Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT hướng dẫn lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Số hiệu: 05/2018/TT-BKHĐT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Người ký: Nguyễn Chí Dũng
Ngày ban hành: 10/12/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: 29/12/2018 Số công báo: Từ số 1161 đến số 1162
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2018/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2018

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHI TIẾT LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU ĐƯỢC TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA

Căn cứ Luật đu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu được tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định chi tiết về lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu (E- HSDT) đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13, được tổ chức lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lập báo cáo đánh giá E-HSDT đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Điều 3. Áp dụng Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT và các Phụ lục

1. Mu số 01A: áp dụng cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ và được đánh giá theo quy trình 01 nêu tại điểm a khoản 6 Điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT.

2. Mẫu số 01B: áp dụng cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ và được đánh giá theo quy trình 02 nêu tại điểm b khoản 6 Điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT.

3. Mẫu số 02: áp dụng cho gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 29 và khoản 1 Điều 32 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT.

4. Mẫu số 03: áp dụng cho gói thầu dịch vụ tư vấn theo quy định tại khoản 1 Điều 29 và khoản 1 Điều 32 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT.

5. Đối với gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi phát sinh từ điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế giữa Việt Nam với nhà tài trợ, nếu được nhà tài trợ chấp thuận thì việc lập báo cáo đánh giá E-HSDT áp dụng theo các Mẫu số 01A, 01B, 02 và 03 ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Bên mời thầu căn cứ vào loại gói thầu, phương thức lựa chọn nhà thầu để áp dụng các Mẫu biên bản, tờ trình tại các Phụ lục kèm theo Thông tư này cho phù hợp, cụ thể như sau:

a) Phụ lục 1A: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);

b) Phụ lục 1B: Mu Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);

c) Phụ lục 2A: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu (đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ);

d) Phụ lục 2B: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu (đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);

đ) Phụ lục 3A: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp);

e) Phụ lục 3B: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu dịch vụ tư vấn);

g) Phụ lục 3C: Mẫu Kết quả đối chiếu tài liệu (đối với tất cả các gói thầu);

h) Phụ lục 4: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

i) Phụ lục 5: Mẫu Bản cam kết.

Điều 4. Thời gian đánh giá E-HSDT

1. Thời gian đánh giá E-HSDT tối đa là 45 ngày, kể từ ngày mở thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian đánh giá E-HSDT không bao gồm thời gian thẩm định, phê duyệt, kể cả thời gian thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ. Trường hợp cần thiết, có thể kéo dài thời gian đánh giá E-HSDT nhưng không quá 20 ngày và phải bảo đảm tiến độ thực hiện dự án.

2. Đối với gói thầu quy mô nhỏ, thời gian đánh giá E-HSDT tối đa là 25 ngày, kể từ ngày mở thầu đến khi bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Trường hợp cần thiết, có thể kéo dài thời gian đánh giá E-HSDT nhưng không quá 20 ngày và phải bảo đảm tiến độ thực hiện dự án.

Điều 5. Cách thức đánh giá E-HSDT

1. Trường hợp nhà thầu cùng lúc tham dự thầu nhiều gói thầu và được đánh giá xếp hạng thứ nhất đối với gói thầu này đồng thời trúng thầu ở một hoặc nhiều gói thầu khác thì chủ đầu tư, bên mời thầu phải làm rõ khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này về mặt năng lực kỹ thuật và tài chính trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng.

2. Đối với các nội dung đánh giá tính hợp lệ (trừ nội dung về bảo đảm dự thầu và thỏa thuận liên danh), Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cam kết. Trường hợp phát hiện nhà thầu cam kết không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là gian lận và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

3. Đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, các nội dung đánh giá về lịch sử không hoàn thành hợp đồng, kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm, yêu cầu về nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu được Hệ thống tự động đánh giá dựa trên các thông tin nhà thầu kê khai trong webform. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì Hệ thống sẽ đánh giá nhà thầu không đạt ở nội dung này. Đối với nội dung về hợp đồng tương tự, trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này.

4. Đối với việc đánh giá về tài chính, trường hợp nhà thầu không kê khai các thông tin về hàng hóa hoặc không đính kèm các tài liệu về nhân sự trong E-HSDT để làm cơ sở tính toán ưu đãi thì nhà thầu sẽ không được hưởng ưu đãi.

Điều 6. Tổ chuyên gia

1. Tổ chuyên gia do bên mời thầu hoặc đơn vị tư vấn đấu thầu (trong trường hợp thuê tư vấn thực hiện) thành lập. Thành viên tổ chuyên gia phải đáp ứng quy định tại Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Từng thành viên tổ chuyên gia phải lập Bản cam kết theo Phụ lục 5 gửi bên mời thầu trước khi tiến hành đánh giá E-HSDT.

2. Tổ trưởng tổ chuyên gia ban hành quy chế làm việc của tổ chuyên gia, trong đó bao gồm những nội dung chính như sau:

a) Phân công công việc cụ thể cho từng thành viên;

b) Thời gian dự kiến hoàn thành việc đánh giá E-HSDT;

c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia;

d) Các nội dung cần thiết khác.

3. Bên mời thầu nhập danh sách tổ chuyên gia, đính kèm quyết định thành lập tổ chuyên gia, quy chế làm việc của tổ chuyên gia lên Hệ thống.

Điều 7. Báo cáo đánh giá E-HSDT

1. Hệ thống tự động trích xuất các thông tin liên quan đến gói thầu và tổng hợp kết quả đánh giá từ các mẫu đánh giá.

2. Ngoài các nội dung về kết quả đánh giá E-HSDT, trong báo cáo đánh giá E-HSDT, tổ chuyên gia phải nêu rõ các nội dung sau đây:

a) Trách nhiệm của từng thành viên trong tổ chuyên gia theo đúng phân công công việc tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư này;

b) Cách xử lý trong trường hợp có thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với các thành viên khác.

c) Ý kiến bảo lưu (nếu có).

Chương II

QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ E-HDST

Mục 1. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

Điều 8. Đánh giá E-HSDT theo quy trình 01

1. Đánh giá về tính hợp lệ (thực hiện trên webform - đánh giá online):

a) Hệ thống tự động đánh giá các nội dung: tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong E-HSDT và nội dung về nhà thầu không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính.

b) Tổ chuyên gia đánh giá tính hợp lệ của bảo đảm dự thầu và thỏa thuận liên danh theo bản scan đính kèm.

c) Nhà thầu được đánh giá là đạt ở tất cả nội dung về tính hợp lệ thì được chuyển sang đánh giá về năng lực, kinh nghiệm.

2. Đánh giá về năng lực, kinh nghiệm (thực hiện trên webform - đánh giá online):

a) Hệ thống tự động đánh giá các nội dung: lịch sử không hoàn thành hợp đồng, kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm, nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự trên cơ sở thông tin mà nhà thầu kê khai trên webform trong E-HSDT.

b) Tổ chuyên gia đánh giá các nội dung còn lại ngoài các nội dung nêu tại điểm a khoản này trên cơ sở thông tin mà nhà thầu kê khai trên webform trong E-HSDT.

c) Nhà thầu được đánh giá là đạt ở tất cả nội dung về năng lực, kinh nghiệm thì được chuyển sang đánh giá về kỹ thuật.

3. Đánh giá về kỹ thuật (không thực hiện trên webform - đánh giá offline):

Tổ chuyên gia thực hiện việc đánh giá về kỹ thuật. Sau khi đánh giá xong, tổ chuyên gia chỉ nhập kết quả đánh giá vào webform trên Hệ thống, không phải nhập toàn bộ các thông tin đánh giá vào webform. Nội dung đánh giá về kỹ thuật được đính kèm trong báo cáo đánh giá.

c) Nhà thầu được đánh giá là đạt về kỹ thuật thì được chuyển sang đánh giá về tài chính.

4. Đánh giá về tài chính (không thực hiện trên webform - đánh giá offline):

Tổ chuyên gia thực hiện việc đánh giá về tài chính. Sau khi đánh giá xong, tổ chuyên gia chỉ nhập kết quả đánh giá vào webform trên Hệ thống, không phải nhập toàn bộ các thông tin đánh giá vào webform. Nội dung đánh giá về tài chính được đính kèm trong báo cáo đánh giá.

5. Sau khi hoàn thành báo cáo đánh giá trên Hệ thống, tổ chuyên gia in báo cáo đánh giá và ký tên, đóng dấu (nếu có). Trên cơ sở kết quả đánh giá E-HSDT của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.

6. Sau khi danh sách xếp hạng nhà thầu được phê duyệt, bên mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất vào thương thảo hợp đồng. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, bên mời thầu chịu trách nhiệm đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và lập biên bản đối chiếu tài liệu theo Phụ lục 3C Thông tư này. Biên bản đối chiếu tài liệu này sẽ được đính kèm biên bản thương thảo hợp đồng.

7. Trường hợp sau khi đối chiếu, bên mời thầu nhận thấy có sự sai khác cơ bản giữa các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, dẫn đến làm thay đổi kết quả đánh giá E-HSDT thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Sau khi tổ chuyên gia hoàn thiện lại báo cáo đánh giá, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt lại danh sách xếp hạng nhà thầu để làm cơ sở mời nhà thầu vào thương thảo hợp đồng theo quy định tại khoản 6 Điều này. Trong trường hợp này, việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.

Điều 9. Đánh giá E-HSDT theo quy trình 02

1. Căn cứ vào biên bản mở thầu trên Hệ thống, nhà thầu xếp thứ nhất về giá được đánh giá theo quy trình quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 8 Thông tư này.

2. Trường hợp nhà thầu xếp hạng thứ nhất được đánh giá là đáp ứng các nội dung theo quy định trong E-HSMT thì bên mời thầu mời nhà thầu này vào thương thảo hợp đồng. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, bên mời thầu chịu trách nhiệm đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và lập biên bản đối chiếu tài liệu theo Phụ lục 3C Thông tư này. Biên bản đối chiếu tài liệu này sẽ được đính kèm biên bản thương thảo hợp đồng.

Trường hợp sau khi đối chiếu, bên mời thầu nhận thấy có sự sai khác cơ bản giữa các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, dẫn đến làm thay đổi kết quả đánh giá E-HSDT thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Trong trường hợp này, việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.

3. Trường hợp nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT theo quy định tại khoản 1 Điều này thì bên mời thầu tiến hành đánh giá đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo.

Mục 2. PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ

Điều 10. Quy trình đánh giá E-HSDT đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp

1. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật điện tử (E-HSĐXKT) bao gồm các nội dung đánh giá về tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo quy trình quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 8 Thông tư này.

2. Các nhà thầu vượt qua bước đánh giá E-HSĐXKT sẽ được mở E-HSĐXTC. Việc đánh giá E-HSĐXTC được thực hiện theo quy trình quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này.

3. Sau khi hoàn thành báo cáo đánh giá E-HSĐXKT, E-HSĐXTC, tổ chuyên gia tiến hành in báo cáo đánh giá và ký tên, đóng dấu (nếu có). Việc thương thảo hợp đồng, đối chiếu tài liệu được thực hiện theo khoản 6 và khoản 7 Điều 8 Thông tư này.

Điều 11. Quy trình đánh giá E-HSDT đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

1. Việc đánh giá E-HSĐXKT bao gồm các nội dung đánh giá về tính hợp lệ; đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo quy trình quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Thông tư này.

2. Các nhà thầu vượt qua bước đánh giá E-HSĐXKT sẽ được mở E-HSĐXTC. Việc đánh giá E-HSĐXTC được thực hiện theo quy trình quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này.

3. Sau khi hoàn thành báo cáo đánh giá E-HSĐXKT, E-HSĐXTC, tổ chuyên gia tiến hành in báo cáo đánh giá và ký tên, đóng dấu (nếu có). Việc thương thảo hợp đng, đối chiếu tài liệu được thực hiện theo khoản 6 và khoản 7 Điều 8 Thông tư này.

Mục 3. LÀM RÕ E-HSDT, TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT

Điều 12. Làm rõ E-HSDT

1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống.

2. Trường hợp bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT trên Hệ thống nhưng nhà thầu có nhiều tài liệu cần bổ sung làm rõ, không thể gửi trực tiếp lên Hệ thống thì nhà thầu có thể gửi các tài liệu này đến bên mời thầu theo đường bưu điện, gửi trực tiếp, fax, email theo thời hạn quy định trong văn bản yêu cầu làm rõ của bên mời thầu.

Điều 13. Trình, thẩm định và phê duyệt

1. Đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ:

a) Đối với gói thầu đánh giá theo quy trình 01, trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá E-HSDT của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. Trường hợp chỉ có một nhà thầu vượt qua bước đánh giá về tài chính thì không phải phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.

b) Đối với gói thầu đánh giá theo quy trình 02, không phải phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. Việc xếp hạng nhà thầu được căn cứ theo biên bản mở thầu.

c) Trên cơ sở thương thảo hợp đồng, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

2. Đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ:

a) Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật phải được thẩm định trước khi phê duyệt;

b) Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. Trường hợp chỉ có một nhà thầu vượt qua bước đánh giá về tài chính thì không phải phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.

c) Trên cơ sở thương thảo hợp đồng, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 14. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.

2. Căn cứ tình hình thực tế, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có thể chỉnh sửa các biểu mẫu dưới dạng webform trên Hệ thống nhằm tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các bên tham gia vào hoạt động lựa chọn nhà thầu qua mạng, giảm thủ tục, tăng cường hơn nữa tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong đấu thầu, đồng thời bảo đảm hiệu quả công tác quản lý nhà nước về đấu thầu.

3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời hướng dẫn./.

 


Nơi nhận:
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- HĐND, UBND các t
nh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân t
i cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố tr
ực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm
tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- C
ông báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Kế hoạch và Đầu tư;
- Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Lưu: VT, Cục QLĐT (H.
298).

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Chí Dũng

 

MẪU SỐ 01A

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT CHO GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP

(theo quy trình số 01)

(phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

Nghị định 63/CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

KHLCNT

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu trên mạng

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu qua mạng

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu qua mạng

Chủ đầu tư

Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên

Dự án

Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên

 

PHN I:

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

Gói thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

Dự án: [trích xuất từ Hệ thống]

Chủ đầu tư: [trích xuất từ Hệ thng]

Bên mời thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

 

Mẫu số 1 (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA E-HSDT

E-HSDT của nhà thu ____________ (Hệ thng tự động trích xuất tên của từng Nhà thu theo thứ tự trong biên bản mở thu)

Stt

Nội dung đánh giá trong E-HSMT

Kết quả đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

Đạt

Không đạt

1

Bảo đảm dự thầu(1)

 

 

 

2

Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh(2)

 

 

 

3

Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh)(3)

 

 

 

4

Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu(2)

 

 

 

4.1

Hạch toán tài chính độc lập(2)

 

 

 

4.2

Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật(2)

 

 

 

4.3

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(2)

 

 

 

4.4

Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu(2)

 

 

 

4.5

Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp(4)

 

 

 

KẾT LUẬN

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) T chuyên gia đánh giá theo bản scan thư bảo lãnh.

(2) Hệ thống tự động đánh giá.

(3) Tchuyên gia đánh giá theo bản scan thỏa thuận liên danh.

(4) Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp có giá gói thầu 5 tỷ đồng. Hệ thống tự động đánh giá.

Trường hp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của t chuyên gia".

 

Mẫu số 2A (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

(ngoài năng lực kỹ thuật)

E-HSDT của nhà thầu: (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm trong E-HSMT(1)

Thông tin trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhận xét của chuyên gia

Stt

Mô tả

Yêu cầu

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết luận

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1), (2): Hệ thống tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT và E-HSDT.

(3): Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở thông tin được trích xuất. Đối với nội dung về hợp đồng tương tự, trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia".

Trường hợp sau khi đi chiếu tài liệu, các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT không thống nhất với các tài liệu mà nhà thầu cung cấp thì bên mời thu yêu cầu t chuyên gia đánh giá lại. Trong trường hợp này, tổ chuyên gia tiến hành đánh giá lại và ghi rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia".

Riêng đối với nội dung về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của gói thầu mua sắm hàng hóa, tổ chuyên gia đánh giá căn cứ vào thông tin nêu trong E-HSDT.

 

Mẫu số 2B (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC KỸ THUẬT

E-HSDT của nhà thầu: ______________ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)

a) Đánh giá về nhân sự chủ chốt:

Stt

E-HSMT(1)

Thông tin tóm tắt trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhn xét của tổ chuyên gia(4)

 

Số lượng, vị trí công việc

Trình độ chuyên môn

Tổng số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong công việc tương tự

Đạt

Không đạt

Kết luận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Đánh giá về thiết bị thi công:

Stt

E-HSMT(1)

Thông tin tóm tắt trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhận xét của tchuyên gia(4)

Đạt

Không đạt

 

Loại thiết bị và đặc điểm

Số lượng

 

 

 

 

Kết luận

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1): Hệ thng tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT;

(2): Hệ thống tự động trích xuất tóm tắt thông tin trong E-HSDT;

(3), (4): Tổ chuyên gia đánh giá dựa trên thông tin mà nhà thầu kê khai, nêu ý kiến nhận xét trong trường hợp đánh giá là không đạt.

 

Mẫu số 3A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng phương pháp chấm điểm)

E-HSDT của nhà thầu___________

Stt

Ni dung đánh giá(1)

Mức điểm quy định trong E- HSMT(2)

ĐÁNH GIÁ(3)

Ghi chú

Điểm tối đa

Điểm tối thiểu

Điểm

Nhận xét của chuyên gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TNG CỘNG

 

 

 

 

 

KẾT LUẬN (4)

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1), (2) Theo quy định trong E-HSMT.

(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ sđiểm tại cột Điểm.

(4) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của E-HSMT trên cơ sở sổ điểm của nhà thầu.

 

Mẫu số 3B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng tiêu chí đánh giá “đạt”, “không đạt”)

E-HSDT của nhà thầu___________

Stt

Nội dung đánh giá(1)

Kết quả đánh giá (2)

Nhận xét của chuyên gia

Ghi chú

Đạt

Chấp nhận được

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾT LUẬN (3)

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Theo quy định trong E-HSMT.

(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là "đạt" hoặc "chấp nhận được" hoặc "không đạt" thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng và nêu rõ lý do tại cột Nhận xét của chuyên gia.

(3) E-HSDT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định trong E-HSMT.

 

Mẫu số 4 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ

E-HSDT của nhà thầu___________

Stt

Công thức xác định giá đánh giá

Giá đánh giá(1)
(chưa tính ưu đãi)

1

 

 

2

 

 

3

 

 

4

 

 

TNG CỘNG

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Giá đánh giá chưa bao gồm ưu đãi đối với các hàng hóa trong nước.

 

Mẫu số 5 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC ĐỐI TƯỢNG
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI CỦA GÓI THẦU

(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)

Trường hợp hàng hóa do nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì tổ chuyên gia tiến hành kiểm tra, tính toán lại về tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước để xác định chính xác hàng hóa do nhà thầu chào có thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi hay không. Từ đó, xác định các hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong tng scác loại hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT để làm cơ sở xác định ∆ƯĐ theo Mu s 6 như sau:

Stt

Hàng hóa

Nhà thầu

Ghi chú

 

(1)

(2)

(3)

 

Hàng hóa 1

 

 

 

Hàng hóa 2

 

 

 

Hàng hóa 3

 

 

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.

(2) Ghi tên các nhà thầu chào hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.

 

Mẫu số 6 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH ∆ƯĐ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI

(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)

E-HSDT của nhà thầu___________

Stt

Hàng hóa

Giá dự thầu trừ giá trị giảm giá (nếu có)

ƯĐ

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Hàng hóa 1

 

 

 

Hàng hóa 2

 

 

 

….

 

 

 

Tng cng

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(2) Hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi;

(3) Giá dự thu sau trừ giá trị giảm giá (nếu có) của từng loại hàng hóa tương ứng ở cột (2);

(4) Cách xác định ∆ƯĐ đối với hàng hóa không thuộc đối tượng được Hưởng ưu đãi = 7,5% x (3).

 

Mẫu số 7 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH

E-HSDT của nhà thầu___________

Stt

Nội dung

Giá tr

1

Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có))

 

2

Giá trị giảm giá (nếu có)

 

3

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

Phương pháp giá thấp nhất(1)

 

4

ƯĐ (nếu có)(2)

 

5

Giá dự thu trừ giá trị giảm giá (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có)

 

 

Phương pháp giá đánh giá(3)

 

6

Giá đánh giá (chưa tính ưu đãi)

 

7

ƯĐ (nếu có)(4)

 

8

Giá đánh giá (sau khi tính ưu đãi)

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì bỏ nội dung này.

(3) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì bỏ nội dung này.

(2), (4) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, ∆ƯĐ là giá trcng thêm đối với hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi, được xác định theo kết quả ở Mu s 6.

 


[TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ
ĐÁNH GIÁ E-HSDT]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /    

_____, ngày ___ tháng ___ năm _____

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Gói thầu _______ [Hệ thống trích xuất]

thuộc dự án _______ [Hệ thống trích xuất]

Kính gửi: _______ [Hệ thống trích xuất]

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Giới thiệu chung về dự án, gói thầu

- Chủ đầu tư: [Hệ thống trích xuất]

- Bên mời thầu: [Hệ thống trích xuất]

- Tên dự án: [Hệ thống trích xuất]

- Tên gói thầu: [Hệ thống trích xuất];

- Số KHLCNT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];

- Số E-TBMT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];

- Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này. (Phần này đơn vị lập báo cáo đánh giá điền).

2. Tổ chuyên gia

a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:

Tổ chuyên gia được [Ghi tên Bên mời thầu/đơn vị tư vấn] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá E- HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].

Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT thì bổ sung nội dung sau:

Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu]_______ [Ghi tên đơn vị tư vn] về việc thuê tổ chức/đơn vị đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].

b) Thành phần tổ chuyên gia:

Phần này mô tả slượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tchuyên gia tại Bảng s 1.

Bảng s 1

Stt

H và tên

Chức v, vị trí trong t chuyên gia

Phân công công việc của các thành viên

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Cách thức làm việc của t chuyên gia:

Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tchuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phn này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tchuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa s các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.

II. KT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSDT

1. Biên bản mở thầu

[trích xuất biên bản mở thầu từ Hệ thng]

2. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

a) Kết quả đánh giá về tính hợp lệ E-HSDT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây: (được trích xuất từ Mu số 1)

Bảng số 2

Stt

Tên nhà thầu

Kết lun

(Đạt, không đạt)

 

 

 

 

 

 

b) Thuyết minh về các trường hợp E-HSDT không hợp lệ: (Hệ thống tự động trích xuất các nội dung ý kiến của t chuyên gia về việc nhà thầu được đánh giá không đạt, kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT).

c) Các nội dung bổ sung, làm rõ E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ E-HSDT).

3. Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

a) Kết quả đánh giá về năng lực, kinh nghiệm được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây: (được trích xuất từ Mẫu s 2A và Mu s 2B):

Bảng số 3

Stt

Tên nhà thầu

Kết lun

(Đạt, không đạt)

 

 

 

 

 

 

b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. Phần này thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kcả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT (nếu có)).

c) Các nội dung làm rõ E-HSDT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ E-HSDT).

4. Kết quả đánh giá về kỹ thuật

a) Kết quả đánh giá về kỹ thuật được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây: (được trích xuất từ Mu số 3A hoặc Mẫu số 3B):

Bảng số 4

Stt

Tên nhà thầu

Kết quả đánh giá

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT (kể cả khi đã làm rõ E-HSDT). Thuyết minh chi tiết về việc nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT.

c) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá. Phần này nêu rõ các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá, bao gồm cả trường hợp trong tchuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa s các thành viên còn lại và biện pháp xử lý đối với trường hợp đó.

5. Kết quả đánh giá về tài chính

Kết quả đánh giá về giá được tổng hợp theo Bảng số 5 dưới đây: (được trích xuất từ Mẫu s 7):

Bảng số 5

Stt

Nội dung

Nhà thầu A

Nhà thầu B

1

Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có))

 

 

 

5

Giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

 

6

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

 

 

Phương pháp giá thấp nhất

 

 

 

9

ƯĐ (nếu có)

 

 

 

10

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có)

 

 

 

 

Phương pháp giá đánh giá

 

 

 

11

Giá đánh giá (chưa tính ưu đãi)

 

 

 

12

ƯĐ (nếu có)

 

 

 

13

Giá đánh giá (sau khi tính ưu đãi)

 

 

 

Phần này nêu các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá về tài chính (nếu có).

6. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá E-HSDT

Trên cơ sở đánh giá E-HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá E- HSDT được tổng hợp theo Bảng số 6 với các nội dung cơ bản như sau:

Bảng số 6

Stt

Nội dung

Nhà thầu

A

B

1

Kết quả đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

 

 

 

2

Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

 

 

 

3

Kết quả đánh giá về kỹ thuật

 

 

 

 

Phương pháp giá thấp nhất

 

 

 

4

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có)

 

 

 

5

Xếp hạng các E-HSDT*

 

 

 

 

Phương pháp giá đánh giá

 

 

 

6

Giá đánh giá (sau khi tính ưu đãi)

 

 

 

7

Xếp hạng các E-HSDT*

 

 

 

Ghi chú:

- * Đối với gói thầu xây lắp áp dụng đấu thầu trong nước: việc xếp hạng các E-HSDT cần xem xét đến các trường hợp được hưởng ưu đãi như sau:

+ E-HSDT của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đng lao động ti thiu 03 tháng; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ được xếp hạng cao hơn E-HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp E-HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định 63/CP.

+ Trường hợp sau khi ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định 63/CP.

III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá E-HSDT, tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:

1. Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu;

2. Những nội dung của E-HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đu thầu dân đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc có th dn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; để xuất biện pháp xử .

IV. Ý KIẾN BẢO LƯU

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:

Stt

Nội dung đánh giá

Ý kiến bảo lưu

Lý do

Ký tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đánh giá này được lập bởi:

_____________________

_____________________

[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kcả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].

PHẦN II:

DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM

Stt

Tài liệu

Số, ký hiệu và ngày tháng (nếu có)

I

Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu

 

1.

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

 

2.

Quyết định phê duyệt E-HSMT

 

3.

Văn bản thành lập tổ chuyên gia

 

4.

Quy chế làm việc của tổ chuyên gia (nếu có)

 

5.

Bản cam kết của từng thành viên trong tổ chuyên gia

 

6.

Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia (bản chụp)

 

II

Đánh giá E-HSDT

 

7.

Biên bản mở thầu

 

8.

Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSMT, làm rõ E-HSMT (nếu có)

 

9.

Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSDT, làm rõ E-HSDT (nếu có)

 

10.

Các tài liệu khác có liên quan

 

 

MẪU SỐ 01B

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT CHO GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP

(theo quy trình số 02)

(phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

Nghị định 63/CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

KHLCNT

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu trên mạng

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu qua mạng

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu qua mạng

Chủ đầu tư

Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên

Dự án

Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên

PHN I:

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Gói thu: [trích xuất từ Hệ thng]

Dự án: [trích xuất từ Hệ thống]

Chủ đầu tư: [trích xuất từ Hệ thống]

Bên mời thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

 

Mẫu số 1 (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA E-HSDT

E-HSDT của nhà thu _______ (Hệ thng tự động trích xuất tên của từng Nhà thu theo thứ tự trong biên bản mở thu)

Stt

Nội dung đánh giá trong E-HSMT

Kết quả đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

Đạt

Không đạt

1

Bảo đảm dự thầu(1)

 

 

 

2

Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh(2)

 

 

 

3

Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh)(3)

 

 

 

4

Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu(2)

 

 

 

4.1

Hạch toán tài chính độc lập(2)

 

 

 

4.2

Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật(2)

 

 

 

4.3

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(2)

 

 

 

4.4

Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu(2)

 

 

 

4.5

Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp(4)

 

 

 

KẾT LUẬN

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) T chuyên gia đánh giá theo bản scan thư bảo lãnh.

(2) Hệ thống tự động đánh giá.

(3) Tchuyên gia đánh giá theo bản scan thỏa thuận liên danh.

(4) Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp có giá gói thầu 5 tỷ đồng. Hệ thống tự động đánh giá.

Trường hp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của t chuyên gia".

 

Mẫu số 2A (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

(ngoài năng lực kỹ thuật)

E-HSDT của nhà thầu: _______ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm trong E-HSMT(1)

Thông tin trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhận xét của chuyên gia

Stt

Mô tả

Yêu cầu

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết luận

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1), (2): Hệ thống tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT và E-HSDT.

(3): Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở thông tin được trích xuất. Đối với nội dung về hợp đồng tương tự, trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia".

Trường hợp sau khi đi chiếu tài liệu, các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT không thống nhất với các tài liệu mà nhà thầu cung cấp thì bên mời thu yêu cầu tchuyên gia đánh giá lại. Trong trường hợp này, tổ chuyên gia tiến hành đánh giá lại và ghi rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia".

Riêng đối với nội dung về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của gói thầu mua sắm hàng hóa, tổ chuyên gia đánh giá căn cứ vào thông tin nêu trong E-HSDT.

 

Mẫu số 2B (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC KỸ THUẬT

E-HSDT của nhà thầu: ______________ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)

a) Đánh giá về nhân sự chủ chốt:

Stt

E-HSMT(1)

Thông tin tóm tắt trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhn xét của tổ chuyên gia(4)

 

Số lượng, vị trí công việc

Trình độ chuyên môn

Tổng số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong công việc tương tự

Đạt

Không đạt

Kết luận

 

 

 

b) Đánh giá về thiết bị thi công:

Stt

E-HSMT(1)

Thông tin tóm tắt trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhận xét của t chuyên gia(4)

Đạt

Không đạt

 

Loại thiết bị và đặc điểm

Số lượng

 

 

 

 

Kết luận

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1): Hệ thng tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT;

(2): Hệ thống tự động trích xuất tóm tắt thông tin trong E-HSDT;

(3), (4): Tổ chuyên gia đánh giá dựa trên thông tin mà nhà thầu kê khai, nêu ý kiến nhận xét trong trường hợp đánh giá là không đạt.

 

Mẫu số 3A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng phương pháp chấm điểm)

E-HSDT của nhà thầu_________

Stt

Ni dung đánh giá(1)

Mức điểm quy định trong E- HSMT(2)

ĐÁNH GIÁ(3)

Ghi chú

Điểm tối đa

Điểm tối thiểu

Điểm

Nhận xét của chuyên gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TNG CỘNG

 

 

 

 

 

KẾT LUẬN (4)

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1), (2) Theo quy định trong E-HSMT.

(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ sđiểm tại cột Điểm.

(4) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của E-HSMT trên cơ sở sđiểm của nhà thầu.

 

Mẫu số 3B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng tiêu chí đánh giá “đạt”, “không đạt”)

E-HSDT của nhà thầu_________

Stt

Nội dung đánh giá(1)

Kết quả đánh giá (2)

Nhận xét của chuyên gia

Ghi chú

Đạt

Chấp nhận được

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾT LUẬN (3)

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Theo quy định trong E-HSMT.

(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là "đạt" hoặc "chấp nhận được" hoặc "không đạt" thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng và nêu rõ lý do tại cột Nhận xét của chuyên gia.

(3) E-HSDT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định trong E-HSMT.

 


[TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ
ĐÁNH GIÁ E-HSDT]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /    

…….., ngày …… tháng ….. năm …..

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Gói thầu _________ [Hệ thống trích xuất]

thuộc dự án_________ [Hệ thống trích xuất]

Kính gửi: _________ [Hệ thống trích xuất tên bên mời thầu]

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Giới thiệu chung về dự án, gói thầu

- Chủ đầu tư: [Hệ thống trích xuất]

- Bên mời thầu: [Hệ thống trích xuất]

- Tên dự án: [Hệ thống trích xuất]

- Tên gói thầu: [Hệ thống trích xuất];

- Số KHLCNT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];

- Số E-TBMT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];

- Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này. (Phần này đơn vị lập báo cáo đánh giá điền).

2. Tổ chuyên gia

Tổ chuyên gia được [Ghi tên Bên mời thầu/đơn vị tư vấn] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá E- HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].

Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT thì bổ sung nội dung sau:

Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu]_________ [Ghi tên đơn vị tư vn] về việc thuê tổ chức/đơn vị đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].

b) Thành phần tổ chuyên gia:

Phần này mô tả slượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tchuyên gia tại Bảng s 1.

Bảng s 1

Stt

H và tên

Chức v, vị trí trong t chuyên gia

Phân công công việc của các thành viên

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Cách thức làm việc của t chuyên gia:

Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tchuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phn này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tchuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa s các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.

