Quyết định 493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu: 493/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 02/03/2022 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 493/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ HỒNG LĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tnh về việc Thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2022.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 16/2/2022 (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 578/TTr-STNMT ngày 24/02/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000); với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch năm 2022

(a)

(b)

(c)

ha

(%)

 

TNG DTTN (1+2+3)

 

5.897,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.736,81

63,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.620,90

27,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.515,00

25,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,14

1,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

313,81

5,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.376,03

23,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

284,40

4,82

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,49

0,69

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

27,03

0,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.001,20

33,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,74

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

200,75

3,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,50

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,85

0,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,58

1,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

961,32

16,30

-

Đất giao thông

DGT

640,74

10,87

-

Đất thủy lợi

DTL

124,32

2,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,43

0,06

-

Đt xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,26

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,11

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục th thao

DTT

9,79

0,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,22

0,14

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,51

0,21

-

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

13,35

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,40

0,18

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

96,59

1,64

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

-

Đt chợ

DCH

1,59

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

6,06

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,89

0,13

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

50,05

0,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

333,91

5,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,34

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,05

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,74

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,62

2,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,60

1,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

159,29

2,70

II

Khu chức năng

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

3

Đất đô thị

KĐT

5.155,79

87,43

4

Khu sn xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trng lúa nước, khu vực chuyên trng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.886,56

31,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.703,99

28,89

6

Khu du lịch

KDL

 

 

7

Khu bo tn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cm công nghiệp)

KPC

200,75

3,40

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thmới)

DTC

1.176,53

19,95

10

Khu thương mại - dịch v

KTM

42,50

0,72

11

Khu đô thị - thương mại - dịch v

KDV

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

139,48

 

13

Khu , làng nghề, sn xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

145,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,92

1.2

Đất trồng cây hng năm khác

HNK

10,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,41

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

16,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

28,37

 

Trong đó: đất có rng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

1.6

Đất nuôi trng thủy sn

NTS

1,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

63,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,38

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,89

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,70

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,58

-

Đất giao thông

DGT

2,34

-

Đất thủy lợi

DTL

0,77

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở thdục thể thao

DTT

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,15

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,16

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2,93

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,60

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

35,19

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bđất nông nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rng

LUA/LNP

 

2.3

Đất trồng lúa chuyn sang đất nuôi trng thủy sản

LUA/NTS

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trng thủy sản

HNK/NTS

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

Trong đó: đất có rng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất ở

PKO/OTC

0,86

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,21

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,98

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,69

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,72

-

Đất giao thông

DGT

0,41

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,45

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

13,10

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Trong năm kế hoạch trên địa bàn thị xã Hồng Lĩnh có 90 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Cập nhật danh mục công trình dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định này vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Hồng Lĩnh;

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy,
TTr. HĐND tnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CB -
TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2022 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích đến năm 2022

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Bắc Hồng

P.Đậu Liêu

P. Đức Thuận

P.Nam Hồng

P. Trung Lương

X. Thuận Lộc

(a)

(b)

(c)

ha

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TNG DTTN (1+2+3)

 

5.897,30

100,00

556,37

2.436,44

836,14

469,18

857,65

741,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.736,81

63,36

314,92

1.597,22

540,32

245,02

573,65

465,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.620,90

27,49

8,28

451,31

343,34

116,03

288,18

413,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

1.515,00

25,69

6,98

450,49

305,89

96,52

276,72

378,40

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

74,14

1,26

8,58

39,55

11,90

0,95

11,73

1,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

313,81

5,32

44,55

156,71

25,66

36,55

17,88

32,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.376,03

23,33

219,06

804,48

140,90

49,24

162,35

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

284,40

4,82

34,40

140,76

14,84

24,31

70,09

 

 

Trong đó: đất có rng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,49

0,69

0,05

 

3,68

17,95

4,91

13,91

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

27,03

0,46

 

4,42

 

 

18,50

4,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.001,30

33,93

232,08

771,54

282,15

206,04

267,72

241,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,74

0,57

0,65

30,63

0,02

2,44

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,05

0,54

0,20

0,21

1,86

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

200,75

3,40

 

181,48

 

3,90

15,37

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,50

0,72

13,93

20,09

2,59

5,56

 

0,32

2.6

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

SKC

39,85

0,68

1,53

25,76

9,28

2,42

0,67

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,58

1,88

 

108,26

 

0,07

 

2,25

2.9

Đất phát trin hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cp huyện, cp xã

DHT

961,32

16,30

119,06

270,09

165,64

120,42

131,01

155,09

-

Đất giao thông

DGT

640,74

10,87

69,16

170,90

124,10

89,84

72,42

114,32

-

Đất thủy lợi

DTL

124,32

2,11

28,95

22,33

9,38

4,66

35,47

23,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,43

0,06

2,90

0,06

0,04

 

 

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,26

0,17

1,01

0,01

8,49

0,48

0,11

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,11

0,49

6,89

4,52

3,23

10,42

2,18

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,79

0,17

1,89

1,31

0,33

1,47

2,64

2,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,22

0,14

4,18

0,88

0,27

1,37

0,61

0,91

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,01

0,02

0,05

0,14

0,21

0,45

0,07

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,51

0,21

2,80

1,00

 

 

8,71

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,35

0,23

 

4,54

2,04

6,72

0,02

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,40

0,18

0,04

2,26

5,81

1,65

0,65

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang l, nhà hỏa táng

NTD

96,59

1,64

1,19

62,13

11,48

3,37

7,77

10,66

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,59

0,03

 

 

0,26

 

0,38

0,95

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,06

0,10

1,07

1,30

1,09

0,60

1,12

0,89

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,89

0,13

6,74

0,26

 

0,57

 

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

50,05

0,85

 

 

 

 

 

50,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

333,91

5,66

56,54

63,61

84,66

63,65

65,46

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,34

0,18

5,24

0,61

0,70

2,19

0,86

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,05

0,03

1,33

0,16

 

0,56

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,74

0,17

0,15

1,24

2,93

0,01

3,32

2,10

2 19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,62

2,13

8,26

39,56

13,91

1,78

39,06

23,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,60

1,08

17,03

28,29

1,13

 

10,65

6,49

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

159,29

2,70

9,37

67,68

13,67

18,12

16,28

34,18

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công ngh cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô th

KĐT

5.155,79

87,43

556,37

2.436,44

836,14

469,18

857,65

 

4

Khu sn xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.886,56

31,99

6,75

499,67

389,34

152,91

348,32

489,77

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dng, rừng sản xuất)

KLN

1.703,99

28,89

258,97

958,26

161,25

77,18

248,33

 

6

Khu du lch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cm công nghiệp)

KPC

200,75

3,40

 

181,48

 

3,90

15,37

 

9

Khu đô th (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.176,53

19,95

161,34

382,86

280,02

205,69

146,62

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

42,50

0,72

13,93

20,09

2,59

5,56

 

0,32

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

139,48

 

 

 

 

 

 

139,48

13

Khu ở, làng nghề, sn xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân bđến từng đơn vị hành chính

P.Bắc Hồng

P.Đậu Liêu

P.Đức Thuận

P.Nam Hồng

P. Trung Lương

X. Thuận Lộc

1

Đất nông nghiệp

NNP

145,02

13,71

57,34

30,65

10,56

21,88

10,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,92

5,92

7,58

14,14

7,72

19,74

8,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

63,92

5,92

7,58

14,14

7,72

19,74

8,82

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

10,01

0,12

0,21

9,21

0,37

0,00

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,41

3,79

14,11

3,00

1,16

1,83

1,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,23

1,88

11,06

2,50

0,49

0,32

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

28,37

2,00

24,39

1,80

0,18

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,08

 

 

 

0,64

 

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

63,88

0,81

57,60

3,16

0,58

0,87

0,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,38

 

17,38

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,89

 

4,77

2,09

0,03

 

 

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

20,70

 

20,70

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,58

 

9,48

0,75

0,18

0,70

0,47

-

Đất giao thông

DGT

2,34

 

1,84

 

 

0,50

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,77

 

0,57

 

 

0,20

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

 

 

0,15

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở go dục và đào tạo

DGD

0,42

 

0,07

 

0,03

 

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,75

 

 

0,60

 

 

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,15

 

7,00

 

0,15

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

 

 

 

0,13

 

 

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,16

 

 

 

0,16

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

 

 

 

 

 

0,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2,93

0,81

1,56

0,32

0,08

0,17

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,60

 

3,60

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,11

 

0,11

 

 

 

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Bắc Hồng

P. Đậu Liêu

P. Đc Thuận

P. Nam Hồng

P. Trung Lương

Xã Thuận Lộc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,42

13,71

70,38

31,15

12,75

22,55

10,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,49

5,92

10,81

14,64

9,89

20,41

8,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,49

5,92

10,81

14,64

9,89

20,41

8,82

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,03

0,12

0,21

9,21

0,39

0,00

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,40

3,79

17,10

3,00

1,16

1,83

1,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,23

1,88

11,06

2,50

0,49

0,32

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

35,19

2,00

31,21

1,80

0,18

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,08

 

 

 

0,64

 

0,44

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghip không phi là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,86

 

0,07

0,15

0,32

0,00

0,32

 

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (hà)

Phân bđến từng đơn vị hành chính

P. Bc Hồng

P. Đậu Liêu

P. Đức Thuận

P. Nam Hồng

P. Trung Lương

X. Thuận Lộc

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,30

4,71

27,05

0,14

7,71

0,84

0,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,21

 

11,21

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

 

 

 

 

 

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,98

 

9,98

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,69

2,56

0,05

 

1,08

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

 

1,00

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cp huyện, cấp xã

DHT

1,72

0,55

0,50

0,04

0,34

0,04

0,25

-

Đt giao thông

DGT

0,41

 

 

 

0,20

 

0,21

-

Đất thy lợi

DTL

0,50

0,50

 

 

 

 

0,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

 

 

 

0,10

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,26

0,05

0,05

0,04

0,04

0,04

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,45

 

0,45

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

 

 

 

 

 

0,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

13,10

1,60

4,31

0,10

6,29

0,80

 

 

BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG NĂM 2022 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Hng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa đim (đến cp xã)

Vị trí trên bn đồ KHSD đt 2022

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đt khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+...+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(12)

A

Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (2 CTDA)

27,95

27,95

 

 

8,69

 

19,26

 

 

I

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

27,95

 

27,95

 

8,69

 

19,26

 

 

I.1

Đất quốc phòng

27,75

 

27,75

 

8,69

 

19,06

 

 

1

Thao trường bắn Ban CHQS thị xã

27,75

 

27,75

 

8,69

 

19,06

Phường Đậu Liêu

1

I.2

Đất an ninh

0,20

 

0,20

 

 

 

0,20

 

 

1

Trsở Công an xã Thuận Lộc

0,20

 

0,20

 

 

 

0,20

Xã Thuận Lộc

2

II

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất (Khoản 1, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.2

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất (Khoản 2, Điều 62 Lut Đất đai năm 2013)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các công trình, dự án còn lại (88 CTDA)

281,66

38,17

247,86

77,99

7,54

0,00

162,33

 

 

I

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 (51 CTDA)

231,66

37,23

198,80

63,92

7,54

0,00

127,34

 

 

I.1

Đất cm công nghiệp

123,89

32,40

91,49

15,89

 

 

75,60

 

 

1

Cụm công nghiệp Nam Hồng

34,11

28,11

6,00

6,00

 

 

 

P. Nam Hồng, TDP7 - P. Đậu Liêu

3

2

Cụm công nghiệp Trung Lương

14,78

4,29

10,49

9,89

 

 

0,60

Phường Trung Lương

4

3

Cụm công nghiệp Cổng Khánh 3

75,00

 

75,00

 

 

 

75,00

Phường Đậu Liêu

6

I.2

Đất phát triển hạ tầng

68,04

4,83

64,61

19,75

7,54

0,00

37,32

 

 

I.2.1

Đất giao thông

27,56

1,30

26,26

15,71

1,60

0,00

8,95

 

 

1

Đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh

0,95

 

0,95

 

 

 

0,95

Phường Bắc Hồng

7

2

Đường Thái Kính, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh

0,20

 

0,20

 

 

 

0,20

Phường Đậu Liêu

8

3

Mở rộng đường đi chùa Hang

1,70

 

1,70

 

1,60

 

0,10

Phường Bắc Hồng, phường Nam Hồng

9

4

Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Du, phường Đức Thuận

0,65

 

0,65

 

 

 

0,65

TDP Thuận Hồng, Thuận Minh, phường Đức Thuận

10

5

Cầu Bãi Thẹn

0,02

 

0,02

 

 

 

0,02

Tdp Thuận Tiến, phường Đức Thuận

12

6

Đường miền núi liên huyện Hồng Lĩnh - Can Lộc - Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

TDP 1,2,3,4 phường Đậu Liêu

14

7

Chỉnh trang đô thị các tuyến đường giao thông nội phường Đức Thuận

0,23

 

0,23

0,05

 

 

0,18

TDP Thuận Hồng, TDP Thuận Minh, TDP Thuận Hòa, TDP Thuận An, TDP Thuận Tiến, phường Đức Thuận

15

8

Đường Nguyễn Thiếp

5,60

 

5,60

3,00

 

 

2,60

xã Thuận Lộc; Ph. Nam Hồng

16

9

Đường vành đai TX Hồng Lĩnh Hà Tĩnh (Đoạn QL 8 - Tiên Sơn) giai đoạn 1

9,50

 

9,50

9,50

 

 

 

Ph. Trung Lương, Ph. Đc Thuận

17

10

Xây dựng các tuyến đưng chỉnh trang đô thị

0,00

 

 

 

 

 

 

 

18

 

- Phường Trung Lương (4 tuyến đường)

0,24

 

0,24

 

 

 

0,24

TDP Tuần Cầu, Phúc Sơn, phường Trung Lương

 

 

- Phường Đức Thuận

1,11

 

1,11

 

 

 

1,11

Phường Đức Thuận

 

11

Nâng cấp, mở rộng đường Cao Thắng

0,13

 

0,13

 

 

 

0,13

Phường Bắc Hồng

19

12

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Giai; Hoàng Xuân Hãn

0,91

0,70

0,21

 

 

 

0,21

Phường Bắc Hồng

20

13

Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hữu Trác

0,41

0,37

0,04

 

 

 

0,04

Phường Bắc Hồng

21

14

Nâng cấp, mở rộng ngõ 05 đưng Suối Tiên

0,26

0,23

0,03

 

 

 

0,03

Phường Bắc Hồng

22

15

Đường trục chính trung tâm thị xã Hồng Lĩnh đoạn từ QL8A đến đường Nguyễn Thiếp, chiều dài tuyến 1,5km

4,05

 

4,05

2,86

 

 

1,19

Phưng Bắc Hồng, Nam Hồng

23

16

Nâng cấp mở rộng chnh trang đô thị TDP Ngọc Sơn (2 tuyến)

0,30

 

0,30

 

 

 

0,30

Phường Đức Thuận

24

17

Các công trình chỉnh trang đô thị trên địa bàn phường Đậu Liêu

0,20

 

0,20

0,20