Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015 về quy định bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 2836/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Nguyễn Hữu Dũng
Ngày ban hành: 22/12/2015 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2836/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 22 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ TỔI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ; số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính (Tờ trình số 3314/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2015); Cục Thuế tỉnh (Tờ trình số 5195/TTr-CT ngày 27 tháng 8 năm 2015),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ- UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Dũng

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ VÀ XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT

 Loại phương tiện

Phân khối

Giá tối thiểu

A

ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

C

E

I

Bổ sung giá tính thuế trước bạ

 

 

1

Mazda 2 số tự động, 5 cửa, dung tích 1.5 lít, máy xăng số tự động 6 cấp

 

644

II

Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

 

 

1

Mazda 2 số tự động, 4 cửa, dung tích 1.5 lít, máy xăng số tự động 6 cấp

 

619

2

Xe ô tô tải THACO FLD800C- 4WD

 

538

B

BỔ SUNG GIÁ TÍNH THUẾ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY

 

 

I

DAEHAN

 

 

1

DAEHAN 125

125 cc

17

2

DAEHAN 125 (kiểu mới)

125 cc

21

3

DAEHAN NOVA 110

105 cc

10

4

DAEHAN SMART 125 (kiểu cũ)

125 cc

13

5

DAEHAN SMART 125 (kiểu mới)

125 cc

15

6

DAEHAN SUNNY 125

125 cc

17

7

DAEHAN SUNNY 125 (kiểu mới)

125 cc

21

8

DEAHAN sm

105 cc

7

9

UNION 125

125 cc

15

10

DAEHAN 100

105 cc

6.5

II

HAESUN

 

 

1

HAESUN 125F1-G(E)

125 cc

12

2

HAESUN 125F

125 cc

11

3

HAESUN 125F1

125 cc

11

4

HAESUN 125F2

125 cc

11

5

HAESUN 125F3

125 cc

12

6

HAESUN 125F5

125 cc

12

7

HAESUN 125F6

125 cc

11

8

HAESUN 12F-G

125 cc

11

9

HAESUN A

105 cc

6

10

HAESUN F14-FH

105 cc

6

11

HAESUN F14-FHS

125 cc

7

12

HAESUN F14-(FH)S

125 cc

7

13

HAESUN F14-(F)

125 cc

7

14

HAESUN F14-(FS)

125 cc

7

15

HAESUN F14-(RC)

125 cc

7

16

HAESUN F14- FH(RC)

125 cc

7

17

HAESUN F14-FHS(RC)

125 cc

7

18

HAESUN II

105 cc

6

19

HAESUN II(FU)

125 cc

5

20

HAESUN II(FUS)

125 cc

5.5

21

HAESUN II (RC)

125 cc

6.9

22

HAESUN II (RC)S

125 cc

7.5

23

HAESUN LF (RC)

125 cc

7.5

24

HAESUN TAY GA 125 SP

125 cc

11.5

III

HONDA

 

 

1

Air Blade FI JF461 - Type 060 - phiên bản tiêu chuẩn

125 cc

38

2

Air Blade FI JF461 - Type 061 - phiên bản cao cấp

125 cc

39

3

Air Blade FI 125 sơn mờ (CCĐB) JF461 magnet

125 cc

40

4

Air Blade FI JF461 - Type 062 - phiên bản từ tính cao cấp

125 cc

41

5

AIR BLADE (Thái Lan)

115 cc

45

6

AIR BLADE F1(Sơn từ tính)

115 cc

39

7

AIR BLADE Fl MAGNET

115 cc

38

8

AIR BLADE F1 2011(phiên bản thể thao)

115 cc

37

9

AIR BLADE F1 2011(phiên bản tiêu chuẩn)

115 cc

36

10

AIR BLADE Fl JF46 - tiêu chuẩn (đen, trắng, đỏ, cam)

125 cc

38

11

AIR BLADE Fl JF46 - cao cấp (đỏ đen, đỏ trắng, vàng đen)

125 cc

39

12

AIR BLADE Fl JF46 - cao cấp đặc biệt (đỏ đen, đỏ trắng, vàng đen) loại có chức năng tìm xe

 125 cc

 40

13

Air Blade - Phiên bản sơn từ tính, loại có chức năng tìm xe (màu xám bạc đen, vàng đen)

 125 cc

 40

14

Air Blade - Phiên bản sơn từ tính, loại không có chức năng tìm xe (màu xám bạc đen, vàng đen)

 125 cc

 39

15

AIR BLADE - KVG©- REPSOL

115 cc

34

16

AIR BLADE - KVGF&KVGF(S)

115 cc

27

17

AIR BLADE - KVG(C)

115 cc

34.5

18

CLICK EXCEED (JF 18 CLICK)

115 cc

27.5

19

CLICK PLAY (JF 18 CLICK PLAY)

115 cc

27.5

20

FUTURE NEO JC35 PHANH ĐĨA

115 cc

22

21

FUTURE NEO FI KVLH (C)

115 cc

30

22

FUTURE NEO GT KTMJ

115 cc

23.5

23

FUTURE NEO GT KVLA

115 cc

21.5

24

FUTURE NEO GT KVLS (D) (Phanh cơ)

115 cc

24.5

25

FUTURE NEO GT KVLS (Phanh đĩa)

115 cc

25

26

FUTURE X JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa)

125 cc

24

27

FUTURE X JC35(D) (Vành nan hoa , Phanh cơ)

125 cc

23

28

FUTURE X Fi JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa)

125 cc

29

29

FUTURE X Fi JC35(C) (Vành đúc, Phanh đĩa)

125 cc

30

30

FUTURE Fi (JC53) (Vành tăm, Phanh đĩa)

125 cc

30

31

FUTURE Fi (JC53) (Vành đúc, Phanh đĩa)

125 cc

30

32

FUTURE Fi (JC54) (Vành tăm, Phanh đĩa)

125 cc

29

33

FUTURE Fi (JC54) (Vành đúc, Phanh đĩa)

125 cc

29.5

34

FUTURE JC533 FUTURE (chế hòa khí)

125 cc

24.5

35

FUTURE JC53 (chế hòa khí)

