Quyết định 451/QĐ-BTP năm 2022 về Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2021 của Bộ Tư pháp
Số hiệu: 451/QĐ-BTP Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tư pháp Người ký: Mai Lương Khôi
Ngày ban hành: 24/03/2022 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thống kê, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ TƯ PHÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 451/QĐ-BTP

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2021 CỦA BỘ TƯ PHÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Luật Thng kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một s điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thng kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12/11/2021;

Căn cứ Nghị định s 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định s 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Thông tư s 03/2019/TT-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Tư pháp quy định một s nội dung v hoạt động thng kê của ngành Tư pháp;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2021 của Bộ Tư pháp; thi gian công b Lịch ph biến thông tin thng kê năm 2021 vào tháng 6 năm 2022.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị khác có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trư
ng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Tổng cục Thống kê (đ
theo dõi);
- Cổng thông tin điện t
Bộ Tư pháp
(để đăng trên Cổng TTĐT của Bộ);
- Lưu: VT
, Cục KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Mai Lương Khôi

 

LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THNG KÊ NĂM 2021 CỦA BỘ TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 451/QĐ-BTP ngày 24/3/2022 của Bộ Tư pháp)

Thi gian công bố: Tháng 6/2022

Hình thức ph biến: Website của Bộ Tư pháp (www.moj.gov.vn)

Thông tin t số thứ tự 1-21 là s liệu thng kê năm 2021 (thi gian lấy số liệu từ 01/01/2021-31/12/2021);

Thông tin tại số thứ t 22 là số liệu thống kê năm 2021 (thi gian lấy số liệu t 01/10/2020-30/9/2021).

STT

Tên chỉ tiêu

Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê

Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hp số liệu

Ghi chú

A

B

(1)

(2)

(3)

1

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

1.1

Số văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) do các Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì soạn thảo đã được ban hành (trình ban hành, ban hành theo thẩm quyền)

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

1.1.1

Số VBQPPL do các Bộ, quan ngang Bộ chủ trì soạn thảo, trình ban hành và đã được ban hành

 

 

 

1.1.1.1

Luật, Nghị quyết của Quốc hội

 

 

 

1.1.1.2

Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH

 

 

 

1.1.1.3

Nghị định của Chính phủ

 

 

 

1.1.1.4

Quyết định của Thủ tưng Chính phủ

 

 

 

1.1.2

Số VBQPPL do các Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì soạn thảo, ban hành theo thẩm quyền và đã được ban hành

 

 

 

1.1.2.1

Thông tư

 

 

 

1.1.2.2

Thông tư liên tịch

 

 

 

1.2

S văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND các cấp đã được ban hành

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

1.2.1

Tại cấp tỉnh

 

 

 

1.2.2

Tại cấp huyện

 

 

 

1.2.3

Tại cấp xã

 

 

 

2

Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

2.1

S dự tho văn bản quy phạm pháp luật do t chức pháp chế bộ, ngành và Bộ Tư pháp thm định

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

2.1.1

Số dự thảo VBQPPL do các Bộ, Ngành thm định (chưa gồm Bộ Tư pháp)

 

 

 

2.1.1.1

Thông tư

 

 

 

2.1.1.2

Thông tư liên tịch

 

 

 

2.1.2

S dự thảo VBQPPL do Bộ Tư pháp thẩm định

 

 

 

2.1.2.1

Luật, Nghị quyết của Quốc hội

 

 

 

2.1.2.2

Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH

 

 

 

2.1.2.3

Nghị định của Chính phủ

 

 

 

2.1.2.4

Quyết định của Thủ tướng Chính ph

 

 

 

2.1.2.5

Thông tư

 

 

 

2.1.2.6

Thông tư liên tịch

 

 

 

2.2

S dự tho văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan tư pháp cấp tnh, huyện thm định

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

2.2.1

Số dự thảo VBQPPL do S Tư pháp đã thẩm định

 

 

 

2.2.2

Số dự thảo VBQPPL do Phòng Tư pháp đã thẩm định

 

 

 

3

Kiểm tra văn bản QPPL

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

3.1

Kết quả kiểm tra, xử văn bản theo thẩm quyn ti các bộ, cơ quan ngang bộ.

 

 

 

3.1.1

Số VBQPPL đã kiểm tra

 

 

 

3.1.2

Số VBQPPL trái pháp luật về nội dung, thẩm quyền

 

 

 

3.1.3

Số VBQPPL trái pháp luật về nội dung, thẩm quyền đã được xử lý

 

 

 

3.2

Kết quả kiểm tra, xử văn bản theo thm quyền tại UBND các cấp

 

 

 

3.2.1

S VBQPPL đã kiểm tra

 

 

 

3.2.2

Số VBQPPL trái pháp luật về nội dung, thẩm quyền

 

 

 

3.2.3

Số VBQPPL trái pháp luật về nội dung, thẩm quyền đã được xử lý

 

 

 

4

Kết quả rà soát VBQPPL tại các Bộ, quan ngang Bộ và UBND các cấp

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

4.1

Kết quả rà soát VBQPPL tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ

 

 

 

4.1.1

Số VBQPPL phải được rà soát

 

 

 

4.1.2

Số văn bản quy phạm pháp luật đã được rà soát

 

 

 

4.1.3

Số văn bản quy phạm pháp luật cần được xử lý sau rà soát

 

 

 

4.1.4

Số văn bản quy phạm pháp luật đã được xử lý

 

 

 

4.2

Kết quả rà soát VBQPPL tại UBND các cấp

 

 

 

4.2.1

Số VBQPPL phải được rà soát

 

 

 

4.2.2

Số văn bản quy phạm pháp luật đã được rà soát

 

 

 

4.2.3

Số văn bản quy phạm pháp luật cần được xử lý sau rà soát

 

 

 

4.2.4

S văn bản quy phạm pháp luật đã được xử lý

 

 

 

5

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

 

 

5.7

Số báo cáo viên, tuyên truyền viên

 

 

 

5.1.1

Số báo cáo viên pháp luật cấp Trung ương

Chính thc

Cục Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị phối hp: Vụ Phổ biến giáo dục pháp luật

5.1.2

Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

5.1.3

Số báo cáo viên pháp luật cp huyện

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

5.1.4

Số tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

5.2

Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

5.2.1

Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật trực tiếp

 

 

 

5.2.1.1

Số cuộc phổ biến pháp luật trực tiếp

 

 

 

5.2.1.2

Số lưt ngưi tham dự

 

 

 

5.2.2

Kết quả thi tìm hiểu pháp luật

 

 

 

5.2.2.1

Số cuộc thi tìm hiểu pháp luật

 

 

 

5.2.2.2

Số lưt ngưi dự thi

 

 

 

5.2.3

Số tài liệu phổ biến giáo dục pháp luật được phát hành

 

 

 

6

Hòa giải

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

6.1

S t hòa gii, s hòa giải viên ở cơ sở

 

 

 

6.1.1

Số tổ hòa giải ở cơ sở

 

 

 

6.1.2

Số hòa giải viên

 

 

 

6.2

Kết quả hòa giải ở cơ sở

 

 

 

6.2.1

S vụ việc tiếp nhận hòa giải

 

 

 

6.2.2

Số vụ việc hòa giải thành

 

 

 

6.3

S xã, phường, thị trn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

 

 

 

6.3.1

Số xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

 

 

 

6.3.2

Số phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

 

 

 

7

Hộ tịch

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

7.1

Số trường hợp đăng ký khai sinh trong nước

 

 

 

7.1.1

Đăng ký mới

 

 

 

7.1.1.1

Đăng ký đúng hạn

 

 

 

7.1.1.2

Đăng ký quá hạn

 

 

 

 

Trong đó: Số trẻ em dưới 5 tui được đăng ký khai sinh quá hạn trong năm báo cáo

 

 

 

7.1.2

Đăng ký lại

 

 

 

7.2

S trường hợp đăng ký khai tử trong nước

 

 

 

7.2.1

Đăng ký mới

 

 

 

7.2.1.1

Đăng ký đúng hạn

 

 

 

7.2.1.2

Đăng ký quá hạn

 

 

 

7.2.2

Đăng ký lại

 

 

 

7.3

Số cặp đăng ký kết hôn trong nước

 

 

 

7.3.1

Đăng ký mới

 

 

 

7.3.2

Đăng ký li

 

 

 

7.4

S trường hp đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

 

 

 

7.5

S trường hp đăng ký khai tử có yếu t nước ngoài

 

 

 

7.6

S người kết hôn là công dân Việt Nam cư trú trong nước đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

 

 

8

Nuôi con nuôi

 

 

 

8.1

Số trường hp đăng ký nuôi con nuôi trong nước

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

8.2

S trường hợp đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Chính thức

Cục Con nuôi

Đơn vị phối hợp: Cục Kế hoạch - Tài chính

(Nguồn: Hồ sơ qun lý hành chính của Cục Con nuôi)

9

Quốc tịch

Chính thức

Cục Hộ tịch, quốc tịch, chng thực

Đơn vị phối hợp: Cục Kế hoạch - Tài chính

(Nguồn: Hồ sơ quản lý hành chính của Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực)

9.1

Số trường hợp xin thôi quốc tịch Việt Nam

 

 

 

9.2

Số trường hp xin nhập quốc tịch Việt Nam

 

 

 

9.3

Số trường hp xin tr lại quốc tịch Việt Nam

 

 

 

10

Chứng thực

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

10.1

Số bản sao được chng thực

 

 

 

10.2

Chng thực chữ ký, hp đồng, giao dịch

 

 

 

10.2.1

Số việc chứng thực chữ ký

 

 

 

10.2.2

Số việc chứng thực hp đồng, giao dịch

 

 

 

11

Lý lịch tư pháp

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

11.1

S phiếu lý lịch tư pháp đã cấp

 

 

 

11.1.1

Số phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã cấp

 

 

 

11.1.2

Số phiếu lý lịch tư pháp số 2 đã cấp

 

 

 

11.2

S thông tin lý lịch tư pháp nhận được và xử lý

 

 

 

11.2.1

Số lượng thông tin lý lịch tư pháp nhận được

 

 

 

11.2.2

Số lượng thông tin lý lịch tư pháp chia theo khâu xử lý

 

 

 

11.2.2.1

Số lượng thông tin lý lịch tư pháp tiếp nhận, kiểm tra, phân loại

 

 

 

11.2.2.2

Số lượng thông tin lập lý lịch tư pháp, cập nhật bổ sung

 

 

 

12

Tr giúp pháp lý (TGPL)

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

12.1

Số lưt người đã được TGPL

 

 

 

12.2

- Số vụ việc TGPL thực hiện trong kỳ

 

 

 

 

Trong đó: Số vụ việc TGPL tham gia tố tụng thực hiện trong kỳ

 

 

 

 

- Số vụ việc TGPL kết thúc

 

 

 

 

Trong đó: Số vụ việc TGPL tham gia tố tụng kết thúc.

 

 

 

13

Đăng ký biện pháp bảo đảm

 

 

 

13.1

Kết qu đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên tài sn là động sản (trừ tàu bay, tàu biển) và kết qu thông báo về việc thế chp phương tiện giao thông

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị phối hợp: Cục Đăng ký quốc gia về giao dịch bảo đảm

13.1.1

S phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm, hp đồng, thông báo kê biên được thụ lý

 

 

 

13.1.2

Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm, hp đồng, thông báo kê biên được giải quyết

 

 

 

13.1.3

Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đm, hp đồng, thông báo việc kê biên tài sn để thi hành án dân sự đưc thụ lý

 

 

 

13.1.4

Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hp đồng, thông báo việc kê biên tài sn để thi hành án dân sự được giải quyết

 

 

 

13.1.5

Số phiếu yêu cầu thông báo về việc thế chấp phương tiện giao thông được thụ lý

 

 

 

13.1.6

Số phiếu yêu cầu thông báo về việc thế chấp phương tiện giao thông được giải quyết

 

 

 

13.2

Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sn gắn liền với đất

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

13.2.1

Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được thụ lý

 

 

 

13.2.2

Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được giải quyết

 

 

 

13.2.3

Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bo đảm được thụ lý

 

 

 

13.2.4

Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm được giải quyết

 

 

 

13.3

Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm đối với tàu bay, tàu biển

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

13.3.1

Số phiếu đăng ký biện pháp bảo đảm được thụ lý

 

 

 

13.3.2

Số phiếu đăng ký biện pháp bo đảm được giải quyết

 

 

 

13.3.3

Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đm được thụ lý

 

 

 

13.3.4

Số phiếu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm được giải quyết

 

 

 

14

Luật sư trong nước

 

 

 

14.1

Số tổ chức hành nghề luật sư

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư pháp

14.2

S luật sư hành nghề

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư pháp

14.3

Số việc thực hiện xong

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Số việc tố tụng

 

 

 

 

Số việc tư vấn pháp luật và dịch vụ pháp lý khác

 

 

 

 

Số việc trợ giúp pháp lý

 

 

 

14.4

Số tiền nộp thuế

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

15

Công chứng

 

 

 

15.1

Số tổ chc hành nghề công chng

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị phối hợp: Cục B trợ tư pháp

15.2

Số công chứng viên

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị phối hợp: Cục Bổ trợ tư pháp

15.3

Số việc công chứng

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

15.3.1

Công chứng hp đồng, giao dịch

 

 

 

15.3.2

Công chứng bản dịch và các loại việc khác

 

 

 

16

Giám định tư pháp

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

 

Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp

 

 

 

16.1

Theo yêu cầu của cơ quan tiến hành t tụng

 

 

 

16.2

Theo yêu cầu của người yêu cầu giám định

 

 

 

16.3

Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân khác

 

 

 

17

Đấu giá tài sản

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

17.1

Số tổ chức đấu giá tài sản

 

 

 

17.2

Số đấu giá viên

 

 

 

17.3

Số cuộc đu giá đã thực hiện

 

 

 

 

Trong đó: S cuộc đấu giá thành

 

 

 

17.4

S tiền nộp ngân sách/thuế

 

 

 

18

Trọng tài

 

 

 

18.1

Số tổ chức trọng tài

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị phối hp: Cục Bổ trợ tư pháp

18.2

S trọng tài viên

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

18.3

Số vụ việc đã có phán quyết trọng tài và hòa giải thành

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

18.5

Số tiền đã nộp thuế và nghĩa vụ tài chính

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

19

Ủy thác tư pháp

Chính thức

Cục Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị phối hợp: Vụ Pháp luật quốc tế

19.1

Số hồ sơ y thác tư pháp Việt Nam gửi ra nưc ngoài

 

 

 

19.2

Số hồ sơ ủy thác tư pháp nước ngoài đến Việt Nam

 

 

 

20

Bồi thưng nhà nước

Sơ bộ

Cục Bồi thường nhà nước

Đơn vị phối hp: Cục Kế hoạch - Tài chính

20.1

Trong hoạt động quản hành chính

 

 

 

20.1.1

Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi thường

 

 

 

20.1.1.1

Số vụ việc đã thụ lý

 

 

 

20.1.1.2

S vụ đã có văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật

 

 

 

20.1.1.3

Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật

 

 

 

20.1.1.4

S tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại

 

 

 

20.1.2

Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn tr

 

 

 

20.1.2.1

S vụ việc đã có quyết định hoàn trả

 

 

 

20.1.2.2

Số tiền đã hoàn hả

 

 

 

20.2

Trong hoạt động t tụng

 

 

 

20.2.1

Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi thường

 

 

 

20.2.1.1

Số vụ việc đã thụ lý

 

 

 

20.2.1.2

Số vụ đã có văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật

 

 

 

20.2.1.3

Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật

 

 

 

20.2.1.4

Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại

 

 

 

20.2.2

Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn trả

 

 

 

20.2.2.1

Số vụ việc đã có quyết định hoàn tr

 

 

 

20.2.2.2

Số tiền đã hoàn trả

 

 

 

20.3

Trong hoạt động Thi hành án

 

 

 

20.3.1

Tình hình yêu cầu bồi thường, giải quyết bồi thường

 

 

 

20.3.1.1

Số vụ việc đã thụ lý

 

 

 

20.3.1.2

Số vụ đã có văn bn giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật

 

 

 

20.3.1.3

Số tiền bồi thường trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật

 

 

 

20.3.1.4

Số tiền đã chi trả cho người bị thiệt hại

 

 

 

20.3.2

Tình hình thực hiện trách nhiệm hoàn tr

 

 

 

20.3.2.1

Số vụ việc đã có quyết định hoàn trả

 

 

 

20.3.2.2

Số tiền đã hoàn trả

 

 

 

21

Pháp chế

Sơ bộ

Cục Kế hoạch - Tài chính

 

21.1

T chức pháp chế

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

21.1.1

Có tổ chức bộ máy

 

 

 

21.1.2

Chưa thành lập tổ chức: cử công chức, viên chức chuyên trách

 

 

 

21.1.3

Chưa thành lập tổ chức; cử công chức, viên chức kiêm nhiệm

 

 

 

21.2

S công chức, viên chức làm công tác pháp chế

 

 

 

21.2.1

S công chc, viên chức làm công tác pháp chế chia theo tính chất

 

 

 

21.2.1.1

Chuyên trách

 

 

 

21.2.1.2

Kiêm nhiệm

 

 

 

21.2.2

Số công chức, viên chức làm công tác pháp chế chia theo trình độ chuyên môn

 

 

 

21.2.2.1

Có trình độ chuyên môn Luật

 

 

 

 

Trung cp

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

Sau đại học

 

 

 

21.2.2.2

Có trình độ chuyên môn khác

 

 

 

22

Thi hành án dân sự

Chính thức

Tổng cục Thi bành án dân sự

Đơn vị phối hp: Cục Kế hoạch - Tài chính

22.1

Kết quả thi hành án dân sự về việc

 

 

 

22.1.1

Tổng số việc phải thi hành

 

 

 

22.1.2

T lệ s việc có điều kiện thi hành/tổng số việc phải thi hành

 

 

 

22.1.3

T lệ s việc chưa có điều kiện thi hành/tổng số việc phải thi hành

 

 

 

22.1.4

Tỷ lệ số việc thi hành xong/s việc có điều kiện thi hành

 

 

 

22.1.5

Số việc còn lại chuyn sang năm sau

 

 

 

22.2

Kết quả thi hành án dân sự về tiền

 

 

 

22.2.1

Tổng số tiền phải thi hành

 

 

 

22.2.2

Tỷ lệ số tiền có điều kiện thi hành/tổng số tiền phải thi hành

 

 

 

22.2.3

Tỷ lệ số tiền chưa có điều kiện thi hành/tổng số tiền phải thi hành

 

 

 

22.2.4

Tỷ lệ số tiền thi hành xong/số tiền có điều kiện thi hành

 

 

 

22.2.5

Số tiền còn lại chuyển sang năm sau./.