Quyết định 886/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý môi trường y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Tiền Giang
Số hiệu: 886/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Trần Văn Dũng
Ngày ban hành: 31/03/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Y tế - dược, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 886/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 31 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TIỀN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn c Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ vkim soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 tháng 2017 của Chính phủ về sửa đi, b sung một số điu của các nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghiệp vụ kim soát thủ tục hành chính;

Quyết định s 5083/QĐ-BYT ngày 29 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế v công b thủ tục hành chính được sa đi, b sung lĩnh vc Quản lý môi trường y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

Theo đ nghị của Giám đốc Sở Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý môi trường y tế thuộc thm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Tiền Giang (có Danh mục kèm theo);

Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 5083/QĐ-BYT ngày 29/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế;

Giao Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại đơn vị theo đúng quy định đối với những thủ tục hành chính thuộc thm quyền tiếp nhận, giải quyết của đơn vị mình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòn
g Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT. UBND t
nh;
- VPUB: CVP, PVP Lê Văn Hùng,
P. KSTTHC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT (Hiếu)
.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Dũng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

1. Công bố cơ s đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khun dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế - 1.002944

a) Thời hạn giải quyết

03 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

b) Địa đim thực hiện

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tiền Giang (quầy số 9), địa chỉ: Số 377, Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP Mỹ Tho, Tiền Giang;

- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 3.

c) Phí, lệ phí

300.000 đồng

d) Căn cứ pháp

- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005.

- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006.

- Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007.

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007.

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014.

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014

- Luật sửa đi, bsung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018.

- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ vquản lý hóa chất, chế phm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đi, bsung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

- Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.

đ) Quy trình nội bộ, quy trình liên thông và quy trình điện tử: 24 gi

c

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thi gian giải quyết

1

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tchức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)

Trung tâm phục vụ Hành chính công

03 giờ

2

Giải quyết hồ sơ

(Trường hp h sơ cần b sung, không đủ điu kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Phòng Nghiệp vụ

12 giờ

3

Ký duyệt hồ sơ

Giám đốc Sở

04 giờ

4

Đóng dấu, vào svà chuyển cán bộ đăng Web

Văn phòng Sở

05 giờ

2. Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm - 1.002467

a) Thời hạn giải quyết

03 ngày làm việc, ktừ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.

b) Đa đim thc hin

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tin Giang (quy s9), địa chỉ: Số 377, Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP Mỹ Tho, Tiền Giang;

- Thủ tục hành chính thc hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến mức 3.

c) Phí, lệ phí

300.000 đồng

d) Căn cpháp lý

- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005.

- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006.

- Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007.

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007.

- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014.

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014

- Luật sửa đi, bsung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018.

- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ vquản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đi, bsung một squy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

- Thông tư số 278/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.

đ) Quy trình nội bộ, quy trình liên thông và quy trình điện tử: 24 gi

Bước

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thi gian giải quyết

1

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)

Trung tâm phục vụ Hành chính công

03 giờ

2

Giải quyết hồ sơ

(Trường hợp h sơ cn b sung, không đủ điu kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ th)

Phòng Nghiệp vụ

12 giờ

3

Ký duyệt hồ sơ

Giám đốc Sở

04 giờ

4

Đóng dấu, vào sổ và chuyển cán bộ đăng Web

Văn phòng Sở

05 giờ