Thông tư 35/2017/TT-BYT quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
Số hiệu: 35/2017/TT-BYT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày ban hành: 18/08/2017 Ngày hiệu lực: 05/10/2017
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Y tế - dược, Tình trạng: Còn hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2017/TT-BYT

Hà Nội, ngày 18 tháng 08 năm 2017

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM MẪU THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC, THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sa đi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một số điều của Luật giá:

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của B Y tế;

Theo đnghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kim nghiệm mu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước (gọi chung là tổ chức cung ứng dịch vụ).

Điều 2. Giá cụ thể dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước

1. Giá cụ thể dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuc, thuốc dùng cho người tại tổ chức cung ứng dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng của dịch vụ cung ứng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp mức giá quy định bằng ngoại tệ thì quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu tin dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày l, ngày nghỉ.

2. Khi thu tiền dịch vụ kiểm nghiệm mu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người, tổ chức cung ứng dịch vụ sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung cấp dịch vụ (gọi tắt là Nghị định số 51/2010/NĐ-CP); Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sa đi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung cấp dịch vụ (gọi tt là Nghị định số 04/2014/NĐ-CP); Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

3. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại tổ chức cung ứng dịch vụ sử dụng theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chtài chính của đơn vị sự nghiệp y tế công lập.

Trường hợp nguồn tài chính của tổ chức cung ứng dịch vụ không bảo đm hoạt động thường xuyên, đồng thời tổ chức cung ứng dịch vụ đó được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bo đảm một phn chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bo đảm chi thường xuyên thì tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 10 năm 2017.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Các cơ sở y tế công lập đã cung ứng dịch vụ và thu tiền dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người từ các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì vận dụng để thanh toán theo Biểu mức thu phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mphẩm theo quy định tại Quyết định số 103/2004/QĐ-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mphẩm.

Điều 5. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đã được thay thế hoặc văn bản quy phạm pháp luật đã được sa đổi, bổ sung.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Các tổ chức cung ứng dịch vụ thực hiện mức giá cụ thkhi cung ứng dịch vụ quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; thực hiện niêm yết giá, công khai giá theo quy định pháp luật về giá.

Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch - Tài chính) đ xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ):
- Bộ tr
ưởng Bộ Y tế (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Bộ Tài chính (đ
biết);
- Bộ, cơ quan n
gang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
ND, UBND các tnh, thành phố trực thuộc TW;
- S
Y tế các tnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, TTra Bộ, VP Bộ;
- C
ng TTĐT Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KHTC
(03b). PC(02b)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

 

PHỤ LỤC

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM MẪU THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC, THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2017/TT-BYT ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

CHỈ TIÊU

Mức giá cụ thể (đồng)

Mu gửi tới kim nghiệm

Mu thẩm định tiêu chuẩn

1

Kiểm tra khi giao nhận, lưu mẫu, đăng ký và trả lời kết quả

20.000

40.000

2

Nhận xét bên ngoài bằng cảm quan (mùi vị, màu sc, hình dáng, đóng gói, nhãn...)

20.000

40.000

 

- Kích thước, cảm quan, mùi, màu, mốc, mọt của dược liệu, đông dược (tính cho mỗi ch tiêu)

20.000

40.000

3

Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc

 

 

 

- Thể tích

20.000

40.000

 

- Độ lắng cặn

30.000

60.000

 

- Cắn sau khi bay hơi

200.000

400.000

 

- Soi độ trong thuốc tiêm

60.000

120.000

 

- Đếm, đo kích thước tiu phân bằng máy đếm tiểu phân

200.000

400.000

 

- Soi độ trong thuốc nước

30.000

60.000

 

- Độ trong, độ đục, màu sắc của dung dịch (tính cho mi ch tiêu)

60.000

120.000

4

Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột...

