Quyết định 692/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 692/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Nguyễn Văn Yên
Ngày ban hành: 01/04/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 692/-UBND

Lâm Đồng, ngày 01 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN LẠC DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Lạc Dương tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 09/3/2019, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 150/TTr-STNMT ngày 28/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạc Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lạc Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Lạc Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Lạc Dương;
- Phòng TN&MT huyện Lạc Dương;
- Phân viện QH&TKNN;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT,
ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ C
HỦ TỊCH





Nguyễn
Văn Yên

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sdụng đất

 

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Lạc Dương

Xã Lát

Xã Đạ Sar

Xã Đạ Nhim

Xã Đạ Chais

Xã Đưng K'nớ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

126.027,62

6.004,29

20.735,05

24.284,54

23.333,99

32.959,89

18.709,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

79,26

 

46,52

 

9,65

1,13

21,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

79,26

 

46,52

 

9,65

1,13

21,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.330,64

827,25

195,63

809,36

322,46

80,50

95,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.757,00

1.327,62

1.746,76

3.173,92

1.638,85

1.128,15

741,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.643,60

3.841,97

12.135,81

10.227,84

581,51

3.594,85

8.261,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

55.377,40

 

4.187,88

 

15.247,39

27.621,42

8.320,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.783,74

 

2.413,42

10.050,78

5.525,03

526,10

1.268,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,97

7,46

9,03

22,64

9,11

7,74

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.965,70

448,62

254,77

365,49

440,67

211,89

244,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,29

0,54

0,19

 

6,56

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,23

1,54

 

 

3,61

0,08

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,22

8,14

8,61

0,51

0,60

0,35

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,79

7,51

3,57

8,97

5,36

4,37

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

575,23

66,04

126,80

130,41

101,68

35,86

114,44

2.6

Đất có di tích L.S - văn hóa

DDT

0,26

0,26

 

 

 

 

 

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

4,65

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,70

13,70

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

204,49

 

31,89

64,95

65,60

20,83

21,22

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

87,39

87,39

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,85

1,51

1,42

1,82

3,21

1,44

1,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,08

2,81

0,27

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,33

1,10

0,78

2,33

0,85

 

0,27

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,75

9,69

0,54

1,48

0,92

 

1,12

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,26

 

3,26

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,28

0,23

0,50

0,11

0,18

0,20

0,07

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

472,08

34,56

45,43

149,67

63,00

85,58

93,86

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

509,83

208,97

31,51

5,24

189,09

63,18

11,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.142,38

560,67

735,66

152,99

169,79

894,80

628,47

4

Đất đô thị*

DDL

7.013,59

7.013,59

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên.

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha


Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Lạc Dương

Xã Lát

Xã Đạ Sar

Xã Đạ Nhim

Đưng K'nớ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

232,01

29,25

86,52

76,65

11,69

27,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,16

 

 

 

 

1,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198,73

28,25

83,17

71,12

11,69

4,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,77

1,00

3,35

5,53

 

10,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11,35

 

 

 

 

11,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,45

0,10

 

 

 

0,35

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Lạc Dương

Xã Lát

Đạ Sar

Xã Đạ Nhim

Xã Đạ Chais

Đưng K'nớ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

 

249,41

31,72

92,13

78,38

13,84

4,79

28,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,16

 

 

 

 

 

1,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

216,13

30,72

88,78

72,85

13,84

4,79

5,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,77

1,00

3,35

5,53

 

 

10,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

11,35

 

 

 

 

 

11,35