125 cc

24.5

36

FUTURE NEO - FIKVLH (C)

125 cc

24.5

37

FUTURE FI JC534 FUTURE FI (Vành nan, phanh đĩa)

125 cc

29

38

FUTURE FI JC535 FUTURE FI (Vành đúc, phanh đĩa)

125 cc

30

39

FUTURE 125 cc JC536 FUTURE Vành đúc, Phanh đĩa

125 cc

25.5

40

FUTURE 125 cc JC537 FUTURE FI Vành nan, Phanh đĩa

125 cc

30

41

FUTURE 125 cc JC538 FUTURE FI (C) Vành đúc, Phanh đĩa

125 cc

31

42

HONDA SH 125i (Châu Âu)

125 cc

130

43

HONDA SH 150 (Châu Âu)

155 cc

170

44

HONDA SH 125i JF29-VN

125 cc

110

45

HONDA SH 150i kF11-VN

155 cc

134

46

HONDA SH 125i JF42

125 cc

66

47

HONDA SH 150i KF14

155 cc

80

48

HONDA SH mode JF51 SH MODE

125 cc

50

49

HONDA SPACY (Việt Nam)

115 cc

30.8

50

HONDA SPACY (Nhật)

125 cc

72

51

LEAD ST JF240 LEAD (màu thường)

115 cc

35.5

52

LEAD SC JF240 (màu ngọc trai: Vàng nhạt, Đen)

115 cc

36

53

LEAD JF240 (màu sơn từ tính: Vàng, Đen)

115 cc

36.5

54

LEAD JF45 (phiên bản tiêu chuẩn, có yên xe và sàn để chân màu đen)

125 cc

37.5

55

LEAD 125 JF45 (phiên bản cao cấp)

125 cc

38.5

56

LEAD magnet JF240

125 cc

36

57

PCX (Thái Lan)

125 cc

65

58

PCX 125 JF43

125 cc

52

59

PCX 125 JF56 - Phiên bản tiêu chuẩn

125 cc

52

60

PCX 125 JF56 - Phiên bản cao cấp

125 cc

54.5

61

REBEL 170

>165 cc

33

62

SUPER DREAM (KFVZ-LTD)

100 - 105 cc

17

63

SUPER DREAM + C100 HT

100 - 105 cc

16.5

64

SUPER DREAM C100 STD

100 - 105 cc

16 .

65

SUPER DREAM F0

100 - 105 cc

15.5

66

SUPER DREAM F1

100 - 105 cc

15.6

67

SUPER DREAM (HAO8 SUPER DREAM)

100 - 105 cc

17.5

68

SUPER DREAM (JA27 SUPER DREAM)

100 - 105 cc

18

69

WAVE BLADE JA46 (C) (Thắng cơ, Vành nan)

125 cc

18.5

70

WAVE BLADE JA46 (Phanh đĩa, Vành nan)

125 cc

19.5

71

WAVE BLADE JA46 (D) (Phanh đĩa, Vành đúc)

125 cc

20.7

72

WAVE ALPHA KVRP

100 - 105 cc

13.4

73

WAVE ALPHA KWY

100 - 105 cc

13.5

74

WAVE α (HC120 WAVE α)

100 - 105 cc

15.4

75

WAVE ALPHA (HC121 WAVE α)

100 - 105 cc

16.4

76

WAVE ALPHA (HC09 E) đời cũ

100 - 105 cc

13.6

77

WAVE RS JC520 (Phanh đĩa)

100 - 115 cc

19.2

78

WAVE RS JC520 (C) (Vành đúc)

100 - 115 cc

19.9

79

WAVE RS JC52E (Phanh đĩa/vành nan)

100 - 115 cc

18.4

80

WAVE RS JC52E (C) (Phanh đĩa/vành đúc)

100 - 115 cc

19.7

81

WAVE RSX JC432 (Phanh đĩa)

100 - 115 cc

19.4

82

WAVE RSX JC432 (C) (Vành đúc)

100 - 115 cc

20.5

83

WAVE RSV KTLN

100 - 115 cc

18.6

84

WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa, Vành nan hoa)

100 - 115 cc

18.8

85

WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa mới)

100 - 115 cc

19.5

86

WAVE 110 RSX JC52 RSX (C) (Phanh đĩa, Vành đúc)

100 - 115 cc

20.6

87

WAVE RSX JC52E WAVE RSX (Vành nan hoa)

100 - 115 cc

19.5

88

WAVE RSX JC52E WAVE RSX (C) (Vành đúc)

100 - 115 cc

21.5

89

Wave RSX AT FI JA08 Phanh đĩa

100 - 115 cc

28.7

90

Wave RSX AT FI JA08 (C) Vành đúc

100 - 115 cc

29.4

91

WAVE - RS KVRL

115 cc

15.7

92

WAVE - RS KVRP©

115 cc

17.5

93

WAVE - RSX KVRV

115 cc

16.4

94

WAVE - RSX KVRV©

115 cc

18.7

95

WAVE S LIMITED JC52E (D) Phanh cơ, Vành nan

100 - 115 cc

17.5

96

WAVE S LIMITED JC52E Phanh đĩa, Vành nan

100 - 115 cc

18.5

97

WAVE JA08 RSX F1 AT (Phanh đĩa, Vành nan hoa)

100 - 115 cc

29.7

98

WAVE JA08 RSX F1 AT (C) (Phanh đĩa, Vành đúc)

100 - 115 cc

30.7

99

VISION JF33

115 cc

28.5

100

VISION JF58 mới

115 cc

30.4

101

WH 125-5

125 cc

22.5

102

TARANIS (WH 110-5)

100 - 115 cc

36.4

103

SCR

125 cc

36

104

Các mẫu tay ga 125 mới xuất xứ Trung Quốc

125 cc

36

105

Các mẫu tay ga 125 cũ xuất xứ Trung Quốc

125 cc

24

106

STREAM @

125 cc

30

107

SDH 125

125 cc

30

108

CD 125 (Nhật)

125 cc

40

109

MATER

125 cc

30

110

JOYNG 125

125 cc

30

111

JOYNG 150

155 cc

40

112

Honda @ 150

155 cc

75.4

113

DYLAN (nhập khẩu)

155 cc

82.4

114

DYLAN (nhập khẩu)

125 cc

72.1

115

PS

155 cc

82.2

116

PS

125 cc

72.4

117

MSX125

125 cc

60.2

118

CBR 125R

125 cc

65.5

119

CBX 135 cc

135 cc

35

120

Môtô CBR 150 (Thai Lan)

155 cc

85

121

Custom LA

255 cc

50

122

REBEL SPORT

175 cc

35

123

REBEL MINI

115 cc

13.5

124

REBEL 125

125 cc

45.5

125

REBEL 250, CBR 250

255 cc

70

126

Rebel 400, Custum LA 400, CBX 400, LV400

405 cc

120

127

STEED 400, CSR 400, BROS 400

405 cc

120

128

CBR 600, VFR 750

605 cc

140

129

CBR 600 RR

605 cc

230

130

ShaDow VT, VT (750C2BA) 750cc

755 cc

254.5

131

CBR1000

1005 cc

365

132

Goldwing, 1832cc

1832cc

590

IV

SUZUKI

 

 

1

HAYATE (cũ, tem mới, phiên bản TC) UW125SC

125 cc

25

2

HAYATE 125 (Vành đúc)

125 cc

22.9

3

HAYATE 125 (Vành nan hoa)

125 cc

21.9

4

HAYATE 125 (UWSC) (Vành đúc)

125 cc

25.5

5

HAYATE 125 Night Rider (UWZSC)

125 cc

25.5

6

HAYATE 125 Limited (UWZSCL)

125 cc

25.5

7

HAYATE SPECIAL EDTION 125ZSC

125 cc

25.5

8

HAYATE 125 SS (phiên bản thường)

125 cc

26.5

9

HAYATE 125 SS (phiên bản đặc biệt)

125 cc

27.5

10

HAYATE 125 SS FI (phiên bản phun xăng điện tử)

125 cc

30.5

11

SKYDRIVE 125 cC (UK125) (Vành đúc)

125 cc

24.5

12

SHOGUN

125 cc

16.5

13

SHOGUN - R 125

125 cc

22.5

14

SMASH REVO SP (Vành tăm, phiên bản đặc biệt)

115 cc

15.5

15

SMASH REVO SP (Vành đúc, phiên bản đặc biệt)

115 cc

17.5

16

SMASH REVO FK 110 D (Phanh cơ)

115 cc

15.5

17

SMASH REVO FK 110 SD (Phanh đĩa)

115 cc

16.5

18

SMASH REVO FK 110 SCD (Vành đúc)

115 cc

17.3

19

SMASH REVO 110 Mâm (FKSCD)

115 cc

17.4

20

Thunder 150 F1

155 cc

46

21

Thunder 150S F1

155 cc

48

22

EN 150-A FI

155 cc

45

23

UA 125T FI

125 cc

32.5

24

UV125 Impulse

125 cc

30.8

25

GZ 125 HS

125 cc

40.5

26

GZ 150-A

155 cc

45

27

AMITYUE

125 cc

26

28

125E (TQ)

125 cc

40.5

29

X-BIKE SPORT FL 125SCD (Tem mới, Vành đúc)

125 cc

23.5

30

AXEL0 125SP

125 cc

24.4

31

AXEL0 125RR

125 cc

26.5

32

VIVA 115 FV115LB

125 cc

20.4

33

VIVA 115 FV115LE

125 cc

21.9

34

Viva 110 đời cũ (kể cả thắng bố và đĩa )

115 cc

20.5

35

FB 100, RC 100, A 100, AX 100, Scooter 100

105 cc

18.5

36

Best

105 cc

18.5

37

Crytal 100 & 110 cc, Love 110 cc, Royal 110 cc

115 cc

21.4

38

FX 125, FIX 125

125 cc

45

39

FXR 150

155 cc

40

40

XSTAR 125

125 cc

24

41

Avenis 150

155 cc

50

42

EPICURO 152 cc

155 cc

65

43

GN 250T, Suzuki AETC, Suzuki ACROSS 250

255 cc

75

44

GSX 400

405 cc

120

45

VZR 1800

1805 cc

230

V

VMEP (SYM)

 

 

1

SHARK 170 (VVC)

175 cc

58

2

SHARK 125 (VVB)

125 cc

40.5

3

SHARK 125 EFI (VVE)

125 cc

42.5

4

SHARK 125-EFI CBS(VVG)

125 cc

44

5

YOYRIDE (VWB)

125 cc

25.5

6

YOYRIDE (VWE)

125 cc

29.7

7

ENJOY (KAD)

125 cc

19.5

8

ATTILA VENUS (VJ3)

125 cc

37.3

9

ATTILA ELIZABETH EFI (VUA) (Thắng đĩa)

125 cc

36

10

ATTILA ELIZABETH (VUB) (Thắng đùm)

125 cc

32.5

11

ATTILA ELIZABETH EFI (VUL)

125 cc

32.5

12

ATTILA ELIZABETH EFI (VUJ)

125 cc

31.5

13

ATTILA ELIZABETH EFI (VUK)

125 cc

29.5

14

ATTILA ELIZABETH EFI (VUH)

125 cc

34

15

ATTILA ELIZABETH (VTB) (Thắng đĩa)

125 cc

30.5

16

ATTILA ELIZABETH EFI (VTC) (Thắng đùm)

125 cc

28.5

17

ATTILA ELIZABETH (VTE) (Thắng đùm)

125 cc

28.4

18

ATTILA ELIZABETH (VTD) (Thắng đĩa)

125 cc

30

19

ATTILA ELIZABETH (VTK) (Thắng đĩa)

125 cc

25.3

20

ATTILA ELIZABETH EFI (VTL) (Thắng đùm)

125 cc

23

21

ATTILA ELIZABETH (VT5) (Thắng đĩa)

125 cc

29.5

22

ATTILA ELIZABETH (VT6) (Thắng đùm)

125 cc

27.5

23

ATTILA VICTORIA (M9B) (Thắng đùm)

125 cc

23.5

24

ATTILA VICTORIA (M9T)

125 cc

21.5

25

ATTILA VICTORIA (M9P) (màu mới, Thắng đùm)

125 cc

27.5

26

ATTILA VICTORIA (M9R) (màu mới, Thắng đùm)

125 cc

25.4

27

ATTILA VICTORIA (VT1) (Thắng đĩa)

125 cc

22.5

28

ATTILA VICTORIA (VTG) (Thắng đùm)

125 cc

23.5

29

ATTILA VICTORIA (VTJ) (Thắng đùm)

125 cc

20.9

30

ATTILA VICTORIA (VTH) (Thắng đĩa)

125 cc

18.9

31

ATTILA VICTORIA (VT2) (Thắng đùm)

125 cc

20.5

32

ATTILA VICTORIA (VT3) (Thắng đĩa)

125 cc

27.5

33

ATTILA VICTORIA (VT4) (Thắng đùm)

125 cc

25.5

34

ATTILA VICTORIA (VT7) (Thắng đĩa)

125 cc

23

35

ATTILA VICTORIA (VT8) (Thắng đĩa)

125 cc

22.5

36

ATTILA VICTORIA (VT9) (Thắng đùm)

125 cc

20.5

37

ATTILA VICTORIA (VTA) (Thắng đĩa)

125 cc

26.4

38

ATTILA PASSING EFI (VWH)

125 cc

25.5

39

SANDA BOSS SB8

125 cc

11.5

40

AMIGO II (SA1)

100 - 115 cc

9.5

41

ANGEL

100 - 115 cc

13.9

42

AVITON

115 cc

23.4

43

BOSS

100 - 115 cc

11.7

44

CLICK EXELL

100 - 115 cc

25.8

45

ELEGANT 110cc (SD1)

115 cc

13.9

46

ELEGANT (SA6)

100 - 115 cc

11.4

47

ELEGANT (SAC)

100 - 115 cc

9,7

48

ELEGANT II SAR

100 - 115 cc

13.8

49

ELEGANT II SAS

100 - 115 cc

12.8

50

ELEGANT (SE1)

55 cc

12.7

51

ELEGANT (VC2)

55 cc

15.5

52

EXCEL II

155 cc

35.5

53

GALAXY

100 - 115 cc

8.9

54

GALAXY SR (VBC)

100 - 115 cc

16.8

55

GALAXY R (VBD)

100 - 115 cc

15.7

56

NEW MOTO STAR

100 - 115 cc

13.5

57

RS II

100 - 115 cc

8.9

58

RS 110 (RS1)

100 - 115 cc

9.7

59

SANDA BOS

100 - 115 cc

8.3

60

SALUT (SA2)

125 cc

9.8

61

ANGELA (VC1)

55 cc

14.7

VI

T&T Motor

 

 

1

GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup)

55 cc

7.7

2

GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup lz)

55 cc

7.5

3

AMGIO, FERVOR (50-1E super cup)

55 cc

7.4

4

AMGIO, FERVOR (50-1E super cup lz)

55 cc

7.5

5

SAVANT (50E super cup)

55 cc

7.4

6

SAVANT (50E super cup lz)

55 cc

7.5

7

GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup)

55 cc

7.5

8

GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup lz)

55 cc

7.5

9

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP)

55 cc

7.5

10

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP lz)

55 cc

7.5

11

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA)

55 cc

5.5

12

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D)

55 cc

5.7

13

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ)

55 cc

5.9

14

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa)

55 cc

6.3

15

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA lz)

55 cc

5.9

16

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D lz)

55 cc

5.9

17

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ lz)

55 cc

6.3

18

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa lz)

55 cc

6.2

19

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01)

55 cc

5.7

20

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02)

55 cc

5.7

21

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01 lz)

55 cc

5.9

22

FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02 lz)

55 cc

5.98

VII

TRUNG QUỐC & VIỆT NAM

 

 

1

MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG

205 cc

45

2

MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG

155 cc

40

3

GTS 200

>165 cc

70

4

SAPPHIRE BELLA

125 cc

26

5

SACHS AMICI 125

125 cc

35

6

SACHS SKY 125

125 cc

19.7

7

SDH C125-S

125 cc

26

8

AMGIO (110E-W)

115 cc

6

9

ANBER

100 - 115 cc

6

10

ADUKA

100 - 115 cc

5

11

AGRIGATO

100 - 115 cc

5

12

ANGOX

100 - 115 cc

8

13

ANSSI

100 - 115 cc

5.7

14

ARENA

100 - 115 cc

5.2

15

ARROW

100 - 115 cc

9.7

16

ASTREA C110

100 - 115 cc

5.6

17

ATLANTIE

100 - 115 cc

5.1

18

ATZ

100 - 115 cc

5.5

19

AVARICE

100 - 115 cc

5.2

20

BACKHAND II

100 - 115 cc

8.5

21

BACKHAND SPORT

100 - 115 cc

13.5

22

BLADE

100 - 110

9

23

BELLE

100 - 115 cc

6

24

BONNY

100 - 115 cc

6

25

BOSYMAX (110- W)

115 cc

6

26

BOSYMAX (50- 1 TR đĩa)

55 cc

6.5

27

CANARY (110E-W)

115 cc

6

28

CAVALRY (110E-W)

115 cc

6

29

CBR 150 Moto Honda

155 cc

60

30

CITIKOREV

100 - 115 cc

5.8

31

CITINEW C110

100 - 115 cc

5.8

32

CM-125

125 cc

6

33

CITIS C110

100 - 115 cc

5.8

34

CITER

100 - 115 cc

10

35

CITI @

100 - 115 cc

5.5

36

CITI @ C110

100 - 115 cc

5.8

37

CITIKOREV

100 - 115 cc

5.5

38

DAELIMCDK

100 - 115 cc

6.5

39

DEAWOO 100

100 - 115 cc

5.5

40

DEAWOO X110

100 - 115 cc

6.5

41

DAEEHAN C110

100 - 115 cc

5.7

42

DAEEHAN C50

55 cc

5.4

43

DAISAKI

100 - 115 cc

6

44

DANIC

100 - 115 cc

5.5

45

DANY

100 - 115 cc

5.5

46

DEAMOT 100

100 - 115 cc

6.5

47

DIAMOND BLUE 125

125 cc

16

48

DRAMA

100 - 115 cc

5.5

49

DURAB

100 - 115 cc

5

50

DYOR 100, 110

100 - 115 cc

5

51

DYOR 150

150 cc

20

52

DYLAN

100 - 115 cc

22

53

ECEOL

100 - 115 cc

20

54

ECOEI

100 - 115 cc

36

55

EAD

55 cc

7.5

56

EITALY C125

125 cc

14

57

ELAGAN

100 - 115 cc

14.5

58

ELEGANL

100 - 115 cc

14.5

59

ELGO

100 - 115 cc

5.5

60

ENJOY 125

125 cc

18.9

61

ESH @

100 - 115 cc

18

62

ESPERO

115 cc

6.1

63

EST (110W)

115 cc

6

64

EST (50-1 TR đĩa)

55 cc

6.5

65

EVRORE

100 - 115 cc

25

66

EXCEL

100 - 115 cc

16

67

FANTOM (110E-W)

115 cc

6

68

FASHION

100 - 115 cc

8

69

FASHION 125

125 cc

9

70

FASHION 125i

125 cc

7

71

FASHION 50

55 cc

7.5

72

FATAKI

100 - 115 cc

5

73

FAVOUR (110E-W)

115 cc

6

74

FEELING (100cc, 110cc)

100 - 115 cc

5

75

FERROLI (110E-W)

115 cc

6

76

FERVOR (110E-W)

115 cc

6

77

FESS

100 - 115 cc

6

78

FIGO

100 - 115 cc

5.5

79

FIONDASCR 110

100 - 115 cc

6

80

FIX

100 - 115 cc

11

81

FONDARS C110

100 - 115 cc

5.8

82

FONDARS C50

55 cc

5.8

83

FORESTRY (100CC, 110cc)

100 - 115 cc

5.6

84

FRROLI

100 - 115 cc

6.6

85

FUJIKI

100 - 115 cc

5.6

86

FUSIN C110

100 - 115 cc

7

87

FUSIN C125

125 cc

10

88

FUSIN C150

155 cc

10

89

FUSIN C50

55 cc

5

90

FUSIN XSTAR

100 - 115 cc

16

91

FUTIRFI (110-W)

115 cc

6

92

FUTIRFI (50-1TR đĩa)

55 cc

6.5

93

FUZEKO

100 - 115 cc

5.5

94

FUZIX

100 - 115 cc

5.5

95

GANASSI

100 - 115 cc

5

96

GUIDA (110E-W)

115 cc

6

97

HUPPER SANTO

125 cc

33

98

HUPPER MONTE

125 cc

33

99

HUPPER ROMEO

125 cc

36.5

100

HANDLE

100 - 115 cc

7.5

101

HARMONY

100 - 115 cc

5.8

102

HAVICO

100 - 115 cc

5.5

103

HD MALAI (110E-W)

115 cc

6.1

104

HD MOTOR (110E-W)

115 cc

6.2

105

HOIYODAZX 110

100 - 115 cc

5.6

106

HONLEI

100 - 115 cc

5.6

107

HONLEI C110

100 - 115 cc

5.9

108

HONLEI VINA

100 - 115 cc

5.1

109

HONLEI VINA K110

100 - 115 cc

5.6

110

HONOR

100 - 115 cc

5

111

HONPAR 110

100 - 115 cc

6

112

HONSHA 100

100 - 115 cc

6.5

113

HONSHA 110

100 - 115 cc

7

114

HUNDACPI 100

100 - 115 cc

6.5

115

HUNDACPI 110

100 - 115 cc

6.5

116

HUNDASU 110

100 - 115 cc

6

117

HUNDA

100 - 115 cc

9

118

IJECTION Shi 150

155 cc

33

119

IMOTO

100 - 115 cc

7

120

INTERNAL

100 - 115 cc

5

121

JACKY

100 - 115 cc

5

122

JAMOTO

100 - 115 cc

7

123

JASPER

100 - 115 cc

6

124

JIULONG

100 - 115 cc

5.5

125

JOLIMOTO C110

100 - 115 cc

5.9

126

JUNON

100 - 115 cc

5.5

127

KAISER

100 - 115 cc

5.5

128

KAZU

100 - 115 cc

5

129

KEEWAY 125 F2

100 - 115 cc

23.5

130

KEEWAY 2

100 - 115 cc

6.5

131

KEEWAY F14

100 - 115 cc

7

132

KEEWAY F14 (MX) - Thắng cơ

100 - 115 cc

8.5

133

KEEWAY F14 (MX) - Thắng đĩa

100 - 115 cc

9.5

134

KEEWAY F14 (MXS)

100 - 115 cc

8.5

135

KEEWAY F14 S

100 - 115 cc

8

136

KEEWAY F14 S (MX)

100 - 115 cc

8.5

137

KEEWAY F14 S (MXS)

100 - 115 cc

8,8

138

KEEWAY F25

125 cc

12

139

KEEWAY II (RC)

100 - 115 cc

7

140

KEEWAY II (RC)S

100 - 115 cc

7

141

KOREACITI 110

100 - 115 cc

9.5

142

KRIS

100 - 115 cc

6

143

KWASHAKI (C110)

100 - 115 cc

5.8

144

KWASHAKI (C50)

55 cc

5.8

145

LANDA

100 - 115 cc

6

146

LENOVA

100 - 115 cc

7.5

147

LEVIN (110E-W)

100 - 115 cc

6

148

LIFAN

100 - 115 cc

6

149

LINMAX (110)

100 - 115 cc

5

150

LISOHAKA - CM125

125 cc

6

151

LISOHAKA 150

155 cc

6

152

LONCIN

100 - 115 cc

6

153

LXMOTO (110E-W)

115 cc

6

154

MANGOSTIN

100 - 115 cc

5.1

155

MAX III PLUS 100

100 - 115 cc

7.2

156

MAJESTY FT (110E-W)

100 - 115 cc

6.1

157

MIKADO (110E-W)

100 - 115 cc

6.2

158

MING XING MX100 II - U

100 - 115 cc

5.5

159

MINGXING B -U

100 - 115 cc

5

160

MINGXING II - LF

100 - 115 cc

5

161

MINGXING II - U

100 - 115 cc

5

162

MINGXING II – U(B)

100 - 115 cc

5

163

NAGOASI (110E-W)

115 cc

6

164

NAORI (50 cc, 100 cc, 110 cc)

50 - 100 - 115 cc

 

165

NAVAL (110E-W)

115 cc

6

166

NEOMOTO

100 - 115 cc

7

167

NEW VMC

100 - 115 cc

7

168

NEW VMC - II

100 - 115 cc

7

169

NEWEI

100 - 115 cc

5.5

170

NOBLE (110E-W)

100 - 115 cc

6

171

NOMUZA

100 - 115 cc

7.5

172

ORIENTAL 100

100 - 115 cc

6

173

PALENNO (110-W)

100 - 115 cc

6

174

PALENNO (50-1TR đĩa)

55 cc

6.5

175

PIOGODX

100 - 115 cc

5

176

PITURY

100 - 115 cc

5

177

PROMOTO (110E-W)

115 cc

6

178

PLATCO

100 - 115 cc

5.5

179

POLISH (110E-W)

115 cc

6

180

PSMOTO (110E-W)

115 cc

6

181

PS 150i

155 cc

33

182

QUICK (DREAM CAO)

100 - 115 cc

5.1

183

QUICK (DREAM LÙN)

100 - 115 cc

5.1

184

QUICK (WAVE)

100 - 115 cc

5.5

185

REBAT

100 - 115 cc

5.2

186

REIONDA 110

100 - 115 cc

6.1

187

RENDO

100 - 115 cc

8.1

188

RETOT

100 - 115 cc

7.6

189

RIMA C110

100 - 115 cc

5.9

190

ROONEY

100 - 115 cc

5.1

191

RUPI

100 - 115 cc

5.2

192

SADOKA

100 - 115 cc

7.2

193

SAMWEI

100 - 115 cc

5.5

194

SASUNA (LOẠI 110RS)

100 - 115 cc

5

195

SCR-VAMAI-LA C110

100 - 115 cc

5.8

196

SCR-YAMAHA

100 - 115 cc

5.6

197

SCR-YAMAHA C110

100 - 115 cc

5.9

198

SDH C125-S

125 cc

20

199

SAVANT (110E-W)

115 cc

6

200

SEAWAY

100 - 115 cc

5

201

SHLX @

100 - 115 cc

5

202

SHMOTO (110E-W)

115 cc

6

203

SHOZUKA

100 - 115 cc

5.1

204

SHUZA

100 - 115 cc

5

205

SIMBA (C100)

100 - 115 cc

5.5

206

SIGNAX

125 cc

14

207

SILVA 100, 110

100 - 115 cc

5

208

SILVA 110 (T)

100 - 115 cc

6

209

NEW SIVA

100 - 115 cc

5.5

210

SUPER SIVA

100 - 115 cc

5.5

211

SINOSTAR

100 - 115 cc

6

212

SINUS FAMOUS

100 - 115 cc

5

213

SIRENA (50cc, 100cc, 110cc)

100 - 115 cc

5

214

SOME (110E-W)

115 cc

6

215

SOLID

100 - 115 cc

6

216

SPARI @ 110

100 - 115 cc

5

217

SPARI @ 125

100 - 115 cc

6.5

218

STORM

100 - 115 cc

5.1

219

SUBITO

100 - 115 cc

4.2

220

SUFAT

100 - 115 cc

7

221

SUKAWA C110

115 cc

5

222

SUKAWA C125

125 cc

10

223

SUNDAR

100 - 115 cc

5.5

224

SUNGGU

100 - 115 cc

5

225

SUPER HAESUN

100 - 115 cc

7

226

SUPERMALAYS (100cc, 110cc)

100 - 115 cc

5

227

SURDA

100 - 115 cc

5.5

228

SUVINA

100 - 115 cc

5.5

229

SYAX

100 - 115 cc

6

230

TEACHER

100 - 115 cc

5.5

231

TEAM

100 - 115 cc

5.5

232

TELLO 125

125 cc

7

233

TENDER (110E-W)

100 - 115 cc

6

234

TIAN

100 - 115 cc

5

235

TOXIC

100 - 115 cc

5

236

VANILLA

100 - 115 cc

5

237

VICTORY (50 cc, 100 cc, 110 cc)

100 - 115 cc

5

238

VIVERN (110E-W)

100 - 115 cc

6

239

VEMVIPI (110E-W)

100 - 115 cc

6

240

VESIANO (110E-W)

100 - 115 cc

6

241

WAIT

100 - 115 cc

6.5

242

WARLIKE

100 - 115 cc

5.5

243

WAXEN

100 - 115 cc

5

244

WAYMAN

100 - 115 cc

5

245

WAYMOTO (110E-W)

115 cc

6

246

WAYSEA

100 - 115 cc

5.5

247

WAYXIN

100 - 115 cc

5

248

WELKIN

100 - 115 cc

5

249

YAMALLAV C110

100 - 115 cc

5.9

250

YAMASU

100 - 115 cc

5

251

YAMIKI

100 - 115 cc

5

252

YATTAHA 110

100 - 115 cc

6

253

YTM (100 cc, 110 cc)

100 - 115 cc

5

254

ZAPPY (110E-W)

115 cc

6

255

ZEKKO

100 - 115 cc

5

256

ZONLY

100 - 115 cc

5.5

257

ZONOX

100 - 115 cc

5

VIII

YAMAHA

 

 

1

BWs (1CN1)

125 cc

30

2

CUXI (1DW1)

125 cc

20

3

EXCITER 135 cC (5P71)

135 cc

34.5

4

EXCITER (Côn tay) (5P71)

135 cc

35

5

EXCITER (Côn tay) (55P10)

135 cc

39.5

6

EXCITER (Phanh đĩa) (1S93)

135 cc

31.5

7

EXCITER GP (Phanh đĩa, vành đúc) (1S94)

135 cc

33

8

EXCITER R 2011 (Phanh đĩa, vành đúc) (1S9A)

135 cc

36.5

9

EXCITER 1S9C

135 cc

36

10

EXCITER RC (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1)

135 cc

40

11

EXCITER GP (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1)

135 cc

41.5

12

EXCITER 2ND1 RC

155 cc

42.4

13

EXCITER 2ND1 GP

155 cc

42.8

14

JUPITER RC (31C3 )

115 cc

20.1

15

JUPITER RC (31C5)

115 cc

20.1

16

JUPITER GRAVITA (Phanh đĩa)

115 cc

22.5

17

JUPITER GRAVITA (Vành đúc)

115 cc

24

18

JUPITER GRAVITA (31C2)

115 cc

25.6

19

JUPITER GRAVITA (31C4)

115 cc

25.5

20

JUPITER GRAVITA STD (31C4)

115 cc

17.9

22

JUPITER GRAVITA Fi (1PB4)

115 cc

27.5

23

JUPITER FI (1PB8)

115 cc

28.2

24

JUPITER MX (Phanh đĩa, vành đúc) (4B21)

115 cc

24

25

JUPITER MX (Vành đúc) (5VT1)

115 cc

23

26

JUPITER (VT7)

115 cc

26.7

27

JUPITER (1PB2)

115 cc

26

29

JUPITER SD1 & SD2

115 cc

24

30

JUPITER 5VT2 & 2S11

115 cc

23

31

JUPITER (5B91 & 5B92)

115 cc

23

32

JUPITER (5B93 & 5B96)

115 cc

25

33

JUPITER MX (Phanh cơ) (5B94 )

115 cc

24

34

JUPITER MX (Phanh đĩa) (5B95 )

115 cc

25

35

JUPITER MX (Phanh đĩa) (2S01)

115 cc

22.5

36

JUPITER REBORN (31C2)

113

25

37

JUPITER REBORN (31C3)

113

27.2

38

JUPITER RC (31C3 )

115 cc

20

39

JUPITER Đĩa NEW (31C4)

115 cc

25

40

JUPITER RC (31C5)

115 cc

20

41

JUPITER Đúc NEW (31C5)

115 cc

27

42

LEXAM (Phanh đĩa, vành tăm)

125 cc

25

43

LEXAM (Phanh đĩa, vành đúc)

125 cc

26.6

44

LUVIAS (44S1)

115 cc

26.9

45

LUVIAS Fi-1SK1

115 cc

27.5

46

MIO CLASSICO (23C1)

115 cc

22.5

47

MIO CLASSICO - LTD (23C1)

115 cc

21

48

MIO CLASSICO (Phanh đĩa, vành đúc)

115 cc

20

49

MIO MAXIMO (Phanh đĩa, vành đúc)

115 cc

20.5

50

MIO ULTIMO (Phanh cơ) (23B1)

115 cc

21

51

MIO ULTIMO (Phanh cơ, Vành tăm)

115 cc

20

52

MIO ULTIMO (Phanh đĩa) (23B3)

115 cc

21.5

53

MIO ULTIMO (Phanh đĩa, Vành đúc)

115 cc

22

54

MIO ULTIMO (4P82)

115 cc

21

55

MIO ULTIMO (4P84)

115 cc

19.5

56

MIO 5WP2, 5WP6, 5WPA

115 cc

16

57

MIO 5WP1, 5WP5, 5WPE

115 cc

17

58

MIO 5WP3, 5WP4, 5WP9

115 cc

18

59

MIO 4P83 & 4D11

115 cc

21

60

NOUVO SX (1DB1)

125 cc

35.8

61

NOUVO RC (1DB1)

125 cc

37

62

NOUVO GP (1DB1)

125 cc

36.5

63

NOUVO 1DB6

125 cc

36.2

64

NOUVO 1DB7

125 cc

35

65

NOUVO 1DB8

125 cc

36

66

NOUVO SX 2XC1 STD

125 cc

32.2

67

NOUVO SX 2XC1 RC

125 cc

34.2

68

NOUVO SX 2XC1 GP

125 cc

34.5

71

NOUVO LX 135 cC (5P11)

125 cc

33

72

NOUVO LX - RC/LTD (5P11)

135 cc

34.2

73

NOUVO LX STD (5P11) (Vành đúc)

125 cc

33.3

74

NOUVO (2B51, 2B52)

125 cc

24.5

75

NOUVO (2B56)

125 cc

24

76

NOUVO (5VD1)

125 cc

21

77

NOZZA 1DR1

115 cc

34

78

NOZZA STD 1DR1 (phiên bản 1DR6)

125 cc

27.5

79

NOZZA grande 2BM1 STD

125 cc

38

80

NOZZA grande 2BM1 DX

125 cc

40

81

SIRIUS FI-1FCA

115 cc

19.3

82

SIRIUS Fi-1FC1

115 cc

22.5

83

SIRIUS FI-1FC3

115 cc

22.1

84

SIRIUS FI-1FC4

115 cc

20.2

85

SIRIUS 5 c6K (Phanh đĩa - đúc)

115 cc

21

86

SIRIUS cơ- 5 c6J

115 cc

18

87

SIRIUS đĩa- 5 c6H

115 cc

18.5

88

SIRIUS 5 c61, 5 c62 & 3S41

115 cc

16

89

SIRIUS 5 c6E (Phanh cơ) (5 c63)

115 cc

18

90

SIRIUS 5 c6D (Phanh đĩa) (5 c64)

115 cc

18.5

91

SIRIUS 5 c6F (Phanh đĩa, vành đúc) (5 c64)

115 cc

21

92

SIRIUS 5 c6G (Phanh cơ) (5 c64)

115 cc

21.5

93

SIRIUS HV8 & 5HU2

115 cc

20

94

SIRIUS HV2, HV9 & 5HU3

115 cc

21

95

SIRIUS 3S31

115 cc

15

96

TAURUS LS (Phanh đĩa) (16S1)

115 cc

16.7

97

TAURUS LS (Phanh cơ) (16S2)

115 cc

15.7

98

TAURUS LS (Phanh đĩa) (16S3)

115 cc

16.5

99

TAURUS LS (Phanh cơ) (16S4)

