Quyết định 558/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 558/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Nguyễn Văn Yên
Ngày ban hành: 23/03/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 558/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 23 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 07/02/2017, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 106/TTr-STNMT ngày 27/02/2017,

QUYẾT ĐINH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đạ Tẻh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Đạ Tẻh;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2017

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

52.696,23

2.493,79

6.905,95

8.631,30

10.410,20

6.300,05

2.862,99

2.338,08

3.225,30

441,14

3.941,86

5.145,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.012,66

2.063,22

6.352,24

6.620,98

9.437,68

5.971,80

2.616,87

2.122,95

3.032,54

390,37

3.512,98

4.891,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.692,28

1.060,16

624,39

145,69

64,58

78,54

234,18

50,28

151,44

61,24

220,06

1,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.589,37

830,93

237,46

78,65

64,35

4,08

 

2,02

124,62

57,74

189,52

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.776,95

192,31

276,71

111,97

82,97

105,49

269,35

183,14

92,18

62,94

240,71

159,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.669,06

671,31

385,19

1.304,02

1.543,46

958,15

688,01

913,52

679,92

258,34

1.169,44

1.097,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.984,10

 

 

 

2.615,12

2.368,99

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

27.658,83

117,19

5.053,19

5.010,21

5.097,65

2.441,21

1.407,62

958,06

2.088,22

 

1.858,03

3.627,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

103,41

22,25

10,56

9,49

16,31

10,73

2,31

5,95

0,73

7,85

12,24

4,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

128,03

 

2,20

39,60

17,59

8,69

15,40

12,00

20,05

 

12,50

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.646,46

405,95

278,70

210,07

591,93

203,75

220,20

99,66

95,05

50,77

323,16

167,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,72

2,51

 

 

26,69

 

 

1,00

 

 

 

1,52

2.2

Đất an ninh

CAN

2,48

2,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,59

1,43

0,50

0,10

0,37

 

 

 

 

 

1,19

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,73

20,79

13,13

 

7,82

 

6,20

0,75

 

0,85

8,18

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.316,76

163,23

158,88

93,16

450,62

117,91

72,02

23,44

44,71

17,38

110,79

64,63

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,13

 

 

 

 

 

 

0,49

 

 

1,64

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

282,17

 

39,32

26,00

35,81

21,91

27,49

13,89

20,81

18,76

55,01

23,19

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

127,03

127,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,87

4,89

0,24

0,20

3,68

1,36

0,89

0,62

0,32

0,74

3,08

1,85

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,85

1,99

 

1,08

 

1,55

2,24

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

60,22

16,74

5,23

5,48

3,69

6,83

7,15

1,81

4,21

1,03

7,01

1,04

2.12

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

36,42

 

 

 

 

1,50

18,73

 

 

 

12,34

3,85

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,97

0,92

0,51

0,77

0,58

 

0,66

0,12

1,67

0,26

0,74

0,74

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,69

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

645,06

61,52

60,89

83,28

62,67

52,70

60,44

49,30

23,33

11,76

123,17

56,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,77

1,73

 

 

 

 

24,41

8,24

 

 

 

14,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.037,11

24,61

275,01

1.800,25

380,59

124,50

25,92

115,47

97,71

0,00

105,73

87,33

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đạ Tẻh

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp

88,16

28,08

0,33

0,42

0,28

17,32

1,80

0,86

1,31

37,76

-

Đất trồng lúa

19,05

17,00

 

0,42

 

 

0,49

0,53

0,61

 

-

Đất trồng cây HN khác

29,95

7,72

0,18

 

 

 

0,31

0,28

0,70

20,76

-

Đất trồng cây lâu năm

39,16

3,36

0,15

 

0,28

17,32

1,00

0,05

 

17,00

2

Đất phi nông nghiệp

1,05

0,10

0,24

0,35

 

 

 

0,36

 

 

-

Đất phát triển hạ tầng

0,95

 

0,24

0,35

 

 

 

0,36

 

 

-

Đất ở tại đô thị

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng TSCQ

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đạ Tẻh

Xã An Nhơn

Xã Quốc Oai

Xã Mỹ Đức

Xã Quảng Trị

Xã Đạ Lây

Xã Hương Lâm

Xã Triệu Hải

Xã Hà Đông

Xã Đạ Kho

Xã Đạ Pal

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

132,58

40,75

1,53

3,03

13,02

2,78

22,54

2,38

1,01

2,66

4,57

38,31

-

Đất trồng lúa

23,37

20,00

0,30

0,10

0,62

0,05

0,05

0,54

0,60

0,81

0,30

 

-

Đất trồng cây hàng năm khác

31,76

7,72

0,40

0,18

 

1,00

 

0,31

0,28

0,75

0,36

20,76

-

Đất trồng cây lâu năm

72,20

13,03

0,83

2,75

7,40

1,73

22,49

1,53

0,13

1,10

3,71

17,50

-

Đất rừng sản xuất

5,25

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

0,20

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,09

 

2,20

39,60

17,59

 

15,40

12,00

13,80

 

12,50

 

-

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại chăn nuôi)

113,09

 

2,20

39,60

17,59

 

15,40

12,00

13,80

 

12,50

 

3

Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,37

1,78

0,10

0,24

0,35

 

 

 

0,36

 

0,54