Quyết định 952/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Số hiệu: 952/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Trần Châu
Ngày ban hành: 23/03/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 952/-UBND

Bình Định, ngày 23 tháng 03 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN PHÙ CÁT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng BTài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-CTUBND ngày 14 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình 222/TTr-STNMT ngày 20/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cát với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục 1 đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

(theo Phụ lục 2 đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(theo Phụ lục 3 đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:

(theo Phụ lục 4 đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 53 công trình, diện tích 92,4 ha;

1.6. Danh mục công trình có sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 01 công trình, diện tích 34,83 ha;

1.7. Danh mục công trình sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 02 công trình, diện tích 09 ha;

1.8. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì li ích quốc gia, công cộng: 83 công trình, diện tích 961,86 ha.

1.9. Danh mục công trình không phải trình HĐND tỉnh: 61 công trình, diện tích 364,63 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phù Cát có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Phù Cát phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Phù Cát chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-TT. HĐND tnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018

ĐVT: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng DT huyện

Phân theo đơn vhành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ngô Mây

Cát Trinh

Cát Tân

Cát Tường

Cát Nhơn

Cát Hưng

Cát Thng

Cát Chánh

Cát Tiến

Cát Hải

Cát Thành

Cát Khánh

Cát Minh

Cát Tài

Cát Hanh

Cát Hiệp

Cát Lâm

Cát Sơn

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT T NHIÊN

 

68071,10

760,30

4.838,93

2.796,89

2895,33

3865,37

4110,87

856,64

1174,15

1764,15

4395,79

4176,21

3073,61

2541,50

3881,76

4480,15

4225,86

6857,28

11376,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

45397,06

452,48

2864,78

1470,45

1888,07

2760,49

2195,91

655,51

915,27

632,67

1573,74

2384,29

2089,25

1175,45

2600,96

3267,02

3562,59

5890,74

9.017,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.465,10

176,29

618,82

707,74

749,93

705,37

476,11

587,46

437,70

462,09

235,98

442,58

312,04

583,78

743,80

924,60

544,15

374,54

382,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.804,54

65,16

458,53

504,85

674,28

553,07

322,84

587,46

437,70

458,69

104,45

391,97

283,93

520,79

735,57

844,14

244,92

303,06

313,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.864,55

232,49

779,34

481,58

553,02

298,07

115,95

65,94

74,89

111,01

258,82

191,08

385,56

350,94

530,25

912,47

1.002,24

1.010,35

510,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.384,67

33,35

360,77

190,68

151,59

129,41

216,23

1,72

402,62

58,09

130,74

-125,85

107,72

0,26

23,31

521,53

595,18

288,23

299,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.991,56

 

221,33

 

164,07

 

3,34

 

 

 

744,87

224,35

31,04

 

310,97

514,10

 

1.733,28

6.044,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.876,08

 

503,60

 

 

 

956,76

 

 

 

105,26

719,00

267,19

 

324,27

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.082,95

 

318,10

84,58

259,83

1.627,64

427,04

 

 

 

3,66

773,48

882,21

54,68

668,36

383,19

1.336,25

2.482,51

1.781,42

1.7

Đất nuôi trông thủy sản

NTS

437,79

 

 

0,35

 

 

0,25

 

0,06

0,39

68,53

157,58

92,09

116,71

 

 

 

1,83

 

1.8

Đất làm muối

LMU

75,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,40

63,77

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

219,19

10,35

62,82

5,52

9,63

 

0,23

0,39

 

1,09

25,88

2,07

 

5,31

 

11,13

84,77

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.743,66

287,27

761,48

1.276,54

463,71

517,99

363,52

192,12

174,50

277,16

360,30

326,38

631,16

753,27

405,93

1.082,25

576,14

492,11

801,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.220,44

0,86

157,73

851,97

 

 

1,30

 

 

0,57

10,26

1,45

2,26

4,20

 

153,96

8,26

7,95

19,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2,40

0,78

1,00

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

265,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

265,42

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,66

13,64

 

 

 

56,02

 

 

 

 

 

 

41,00

 

 

 

40,00

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

156,73

0,27

48,35

0,33

0,30

 

0,15

0,40

 

27,21

41,08

1,32

2,48

0,23

0,25

0,94

33,42

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,41

0,01

23,51

7,42

0,08

5,02

0,38

0,08

0,63

10,66

0,10

0,13

2,24

5,53

12,78

29,17

7,46

3,03

3,18

2.8

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

268,66

 

8,03

 

2,21

32,98

15,48

 

 

 

115,90

94,04

 

 

 

 

 

 

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2603,85

139,92

218,40

139,38

119,12

119,15

76,00

80,73

83,80

87,53

74,02

64,62

97,85

150,67

171,57

283,71

329,04

223,85

144,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,24

 

 

 

 

1,14

 

 

 

0,03

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

1,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,32

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,88

 

1,10

 

0,13

30,41

 

 

 

 

 

 

3,25

0,50

1,00

 

10,24

 

3,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.208,61

 

108,51

106,50

95,60

85,87

63,09

46,05

38,06

72,65

36,96

53,01

76,21

90,02

68,19

125,10

48,35

47,35

47,09

2.14

Đất ở tại đô th

ODT

74,99

74,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,19

5,34

2,16

0,45

0,32

0,75

1,04

0,43

0,37

0,67

0,68

0,32

0,61

0,68

1,36

1,22

0,70

0,78

0,31

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chc sự nghiệp

DTS

0,29

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoi giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,33

3,25

0,27

4,86

2,94

13,89

5,17

0,75

0,80

7,28

0,81

0,18

0,05

1,33

0,93

1,27

3,16

0,78

0,61

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

837,70

30,51

67,12

76,97

82,58

75,48

38,88

23,79

12,52

26,42

17,17

31,52

54,56

46,00

59,45

97,99

76,28

11,32

9,14

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

53,90

 

 

1,50

1,00

3,60

3,00

 

 

 

1,20

7,50

5,00

4,45

2,00

9,65

 

5,00

10,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,15

0,93

3,25

0,82

1,53

1,29

0,70

0,12

0,24

1,13

0,61

0,73

1,44

0,58

0,70

1,29

4,75

2,04

1,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải tcông cộng

DKV

4,61

1,21

0,95

0,19

 

 

 

 

 

2,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,53

0,68

1,66

1,46

1,39

1,82

0,97

0,50

0,19

0,55

 

0,14

1,13

1,08

0,02

0,98

0,54

 

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

839,56

11,36

20,36

56,14

72,12

65,99

34,96

35,64

33,49

36,39

28,46

24,29

22,84

72,30

71,67

70,88

12,37

112,79

57,51

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.788,79

3,23

99,08

28,55

84,39

24,58

122,40

3,63

4,40

3,69

33,05

45,81

319,74

375,63

16,01

40,67

1,57

77,22

505,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐT CHƯA SDỤNG

CSD

12.930,38

20,55

1.212,67

49,90

543,55

586,89

1.551,44

9,01

84,38

854,32

2.461,75

1.465,54

353,20

612,78

874,87

130,88

87,13

474,43

1.557,09

3.1

Đt bng chưa sử dụng

BCS

1.838,94

20,55

54,80

49,90

89,96

59,44

31,22

9,01

84,38

95,44

334,76

245,11

125,64

112,48

49,67

87,10

52,68

70,53

266,27

3.2

Đất đi núi chưa sử dụng

DCS

10.419,90

 

1.157,87

 

69,15

410,19

1.520,22

 

 

751,02

2.051,78

1.220,43

205,95

500,30

777,42

30,11

34,45

403,90

1.287,11

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

671,54

 

 

 

384,44

117,26

 

 

 

7,86

75,21

 

21,61

 

47,78

13,67

 

 

3,71

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM KẾ HOẠCH 2018

ĐVT: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng DT toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vhành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ngô Mây

Cát Trinh

Cát Tân

Cát Tường

Cát Nhơn

Cát Hưng

Cát Thng

Cát Chánh

Cát Tiến

Cát Hải

Cát Thành

Cát Khánh

Cát Minh

Cát Tài

Cát Hanh

Cát Hiệp

Cát Lâm

Cát Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

361,01

6,91

11,52

10,70

11,52

17,13

4,47

6,40

3,65

21,09

8,94

152,01

21,12

8,04

6,60

5,58

46,27

8,07

10,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

77,03

5,50

5,93

1,05

9,84

13,63

2,20

6,40

2,44

18,92

1,47

0,38

 

2,97

1,58

1,48

 

0,55

2,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

66,41

5,00

3,26

0,45

8,82

13,08

1,20

6,40

2,44

16,67

0,10

0,28

 

2,46

1,58

1,48

 

0,55

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,23

1,31

2,57

0,75

1,40

3,10

2,03

 

0,11

1,86

1,00

0,06

 

2,45

4,02

1,09

0,62

0,32

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

181,39

0,10

2,02

8,90

0,28

0,40

0,24

 

1,00

0,31

1,47

151,57

4,70

1,02

1,00

3,01

0,89

1,97

2,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

70,76

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,92

1,60

 

 

44,76

5,23

3,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,60

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,01

1,42

1,41

0,65

0,37

0,79

0,73

 

0,04

0,64

0,40

1,57

15,98

0,29

2,60

1,14

 

2,02

0,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,37

1,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

0,68

 

2,02

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

6,38

0,03

1,21

0,20

0,29

0,11

 

 

 

0,21

0,20

 

1,98

 

1,40

 

 

 

0,75

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13s

Đt ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

 

 

 

0,02

0,05

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,08

 

0,20

0,05

 

0,16

0,70

 

0,04

0,37

0,20

1,50

14,00

0,01

1,20

0,44

 

 

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,39

 

 

 

 

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,24

 

 

0,05

0,06

0,08

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

26,78

0,13

1,05

0,41

0,33

0,24

0,48

 

0,07

0,38

5,98

4,13

11,40

0,04

1,34

0,80

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

ĐVT: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vhành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ngô Mây

Cát Trinh

Cát Tân

Cát Tường

Cát Nhơn

Cát Hưng

Cát Thng

Cát Chánh

Cát Tiến

Cát Hải

Cát Thành

Cát Khánh

Cát Minh

Cát Tài

Cát Hanh

Cát Hiệp

Cát Lâm

Cát Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

455,62

6,91

51,29

15,20

11,72

24,43

7,85

6,80

3,65

21,21

12,04

9,51

27,57

11,67

15,48

19,71

118,01

73,58

18,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

92,40

5,50

10,63

1,35

10,04

13,63

2,20

6,70

2,44

18,92

1,47

0,38

0,18

3,10

1,91

3,64

7,07

0,55

2,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,51

5,00

7,18

0,75

9,02

13,08

1,20

6,70

2,44

16,67

0,10

0,28

0,18

2,59

1,91

2,64

1,58

0,55

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,33

1,31

19,07

0,95

1,40

3,10

2,12

0,10

0,11

1,98

1,10

0,06

0,17

2,45

8,57

1,41

6,57

0,32

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

110,63

0,10

18,93

8,90

0,28

1,40

0,23

 

1,00

0,31

1,47

1,57

4,70

1,02

2,00

4,01

26,72

27,48

10,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

184,56

 

2,66

4,00

 

6,30

3,30

 

 

 

 

3,50

19,92

5,10

3,00

10,65

77,65

45,23

3,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,00

4,00

1,10

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,60

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

1.8

Đt làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

12,02

 

12,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuối trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

12,02

 

12,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

 (Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018

ĐVT: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vhành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ngô Mây

Cát Trinh

Cát Tân

Cát Tường

Cát Nhơn

Cát Hưng

Cát Thng

Cát Chánh

Cát Tiến

Cát Hải

Cát Thành

Cát Khánh

Cát Minh

Cát Tài

Cát Hanh

Cát Hiệp

Cát Lâm

Cát Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,17

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

4,09

 

0,95

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,09

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,08

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

0,95

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,82

0,25

5,84

0,41

0,33

0,24

0,54

 

0,07

0,38

14,18

1,36

12,43

0,04

1,45

0,91

7,39

 

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,12

 

0,05

 

 

 

0,07

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,90

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,71

0,12

4,79

 

 

 

0,06

 

 

 

7,00

1,32

1,03

 

 

 

7,39

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

0,11

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,17

0,13

 

 

0,20

0,16

 

 

 

0,20

0,88

0,04

0,50

0,01

1,30

0,75

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

2,50

 

0,60

0,41

0,13

0,05

0,41

 

 

0,18

0,10

 

0,50

0,03

0,04

0,05

 

 

 

2.14

Đt ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

6,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,20

 

 

 

 

 

 

 

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK