Quyết định 598/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
Số hiệu: 598/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Ngày ban hành: 14/06/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 598/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 14 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐĂK TÔ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ , ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Xét đề nghị của UBND huyện Đăk Tô tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 23/5/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 293/TTr-STNMT ngày 12/6/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Tô, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đăk Tô có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đăk Tô và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNTN

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đăk Tô

Xã Đăk Rơ Nga

Xã Ngọc Tụ

Xã Đăk Trăm

Xã Văn Lem

Xã Kon Đào

Xã Tân Cảnh

Xã Diên Bình

Xã Pô Kô

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

50.870,31

3.953,06

10.808,07

5.289,06

5.007,31

4.566,05

3.361,01

5.084,29

4.625,46

8.176,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.367,91

3.071,80

10.190,55

4.773,37

4.602,26

4.238,95

2.701,63

3.875,54

3.685,12

7.228,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.213,50

146,02

72,75

148,44

205,70

154,63

146,12

109,61

149,01

81,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.031,07

94,43

72,75

108,33

205,14

154,63

96,95

109,61

147,55

41,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.670,87

820,38

2.360,92

1.378,81

1.456,62

1.911,71

528,48

1.414,30

685,36

3.114,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.883,62

1.604,20

1.139,48

1.628,48

793,31

263,71

1.488,47

1.754,55

2.612,75

2.598,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.343,15

-

739,66

295,50

498,00

809,99

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.999,03

340,25

5.873,82

1.317,00

1.646,42

1.097,71

530,69

547,37

216,56

1.429,21

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

78,18

10,95

3,92

5,14

2,21

1,20

7,87

20,15

21,44

5,30

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

179,56

150,00

-

-

-

-

-

29,56

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.635,30

859,86

492,14

420,38

340,18

137,01

608,67

1.181,54

889,94

705,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.054,16

15,71

183,15

-

-

-

359,27

496,03

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,54

1,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,02

150,02

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

87,53

87,53

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,10

0,39

-

-

-

-

4,70

1,01

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,95

5,07

-

0,42

0,95

-

3,06

48,46

4,99

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,76

-

-

-

-

-

-

10,76

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.535,90

288,86

143,74

194,77

201,23

82,39

101,99

328,86

693,91

500,15

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

45,47

45,31

-

-

-

-

-

-

0,16

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,30

-

-

-

-

-

-

5,30

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

451,55

 

21,35

32,66

39,98

15,28

64,54

113,89

111,85

52,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,19

149,19

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,72

6,69

0,70

0,35

1,00

0,37

1,30

0,78

1,29

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,70

2,28

0,21

0,11

0,97

-

-

1,06

-

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,44

1,48

1,20

2,22

0,43

-

0,29

0,47

1,35

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

77,33

3,02

3,99

3,01

3,59

1,05

7,50

32,92

16,59

5,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,45

14,09

10,31

12,60

1,81

-

1,31

8,01

9,32

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,98

2,39

0,67

2,06

0,88

0,27

1,48

1,02

1,66

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

2,18

2,18

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

897,25

84,04

126,82

172,03

89,34

37,55

62,34

129,40

48,82

146,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,49

-

-

0,15

-

0,10

0,89

2,35

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,29

0,07

-

-

-

-

-

1,22

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

867,10

21,40

125,38

95,31

64,87

190,09

50,71

27,21

50,40

241,73

 

Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

 

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đăk Tô

Xã Đăk Rơ Nga

Xã Ngọc Tụ

Xã Đăk Trăm

Xã Văn Lem

Xã Kon Đào

Xã Tân Cảnh

Xa Diên Binh

Xã Pô Kô

 

Tổng diện tích đất thu hồi

 

429,95

118,92

232,50

2,73

3,73

1,48

3,37

26,73

38,50

1,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

375,96

116,55

181,69

2,73

3,73

1,30

3,07

26,67

38,32

1,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,04

0,14

3,00

-

0,80

-

-

-

0,10

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,38

0,14

2,34

-

0,80

-

-

-

0,10

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

119,42

38,96

58,70

0,71

1,50

1,30

1,00

14,11

3,14

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

133,07

56,44

22,47

2,02

1,35

 

2,07

12,56

34,26

1,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

119,34

21,00

97,52

-

0,08

-

-

-

0,74

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,09

0,01

-

-

-

-

-

-

0,08

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,99

2,37

50,81

-

-

0,18

0,30

0,06

0,18

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,06

0,70

0,36

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,74

-

0,15

-

-

0,18

0,30

-

0,02

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,67

1,67

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

50,48

-

50,30

-

-

-

-

0,06

0,12

-

2 25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên chỉ thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đăk Tô

Xã Đăk Rơ Nga

Xã Ngọc Tụ

Xã Đăk Trăm

Xã Văn Lem

Xã Kon Đào

Xã Tân Cảnh

Xã Diên Bình

Xã Pô Kô

 

Tổng diện tích chuyển mục đích

 

540,80

266,55

181,83

7,83

3,73

1,30

3,07

35,97

38,62

1,90

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

390,80

116,55

181,83

7,83

3,73

1,30

3,07

35,97

38,62

1,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,04

0,14

3,00

-

0,80

-

-

-

0,10

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,38

0,14

2,34

-

0,80

-

-

-

0,10

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,72

38,96

58,70

0,71

1,50

1,30

1,00

17,41

3,14

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

144,61

56,44

22,61

7,12

1,35

-

2,07

18,56

34,56

1,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

119,34

21,00

97,52

-

0,08

-

-

-

0,74

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

0,01

-

-

-

-

-

-

0,08

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

150,00

150,00

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

150,00

150,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 14/5/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đăk Tô

Xã Đăk Rơ Nga

Xã Ngọc Tụ

Xã Đăk Trăm

Xã Văn Lem

Xã Kon Đào

Xã Tân Cảnh

Xã Diên Bình

Xã Pô Kô

 

Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

8,84

6,30

0,81

-

-

-

-

1,70

-

0,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,84

6,30

0,81

-

-

-

-

1,70

-

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,58

-

0,58

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,03

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

4,33

4,33

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,70

-

-

-

-

-

-

1,70

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,90

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

-

0,23

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-