Quyết định 754/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang
Số hiệu: 754/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Mai Anh Nhịn
Ngày ban hành: 03/04/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 754/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 03 tháng 04 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN AN MINH, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện An Minh tại Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 180/TTr-STNMT ngày 25 tháng 3 năm 2019 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện An Minh (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện An Minh) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2019 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện An Minh:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện An Minh gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2019 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

b) Tổng hp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Minh; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;.
- TT.T
nh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- LĐVP, P.KTCN;
- Lưu: VT, dtnha.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Mai Anh Nhịn

 

BẢNG 1: PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN AN MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 754/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thứ Mười Một

Xã Đông Hòa

Xã Đông Hưng

Xã Đông Hưng A

Xã Đông Hưng B

Xã Đông Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Thuận Hoà

Xã Vân Khánh

Xã Vân Khánh Đông

Xã Vân Khánh Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Diện tích tự nhiên

 

59.048,27

1.210,40

9.835,57

5.503,94

3.615,68

7.438,88

5.428,54

4.139,23

8.246,29

4.838,57

4.546,02

4.245,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.465,45

1.020,50

9.142,24

5.127,05

3.270,37

7.003,62

5.054,37

3.705,40

7.570,66

4.435,42

4.152,40

3.983,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

38.161,31

841,80

8.398,16

4.848,04

1.400,53

5.143,98

4.752,71

1.447,27

4.440,40

2.825,50

2.343,01

1.719,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

367,00

-

367,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

45,30

-

18,80

2,15

-

20,52

1,36

-

-

-

-

2,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.617,54

164,24

725,28

263,65

226,64

267,50

300,30

178,15

461,13

486,82

344,41

199,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.926,74

-

-

-

421,60

1.195,63

-

248,09

1.226,06

216,27

238,52

1.380,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

401,43

14,14

-

11,30

-

375,99

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.313,13

0,32

-

1,91

1.221,60

-

-

1.831,89

1.443,07

906,83

1.226,46

681,05

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.582,82

189,90

693,33

376,89

345,31

435,26

374,17

433,83

675,63

403,15

393,62

261,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

62,52

6,08

-

-

0,10

1,02

0,10

2,88

37,68

8,09

6,07

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

9,74

5,80

3,72

-

-

-

0,03

0,04

-

0,10

0,05

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,78

2,99

0,93

0,34

0,01

0,26

2,74

1,07

0,95

0,73

0,46

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,54

0,37

-

0,24

-

-

0,38

0,01

-

0,20

0,20

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.107,48

49,60

276,61

245,06

231,77

167,01

180,10

159,32

250,59

237,77

185,09

124,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

10,35

-

-

-

-

10,35

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.162,54

-

207,78

110,46

102,42

114,90

115,83

105,47

151,91

92,18

96,76

64,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

63,24

63,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,32

11,23

0,55

0,15

0,49

0,47

0,68

0,38

0,55

3,45

0,70

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,75

0,23

0,20

-

-

0,07

-

-

0,25

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,16

-

1,27

1,30

-

0,17

1,26

0,65

0,51

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,01

0,34

0,35

1,02

-

-

0,30

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,02

0,05

4,30

-

1,42

-

0,21

-

0,04

1,32

0,18

1,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,20

-

2,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,65

-

0,28

-

-

0,15

0,10

0,01

0,05

-

-

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

1.108,87

49,97

195,14

15,71

9,10

140,86

68,40

164,00

233,10

59,31

104,11

69,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,65

-

-

2,61

-

-

4,04

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: *Không tng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên.

 

BẢNG 2: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2019 HUYỆN AN MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 754/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thứ 11

Xã Đông Hòa

Xã Đông Hưng

Xã Đông Hưng A

Xã Đông Hưng B

Xã Đông Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Thuận Hoà

Xã Vân Khánh

Xã Vân Khánh Đông

Xã Vân Khánh Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

84,60

9,52

3,79

5,40

1,25

3,61

0,20

2,98

12,34

0,00

42,42

3,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

32,50

5,46

3,00

5,40

0,85

0,30

0,04

1,75

8,83

 

4,51

2,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,23

4,06

0,79

 

0,40

0,21

0,16

0,73

2,01

 

1,14

0,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,00

 

 

 

 

 

 

0,50

0,50

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39,87

 

 

 

 

3,10

 

 

 

 

36,77

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,00

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,07

2,53

0,40

0,00

0,00

0,65

0,10

0,04

1,30

0,00

0,05

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,83

 

0,20

 

 

 

 

 

0,60

 

0,03

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,90

 

0,20

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,31

2,50

 

 

 

0,65

0,10

0,04

 

 

0,02

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG 3: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2019 HUYỆN AN MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 754/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thứ 11

Xã Đông Hòa

Xã Đông Hưng

Xã Đông Hưng A

Xã Đông Hưng B

Xã Đông Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Thuận Hoà

Xã Vân Khánh

Xã Vân Khánh Đông

Xã Vân Khánh Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,67

14,82

7,79

11,40

2,05

7,64

5,40

4,68

13,14

3,10

45,43

3,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,93

7,26

5,00

7,40

1,15

2,30

2,44

2,15

9,13

0,07

4,59

2,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,84

7,56

2,79

4,00

0,90

2,21

2,96

2,03

2,51

3,03

4,07

0,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,00

-

-

-

-

-

-

0,50

0,50

-

-

-

1.5

Đất rừng đc dng

RDD/PNN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

39,90

-

-

-

-

3,13

-

-

-

-

36,77

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,00

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)