II. KT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSDT

1. Kết quả mở thầu

a) Kết quả mở thầu được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây (sắp xếp theo thứ tự giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) từ thấp đến cao):

Bảng số 2

Stt

Tên nhà thầu

Giá gói thầu

Giá dự thầu

Giá trị giảm giá (nếu có)

Giá dthầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)

Xếp hạng nhà thầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả đánh giá tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật

a) Kết quả đánh giá về tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của E- HSDT xếp thứ nhất được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây (tng hợp trên cơ sở Mẫu s 1, 2, 3):

Bảng số 3

Tên nhà thầu

Tính hợp lệ

Năng lực, kinh nghiệm

Kỹ thuật

Nhà thầu xếp thứ nhất

 

 

 

Nhà thu xếp hạng tiếp theo

 

 

 

……………..

 

 

 

b) Thuyết minh về các trường hợp E-HSDT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu).

c) Các nội dung bổ sung, làm rõ E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSDT của nhà thu.

3. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá E-HSDT

Kết quả đánh giá E-HSDT được tổng hợp theo Bảng số 4 với các nội dung cơ bản như sau:

Bảng số 4

Stt

Tên nhà thầu

Kết quả mthầu

(giá sau giảm giá)

Xếp hạng

Đánh giá E-HSDT

Kết lun

Tư cách hợp lệ

Năng lực, kinh nghiệm

Kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổ chuyên gia nêu các ý kiến nhận xét (nếu có):

III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá E-HSDT, tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:

1. Tên nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng

2. Những nội dung của E-HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đề xuất biện pháp xử lý.

IV. Ý KIN BẢO LƯU

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:

Stt

Nội dung đánh giá

Ý kiến bảo lưu

Lý do

Ký tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đánh giá này được lập bởi:

__________________

__________________

[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].

PHẦN II:

DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM

Stt

Tài liệu

S, ký hiệu và ngày tháng (nếu có)

I

Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu

 

1.

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

 

2.

Quyết định phê duyệt E-HSMT

 

3.

Văn bản thành lập tổ chuyên gia

 

4.

Quy chế làm việc của tổ chuyên gia (nếu có)

 

5.

Bản cam kết của từng thành viên trong tổ chuyên gia

 

6.

Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia (bản chụp)

 

II

Đánh giá E-HSDT

 

7.

Biên bản mở thầu

 

8.

Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSMT, làm rõ E-HSMT (nếu có)

 

9.

Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSDT, làm rõ E-HSDT (nếu có)

 

10.

Các tài liệu khác có liên quan

 

 

MẪU SỐ 02

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT CHO GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP

(phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

Nghị định 63/CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

KHLCNT

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu qua mạng

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu qua mạng

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu qua mạng

E-HSĐXKT

Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật qua mạng

E-HSĐXTC

Hồ sơ đề xuất về tài chính qua mạng

Chủ đầu tư

Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên

Dự án

Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên

PHN I:

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSĐXKT

Gói thu: [trích xuất từ Hệ thng]

Dự án: [trích xuất từ Hệ thống]

Chủ đầu tư: [trích xuất từ Hệ thống]

Bên mời thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

 

Mẫu số 1 (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA E-HSDT

E-HSDT của nhà thu _________ (Hệ thng tự động trích xuất tên của từng Nhà thu theo thứ tự trong biên bản mở thu)

Stt

Nội dung đánh giá trong E-HSMT

Kết quả đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

Đạt

Không đạt

1

Bảo đảm dự thầu(1)

 

 

 

2

Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh(2)

 

 

 

3

Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh)(3)

 

 

 

4

Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu(2)

 

 

 

4.1

Hạch toán tài chính độc lập(2)

 

 

 

4.2

Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật(2)

 

 

 

4.3

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(2)

 

 

 

4.4

Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu(2)

 

 

 

4.5

Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp(4)

 

 

 

KẾT LUẬN

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) T chuyên gia đánh giá theo bản scan thư bảo lãnh.

(2) Hệ thống tự động đánh giá.

(3) Tchuyên gia đánh giá theo bản scan thỏa thuận liên danh.

(4) Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp có giá gói thầu 5 tỷ đồng. Hệ thống tự động đánh giá.

Trường hp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của t chuyên gia".

 

Mẫu số 2A (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

(ngoài năng lực kỹ thuật)

E-HSDT của nhà thầu: _________ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm trong E-HSMT(1)

Thông tin trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhận xét của chuyên gia

Stt

Mô tả

Yêu cầu

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết luận

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1), (2): Hệ thống tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT và E-HSDT.

(3): Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở thông tin được trích xuất. Đối với nội dung về hợp đồng tương tự, trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia".

Trường hợp sau khi đi chiếu tài liệu, các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT không thống nhất với các tài liệu mà nhà thầu cung cấp thì bên mời thu yêu cầu t chuyên gia đánh giá lại. Trong trường hợp này, tổ chuyên gia tiến hành đánh giá lại và ghi rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia".

Riêng đối với nội dung về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của gói thầu mua sắm hàng hóa, tổ chuyên gia đánh giá căn cứ vào thông tin nêu trong E-HSDT.

 

Mẫu số 2B (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC KỸ THUẬT

E-HSDT của nhà thầu: _________ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)

a) Đánh giá về nhân sự chủ chốt:

Stt

E-HSMT(1)

Thông tin tóm tắt trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhn xét của tổ chuyên gia(4)

 

Số lượng, vị trí công việc

Trình độ chuyên môn

Tổng số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong công việc tương tự

Đạt

Không đạt

Kết luận

 

 

 

b) Đánh giá về thiết bị thi công:

Stt

E-HSMT(1)

Thông tin tóm tắt trong E-HSDT(2)

Kết quả đánh giá(3)

Nhận xét của t chuyên gia(4)

Đạt

Không đạt

 

Loại thiết bị và đặc điểm

Số lượng

 

 

 

 

Kết luận

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1): Hệ thng tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT;

(2): Hệ thống tự động trích xuất tóm tắt thông tin trong E-HSDT;

(3), (4): Tổ chuyên gia đánh giá dựa trên thông tin mà nhà thầu kê khai, nêu ý kiến nhận xét trong trường hợp đánh giá là không đạt.

 

Mẫu số 3A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng phương pháp chấm điểm)

E-HSDT của nhà thầu_________

Stt

Ni dung đánh giá(1)

Mức điểm quy định trong E- HSMT(2)

ĐÁNH GIÁ(3)

Ghi chú

Điểm tối đa

Điểm tối thiểu

Điểm

Nhận xét của chuyên gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TNG CỘNG

 

 

 

 

 

KẾT LUẬN (4)

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1), (2) Theo quy định trong E-HSMT.

(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ sđiểm tại cột Điểm.

(4) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của E-HSMT trên cơ sở sổ điểm của nhà thầu.

 

Mẫu số 3B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng tiêu chí đánh giá “đạt”, “không đạt”)

E-HSDT của nhà thầu_________

Stt

Nội dung đánh giá(1)

Kết quả đánh giá (2)

Nhận xét của chuyên gia

Ghi chú

Đạt

Chấp nhận được

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾT LUẬN (3)

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Theo quy định trong E-HSMT.

(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là "đạt" hoặc "chấp nhận được" hoặc "không đạt" thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng và nêu rõ lý do tại cột Nhận xét của chuyên gia.

(3) E-HSDT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định trong E-HSMT.

 


[TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ
ĐÁNH GIÁ E-HSDT]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /    

…….., ngày …… tháng ….. năm …..

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSĐXKT

Gói thầu _________ [Hệ thống trích xuất]

thuộc dự án_________ [Hệ thống trích xuất]

Kính gửi: _________ [Hệ thống trích xuất tên bên mời thầu]

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Giới thiệu chung về dự án, gói thầu

- Chủ đầu tư: [Hệ thống trích xuất]

- Bên mời thầu: [Hệ thống trích xuất]

- Tên dự án: [Hệ thống trích xuất]

- Tên gói thầu: [Hệ thống trích xuất];

- Số KHLCNT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];

- Số E-TBMT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];

- Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này. (Phần này đơn vị lập báo cáo đánh giá điền).

2. Tổ chuyên gia

a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:

Tổ chuyên gia được [Ghi tên Bên mời thầu/đơn vị tư vấn] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá E- HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].

Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT thì bổ sung nội dung sau:

Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu]_________ [Ghi tên đơn vị tư vn] về việc thuê tổ chức/đơn vị đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].

b) Thành phần tổ chuyên gia:

Phần này mô tả slượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tchuyên gia tại Bảng s 1.

Bảng s 1

Stt

H và tên

Chức v, vị trí trong t chuyên gia

Phân công công việc của các thành viên

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Cách thức làm việc của t chuyên gia:

Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tchuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phn này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tchuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa s các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.

II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSĐXKT

1. Biên bản mở thầu

[trích xuất biên bản mở thầu từ Hệ thống]

2. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐXKT

a) Kết quả đánh giá về tính hợp lệ E-HSĐXKT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây: (được trích xuất từ Mẫu số 1)

Bảng số 2

Stt

Tên nhà thầu

Kết lun

(Đạt, không đạt)

 

 

 

 

 

 

b) Thuyết minh về các trường hợp E- HSĐXKT không hợp lệ: (Hệ thống tự động trích xuất các nội dung ý kiến của t chuyên gia về việc nhà thầu được đánh giá không đạt, kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT).

c) Các nội dung bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ E- HSĐXKT).

3. Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

a) Kết quả đánh giá về năng lực, kinh nghiệm được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây: (được trích xuất từ Mẫu s2A và Mẫu số 2B):

Bảng số 3

Stt

Tên nhà thầu

Kết lun

(Đạt, không đạt)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. Phần này thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kcả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT (nếu có)).

c) Các nội dung làm rõ E- HSĐXKT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT).

4. Kết quả đánh giá về kỹ thuật

a) Kết quả đánh giá về kỹ thuật được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây: (được trích xuất từ Mẫu s3A hoặc Mẫu số 3B):

Bảng số 4

Stt

Tên nhà thầu

Kết quả đánh giá

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT (kể cả khi đã làm rõ E-HSĐXKT). Thuyết minh chi tiết về việc nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSĐXKT.

c) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá. Phần này nêu rõ các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá, bao gồm cả trường hợp trong t chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa s các thành viên còn lại và biện pháp xử lý đối với trường hợp đó.

III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá E-HSĐXKT, tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:

1. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;

2. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đu thầu dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSDT hoặc có thể dn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đề xuất biện pháp xử lý.

IV. Ý KIẾN BẢO LƯU

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:

Stt

Nội dung đánh giá

Ý kiến bảo lưu

Lý do

Ký tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đánh giá này được lập bởi:

__________________

__________________

[Tt cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].

 

PHẦN II:

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSĐXTC

Gói thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

Dự án: [trích xuất từ Hệ thống]

Chủ đầu tư: [trích xuất từ Hệ thống]

Bên mời thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

 

Mẫu số 1 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ

E-HSDT của nhà thầu _________

Stt

Công thức xác định giá đánh giá

Giá đánh giá(1)
(chưa tính ưu đãi)

1

 

 

2

 

 

3

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Giá đánh giá chưa bao gồm ưu đãi đối với các hàng hóa trong nước.

 

Mẫu số 2 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC ĐỐI TƯỢNG
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI CỦA GÓI THẦU

(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)

Trường hợp hàng hóa do nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì tổ chuyên gia tiến hành kiểm tra, tính toán lại về tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước đxác định chính xác hàng hóa do nhà thầu chào có thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi hay không. Từ đó, xác định các hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong tổng số các loại hàng hóa theo yêu cầu của HSMT để làm cơ sở xác định ∆ƯĐ theo Mẫu s3A hoặc Mẫu số 3B như sau:

Stt

Hàng hóa

Nhà thầu

Ghi chú

 

(1)

(2)

(3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

. . .

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong các hàng hóa theo yêu cầu của HSMT.

(2) Ghi tên các nhà thầu chào hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.

 

Mẫu số 3A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH ∆ƯĐ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI

(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng phương pháp giá thấp nhất và giá đánh đánh giá)

HSDT của nhà thầu_________

Stt

Hàng hóa

Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ giá trgiảm giá (nếu có), chuyển đổi về một đồng tiền chung (nếu có)

ƯĐ

(1)

(2)

(3)

(4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(2) Hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi;

(3) Giá dự thu sau trừ giá trị giảm giá (nếu có) của từng loại hàng hóa tương ứng ở cột (2);

(4) Cách xác định ∆ƯĐ đối với hàng hóa không thuộc đi tượng được hưởng ưu đãi = 7,5% x (3).

 

Mẫu số 3B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH ĐIỂM ƯU ĐÃI

(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá)

HSDT của nhà thầu_________

Stt

Hàng hóa

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

(1)

(2)

(3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

(4)

Giá gói thu

(5)

Điểm tng hp

(6)

Điểm ưu đãi

(7)

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Cách xác định điểm ưu đãi như sau:

(2) Hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi;

(3) Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có) của từng loại hàng hóa tương ứng ở cột (2);

(5) Giá gói thầu trong KHLCNT hoặc dự toán được duyệt;

(6) Điểm tổng hợp tại Mẫu số 4;

(7) = 7,5% x [(4)/(5)] x (6).

 

Mẫu số 4 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH ĐIỂM TỔNG HỢP

(Đối với gói thầu áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá)

HSDT của nhà thầu_________

A. Xác định điểm giá

Gnhà thầu

Gthấp nhất

Điểm giá (điểm)

(1)

(2)

(3)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Là giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có) của E-HSĐXTC của nhà thầu.

(2) Là giá dự thu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính.

(3) Điểm giá = (2) x (100 hoặc 1000)/(1).

B. Xác định điểm tổng hợp

Đề xuất về kỹ thuật

Đề xuất về tài chính

Điểm tổng hợp

Điểm ưu đãi (nếu có)

Điểm tổng hợp sau ưu đãi

Điểm kỹ thuật

K%

Điểm giá

G%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Điểm kỹ thuật của nhà thầu đang xét;

(2) Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong HSMT;

(3) Lấy ở bảng xác định điểm giá;

(4) Tỷ trọng điểm về giá quy định trong HSMT;

(5) = (1) x (2) + (3) x (4);

(6) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa: điểm ưu đãi ở Mẫu 3B;

(7) = (5) + (6).

 

Mẫu số 5 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH

HSDT của nhà thầu_________

Stt

Nội dung

Giá trị

1

Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có))

 

2

Giá trị giảm giá (nếu có)

 

3

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

Phương pháp giá thấp nhất(1)

 

4

∆ƯĐ (nếu có)(2)

 

5

Giá dự thu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có) và tính ưu đãi (nếu có)

 

 

Phương pháp giá đánh giá(3)

 

4

G

 

5

ƯĐ (nếu có)(4)

 

6

Giá đánh giá

 

 

Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá(5)

 

4

Điểm giá

 

5

Điểm kỹ thuật

 

6

Điểm tng hợp

 

7

Điểm ưu đãi (nếu có)(6)

 

8

Điểm tng hợp sau ưu đãi

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá hoặc kết hợp gia kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.

(3) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.

(2), (4) ∆ƯĐ: là giá trị cộng thêm đối với đối tượng không được hưởng ưu đãi, được xác định như sau: đối với gói thu mua sm hàng hóa lấy theo kết quả ở Mu s 3A;

(5) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc giá đánh giá thì bỏ nội dung này.

(6) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa điểm ưu đãi được cộng thêm cho hàng hóa được hưởng ưu đãi (lấy theo kết quả ở Mẫu số 3B);

 


[TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ
ĐÁNH GIÁ E-HSDT]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /    

_____, ngày ___ tháng ___ năm _____

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSĐXTC

Gói thầu _________ [Hệ thống trích xuất]

thuộc dự án_________ [Hệ thống trích xuất]

Kính gửi: _________ [Hệ thống trích xuất]

I. DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VKỸ THUẬT

Căn cứ quyết định số: _____ngày _____của_______ [ghi tên Chủ đầu tư], danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật bao gồm:

[Hệ thống trích xuất danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật].

II. KT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSĐXTC

1. Mở E-HSĐXTC

Trích xuất biên bản mở E-HSĐXTC

2. Kết quả đánh giá về tài chính

Trên cơ sở đánh giá về giá của tng E-HSĐXTC (Hệ thống trích xuất theo Mẫu s 5), kết quả đánh giá về giá E-HSĐXTC được tổng hợp theo Bảng số 1 dưới đây:

Bng số 1

Stt

Nội dung

Nhà thầu A

Nhà thầu B

1

Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có))

 

 

 

2

Giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

 

3

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

 

 

Phương pháp giá thấp nht

 

 

 

4

ƯĐ (nếu có)

 

 

 

5

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có)

 

 

 

6

Xếp hạng E-HSDT

 

 

 

 

Phương pháp giá đánh giá

 

 

 

4

G

 

 

 

5

ƯĐ (nếu có)

 

 

 

6

Giá đánh giá

 

 

 

7

Xếp hạng E-HSDT

 

 

 

 

Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá

 

 

 

4

Điểm giá

 

 

 

5

Điểm kỹ thuật

 

 

 

6

Điểm tổng hợp

 

 

 

7

Điểm ưu đãi (nếu có)

 

 

 

8

Điểm tng hợp sau ưu đãi

 

 

 

9

Xếp hạng E-HSDT

 

 

 

Phần này nêu các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá E-HSĐXTC (nếu có).

Ghi chú:

- Đối với gói thầu áp dụng loại hợp đồng theo đơn giá cố định hoặc đơn giá điều chỉnh, chi phí dự phòng không dùng để so sánh, xếp hạng nhà thầu.

- Đối với gói thầu xây lắp áp dụng đấu thầu trong nước: việc xếp hạng các E-HSDT cần xem xét đến các trường hợp được hưởng ưu đãi như sau:

+ HSDT của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động ti thiểu 03 tháng; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ được xếp hạng cao hơn HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định 63/CP.

+ Trường hợp sau khi ưu đãi, nếu các HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định 63/CP.

III. KẾT LUẬN VÀ KIN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá E-HSĐXTC, tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:

1. Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu;

2. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSDT hoặc có thể dn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thu; đxuất biện pháp xử lý.

IV. Ý KIẾN BẢO LƯU

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:

Stt

Nội dung đánh giá

Ý kiến bảo lưu

Lý do

Ký tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đánh giá này được lập bởi:

__________________

__________________

__________________

 [Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].

 

PHN III:

DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM

Stt

Tài liệu

Số, ký hiệu và ngày tháng (nếu có)

I

Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu

 

1.

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

 

2.

Quyết định phê duyệt E-HSMT

 

3.

Văn bản thành lập tổ chuyên gia

 

4.

Quy chế làm việc của tổ chuyên gia (nếu có)

 

5.

Bản cam kết của từng thành viên trong tổ chuyên gia

 

6.

Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia (bản chụp)

 

II

Đánh giá E-HSĐXKT

 

7.

Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá E-HSĐXKT

 

8.

Văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

 

9.

Văn bản thông báo danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

 

10.

Biên bản mở E-HSĐXTC

 

III

Đánh giá E-HSĐXTC

 

11.

Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSMT, làm rõ E-HSMT (nếu có)

 

12.

Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSDT, làm rõ E-HSDT (nếu có)

 

13.

Các tài liệu khác có liên quan

 

 

MẪU SỐ 03

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT CHO GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

Nghị định 63/CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

KHLCNT

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

DVTV

Dịch vụ tư vấn

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu

E-HSĐXKT

Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

E-HSĐXTC

Hồ sơ đề xuất về tài chính

Chủ đầu tư

Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên

Dự án

Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên

 

PHẦN I:

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSĐXKT

Gói thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

Dự án: [trích xuất từ Hệ thống]

Chủ đầu tư: [trích xuất từ Hệ thống]

Bên mời thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

 

Mẫu số 1 (Webform trên Hệ thống)

ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA E-HSDT

E-HSDT của nhà thu _________ (Hệ thng tự động trích xuất tên của từng Nhà thu theo thứ tự trong biên bản mở thu)

Stt

Nội dung đánh giá trong E-HSMT

Kết quả đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

Đạt

Không đạt

1

Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh)(1)

 

 

 

2

Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh)(2)

 

 

 

3

Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu(2)

 

 

 

3.1

Hạch toán tài chính độc lập(1)

 

 

 

3.2

Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật(1)

 

 

 

3.3

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(1)

 

 

 

3.4

Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu(1)

 

 

 

4

Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có)(3)

 

 

 

KẾT LUẬN (4)

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Hệ thống tự động đánh giá;

(2) Tổ chuyên gia đánh giá theo bản scan thỏa thuận liên danh;

(3) Tổ chuyên gia đánh giá;

(4) Đánh giá theo bản scan tài liệu chứng minh;

Trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì t chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của tổ chuyên gia".

 

Mẫu số 2 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

(Sử dụng phương pháp chấm điểm)

E-HSDT của nhà thầu………………

Stt

Ni dung đánh giá(1)

Mức điểm quy định trong E- HSMT(2)

ĐÁNH GIÁ(3)

Ghi chú

Điểm tối đa

Điểm tối thiểu

Điểm

Nhn xét của chuyên gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TNG CỘNG

 

 

 

 

 

KẾT LUẬN (4)

 

 

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1), (2) Theo quy định trong E-HSMT.

(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm.

(4) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của E-HSMT.

 


[TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ
ĐÁNH GIÁ E-HSDT]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /    

___, ngày ___ tháng ___ năm _____

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSĐXKT

Gói thầu _________ [Hệ thống trích xuất]

thuộc dự án_________ [Hệ thống trích xuất]

Kính gửi: _________ [Hệ thống trích xuất]

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Giới thiệu chung về dự án, gói thầu

- Chủ đầu tư: [Hệ thống trích xuất]

- Bên mời thầu: [Hệ thống trích xuất]

- Tên dự án: [Hệ thống trích xuất]

- Tên gói thầu: [Hệ thống trích xuất];

- Số KHLCNT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];

- Số E-TBMT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];

- Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này. (Phần này đơn vị lập báo cáo đánh giá điền).

2. Tổ chuyên gia

a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:

Tổ chuyên gia được [Ghi tên Bên mời thầu/đơn vị tư vấn] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá E- HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].

Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT thì bổ sung nội dung sau:

Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu]_________ [Ghi tên đơn vị tư vn] về việc thuê tổ chức/đơn vị đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].

b) Thành phần tổ chuyên gia:

Phần này mô tả slượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tchuyên gia tại Bảng s 1.