 

 

 

- Chênh lệch khối lượng thuốc bột, thuốc cốm, thuốc viên (trừ viên nang)

30.000

60.000

 

- Chênh lệch khối lượng thuốc viên nang, thuốc tiêm bột

60.000

120.000

 

- Thử tính tan của thuốc, phân tán của thuốc cốm

20.000

40.000

 

- Đo độ dày, đường kính, độ mài mòn, độ cứng của viên, c hoàn (tính cho mi ch tiêu)

20.000

40.000

 

- Độ tan rã thuốc viên nén, viên nang

40.000

80.000

 

- Độ tan rã viên bao tan trong ruột

80.000

160.000

 

- Độ tan rã thuốc viên đạn, thuốc trứng, viên đặt

60.000

120.000

 

- Độ mịn

40.000

80.000

 

- Độ hòa tan bằng phương pháp đo quang phải qua xử lý

500.000

1.000.000

 

- Độ hòa tan bng phương pháp đo quang tính theo E1%

300.000

600.000

 

- Độ hòa tan bng phương pháp đo quang tính theo chuẩn

400.000

800.000

 

- Độ hòa tan của viên giải phóng hoạt chất chậm

Tính thêm 20% cho mi giai đoạn th theo phép thđộ hòa tan tương ứng

 

- Độ hòa tan bng phương pháp HPLC trực tiếp

500.000

1.000.000

 

- Độ hòa tan bằng phương pháp HPLC phải qua xử lý

700.000

1.400.000

 

- Độ đồng đều hàm lượng

Tính bằng 150% phép thđịnh lượng tương ứng

5

Thuốc m

 

 

 

- Độ đồng đều khối lượng

60.000

120.000

 

- Độ đng nhất

40.000

80.000

 

- Đo kích thước tiểu phân thuốc mỡ tra mt

60.000

120.000

 

- Các phần tử kim loại trong thuốc mỡ tra mắt

100.000

200.000

6

Định tính

 

 

 

- Đơn giản, mi phản ứng

20.000

40.000

 

- Phức tạp

100.000

200.000

 

- Phương pháp quang phổ tử ngoại

100.000

200.000

 

- Phương pháp quang phổ hồng ngoi

200.000

400.000

 

- Soi bột kép

100.000

200.000

 

- Vi phẫu

200.000

400.000

 

- Soi bột dược liệu

80.000

160.000

 

- Các phương pháp sắc ký

Tính bằng 50 % các phép thử định lượng tương ứng

7

Th tinh khiết, thtạp chất

 

 

 

- Mi ion đơn giản

40.000

80.000

 

- Chất hữu cơ

40.000

80.000

 

- Kim loại nặng (mỗi ion), Asen không phải xử lý

60.000

120.000

 

- Kim loại nặng (mi ion), Asen phải qua xử lý

100.000

200.000

 

- Xác định aldehyd trong tinh dầu

100.000

200.000

 

- Tìm đường tráo nhân tạo trong mật ong

100.000

200.000

 

- Tạo chất trong dược liệu

20.000

40.000

 

- Độ vụn nát của dược liệu

40.000

80.000

 

- Xác định tạp chất bng các phương pháp sc ký

Tính bng phép thử định lượng tương ứng

 

- Tìm nguyên tđộc, kim loại nặng trong dược liệu và thuốc bằng phương pháp quang ph hp thụ nguyên tử (tính cho mi nguyên tố)

600.000

1.600.000

8

Xác định hàm lượng nước, mất khối lượng do làm khô

 

 

 

- Phương pháp sy

120.000

240.000

 

- Phương pháp sấy chân không

180.000

360.000

 

- Phương pháp Karlfischer

300.000

600.000

 

- Phương pháp cất dung môi

80.000

160.000

9

Cn tro

 

 

 

- Tro toàn phần

200.000

400.000

 

- Tro sulfat

240.000

480.000

 

- Tro không tan trong acid

200.000

400.000

 

- Tro tan trong nước

300.000

600.000

10

Các chỉ số

 

 

 

- Chỉ s acid

140.000

280.000