Thông tư 18/2010/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Số hiệu: 18/2010/TT-BTTTT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông Người ký: Nguyễn Thành Hưng
Ngày ban hành: 30/07/2010 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: 27/08/2010 Số công báo: Từ số 505 đến số 506
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ, Bưu chính, viễn thông, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 18/2010/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2010

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ VIỄN THÔNG

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:

1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số

Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT

2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số

Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT

3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng SDH

Ký hiệu: QCVN 4:2010/BTTTT

4) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s

Ký hiệu: QCVN 5:2010/BTTTT

5) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s

Ký hiệu: QCVN 6:2010/BTTTT

6) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH

Ký hiệu: QCVN 7:2010/BTTTT

7) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng

Ký hiệu: QCVN 8:2010/BTTTT

8) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông

Ký hiệu: QCVN 9:2010/BTTTT

9) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao)

Ký hiệu: QCVN 10:2010/BTTTT

10) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối PHS

Ký hiệu: QCVN 11:2010/BTTTT

11) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM (pha 2 và 2+)

Ký hiệu: QCVN 12:2010/BTTTT

12) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz

Ký hiệu: QCVN 13:2010/BTTTT

13) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x

Ký hiệu: QCVN 14:2010/BTTTT

14) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD

Ký hiệu: QCVN 15:2010/BTTTT

15) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD

Ký hiệu: QCVN 16:2010/BTTTT

16) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự

Ký hiệu: QCVN 17:2010/BTTTT

17) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện

Ký hiệu: QCVN 18:2010/BTTTT

18) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại qua giao diện tương tự

Ký hiệu: QCVN 19:2010/BTTTT

19) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s

Ký hiệu: QCVN 20:2010/BTTTT

20) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s

Ký hiệu: QCVN 21:2010/BTTTT

21) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông

Ký hiệu: QCVN 22:2010/BTTTT

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ TTTT: BT và các TT;
- UBND và Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Công báo;
Website Chính phủ;
Website Bộ TT&TT;
Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thành Hưng

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN