Quyết định 495/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu: 495/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Trần Ngọc Căng
Ngày ban hành: 28/06/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 495/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Mộ Đức tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 27/6/2019 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2860/TTr-STNMT ngày 27/6/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộ Đức, với các nội dung sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)-(5)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.401,35

 

21.401

0,00

21.401,35

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.344,34

81,04

16.794

540,80

17.334,95

81,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.450,33

25,47

5.058

355,29

5.413,58

25,30

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

5.397,51

25,22

5.055

305,29

5.360,76

25,05

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

52,82

0,25

 

52,82

52,82

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.606,53

21,52

4.506

83,99

4.589,70

21,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

931,43

4,35

826

87,99

914,43

4,27

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

6.106,11

28,53

 

295,22

6.088,58

28,45

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.602,38

12,16

2.457

145,11

2.602,38

12,16

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

3.503,73

16,37

3.336

150,11

3.486,20

16,29

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

219,74

1,03

520

-315,87

203,87

0,95

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,20

0,14

 

511,05

124,79

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.873,08

18,10

4.600

-611,78

3.987,74

18,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,67

0,05

14

-3,99

9,62

0,04

2.2

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,08

0,04

10

-0,92

8,65

0,04

2.3

Đất quốc phòng

CQP

20,83

0,10

36

-4,17

31,64

0,15

2.4

Đất an ninh

CAN

0,70

0,00

3

-0,23

3,05

0,01

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,17

0,11

40

55,59

31,09

0,15

2.7

Đất thương mại dịch vụ

TMD

15,43

0,07

129

-46,74

82,43

0,39

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

14,99

0,07

22

-7,20

14,94

0,07

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

33,70

0,16

 

30,56

30,56

0,14

2.10

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,47

0,01

126

-123,05

2,47

0,01

2.11

Đất di tích danh thắng

DDT

7,81

0,04

308

-300,00

7,81

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,30

0,01

2

0,00

2,30

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,17

0,03

6

1,27

6,17

0,03

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,55

0,02

 

4,55

4,55

0,02

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

843,65

3,94

851

0,00

851,17

3,98

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,11

0,04

 

9,16

9,16

0,04

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,28

0,66

 

141,01

141,01

0,66

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

385,86

1,80

 

372,45

372,45

1,74

2.19

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.564,61

7,31

1.830

-273,05

1.557,39

7,28

 

Đất giao thông

DGT

691,97

3,23

 

688,30

688,30

3,22

 

Đất thủy lợi

DTL

768,11

3,59

 

765,46

765,46

3,58

 

Đất công trình năng lượng

DNL

3,54

0,02

 

3,54

3,54

0,02

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,34

0,00

 

0,34

0,34

0,00

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,84

0,01

6

-3,63

2,29

0,01

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,88

0,02

5

-0,61

4,88

0,02

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,52

0,29

77

-13,43

63,72

0,30

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

26,03

0,12

43

-17,85

24,83

0,12

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,38

0,02

 

4,03

4,03

0,02

2.20

Đất ở tại nông thôn

ONT

730,66

3,41

768

95,01

767,95

3,59

2.21

Đất ở tại đô thị

ODT

46,78

0,22

53

4,10

53,48

0,25

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

0,00

 

0,26

0,26

0,00

3

Đất đô thị

DTD

863,38

4,03

2.205

- 1.341,20

863,38

4,03

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

7

Đất chưa sử dụng

CSD

183,93

0,86

8

70,98

78,66

0,37

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Mã SDĐ

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,19

10,50

30,09

6,34

4,44

9,95

0,18

1,10

6,68

1,22

9,88

0,05

1,22

26,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,75

9,00

0,00

1,94

0,57

4,78

0,00

0,00

6,41

1,10

6,70

0,05

0,44

5,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,75

9,00

 

1,94

0,57

4,78

 

 

6,41

1,10

6,70

0,05

0,44

5,76

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,93

1,50

9,98

0,31

3,34

0,97

0,18

1,02

0,23

0,12

0,10

 

0,67

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,62

 

4,24

4,09

0,50

0,17

 

0,08

0,04

 

3,08

 

0,11

1,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,02

 

 

 

0,03

4,03

 

 

 

 

 

 

 

16,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,87

 

15,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

49,31

2,81

0,00

2,00

0,00

0,00

0,00

35,00

0,00

0,00

0,00

0,00

9,00

0,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

49,31

2,81

 

2,00

 

 

 

35,00

 

 

 

 

9,00

0,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,68

0,95

1,56

0,06

3,00

0,25

0,15

0,02

0,25

0,57

0,11

0,25

 

0,51

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

89,70

0,40

 

14,00

 

 

 

35,80

 

 

 

 

36,00

3,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,70

 

 

4,00

 

 

 

0,20

 

 

 

 

9,00

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,80

0,30

 

8,00

 

 

 

0,50

 

 

 

 

11,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

52,80

0,10

 

2,00

 

 

 

35,10

 

 

 

 

15,60

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

2,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

15,57

0,21

13,92

 

0,12

0,48

 

 

0,15

 

0,18

 

 

0,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,22

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

13,90

 

13,84

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

 

0,08

 

0,12

0,30

 

 

0,15

 

0,18

 

 

0,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Mộ Đức chịu trách nhiệm:

1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định; rà soát, điều chỉnh quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Mộ Đức chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Định kỳ hàng năm, UBND huyện Mộ Đức tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN(tnh392).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng