Quyết định 4982/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra đối với sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019
Số hiệu: 4982/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành: 20/11/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Tài chính, Chính sách xã hội, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 4982/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 20 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO THIÊN TAI GÂY RA ĐỐI VỚI SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2019

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ các nghị định của Chính phủ số: 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước; 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Ngân sách Nhà nước; Công văn số 258/BTC-NSNN ngày 08/01/2020 của Bộ Tài chính về việc kinh phí hỗ trợ khắc phục thiệt hại do bão số 2, 3 và 4 năm 2019 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ các quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh số: 3994/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 về việc ban hành quy định chi tiết mức hỗ trợ theo quy định tại điều 5, Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh; 3824/QĐ-UBND ngày 4/10/2018 về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ, khôi phục sản xuất, sửa chữa, khắc phục các công trình nhằm ổn định đời sống nhân dân vùng bị thiệt hại do mưa lũ gây ra trên địa bàn tỉnh; 4310/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 về việc phê duyệt kinh phí cho các hộ dân khắc phục thiệt hại do cơn bão số 2 và số 3 năm 2019 gây ra đối với sản xuất nông nghiệp; 393/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 về việc phê duyệt hỗ trợ kinh phí cho các hộ dân tại một số địa phương trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa khắc phục thiệt hại do cơn bão số 4 năm 2019 gây ra đối với sản xuất nông nghiệp;

Theo đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5829/TTrLN: STC-SNN&PTNT ngày 05/11/2020 về việc phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra đối với sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra đối với sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2019, với các nội dung chính như sau:

1. Khối lượng thiệt hại

a) Bão số 2

- Giống cây trồng: 131,63 ha.

- Giống thủy, hải sản: 147,49 ha.

- Giống vật nuôi: 1.960 con.

b) Bão số 3

- Giống cây trồng: 1.946,07 ha.

- Lâm nghiệp: 245,82 ha.

- Giống thủy, hải sản: 119,91 ha.

- Giống vật nuôi: 6.424 con.

c) Bão số 4

- Giống cây trồng: 8.126,26 ha.

- Lâm nghiệp: 80,75 ha.

- Giống thủy, hải sản: 1.044,21 ha.

- Giống vật nuôi: 14.913 con.

2. Tổng kinh phí hỗ trợ thiệt hại phê duyệt quyết toán: 32.273,0 triệu đồng (ba mươi hai tỷ hai trăm bảy mươi ba triệu đồng); trong đó:

a) Ngân sách Trung ương: 22.591 triệu đồng.

b) Ngân sách tỉnh: 6.455 triệu đồng.

c) Ngân sách huyện: 3.227 triệu đồng.

3. Kinh phí đã hỗ trợ cho các đơn vị: 21.653 triệu đồng (hai mươi mốt tỷ sáu trăm năm mươi ba triệu đồng); trong đó:

a) Ngân sách Trung ương: 16.321 triệu đồng.

b) Ngân sách tỉnh: 5.332 triệu đồng.

4. Kinh phí thu hồi: 13 triệu đồng (mười ba triệu đồng).

5. Kinh phí còn thiếu phải cấp bổ sung cho các đơn vị: 7.406 triệu đồng (bảy tỷ bốn trăm lẻ sáu triệu đồng).

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu trong hồ sơ báo cáo quyết toán và hoàn trả kinh phí còn thừa về ngân sách tỉnh theo đúng quy định hiện hành của pháp luật.

2. Sở Tài chính thực hiện các biện pháp nghiệp vụ thu hồi số kinh phí còn thừa tại huyện Triệu Sơn về ngân sách tỉnh theo đúng quy định hiện hành của pháp luật; tham mưu, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt hỗ trợ kinh phí cho các đối tượng từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020 là 1.123 triệu đồng, từ nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ chưa phân bổ là 679 triệu đồng theo Công văn số 258/BTC-NSNN ngày 08/01/2020 của Bộ Tài chính và từ nguồn thu hồi kinh phí thừa là 13 triệu đồng. Sau khi được Bộ Tài chính bổ sung kinh phí còn thiếu, chủ động tham mưu, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt bổ sung kinh phí cho các đơn vị theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN. (606.2020)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

BIỂU SỐ 01

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 2, 3, 4 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: triệu đồng.

TT

|Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Kinh phí đã cấp cho các đối tượng

Kinh phí NS Trung ương và NS tỉnh thừa (-), thiếu (+)

Kinh phí thừa đề nghị các huyện hoàn trả

Kinh phí thiếu đề nghị cấp bổ sung cho các huyện

Tổng số

Bão số 2

Bão số 3

Bão số 4

Tổng số

Bão số 2

Bão số 3

Bão số 4

Nguồn kinh phí

Tổng số

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách trung ương hỗ trợ (70%)

Ngân sách tỉnh hỗ trợ (20%)

Ngân sách huyện đảm nhận (10%)

 

Tổng số

32.317

1.039

7.248

24.030

32.273

1.039

7.248

23.986

22.591

6.455

3.227

30.785

16.321

5.332

9.132

7.393

13

7.406

1

TX Nghi Sơn (Tĩnh Gia)

1.039

1.039

 

 

1.039

1.039

 

 

727

208

104

1.039

 

687

352

248

 

248

2

Mường Lát

1.537

 

1.537

 

1.537

 

1.537

 

1.076

307

154

1.537

 

968

569

415

 

415

3

Yên Định

7.429

 

879

6.550

7.385

 

879

6.505

5.169

1.477

738

6.396

4.866

659

871

1.121

 

1.121

4

Thọ Xuân

8.954

 

123

8.831

8.954

 

123

8.831

6.268

1.791

895

8.954

5.847

77

3.030

2.134

 

2.134

5

Cẩm Thủy

2.165

 

1.749

416

2.165

 

1.749

416

1.516

433

217

2.165

283

1.073

809

593

 

593

6

Vĩnh Lộc

4.279

 

934

3.345

4.279

 

934

3.345

2.995

856

428

4.279

2.119

589

1.571

1.143

 

1.143

7

Quan Sơn

961

 

961

 

961

 

961

 

673

192

96

961

 

609

352

256

 

256

8

Bá Thước

1.360

 

649

710

1.360

 

649

710

952

272

136

1.360

437

409

514

378

 

378

9

Quan Hóa

415

 

415

 

415

 

415

 

291

83

42

415

 

261

154

113

 

113

10

Ngọc Lặc

1.925

 

 

1.925

1.925

 

 

1.925

1.347

385

192

1.411

1.219

 

192

513

 

513

11

Triệu Sơn

430

 

 

430

430

 

 

430

301

86

43

443

400

 

43

(13)

13

 

12

Thường Xuân

283

 

 

283

283

 

 

283

198

57

28

283

180

 

103

75

 

75

13

Thiệu Hóa

1.016

 

 

1.016

1.016

 

 

1.016

712

203

102

1.016

640

 

376

275

 

275

14

Thạch Thành

524

 

 

524

524

 

 

524

367

105

52

524

330

 

194

142

 

142

 

BIỂU SỐ 02a

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 2 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: triệu đồng.

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Nguồn kinh phí

Tổng số

Giống cây trồng

Lâm nghiệp

Giống thủy, hải sản

Giống vật nuôi

Tổng số

Giống cây trồng

Lâm nghiệp

Giống thủy, hải sản

Giống vật nuôi

Ngân sách trung ương hỗ trợ (70%)

Ngân sách tỉnh hỗ trợ (20%)

Ngân sách huyện đảm nhận (10%)

 

Tổng số

1.039

263

 

736

40

1.039

263

 

736

40

727

208

104

1

TX Nghi Sơn (Tĩnh Gia)

1.039

263

 

736

40

1.039

263

 

736

40

727

208

104

 

BIỂU SỐ 02b

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 3 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Lúa thuần (ha)

Lúa lai (ha)

Ngô và rau màu (ha)

Lúa thuần (ha)

Lúa lai (ha)

Ngô và rau màu (ha)

Lúa thuần (ha)

Lúa lai (ha)

Ngô và rau màu (ha)

Lúa thuần (ha)

Lúa lai (ha)

Ngô và rau màu (ha)

 

Tổng số

131,63

56,93

 

74,70

 

 

 

263

131,63

56,93

 

74,70

 

 

 

263

1

TX Nghi Sơn (Tĩnh Gia)

131,63

56,93

 

74,70

 

 

 

263

131,63

56,93

 

74,70

 

 

 

263

 

BIỂU SỐ 02c

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 2 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Diện tích nuôi tôm quảng canh (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Diện tích nuôi nhuyễn thể (ha)

Diện tích nuôi tôm quảng canh (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Diện tích nuôi tôm quảng canh (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Diện tích nuôi nhuyễn thể (ha)

Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha)

Diện tích nuôi tôm quảng canh (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

 

Tổng số

147,49

83,82

22,22

0,05

41,40

 

736

147,49

83,82

22,22

0,05

 

41,40

 

736

1

TX Nghi Sơn (Tĩnh Gia)

147,49

83,82

22,22

0,05

41,40

 

736

147,49

83,82

22,22

0,05

 

41,40

 

736

 

BIỂU SỐ 02d

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 2 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI VẬT NUÔI

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng số vật nuôi bị thiệt hại (con)

TỔNG HỢP THIỆT HẠI

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng số vật nuôi bị thiệt hại (con)

TỔNG HỢP THIỆT HẠI

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Gia cầm đến 28 ngày tuổi (con)

Gia cầm trên 28 ngày tuổi (con)

Gia cầm đến 28 ngày tuổi (con)

Gia cầm trên 28 ngày tuổi (con)

 

Tổng số

1.960

1.183

777

40

1.960

1.183

777

40

1

TX Nghi Sơn (Tĩnh Gia)

1.960

1.183

777

40

1.960

1.183

777

40

 

BIỂU SỐ 03a

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 3 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: triệu đồng.

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Nguồn kinh phí

Tổng số

Giống cây trồng

Lâm nghiệp

Giống thủy, hải sản

Giống vật nuôi

Tổng số

Giống cây trồng

Lâm nghiệp

Giống thủy, hải sản

Giống vật nuôi

Ngân sách trung ương hỗ trợ (70%)

Ngân sách tỉnh hỗ trợ (20%)

Ngân sách huyện đảm nhận (10%)

 

Tổng số

7.248

4.372

839

1.055

982

7.248

4.372

839

1.055

982

5.074

1.450

725

1

Mường Lát

1.537

536

411

103

487

1.537

536

411

103

487

1.076

307

154

2

Yên Định

879

768

 

111

 

879

768

 

111

 

615

176

88

3

Thọ Xuân

123

63

 

58

2

123

63

 

58

2

86

25

12

4

Cẩm Thủy

1.749

1.397

13

328

12

1.749

1.397

13

328

12

1.225

350

175

5

Vĩnh Lộc

934

749

 

168

17

934

749

 

168

17

654

187

93

6

Quan Sơn

961

256

162

106

438

961

256

162

106

438

673

192

96

7

Bá Thước

649

475

 

172

3

649

475

 

172

3

455

130

65

8

Quan Hóa

415

129

253

9

24

415

129

253

9

24

291

83

42

 

BIỂU SỐ 03b

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 3 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Lúa thuần (ha)

Lúa lai (ha)

Ngô và rau màu (ha)

Cây công nghiệp (ha)

Cây ăn quả lâu năm (ha)

Lúa thuần (ha)

Lúa lai (ha)

Ngô và rau màu (ha)

Cây công nghiệp (ha)

Cây ăn quả lâu năm (ha)

 

Tổng số

1.946,07

361,88

147,01

593,51

239,53

23,91

134,85

71,31

23,16

347,50

3,41

4.372

1

Mường Lát

214,54

69,03

81,61

27,31

9,80

9,02

7,97

1,73

3,47

1,93

2,66

536

2

Yên Định

349,59

15,66

21,40

161,38

32,94

2,89

22,98

2,00

0,11

89,48

0,75

768

3

Thọ Xuân

21,65

0,25

16,16

3,54

1,65

 

 

 

0,05

 

 

63

4

Cẩm Thủy

663,46

109,46

11,94

183,01

62,50

7,20

58,01

23,16

11,87

196,31

 

1.397

5

Vĩnh Lộc

303,80

24,70

3,40

167,60

82,00

 

26,10

 

 

 

 

749

6

Quan Sơn

129,70

108,58

 

17,42

 

 

3,70

 

 

 

 

256

7

Bá Thước

200,72

2,33

12,50

21,75

47,62

 

4,67

44,43

7,66

59,78

 

475

8

Quan Hóa

62,61

31,87

-

11,50

3,02

4,80

11,42

 

 

 

 

129

 

BIỂU SỐ 03c

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 3 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Diện tích cây rừng (ha)

Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha)

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm (ha)

Diện tích cây rừng (ha)

Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha)

Diện tích cây rừng (ha)

Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha)

Diện tích cây rừng (ha)

Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha)

 

Tổng số

245,82

97,57

75,20

0,05

-

72,99

839

245,82

97,57

75,20

 

72,99

839

1

Mường Lát

114,91

90,45

0,32

 

 

24,13

411

114,91

90,45

0,32

 

24,13

411

2

Cẩm Thủy

3,30

 

3,30

 

 

 

13

3,30

 

3,30

 

 

13

3

Quan Sơn

39,97

 

39,92

0,05

 

 

162

39,97

 

39,92

 

 

162

4

Quan Hóa

87,64

7,12

31,66

 

 

48,86

253

87,64

7,12

31,66

 

48,86

253

 

BIỂU SỐ 03d

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 3 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Lồng bè nuôi nước ngọt (100m3)

Diện tích nuôi cá rô phí đơn tính thâm canh (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Lồng bè nuôi nước ngọt (100m3)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Lồng bèn nuôi nước ngọt (100m3)

Diện tích nuôi cá rô phí đơn tính thâm canh (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Lồng bè nuôi nước ngọt (100m3)

 

Tổng số

119,91

113,55

2,59

1,81

1,90

0,06

1.055

119,91

113,55

2,59

1,81

1,90

0,06

1.055

1

Mường Lát

12,01

11,73

0,15

 

0,13

 

103

12,01

11,73

0,15

 

0,13

 

103

2

Yên Định

12,92

12,92

 

 

 

 

111

12,92

12,92

 

 

 

 

111

3

Thọ Xuân

4,18

2,88

 

1,30

 

 

58

4,18

2,88

 

1,30

 

 

58

4

Cẩm Thủy

37,33

34,62

1,65

0,51

0,55

 

328

37,33

34,62

1,65

0,51

0,55

 

328

5

Vĩnh Lộc

19,59

19,50

0,09

 

 

 

168

19,59

19,50

0,09

 

 

 

168

6

Quan Sơn

12,62

11,79

 

 

0,82

 

106

12,62

11,79

 

 

0,82

 

106

7

Bá Thước

20,19

19,03

0,70

 

0,40

0,06

172

20,19

19,03

0,70

 

0,40

0,06

172

8

Quan Hóa

1,08

1,08

 

 

 

 

9

1,08

1,08

 

 

 

 

9

 

BIỂU SỐ 03e

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 3 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI VẬT NUÔI

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng số vật nuôi bị thiệt hại (con)

TỔNG HỢP THIỆT HẠI

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng số vật nuôi bị thiệt hại (con)

TỔNG HỢP THIỆT HẠI

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Gia cầm đến 28 ngày tuổi (con)

Gia cầm trên 28 ngày tuổi (con)

Lợn đến 28 ngày tuổi (con)

Lợn trên 28 ngày tuổi (con)

Lợn nái, lợn đực đang khai thác (con)

Trâu, bò thịt, ngựa đến 6 tháng tuổi (con)

Trâu, bò thịt, ngựa trên 6 tháng tuổi (con)

Hươu, cừu, dê (con)

Gia cầm đến 28 ngày tuổi (con)

Gia cầm trên 28 ngày tuổi (con)

Lợn đến 28 ngày tuổi (con)

Lợn trên 28 ngày tuổi (con)

Lợn nái, lợn đực đang khai thác (con)

Trâu, bò thịt, ngựa đến 6 tháng tuổi (con)

Trâu, bò thịt, ngựa trên 6 tháng tuổi (con)

Hươu, cừu, dê (con)

 

Tổng số

6.423

341

5.638

67

201

10

2

144

20

982

6.423

341

5.638

67

201

10

2

144

20

982

1

Mường Lát

2.130

71

1.834

20

110

10

1

76

8

487

2.130

71

1.834

20

110

10

1

76

8

487

2

Yên Định

-

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

-

3

Thọ Xuân

75

 

75

 

 

 

 

 

 

2

75

 

75

 

 

 

 

 

 

2

4

Cẩm Thủy

203

 

189

10

4

 

 

 

 

12

203

 

189

10

4

 

 

 

 

12

5

Vĩnh Lộc

370

 

350

20

 

 

 

 

 

17

370

 

350

20

-

 

 

 

 

17

6

Quan Sơn

3.310

270

2.864

17

82

 

 

65

12

438

3.310

270

2.864

17

82

 

 

65

12

438

7

Bá Thước

57

 

56

 

 

 

1

 

 

3

57

 

56

 

 

 

1

 

 

3

8

Quan Hóa

278

 

270

 

5

 

 

3

 

24

278

 

270

 

5

 

 

3

 

24

 

BIỂU SỐ 04a

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 4 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Nguồn kinh phí

Tổng số

Giống cây trồng

Lâm nghiệp

Giống thủy, hải sản

Giống vật nuôi

Tổng số

Giống cây trồng

Lâm nghiệp

Giống thủy, hải sản

Giống vật nuôi

Ngân sách trung ương hỗ trợ (70%)

Ngân sách tỉnh hỗ trợ (20%)

Ngân sách huyện đảm nhận (10%)

 

Tổng số

24.030

15.249

228

8.125

428

23.986

15.229

228

8.101

428

16.790

4.797

2.399

1

Yên Định

6.550

3.915

11

2.624

 

6.505

3.895

11

2.599

 

4.554

1.301

651

2

Thọ Xuân

8.831

5.743

12

2.753

323

8.831

5.743

12

2.753

323

6.182

1.766

883

3

Ngọc Lặc

1.925

1.617

 

297

11

1.925

1.617

 

297

11

1.347

385

192

4

Cẩm Thủy

416

256

152

7

 

416

256

152

7

 

291

83

42

5

Vĩnh Lộc

3.345

1.336

 

1.956

52

3.345

1.336

 

1.956

52

2.341

669

334

6

Bá Thước

710

655

52

3

 

710

655

52

3

 

497

142

71

7

Triệu Sơn

430

305

 

124

 

430

305

 

124

 

301

86

43

8

Thường Xuân

283

266

 

17

 

283

266

 

17

 

198

57

28

9

Thiệu Hóa

1.016

907

 

110

 

1.016

907

 

110

 

712

203

102

10

Thạch Thành

524

249

 

234

42

524

249

 

234

42

367

105

52

 

BIỂU SỐ 04b

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 4 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Lúa thuần (ha)

Lúa lai (ha)

Ngô và rau màu (ha)

Cây công nghiệp (ha)

Cây ăn quả lâu năm (ha)

Lúa thuần (ha)

Lúa lai (ha)

Ngô và rau màu (ha)

Cây công nghiệp (ha)

Cây ăn quả lâu năm (ha)

 

Tổng số

8.126,26

2.671,91

420,61

994,36

439,47

61,38

1.992,88

420,26

243,09

719,66

162,64

15.249

1

Yên Định

2.057,26

473,13

165,37

542,28

94,96

27,55

484,84

110,18

90,33

42,48

26,15

3.915

2

Thọ Xuân

2.961,09

1.304,44

106,17

196,52

191,46

16,47

560,24

171,49

55,18

244,50

114,62

5.743

3

Ngọc Lặc

835,16

243,32

70,27

60,28

57,61

7,95

187,91

45,43

44,55

110,08

7,77

1.617

4

Cẩm Thủy

99,67

11,59

6,52

1,48

32,66

-

8,34

12,68

0,31

26,09

-

256

5

Vĩnh Lộc

838,14

239,42

5,00

140,22

18,60

7,20

378,00

10,00

13,59

12,40

13,71

1.336

6

Bá Thước

307,82

1,20

24,37

1,66

13,66

2,07

7,79

3,81

6,61

246,37

0,29

655

7

Triệu Sơn

179,88

56,08

22,68

0,90

-

-

52,58

46,36

1,28

-

-

305

8

Thường Xuân

118,52

14,00

8,27

12,85

26,80

0,05

9,00

14,57

16,83

16,05

0,10

266

9

Thiệu Hóa

596,97

273,07

4,95

24,40

-

-

278,52

3,84

11,63

0,57

-

907

10

Thạch Thành

131,75

55,67

7,01

13,78

3,73

0,10

25,66

1,91

2,78

21,12

-

249

 

BIỂU SỐ 04c

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 4 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Diện tích cây rừng (ha)

Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha)

Diện tích cây rừng (ha)

Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha)

Diện tích cây rừng (ha)

Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha)

Diện tích cây rừng (ha)

Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha)

 

Tổng số

80,75

15,39

17,62

15,52

32,22

228

80,75

15,39

17,62

15,52

32,22

228

1

Yên Định

3,65

2,05

 

1,60

 

11

3,65

2,05

-

1,60

-

11

2

Thọ Xuân

5,30

0,65

 

4,65

 

12

5,30

0,65

-

4,65

-

12

3

Cẩm Thủy

55,98

2,59

17,62

3,55

32,22

152

55,98

2,59

17,62

3,55

32,22

152

4

Bá Thước

15,82

10,10

 

5,72

 

52

15,82

10,10

-

5,72

-

52

 

BIỂU SỐ 04d

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 4 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng diện tích bị thiệt hại (ha)

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70%

DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30%-70%

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Lồng bè nuôi nước ngọt (100m3)

Diện tích nuôi cá rô phí đơn tính thâm canh (ha)

Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Diện tích nuôi cá rô phí đơn tính thâm canh (ha)

Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Lồng bè nuôi nước ngọt (100m3)

Diện tích nuôi cá rô phí đơn tính thâm canh (ha)

Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha)

Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha)

Diện tích nuôi cá rô phí đơn tính thâm canh (ha)

Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha)

 

Tổng số

1.044,21

724,52

0,30

13,60

57,80

223,39

3,40

21,20

8.125

1.044,21

724,52

0,30

13,60

57,80

223,39

3,40

21,20

8.101

1

Yên Định

324,59

271,25

 

 

 

53,34

 

 

2.624

324,59

271,25

 

 

 

53,34

 

 

2.599

2

Thọ Xuân

346,08

196,78

0,30

13,60

27,70

104,30

3,40

 

2.753

346,08

196,78

0,30

13,60

27,70

104,30

3,40

 

2.753

3

Ngọc Lặc

36,89

31,26

 

 

 

5,63

 

 

297

36,89

31,26

 

 

 

5,63

 

 

297

4

Cẩm Thủy

0,85

0,85

 

 

 

 

 

 

7

0,85

0,85

 

 

 

 

 

 

7

5

Vĩnh Lộc

268,58

182,21

 

 

30,10

35,07

 

21,20

1.956

268,58

182,21

 

 

30,10

35,07

-

21,20

1.956

6

Bá Thước

0,63

 

 

 

 

0,63

 

 

3

0,63

-

 

 

 

0,63

 

 

3

7

Triệu Sơn

18,65

8,65

 

 

 

10,00

 

 

124

18,65

8,65

 

 

 

10,00

 

 

124

8

Thường Xuân

1,98

1,98

 

 

 

 

 

 

17

1,98

1,98

 

 

 

-

 

 

17

9

Thiệu Hóa

18,24

5,12

 

 

 

13,12

 

 

110

18,24

5,12

 

 

 

13,12

 

 

110

10

Thạch Thành

27,72

26,42

 

 

 

1,30

 

 

234

27,72

26,42

 

 

 

1,30

 

 

234

 

BIỂU SỐ 04e

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHẮC PHỤC THIỆT HẠI DO BÃO SỐ 4 NĂM 2019 GÂY RA ĐỐI VỚI VẬT NUÔI

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Đơn vị

Số đề nghị Quyết toán của đơn vị

Số thẩm định, phê duyệt

Tổng số vật nuôi bị thiệt hại (con)

TỔNG HỢP THIỆT HẠI

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Tổng số vật nuôi bị thiệt hại (con)

TỔNG HỢP THIỆT HẠI

Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ)

Gia cầm đến 28 ngày tuổi (con)

Gia cầm trên 28 ngày tuổi (con)

Lợn đến 28 ngày tuổi (con)

Lợn trên 28 ngày tuổi (con)

Hươu, cừu, dê (con)

Gia cầm đến 28 ngày tuổi (con)

Gia cầm trên 28 ngày tuổi (con)

Lợn đến 28 ngày tuổi (con)

Lợn trên 28 ngày tuổi (con)

Hươu, cừu, dê (con)

 

Tổng số

14.913

5.959

8.800

109

25

20

428

14.913

5.959

8.800

109

25

20

428

1

Thọ Xuân

10.956

5.507

5.295

109

25

20

323

10.956

5.507

5.295

109

25

20

323

2

Ngọc Lặc

584

407

177

 

 

 

11

584

407

177

 

 

 

11

3

Vĩnh Lộc

1.857

 

1.857

 

 

 

52

1.857

 

1.857

 

 

 

52

4

Thạch Thành

1.516

45

1.471

 

 

 

42

1.516

45

1.471

 

 

 

42