Quyết định 76/2003/QĐ-UB quy định tạm thời áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với Công ty vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
Số hiệu: 76/2003/QĐ-UB Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Đỗ Hoàng Ân
Ngày ban hành: 30/06/2003 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Doanh nghiệp, hợp tác xã, Giao thông, vận tải, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

THÀNH PHỐ HÀ NỘI
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 76/2003/QĐ-UB

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC :BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI ÁP DỤNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐỐI VỚI CÔNG TY VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ CÔNG CỘNG HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 56/CP ngày 02/10/1996 của Chính phủ về doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích;
Căn cứ Thông báo số: 164/TP ngày 30/12/1995 của Thủ tướng Chính phủ về phát triển VTHKCC và trợ giá xe buýt;
Căn cứ công văn số: 1543/GTVT-PCVT ngày 16/4/2003 của Bộ Giao thông vận tải về việc xây dựng mức kinh tế kỹ thuật đối với xe buýt ở Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông công chính Hà Nội tại tờ trình số: 278/KT-GTCC ngày 22/4/2003 V/v cho phép áp dụng tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định tạm thời về việc áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật trong vận tải hình khác công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hà Nội, để là căn cứ lập dự toán chi phí thực hiện hoạt động công ích vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với công ty vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông công chính Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm ta việc áp dụng các định mức; Phối hợp với các Sở, ngành liên quan giải quyết những vướng mắc, trong quá trình thực hiện, tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, báo cáo UBND Thành phố và Bộ Giao thông vận tải để điều chỉnh, bổ xung kịp thời và ban hành chính thức.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và xã hội; Cục thuế Thành phố Hà Nội, Giám đốc : Trung tâm quản lý và điều hành GTĐT, Công ty vận tải và dịch vụ công cộng và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

T/M. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
K/T. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hoàng Ân

QUY ĐỊNH TẠM THỜI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO HOẠT DỘNG VTHKCC BẰNG XE BUÝT
(Kèm theo Quyết định số 76/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 6 năm 2003)

ĐỊNH MỨC

LAO ĐỘNG CHO CÔNG NHÂN LÁI XE - NHÂN VIÊN BÁN VÉ XE BUÝT

TT

Chỉ tiêu Kinh tế-Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

Buýt lớn

Buýt trung bình

Buýt nhỏ

1

Thời gian làm việc một ca xe

Phút

420

420

420

2

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

288

288

288

3

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

24

24

24

4

Vật tốc xe chạy bình quân

Km/h

20

22

25

5

Tổng hành trình một ca xe

Km

150

135

120

6

Bậc lương lái xe

Bậc

3/3

3/3

3/3

7

Hệ số mức lương lái xe

 

3,73

3,28

2,92

8

Bậc lương nhân viên bán vé

Bậc

3/5

3/5

2/5

9

Hệ số mức lương nhân viên bán vé

 

1,55

1.55

1,32

ĐỊNH MỨC

TIÊU HAO NHIÊN LIỆU

TT

Loại xe

Số chỗ

Đơn vị

Định mức trình Bộ

Không bật máy điều hoà

Có bật máy điều hoà

1

Daewoo BS 105

80

Lít/1Km

0,32

0,40

2

Daewoo BS 090

60

Lít/1Km

0,28

0,34

3

A sia Combi

24

Lít/1Km

0,17

 

4

A sia Cosmos

30

Lít/1Km

0,20

 

5

Huyndai

24

Lít/1Km

0,16

0,18

6

Mercedes

60

Lít/1Km

0,20

0,22

7

IFA W50

60

Lít/1Km

0,23

 

8

Renault

80

Lít/1Km

0,41

 

ĐỊNH NGẠCH

BẢO DƯỠNG CẤP 1

 

MÁC XE

BẢO DƯỠNG CẤP 1

XE BUÝT LƠN

3.000 Km

XE BUÝT TRUNG BÌNH

3.000 Km

XE BUÝT NHỎ

3.000 Km

* Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 1 cho các loại xe:

 - Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 1 phương tiện vận tải ô tô trong Công ty như sau:

 1. Làm sạch toàn bộ xe (rửa sạch trong và ngoài xe)

 2. Kiểm tra máy gạt nước và bắt chặt vị trí gương nhìn sau.

 3. Kiểm tra độ kín các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước, dầu phanh, ống dẫn khí.

 4. Kiểm tra và xiết chặt các chi tiết lắp quanh động cơ và khung xe.

 5. Kiểm tra độ căng của các dây cuaroa.

 6. Kiểm tra mức điện tích trong bình điện, thiếu đổ thêm nước cất, lau chùi đầu boọc và thông các lỗ thông hơi.

 7. Kiểm tra các dây dẫn và đầu nối hệ thống điện.

 8. Kiểm tra bắt chặt đèn pha, tác dụng của còi, đèn báo, đèn phanh.

 9. Kiểm tra tác dụng của phanh tay và phanh chân nếu cần thì điều chỉnh lại.

 10. Kiểm tra hành trình tự do của bàn đạp ly hợp, tác dụng của lò so hội vị các bàn đạp.

 11. Kiểm tra độ nhạy của chân ga, các bướm ga, bướm gió, điều chỉnh hệ thống chạy chậm nếu cần.

 12. Xả cặn lọc xăng, dầu và thùng chứa, các bầu lọc đầu bôi trơn,.

 13. Rửa và thay dầu bầu lọc khó, các bầu lọc dầu.

 14. Kiểm tra xiết chặt hộp số với vỏ bộ ly hợp.

 15. Kiểm tra các chốt hãm, các mũ ốc bắt rô tuyn và càng lái (ba dọc, ba ngang) của hệ thống lái, bắt chặt trụ tay lái với khung xe, kiểm tra độ dơ của tay lái.

 16. Kiểm tra, xiết chặt các mặt bích của trục các đăng, các quang nhíp, bầu giảm sóc.

 17. Kiểm tra độ lỏng chặt của trục bánh xe trước sau, xiết chặt mũ ốc bánh xe và mặt bích đầu láp cầu sau.

 18. Kiểm tra tình trạng lốp và áp suất hơi trong lốp.

 19. Kiểm tra tình trạng của các cửa và hệ thống đóng mở cửa.

 20. Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: động cơ, hộp số, cầu sau, dầu phanh, dầu lái, trung tâm bôi trơn. Nếu thiếu bổ sung, đủ chu kỳ thì thay.

 21. Bơm mỡ vào các bộ phận theo hướng dẫn ở bảng tra dầu mỡ.

 22. Xì dầu hệ thống gầm xe, khung xe.

 23. Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ hệ thống điều hoà.

ĐỊNH MỨC

LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP 1

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ)

Cấp bậc công việc

Ghi chú

Xe buýt lớn

Xe buýt trung bình

Xe buýt nhỏ

1

Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh toả nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

4.5

3

2

3

 

2

Thay dầu máy (theo định ngạch quy định), tháo lắp, rửa các bầu lọc dầu, kiểm tra xiết chặt bên ngoài máy

2.5

1.5

1.0

3

 

3

Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay dầu, lắp lại

1

1

1

3

 

4

Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. Rửa sạch bầu khí lọc, xả cặn thùng nhiên liệu. KT xiết chặt làm kín chỗ rò rỉ.

2

1.5

1.5

4

 

5

Kiểm tra xiết chặt két nước. Điều chỉnh độ chùng dây cua roa.

1

1

1

3

 

6

Kiểm tra vặn chặt rô tuyn ba ngang, dọc

2

1

1

5

 

7

Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp, các đăng.

2

1.5

1

3

 

8

Kiểm tra bổ xung dầu cầu, hộp số theo định ngạch quy định

1

0.5

0.5

3

 

9

Kiểm tra hệ thống côn

Kiểm tra xiết chặt hộp số

2

0.5

0.5

3

 

10

Xả bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra độ kín các đường ống, các đầu nối van

2

1

1

4

 

11

Kiểm tra hệ thống phanh, côn trợ lực, hệ thống ga

2

1

1

4

 

12

Kiểm tra bổ xung nước cất, nồng độ, bình điện, xiết chặt đầu boọc, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi

2

1.5

1.5

4

 

13

Bơm mỡ vào các vú mỡ, xì dầu gầm xe, khung xe

2

1

1

3

 

14

Kê kích

 

 

 

3

 

 

Cộng

25

16.0

14.0

 

 

ĐỊNH MỨC

BẢO DƯỠNG CẤP 1

TT

TÊN VẬT TƯ

Đ.Vị tính

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

Dầu rửa

Lít

2

1,5

1

2

Xăng rửa

-

 

 

 

3

Mỡ bơm L2, EP2

Kg

1

0,6

0,4

4

Giẻ lau

-

0.5

0,5

0,5

5

Dầu bơm hơi

Lít

 

0,3

 

6

Dầu nhờn bầu lọc

-

 

 

 

7

Ruột bầu lọc dầu

Cái

1

1

1

8

Dầu bơm cao áp

-

 

 

 

9

Dầu lọc không khí

Lít

3

2

0,5

10

Dầu động cơ (2 lần bảo dưỡng 1 mới thay)

-

22

13

8,5

11

Dầu hộp điều tiết

-

 

0,21

 

12

Nhân công

Giờ

25

16

14

ĐỊNH NGẠCH

BẢO DƯỠNG CẤP 2

MÁC XE

BẢO DƯỠNG CẤP 2

XE BUÝT LƠN

12.000 Km

XE BUÝT TRUNG BÌNH

12.000 Km

XE BUÝT NHỎ

12.000 Km

* Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 2 cho các loại xe:

 - Nay quy định về nội dung bảo dưỡng cáp 2 của các loại xe:

 1. Rửa sạch toàn bộ xe

 2. Kiểm tra toàn bộ xe, phát hiện tình trạng kỹ thuật.

 3. Kê kích toàn bộ xe.

 4. Tháo các te, rửa sạch bên trong, rửa lưới lọc bơm dầu, thông các ống dẫn dầu, bộ làm mát dầu, tháo rửa sạch bình lọc dầu nhờn, kiểm tra các bu lông biên, bu lông nắp cổ trục cơ. Thay dầu các te động cơ.

 5. Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp, xiết chặt mặt quy lát.

 6. Rửa và thay dầu các te máy nén khí.

 7. Tháo rời, rửa sạch, thay dầu bầu lọc gió.

 8. Xúc rửa thùng nhiên liệu, tháo rửa các bình lọc và thay ruột lọc nếu cần rửa cổ hút.

 9. Tháo bơm cao áp, vòi phun, kiểm tra, điều chỉnh trên băng, thay dầu bơm cao áp và bộ điều tốc (xe Diesel). Kiểm tra hệ thống điều khiển chân ga bằng thuỷ lực.

 10. Tháo bộ chế hoà khí, bơm xăng, rửa sạch và kiểm tra tình trạng kỹ thuật (xe xăng).

 11. Thông thổi cánh tản nhiệt, bắt chặt két nước, kiểm tra điều chỉnh độ chùng dây cua roa. Kiểm tra bơm nước, bơm thuỷ lực điều khiển cánh quạt.

 12. Kiểm tra tác dụng của các bộ ly hợp, nếu cần phải điều chỉnh, xiết chặt các chi tiết và hệ thống điều chỉnh ly hợp, tra mỡ vào vòng bi mở (T) và trục.

 13. Xiết chặt các mặt bvích các đăng, bơm mỡ vào vòng bi các đăng vào rãnh nối trục.

 14. Thay dầu hộp số (theo Km quy định cho từng mác xe) bắt chặt các ốc giữ hộ số.

 15. Thay dầu cầu sau, hộp số bánh răng, bán trục.

 16. Xiết chặt các ống giảm sóc, nhíp làm sạch bên ngoài và bôi mỡ phần chì hoặc dầu đặc, bơm mỡ vào các ắc nhíp.

 17. Tháo rời các moay ơ, rửa sạch, kiểm nghiệm và thay mỡ mới, kiểm tra các má phanh, cạo sạch, điều chỉnh, lau sạch tang trống phanh.

 18. Kiểm tra điều chỉnh độ ro tay lái, độ chụm bánh trước, bơm mỡ vào các khớp cầu xiết chặt ốc của hệ thống lái, bơm mỡ vào trụ lái, đổ thêm dầu vào hộp lái và bình chứa đầy dầu của hệ thống lái thuỷ lực nếu thiếu..

 19. Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh chân, phanh tay, hệ thống dẫn chứa hơi, hệ thống trợ lực bơm, hệ thống dẫn dầu, xả tạp chất trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dẫn tổng bơm phanh, kiểm tra cúp pen các bơm con và rửa sạch bên trong. Bơm mỡ và các khớp theo quy định.

 20. Kiểm tra hoạt động của trung tâm bôi trơn, các ống dẫn đổ thêm dầu.

 21. Kiểm tra chất lượng bình điện, đổ thêm nước cất, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch mặt bình điện thông nút, đánh sạch các đầu cốt và bôi một lớp mỡ bóng.

 22. Tháo máy phát điện, máy khởi động, kiểm tra các bộ phận và tra mỡ.

 23. Tháo đen kô đánh sạch má vít cạo rửa các bugi và đặt lửa chính xác.

 24. Kiểm tra chất lượng, toàn bộ hệ thống điện trên xe như: Các đồng hồ, đèn, còi, gạt nước hệ thống điện cửa hơi, nếu hỏng thì sửa chữa cho hoàn chỉnh độ chiếu sáng đèn pha cốt cửa xe.

 25. Xiết chặt bu lông chân máy, các ốc bệ xe cho dầu vào các chốt cửa.

 26. Kiểm tra áp lực hơi lốp, bơm thêm nếu thiếu, thay đổ vị trí lóp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn vẹt nhanh phải kiểm tra sửa chữa.

 27. Kiểm tra hệ thống điều hoà, làm sạch các lưới lọc, thay bình làm khô môi chất lạnh, dầu máy nén, nạp thêm ga.

 28. Đi thử và kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật sau khi bảo dưỡng.

 29. Xì dầu vào khung xe và gầm xe.

ĐỊNH MỨC

LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ)

Cấp bậc công việc

Ghi chú

Xe buýt lớn

Xe buýt trung bình

Xe buýt nhỏ

1

Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh toả nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

5

3

2

3

 

2

Kiểm tra toàn bộ xe phát hiện tình trạng kỹ thuật

3

2

2

5

 

3

Kê kích tháo 2 vế lốp trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh.

10

7

5

4

 

4

Kê kích tháo 2 vế lớp sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh

12

10

8

4

 

5

Tháo các te động cơ rửa sạch trong ngoài, rửa cổ hút, lưới lọc, bơm dầu, thông ống dẫn dầu, bộ làm mát dầu (nếu cần thay lưới lọc), kiểm tra xiết chặt biên, baliê

5

 

34

4

 

15

4

 

10

4

 

5

 

6

Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp, xiết mặt quy lát

4

3

2,5

5

 

7

Tháo rửa sạch thay dầu bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch) lắp hoàn chỉnh

1

1

1

3

 

8

Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. KT hệ thống nhiên liệu, tháo KT điều chỉnh chế hoà khí, bơm xăng rửa sạch, KT rửa sạch bugi

3

2

1,5

3

 

9

Kiểm tra xiết chặt két nước, bổ xung nước, KT điều chỉnh dây cua roa

1

1

1

3

 

10

Kiểm tra điều chỉnh hệ thống côn

2

2

1

4

 

11

Kiểm tra xiết chặt các đăng.

2

1

1

3

 

12

Thay dầu hộp số hoặc bổ xung theo quy định, xiết chặt các ốc hộp số, rửa sạch lưới lọc (với xe B731, Renault) Thay dầu cầu sau, hoặc bổ xung KT dầu của hộp số bánh răng bán trục

2

 

1

1

 

1

1

 

1

3

 

3

 

13

Xiết chặt ốc giảm sóc, điều chỉnh nhíp hơi nếu cần

2

1

1

3

 

14

KT điêu chỉnh độ dơ tay lái, độ chụm bánh trước, độ do ba ngang, ba dọc, xiết chặt, KT dầu hệ thống lái (thiếu bổ xung)

4

4

2,5

5

 

15

Kiểm tra điều chỉnh hệ thống phanh chân, phanh tay (hệ thống hơi hoặc dầu phanh). Xả tạp chất trong bình chứa hơi. KT các van điều chỉnh áp suất hơi tổng phanh AZE (đối với phanh dầu phải xả e)

4

3

2

5

 

16

Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp

 

1

1

3

 

17

KT xiết chặt chân máy, bệ xe, tra dầu các khớp cửa. KT hệ thống đóng mở cửa. KT xiết chặt các chân ghế

3

2

1,5

3

 

18

Kiểm tra nồng độ dung dịch ắc quy, đổ thêm nước, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch bình điện, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu boọc, bôi mỡ, lắp chặt

3

2,5

2,5

4

 

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

1

1

1

3

 

20

Tháo lắp bảo dưỡng pháp điện

Tháo lắp bảo dưỡng đề

Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện, các đồng hồ, đèn, còi, gạt nước

Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điện cao áp (đên cô, mô bin)

4

4

4

3

3

3

3

3

3

4

4

4

4

 

21

Đảo lốp

1

1

1

3

 

22

Xì dầu toàn bộ gầm xe

0

0,5

0,5

3

 

23

Đi thử, nghiệm thu kỹ thuật sau bảo dưỡng

2

2

2

5

 

 

Cộng

117

80

65

 

 

ĐỊNH MỨC

BẢO DƯỠNG CẤP 2

TT

TÊN VẬT TƯ

Đ.Vị tính

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

Dầu rửa

Lít

4

3

3

2

Xăng rửa

-

1

1

1

3

Dầu xăng chạy thử

-

3

3

2

4

Mỡ bơm

 

1

0,6

0,4

5

Mỡ bi

Kg

2,5

2,5

1,6

6

B.dính các điện

Cuộn

1

0,5

0,5

7

Giẻ lau

Kg

2,5

2

2

8

Giấp ráp

Tờ

2

1

1

9

Bìa học sinh

-

1,5

0,6

0,6

10

Bìa cách điện

-

0,2

0,1

0,1

11

Ruột bầu lọc dầu

Cái

1

1

1

12

Dầu bơm hơi

Lít

 

0,21

 

13

Dầu nhờn bầu lọc

-

 

0,21

 

14

Dầu lọc không khí

Lít

3

2

0,5

15

Dầy phanh

-

0,3

0,3

0,3

16

Dầu cầu sau

-

8

3

2,7

17

Dầu cầu truyền

-

2

2

2

18

Dầu tay lái

-

6,5

6,5

0,9

19

Dầu hộp số

-

9

8

4

20

Dầu động cơ

-

22

13

8,5

21

Dầu thuỷ lực c.quạt

-

5,5

5,5

 

22

Dầu bơm cao áp

-

0,15

0,3

 

23

Dầu hộp điều tiết

-

0,25

0,21

 

24

Công

Giờ

117

80

65

ĐỊNH NGẠCH

SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH

 

ĐỊNH NGẠCH SCL- lần đầu (1000KM)

Máy

Gàm

Điện

Vở bệ

Xe buýt lớn

200

200

200

200

Xe buýt trung bình

200

200

200

200

Xe buýt nhỏ

200

200

200

200

* Định ngạch SCL các lần sau bằng 90% định ngạch lần trước liền kề

ĐỊNH NGẠCH

SỬ DỤNG PHỤ TÙNG CỦA ĐỘNG CƠ

TT

TÊN CHI TIẾT HÀNG NGOẠI

ĐƠN VỊ

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

Động cơ mới (theo xe)

Cái

200.000

200.000

200.000

2

Pistôn và sơ mi

Bộ

120.000

120.000

120.000

3

Séc măng

Bộ

60.000

60.000.

60.000.

4

Mặt quy lát

Cái

180.000

180.000

180.000

5

Bơm cao áp

-

180.000

180.000

180.000

6

Pistôn bơm cao áp

Bộ

80.000

80.000

80.000

7

Kim phun

-

80.000

80.000

80.000

8

Bơm tay nhiên liệu

Cái

100.000

100.000

100.000

9

Bơm xăng

-

 

 

 

10

Chế hoà khí

-

 

 

 

11

Bơm hơi

-

160.000

160.000

 

12

Bơm nước

-

120.000

120.000

120.000

13

Các loại vòng bi ổ máy

-

60.000

60.000

60.000

14

Động cơ tổng thành (nhập ngoại)

-

180.000

180.000

180.000

15

Supáp hút xả

-

120.000

120.000

120.000

16

Bạc biên + bạc trục chính

-

120.000

120.000

120.000

17

Phớt trục cơ

-

60.000

60.000

60.000

18

Trợ lực ga + tổng côn

-

100.000

100.000

100.000

19

Dây cua roa ngoại

Bộ

25.000

25.000

25.000

20

Két nước

Cái

180.000

180.000

180.000

21

Trục cơ cốt 0

Bộ

180.000

180.000

180.000

22

Trục cơ hạ cốt

-

120.000

120.000

120.000

23

Trục cam

-

180.000

180.000

180.000

24

Vành răng bánh đà

Cái

120.000

120.000

120.000

25

Két làm mát dầu

-

180.000

180.000

180.000

26

Tay biên

-

180.000

180.000

180.000

27

Bầu lọc dầu ly tâm

-

180.000

180.000

180.000

28

Giàn supáp

-

180.000

180.000

180.000

29

Cụm tắt máy

Bộ

120.000

120.000

120.000

30

Nắp đậy giàn supáp

Cái

200.000

200.000

200.000

31

Bơm dầu máy

-

200.000

200.000

200.000

32

Joăng máy

Bộ

60.000

60.000

60.000

33

Bánh răng cam

Cái

180.000

180.000

180.000

34

Dẫn động supáp

-

180.000

180.000

180.000

ĐỊNH NGẠCH

SỬ DỤNG ĐỒ ĐIỆN

TT

TÊN CHI TIẾT

HÀNG NGOẠI

ĐƠN VỊ

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

Đề ma rơ

Cái

180.000

180.000

180.000

2

Máy phát điện

Cái

180.000

180.000

180.000

3

Bộ chia điện

Bộ

 

 

 

4

Còi điện

Cái

50.000

50.000

50.000

5

Tiết chế

Cái

60.000

60.000

60.000

6

Mô tơ gạt mưa

Bộ

100.000

100.000

100.000

7

Phím số

 

120.000

120.000

 

8

Khoá ắc quy

 

 

100.000

100.000

9

Rơ le tổng đề

 

 

100.000

100.000

10

Đèn pha

 

120.000

120.000

120.000

11

Các loại bóng đèn ngoại

 

30.000

30.000

30.000

12

Các loại rơ le(cửa hộp số)

 

80.000

80.000

80.000

13

Than đinamô + đề

 

30.000

30.000

30.000

14

Vòng bi Đi na mô

 

60.000

60.000

60.000

15

Các loại công tắc điện

Cái

60.000

60.000

60.000

16

Cáp ắc quy

 

180.000

180.000

180.000

17

Các loại đồng hồ điện

-

180.000

180.000

180.000

18

Bộ mở cửa điện tự động

Bộ

120.000

120.000

120.000

Ghi chú:

Các loại phụ tùng nội địa TQ tuỳ theo tình hình thực tế và hư hỏng để giải quyết cấp phát.

ĐỊNH NGẠCH

SỬ DỤNG PHỤ TÙNG GẦM XE

TT

TÊN CHI TIẾT

HÀNG NGOẠI

ĐƠN VỊ

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

Cầu sau

Bộ

180.000

180.000

180.000

2

Cầu trước

-

180.000

180.000

180.000

3

Moay ơ trước+sau

-

180.000

180.000

180.000

4

Nhíp trước+sau

-

 

180.000

180.000

5

Nhíp hơi

Cái

120.000

 

 

6

Hộp số tự động

-

150.000

 

 

7

Hộp số cơ

Bộ

180.000

180.000

180.000

8

Tổng phanh

-

120.000

120.000

120.000

9

Bàn ép còi

-

120.000

120.000

120.000

10

Hộp tay lái

-

200.000

180.000

180.000

11

Bi moay ơ

Vòng

80.000

80.000

80.000

12

Chữ thập các đăng các loại

Bộ

80.000

80.000

80.000

13

Trục chuyển dọc (các đăng)

-

180.000

180.000

180.000

14

Trung tâm bôi trơn

Cái

200.000

 

 

15

Bơm trợ lực tay lái

-

120.000

120.000

120.000

16

Bơm thủy lực cánh quat

-

120.000

 

 

17

Bánh răng các loại

-

150.000

80.000

80.000

18

Lá côn

-

50.000

50.000

50.000

19

Xi lanh bánh xe

Bộ

25.000

80.000

80.000

20

Cụm phi điện

-

180.000

180.000

180.000

21

Giảm sóc

-

80.000

80.000

80.000

22

Bạc càng chữ A

-

80.000

 

 

23

Giằng cầu complet

-

200.000

 

 

24

Tổng côn

-

120.000

 

120.000

25

Nhíp nội

-

50.000

 

50.000

26

Van chia cầu (con rùa)

-

120.000

 

 

27

AZT

-

120.000

 

 

28

Bầu hơi cửa

-

120.000

120.000

120.000

29

Bầu phanh trước+sau

-

120.000

120.000

 

30

Phích to rôsa

-

80.000

 

 

31

Ban nhíp hơi

Cái

100.000

 

 

32

Các loại van hơi

-

80.000

 

 

33

Bộ đồng tốc

-

120.000

120.000

120.000

34

Bạc ắc càng tăng phanh

-

100.000

 

 

35

Gioăng phớt tay lái ngoại

-

60.000

60.000

60.000

36

Phớt moay ơ

Cái

24.000

24.000

24.000

37

Bulon Tắckê+êcu

-

120.000

120.000

120.000

38

La men đồng (đĩa côn hộp số TL)

-

80.000

 

 

39

ắc nhíp+bạc

Bộ

48.000

48.000

48.000

40

ắc+bạc phi dê

-

120.000

 

120.000

41

Bầu trợ lực hơi chân không

-

 

180.000

180.000

42

Bánh răng vành chậu+ quả dứa

-

180.000

180.000

180.000

43

Bộ vi sai cần truyền động

-

180.000

180.000

180.000

44

Bộ răng vách cần truyền động

-

180.000

180.000

180.000

45

Trục truyền động ngang, láp

-

180.000

180.000

180.000

46

Trục ba ngang, ba dọc

Cái

180.000

180.000

180.000

47

Tô tuyh ba ngang+ba dọc

-

60.000

60.000

60.000

48

Hộp tay số+cần số

-

180.000

180.000

180.000

49

Tăm bua

-

160.000

160.000

160.000

50

La jăng

-

160.000

160.000

160.000

51

Séc năng bơm hơi

Bộ

60.000

60.000

 

52

Xi lanh bơm hơi, Pistoon bơm hơi

Cái

120.000

120.000

 

53

Bầu phanh tay

-

 

180.000

 

54

Vải côn

Bộ

24.000

24.000

24.000

55

Vải phanh

Cái

60.000

60.000

60.000

56

Xương phanh

-

180.000

180.000

180.000

57

Bộ tăng phanh bánh xe

-

100.000

120.0020

120.000

58

Các loại bình hơi

-

180.000

180.000

 

59

Trục sơ cấp, thứ cấp trục số lùi của hộp số

-

180.000

180.000

180.000

60

Trục A cơ hộp số

-

120.000

120.000

120.000

61

Cánh quạt làm mát

-

80.000

80.000

80.000

62

Xi lainh phanh bánh xe

Bộ

120.000

120.000

120.000

ĐỊNH MỨC

LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN: Máy

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động

(giờ)

Cấp bậc công việc

Ghi chú

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận máy

3

3

3

5

 

2

Tháo máy ra khỏi xe

35

17

17

3

 

3

Cẩu rút máy đưa về nơi sửa chữa

10

8

6

3

 

4

Tháo rời các chi tiết máy

78

56

41

 

 

Tháo bưởng côn, cô, bánh đà

6

4

3

4

 

Tháo bộ đầu ra khỏi lốc máy

8

4

4

4

 

Tháo nắp, dần cần bẩy supáp

4

3

2

3

 

Tháo bơm cao áp, kim phun

6

3

3

3

 

Tháo ống hút, xả

 

3

2

3

 

Tháo bơm hơi

2

1

 

3

 

Tháo mặt quy lát

8

4

3

5

 

Tháo các te, tay biên, pitton

10

6

4

5

 

Tháo thớt giữa (W50)

 

6

 

5

 

Tháo ống xi lanh

8

4

4

5

 

Tháo trục cam, con đội

2

2

2

5

 

Tháo bơm dầu, gối đỡ trục cơ

17

10

8

4

 

Tháo supáp

3

2

2

4

 

Tháo bơm thuỷ lực

2

2

2

4

 

Tháo lọc dầu, lọc khí, két mát dầu

2

2

2

5

 

5

Cạo rửa các chi tiết máy

55

35

25

3

 

6

Kiểm tra các chi tiết, lập phương án sửa chữa

24

20

20

6

 

7

Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành

263

192

166

 

 

Kiểm tra cạo rà bạc biên paliê

38

28

20

5

 

Kiểm tra thông rửa đường dầu

10

8

8

4

 

Kiểm tra pitton, séc măng, tay biên

21

16

16

5

 

Rà supáp

24

20

20

3

 

Lắp supáp vào mặt quy lát

8

6

6

4

 

Lắp sơ mi vào lốc máy (Me+HDai đưa đi ép)

14

8

8

5

 

Lắp séc măng vào pitton

10

8

6

5

 

Lắp pitton vào tay biên

6

4

4

4

 

Kiểm tra, lắp trục cơ, lắp pitton, biên vào máy

40

30

30

6

 

Lắp bơm dầu

4

2

2

5

 

Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy

13

8

8

5

 

Lắp vành răng bánh đà

2

2

2

4

 

Lắp mặt quy lát, quy lốt, lốc giữa

10

8

6

4

 

Lắp cácte van áp lực dầu

12

4

4

4

 

Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp (giảm chấn động co Renault)

18

15

15

5

 

Kiểm tra lắp ho15àn chỉnh bơm hơi

16

14

 

4

 

Chỉnh supáp

6

4

4

4

 

Lắp ống hút, xả

3

2

2

3

 

Lắp bơm thuỷ lực

2

1

1

4

 

Lắp bơm cao áp kim phun

6

4

4

4

 

8

Lắp máy lên xe hoàn chỉnh

68

44

34

4

 

9

Đổ dầu, nước

4

3

3

3

 

10

Rà máy, điều chỉnh

12

12

12

4

 

11

Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao

8

8

8

5

 

 

Cộng

560

398

335

 

 

ĐỊNH MỨC

SỬA CHỮA LỚN: GẦM

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động

(giờ)

Cấp bậc công việc

Ghi chú

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

Làm thủ tục giao nhận

3

3

3

5

 

2

Kê kích tháo lốp

8

7

5

4

 

3

Tháo, kiểm tra, sửa chữa, lắp đặt hoàn chỉnh hai cụm moay ơ trước (cá bạc ắc phi dê)

49

42

36

3

 

4

Tháo hai moay ơ sau, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh

40

34

30

3

 

5

Tháo bót tay lái, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh

55

36

26

5

 

6

Tháo trợ lực tay lái, lắp hoàn chỉnh

 

23

20

5

Loại xe W50 không có

7

Tháo, kiểm tra, sửa chữa, lắp hoàn chỉnh hệ thống ba ngang, ba dọc, chỉnh độ chụm tay lái

20

16

12

5

 

8

Tháo kiểm tra, lắp hoàn chỉnh 2 vế nhíp trước

18

14

10

4

 

9

Tháo kiểm tra, lắp hoành chỉnh 2 vế nhíp sau

22

18

14

4

 

10

Tháo kiểm tra, lắp hoàn chỉnh các van nhíp hơi

14

 

 

4

Chỉ có ở xe Re

11

Tháo tổng phanh kiểm tra sửa chữa lắp hoàn chỉnh

8

8

8

5

 

12

Tháo rời, kiểm tra, sửa chữa hệ trợ lực phanh hơi

 

10

 

 

Xe Renault không có

13

Tháo rời, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh côn + trợ lực côn

12

8

8

4

 

14

Tháo kiểm tra và khống chế áp lực hơi, lắp hoàn chỉnh

2

 

 

5

Chỉ có ở xe to

15

 

 

 

 

 

 

16

Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh 2 bầu phanh sau

18

 

 

5

Chỉ có ở xe to

17

Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh 2 bầu phanh trước

12

 

 

5

 

18

Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh cụm phanh tay

10

8

6

5

 

19

Kiểm tra toàn bộ hệ thống bàn đạp chân phanh, côn, ga và điều chỉnh

12

10

8

4

 

20

Tháo kiểm tra, sửa chữa các đăng, lắp hoàn chỉnh lên xe

16

12

10

4

 

21

Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn tộ giằng cầu sau

34

 

 

4

Chỉ có ở xe Re+W50

22

Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn bộ giảm sóc

8

6

6

4

 

23

Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn bộ hộp số

86

44

35

5-6

Hộp số xe Re quá lớn

24

Tháo toàn bộ cầu sau, kiểm tra sửa chữa lắp hoàn chỉnh lên xe

84

54

32

5

 

25

Tháo bảo dưỡng toàn các van hơi toàn bộ phần gầm

12

 

 

5

 

26

Tháo kiểm tra, tổng thành 4 bầu đóng mở cửa hơi

28

22

10

5

Chỉ có ở xe to

27

Kiểm tra, sửa chữa toàn bộ đường ống dẫn hơi, dầu, nước, thay thế nếu hư hỏng

6

4

3

4

Xe 2 cửa 4 bầu

28

Lắp lốp, kiểm tra, hạ kích

10

8

6

3

 

29

Công tác dự trù vật tư

12

10

8

5

 

30

Đi thử và hoàn chỉnh

24

20

16

5

 

 

Cộng

623

417

312

 

 

ĐỊNH MỨC

LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN: ĐIỆN

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động

(giờ)

Cấp bậc công việc

Ghi chú

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

2

3

4

5

6

7

1

Làm thủ tục giao nhận

3

3

3

5

 

2

Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện

24

24

24

4

 

3

Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa toàn bộ thiết bị điện

60

54

50

4

 

4

Kiểm tra sửa chữa thay thế dây cháy, đứt

 

 

 

5

Khi đại tu tận dụng dây cũ

5

Đi lại dây điện mới theo sơ đồ chế tạo

80

70

70

5

Khi đại tu không tận dụng dây cũ

6

Lắp hoàn thiện toàn bộ thiết bị điện

60

56

56

5

 

7

Phục vụ nổ máy, thử xe, bàn giao

6

6

6

5

 

8

Cộng

(Không tính phần 5)

153

143

139

 

 

9

Cộng

(Không tính phần 4)

233

213

209

 

 

ĐỊNH MỨC

GIỜ CÔNG CHO CÔNG TÁC SỬA CHỮA LỚN MÁY, GẦM, ĐIỆN

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức trình Bộ GTVT

Duyệt

Buýt lớn

Buýt trung bình

Buýt nhỏ

1

Máy

Giờ

560

398

335

2

Gầm

Giờ

623

417

312

3

Điện

Giờ

233

213

209

ĐỊNH MỨC

GIỜ CÔNG SỬA CHỮA LỚN VỎ BỆ

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

GIỜ CÔNG

Cấp bậc công việc

Xe buýt lớn

Xe buýt TB

Xe buýt nhỏ

1

Công sắt hàn

3.484

2.517

2.292

5

2

Công gỗ hàn

1.878

1.438

1.214

5

3

Giờ công uốn ghế, tựa

204

179

168

5

4

Công mộc

607

538

474

5

5

Công đệm

401

359

317

5

6

Công máy, gầm phục vụ ĐTVB

346

287

259

5

7

Công điện phục vụ ĐTVB

173

143

138

5

8

Công sơn

702

606

512

5

9

Gia công cơ khí và vật liệu phục vụ ĐTVB

519

467

407

5

 

Cộng

8.314

6.534

5.781

5

ĐỊNH NGẠCH

SỬ DỤNG LỐP (KM)

TT

CỠ LỐP

Nga, Nhật bản, Hàn quốc, Ấn độ

Đức + Việt

Trung Quốc

1

Xe buýt lớn 10.00-11.00-20

58.000

 

45.000

2

Xe buýt TB 9.00-20

58.000

35.000

45.000

3

Xe buýt TB 8.25-20

58.000

25.000

30.000

4

Xe buýt nhỏ 7.00-16

58.000

 

 

ĐỊNH NGẠCH

SỬ DỤNG ACCU

TT

LOẠi XE

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (THÁNG)

NỘI

NGOẠI

ĐẠI TU LẠI

Tháng

Km

Tháng

Km

Tháng

Km

1

Xe buýt lớn

18

31.000

24

42.000

14

24.000

2

Xe buýt TB

18

31.000

24

42.000

14

24.000

3

Xe buýt nhỏ

18

31.000

24

42.000

 

 

CÁC LOẠI DẦU THAY THEO ĐỊNH NGẠCH

TT

Hạng mục

Mác xe

Daewoo

Huyndai

Mercedes

W50

Định ngạch (km)

Số lượng (lít)

Định ngạch (km)

Số lượng (lít)

Định ngạch (km)

Số lượng (lít)

Định ngạch (km)

Số lượng (lít)

1

Dầu máy

6000

16

6000

8.5

6000

9.5

6000

13

2

Dầu cầu

24000

10

36000

2.7

48000

6.5

24000

3

3

Dầu trợ lực lái

24000

8.5

48000

1.2

48000

3.5

 

 

4

Dầu hộp số

24000

12

36000

4

24000

3.2

24000

8

5

Dầu thuỷ lực cánh quạt

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Dầu hộp lái

 

 

36000

0.9

 

 

36000

1.7

7

Dầu côn+ga+phanh

60000

2

24000

0.85

24000

2

24000

0.7

8

Dầu láp truyền

 

 

 

 

 

 

24000

2

MỘT SỐ ĐỊNH NGẠCH KHÁC

TT

Tên chi tiết

Đơn vị

Định mức trình Bộ GTVT

Duyệt

Buýt lớn

Buýt trung bình

Buýt nhỏ

1

Sơ xe

Km

120.000

105.000

96.000

2

Khám xe

Km

39.000

36.000

32.000

ĐỊNH MỨC

SƠN CÁC LOẠI XE KHI DẦU TƯ VỎ BỆ VÀ SƠN TOÀN BỘ XE

TT

TÊN VẬT LIỆU

Đ.V tính

Xe buýt lớn

Xe buýt T.bình

Xe buýt nhỏ

GHI CHÚ

1

Sơn ghi ngoại (lót)

Kg

3

3

1,5

 

2

Sơn trắng ngoại

-

6

6

2,5

Không kể nóc

3

Sơn kẻ chỉ ngoại(Xanh hoặc đỏ)

-

2

2

1

 

4

Sơn nóc xe (Sơn tổng hợp)

-

5

4

2,5

 

5

Sơn trong xe, gioăng (Sơn TH)

-

3

3

2

 

6

Sơn chống rỉ

-

3-20

5-20

3-15

 

7

Sơn bả ma tít

-

5-10

5-15

5-10

 

8

Bột tan

-

5-10

5-15

5-10

 

9

Xăng pha sơn

-

2-4

4-5

2-3

 

10

Mỡ bơm

-

1

1

1

 

11

Giấy ráp các loại

Tờ

10

10

10

 

12

Sơn nhũ

Kg

2

2

 

 

13

Dầu bóng

Lít

2

2

 

 

14

Sicana

Hộp

 

 

2

 

15

Bút sơn

Cái

1

1

1

 

16

Băng dính

Cuộn

8

12

10

 

17

Giấy báo

Kg

1

1

0,5

 

18

Giẻ lau

Kg

5

4

4

 

MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC

TT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

Buýt lớn

Buýt TB

Buýt nhỏ

1

Tỷ lệ vật liệu bôi trơn

%

1-1,5

1-1,5

1-1,5

2

Kn xe chạy 1 ca

Km

150

135

120

3

Hệ số mức lương quản lý

 

2.42

2.42

2.42

4

Hệ số mức lương điều hành

 

2.18

2.18

2.18

5

Hệ số mức lương giám sát

 

2.18

2.18

2.18

6

Thời gian hoạt động của phương tiện một ngày

Giờ

15¸17

15¸17

15¸17

7

Hệ số xe hoạt động

 

0,85

0,85

0,8

8

Diện tích đất

m2/xe

149

117.5

87

9 Khấu hao cơ bản

Năm

Xe mới

10

Xe mới

10

Xe mới 10

Xe cũ

08

Xe cũ

08

Xe cũ

08

Xe Renault 06

 

 

 

 

 

 

 

 





Hiện tại không có văn bản nào liên quan.