Quyết định 627/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong các lĩnh vực: quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; giám định tư pháp; trọng tài thương mại; bán đấu giá tài sản; tư vấn pháp luật; công chứng; luật sư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu: 627/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Nguyễn Thanh Tịnh
Ngày ban hành: 20/03/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Hành chính tư pháp, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 627/QĐ-UBND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 20 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG CÁC LĨNH VỰC: QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN; GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP; TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI; BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN; TƯ VẤN PHÁP LUẬT; CÔNG CHỨNG; LUẬT SƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 29/6/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 259/TTr-STP ngày 06 tháng 3 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 117 thủ tục hành chính chuẩn hóa trong các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (12 thủ tục); Giám định tư pháp (12 thủ tục); Trọng tài thương mại (19 thủ tục); Bán đấu giá tài sản (01 thủ tục); Tư vấn pháp luật (11 thủ tục); Công chứng (40 thủ tục); Luật sư (22 thủ tục) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Bãi bỏ 105 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (12 thủ tục); Giám định tư pháp (08 thủ tục); Trọng tài thương mại (08 thủ tục); Bán đấu giá tài sản (01 thủ tục); Tư vấn pháp luật (06 thủ tục); Công chứng (40 thủ tục); Luật sư (30 thủ tục) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tịnh

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Stt

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

01

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

02

Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

03

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

04

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản

05

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

06

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề Quản tài viên

07

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

08

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

09

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

10

Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

11

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

12

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

II. Lĩnh vực giám định tư pháp

01

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

02

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

03

Cấp phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp

04

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp.

05

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

06

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

07

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

08

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

09

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động.

10

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động.

11

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng

12

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

III. Lĩnh vực Trọng tài thương mại

01

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

02

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

03

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

04

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

05

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

06

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài

07

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

08

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

09

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

10

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

11

Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

12

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

13

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

14

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

15

Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài

16

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

17

Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

18

Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên

19

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

IV. Lĩnh vực đấu giá tài sản

01

Đăng ký danh sách đấu giá viên

V. Lĩnh vực tư vấn pháp luật

01

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

02

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

03

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

04

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

05

Chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động

06

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

07

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh: Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh không đủ số lượng luật sư, tư vấn viên pháp luật theo quy định của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP .

08

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh: Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh bị xử phạt vi phạm hành chính với hình thức xử phạt bổ sung là tước quyền sử dụng Giấy đăng ký hoạt động không thời hạn

09

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

10

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

11

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

VI. Lĩnh vực công chứng

A. Thủ tục hành chính nộp tại Sở Tư pháp

01

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

02

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

03

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

04

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

05

Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng

06

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

07

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

08

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

09

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi

10

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể

11

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

12

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

13

Cấp lại Thẻ công chứng viên

14

Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên

15

Thành lập Văn phòng công chứng

16

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

17

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

18

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

19

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

20

Hợp nhất Văn phòng công chứng

21

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

22

Sáp nhập Văn phòng công chứng

23

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

24

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

25

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

26

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

27

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

28

Thành lập Hội công chứng viên

B. Thủ tục hành chính nộp tại Tổ chức hành nghề công chứng

29

Công chứng bản dịch

30

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

31

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

32

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

33

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

34

Công chứng di chúc

35

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

36

Công chứng văn bản khai nhận di sản

37

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

38

Công chứng hợp đồng ủy quyền

39

Nhận lưu giữ di chúc

40

Cấp bản sao văn bản công chứng

VII. Lĩnh vực luật sư

01

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

02

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

03

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

04

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

05

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

06

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập

07

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động hoặc Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc tất cả các thành viên của công ty luật hợp danh, thành viên của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư

08

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp do Trưởng văn phòng luật sư, giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết

09

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

10

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

11

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

12

Hợp nhất công ty luật

13

Sáp nhập công ty luật

14

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh

15

Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

16

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

17

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

18

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

19

Giải thể Đoàn luật sư

20

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

21

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

22

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Stt

Số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung, sửa đổi, bổ sung, thay thế

I. Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài

01

T-VTB-286788-TT

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

 

02

T-VTB-286789-TT

Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

 

03

T-VTB-286790-TT

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

04

T-VTB-286791-TT

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản

 

05

T-VTB-286792-TT

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

06

T-VTB-286793-TT

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề Quản tài viên

 

07

T-VTB-286794-TT

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

08

T-VTB-286795-TT

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

 

09

T-VTB-286796-TT

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

10

T-VTB-286797-TT

Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

11

T-VTB-286798-TT

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

 

12

T-VTB-286799-TT

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

II. Lĩnh vực giám định tư pháp

 

01

T-VTB-214575-TT

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

 

02

T-VTB-214585-TT

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

 

03

T-VTB-286619-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

 

04

T-VTB-286620-TT

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

 

05

T-VTB-286621-TT

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

 

06

T-VTB-286622-TT

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

 

07

T-VTB-286623TT

Chấm dứt hoạt động do Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động.

 

08

T-VTB-286624-TT

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động.

 

III. Lĩnh vực Trọng tài thương mại

01

T-VTB-244122-TT

Thông báo việc thay đổi tên gọi, lĩnh vực hoạt động trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

 

02

T-VTB-244128-TT

Ghi việc thay đổi Giấy đăng ký hoạt động khi thay đổi người đại diện theo pháp luật

 

03

T-VTB-244133-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

 

04

T-VTB-244138-TT

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

 

05

T-VTB-244141-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam do thay đổi Giấy phép thành lập

 

06

T-VTB-244145-TT

Thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong Giấy đăng ký hoạt động

 

07

T-VTB-244146-TT

Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

 

08

T-VTB-248052-TT

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài

 

IV. Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản

 

01

T-VTB-214993-TT

Đăng ký danh sách đấu giá viên, thay đổi, bổ sung đấu giá viên của các tổ chức bán đấu giá tài sản chuyên nghiệp, chi nhánh của các tổ chức bán đấu giá tài sản chuyên nghiệp

 

V. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật

01

T-VTB-232733-TT

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

 

02

T-VTB-232716-TT

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

 

03

109549

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

 

04

T-VTB-109528-TT

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

 

05

T-VTB-214590-TT

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

 

06

T-VTB-214670-TT

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

 

VI. Lĩnh vực công chứng

01

T-VTB-288090-TT

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

 

02

T-VTB-288091-TT

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

03

T-VTB-288092-TT

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

 

04

T-VTB-288093-TT

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

 

05

T-VTB-288094-TT

Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng

 

06

T-VTB-288095-TT

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

 

07

T-VTB-288096-TT

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

 

08

T-VTB-288097-TT

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

 

09

T-VTB-288098-TT

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi

 

10

T-VTB-288099-TT

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể.

 

11

T-VTB-288100-TT

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

 

12

T-VTB-288101-TT

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

 

13

T-VTB-288102-TT

Cấp lại Thẻ công chứng viên

 

14

T-VTB-288104-TT

Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên

 

15

T-VTB-288106-TT

Thành lập Văn phòng công chứng

 

16

T-VTB-288107-TT

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

 

17

T-VTB-288108-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

 

18

T-VTB-288109-TT

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

 

19

T-VTB-288111-TT

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

 

20

T-VTB-288112-TT

Hợp nhất Văn phòng công chứng

 

21

T-VTB-288113-TT

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

 

22

T-VTB-288114-TT

Sáp nhập Văn phòng công chứng

 

23

T-VTB-288115-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

 

24

T-VTB-288116-TT

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

 

25

T-VTB-288117-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

 

26

T-VTB-288118-TT

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

 

27

T-VTB-288119-TT

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

 

28

T-VTB-288120-TT

Thành lập Hội công chứng viên

 

29

T-VTB-288121-TT

Công chứng bản dịch

 

30

T-VTB-288122-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

 

31

T-VTB-288123-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

 

32

T-VTB-288124-TT

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

33

T-VTB-288125-TT

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

 

34

T-VTB-288126-TT

Công chứng di chúc

 

35

T-VTB-288127-TT

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

 

36

T-VTB-288128-TT

Công chứng văn bản khai nhận di sản

 

37

T-VTB-288129-TT

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

 

38

T-VTB-288130-TT

Công chứng hợp đồng ủy quyền

 

39

T-VTB-288131-TT

Nhận lưu giữ di chúc

 

40

T-VTB-288132-TT

Cấp bản sao văn bản công chứng

 

VII. Lĩnh vực Luật sư.

01

T-VTB-286632-TT

Ký hợp đồng lao động thuê luật sư nước ngoài làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư

 

02

T-VTB-286633-TT

Chấm dứt hợp đồng lao động thuê luật sư nước ngoài làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư

 

03

T-VTB-286636-TT

Tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

 

04

T-VTB-232871-TT

Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

 

05

T-VTB-286639-TT

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

 

06

T-VTB-286637-TT

Báo cáo Sở Tư pháp về việc tập sự hành nghề luật sư của người tập sự tại tổ chức hành nghề luật sư

 

07

T-VTB-286643-TT

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

 

08

T-VTB-286645-TT

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

 

09

T-VTB-286646-TT

Giải thể đoàn luật sư trong trường hợp Đoàn luật sư không còn đủ ba luật sư thành viên của Đoàn luật sư

 

10

T-VTB-286630-TT

Hợp nhất công ty luật

 

11

T-VTB-286631-TT

Sáp nhập công ty luật

 

12

T-VTB-286635-TT

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

 

13

T-VTB-232755-TT

Cấp giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng luật sư

 

14

T-VTB-232762-TT

Cấp giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

 

15

T-VTB-256803-TT

Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

 

16

T-VTB-214785-TT

Cấp Giấy đăng ký hoạt động của Công ty luật hợp danh hoặc Công ty luật TNHH (Công ty luật TNHH một thành viên, Công ty luật TNHH hai thành viên trở lên)

 

17

T-VTB-256805-TT

Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư cho người được miễn tập sự hành nghề luật sư

 

18

T-VTB-232806-TT

Thành lập Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

 

19

T-VTB-232833-TT

Chuyển đổi Công ty luật TNHH một thành viên sang Công ty luật TNHH hai thành viên trở lên, chuyển đổi Công ty luật TNHH hai thành viên trở lên sang Công ty luật TNHH một thành viên

 

20

T-VTB-214743-TT

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh, Công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

 

21

T-VTB-215185-TT

Đăng ký hoạt động của Công ty luật TNHH 100% vốn nước ngoài hoặc Công ty luật TNHH dưới hình thức liên doanh (gọi tắt là Công ty luật nước ngoài).

 

22

T-VTB-214692-TT

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài.

 

23

T-VTB-232839-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật TNHH một thành viên

 

24

T-VTB-232846-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty luật hợp danh, Công ty luật TNHH hai thành viên trở lên

 

25

T-VTB-232871-TT

Cấp Giấy đăng ký hoạt động do chuyển đổi từ Văn phòng luật sư thành Công ty luật trách nhiệm hữu hạn

 

26

T-VTB-109756-TT

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư khi thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

 

27

T-VTB-109912-TT

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động do thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài

 

28

T-VTB-109944-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật nước ngoài

 

29

T-VTB-286647-TT

Đăng ký hoạt động của chi nhánh công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

 

30

T-VTB-286634-TT

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

 

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN