Thông tư 188/2009/TT-BTC ban hành danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
Số hiệu: 188/2009/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày ban hành: 29/09/2009 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: 16/10/2009 Số công báo: Từ số 475 đến số 476
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 188/2009/TT-BTC

Hà Nội, ngày 29 tháng 09 năm 2009

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu như sau:

Điều 1. Danh mục và thuế suất áp dụng hạn ngạch

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu (không phân biệt xuất xứ hàng hóa).

Điều 2. Lượng hạn ngạch và thuế suất áp dụng

- Lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.

- Hàng hóa nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Thông tư này.

- Hàng hóa nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành hoặc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt mà Việt Nam có cam kết (nếu thỏa mãn các điều kiện để được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt này).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực và áp dụng đối với các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 45 (bốn mươi lăm) ngày kể từ ngày ký.

2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định về thuế nhập khẩu khác với quy định của Thông tư này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

3. Bãi bỏ các Quyết định số 77/2006/QĐ-BTC ngày 29/12/2006, Quyết định số 46/2007/QĐ-BTC ngày 6/6/2007 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

DANH MỤC

HÀNG HÓA VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 188/2009/TT-BTC ngày 29/9/2009 của Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất ngoài hạn ngạch (%)

2009

2010

2011

Từ 2012 trở đi

04.07

 

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản, hoặc đã làm chín

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

0407

00

91

00

- - Trứng gà

80

80

80

80

0407

00

92

00

- - Trứng vịt

80

80

80

80

0407

00

99

00

- - Loại khác

80

80

80

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.01

 

 

 

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

 

 

 

1701

11

00

00

- - Đường mía

80

80

80

80

1701

12

00

00

- - Đường củ cải

80

80

80

80

 

 

 

 

- Loại khác

 

 

 

 

1701

91

00

00

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

100

100

100

100

1701

99

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Đường đã tinh luyện:

 

 

 

 

1701

99

11

00

- - - - Đường trắng

94

91

88

85

1701

99

19

00

- - - - Loại khác

94

91

88

85

1701

99

90

00

- - - Loại khác

94

91

88

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.01

 

 

 

Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

 

 

 

 

2401

10

 

 

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

 

 

 

 

2401

10

10

00

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

92

88

84

80

2401

10

20

00

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

96

94

92

90

2401

10

30

00

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

92

88

84

80

2401

10

90

00

- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

96

94

92

90

2401

20

 

 

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

 

 

 

 

2401

20

10

00

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

92

88

84

80

2401

20

20

00

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

96

94

92

90

2401

20

30

00

- - Loại Oriental

96

94

92

90

2401

20

40

00

- - Loại Burley

92

88

84

80

2401

20

50

00

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

92

88

84

80

2401

20

90

00

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

96

94

92

90

2401

30

 

 

- Phế liệu lá thuốc lá:

 

 

 

 

2401

30

10

00

- - Cọng thuốc lá

80

80

80

80

2401

30

90

00

- - Loại khác

96

94

92

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.01

 

 

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển.

 

 

 

 

2501

00

10

00

- Muối ăn

60

60

60

60

 

 

 

 

- Muối có chứa ít nhất 94,47% natri clorua tính trên trọng lượng khô:

 

 

 

 

2501

00

41

 

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45 kg:

 

 

 

 

2501

00

41

10

- - - Muối mỏ chưa chế biến

60

60

60

60

2501

00

41

20

- - - Muối tinh khiết

50

50

50

50

2501

00

41

90

- - - Loại khác

50

50

50

50

2501

00

49

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

2501

00

49

10

- - - Muối mỏ chưa chế biến

60

60

60

60

2501

00

49

20

- - - Muối tinh khiết

50

50

50

50

2501

00

49

90

- - - Loại khác

50

50

50

50

2501

00

50

00

- Nước biển

50

50

50

50

2501

00

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

2501

00

90

10

- - Muối mỏ chưa chế biến

60

60

60

60

2501

00

90

90

- - Loại khác

50

50

50

50