Quyết định 578/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Số hiệu: 578/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành: 13/02/2009 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: 15/03/2009 Số công báo: Số 46
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 578/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) QUẬN TÂN PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 587/TTr-TNMT-KH ngày 21 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1.600,97

100,0

1.600,97

100,0

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

129,82

8,11

49,39

3,09

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

15,62

12,03

11,62

23,52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

14,71

94,17

10,71

92,17

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

14,71

100,00

10,71

100,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,91

5,83

0,91

7,83

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,78

10,61

8,46

17,13

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,42

77,35

29,31

59,35

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.471,15

91,89

1.551,58

96.91

2.1

Đất ở

OTC

774,37

52,64

738,53

47,60

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

774,37

100,00

738,53

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

669,79

45,53

787,62

50,76

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,97

0,89

7,82

0,99

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,88

0,28

3,13

0,40

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

356,21

53,18

319,90

40,62

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

154,46

43,36

154,46

48,28

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

201,75

56,64

165,44

51,72

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

305,73

45,65

456,77

57,99

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

263,99

86,35

326,60

71,50

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

17,37

5,68

13,94

3,05

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,88

0,29

0,88

0,19

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,68

0,55

52,43

11,48

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,56

0,51

6,00

1,31

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

14,55

4,76

42,21

9,24

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,86

1,59

13,88

3,04

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,40

0,13

0,40

0,09

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,44

0,14

0,44

0,10

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,41

0,71

10,29

0,66

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

16,58

1,13

15,14

0,98

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,43

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

4,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

4,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,32

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

71,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

18,19

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

17,98

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

16,69

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,29

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,21

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,43

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,32

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

124,60

2.1

Đất ở

OTC

72,89

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

72,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

50,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

48,42

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,12

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,44

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đến năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

1.600,97

1.600,7

1.600,97

1.600,97

1.600,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

129,82

84,95

50,78

49,39

49,39

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

15,62

14,98

12,55

11,62

11,62

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

14,71

14,07

11,64

10,71

10,71

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

14,71

14,07

11,64

10,71

10,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,91

0,91

0,91

0,91

0,91

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,78

10,85

8,57

8,46

8,46

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,42

59,12

29,66

29,31

29,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1471,15

1516,02

1550,19

1551,58

1551,58

2.1

Đất ở

OTC

777,00

777,39

749,83

738,53

738,53

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

777,00

777,39

749,83

738,53

738,53

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

667,17

712,31

774,69

787,62

787,62

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,05

7,98

7,84

7,82

7,82

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,88

1,87

3,13

3,13

3,13

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

351,75

334,66

337,52

319,90

319,90

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

154,46

154,46

154,46

154,46

154,46

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

197,29

180,20

183,06

165,44

165,44

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

307,48

367,80

426,20

456,77

456,77

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

264,02

274,76

315,28

326,60

326,60

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

17,37

15,10

14,41

13,94

13,94

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,69

39,77

45,45

52,43

52,43

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,47

2,53

4,00

6,00

6,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

15,36

29,05

31,46

42,21

42,21

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,86

4,86

13,88

13,88

13,88

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,44

0,44

0,44

0,44

0,44

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,41

10,36

10,33

10,29

10,29

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

16,57

15,97

15,34

15,14

15,14

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,43

-

44,87

34,17

1,38

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

4,00

-

0,64

2,43

0,93

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

4,00

-

0,64

2,43

0,93

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,32

-

2,93

2,28

0,11

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

 

-

 

 

 

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

71,11

-

41,30

29,46

0,35

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

18,19

4,34

12,17

0,84

0,84

-

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

17,98

4,34

11,99

0,80

0,84

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

16,69

4,34

10,85

0,66

0,84

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,29

0,00

1,14

0,15

-

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,21

0,01

0,17

0,03

-

 

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,43

-

44,87

34,17

1,38

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,00

-

0,64

2,43

0,93

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4,00

-

0,64

2,43

0,93

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,32

-

2,93

2,28

0,11

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

 

41,30

29,46

0,35

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

124,60

6,18

42,13

45,37

30,93

-

2.1

Đất ở

OTC

72,89

1,72

23,14

35,84

12,20

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

72,89

1,72

23,14

35,84

12,20

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

50,15

4,46

18,33

8,87

18,49

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,25

-

0,09

0,14

0,02

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

-

0,01

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

48,42

4,46

17,09

8,41

18,47

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

0,00

1,14

0,32

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,12

-

0,05

0,03

0,04

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,44

0,01

0,61

0,63

0,21

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 





Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai Ban hành: 29/10/2004 | Cập nhật: 10/12/2012