Quyết định 472/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2022
Số hiệu: 472/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình Người ký: Quách Tất Liêm
Ngày ban hành: 14/03/2022 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Bổ trợ tư pháp, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 472/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 14 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH NĂM 2022

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 669/TTr-STNMT ngày 03 tháng 3 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2022, cụ thể như sau:

1. Tổng diện tích quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất khoảng 475,55 ha.

2. Nguồn vốn tổ chức thực hiện cho công tác lập quy hoạch xây dựng, bồi thường giải phóng mặt bằng để đấu giá quyền sử dụng đất: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề xuất.

(Có Danh mục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Rà soát lập quy hoạch xây dựng, kế hoạch sử dụng đất, tổ chức đo đạc, lập bản đồ địa chính, thực hiện công tác thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng theo quy định, lập chủ trương đấu giá quyền sử dụng đất để trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.

b) Tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục, quy định của Luật Đất đai 2013, Luật Đấu giá tài sản và các văn bản hướng dẫn thi hành.

2. Sở Xây dựng: Tổng hợp danh mục các dự án nêu trên vào kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh năm 2022 và giai đoạn 2021-2025.

3. Yêu cầu các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng thực hiện các nội dung theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh thực hiện đảm bảo trình tự pháp luật, tiến độ đấu giá quyền sử dụng đất và nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước trong năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Thuế tỉnh Hòa Bình;
- Các Phó Chánh VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (PMD).

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Quách Tất Liêm

 

DANH MỤC

TIẾN ĐỘ CÁC DỰ ÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 472/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

STT

Tên dự án

Tổng diện tích (m2)

Thu hồi đất, GPMB

Quy hoạch 1/500, thỏa thuận tổng mặt bằng

Chấp thuận chủ trương đầu tư

Thủ tục đất đai

Phê duyệt phương án đấu giá

Xây dựng giá khởi điểm

Phê duyệt giá khởi điểm

Tổ chức đấu giá

Phê duyệt kết quả đấu giá

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Thành phố Hòa Bình

283.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại tổ 14, phường Thịnh Lang (khu xen kẹp giữa trường Nghệ thuật Tây Bắc và Trụ sở Thi hành án tỉnh)

11.300

30/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

2

Khu dân cư bán đấu giá đất ở tại tổ 6 phường Thịnh Lang (giáp phía sau Tòa án tỉnh)

8.300

10/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

3

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phường Thái Bình (khu ngã 3 dốc Cun)

10.000

20/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

4

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phường Thống Nhất (khu cạnh đường vào trụ sở UBND phường Thống Nhất)

5.400

30/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

5

Khu dân cư bán đấu giá đất ở tại tổ 7, phường Thống nhất

8.900

10/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

6

Khu dân cư bán đấu giá đất ở tại phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình (giáp với khu đô thị Geleximco Thịnh Lang)

13.700

30/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

7

Khu dân cư bán đấu giá đất ở tại xóm Vật Lại, xã Thịnh Minh (khu số 01)

95.000

20/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

8

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và bán đấu giá đất ở dân cư, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình

1.900

30/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

9

Khu dân cư bán đấu giá đất ở tại tổ 7, phường Tân Hòa (giáp đường Hòa Bình, đối diện với trường dân tộc nội trú)

21.100

30/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

10

Khu dân cư bán đấu giá đất ở tại xóm Bẵn, xã Mông Hóa

78.700

30/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

11

Khu đấu giá đất tại xóm Dụ Phượng, xã Mông Hóa (trước đây là Khu tái định cư dự án Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước Xuân Mai)

29.000

30/6/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

20/12/2022

 

II

Huyện Lương Sơn

1.094.574

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồi Lau,

64.224

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

15/3/2022

30/3/2022

25/4/2022

30/4/2022

 

2

Khu Nhà ở hai bên bờ sông Bùi (giai đoạn 1)

198.283

15/4/2022

Đã xong

Đã xong

15/4/2022

30/4/2022

15/5/2022

30/5/2022

25/6/2022

30/6/2022

 

3

Đấu giá khu nhà ở thôn Cầu Sơn (Đầm Rái) xã Nhuận Trạch

88.267

30/6/2022

25/02/2022

30/5/2022

30/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

15/9/2022

30/9/2022

05/10/2022

 

4

Khu Giếng Xạ 1, xã Cư Yên

75.000

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

Năm 2022 thực hiện giải phóng mặt bằng

5

Khu Cầu Sơn, Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch

98.000

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

6

Khu Đồng Giữa, Đồng Bài, xã Hòa Sơn

80.000

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

7

Khu Nhà ở tiểu khu 2, thị trấn Lương Sơn

125.000

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

8

Khu Nhà ở hai bên bờ sông Bùi (giai đoạn 2)

99.000

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

9

Khu Cầu Trại, thôn Cầu Sơn, xã Nhuận Trạch

40.000

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

10

Dự án đấu giá Khu Nhà ở và chợ trung tâm thôn Chợ Bến, xã Thanh Cao

97.000

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

11

Đấu giá khu nhà ở khu Đồng Mạ, thôn Đồng Bài, xã Hòa Sơn

11.500

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

12

Đấu giá khu nhà ở tại tiểu khu Đồng Bái, thị trấn Lương Sơn

3.500

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

13

Dự án Khu Nhà ở thôn Chợ Bến, xã Thanh Cao

89.800

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

14

Đấu giá khu nhà tại Đồng Mẫu 2, thôn Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch

5.500

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

15

Đấu giá khu nhà tại thôn Đồng Sy, xã Nhuận Trạch (khu 1)

12.000

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

16

Đấu giá khu nhà tại thôn Giếng Xạ 2, xã Cư Yên

7.500

30/10/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/11/2022

III

Huyện Lạc Thủy

183.085

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đấu giá khu dân cư mới Thôn Tiên Nữ, xã An Bình

1.098

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

17/1/2022

28/1/2022

 

2

Đấu giá Thôn Lũ, xã Phú thành

403

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

17/1/2022

28/1/2022

 

3

Quy hoạch dân cư xã Phú Thành ( Thôn Sỏi)

3.200

Đã xong

25/4/2022

30/4/2022

05/10/2022

21/5/2022

25/6/2022

27/7/2022

6/8/2022

15/9/2022

 

4

Đấu giá khu dân cư bến Cát, TT Chi Nê

95.000

28/2/2022

20/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

10/6/2022

10/7/2022

20/7/2022

20/8/2022

25/9/2022

 

5

Đấu giá đất tại thôn Đồng Phú (Khu đồng đất đỏ)

6.739

28/2/2022

20/5/2022

25/5/2022

30/5/2022

10/6/2022

10/7/2022

20/7/2022

20/8/2022

25/9/2022

 

6

Đấu giá đất tại thôn Lão Ngoại

6.641

Đã xong

25/4/2022

30/4/2022

05/10/2022

21/5/2022

25/6/2022

27/7/2022

6/8/2022

15/9/2022

 

7

Đấu giá đất tại khu 1

2.429

21/5/2022

20/7/2022

20/7/2022

30/7/2022

08/06/2022

15/9/2022

16/10/2022

25/11/2022

30/11/2022

 

8

Đấu giá khu dân cư mới thôn Hồng Phong, thôn Quyết Tiến, xã Yên Bồng

11.650

Đã xong

25/4/2022

30/4/2022

05/10/2022

21/5/2022

25/6/2022

27/7/2022

6/8/2022

15/9/2022

 

9

Đấu giá khu dân cư mới khu 10

10.925

Đã xong

25/6/2022

30/6/2022

07/10/2022

21/7/2022

26/9/2022

27/10/2022

30/11/2022

2/12/2022

 

10

Đấu giá khu dân cư Thắng Lợi, thị trấn Ba Hàng Đồi

45.000

21/6/2022

27/8/2022

30/8/2022

09/10/2022

16/9/2022

25/10/2022

16/11/2022

28/12/2022

30/12/2022

 

IV

Huyện Cao Phong

178.413

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đấu giá 04 lô đất khu 2 (Cạnh Sân cỏ nhân tạo Việt Đồng)

708

không

không

20/01/2022

10/3/2022

20/3/2022

30/03/2022

10/4/2022

30/4/2022

05/5/2022

 

2

Đấu giá đất xóm Dệ

3.365

không

không

15/02/2022

20/3/2022

15/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

25/6/2022

30/6/2022

 

3

Đấu giá khu dân cư xóm Bảm

70.000

15/6/2022

15/7/2022

15/7/2022

15/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

 

4

Đấu giá khu núi Đũa, núi Bát (đường vào Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thông huyện)

16.700

30/4/2022

15/5/2022

15/5/2022

30/5/2022

15/6/2022

01/7/2022

10/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

 

5

Quy hoạch đất ở đô thị 1 bên đường vào Tre Xanh

60.000

30/5/2022

30/6/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

10/10/2022

30/10/2022

30/11/2022

 

6

Đấu giá đất ở xóm Mỗ

10.000

30/5/2022

15/7/2022

15/7/2023

15/8/2022

15/9/2022

30/9/2022

15/10/2022

15/11/2022

30/11/2022

 

7

Đấu giá khu TĐC xã Thung Nai

17.240

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

15/10/2022

15/11/2022

30/11/2022

 

8

Đấu giá đất Thương mại dịch vụ đất khu 2 (cạnh cổng Sân vận động huyện)

400

Không

Không

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

15/10/2022

15/11/2022

30/11/2022

 

V

Huyện Đà Bắc

125.797

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đấu giá Trụ sở Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện (cũ)

705

Đã xong

Đã xong

30/4/2022

15/5/2022

25/5/2022

44.840

20/6/2022

30/6/2022

15/7/2022

 

2

Dự án đấu giá khu dân cư thị trấn Đà Bắc (giai đoạn 2)

56.392

30/8/2022

Đã xong

44.840

15/9/2022

30/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

15/11/2022

30/11/2022

 

3

Dự án đấu giá đất ở tại tiểu khu Công, thị trấn Đà Bắc

68.700

28/5/2022

Đã xong

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

05/11/2022

05/12/2022

20/12/2022

 

VI

Huyện Kim Bôi

405.838

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xóm Bình Tân, xã Nam Thượng

838

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/3/2022

15/4/2022

 

2

Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn

29.000

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/3/2022

15/4/2022

30/5/2022

15/6/2022

 

3

Khu nhà ở Mớ Đồi, thị trấn Bo (đối diện đường vào khu du lịch suối khoáng)

45.000

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/3/2022

15/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

15/7/2022

 

4

Khu nhà ở khu Sào, thị trấn Bo (đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế huyện đến đường vào chi Trường Mầm non Hạ Bì)

47.000

30/5/2022

Đã xong

Đã xong

30/6/2022

15/7/2022

15/8/2022

30/8/2022

30/9/2022

15/10/2022

 

5

Khu nhà ở khu Sào, thị trấn Bo (đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến khu dân cư do Trung tâm PTQĐ tỉnh làm chủ đầu tư)

35.000

30/6/2022

30/5/2022

30/5/2022

15/7/2022

30/7/2022

30/8/2022

15/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

 

6

Khu nhà ở khu Sào, thị trấn Bo (đoạn từ Bến xe khách trung tâm huyện đến đường đi xã Xuân Thủy)

60.000

30/7/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/8/2022

15/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

 

7

Khu nhà ở xóm Chiềng, xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi

20.000

30/7/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/8/2022

15/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

 

8

Khu nhà ở xóm Đầm Rừng, xã Vĩnh Tiến

96.000

30/7/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/8/2022

15/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

 

9

Khu nhà ở khu Lục Đồi, thị trấn Bo

73.000

30/7/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/8/2022

15/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

30/11/2022

15/12/2022

 

VII

Huyện Lạc Sơn

608.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu nhà ở tại xã Yên Nghiệp

44.000

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

20/3/2022

30/3/2022

 

2

Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập

20.000

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/3/2022

15/4/2022

30/4/2022

15/5/2022

30/5/2022

10/6/2022

 

3

Khu nhà ở tại Đồng Vôi (Giáp sân bóng), thị trấn Vụ Bản

44.000

30/02/2022

Đã xong

Đã xong

30/4/2022

10/6/2022

30/6/2022

10/7/2022

30/7/2022

15/8/2022

 

4

Khu nhà ở tại Đồng Chạo, xóm Vỏ, xã Xuất Hóa

39.000

30/3/2022

10/4/2022

10/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

10/6/2022

30/6/2022

10/7/2022

30/7/2022

 

5

Khu nhà ở tại xã Nhân Nghĩa

75.000

30/3/2022

10/4/2022

10/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

10/6/2022

30/6/2022

10/7/2022

30/7/2022

 

6

Khu nhà ở tại Đồng Nghĩa, thị trấn Vụ Bản

65.900

30/6/2022

15/7/2022

15/7/2022

10/8/2022

30/8/2022

10/9/2022

30/9/2022

10/10/2022

30/10/2022

 

7

Khu nhà ở tại Đồng Vôi (phía trên đường QH4), thị trấn Vụ Bản

27.000

30/3/2022

Đã xong

Đã xong

30/4/2022

30/5/2022

10/6/2022

30/6/2022

10/7/2022

30/7/2022

 

8

Khu nhà ở tại Đồng Vôi (Khu nhà sàn cũ), thị trấn Vụ Bản

42.700

30/3/2022

Đã xong

Đã xong

30/4/2022

30/5/2022

10/6/2022

30/6/2022

10/7/2022

30/7/2022

 

9

Khu nhà ở tại xã Ân Nghĩa (Đối diện UBND xã)

63.000

30/6/2022

30/7/2022

30/7/2022

30/8/2022

15/9/2022

30/9/2022

15/10/2022

20/10/2022

30/10/2022

 

10

Khu nhà ở tại xóm Bui, xã Nhân Nghĩa

44.000

30/6/2022

30/7/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

10/10/2022

30/10/2022

20/11/2022

30/11/2022

 

11

Khu nhà ở tại xã Xuất Hóa

49.000

30/6/2022

30/7/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

10/10/2022

30/10/2022

20/11/2022

30/11/2022

 

12

Khu nhà ở tại xã Vũ Bình

95.000

30/6/2022

30/7/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

10/10/2022

30/10/2022

20/11/2022

30/11/2022

 

VIII

Huyện Mai Châu

20.082

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đấu giá đất khu dân cư xóm Văn

4,787,3

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

1/5/2022

20/5/2022

10/6/2022

1/7/2022

10/7/2022

 

2

Đấu giá đất khu dân cư xóm Vãng (khu 1), thị trấn Mai Châu

337

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

20/3/2022

10/4/2022

1/5/2022

10/5/2022

 

3

Đấu giá đất khu dân cư xóm Vãng (khu 2), thị trấn Mai Châu

375

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

20/3/2022

10/4/2022

1/5/2022

10/5/2022

 

4

Đấu giá đất ở Tổ dân phố Vãng (lô OM-01)

6.700

30/5/2022

30/6/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

20/9/2022

10/10/2022

1/11/2022

10/11/2022

 

5

Đấu giá đất ở Tổ dân phố Vãng (lô OM-02)

6.100

30/5/2022

30/6/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

20/9/2022

10/10/2022

1/11/2022

10/11/2022

 

6

Đấu giá đất ở Tổ dân phố Vãng (lô OM-03)

6.000

30/5/2022

30/6/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

20/9/2022

10/10/2022

1/11/2022

10/11/2022

 

7

Đấu giá đất ở tại khu bệnh viện cũ thị trấn Mai Châu

570

Không

Không

Đã xong

Không

Đã xong

Đã xong

10/4/2022

1/5/2022

10/5/2022

 

IX

Huyện Tân Lạc

39.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu nhà ở shophouse Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.

8.500

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/6/2022

15/7/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

 

2

Đấu giá đất ở tại xã thị trấn Mãn Đức

516

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/3/2022

10/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

3

Đấu giá đất ở tại xã Tử Nê

2.899

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/3/2022

10/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

4

Đấu giá đất ở tại xã Gia Mô

1.431

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/3/2022

10/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

5

Đấu giá khu dân cư thị trấn Mãn Đức

20.000

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/6/2022

15/7/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

 

6

Đấu giá đất trụ sở công an huyện Tân Lạc (cũ)

6.053

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

30/6/2022

30/7/2022

 

X

Huyện Yên Thủy

56.820

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đấu giá trạm Khuyến nông, Khuyến lâm cũ

1.125,0

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

25/02/2022

30/3/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

2

Dự án đấu giá trụ sở UBND thị trấn Hàng Trạm (cũ) Khu phố Thắng Lợi TT. Hàng Trạm

1.295,8

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

25/02/2022

30/3/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

3

Dự án đấu giá trụ sở UBND xã Yên Lạc (cũ) Khu phố An Bình TT. Hàng Trạm

1.709

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

25/02/2022

30/3/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

4

Dự án đấu giá trụ sở UBND xã Lạc Hưng (cũ) tại xóm Thịnh Minh, xã Bảo Hiệu

5.314

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

25/02/2022

30/3/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

5

Dự án đấu giá đất chi trường mầm non xóm Trung Hoa, xã Phú Lai

1.097

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

25/02/2022

30/3/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

6

Dự án đấu giá Trạm bảo vệ rừng Đồn Dương tại phố Dương, xã Ngọc Lương

600

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

25/02/2022

30/3/2022

30/4/2022

30/5/2022

30/6/2022

 

7

Khu đấu giá khu phố Tây Bắc 1 +2 , thị trấn Hàng Trạm

13.200

30/4/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

 

8

Hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá khu B, thị trấn Hàng Trạm

31.000

30/4/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

 

9

Khu đất đấu giá xóm Yên Lương, xã Ngọc Lương

1.700

30/4/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

 

10

Khu tái định cư xã Lạc Thịnh, huyện Yên Thuỷ

1.200

30/4/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

 

11

Khu đất đấu giá xóm Lành Anh, xã Lạc Thịnh, huyện Yên Thuỷ

1.000

30/4/2022

30/5/2022

30/5/2022

30/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

30/11/2022

 

XI

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

1.759.641

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án khu nhà ở tại Tổ 14, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình (TTTM bờ trái Sông Đà)

9.705

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

15/1/2022

15/2/2022

30/3/2022

15/4/2022

 

2

Dự án khu nhà ở tại Tổ 6, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình (KS Phương Đông)

10.565

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

Đã xong

15/1/2022

15/2/2022

30/3/2022

15/4/2022

 

3

Dự án khu nhà ở tại phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình

66.158

7/2/2022

Đã xong

Đã xong

11/2/2022

28/2/2022

01/3/2021

01/4/2022

15/4/2022

30/4/2022

 

4

Dự án khu nhà ở tại Tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình (CQ1-Bắc Trần Hưng Đạo)

7.717

25/2/2022

Đã xong

15/2/2022

28/2/2022

15/3/2022

01/4/2022

01/5/2022

15/5/2022

30/5/2022

 

5

Dự án khu nhà ở tại Tổ 6, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình (Xí nghiệp gạch Hoà Bình cũ)

6.083

30/3/2022

20/2/2022

28/02/2022

30/4/2022

15/5/2022

30/5/2022

30/6/2022

15/7/2022

30/7/2022

 

6

Dự án Chung cư cao cấp tại Tổ 1A, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình (Gara ô tô Công ty thuỷ điện HB)

4.882

20/4/2022

15/3/2022

01/4/2022

10/5/2022

15/5/2022

30/5/2022

30/6/2022

15/7/2022

30/7/2022

 

7

Dự án khu đô thị sinh thái Hòa Bình

326.900

15/6/2022

01/5/2022

01/6/2022

30/6/2022

15/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

 

8

Dự án khu dân cư Đa chức năng Quỳnh Lâm

94.199

15/6/2022

01/5/2022

01/6/2023

30/6/2022

15/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

 

9

Dự án khu dân cư Khu A, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ

75.057

15/3/2022

20/2/2022

28/2/2022

30/3/2022

15/4/2022

30/4/2022

30/5/2022

15/6/2022

30/6/2022

 

10

Khu dân cư xã Ngọc Lương

100.500

15/4/2022

25/3/2022

01/4/2022

30/5/2022

15/6/2022

30/7/2022

30/8/2022

15/9/2022

30/9/2022

 

11

Khu nhà ở, thương mại và dịch vụ Đảo Vinh Xanh (Đợt 1)

210.000

15/6/2022

15/4/2022

01/5/2022

30/7/2022

15/8/2022

30/9/2022

30/10/2022

15/11/2022

30/11/2022

 

12

Khu nhà ở, thương mại và dịch vụ tại xã Thung Nai và Bình Thanh

117.471

15/5/2022

15/3/2022

01/4/2022

30/6/2022

15/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

 

13

Khu nhà ở, thương mại và dịch vụ tại xã Thung Nai và Bình Thanh

232.204

15/5/2022

15/3/2022

01/4/2023

30/6/2022

15/7/2022

30/8/2022

30/9/2022

15/10/2022

30/10/2022

 

14

Khu đô thị ven Sông Đà thành phố Hoà Bình (phía ngoài đê Trung Minh)

498.200

Năm 2022 thực hiện làm Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500.

Tổng cộng

4.755.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH