Quyết định 76/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình tỉnh Ninh Bình năm 2017
Số hiệu: 76/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Đinh Văn Điến
Ngày ban hành: 17/01/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Chính sách xã hội, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 76/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 17 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO, HỘ CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH TỈNH NINH BÌNH NĂM 2017

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020; Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Kế hoạch số 92/KH-UBND ngày 31/8/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình năm 2016 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 190/TTr-LĐTBXH ngày 26/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình năm 2017 trên địa bàn tỉnh theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều quy định tại Quyết định 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

+ Tổng số hộ tự nhiên: 297.899 hộ

+ Tổng số hộ nghèo: 13.455 hộ; Tỷ lệ: 4,52%

+ Tổng số hộ cận nghèo: 18.160; Tỷ lệ: 6,10%

+ Tổng số hộ có mức sống trung bình: 72.895 hộ; Tỷ lệ: 24,40% (Có biểu thống kê chi tiết kèm theo)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách giảm nghèo, an sinh xã hội và các chính sách kinh tế - xã hội khác trong năm 2018.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Lao động TBXH;
- VPQG giảm nghèo Trung ương;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Lãnh đạo HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
- UBND các huyện, thành phố;
- Lưu: VT, VP2, VP3, VP4, VP5, VP6
, VP7.
Tr04/LĐ

CHỦ TỊCH




Đinh Văn Điến

 

Phụ lục 6

PHỤ LỤC

BÁO CÁO CHÍNH THỨC KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO, HỘ CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

Số TT

Đơn vị

Tổng số tự nhiên

Tổng hợp hộ toàn tỉnh

Tổng số khẩu tự nhiên

Tổng hợp khẩu toàn tỉnh

Tổng số hnghèo

Tỷ lệ %

Tổng số hộ cận nghèo

Tỷ lệ %

Tổng số hộ có mức sống TB

Tỷ lệ %

Tổng số khẩu nghèo

Tỷ lệ %

Tng skhẩu cận nghèo

Tỷ lệ %

Tổng số khẩu có mức sống TB

Tỷ lệ %

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

I

Khu vực thành thị

57.140

1.132

1,98

1.425

2,49

6.897

12,07

206.902

2.652

1,28

4.113

1,99

23.398

11,31

1

TP Ninh Bình

28.222

220

0,78

322

1,14

1.877

6,65

104.497

444

0,42

764

0,73

5.942

5,69

2

TP Tam Điệp

12.030

95

0,79

159

1,32

1.126

9,36

42.662

251

0,59

491

1,15

3.476

8,15

3

Huyện Hoa Lư

1.280

20

1,56

20

1,56

227

17,73

4.235

40

0,94

55

1,30

787

18,58

4

Huyện Gia Viễn

1.655

72

4,35

34

2,05

461

27,85

5.823

160

2,75

101

1,73

1.588

27,27

5

Huyện Nho Quan

2.686

129

4,80

114

4,24

182

6,78

10.326

312

3,02

339

3,28

597

5,78

6

Huyện Yên Khánh

4.534

151

3,33

240

5,29

2.509

55,34

15.405

351

2,28

720

4,67

9.256

60,08

7

Huyện Yên Mô

2.891

180

6,23

205

7,09

129

4,46

9.628

392

4,07

513

5,33

393

4,08

8

Huyện Kim Sơn

3.842

265

6,90

331

8,62

386

10,05

14.326

702

4,90

1.130

7,89

1.359

9,49

II

Khu vực nông thôn

240.759

12.323

5,12

16.735

6,95

65.997

27,41

817.381

30.867

3,78

48.133

5,89

230.724

28,23

1

TP Ninh Bình

7.065

186

2,63

208

2,94

2.363

33,45

22.008

432

1,96

450

2,04

7.649

34,76

2

TP Tam Điệp

5.730

178

3,11

206

3,60

1.515

26,44

18.728

442

2,36

645

3,44

5.375

28,70

3

Huyện Hoa Lư

23.672

917

3,87

1.388

5,86

5.014

21,18

73.272

1.970

2,69

3.403

4,64

16.486

22,50

4

Huyện Gia Viễn

37.068

1.529

4,12

1.891

5,10

20.889

56,35

125.307

3.332.

2,66

5.340

4,26

75.485

60,24

5

Huyện Nho Quan

41.938

2.379

5,67

2.629

6,27

6.775

16,15

153.498

5.646

3,68

7.848

5,11

24.739

16,12

6

Huyện Yên Khánh

40.856

1.259

3,08

2.210

5,41

17.026

41,67

133.215

2.981

2,24

6.051

4,54

57.497

43,16

7

Huyện Yên Mô

34.996

1.950

5,57

2.808

8,02

3.190

9,12

114.851

3.921

3,41

6.300

5,49

9.905

8,62

8

Huyện Kim Sơn

49.434

3.925

7,94

5.395

10,91

9.225

18,66

176.502

12.143

6,88

18.096

10,25

33.588

19,03

III

Tổng cộng

297.899

13.455

4,52

18.160

6,10

72.894

24,47

1.024.283

33.519

3,27

52.246

5,10

254.122

24,81

1

TP Ninh Bình

35.287

406

1,15

530

1,50

4.240

12,02

126.505

876

0,69

1.214

0,96

13.591

10,74

2

TP Tam Điệp

17.760

273

1,54

365

2,06

2.641

14,87

61.390

693

1,13

1.136

1,85

8.851

14,42

3

Huyện Hoa Lư

24.952

937

3,76

1.408

5,64

5.241

21,00

77.507

2.010

2,59

3.458

4,46

17.273

22,29

4

Huyện Gia Viễn

38.723

1.601

4,13

1.925

4,97

21.350

55,14

131.130

3.492

2,66

5.441

4,15

77.073

58,78

5

Huyện Nho Quan

44.624

2.508

5,62

2.743

6,15

6.957

15,59

163.824

5.958

3,64

8.187

5,00

25.336

15,47

6

Huyện Yên Khánh

45.390

1.410

3,11

2.450

5,40

19.535

43,04

148.620

3.332

2,24

6.771

4,56

66.753

44,92

7

Huyện Yên Mô

37.887

2.130

5,62

3.013

7,95

3.319

8,76

124.479

4.313

3,46

6.813

5,47

10.298

8,27

8

Huyện Kim Sơn

53.276

4.190

7,86

5.726

10,75

9.611

18,04

190.828

12.845

6,73

19.226

10,08

34.947

18,31

 

Phụ lục 4a

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ NGHÈO NĂM 2017

TT

Khu Vực/Địa bàn

Tổng số hộ dân cư

Shộ nghèo đầu năm

Diễn biến hộ nghèo trong năm

Số hộ nghèo cuối năm

Tổng số

Số hộ DTTS

Số hộ

Tỷ lệ

Shộ thoát nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Shộ nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4

5

6=5/3

7

8=7/11

9

10=9/11

11=3-5+7+9

12=11/1

1

TP Ninh Bình

35.287

0

453

1,34

86

18,98

 

-

39

9,61

406

1,15

2

TP Tam Điệp

17.760

174

309

1,77

77

24,92

4

1,47

37

13,55

273

1,54

3

Huyện Hoa Lư

24.952

42

1.156

4,75

313

27,08

5

0,53

89

9,50

937

3,76

4

Huyện Gia Viễn

38.723

76

1.975

5,17

574

29,06

18

1,12

182

11,37

1.601

4,13

5

Huyện Nho Quan

44.624

7.461

3.051

6,91

849

27,83

54

2,15

252

10,05

2.508

5,62

6

Huyện Yên Khánh

45.390

0

1.814

4,10

610

33,63

4

0,28

202

14,33

1.410

3,1

7

Huyện Yên Mô

37.887

2

3.078

8,33

1.207

39,21

18

0,85

241

11,31

2.130

5,62

8

Huyện Kim Sơn

53.276

0

4.972

9,53

1.363

27,41

81

1,93

500

11,93

4.190

7,86

 

Tổng cộng

297.899

7.755

16.808

5,64

5.079

30,22

184

1,37

1.542

11,46

13.455

4,52

Lưu ý: Hộ thoát nghèo bao gồm:

a) Hộ thoát nghèo và trở thành hộ cận nghèo;

b) Hộ thoát nghèo vượt qua mức chuẩn hộ cận nghèo là hộ có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ mức sống trung bình trở lên.

c) Hộ chết hoặc chuyển đi khỏi địa phương.

 

Phụ lục 4b

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

TT

Khu Vực/Địa bàn

Tổng số hộ dân cư

Số hộ cận nghèo đầu năm

Diễn biến hộ cận nghèo trong năm

Số hộ cận nghèo cuối năm

Số hộ

Tỷ lệ

Shộ thoát cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo rơi xuống nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo từ nghèo (N->CN)

Tỷ lệ

Số hộ CN mới

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4

5=4/2

6

7

8

9=8/14

10

11=10/14

12

13=12/14

14=2-4-6+8+10+12

15=14/1

1

TP Ninh Bình

35.287

565

1,67

164

29,03

9

1,59

1

0,19

42

7,92

97

18,30

530

1,50

2

TP Tam Điệp

17.760

396

2,26

109

27,53

9

2,27

7

1,92

32

8,77

47

12,88

365

2,06

3

Huyện Hoa Lư

24.952

1415

5,81

437

30,88

24

1,70

29

2,06

181

12,86

243

17,26

1.408

5,64

4

Huyện Gia Viễn

38.723

1957

5,12

624

31,89

63

3,22

21

1,09

348

18,08

285

14,81

1.925

4,97

5

Huyện Nho Quan

44.624

2886

6,53

993

34,41

137

4,75

90

3,28

482

17,57

415

15,13

2.743

6,15

6

Huyện Yên Khánh

45.390

2577

5,82

751

29,14

54

2,10

11

0,45

359

14,65

292

11,92

2.450

5,40

7

Huyện Yên Mô

37.887

2993

8,1

1023

34,18

97

3,24

22

0,73

827

27,45

292

9,69

3.013

7,95

8

Huyện Kim Sơn

53.276

6118

11,7

1696

27,72

265

4,33

176

3,07

713

12,45

678

11,84

5.726

10,75

 

Tổng cộng

297.899

18.907

55,8

5.797

30,66

658

3,48

357

1,97

2.984

16,43

2.349

12,42

18.160

6,10

Lưu ý: Hộ thoát cận nghèo bao gồm

a) Hộ thoát nghèo vượt qua mức chuẩn hộ cận nghèo là hộ có thu nhập bình quân đu người/tháng từ mức sống trung bình trở lên.

b) Hộ chết hoặc chuyển đi khỏi địa phương.

 

Phụ lục số 4c

Phân tích hộ nghèo theo các dịch vụ xã hội cơ bản năm 2017

STT

Đơn vị

Tổng số hộ nghèo

Trong đó số hộ nghèo thiếu hụt các chỉ số về

Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số hộ nghèo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

TP Ninh Bình

406

22

155

1

0

38

28

8

44

148

8

5,42

38,18

0,25

0,00

9,36

6,90

1,97

10,84

36,45

1,97

2

TP Tam Điệp

273

0

170

4

96

47

25

37

42

21

11

0,00

62,27

1,47

3,52

17,22

9,16

13,55

15,38

7,69

4,03

3

Huyện Hoa Lư

937

29

97

27

4

83

155

5

114

191

54

3,09

10,35

2,88

0,04

8,86

16,54

0,53

12,17

20,38

5,76

4

Huyện Gia Viễn

1.601

92

1084

115

30

458

352

106

724

686

33

5,75

67,71

7,18

0,19

28,61

21,99

6,62

45,22

42,85

2,06

5

Huyện Nho Quan

2.508

215

268

265

105

599

514

240

821

640

259

8,57

10,69

10,57

0,42

23,88

20,49

9,57

32,74

25,52

10,33

6

Huyện Yên Khánh

1.410

0

930

0

0

262

153

0

0

703

0

0,00

65,96

0,00

0,00

18,58

10,85

0,00

0,00

49,86

0,00

7

Huyện Yên Mô

2.130

144

721

36

26

461

397

166

665

1143

164

6,76

33,85

1,69

0,12

21,64

18,64

7,79

31,22

53,66

7,70

8

Huyện Kim Sơn

4.190

254

1361

39

28

797

504

389

153

276

0

6,06

32,48

0,93

0,07

19,02

12,03

9,28

3,65

6,59

0,00

 

Tổng cộng

13.455

756

4.786

487

289

2.745

2.128

951

2.563

3.808

529

5,62

35,6

3,62

0,21

20,4

15,8

7,07

19,05

28,3

3,93

 

Ghi chú:

1: tiếp cận dịch vụ y tế;

3: trình độ giáo dục người lớn;

5: chất lượng nhà ở;

7: nguồn nước sinh hoạt;

9: sử dụng dịch vụ viễn thông;

 

2: bảo hiểm y tế;

4: tình trạng đi học của trẻ em;

6: diện tích nhà ở;

8: hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh;

10: Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin.

 

Phụ lục số 4d

Phân tích hộ cận nghèo theo các dịch vụ xã hội cơ bản năm 2017

(Kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

Số TT

Khu Vực/Đơn vị

Tổng số hộ cận nghèo

Trong đó số hộ cận nghèo thiếu hụt các chỉ số về

Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số hộ nghèo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

TP Ninh Bình

530

20

273

0

3

28

23

12

34

160

6

3,77

51,5

0,00

0,06

5,28

4,3

2,26

6,42

30,2

1,13

2

TP Tam Điệp

365

11

250

1

55

75

31

39

37

12

3

3,01

68,5

0,27

1,51

20,55

8,5

10,68

10,14

3,29

0,82

3

Huyện Hoa Lư

1.408

122

240

16

4

89

199

4

114

263

41

8,66

17,05

1,14

0,03

6,32

14,1

0,28

8,10

18,7

2,91

4

Huyện Gia Viễn

1.925

64

1583

37

25

322

350

85

601

550

23

3,32

82,2

1,92

0,13

16,73

18,2

4,42

31,22

28,6

1,19

5

Huyện Nho Quan

2.743

212

380

188

83

641

556

264

754

372

180

7,73

13,9

6,85

0,30

23,37

20,3

9,62

27,49

13,6

6,56

6

Huyện Yên Khánh

2.450

0

1789

0

0

204

135

0

0

877

0

-

73

0,00

0,00

8,33

5,5

0,00

0,00

35,8

0,00

7

Huyện Yên Mô

3.013

82

1279

28

7

235

280

164

502

1028

91

2,72

42,4

0,93

0,02

7,80

9,3

5,44

16,66

34,1

3,02

8

Huyện Kim Sơn

5.726

310

2047

72

27

690

632

547

150

370

0

5,41

35,7

1,26

0,05

12,05

11,0

9,55

2,62

6,46

0

 

Tổng cộng

18.160

821

7.841

342

204

2.284

2.206

1.115

2.192

3.632

344

4,52

43,2

1,88

0,11

12,6

12,1

6,14

12,1

20

1,89

 

Ghi chú:

 

1: tiếp cận dịch vụ y tế;

3: trình độ giáo dục người lớn;

5: chất lượng nhà ở;

7: nguồn nước sinh hoạt;

9: sử dụng dịch vụ viễn thông;

 

2: bảo hiểm y tế;

4: tình trạng đi học của trẻ em;

6: diện tích nhà ở;

8: hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh;

10: Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin.

 

Phụ lục 4đ

PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG NĂM 2017

TT

Đơn vị

Tng shộ dân cư

Trong đó: DTTS

Hộ nghèo theo các nhóm đối tượng

Tng shộ

Tỷ lệ

Số hộ DTTS

Tỷ lệ

Hộ nghèo thuộc chính sách BTXH

Tỷ lệ

Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công

Tỷ lệ

A

B

C

D

E

F

G

H=G/E

I

J=I/E

K

L=K/E

Tổng cộng

297.899

7.755

13.455

4,52

611

4,54

6.992

51,97

316

2,35

1

TP Ninh Bình

35.287

-

406

1,15

-

-

254

62,56

-

-

2

TP Tam Điệp

17.760

174

273

1,54

-

-

115

42,12

-

-

3

Huyện Hoa Lư

24.952

42

937

3,76

1

0,11

578

61,69

46

4,91

4

Huyện Gia Viễn

38.723

76

1.601

4,13

6

0,37

904

56,46

108

6,75

5

Huyện Nho Quan

44.624

7.461

2.508

5,62

602

24,00

1.290

51,44

70

2,79

6

Huyện Yên Khánh

45.390

-

1.410

3,11

-

-

796

56,45

7

0,50

7

Huyện Yên Mô

37.887

2

2.130

5,62

2

0,09

1.134

53,24

65

3,05

8

Huyện Kim Sơn

53.276

-

4.190

7,86

-

-

1.921

45,85

20

0,48

 

Phụ lục 4e

PHÂN TÍCH CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO CỦA CÁC HỘ NGHÈO NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

Số TT

Đơn vị

Tng shộ nghèo

Tổng số hộ theo nguyên nhân

Hộ nghèo do các nguyên nhân nghèo

Thiếu vốn sản xuất

Thiếu đất canh tác

Thiếu phương tiện sản xuất

Thiếu Lao động

Có Lao động nhưng không có việc làm

Không biết cách làm ăn; không có tay nghề

Đông người ăn theo

Có người m đau nặng dài ngày

Mắc tệ nạn xã hội

Chây lười lao động; không chi tiêu hợp lý

Nguyên nhân khác

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Số hộ

Tlệ (%)

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Số hộ

Tlệ (%)

Số hộ

Tỷ lệ (%)

Tng cộng

13.455

15.874

1.676

10,56

362

2,28

478

3,01

4.048

25,50

403

2,54

640

4,03

1.119

7,05

4.895

30,84

160

1,01

66

0,42

2.027

12,77

1

TP Ninh Bình

406

406

8

1,97

6

1,48

-

-

43

10,59

18

4,43

17

4,19

25

6,16

171

42,12

10

2,46

-

-

108

26,60

2

TP Tam Điệp

273

320

18

5,63

3

0,94

17

5,31

60

18,75

5

1,56

10

3,13

52

16,25

109

34,06

2

0,63

-

-

44

13,75

3

Huyện Hoa Lư

937

969

55

5,7

17

1,75

20

2,06

69

7,12

14

1,44

48

4,95

102

10,53

414

42,72

9

0,93

8

0,83

213

21,98

4

Huyện Gia Viễn

1.601

2.059

183

8,89

17

0,83

15

0,73

821

39,87

33

1,60

98

4,76

125

6,07

730

35,45

12

0,58

3

0,15

22

1,07

5

Huyện Nho Quan

2.508

3.505

582

16,60

214

6,11

288

8,22

805

22,97

182

5,19

208

5,93

224

6,39

580

16,55

32

0,91

41

1,17

349

9,96

6

Huyện Yên Khánh

1.410

1.574

61

3,88

2

0,13

5

0,32

530

33,67

18

1,14

35

2,22

88

5,59

552

35,07

2

0,13

2

0,13

279

17,73

7

Huyện Yên Mô

2.130

2.851

177

6,21

14

0,49

39

1,37

883

30,97

34

1,19

128

4,49

131

4,59

860

30,16

5

0,18

5

0,18

575

20,17

8

Huyện Kim Sơn

4.190

4.190

592

14,13

89

2,12

94

2,24

837

19,98

99

2,36

96

2,29

372

8,88

1.479

35,30

88

2,10

7

0,17

437

10,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Mỗi hộ nghèo thu thập tối đa 2 nguyên nhân nghèo. Tỷ lệ % theo nguyên nhân được chia cho tổng số hộ theo nguyên nhân nghèo.