Quyết định 778/QĐ-UBND năm 2012 quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 778/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Lê Trường Lưu
Ngày ban hành: 08/05/2012 Ngày hiệu lực: 23/05/2012
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Giao thông, vận tải, Tình trạng: Hết hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: 01/01/2014

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 778/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 08 tháng 5 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Điều 9 và Điều 32 Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy và Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Liên Sở: Tài chính - Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 3234/LS: TC-CT ngày 29 tháng 12 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô mới 100% để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và tính truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ, giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng (có bảng giá tối thiểu kèm theo) trên địa bàn tỉnh.

- Đối với những loại xe ô tô không có trong bảng giá này có cùng nước sản xuất, dung tích xi lanh và mẫu mã gần giống với các loại xe đã được quy định thì áp dụng theo giá của loại xe tương đương đã được quy định tại bảng giá này.

- Đối với những loại xe ô tô đã qua sử dụng thì giá tối thiểu được xác định theo tỷ lệ chất lượng còn lại (%) so với tài sản mới 100% cùng chủng loại. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ được quy định cụ thể như sau:

+ Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:

* Đối với xe ô tô mới: tỷ lệ 100% .

* Đối với xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: tỷ lệ 85%.

+ Đối với xe ô tô kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi

(trường hợp xe ô tô đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước):

* Thời gian đã sử dụng trong 1 năm: tỷ lệ 85%.

* Thời gian đã sử dụng trên 1 đến 3 năm: tỷ lệ 70%.

* Thời gian đã sử dụng từ trên 3 đến 6 năm: tỷ lệ 50%

* Thời gian đã sử dụng trên 6 đến 10 năm: tỷ lệ 30% .

* Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: tỷ lệ 20%.

- Trong một số trường hợp đặc biệt thì áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:

* Xe ô tô mới 100% do các tổ chức trong nước (bao gồm các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính quy định).

* Xe ô tô cũ do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá thì căn cứ kết quả đấu giá và kèm theo hoá đơn do Bộ Tài chính quy định (Hoá đơn bán tài sản tịch thu, hoá đơn bán tài sản thanh lý) để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ.

Khi giá xe ô tô các loại tại thị trường Thừa Thiên Huế có biến động giá trên 10% thì giao trách nhiệm cho Cục thuế phối hợp với Sở Tài chính tham mưu điều chỉnh, bổ sung trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt.

Điều 2. Giá trị các loại xe ô tô tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính quy định) hoặc giá trị thực tế của các loại xe ô tô do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 


BẢNG GIÁ

ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

KÝ HIỆU/MÃ SỐ

Trọng tải

Động cơ

Chỗ ngồi

Công suất

Giá bán đã có thuế VAT

Ghi chú

I

CUU LONG

 

 

 

 

 

 

 

 

1)

Ô tô tải

 

 

 

 

 

 

 

 

1

DFA

1,6

T5

 

 

 

 

131

 

2

DFA

1,8

T4

 

 

 

 

137

 

3

DFA

2,7

T5

 

 

 

 

147

 

4

DFA

2,9

T4

 

 

 

 

153

 

5

DFA

2,95

T3

 

 

 

 

166

 

6

DFA

2,95

T3-MB

 

 

 

 

167

 

7

DFA

3,2

T1

 

 

 

 

179

 

8

DFA

3,45

T3-LK

3,2 tn

 

 

 

218

 

9

DFA

3,45

T

 

 

 

 

190

 

10

DFA

3,45

T1

 

 

 

 

190

 

11

DFA

3810

D

950kg

 

 

 

141

 

12

DFA

6025

T

2,5 tn

 

 

 

212

 

13

DFA

6025

T-MB

2,5 tn

 

 

 

135

 

14

DFA

6027

T-MB

2,5 tn

 

 

 

211

 

15

DFA chưa có điu hòa

7027

T

 

 

 

 

133

 

16

DFA có điu hòa

7027

T

 

 

 

 

138

 

17

DFA chưa có điu hòa

7027

T1

 

 

 

 

133

 

18

DFA có điu hòa

7027

T1

 

 

 

 

138

 

19

DFA

7027

T2/TK

 

 

 

 

144

 

20

DFA Thùng có mui

7027

T3

 

 

 

 

186

 

21

DFA

9670

T

7 tn

 

 

 

293

 

22

DFA

9670

T1

7 tn

 

 

 

293

 

23

DFA

9670

T2

7 tn

 

 

 

293

 

24

DFA

9670

T3

7 tn

 

 

 

293

 

25

DFA

9670

T-MB

7,2 tn

 

 

 

348

 

26

DFA

9670

D

7,86 tn

 

 

 

405

 

27

DFA

9950

D-T700

4,95 tn

 

 

 

400

 

28

DFA

9950

D-T850

4,95 tn

 

 

 

402

 

29

DFA

9960

T

 

 

 

 

239

 

30

DFA

9960

T1

 

 

 

 

239

 

31

DFA

10307

D

6,8 tn

 

 

 

293

 

32

DFA

12080

D-HD

7,86 tn

 

 

 

455

 

33

DFA

 

1

 

 

 

 

135

 

34

DFA

 

1/TK

 

 

 

 

135

 

35

Ôtô ti

2210

FTDA

 

 

 

 

98

 

36

Ôtô ti

2810

TG

 

 

 

 

103

 

37

Ôtô ti

2810

D2A

 

 

 

 

166

 

38

Ôtô ti

2810

DA

 

 

 

 

110

 

39

Ôtô ti

2810

DG

 

 

 

 

110

 

40

Ôtô ti

3810

DA

 

 

 

 

146

 

41

Ôtô ti

4025

DA

 

 

 

 

135

 

42

Ôtô ti

4025

DA1

 

 

 

 

141

 

43

Ôtô ti

4025

DA2

 

 

 

 

142

 

44

Ôtô ti

4025

DAG2

 

 

 

 

138

 

45

Ôtô ti

4025

DAG3A

 

 

 

 

142

 

46

Ôtô ti

4025

DAG3B-TC

 

 

 

 

225

 

47

Ôtô ti

4025

D2A-TC

 

 

 

 

245

 

48

Ôtô ti

4025

DG3C

 

 

 

 

172

 

49

Ôtô ti

4025

QT

 

 

 

 

128

 

50

Ôtô ti

4025

QT3

 

 

 

 

121

 

51

Ôtô ti

4025

QT4

 

 

 

 

128

 

52

Ôtô ti

4025

QT6

 

 

 

 

131

 

53

Ôtô ti

4025

QT7

 

 

 

 

147

 

54

Ôtô ti

4025

QT8

 

 

 

 

147

 

55

Ôtô ti

4025

QT9

 

 

 

 

147

 

56

Ôtô ti

4025

D2A

 

 

 

 

245

 

57

Ôtô ti

4025

DG3A

 

 

 

 

150

 

58

Ôtô ti

4025

QT6

 

 

 

 

138

 

59

Ôtô ti

4025

QT7

 

 

 

 

138

 

60

Ôtô ti

5220

D2A

 

 

 

 

197

 

61

Ôtô ti

5830

DA

 

 

 

 

179

 

62

Ôtô ti

5840

D2

 

 

 

 

193

 

63

Ôtô ti

5840

DQ

 

 

 

 

241

 

64

Ôtô ti

5840

DA1

 

 

 

 

213

 

65

Ôtô ti

7540

D2A

 

 

 

 

217

 

66

Ôtô ti

7540

D2A1

 

 

 

 

229

 

67

Ôtô ti

7540

DA

 

 

 

 

188

 

68

Ôtô ti

7550

D2A

 

 

 

 

236

 

69

Ôtô ti

7550

D2B

 

 

 

 

252

 

70

Ôtô ti

7550

DA

 

 

 

 

198

 

71

Ôtô ti

7550

GA

 

 

 

 

240

 

72

Ôtô ti

7550

GA1

 

 

 

 

300

 

73

Ôtô ti

7550

DQ

 

 

 

 

207

 

74

Ôtô ti

7550

QT1

 

 

 

 

212

 

75

Ôtô ti

7550

QT4

 

 

 

 

238

 

76

Ôtô ti

7550

DA

 

 

 

 

198

 

77

Ôtô ti

7550

DGA

 

 

 

 

198

 

78

Ôtô ti

7550

QT1

 

 

 

 

190

 

79

Ôtô ti

7550

DGA

 

 

 

 

210

 

80

Ôtô ti

7550

D2A

 

 

 

 

244

 

81

Ôtô ti

7550

QT1

 

 

 

 

194

 

82

Ôtô ti

7550

QT2

 

 

 

 

238

 

83

Ôtô ti

7550

QT4

 

 

 

 

202

 

84

Ôtô ti

9650

TL

 

 

 

 

292

 

85

Ôtô ti

9650

TL-MB

 

 

 

 

292

 

2)

Ô tô tải thùng

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Xe ti thùng DFA

3,2

T3

3,2 tn

 

 

 

275

 

87

Xe ti thùng DFA có mui

3,2

T3-LD

3,2 tn

 

 

 

275

 

88

Xe ti thùng DFA

3,45

T2-LK

3,45 tn

 

 

 

275

 

89

Xe ti thùng DFA

3,45

T2

3,45 tn

 

 

 

275

 

90

Xe ti thùng DFA

3810

T

950kg

 

 

 

125

 

91

Xe ti thùng DFA

3810

T1

950kg

 

 

 

125

 

92

Xe ti thùng DFA

3810

T1-MB

950kg

 

 

 

155

 

93

Xe ti thùng DFA

3810

T-MB

850kg

 

 

 

125

 

94

Xe ti thùng DFA

3810

T1-MB

850kg

 

 

 

125

 

95

Xe ti thùng DFA

3812

T1

1,2 tn

 

 

 

175

 

96

Xe ti thùng DFA

3812

T1-MB

1 tn

 

 

 

175

 

97

Xe ti thùng DFA

4215

T

1,5 tn

 

 

 

205

 

98

Xe ti thùng DFA

4215

T-MB

1,25 tn

 

 

 

205

 

99

Xe ti thùng DFA

4215

T1

1,25 tn

 

 

 

205

 

100

Xe ti thùng DFA

4215

T1-MB

1,05 tn

 

 

 

205

 

101

Xe ti thùng DFA

6027

T-MB

2,25 tn

 

 

 

228

 

102

Xe ti thùng DFA

6027

T

2,5 tn

 

 

 

228

 

103

Xe ti thùng DFA

7027

T2

2,5 tn

 

 

 

178

 

104

Xe ti thùng DFA

7027

T3

2,25 tn

 

 

 

178

 

105

Xe ti thùng DFA

7027

T3-MB

2,25 tn

 

 

 

178

 

106

Xe ti thùng DFA

7050

T

4,95 tn

 

 

 

275

 

107

Xe ti thùng DFA

7050

T/LK

4,95 tn

 

 

 

275

 

108

Xe ti thùng DFA

7050

T-MB

4,7 tn

 

 

 

275

 

109

Xe ti thùng DFA

7050

T-MB/LK

4,7 tn

 

 

 

275

 

110

Xe ti thùng DFA

9650

T2

5 tấn

 

 

 

385

 

111

Xe ti thùng DFA

9650

T2-MB

4,75 tấn

 

 

 

385

 

112

Xe ti thùng DFA

9970

T

7 tấn

 

 

 

293

 

113

Xe ti thùng DFA

9970

T1

7 tấn

 

 

 

293

 

114

Xe ti thùng DFA

9970

T2

7 tấn

 

 

 

293

 

115

Xe ti thùng DFA

9970

T3

7 tấn

 

 

 

293

 

116

Xe ti thùng DFA

9970

T2-MB

6,8 tấn

 

 

 

293

 

117

Xe ti thùng DFA

9970

T3-MB

6,8 tấn

 

 

 

293

 

118

Xe ti thùng DFA

9975

T-MB

7,2 tấn

 

 

 

358

 

3)

Ô tô tải ben 01 cầu tđ

 

 

 

 

 

 

 

 

119

Xe ti ben 01 cu tự đổ DFA

3805

D

950kg

 

 

 

175

 

120

Xe ti ben 01 cu tự đổ ZB

3812

D-T550

1,2 tấn

 

 

 

193

 

121

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

3815

D-T400

1,2 tấn

 

 

 

161

 

122

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

3815

D-T550

1,2 tấn

 

 

 

170

 

123

Xe ti ben 01 tự đổ cu

4025

DAG3B

2,35 tấn

 

 

 

196

 

124

Xe ti ben 01 cu tự đổ ZB

5220

D

2,2 tấn

 

 

 

207

 

125

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

6025

D-PD

2,5 tấn

 

 

 

251

 

126

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

6025

D-PH

2,5 tấn

 

 

 

260

 

127

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

6625

D

2,5 tấn

 

 

 

265

 

128

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

6625

D2

2,5 tấn

 

 

 

288

 

129

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

8135

D

3,45 tấn

 

 

 

330

 

130

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

8135

D-T650

3,45 tấn

 

 

 

330

 

131

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

8135

D-T650A

3,45 tấn

 

 

 

330

 

132

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

8135

D-T750

3,45 tấn

 

 

 

330

 

133

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

8550

D

5 tấn

 

 

 

331

 

134

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

9050

D-T600

4,95 tấn

 

 

 

355

 

135

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

9050

D-T700

4,95 tấn

 

 

 

355

 

136

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

9060

D-T600

6 tấn

 

 

 

355

 

137

Xe ti ben 01 cu tự đổ KC

9060

D-T700

6 tấn

 

 

 

355

 

138

Xe ti ben 01 cu tự đổ DFA

9670

DA-1

6,8 tấn

 

 

 

440

 

139

Xe ti ben 01 cu tự đổ DFA

9670

DA-2

6,8 tấn

 

 

 

440

 

140

Xe ti ben 01 cu tự đổ DFA

9670

DA-3

6,8 tấn

 

 

 

440

 

141

Xe ti ben 01 cu tự đổ DFA

9670

DA-4

6,8 tấn

 

 

 

440

 

142

Xe ti ben 01 cu tự đổ DFA

9670

D-T750

6,8 tấn

 

 

 

440

 

143

Xe ti ben 01 cu tự đổ DFA

9670

D-T860

6,8 tấn

 

 

 

440

 

144

Xe ti ben 01 cu tự đổ

10307

D

6,8 tấn

 

 

 

293

 

145

Xe ti ben 01 cu tự đổ

12080

D

7,86 tấn

 

 

 

500

 

146

Xe ti ben 01 cu tự đổ

12080

D-HD

7,86 tấn

 

 

 

500

 

4)

Xe tải ben 02 cầu tđ

 

 

 

 

 

 

 

 

147

Xe ti ben 02 cu tự đổ ZB

5225

D2

2,35 tấn

 

 

 

243

 

148

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

6025

D2-PD

2,5 tấn

 

 

 

280

 

149

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

6025

D2-PH

2,5 tấn

 

 

 

287

 

150

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

6625

D2

2,5 tấn

 

 

 

298

 

151

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

8135

D2

3,45 tấn

 

 

 

385

 

152

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

8135

D2-550

3,45 tấn

 

 

 

385

 

153

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

8135

D2-650

3,45 tấn

 

 

 

385

 

154

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

8135

D2-T650A

3,45 tấn

 

 

 

385

 

155

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

8135

D2-T750

3,45 tấn

 

 

 

385

 

156

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

8135

D2

5 tấn

 

 

 

367

 

157

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

9050

D2-T600

4,95 tấn

 

 

 

410

 

158

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

9050

D2-T700

4,95 tấn

 

 

 

410

 

159

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

9060

D2-T600

6 tấn

 

 

 

392

 

160

Xe ti ben 02 cu tự đổ KC

9060

D2-T700

6 tấn

 

 

 

392

 

161

Xe ti ben 02 cu tự đổ

9650

D2A

5 tấn

 

 

 

361

 

162

Xe ti ben 02 cu tự đổ

9670

D2A

6,8 tấn

 

 

 

435

 

163

Xe ti ben 02 cu tự đổ

9670

D2A-TT

6,8 tấn

 

 

 

435

 

5)

Ô tô các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

164

Sinotruk ZZ425

425

N3241V

 

 

 

 

567

 

165

Sinotruk ZZ1201

1201

G60C5W

 

 

 

 

510

 

166

Sinotruk ZZ1251

1251

M6041W

 

 

 

 

612

 

167

Sinotruk ZZ3257

3257

N3847B

10 tấn

 

 

 

730

 

168

Sinotruk ZZ3257 (9.770kg)

3257

N3847B

9,7 tấn

 

 

 

712

 

169

Sinotruk ZZ4187

4187

M3511V

 

 

 

 

494

 

170

Sinotruk ZZ4257

4257

M3231V

 

 

 

 

525

 

171

Sinotruk ZZ5257

5257

GJBM3647W

 

 

 

 

886

 

172

Sinotruk ZZ5257

5257

GJBN3641W

 

 

 

 

916

 

173

ZB

3810

T1

850kg

 

 

 

140

 

174

ZB

3810

T1

950kg

 

 

 

155

 

175

ZB

3812

T3N

1,2 tấn

 

 

 

180

 

176

ZB

3812

T3N-MB

1,0 tấn

 

 

 

180

 

177

ZB

3812

D3N-T550

1,2 tấn

 

 

 

200

 

178

ZB

5225

D

2,35 tấn

 

 

 

187

 

179

KC

8550

D2

5 tấn

 

 

 

367

 

180

Ôtô ti tự đổ CUULONG

4025

DG

 

 

 

 

215

 

181

Ôtô ti tự đổ CUULONG

7550

DGA1

 

 

 

 

325

 

182

Ôtô ti tự đổ CUULONG

14008

D

 

 

 

 

565

 

II

CHIN THẮNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ôtô tự đổ CT3.45D1/4.4

3450

 

3.450kg

 

 

 

300

 

2

Ôtô tự đổ CT1.25D2 :

1250

 

1.250kg

 

 

 

185

 

3

Ôtô tự đổ CT5.00D14x4 :

5000

 

5.000kg

 

 

 

302

 

4

Ôtô tự đổ CT3.45D1/4x4

3450

 

3.450kg

 

 

 

307

 

III

DAEWOO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô TÔ KHÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

DAEWOO D1146,

 

 

 

Diesel

30

130kw/2500

800

 

2

DAEWOO DE08TIS, 1 cửa lên xuống

 

 

 

Diesel

30

225ps/2300

1.207

 

3

DAEWOO D1146,

 

 

 

Diesel

47

130kw/2500

800

 

4

DAEWOO DEO8TIS,

 

 

 

Diesel

50

240kw/2300

1.189

 

5

DAEWOO YC4G180-20

 

 

 

Diesel

50

 

595

 

6

DAEWOO YC4G180-20

 

 

 

Diesel

50

175kw/2300

713

 

7

DAEWOO DEO8TIS,

 

 

 

Diesel

46

240kw/2300

1.222

 

8

Xe khách 45 chỗ DAEWOO

 

 

 

Diesel

45

 

1.338

 

9

Xe Khách DAEWOO

 

 

 

Diesel

45

 

952

 

10

DAEWOO, DE12TIS, 1 cửa lên xuống, hệ thống gim xóc bng bu hơi

 

 

 

Diesel

46

310ps/2100r pm

1.907

 

11

Xe khách 33 chỗ DAEWOO

 

 

 

Diesel

33

 

1.003

 

 

GENTRA

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Chevrolet GENTRA SX

 

 

 

 

 

 

378

 

13

Chevrolet GENTRA S

 

 

 

 

 

 

369

 

14

Chevrolet GENTRA SF69Y-2-1,

 

 

 

 

5

 

345

 

15

Chevrolet GENTRA SF69Y-2-1

 

 

 

 

 

1.498cm3

339

 

 

LACETTI

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Chevrolet LACETTI SE

 

 

 

 

 

 

441

 

17

Chevrolet LACETTI SE-1

 

 

 

 

 

1.598cm3

372

 

18

Chevrolet LACETTI_CDX

 

 

 

 

 

 

513

 

 

CAPTIVA

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Chevrolet CAPTIVA LT (Ghế n)

 

 

 

 

 

 

621

 

20

Chevrolet CAPTIVA LT (Ghế da)

 

 

 

 

 

 

637

 

21

Chevrolet CAPTIVA LT AUTO

 

 

 

 

 

 

675

 

22

Chevrolet CAPTIVA LS (La răng st)

 

 

 

 

 

 

568

 

23

Chevrolet CAPTIVA LS (La răng đúc)

 

 

 

 

 

 

574

 

24

Chevrolet CAPTIVA CF26R

 

 

 

 

 

1991cm3

638

 

25

Chevrolet CAPTIVA CA26R

 

 

 

 

 

1991cm3

688

 

26

Chevrolet CAPTIVA KLACC1FF

 

 

 

 

 

2.405cm3

655

 

27

Chevrolet CAPTIVA KLACC1DF

 

 

 

 

 

2.405cm3

698

 

 

VIVANT

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Chevrolet VIVANT KLAUFZU

 

 

 

 

 

1.998cm3

472

 

29

Chevrolet VIVANT KLAUAZU

 

 

 

 

 

1.998cm3

495

 

30

Chevrolet VIVANT 2.0CDX AT

 

 

 

 

 

 

475

 

31

Chevrolet VIVANT_2.0CDX MT

 

 

 

 

 

 

454

 

32

Chevrolet VIVANT 2.0SE

 

 

 

 

 

 

424

 

 

CRUZE

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Chevrolet CRUZE KL1J-JNE11/AA5

 

 

 

 

 

1.598cm3

423

 

34

Chevrolet CRUZE KL1J-JNB11/AC5

 

 

 

 

 

1.796cm3

523

 

35

Chevrolet CRUZE KL1J-JNB11/CD5

 

 

 

 

 

1.796cm3

552

 

 

SPARK

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Chevrolet SPARK VAN

 

 

 

 

 

796cm3

185

 

37

Chevrolet SPARK KLAKF4U

 

 

 

 

 

796cm3

259

 

38

Chevrolet SPARK KLAKA4U

 

 

 

 

 

796cm3

289

 

IV

DONG FENG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

DONG FENG, có mui DFL

1250A2 /HH-T