Quyết định 4695/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 4695/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 26/12/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 4695/-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN TRẢNG BOM, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Trảng Bom tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 1861/TTr-STNMT ngày 25/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đt đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu các loại đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phương án điều chỉnh

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

32.541,18

100,00

32.541,18

 

32.541,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

25.798,82

79,28

23.026,13

 

23.026,13

70,76

1.1

Đất trồng lúa

1.443,02

5,59

1.170,80

 

1.170,80

5,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

562,79

 

481,89

 

481,89

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.615,89

14,02

3.085,86

 

3.085,86

13,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.767,87

68,87

17.055,60

 

17.055,60

74,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,01

0,02

6,01

 

6,01

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,54

0,04

9,54

 

9,54

0,04

1.6

Đất rng sản xuất

1.469,73

5,70

102,11

 

102,11

0,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.000,05

3,88

919,37

 

919,37

3,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

486,70

1,89

 

676,84

676,84

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

6.742,36

20,72

9.515,05

 

9.515,05

29,24

2.1

Đất quốc phòng

61,71

0,92

75,12

 

75,12

0,79

2.2

Đất an ninh

7,46

0,11

14,56

 

14,56

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

1.283,18

19,03

1.670,64

 

1.670,64

17,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,08

0,79

168,08

 

168,08

1,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

86,42

1,28

263,91

 

263,91

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

288,53

4,28

842,32

 

842,32

8,85

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.636,51

24,27

2.288,35

 

2.288,35

24,05

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

11,96

0,73

22,87

 

22,87

1,00

 

- Đất cơ sở y tế

4,45

0,27

20,69

 

20,69

0,90

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

123,30

7,53

185,49

 

185,49

8,11

 

- Đất cơ sở thể dục - th thao

141,43

8,64

160,85

 

160,85

7,03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,16

0,02

4,86

 

4,86

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,08

0,18

48,40

 

48,40

0,51

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.792,98

26,59

2.332,88

 

2.332,88

24,52

2.11

Đất ở tại đô thị

140,91

2,09

241,82

 

241,82

2,54

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,29

0,23

24,59

 

24,59

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

0,58

 

0,58

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

67,94

1,01

79,24

 

79,24

0,83

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

82,07

1,22

148,24

 

148,24

1,56

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

86,23

1,28

178,37

 

178,37

1,87

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,85

0,07

 

6,15

6,15

0,06

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

26,11

0,39

 

29,83

29,83

0,31

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,94

0,03

 

2,18

2,18

0,02

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

246,34

3,65

 

226,72

226,72

2,38

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

847,58

12,57

 

868,21

868,21

9,12

3

Đất đô thị*

930,84

 

930,84

 

930,84

2,86

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

441,77

1,36

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

-

8.127,89

24,98

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

-

6,02

0,02

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

-

9,54

0,03

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

-

99,21

0,30

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

-

1.857,47

5,71

7

Khu đô thị-thương mại - dch v

-

-

-

-

930,84

2,86

8

Khu du lịch

-

-

-

-

120,69

0,37

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

5.482,67

16,85

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.801,60

1.1

Đất trồng lúa

107,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

34,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

418,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.759,81

1.4

Đất rừng sản xuất

394,26

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

92,19

1.6

Đất nông nghiệp khác

28,93

2

Chuyển đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.049,92

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

54

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

14,58

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

973,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

37,67

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện trảng Bom

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Trảng Bom có trách nhiệm:

1. Công b, công khai kịp thời và đúng quy định, để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trảng Bom, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh