Quyết định 476/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Số hiệu: 476/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày ban hành: 07/04/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
NINH BÌNH

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 476/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 07 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THÀNH PHỐ NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 về việc Thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Ninh Bình về việc thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2016;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 70/TTr- STNMT ngày 05/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Ninh Bình, như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2016 (có biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo);

2. Kế hoạch chuyn mục đích năm 2016 (có biu Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đt kèm theo);

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (có biu Kế hoạch thu hồi đất kèm theo);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 (có biểu Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kèm theo);

Điều 2. Giao UBND thành phố Ninh Bình chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định về Luật Đất đai;

- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, chuyn mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dng đất được phê duyệt theo quy định, đáp ứng kịp thời nhu cu sử dụng đất phục vụ phát trin kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Tchức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3, 4;
kh 48

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn
Ngọc Thạch

 

KẾ HOẠCH

SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THÀNH PHỐ NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBND, ngày 07/04/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bích Đào

Phường Đông Thành

Phường Nam Bình

Phường Nam Thành

Phường Ninh Khánh

Phường Ninh Phong

Phường Ninh Sơn

Phường Phúc Thành

Phường Tân Thành

Phường Thanh Bình

Phường Vân Giang

Xã Ninh Nhất

Xã Ninh Phúc

Xã Ninh Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

4.674,94

226,18

181,12

183,00

191,04

536,81

541,46

469,48

103,52

175,33

156,97

35,42

725,98

630,31

518,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.440,76

4,03

-

38,02

8,43

41,64

258,82

256,98

1,19

-

7,32

-

256,06

324,49

243,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

798,38

-

-

27,91

3,38

20,79

206,33

103,92

-

-

-

-

119,86

115,93

200,27

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

761,53

-

-

27,91

3,38

20,01

202,82

102,75

-

-

-

-

106,81

97,59

200,27

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

356,86

0,04

-

9,11

4,51

0,76

21,84

135,75

0,07

-

-

-

2,23

167,11

15,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

107,23

3,77

-

0,52

0,11

11,69

10,54

8,20

0,98

-

-

-

30,39

20,75

20,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

78,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

78,67

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

96,05

0,22

-

0,49

0,44

8,24

17,88

9,11

0,15

-

7,32

-

24,92

20,18

7,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,56

-

-

-

-

0,17

2,23

-

-

-

-

-

-

0,52

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.121,53

221,85

166,66

144,55

175,88

480,70

280,49

206,82

101,93

173,55

138,65

35,42

429,04

299,48

266,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,10

4,32

-

0,51

3,55

0,58

0,92

8,45

7,06

-

0,01

-

-

1,70

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,81

0,61

3,01

0,21

0,42

1,61

0,10

0,10

1,12

0,04

0,46

0,33

3,80

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

135,24

7,47

-

-

-

-

-

23,10

-

-

-

-

-

104,67

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,93

15,92

6,79

1,46

1,16

28,72

20,29

5,37

0,49

5,86

6,98

2,90

0,13

4,87

-

2.7

Đất cơ sở sn xut phi nông nghiệp

SKC

101,80

15,24

4,73

1,13

5,94

3,67

43,78

2,92

5,45

5,96

4,62

-

0,63

0,73

7,00

2.8

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2.9

Đt phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.237,85

84,38

70,46

59,16

88,15

191,67

115,16

70,98

43,93

67,42

58,88

12,63

181,14

83,13

110,77

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cnh

DDL

171,41

-

-

-

-

10,69

-

-

-

39,87

11,32

-

109,52

-

-

2.12

Đất bãi thi, xlý chất thi

DRA

11,58

-

-

-

-

0,02

11,56

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

294,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

95,83

73,05

125,39

2.14

Đất tại đô thị

ODT

673,65

59,37

45,83

66,64

60,87

193,25

56,78

69,17

35,09

46,88

26,47

13,30

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,05

0,54

15,26

2,45

0,30

12,54

1,16

1,42

1,44

1,70

1,63

1,99

2,62

0,60

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,73

2,03

1,53

0,59

0,35

-

1,04

-

0,10

-

0,01

-

0,50

-

0,59

2.17

Đt xây dựng cơ s ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

18,25

0,23

0,54

0,34

1,33

1,94

1,67

2,54

1,09

1,00

0,74

0,01

2,64

2,14

2,06

2.19

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

73,52

0,26

-

2,59

1,39

10,08

4,78

12,28

2,79

3,46

0,01

-

18,56

8,48

8,85

2.20

Đất sn xut vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

1,41

-

-

-

-

-

-

1,41

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,28

0,42

0,50

0,77

0,47

1,00

0,93

0,68

0,23

0,49

0,19

0,06

0,45

0,49

0,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

53,64

-

3,43

4,62

5,04

21,19

2,74

4,96

1,92

0,83

8,32

0,59

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,76

0,04

0,27

0,41

0,70

1,02

0,58

0,78

0,11

0,01

0,30

-

1,55

2,01

0,99

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

134,80

30,71

12,83

3,52

4,80

2,49

18,99

2,67

0,38

-

17,53

1,97

11,62

17,47

9,82

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,44

0,32

1,48

0,16

1,42

0,24

0,02

-

0,72

0,02

1,20

1,64

0,05

0,15

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

-

-

-

-

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

112,66

0,30

14,46

0,42

6,73

14,47

2,14

5,69

0,40

1,78

11,00

-

40,87

6,34

8,06

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.800,34

226,18

181,12

183,00

191,04

536,81

541,46

469,48

103,52

175,33

156,97

35,42

 

 

 

 

KẾ HOẠCH

THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBND, ngày 07/04/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bích Đào

Phường Đông Thành

Phường Nam Bình

Phường Nam Thành

Phường Ninh Khánh

Phường Ninh Phong

Phường Ninh Sơn

Phường Phúc Thành

Phường Tân Thành

Phường Thanh Bình

Phường Vân Giang

Xã Ninh Nhất

Xã Ninh Phúc

Xã Ninh Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

259,96

3,90

-

14,71

3,94

84,96

17,20

20,29

-

-

0,26

-

50,01

11,72

52,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

241,22

-

-

14,71

3,94

84,45

15,67

19,69

-

-

-

-

46,56

3,75

52,45

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

241,22

-

-

14,71

3,94

84,45

15,67

19,69

-

-

-

-

46,56

3,75

52,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,35

-

-

-

-

0,25

1,05

0,60

-

-

-

-

3,09

7,97

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

5,39

3,90

-

-

-

0,26

0,48

-

-

-

0,26

-

0,36

-

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,27

6,52

0,87

0,67

-

3,45

0,15

-

0,04

0,20

2,90

1,02

1,39

0,05

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ s sn xuất phi nông nghiệp

SKC

2,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,88

-

-

-

-

2.8

Đt sdụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát trin hạ tầng

DHT

6,29

2,62

0,77

0,13

-

0,95

0,15

-

-

-

-

0,48

1,19

-

-

2.10

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xlý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,40

-

0,10

0,54

-

2,50

-

-

0,04

0,20

0,02

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

-

2.16

Đt xây dựng trụ s ca tchức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

2.20

Đất sn xut vật liệu xây dng làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,90

3,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBND, ngày 07/04/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bích Đào

Phường Đông Thành

Phường Nam Bình

Phường Nam Thành

Phường Ninh Khánh

Phường Ninh Phong

Phường Ninh Sơn

Phường Phúc Thành

Phường Tân Thành

Phường Thanh Bình

Phường Vân Giang

Xã Ninh Nhất

Xã Ninh Phúc

Xã Ninh Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

273,99

3,90

-

14,71

3,94

84,96

29,51

20,29

-

-

0,35

-

50,64

11,72

53,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

252,06

-

-

14,71

3,94

84,45

26,18

19,69

-

-

-

-

46,89

3,75

52,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

252,06

-

-

14,71

3,94

84,45

26,18

19,69

-

-

-

-

46,89

3,75

52,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,15

-

-

-

-

0,25

2,85

0,60

-

-

-

-

3,09

7,97

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,78

3,90

-

-

-

0,26

0,48

-

-

-

0,35

-

0,66

-

1,13

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đt trng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đt trồng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đt trng lúa chuyn sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thủy sn

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đt rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đt rng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đt rừng sn xut chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phi là đất chuyn sang đất

PKO/OCT

4,04

0,62

0,12

0,08

-

0,55

-

-

-

-

2,57

0,02

0,09

-

-

 

KẾ HOẠCH

ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBND, ngày 07/04/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bích Đào

Phường Đông Thành

Phường Nam Bình

Phường Nam Thành

Phường Ninh Khánh

Phường Ninh Phong

Phường Ninh Sơn

Phường Phúc Thành

Phường Tân Thành

Phường Thanh Bình

Phường Vân Giang

Xã Ninh Nhất

Xã Ninh Phúc

Xã Ninh Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,71

0,08

-

0,05

-

0,98

2,17

-

-

-

-

-

0,38

-

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

-

-

0,01

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,33

0,08

-

0,02

-

0,38

0,67

-

-

-

-

-

0,18

-

-

2.10

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xlý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

0,04

2.14

Đất tại đô thị

ODT

0,23

-

-

0,01

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đt xây dựng trụ sở của tchức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

2.19

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sn xut vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

-

-

0,01

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-