Quyết định 968/QĐ-BTTTT năm 2018 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
Số hiệu: 968/QĐ-BTTTT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông Người ký: Nguyễn Minh Hồng
Ngày ban hành: 22/06/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 968/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trư
ng;
- Cục Ki
m soát thủ tục hành chính - Văn phòng Chính phủ;
- S
TT&TT các tnh, TP trực thuộc TƯ;
- C
ng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, VP, KSTTHC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Minh Hồng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 968/QĐ-BTTTT ngày 22 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TRUNG ƯƠNG

STT

 

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CƠ QUAN THỰC HIỆN

Lĩnh vực Bưu chính - 9

1

1

Cấp Giấy phép bưu chính

Vụ Bưu chính

2

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

Vụ Bưu chính

3

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

Vụ Bưu chính

4

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Vụ Bưu chính

5

5

Cấp giấy phép nhập khẩu tem bưu chính

Vụ Bưu chính

6

6

Cấp lại giấy phép nhập khẩu tem bưu chính

Vụ Bưu chính

7

7

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Vụ Bưu chính

8

8

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Vụ Bưu chính

9

9

Công bố hợp quy dịch vụ bưu chính công ích

Vụ Bưu chính

Lĩnh vực Viễn thông và Internet - 37

10

1

Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu

Cục Viễn thông

11

2

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Cục Viễn thông

12

3

Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Cục Viễn thông

13

4

Gia hạn Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Cục Viễn thông

14

5

Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Cục Viễn thông

15

6

Cấp mới giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Cục Viễn thông

16

7

Cấp lại giấy phép viễn thông (Áp dụng đối với cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng, cấp phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông, cấp phép lắp đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam; Không áp dụng đối với cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Thông tư 12/2013/TT-BTTTT)

Cục Viễn thông

17

8

Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Cục Viễn thông

18

9

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Cục Viễn thông

19

10

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Cục Viễn thông

20

11

Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Cục Viễn thông

21

12

Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Cục Viễn thông

22

13

Cấp phép lắp đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam

Cục Viễn thông

23

14

Sửa đổi, bổ sung giấy phép lp đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam

Cục Viễn thông

24

15

Gia hạn Giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam

Cục Viễn thông

25

16

Phân bổ mã, số viễn thông

Cục Viễn thông

26

17

Đổi số thuê bao viễn thông

Cục Viễn thông

27

18

Đăng ký giá cước viễn thông

Cục Viễn thông

28

19

Thông báo giá cước viễn thông

Cục Viễn thông

29

20

Hiệp thương, giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông

Cục Viễn thông

30

21

Báo cáo tình hình cung cấp dịch vụ hoạt động viễn thông, Internet

Cục Viễn thông

31

22

Tiếp nhận công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy

Cục Viễn thông

32

23

Tiếp nhận công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy

Cục Viễn thông

33

24

Chứng nhận hợp quy, cấp lại giấy chứng nhận hợp quy áp dụng đối với sản phẩm sản xuất trong nước của các đơn vị chưa có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng sn phẩm

Cục Viễn thông

34

25

Chứng nhận hợp quy, cấp lại giấy chứng nhận hợp quy áp dụng đối với sản phẩm sản xuất trong nước của các đơn vị đã có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm và sản phẩm nhập khẩu

Cục Viễn thông

35

26

Công bchất lượng dịch vụ viễn thông với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”

Cục Viễn thông

36

27

Kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng

Cục Viễn thông

37

28

Đăng ký khuyến mại viễn thông

Cục Viễn thông

38

29

Thông báo khuyến mại viễn thông

Cục Viễn thông

39

30

Chấp nhận hoàn trmã, số viễn thông

Cục Viễn thông

40

31

Cấp phát sử dụng địa chỉ IP (V4, V6)

Trung tâm Internet Việt Nam

41

32

Cấp mã số quản lý cho nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bng thư điện tử, nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bng tin nhn, nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn qua mạng Internet

Trung tâm ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam

42

33

Gia hạn mã số quản lý cho nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử, nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn, nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn qua mạng Internet

Trung tâm ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam

43

34

Báo cáo định kỳ của nhà cung cấp dịch vụ qung cáo bng thư điện tử, nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bng tin nhắn, nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn qua mạng Internet, doanh nghiệp viễn thông di động

Trung tâm ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam

44

35

Báo cáo định kỳ của thành viên mạng lưới về hoạt động ứng cứu sự cố

Trung tâm ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam

45

36

Chỉ định phòng thử nghiệm phục vụ công tác quản lý chất lượng chuyên ngành

Vụ Khoa học và Công nghệ

46

37

Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Vụ Khoa học và Công nghệ

47

38

Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

Vụ Khoa học và Công nghệ

Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện - 24

48

1

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần svà thiết bị vô tuyến điện đối với đài cố định, đài bờ (không liên lạc với vệ tinh), thiết bị riêng lẻ và các trường hợp không quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 và Điều 21 của Thông tư số 05/2015-TT/BTTTT ngày 23/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông

Cục Tần số vô tuyến điện

49

2

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Cục Tần số vô tuyến điện

50

3

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Cục Tần svô tuyến điện

51

4

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần svà thiết bị vô tuyến điện đối với đài vệ tinh trái đất (trừ đài vệ tinh trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài đến thăm Việt Nam được hưởng quy chế ưu đãi, miễn trừ ngoại giao và phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ cho đoàn và trừ đài vệ tinh trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Cục Tần số vô tuyến điện

52

5

Cấp, gia hạn, sa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động

Cục Tần số vô tuyến điện

53

6

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

Cục Tần số vô tuyến điện

54

7

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (không áp dụng đối với đài vệ tinh trái đất không thuộc hệ thống GMDSS)

Cục Tần số vô tuyến điện

55

8

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tn số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Cục Tần số vô tuyến điện

56

9

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

Cục Tần số vô tuyến điện

57

10

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (trừ đài vệ tinh trái đất) đối với đài vô tuyến điện của đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài được hưởng quy chế ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn, Cơ quan đại diện nước ngoài đón đoàn hoặc cơ quan chủ quản đón đoàn làm thủ tục đnghị cấp giấy phép

Cục Tần số vô tuyến điện

58

11

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tn số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với đài vô tuyến điện của Cơ quan đại diện nước ngoài (trừ đài vệ tinh trái đất)

Cục Tần số vô tuyến điện

59

12

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Cục Tần số vô tuyến điện

60

13

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tn

Cục Tần svô tuyến điện

61

14

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng đài vệ tinh trái đất cho cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài được hưởng quy chế ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn đại biểu nước ngoài

Cục Tần số vô tuyến điện

62

15

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị vô tuyến điện dùng cho mục đích giới thiệu công nghệ tại triển lãm, hội chợ

Cục Tần số vô tuyến điện

63

16

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

Cục Tần số vô tuyến điện

64

17

Cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động hàng không, nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không phải thực hiện việc phối hợp, đăng ký tần s vô tuyến điện với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) và Liên minh Viễn thông quốc tế (ITU)

Cục Tần số vô tuyến điện

65

18

Sửa đổi, bổ sung và gia hạn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động hàng không, nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

Cục Tần s vô tuyến điện

66

19

Thông báo cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

67

20

Thỏa thuận cho phép tạm nhập, tái xuất thiết bị thông tin (cho các đoàn ngoại giao, triển lãm giới thiệu công nghệ)

Cục Tần số vô tuyến điện

68

21

Cấp chứng chvô tuyến điện viên hàng hải

Cục Tần svô tuyến điện

69

22

Gia hạn chng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Cục Tần số vô tuyến điện

70

23

Cấp lại chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Cục Tần số vô tuyến điện

71

24

Cấp giấy công nhận các tổ chức đủ điều kiện tổ chức thi, chấm thi vô tuyến điện nghiệp dư

Cục Tần số vô tuyến điện

Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử - 52

72

1

Cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình

Cục PTTH&TTĐT

73

2

Cấp đổi giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình

Cục PTTH&TTĐT

74

3

Thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí, tôn chỉ, mục đích kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình

Cục PTTH&TTĐT

75

4

Thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình

Cục PTTH&TTĐT

76

5

Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; địa điểm trụ sở gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền dn, phát sóng quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình

Cục PTTH&TTĐT

77

6

Thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình và những nội dung khác quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình

Cục PTTH&TTĐT

78

7

Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cục PTTH&TTĐT

79

8

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cục PTTH&TTĐT

80

9

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cục PTTH&TTĐT

81

10

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cục PTTH&TTĐT

82

11

Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chtrụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cục PTTH&TTĐT

83

12

Cấp giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

84

13

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

85

14

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

86

15

Cấp lại giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

87

16

Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập mạng xã hội

Cục PTTH&TTĐT

88

17

Cấp Quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

89

18

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

90

19

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

91

20

Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước

Cục PTTH&TTĐT

92

21

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước

Cục PTTH&TTĐT

93

22

Đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

94

23

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăngcung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

95

24

Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

96

25

Sửa đổi, bổ sung giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

97

26

Cấp giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

98

27

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

99

28

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cc PTTH&TTĐT

100

29

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

101

30

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

102

31

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

103

32

Sửa đổi, bổ sung Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

104

33

Cấp lại Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

105

34

Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

106

35

Sửa đổi, bổ sung giấy chng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

107

36

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tG2, G3, G4 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

108

37

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

109

38

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

Cục PTTH&TTĐT

110

39

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

Cục PTTH&TTĐT

111

40

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phi trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

112

41

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

113

42

Thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Cục PTTH&TTĐT

114

43

Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

115

44

Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

116

45

Cấp lại Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước

Cục PTTH&TTĐT

117

46

Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Cục PTTH&TTĐT

118

47

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Cục PTTH&TTĐT

119

48

Sửa đổi, bổ sung Giấy chng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Cục PTTH&TTĐT

120

49

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Cục PTTH&TTĐT

121

50

Công bố cht lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình

Cục PTTH&TTĐT

Lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử -16

122

1

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

NEAC

123

2

Thay đổi nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

NEAC

124

3

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ chng thực chữ ký số công cộng

NEAC

125

4

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

NEAC

126

5

Cấp chứng thư số cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

NEAC

127

6

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng

NEAC

128

7

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng

NEAC

129

8

Cấp giấy công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài

NEAC

130

9

Cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam

NEAC

131

10

Cấp lại giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam

NEAC

132

11

Thay đổi nội dung giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài chấp nhận tại Việt Nam

NEAC

133

12

Đăng tải thông tin về các cơ sở đủ điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin

Cục Tin học hóa

134

13

Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học

Vụ Công nghệ thông tin

135

14

Cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng (trừ trường hợp cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin hoặc dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự)

Cục An toàn thông tin

136

15

Cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng (trường hợp cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin hoặc dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự)

Cục An toàn thông tin

137

16

Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

Cục An toàn thông tin

138

17

Cấp lại giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

Cục An toàn thông tin

139

18

Gia hạn giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

Cục An toàn thông tin

Lĩnh vực Báo chí - 28

140

1

Cấp giấy phép hoạt động báo in

Cục Báo chí

141

2

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in

Cục Báo chí

142

3

Cấp giấy phép xuất bản phụ trương

Cục Báo chí

143

4

Cấp giấy phép xuất bản đặc san

Cục Báo chí

144

5

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

Cục Thông tin đối ngoại

145

6

Cấp Giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)

Cục Báo chí

146

7

Cho phép họp báo (nước ngoài)

Cục Báo chí

147

8

Cho phép họp báo (trong nước)

Cục Báo chí

148

9

Cấp Thẻ Nhà báo

Cục Báo chí
Cục PTTH&TTĐT

149

10

Đổi Th nhà báo

Cục Báo chí
Cục PTTH&TTĐT

150

11

Cấp lại Thẻ nhà báo

Cục Báo chí
Cục PTTH&TTĐT

151

12

Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí

Cục Báo chí
Cục PTTH&TTĐT

152

13

Cấp Giấy phép hoạt động báo điện tử

Cục Báo chí

153

14

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong Giấy phép hoạt động báo điện tử

Cục Báo chí

154

15

Cấp Giấy phép chuyên trang của báo điện tử

Cục Báo chí

155

16

Cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung nội dung ghi trong Giấy phép chuyên trang của báo điện tử

Cục Báo chí

156

17

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in

Cục Báo chí

157

18

Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí

Cục Báo chí

158

19

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí

Cục Báo chí

159

20

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí

Cục Báo chí

160

21

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương

Cục Báo chí

161

22

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương

Cục Báo chí

162

23

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo điện tử

Cục Báo chí

163

24

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện t

Cục Báo chí

164

25

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)

Cục Báo chí

165

26

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san

Cục Báo chí

166

27

Đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu

Cục Báo chí

Lĩnh vực Xuất bản - 29

167

1

Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản

Cục XB, I & PH

168

2

Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản

Cục XB, I & PH

169

3

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà Xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Cục XB, I & PH

170

4

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà Xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Cục XB, I & PH

171

5

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà Xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Cục XB, I & PH

172

6

Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà Xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Cục XB, I & PH

173

7

Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản

Cục XB, I & PH

174

8

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Cục XB, I & PH

175

9

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Cục XB, I & PH

176

10

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Cục XB, I & PH

177

11

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Cục XB, I & PH

178

12

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

Cục XB, I & PH

179

13

Cấp Giấy phép nhập khẩu thiết bị in

Cục XB, I & PH

180

14

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Cục XB, I & PH

181

15

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Cục XB, I & PH

182

16

Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

Cục XB, I & PH

183

17

Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

Cục XB, I & PH

184

18

Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử

Cục XB, I & PH

185

19

Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản

Cục XB, I & PH

186

20

Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản

Cục XB, I & PH

187

21

Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập

Cục XB, I & PH

188

22

Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi)

Cục XB, I & PH

189

23

Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)

Cục XB, I & PH

190

24

Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh

Cục XB, I & PH

191

25

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Cục XB, I & PH

192

26

Cấp giấy phép hoạt động in

Cục XB, I & PH

193

27

Cấp lại giấy phép hoạt động in

Cục XB, I & PH

194

28

Đăng ký hoạt động cơ sở in

Cục XB, I & PH

195

29

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

Cục XB, I & PH

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Lĩnh vực Bưu chính - 6

196

1

Cấp giấy phép bưu chính

Sở TTTT

197

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

Sở TTTT

198

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

Sở TTTT

199

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Sở TTTT

200

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Sở TTTT

201

6

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Sở TTTT

Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử -17

202

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Sở TTTT

203

2

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Sở TTTT

204

3

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Sở TTTT

205

4

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Sở TTTT

206

5

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Sở TTTT

207

6

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Sở TTTT

208

7

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TTTT

209

8

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TTTT

210

9

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TTTT

211

10

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TTTT

212

11

Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TTTT

213

12

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Sở TTTT

214

13

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Sở TTTT

215

14

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

Sở TTTT

216

15

Thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng

Sở TTTT

217

16

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở TTTT

218

17

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phn vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở TTTT

Lĩnh vực Báo chí - 7

219

1

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

Sở TTTT

220

2

Cấp giấy phép xuất bản bản tin

Sở TTTT

221

3

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

Sở TTTT

222

4

Cho phép họp báo (trong nước)

Sở TTTT

223

5

Cho phép họp báo (nước ngoài)

Sở TTTT

224

6

Phát hành thông cáo báo chí

Sở TTTT

Lĩnh vực Xuất bản - 16

225

1

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Sở TTTT

226

2

Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở TTTT

227

3

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở TTTT

228

4

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bn phẩm

Sở TTTT

229

5

Cấp giấy phép in gia công xuất bn phẩm cho nước ngoài

Sở TTTT

230

6

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Sở TTTT

231

7

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Sở TTTT

232

8

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Sở TTTT

233

9

Cấp giấy phép hoạt động in

Sở TTTT

234

10

Cấp lại giấy phép hoạt động in

Sở TTTT

235

11

Đăng ký hoạt động cơ sở in

Sở TTTT

236

12

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

Sở TTTT

237

13

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

Sở TTTT

238

14

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

Sở TTTT

239

15

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)

UBND cấp huyện

240

16

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)

UBND cấp huyện

 

 

Tổng: 240 TTHC