Bảng s 1

Stt

H và tên

Chức v, vị trí trong t chuyên gia

Phân công công việc của các thành viên

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Cách thức làm việc của t chuyên gia:

Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tchuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phn này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tchuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa s các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.

II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSĐXKT

1. Biên bản mở thầu

[trích xuất biên bản mở thầu từ Hệ thống]

2. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐXKT

a) Kết quả đánh giá về tính hợp lệ E-HSĐXKT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây: (được trích xuất từ Mẫu số 1)

Bảng số 2

Stt

Tên nhà thầu

Kết lun

(Đạt, không đạt)

 

 

 

 

 

 

b) Thuyết minh về các trường hợp E-HSĐXKT không hợp lệ: (Hệ thống tự động trích xuất các nội dung ý kiến của tchuyên gia về việc nhà thầu được đánh giá không đạt, kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E- HSĐXKT).

c) Các nội dung bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E- HSĐXKT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT của nhà thầu (kể cả trường hợp nhà thầu tự bổ sung, làm rõ E-HSĐXKT).

3. Đánh giá chi tiết E-HSĐXKT

a) Trên cơ sở đánh giá chi tiết về kỹ thuật của từng E-HSĐXKT (lập theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:

Liệt kê tên nhà thầu, số điểm tương ứng (theo thứ tự từ cao xuống thấp trong trường hợp đánh giá theo phương pháp chấm điểm).

Bảng số 3

Stt

Tên nhà thầu

Kết quả đánh giá

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT (kể cả khi đã làm trong E-HSDT). Thuyết minh chi tiết về việc nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

c) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá. Phần này nêu rõ các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá, bao gồm cả trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại và biện pháp xử lý đối với trường hợp đó.

III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá E-HSĐXKT, t chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:

1. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;

2. Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Trường hợp chưa đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế, phải nêu lý do và đxuất biện pháp xử lý;

3. Những nội dung của E-HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đu thầu dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đxuất biện pháp xử lý.

IV. Ý KIN BẢO LƯU

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:

Stt

Nội dung đánh giá

Ý kiến bảo lưu

Lý do

Ký tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đánh giá này được lập bởi:

___________________

___________________

___________________

 [Tất cả các thành viên của tổ chun gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].

 

PHN II:

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSĐXTC

Gói thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

Dự án: [trích xuất từ Hệ thống]

Chủ đầu tư: [trích xuất từ Hệ thống]

Bên mời thầu: [trích xuất từ Hệ thống]

 

Mẫu số 1 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

XÁC ĐỊNH ĐIỂM TỔNG HỢP

(Đối với gói thầu áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá)

HSDT của nhà thầu ________________

A. Xác định điểm giá

Gnhà thầu

Gthấp nhất

Điểm giá (điểm)

(1)

(2)

(3)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Là giá dự thầu sau trừ giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu trích xuất từ Hệ thống.

(2) Là giá dự thầu sau trừ giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính.

(3) Điểm giá = (2) x (100 hoặc 1000)/(1)

B. Xác định điểm tổng hợp

Đề xuất về kỹ thuật

Đề xuất về tài chính

Điểm tổng hợp

Điểm kỹ thuật

K%

Điểm giá

G%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Điểm kỹ thuật của nhà thầu đang xét trên Hệ thống;

(2) Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong HSMT;

(3) Lấy ở bảng xác định điểm giá;

(4) Tỷ trọng điểm về giá quy định trong HSMT;

(5) = (1) x (2) + (3) x (4);

 

Mẫu số 2 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)

TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH

HSDT của nhà thầu _____________

Stt

Nội dung

Giá tr

1

Giá dự thầu (giá ghi trong đơn)

 

2

Giá trị giảm giá (nếu có)

 

3

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

Phương pháp giá thấp nhất(1)

 

4

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

Phương pháp giá cố định(2)

 

5

Giá gói thầu nêu trong HSMT

 

6

Kết luận(3)

 

7

Điểm kỹ thuật của nhà thầu

 

 

Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá(4)

 

8

Điểm giá

 

9

Điểm kỹ thuật

 

10

Điểm tổng hợp

 

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Trường hợp áp dụng phương pháp giá cđịnh hoặc kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.

(2) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì bỏ nội dung này.

(3) So sánh giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có) tại stt 7 Mẫu này với giá gói thầu nêu trong HSMT: Trường hợp cao hơn giá gói thầu thì ghi rõ là “Không đáp ứng”, trường hợp không cao hơn giá gói thầu thì ghi rõ là "Đáp ứng”.

(4) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc giá đánh giá thì bỏ nội dung này.

 

[TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ
ĐÁNH GIÁ E-HSDT]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /    

_____, ngày ____ tháng ___ năm ____

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSĐXTC

Gói thầu ________ [Hệ thống trích xuất]

thuộc dự án ________ [Hệ thống trích xuất]

Kính gửi: ________ [Hệ thống trích xuất]

I. DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Căn cứ quyết định số: _____ ngày ___ của ________ [ghi tên Chủ đầu tư], danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật bao gồm:

[Liệt kê danh sách nhà thầu trong quyết định phê duyệt]

II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSĐXTC

1. Mở E-HSĐXTC

Trích xuất biên bản mở E-HSĐXTC

2. Kết quả đánh giá về tài chính

Trên cơ sở đánh giá về giá của từng E-HSĐXTC (Hệ thống trích xuất theo Mẫu số 2), kết quả đánh giá về giá được tổng hợp theo Bảng số 1 dưới đây:

Bảng số 1

Stt

Nội dung

Nhà thầu A

Nhà thầu B

1

Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá (nếu có))

 

 

 

2

Giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

 

3

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

 

 

Phương pháp giá thấp nhất

 

 

 

4

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

 

 

Phương pháp giá cố định

 

 

 

5

Giá gói thầu nêu trong HSMT

 

 

 

6

Kết luận

 

 

 

 

Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá

 

 

 

7

Điểm giá

 

 

 

8

Điểm kỹ thuật

 

 

 

9

Điểm tổng hợp

 

 

 

Phần này nêu các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá E-HSĐXTC (nếu có).

III. TNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSĐXTC

Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được tổng hợp theo Bảng số 2 với các nội dung cơ bản như sau:

Bảng số 2

Stt

Nội dung

Nhà thầu

A

B

1

Kết quả đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐXTC

 

 

 

 

Phương pháp giá thấp nhất

 

 

 

2

Giá dự thầu sau khi trừ giá trị giảm giá (nếu có)

 

 

 

3

Xếp hạng các HSDT*

 

 

 

 

Phương pháp giá cố định

 

 

 

4

Điểm kỹ thuật

 

 

 

5

Xếp hạng các HSDT*

 

 

 

 

Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá

 

 

 

6

Điểm tổng hợp

 

 

 

7

Xếp hạng các HSDT*

 

 

 

Ghi chú:

- * Đối với gói thầu tư vấn đấu thầu trong nước: việc xếp hạng các HSDT tại stt 3, 5 và 7 cần xem xét đến các trường hợp được hưởng ưu đãi như sau:

(i) HSDT của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% tr lên và có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ được xếp hạng cao hơn HSDT của nhà thầu không thuộc đi tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định 63/CP.

(ii) Trường hợp sau khi ưu đãi, nếu các HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định 63/CP.

IV. KẾT LUẬN VÀ KIN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá E-HSĐXTC, tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:

1. Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu;

2. Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Trường hợp chưa đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế, phải nêu lý do và đxuất biện pháp xử lý;

3. Những nội dung của HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dn đến có cách hiu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá HSDT hoặc có th dn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đề xuất biện pháp xử lý;

V. Ý KIẾN BẢO LƯU

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:

Stt

Nội dung đánh giá

Ý kiến bảo lưu

Lý do

Ký tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đánh giá này được lập bởi:

________________

________________

________________

[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].

 

PHẦN III:

DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM

Stt

Tài liệu

Số, ký hiệu và ngày tháng (nếu có)

I

Chuẩn b la chn nhà thầu

 

1.

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

 

2.

Quyết định phê duyệt HSMT

 

3.

Văn bản thành lập tổ chuyên gia

 

4.

Quy chế làm việc của tổ chuyên gia (nếu có)

 

5.

Bản cam kết của từng thành viên trong tổ chuyên gia

 

6.

Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia (bản chụp)

 

II

Đánh giá E-HSĐXKT

 

7.

Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá E-HSĐXKT

 

8.

Văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

 

9.

Văn bản thông báo danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

 

10.

Biên bản mở E-HSĐXTC

 

III

Đánh giá E-HSĐXTC

 

11.

Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSMT, làm rõ E-HSMT (nếu có)

 

12.

Văn bản yêu cầu làm rõ E-HSDT, làm rõ E-HSDT (nếu có)

 

13.

Các tài liệu khác có liên quan

 

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư s: 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Phụ lục 1A: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

Phụ lục 1B: Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

Phụ lục 2A: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu (đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)

Phụ lục 2B: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu (đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

Phụ lục 3A: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp)

Phụ lục 3B: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn)

Phụ lục 3C: Mẫu Kết quả đối chiếu tài liệu (đối với tất cả các gói thầu) Phụ lục 4: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

Phụ lục 5: Mẫu Bản cam kết

 

TỪ NGỮ VIT TẮT

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013

Nghị định 63/CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

KHLCNT

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu

E-HSĐXKT

Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

E-HSĐXTC

Hồ sơ đề xuất về tài chính

DVTV

Dịch vụ tư vấn

 

Phụ lục 1A

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]
[TÊN BÊN MỜI THẦU]
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: _____/_____    

___, ngày ___ tháng ___ năm _____

 

TỜ TRÌNH

V/v đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá HSĐXKT gói thầu....

[ghi tên gói thu trong KHLCNT được duyệt]

(đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

Kính gửi: [ghi tên Chủ đầu tư]

1. Căn cứ pháp lý

Nêu các căn cứ pháp lý có liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu.

2. Nội dung gói thầu

Theo KHLCNT, Bên mời thầu điền các nội dung liên quan đến gói thầu như sau:

- Tên gói thu;

- Giá gói thầu;

- Nguồn vốn;

- Thời gian lựa chọn nhà thầu;

- Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu;

- Loại hợp đồng;

- Thời gian thực hiện hợp đồng.

3. Quá trình thực hiện

a) Bên mời thầu tóm tắt quá trình thực hiện theo bảng sau:

Stt

Nội dung

Thời gian thực hiện

1

Chuẩn bị lựa chọn nhà thu

2

Đăng tải KHLCNT

[Ghi ngày đăng tải trên hệ thng mạng đu thu quốc gia]

3

Mời thầu

3.1

Đăng tải thông báo mời thầu và phát hành HSMT

[ghi sthông báo mời thầu và thời điểm đăng tải]

3.3

Làm rõ E-HSMT (nếu có)

[Ghi thời gian, s, ngày, ký hiệu của văn bản yêu cầu làm rõ của nhà thầu và văn bản làm rõ E- HSMT của Bên mời thầu]

3.4

Sửa đổi E-HSMT (nếu có)

[Ghi thời gian, s, ngày ban hành văn bản sửa đổi]

3.6

Thời điểm đóng thầu

[Ghi thời điểm đóng thầu]

4

Mở thầu

4.1

Thời gian mở thầu

[Ghi thời gian hoàn thành mở thầu]

4.2

Các vấn đề khác trong quá trình mở thầu (nếu có)

[Ghi các vn đvà cách xử lý]

5

Đánh giá HSĐXKT

5.1

Thời gian đánh giá E-HSĐXKT

[Ghi thời gian đánh giá E-HSDT từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm]

b) Các vn đề trong quá trình đánh giá E-HSĐXKT, các vn đề phát sinh cần xử lý tình huống;

c) Kết luận của tổ chuyên gia về danh sách nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật;

d) Ý kiến của Bên mời thầu về các nội dung đánh giá nêu trong báo cáo của tổ chuyên gia, ý kiến của tổ chuyên gia;

đ) Nhận xét của Bên mời thầu về việc bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch.

4. Kiến nghị

Trên cơ sở kết quả đánh giá E-HSĐXKT, _________ [ghi tên Bên mời thầu] kiến nghị ________ [ghi tên Chủ đầu tư] phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu ________ [ghi tên gói thầu theo KHLCNT]:

[Liệt kê:

- Các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, số điểm kỹ thuật;

- Các nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, sđiểm kỹ thuật.]

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổ chức thẩm định (đthẩm định);
- Lưu
: VT

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
BÊN MỜI THẦU
(ký tên, đóng dấu (nếu có))

 

Phụ lục 1B

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ____/____

___, ngày ___ tháng ___ năm _____

 

QUYẾT ĐỊNH1

Về việc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu ……. [ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu....[ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án ………….[ghi tên dự án]

(đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ....

[Nêu các căn cứ pháp lý như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, Tờ trình của bên mời thầu; Báo cáo thẩm định của tổ thẩm định...]

Xét đề nghị của ……………..,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu .... thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu.... thuộc dự án.... bao gồm:

[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu. Trường hợp áp dụng phương pháp chm điểm phải ghi rõ sđiểm và xếp hạng nhà thầu theo thứ tự từ cao đến thấp]

Điều 2. Giao ....[ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký….. [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- ……….(……)
- Lưu: VT, BMT (....).

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[ký tên, đóng dấu]

_______________

1 Chđầu tư sử dụng phụ lục này.

 

Phụ lục 2A

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]
[TÊN BÊN MỜI THẦU]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ____/____

___, ngày ___ tháng ___ năm _____

 

TỜ TRÌNH

V/v đề nghị phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu gói thầu....2

[ghi tên gói thầu trong KHLCNT được duyệt]

(đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ đánh giá theo quy trình 01)

Kính gửi: [ghi tên Chủ đầu tư]

1. Căn cứ pháp lý

Nêu các căn cứ pháp lý có liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu.

2. Nội dung gói thầu

Theo KHLCNT, Bên mời thầu điền các nội dung liên quan đến gói thầu như sau:

- Tên gói thu;

- Giá gói thầu;

- Nguồn vốn;

- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu;

- Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu;

- Loại hợp đồng;

- Thời gian thực hiện hợp đồng.

3. Quá trình thực hiện

a) Bên mời thầu tóm tắt quá trình thực hiện theo bảng sau:

Stt

Nội dung

Thời gian thực hiện

1

Chuẩn b la chn nhà thu

2

Đăng tải KHLCNT

[Ghi ngày đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia]

3

Mời thầu

3.1

Đăng tải thông báo mời thầu và phát hành E-HSMT

[ghi số thông báo mời thầu và thời điểm đăng tải]

3.3

Làm rõ E-HSMT (nếu có)

[Ghi thời gian, s, ngày, ký hiệu của văn bản yêu cầu làm rõ của nhà thầu và văn bản làm rõ E-HSMT của Bên mời thầu]

3.4

Sửa đổi E-HSMT (nếu có)

[Ghi thời gian, số, ký hiệu ban hành văn bản sửa đổi E-HSMT]

3.6

Thời điểm đóng thầu

[Ghi thời điểm đóng thầu]

4

Mở thầu

4.1

Thời gian mở thầu

[Ghi thời gian hoàn thành mở thầu]

4.2

Các vấn đề khác trong quá trình mở thầu (nếu có)

[Ghi các vn đề và cách xử lý]

5

Đánh giá E-HSDT

5.1

Thời gian đánh giá E-HSDT

[Ghi thời gian đánh giá E-HSDT từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm]

b) Nêu các vn đề trong quá trình đánh giá E-HSDT; các vn đề phát sinh cần xử lý tình huống;

c) Kết luận của tổ chuyên gia về danh sách xếp hạng nhà thầu;

d) Ý kiến của Bên mời thầu về các nội dung đánh giá nêu trong báo cáo của t chuyên gia, ý kiến của t chuyên gia;

đ) Nhận xét của Bên mời thầu về việc bảo đảm tính cạnh tranh, công bng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.

4. Kiến nghị

Trên cơ sở kết quả đánh giá E-HSDT, _______ [ghi tên Bên mời thầu] kiến nghị _______ [ghi tên Chủ đầu tư] phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu của gói thầu ________ [ghi tên gói thầu theo KHLCNT]:

[Danh sách xếp hạng các nhà thầu theo thứ tự].

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
BÊN MỜI THẦU
(ký tên, đóng dấu (nếu có))

_________________

2 Danh sách xếp hạng nhà thầu không cần phải thẩm định trước khi phê duyệt. Trường hợp chỉ có một nhà thầu vượt qua bước đánh giá về tài chính thì không xếp hạng nhà thầu.

 

Phụ lục 2B

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]
[TÊN BÊN MỜI THẦU]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ____/____

___, ngày ___ tháng ___ năm _____

 

TỜ TRÌNH

V/v đề nghị phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu gói thầu....3

[ghi tên gói thu trong KHLCNT được duyệt]

(đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

Kính gửi: [ghi tên Chủ đầu tư]

1. Căn cứ pháp lý

Nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến quá trình đánh giá E-HSĐXTC:

- Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;

- Biên bản mở E-HSĐXTC;

- Báo cáo đánh giá E-HSĐXTC của t chuyên gia.

2. Quá trình thực hiện

a) Bên mời thầu mô tả quá trình đánh giá E-HSĐXTC, tóm tắt các mốc thời gian và ngày tháng ban hành các quyết định, văn bản có liên quan như sau:

- Thời gian m E-HSĐXTC;

- Thời gian đánh giá E-HSĐXTC của tổ chuyên gia;

- Các vn đề trong quá trình đánh giá E-HSĐXTC; các vấn đề phát sinh cần xử lý tình huống;

- Kết luận của tổ chuyên gia.

b) Ý kiến của Bên mời thầu về các nội dung đánh giá nêu trong báo cáo của tổ chuyên gia, ý kiến của t chuyên gia;

c) Nhận xét của Bên mời thầu về việc bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.

3. Kiến nghị

Trên cơ sở kết quả đánh giá E-HSDT, ________ [ghi tên Bên mời thầu] kiến nghị ________ [ghi tên Chủ đầu tư] phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu của gói thu________ [ghi tên gói thầu theo KHLCNT]:

[Danh sách xếp hạng các nhà thầu theo thứ tự].

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
BÊN MỜI THẦU
(ký tên, đóng dấu (nếu có))

_____________

3 Danh sách xếp hạng nhà thầu không cần phải thẩm định trước khi phê duyệt. Trường hợp chỉ có mt nhà thầu vượt qua bước đánh giá về tài chính thì không xếp hạng nhà thầu.

 

Phụ lục 3A

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

____, ngày____tháng____năm____

 

BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG

(đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp)

Gói thầu: ____ [ghi tên gói thầu])

S: ________/________

Căn cứ pháp lý: [nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến gói thầu như: Luật đu thầu s 43/2013/QH13, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP , Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; văn bản phê duyệt dự án, KHLCNT; các văn bản liên quan đến gói thầu...].

Hôm nay, ngày ___/___/___ tại địa chỉ: ________, chúng tôi, đại diện cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có:

Bên mời thầu: …………..[ghi tên Bên mời thầu]

Đại diện: ________

Chức vụ: ________

Địa chỉ: ________

Điện thoại: ____________Fax: ____________

Nhà thầu: ____________ [ghi tên nhà thầu]

Đại diện: ________

Chức vụ: ________

Địa chỉ: ________

Điện thoại: ____________Fax: ____________

Hai bên đã thương thảo(1) và thống nhất những nội dung trong hợp đồng như sau:

- Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E- HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

- Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu phát hiện và đề xuất trong E- HSDT (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án kỹ thuật thay thế của nhà thầu nếu trong E-HSMT có quy định cho phép nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế;

- Thương thảo về nhân sự:

- Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;

- Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng;

- Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.

Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào ________ ngày ___/___ /________Biên bản thương thảo hợp đồng được lập thành ____ bản, bên A giữ ______ bản, bên B giữ ____bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./.

 

ĐẠI DIỆN BÊN A
[ký tên, đóng dấu (nếu có)]

ĐẠI DIỆN BÊN B
[ký tên, đóng du (nếu có)]

Ghi chú:

(1) Nguyên tắc thương thảo hợp đồng phải tuân thủ theo quy định trong E-HSMT, Nghị định 63/CP, Luật đấu thầu.

 

Phụ lục 3B

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

____, ngày____tháng____năm____

 

BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG

(đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp)

Gói thầu: ____ [ghi tên gói thầu])

S: ________/________

Căn cứ pháp lý: [nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến gói thầu như: Luật đu thầu s 43/2013/QH13, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP , Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; văn bản phê duyệt dự án, KHLCNT; các văn bản liên quan đến gói thầu...].

Hôm nay, ngày ____/____/____ tại địa chỉ: ________, chúng tôi, đại diện cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có:

Bên mời thầu: ____ ____ [ghi tên Bên mời thầu]

Đại diện: ________

Chức vụ: ________

Địa chỉ: ________

Điện thoại: ____________Fax: ____________

Nhà thầu: ________________ [ghi tên nhà thầu]

Đại diện: ____________

Chức vụ: ____________

Địa chỉ: ____________

Điện thoại: ________________Fax: ________________

Hai bên đã thương thảo(1) và thống nhất những nội dung trong hợp đồng như sau:

- Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu cần thực hiện;

- Chuyển giao công nghệ và đào tạo (nếu có);

- Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự;

- Tiến độ;

- Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có);

- Bố trí điều kiện làm việc;

- Thương thảo về chi phí DVTV trên cơ sở phù hợp với yêu cầu của gói thầu và điều kiện thực tế, bao gồm việc xác định rõ các khoản thuế nhà thầu phải nộp theo quy định của pháp luật về thuế của Việt Nam (nếu có), phương thức nộp thuế (nhà thầu trực tiếp nộp thuế hoặc Chủ đầu tư giữ lại một khoản tiền tương đương với giá trị thuế để nộp thay cho nhà thầu theo quy định của pháp luật hiện hành), giá trị nộp thuế và các vấn đề liên quan khác đến nghĩa vụ nộp thuế phải được nêu cụ thể trong hợp đng;

- Trường hợp đấu thầu quốc tế, phải nêu rõ thuế nhà thầu nước ngoài và thuế VAT phải nộp, phương thức nộp thuế...

- Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thng nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT với nhau dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

- Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thu;

- Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.

Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào ____ngày ___/___ /____ . Biên bản thương thảo hợp đồng được lập thành ____bản, bên A giữ____ bản, bên B giữ ____bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./.

 

ĐẠI DIỆN BÊN A
[ký tên, đóng dấu (nếu có)]

ĐẠI DIỆN BÊN B
[ký tên, đóng du (nếu có)]

Ghi chú:

(1) Nguyên tắc thương thảo hợp đồng phải tuân thủ theo quy định trong E-HSMT, Nghị định 63/CP, Luật đấu thầu.

 

Phụ lục 3C

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

____, ngày ___tháng___năm____

KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU TÀI LIỆU

Gói thầu: ________ [ghi tên gói thầu])

S: ________/________

1. Tên nhà thầu được đối chiếu tài liệu:

2. Tên cá nhân được phân công đối chiếu tài liệu:

Ông/Bà: ________ [ghi tên các cá nhân trong bên mời thầu phụ trách việc đối chiếu tài liệu].

3. Kết quả đối chiếu tài liệu:

a) Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT:

(ghi rõ "thống nhất" hay "không thống nhất")

Các nội dung không thống nhất: [ghi cụ thể từng nội dung không thống nhất giữa thông tin cam kết, kê khai của nhà thầu với tài liệu nhà thầu cung cấp theo bảng dưới đây].

Nội dung không thống nhất

Cam kết, kê khai trong E-HSDT

Tài liệu của nhà thầu

 

 

 

 

 

 

b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm:

(ghi rõ "thống nhất" hay "không thống nhất")

Các nội dung không thống nhất: [ghi cụ thể từng nội dung không thống nhất giữa thông tin kê khai của nhà thầu với tài liệu nhà thầu cung cấp theo bảng dưới đây].

Nội dung không thống nhất

Kê khai trong E-HSDT

Tài liệu của nhà thầu

 

 

 

 

 

 

4. Kết luận về việc đi chiếu tài liệu:

(chọn một trong hai kết luận dưới đây)

□ Thống nhất với thông tin kê khai, được mời vào thương thảo hợp đồng

□ Không thống nhất với thông tin kê khai.

Ý kiến khác (nếu có): ……………

(Trường hợp kết luận về việc đi chiếu tài liệu là không thống nhất với thông tin kê khai thì bên mời thầu phải có ý kiến u cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này.)

 

 

Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Bên mời thầu, tổ chuyên gia phải lưu trữ tài liệu của nhà thầu để phục vụ công tác thẩm định, thanh tra, kiểm tra...

 

Phụ lục 4

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]
[TÊN BÊN MỜI THẦU]

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ____/____

____, ngày ___ tháng ___ năm ____

 

TỜ TRÌNH

V/v đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu....

[ghi tên gói thầu trong KHLCNT được duyệt]

Kính gửi: [ghi tên Chủ đầu tư]

1. Căn cứ pháp lý

Bên mời thầu nêu các căn cứ pháp lý như sau:

- Quyết định phê duyệt danh sách xếp hạng;

- Biên bản thương thảo hợp đồng.

2. Quá trình thương thảo hợp đồng

a) Bên mời thầu mô tả quá trình thương thảo, tóm tắt các nội dung thương thảo hợp đồng:

- Ngày tháng tiến hành thương thảo;

- Các vn đề trong quá trình thương thảo.

b) Lưu ý đối với Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện, ký kết hợp đồng.

3. Kiến nghị

Trên cơ sở kết quả đánh giá E-HSDT và thương thảo với nhà thầu________ [ghi tên nhà thầu được đề nghị trúng thầu], ________ [ghi tên Bên mời thầu] kiến nghị ________ [ghi tên Chủ đầu tư] phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu________ [ghi tên gói thầu theo KHLCNT] với các nội dung sau:

- Tên nhà thầu trúng thầu;

- Giá đề nghị trúng thầu;

- Loại hợp đồng;

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Danh sách nhà thầu phụ (nếu có);

- Các thông tin khác;

- Tài liệu gửi kèm theo: báo cáo đánh giá của tổ chuyên gia, biên bản thương thảo hợp đng, tờ trình, quyết định phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thu và các tài liệu khác có liên quan.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổ chức thẩm định (để thẩm định);
- Lưu: VT,

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
BÊN MỜI THẦU
(ký tên, đóng dấu (nếu có))

 

Phụ lục 5

BẢN CAM KẾT

Tôi tên là: ________________________________

Là thành viên của tổ chuyên gia đánh giá E-HSDT gói thầu ________ theo Quyết định số ________ngày____ tháng____ năm ____của____ [ghi tên đơn vị ban hành quyết định]. Tôi được cấp chứng chỉ về đấu thầu số: ________do ________ [ghi tên đơn vị cấp chứng chỉ] cấp tại (1).

Tôi cam kết như sau:

- Được đào tạo theo quy định của pháp luật hiện hành, có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và có năng lực, kinh nghiệm để đánh giá E-HSDT đối với gói thầu đang xét;

- Đánh giá E-HSDT trên cơ sở trung thực, khách quan, công bằng, không chịu bất kỳ sự ràng buộc về lợi ích đối với các bên;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả đánh giá E-HSDT của mình;

- Bảo mật các thông tin và hồ sơ, tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật;

- Không vi phạm các quy định về bảo đảm cạnh tranh.

Nếu tôi vi phạm nội dung cam kết nêu trên, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

____ , ngày____ tháng____ năm ____
Người cam kết
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Trường hợp thuộc đối tượng bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề đấu thầu thì nội dung này ghi thông tin về schứng chỉ hành nghề, đơn vị cấp. Trường hợp không thuộc đối tượng phải có chứng chỉ hành nghề đấu thầu thì ghi thông tin về chứng chỉ đào tạo về đấu thầu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Luật này quy định quản lý nhà nước về đấu thầu; trách nhiệm của các bên có liên quan và các hoạt động đấu thầu, bao gồm:

1. Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hóa, xây lắp đối với:

a) Dự án đầu tư phát triển sử dụng vốn nhà nước của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập;

b) Dự án đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước;

c) Dự án đầu tư phát triển không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản này có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án;

d) Mua sắm sử dụng vốn nhà nước nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập;

đ) Mua sắm sử dụng vốn nhà nước nhằm cung cấp sản phẩm, dịch vụ công;

e) Mua hàng dự trữ quốc gia sử dụng vốn nhà nước;

g) Mua thuốc, vật tư y tế sử dụng vốn nhà nước; nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của cơ sở y tế công lập;

2. Lựa chọn nhà thầu thực hiện cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hóa trên lãnh thổ Việt Nam để thực hiện dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam mà dự án đó sử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án;

3. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP), dự án đầu tư có sử dụng đất;

4. Lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí, trừ việc lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ dầu khí liên quan trực tiếp đến hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí theo quy định của pháp luật về dầu khí.

Xem nội dung VB
Điều 15. Đánh giá E-HSDT
...
6. Quy trình đánh giá E-HSDT:

Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và phương pháp đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSMT, bên mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT dưới đây cho phù hợp để đánh giá E-HSDT:

a) Quy trình 01: áp dụng đối với phương pháp "giá đánh giá" và "giá thấp nhất":

- Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ E-HSDT.

- Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.

- Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật.

- Bước 4: Xếp hạng nhà thầu.

Xem nội dung VB
Điều 15. Đánh giá E-HSDT
...
6. Quy trình đánh giá E-HSDT:

Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và phương pháp đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSMT, bên mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT dưới đây cho phù hợp để đánh giá E-HSDT:
...
b) Quy trình 02: áp dụng đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, đánh giá E-HSDT theo phương pháp "giá thấp nhất" và các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào:

- Bước 1: Xếp hạng nhà thầu theo giá dự thầu thấp nhất (không phải phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu theo Điều 16 Thông tư này);

- Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất;

- Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu xếp hạng thứ nhất;

- Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật của nhà thầu xếp hạng thứ nhất.

Trường hợp nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng thì thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo.

Xem nội dung VB
Điều 29. Đánh giá E-HSĐXKT

1. Việc đánh giá E-HSĐXKT được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 15 Thông tư này.
...
Điều 32. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính và phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu

1. Việc đánh giá E-HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu được thực hiện trực tiếp và tuân thủ theo quy định của Luật đấu thầu và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP .

Xem nội dung VB
Điều 29. Đánh giá E-HSĐXKT

1. Việc đánh giá E-HSĐXKT được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 15 Thông tư này.
...
Điều 32. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính và phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu

1. Việc đánh giá E-HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu được thực hiện trực tiếp và tuân thủ theo quy định của Luật đấu thầu và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP .

Xem nội dung VB
Điều 122. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu

Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu đối với tổ chức, cá nhân, cụ thể như sau:

1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm đối với một trong các hành vi vi phạm các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 89 của Luật Đấu thầu;

Xem nội dung VB
Điều 116. Tổ chuyên gia

1. Cá nhân tham gia tổ chuyên gia phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu, trừ cá nhân quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.

2. Tùy theo tính chất và mức độ phức tạp của gói thầu, thành phần tổ chuyên gia bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý và các lĩnh vực có liên quan.

3. Cá nhân không thuộc quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật Đấu thầu, khi tham gia tổ chuyên gia phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Có chứng chỉ đào tạo về đấu thầu;

b) Có trình độ chuyên môn liên quan đến gói thầu;

c) Am hiểu các nội dung cụ thể tương ứng của gói thầu;

d) Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực liên quan đến nội dung kinh tế, kỹ thuật của gói thầu.

4. Trong trường hợp đặc biệt cần có ý kiến của các chuyên gia chuyên ngành thì không bắt buộc các chuyên gia này phải có chứng chỉ đào tạo về đấu thầu.

Xem nội dung VB
Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư

1. Nhà thầu, nhà đầu tư là tổ chức có tư cách hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

a) Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp;

b) Hạch toán tài chính độc lập;

c) Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;

d) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

đ) Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luật này;

e) Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;

g) Có tên trong danh sách ngắn đối với trường hợp đã lựa chọn được danh sách ngắn;

h) Phải liên danh với nhà thầu trong nước hoặc sử dụng nhà thầu phụ trong nước đối với nhà thầu nước ngoài khi tham dự thầu quốc tế tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu trong nước không đủ năng lực tham gia vào bất kỳ phần công việc nào của gói thầu.

Xem nội dung VB
Điều 89. Các hành vi bị cấm trong đấu thầu
...
4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;

b) Cá nhân trực tiếp đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, thẩm định kết quả lựa chọn danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;

c) Nhà thầu, nhà đầu tư cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.

Xem nội dung VB
Điều 89. Các hành vi bị cấm trong đấu thầu
...
4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;

b) Cá nhân trực tiếp đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, thẩm định kết quả lựa chọn danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;

c) Nhà thầu, nhà đầu tư cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.

Xem nội dung VB