115 cc

15.5

100

YMT 125

125 cc

24

101

JYM125-6

125 cc

22

102

CYGNUS 125

125 cc

45

103

FORCE 125

125 cc

40

104

EVENUS 125

125 cc

26

105

MAJESTY 125

125 cc

45

106

FZ150 (2SD200-010A)

155 cc

64.9

107

FZ150 (2SD1)

155 cc

64.5

108

Xe ga các loại < 100cc

<105 cc

20

109

Virago 125

125 cc

40

110

Bianco 125 cc

125 cc

35

111

Flame 125

125 cc

30

112

Grand 150 cc

155 cc

60

113

Maxster 150

155 cc

70.5

114

TZR 250R,Yamaha FZR 250 cc

255 cc

75.4

115

XV250,Yamaha GO 250

255 cc

75.3

116

SV 400,Yamaha VTEGO 400

405 cc

90

117

YZFR6X (C) - 600

605 cc

220

118

FZ6-N 600

605 cc

160

119

VTEGO, Yamaha FZX 750

755 cc

370.5

120

Star XV 19SXCR - 1854cc

1854 cc

400.8

IX

PIAGGIO

 

 

1

BEVERLY 150 ie (NK)

155 cc

147.5

2

BEVERLY 125 ie (NK)

125 cc

142.5

3

PX 125 (M74/1/00) (NK)

125 cc

122.9

4

PRIMA VERA 125 3Vie

125 cc

65.4

5

GTS SUPER 125 3Vie

125 cc

75.3

6

GTS Super 125 ie (NK)

125 cc

130.5

7

VESPA LXV 125 3V ie

125 cc

70.5

8

VESPA LX 125 ie (Phiên bản đặc biệt)

125 cc

67.5

9

VESPA LX 125 ie

125 cc

64.4

10

VESPA LX 125 3V ie

125 cc

64.3

11

VESPA LX 150 ie

125 cc

77.5

12

VESPA LX 150 3V ie

155 cc

77.5

13

VESPA LX 150 ie (NK)

155 cc

80.6

14

VESPA LT 125 3V ie

125 cc

62.4

15

VESPA sprint 125 3V ie

125 cc

67.3

16

VESPA S 125 ie

125 cc

64.5

17

VESPA S 150 ie

155 cc

79.5

18

VESPA S 125 3V ie

125 cc

66.5

19

VESPA S 150 3V ie

155 cc

79.5

20

LIBERTY 125 ie - 100 (màu ghi)

125 cc

57.9

21

LIBERTY 125 3V ie

125 cc

56.3

22

LIBERTY S 125 3V ie

125 cc

57.5

23

LIBERTY S 125 ie

125 cc

55.5

24

LIBERTY 150 ie

155 cc

69.9

25

LIBERTY 150 3V ie

155 cc

69.9

26

ZIP 100

105 cc

30.5

27

ZIP 100 (NK)

105 cc

32.5

28

FLY 125 ie

125 cc

39.6

29

FLY 125 (NK)

125 cc

48.9

30

LAMBRETTA LN 125 (NK)

125 cc

126.9

31

LAMBRETTA 125 LN

125 cc

74.5

X

MỸ

 

 

1

BKM SAURON GT5 125

125 cc

40

2

BKM XEIDON 150

155 cc

45

3

VENTO PHANTOM GT5 150

155 cc

50

4

VENTO PHANTERA GT5 150

155 cc

52

5

VENTO PHANTOM R4i 150

155 cc

42

6

VENTO REBELLIAN 150

155 cc

50

XI

KAWASAKI

 

 

1

KSR PRO(KL110E)

111 cc

53

2

KAWASAKI cũ các loại

125 cc

60

3

KDX 200, KDX 250

255 cc

80

4

ZZ-R250

255 cc

90

5

ZXR 250, ZXR 250R

255 cc

100

6

KLE, ELIMINATOR,VULCAN

405 cc

150

7

VULCAN 900

905 cc

240

8

ER-6n (ER650D)

655 cc

285

9

Z1000

1043 cc

300

XII

KYMCO

 

 

1

LIKE Many Fi (đùm)

125 cc

29.9

2

LIKE Fi (phanh đĩa)

125 cc

33.5

3

LIKE ALA5

125 cc

29.5

4

PEOPLE 16Fi (màu xanh, đen)

125 cc

38.9

5

CANDY (Phanh đĩa)

115 cc

17.9

6

CANDY DELUXE (phanh đĩa)

115 cc

17.9

7

CANDY DELUXE - 4U (Phanh đĩa)

115 cc

17.9

8

CANDY DELUXE - 4U (Hi) (Phanh đĩa)

115 cc

17.9

9

CANDY 50

55 cc

18.5

10

CANDY Hi50

55 cc

18.3

11

Jocky 125 (Phanh đĩa)

125 cc

21.5

12

Jocky SR 125 (Phanh đĩa)

125 cc

21.5

13

Jocky SR 125H (cơ)

125 cc

20.5

14

SOLONA 125

125 cc

30.5

15

SOLONA 125 (MMC)

125 cc

33.5

16

SOLONA 165

165 cc

35.5

17

SOLONA 165 MMC

165 cc

36.5

18

ZING 150

155 cc

35.5

19

KEWAY

115 cc

24

20

HALIM BEST (WAVE)

115 cc

8

21

HALIM DREAM

105 cc

8

22

JOCKEY DELUXE 125

125 cc

29.5

XIII

DUCATI

 

 

1

DUCATI THÁI LAN

795 cc

450

2

DUCATI 848 EVO 2011 ITALI

849 cc

600

3

Ducati Streefighter S dung tích 1.099,24 cc

1105 cc

830

XIV

SOLOWINS

 

 

1

SOLOWINS

108 cc

11.5

 

- Quyết định này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31/7/2015, Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22/12/2015, Quyết định 1117/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)
...
PHỤ LỤC II BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN QUẢNG TRỊ

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2016

Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại...Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2016

Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại...Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)
...
PHỤ LỤC SỐ I DANH MỤC SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 và Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)
...
PHỤ LỤC SỐ III DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 và Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)
...
PHỤ LỤC SỐ I BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN QUẢNG TRỊ

(Nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB