Quyết định 698/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 698/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Hà Sỹ Đồng
Ngày ban hành: 01/04/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 698/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 01 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐAKRÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2018/NQ-NĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019;

Xét đề nghị của UBND huyện Đakrông tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 936/TTr-STNMT ngày 28 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.

(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có nhiệm vụ:

1. UBND huyện Đakrông:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đakrông triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

3. Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đakrông chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm tin học t
nh;
- Lưu VT, TN

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh)

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất

1.1. Phân bố chỉ tiêu các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Krông Klang

Xã Mò Ó

Xã Hướng Hiệp

Xã Đa Krông

Xã Triệu Nguyên

Xã Ba Lòng

Xã Hải Phúc

Xã Ba Nang

Xã Tà Long

Xã Húc Nghi

Xã A Vao

Xã Tà Rụt

Xã A Bung

Xã A Ngo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.034,56

1.498,19

2.072,66

10.573,58

10.308,89

5.120,76

6.661,53

8.203,08

4.878,31

14.031,47

12.350,63

6.951,03

4.781,62

9.012,64

3.589,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

885,96

28,32

68,76

147,77

39,53

10,10

44,25

27,63

45,49

92,18

55,77

13,07

90,55

143,74

78,78

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

411,58

14,27

68,64

105,73

15,30

7,89

14,43

25,27

22,08

92,57

0,78

1,97

1,69

10,95

29,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.448,12

619,30

282,43

480,19

4.164,61

120,36

394,91

119,54

2.283,24

1.127,96

895,70

1.708,27

921,75

1.068,52

261,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.264,62

86,43

54,16

187,68

112,76

15,79

95,68

98,10

102,28

201,74

14,27

43,98

113,71

1.027,88

110,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.897,61

479,80

1.458,53

1.669,02

2.601,27

140,27

216,06

 

186,47

4.151,30

895,48

4.708,18

 

 

1.391,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.676,58

 

 

 

394,43

3.819,89

4.835,49

7.331,55

1.736,97

6.993,53

9.685,10

 

 

4.879,63

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24.851,35

283,91

208,30

8.087,06

2.995,55

1.014,35

1.075,15

625,98

523,23

1.462,40

504,17

476,16

3.654,79

1.892,33

1.747,98

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,32

0,43

0,45

1,86

0,74

 

 

0,28

0,65

2,36

0,14

1,37

0,81

0,74

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.389,33

226,49

125,19

461,87

502,54

131,17

337,81

98,99

154,91

357,25

241,48

137,95

266,81

155,25

191,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

318,27

40,30

 

221,23

 

 

11,50

0,07

7,44

 

 

23,40

 

 

14,34

2.2

Đất an ninh

CAN

1,89

1,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

14,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,13

0,93

 

 

1,25

 

 

 

 

 

 

 

0,24

 

21,71

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,53

2,14

 

1,77

 

 

 

 

 

0,27

 

 

2,53

 

4,81

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,00

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

719,45

54,71

32,40

58,43

88,74

22,62

40,62

25,29

49,62

54,63

65,10

23,05

121,07

42,87

40,11

2.0

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,00

 

 

 

 

 

0,96

 

 

0,02

 

 

0,02

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,11

4,00

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

264,01

 

13,81

35,77

29,70

10,12

18,98

11,38

13,88

19,69

11,08

13,31

41,86

21,69

22,14

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

40,38

40,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,15

5,03

0,14

1,12

0,56

0,14

0,49

0,48

0,15

0,96

0,05

0,36

0,20

0,92

0,54

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,05

2,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,46

0,35

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

94,78

11,52

4,00

4,44

3,20

4,47

19,74

11,61

10,58

7,91

4,75

3,00

1,31

1,26

7,04

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,78

 

 

4,55

 

12,25

44,98

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,50

0,32

0,20

0,24

0,23

0,13

2,25

0,74

 

0,76

0,18

0,13

0,33

0,29

0,69

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,14

0,01

 

0,01

 

0,73

1,27

0,52

0,15

 

 

 

0,39

 

0,05

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.786,70

48,70

74,30

134,32

378,85

80,72

195,06

44,84

72,91

273,00

159,72

74,70

97,13

72,21

80,21

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,17

 

0,26

 

 

 

1,85

4,06

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,55

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19.043,34

119,80

329,90

3.152,93

118,63

59,26

317,52

128,03

1.469,88

4.106,65

947,79

623,72

1.013,49

5.498,55

1.157,19

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Krông Klang

Xã Mò Ó

Xã Hướng Hiệp

Xã Đa Krông

Xã Triệu Nguyên

Xã Ba Lòng

Xã Hải Phúc

Xã Ba Nang

Xã Tà Long

Xã Húc Nghi

Xã A Vao

Xã Tà Rụt

Xã A Bung

Xã A Ngo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

92,45

9,81

4,64

2,63

3,08

4,90

21,74

0,47

 

1,95

14,27

1,17

27,13

0,33

0,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,91

0,47

0,18

0,34

0,72

 

0,49

 

 

0,39

1,04

 

4,95

0,08

0,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,27

0,68

0,61

0,24

 

 

0,02

 

 

 

0,05

 

8,64

 

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,26

0,63

0,37

0,09

0,40

 

0,40

0,07

 

0,33

0,02

 

1,88

0,03

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPM

9,57

 

0,71

1,17

0,60

 

0,26

 

 

0,73

4,94

1,17

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,93

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58,51

6,04

2,77

0,79

1,37

4,90

20,57

0,40

 

0,49

7,29

 

11,66

0,22

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,49

0,09

0,10

0,00

0,14

0,06

43,35

0,01

 

0,05

1,01

 

45,68

0,01

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,60

0,06

 

0,00

0,00

 

0,09

 

 

0,03

0,14

 

0,28

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,12

 

 

 

 

 

0,00

 

 

0,00

0,02

 

0,10

 

 

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

 

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,42

0,03

0,10

 

0,13

0,06

42,91

0,01

 

0,02

0,85

 

45,30

0,01

 

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Krông Klang

Xã Mò Ó

Xã Hướng Hiệp

Xã Đa Krông

Xã Triệu Nguyên

Xã Ba Lòng

Xã Hải Phúc

Xã Ba Nang

Xã Tà Long

Xã Húc Nghi

Xã A Vao

Xã Tà Rụt

Xã A Bung

Xã A Ngo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,24

10,48

4,68

2,77

3,06

4,90

21,74

0,47

 

1,95

14,27

1,17

27,72

0,38

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,11

0,47

0,18

0,38

0,72

 

0,49

 

 

0,39

1,04

 

5,00

0,08

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,61

0,86

0,63

0,24

 

 

0,02

 

 

 

0,05

 

8,79

 

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,20

1,03

0,39

0,19

0,40

 

0,40

0,07

 

0,33

0,02

 

2,18

0,03

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPK/PNN

9,57

 

0,71

1,17

0,60

 

0,26

 

 

0,73

4,94

1,17

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,93

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,77

6,12

2,77

0,79

1,37

4,90

20,57

0,40

 

0,49

7,29

 

11,74

0,22

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Krông Klang

Xã Mò Ó

Xã Hướng Hiệp

Xã Đa Krông

Xã Triệu Nguyên

Xã Ba Lòng

Xã Hải Phúc

Xã Ba Nang

Xã Tà Long

Xã Húc Nghi

Xã A Vao

Xã Tà Rụt

Xã A Bung

Xã A Ngo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,90

0,05

3,96

0,17

1,69

0,00

2,50

 

 

1,53

2,54

0,10

19,23

1,06

0,15

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,25

 

3,98

0,17

1,69

0,00

0,28

 

 

1,53

2,54

0,10

17,84

1,06

0,15

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,38

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,22

 

 

 

 

 

2,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 698/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh)

STT

Hạng mục dự án

Diện tích (ha)

Địa điểm (xã)

1

Cầu A Liêng

0,03

Xã Tà Rụt

2

Điểm chợ nông thôn

0,27

Xã Hải Phúc

3

Dự án đầu tư xây dựng khu ĐC-ĐC ra khỏi vùng lũ quét, sạt lở đất (Giai đoạn II)

10,78

Xã Tà Rụt

4

Đường giao thông Thôn A Bung

0,54

Xã A Bung

5

Đường giao thông thôn A Đu Trong

0,45

Xã Tà Long

6

Đường giao thông Thôn Chân Rò - Khe Ngài

1,56

Xã Đa Krông

7

Đường giao thông thôn Lương Hạ

0,19

Xã Ba Lòng

8

Đường liên thôn A Vao - Tân Đi 2, Lý trình: Km1 325,91-Km2

1,17

Xã A Vao

9

Đường liên xã Đakrông - Mò Ó - Triệu Nguyên - Ba Lòng

29,14

Xã Ba Lòng

10

Đường nội đồng thôn A Liêng

0,92

Xã Tà Rụt

11

Đường nội đồng thôn Cợp

0,40

Xã Húc Nghì

12

Đường nội đồng Thôn Cợp

0,79

Xã A Bung

13

Đường nội thôn A Rông Dưới

0,45

Xã A Ngo

14

Đường và cầu vượt sông (Tuyến nhánh) - thôn Khe Luồi

0,11

Xã Mò Ó

15

Nâng cấp đường nội thôn Xa Vi

0,19

Xã Hướng Hiệp

16

Nâng cấp đường thôn Chai

0,59

Xã Tà Long

17

Nhà SHCĐ - Thôn Cu Tài 2

0,02

A Bung

18

Nhà SHCĐ - Thôn Ty Nê

0,05

A Bung

19

San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất hai bên tuyến đường T4 (Giai đoạn 2)

8,78

Thị trấn Krông Klang

20

Tạo quỹ đất để đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất nằm xen kẽ trong khu dân cư

1,12

Thị trấn Krông Klang

21

Thủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Đường dây 35KV)

10,09

Xã Húc Nghi

22

Thủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Lòng hồ + Cụm đầu mối)

80,12

Xã Tà Rụt

23

Thủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Tháp điều áp, nhà máy, khu phụ trợ, đường thi công)

3,91

Xã Húc Nghi

24

Thủy lợi Khe Cườm

1,51

Xã Hướng Hiệp

25

Tiểu dự án Đường Khe Van (Hướng Hiệp đi Hướng Linh)

5,84

Xã Hướng Hiệp

26

Trường tiểu học Húc Nghi

0,01

Xã Húc Nghi

27

Tuyến đường điện - Dự án thủy điện La Tó

5,50

Xã Húc Nghi

28

Xây dựng trung tâm cụm xã Tà Long

0,73

Xã Tà Long

29

Đường giao thông thôn Ba Ngày giai đoạn 2

0,75

Xã Tà Long

30

Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2014 - 2021

0,21

Xã A Ngo

31

Mỏ cát sỏi Ba Lòng (Khu B - Khu Vực 1) - Công ty TNHH MTV Nguyên Hà

13,63

Xã Ba Lòng

32

Mỏ cát sỏi Ba Lòng (Khu B - Khu Vực 2) - Công ty TNHH MTV Sơn Dũng

31,36

Xã Ba Lòng

33

Đường biên giới Khe Sanh - Sa Trầm (ĐT.587)

12,94

Xã Ba Nang

34

Đường hầm CH5-02

11,50

Xã Ba Lòng