Quyết định 4243/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 4243/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Lê Quang Tiến
Ngày ban hành: 30/12/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4243/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 30 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỉnh Thái Nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 839/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019 về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Sông Công,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sông Công với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất trong năm 2020 là 662,10 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: Diện tích là 0,54 ha.

- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 661,56 ha.

(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020

Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2020 là 659,87 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 554,09 ha.

- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 105,78 ha.

(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020

Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 là 556,36 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 555,97 ha.

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 0,39ha.

(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)

4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2020

Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2020 là 107 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 662,10 ha, trong đó:

- Có 65 công trình, dự án chuyển tiếp từ năm 2019 sang năm 2020, với diện tích là 462,01 ha, trong đó sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 382,43 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 79,58.

(Chi tiết tại phụ lục số 04 kèm theo)

- Có 42 công trình, dự án đăng ký mới năm 2020, với diện tích là 200,09 ha, trong đó sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 173,89 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 26,2 ha.

(Chi tiết tại phụ lục số 05 và danh sách chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công có trách nhiệm:

1. Công bcông khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thông tin - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN, TH.
DAT. QD.30/12. 20b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Tiến

 

PHỤ LỤC SỐ 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4243/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bá Xuyên

Phường Bách Quang

Bình Sơn

Phường Cải Đan

Phường Mỏ Chè

Phường Lương Châu

Phường Lương Sơn

Phường Phố Cò

Xã Tân Quang

Phường Thắng Lợi

Xã Vinh Sơn

 

Tổng số

 

662,10

66,37

100,68

19,16

77,09

20,55

7,81

30,23

14,99

250,28

58,65

16,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,54

0,04

0,00

0,01

0,10

0,00

0,03

0,00

0,06

0,00

0,00

0,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,04

0,00

0,01

0,10

0,00

0,03

0,00

0,06

0,00

0,00

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

661,56

66,33

100,68

19,15

76,99

20,55

7,78

30,23

14,93

250,28

58,65

15,98

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

50,77

20,60

 

0,01

 

 

 

 

 

20,04

 

10,12

2.2

Đất ở đô thị

ODT

215,42

 

64,07

 

51,72

16,01

6,22

23,64

10,10

 

43,65

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,27

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.4

Đất an ninh

CAN

0,15

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

CQP

2,20

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,43

0,20

1,20

1,25

 

3,20

0,50

 

0,43

1,10

0,80

0,75

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

293,91

25,90

24,56

17,25

15,97

1,34

0,76

0,09

4,20

203,68

 

0,16

2.8

Đất có mục đích công cộng

CCC

77,16

15,50

10,70

 

7,30

 

0,30

6,50

 

22,36

14,20

0,30

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

 

 

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,61

3,86

 

 

2,00

 

 

 

 

3,10

 

1,65

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4243/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bá Xuyên

Phường Bách

Quang

Xã Bình Sơn

Phường Cải Đan

Phường Mỏ Chè

Phường Lương Châu

Phường Lương Sơn

Phường Phố Cò

Xã Tân Quang

Phường Thắng Lợi

Xã Vinh Sơn

 

Tổng số

 

659,87

65,33

90,91

19,14

86,90

20,54

7,56

30,19

14,83

249,94

58,60

15,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

554,09

61,73

80,18

13,24

76,98

15,20

6,16

27,29

12,81

198,00

47,80

14,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

256,56

31,58

39,74

8,57

53,07

9,80

4,10

19,40

5,93

53,27

24,70

6,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

71,79

8,70

8,41

1,57

6,90

2,80

0,26

1,00

0,20

34,30

6,50

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,47

13,09

11,83

0,40

11,45

1,90

1,30

4,09

6,68

39,03

14,70

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80,99

8,36

12,70

2,70

1,00

-

-

1,50

-

49,08

-

5,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,28

0,00

5,50

0,00

4,56

0,70

0,50

1,30

0,00

17,32

1,9

0,50

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,00

-

2,00

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

105,78

3,60

10,73

5,90

9,92

5,34

1,40

2,90

2,02

51,94

10,80

1,23

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

17,50

2,60

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

0,00

13,90

0,00

1,00

2.2

Đất ở đô thị

ODT

19,41

0,00

5,78

0,00

4,71

1,00

0,40

2,20

1,02

0,00

4,30

0,00

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0,00

0,00

0,00

2,00

0,00

2.4

Đất an ninh

CAN

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0

0,00

0

0,00

2.5

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

1,49

-

0,15

-

-

1,34

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,16

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,16

2.8

Đất có mục đích công cộng

ccc

29,01

0,00

0,50

0,00

0,70

3,00

1,00

0,00

0,50

19,64

3,60

0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,50

0,00

0,50

0,00

1,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6,00

0,00

0,00

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,01

-

1,00

5,90

1,51

-

-

0,20

-

10,40

-

-

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,20

1,00

2,80

0,00

2,00

0,00

0,00

0,50

0,00

2,00

0,90

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

PHỤ LỤC SỐ 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4243/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bà Xuyên

Phường Bách Quang

Xã Bình Sơn

Phường Cải Đan

Phường Mỏ Chè

Phường Lương Châu

Phường Lương Sơn

Phường Phố Cò

Xã Tân Quang

Phường Thắng Lợi

Xã Vinh Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

555,97

62,73

80,25

13,26

77,18

15,21

6,40

27,33

13,00

198,00

47,85

14,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

256,84

31,58

39,74

8,58

53,18

9,80

4,15

19,40

6,03

53,27

24,70

6,40

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất PNN

 

139,99

20,10

17,80

5,40

33,87

4,40

1,55

10,40

4,07

25,10

13,90

3,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

71,86

8,70

8,41

1,58

6,92

2,81

0,27

1,00

0,21

34,30

6,51

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

105,99

13,09

11,90

0,40

11,52

1,90

1,48

4,13

6,76

39,03

14,74

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

81,01

8,36

12,70

2,70

1,00

0,00

0,00

1,50

0,00

49,08

0,00

5,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,28

1,00

5,50

0,00

4,56

0,70

0,50

1,30

0,00

17,32

1,90

0,50

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,00

0,00

2,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5,00

0,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,39

0,00

0,00

0,01

0,09

0,00

0,03

0,00

0,05

0,00

0,00

0,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đt trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,19

0,00

0,00

0,01

0,09

0,00

0,03

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

0,20

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,20

 

PHỤ LỤC SỐ 04

DANH MỤC 65 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG THỰC HIỆN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4243/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm (Xã, phường, thị trấn, huyện...)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

 

Tổng số

 

462,01

382,43

192,34

 

 

79,58

 

1

Khu đô thị Hồng Vũ tại phường Thắng Lợi

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

6,10

3,00

1,80

 

 

3,10

 

2

Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố

Phường Thắng Lợi - TP Sông Công

2,00

1,90

1,70

 

 

0,10

 

3

Khu dân cư số 1 phường Phố Cò

Phường Phố Cò- TP Sông Công

5,00

4,50

2,50

 

 

0,50

 

4

Khu đô thị dọc Sông Công

Phường Thắng Lợi, Mỏ Chè, Lương Châu- TP Sông Công

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

5

Khu dân cư phường Bách Quang (dự án đối ứng đường CMT10 - cty Tuấn Quỳnh)

Phường Bách Quang, Phường Cải Đan- TP Sông Công

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

6

Khu dân cư - Dịch vụ tổng hợp tổ 7, 8

Phường Mỏ Chè- TP Sông Công

5,00

1,80

0,50

 

 

3,20

 

7

Khu tái định cư KCN Sông Công 2

Xã Tân Quang- TP Sông Công

15,00

10,00

4,00

 

 

5,00

 

8

Khu dân cư Vạn Phúc Sông Công

Phường Cải Đan- TP Sông Công

21,31

20,11

18,07

 

 

1,20

 

9

Xây dựng Khu đô thị KOSY tại phường Thắng Lợi

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

14,60

13,70

6,00

 

 

0,90

 

10

Khu dân cư phường Phố Cò (quỹ đất hoàn vốn dự án đường nội thị từ cầu Du Tán đến nút giao đường Trần Phú)

Phường Thng Lợi- TP Sông Công

5,00

4,50

2,00

 

 

0,50

 

11

Khu dân cư đường Thống Nhất, phường Phố Cò (quđất hoàn vốn dự án đường Thống Nhất kéo dài và đường Thống Nhất đoạn từ cổng trung đoàn 209 đến cầu Du Tán)

Phường Phố Cò- TP Sông Công

5,00

4,00

3,00

 

 

1,00

 

12

Xây dựng đoạn đường Thống Nhất và hạ tầng kỹ thuật KDC phường Thắng Lợi

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

10,00

7,00

3,00

 

 

3,00

 

13

Khu dân cư đường Lê Hồng Phong

Phường Bách Quang, Phường Lương Châu- TP Sông Công

8,00

6,60

5,00

 

 

1,40

 

14

Khu dân cư TDP 11 - phường Thắng Lợi

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

1,90

1,70

0,80

 

 

0,20

 

15

Khu dân cư đường Thắng Lợi Kéo dài

Phường Thắng Lợi, Phường Mỏ Chè, Phường Bách Quang- TP Sông Công

15,00

13,00

10,00

 

 

2,00

 

16

Khu đô thị Thắng Lợi

Phường Thắng Lợi, Phường Mỏ Chè, Phường Bách Quang- TP Sông Công

10,00

9,00

8,00

 

 

1,00

 

17

Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm, nhà ở tại phường Cải Đan, thành phố Sông Công

Phường Cải Đan- TP Sông Công

1,20

1,00

0,50

 

 

0,20

 

18

Khu dân cư phường Cải Đan

Phường Cải Đan- TP Sông Công

1,50

1,00

0,50

 

 

0,50

 

19

Khu đô thị số 1 Cải Đan

Phường Cải Đan- TP Sông Công

22,50

19,50

9,00

 

 

3,00

 

20

Khu dân cư số 2 phường Mỏ Chè

Phường Mỏ Chè- TP Sông Công

5,20

4,70

3,00

 

 

0,50

 

21

Khu tái định cư TDP 4 phường Mỏ Chè

Phường Mỏ Chè- TP Sông Công

0,80

0,60

0,20

 

 

0,20

 

22

Khu dân cư đường Lương Sơn

Phường Lương Sơn - TP Sông Công

3,60

3,20

2,40

 

 

0,40

 

23

Khu nhà ở Bách Quang

Phường Bách Quang- TP Sông Công

18,00

16,00

9,00

 

 

2,00

 

24

Khu dân cư Cầu Trúc, phường Bách Quang

Phường Bách Quang- TP Sông Công

23,00

21,00

12,00

 

 

2,00

 

25

Khu dân cư đầu cầu cứng Sông Công

Xã Vinh Sơn - TP Sông Công

10,00

9,00

5,50

 

 

1,00

 

26

Mở rộng Trung đoàn 209

Phường Phố Cò- TP Sông Công

0,20

0,18

 

 

 

0,02

 

27

Xây dựng các hạng mục khu vực phòng thủ thành phố Sông Công

Xã Vinh Sơn- TP Sông Công

2,00

2,00

 

 

 

 

 

28

Trường mầm non Thắng Lợi

Phường Thắng Lợi - TP Sông Công

0,60

0,60

0,20

 

 

 

 

29

Trường THCS Thắng Lợi

Phường Phố Cò - TP Sông Công

0,43

0,43

0,43

 

 

 

 

30

Trường mầm non Tân Quang

Xã Tân Quang - TP Sông Công

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

31

Trường mầm non Bá Xuyên

Xã Bá Xuyên- TP Sông Công

0,10

0,10

0,10

 

 

 

 

32

Mở rộng trường tiểu học Mỏ Chè

Phường Mỏ Chè- TP Sông Công

0,50

0,50

0,10

 

 

 

 

33

Trường Mầm non Vinh Sơn

Xã Vinh Sơn- TP Sông Công

0,40

0,40

0,35

 

 

 

 

34

Trường Tiểu học Vinh Sơn

Xã Vinh Sơn- TP Sông Công

0,35

0,35

0,35

 

 

 

 

35

Trường THCS Nguyễn Du

Phường Mỏ Chè- TP Sông Công

2,00

1,90

0,70

 

 

0,10

 

36

Khu công nghiệp Sông Công 1

Phường Bách Quang- TP Sông Công

10,00

6,46

3,84

 

 

3,54

 

37

Khu công nghiệp Sông Công 2

Xã Tân Quang- TP Sông Công

100,00

81,00

18,00

 

 

19,00

 

38

Mở rộng công ty DOOSUN Việt Nam Cụm công nghiệp Nguyên Gon

Phường Cải Đan TP Sông Công

1,40

1,40

0,70

 

 

 

 

39

Cụm công nghiệp Khuynh Thạch

Phường Cải Đan- TP Sông Công

7,00

6,50

6,50

 

 

0,50

 

40

Cụm công nghiệp xã Bá Xuyên (giai đoạn 1)

Xã Bá Xuyên-TP Sông Công

25,90

24,40

11,20

 

 

1,50

 

41

Xây dựng Khách sạn nhà hàng kinh doanh ẩm thực thành phố Sông Công của hộ ông Lê Văn Binh

Phường Cải Đan- TP Sông Công

1,30

0,30

0,30

 

 

1,00

 

42

Xây dựng Khách sạn nhà hàng kinh doanh ẩm thực thành phố Sông Công của hộ ông Lê Văn Dũng

Phường Cải Đan- TP Sông Công

1,20

1,20

0,30

 

 

 

 

43

Cửa hàng thương mại dịch vụ và kho bãi

Phường Cải Đan- TP Sông Công

0,25

0,25

0,25

 

 

 

 

44

Khách sạn, nhà hàng kinh doanh tại phường Lương Châu của hộ gia đình bà Dương Thị Bích Hảo

Phường Lương Châu - TP Sông Công

0,46

0,46

0,30

 

 

 

 

45

Nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ẩm thực thành phố Sông Công của hộ bà Nguyễn Thị Hồng Thái

Phường Bách Quang - TP Sông Công

0,30

0,30

0,30

 

 

 

 

46

Khu du lịch sinh thái hồ Ghềnh Chè tại thành phố Sông Công

Xã Bình Sơn- TP Sông Công

10,00

10,00

7,30

 

 

 

 

47

Điểm dân cư số 1 xóm Bờ L, xã Vinh Sơn (đấu giá đất Thương mại - Dịch vụ)

Xã Vinh Sơn -TP Sông Công

0,16

0,00

 

 

 

0,16

 

48

Xây dựng nhà ở và thương mại dịch vụ tại phường Mỏ Chè (đất ở + đất thương mại dịch vụ)

Phường Mỏ Chè- TP Sông Công

1,34

0,00

 

 

 

1,34

 

49

Dự án khai thác cát sỏi - Công ty TNHH Hải Thành

Xã Bình Sơn, Xã Bá Xuyên- TP Sông Công

7,00

1,10

 

 

 

5,90

 

50

Đường Cách Mạng Tháng 10

Phường Bách Quang- TP Sông Công

5,00

4,00

2,00

 

 

1,00

 

51

Đường đô thị dọc Sông Công

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

4,00

3,70

2,00

 

 

0,30

 

52

Đường Trần Phú

Phường Cải Đan- TP Sông Công

6,30

5,50

2,50

 

 

0,80

 

53

Đường Thắng Lợi kéo dài

Phường Mỏ Chè, Thng Lợi, Bách Quang, Cải Đan

5,50

5,00

2,00

 

 

0,50

 

54

Đường nối KCN Sông công II với Quốc lộ 3 cũ và nút giao Sông Công

Xã Tân Quang, Phường Lương Sơn- TP Sông Công

12,50

11,00

5,50

 

 

1,50

 

55

Đường Thống Nhất kéo dài (đoạn từ điểm cuối đường Thống Nhất đã thực hiện tại cọc số 66) đến Nút giao đường quy hoạch đi khu đô thị sinh thái và đoạn từ nút giao với đường Thống Nhất (cổng trung đoàn 209) đến cầu Du Tán

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

2,90

2,00

1,00

 

 

0,90

 

56

Đường nội thị, đoạn từ cầu Du Tán đến nút giao đường Trần Phú

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

2,00

1,60

0,60

 

 

0,40

 

57

Đường 30-4 và khu dân cư hai bên đường

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

3,50

2,50

1,00

 

 

1,00

 

58

Quy hoạch mở rộng Quảng trường và xây dựng hội trường Thành ủy Sông Công

Phường Thắng Lợi- TP Sông Công

1,30

1,00

 

 

 

0,30

 

59

Trung tâm văn hóa - thể thao xã Vinh Sơn

Xã Vinh Sơn- TP Sông Công

0,30

0,30

0,20

 

 

 

 

60

Khu liên hợp xử lý chất thải Sông Công

Xã Tân Quang, xã Bá Xuyên -TP Sông Công

14,36

7,44

1,53

 

 

6,92

 

61

Chùa Bá Vân

Xã Bình Sơn, TP Sông Công

0,64

0,64

0,32

 

 

 

 

62

Nghĩa trang Cải Đan

Phường Cải Đan- TP Sông Công

2,00

2,00

0,50

 

 

 

 

63

Nghĩa trang Vinh Sơn

Xã Vinh Sơn - TP Sông Công

1,65

1,65

 

 

 

 

 

64

Nghĩa trang Tân Mỹ

Xã Tân Quang - TP Sông Công

3,10

3,10

1,00

 

 

 

 

65

Nghĩa trang Vĩnh Hằng Sông Công

Xã Bá Xuyên-TP Sông Công

3,86

3,86

2,00

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

DANH MỤC 42 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4243/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha


STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (Xã, phường, thị trấn, huyện...)

Diện tích

Sử dụng từ nhóm đất

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

 

Tổng số

 

200,09

173,89

69,46

0,00

0,00

26,20

0,00

1

Chuyển mục đích sang đất CLN

Các xã, phường, TP Sông Công

0,19

0,19

0,19

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị

Các phường, TP Sông Công

0,59

0,59

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

Các xã trên địa bàn TP Sông Công

0,10

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Điểm dân cư nông thôn xã Tân Quang (Sông Công II)

Xã Tân Quang, TP Sông Công

5,00

5,00

5,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Khu đô thị và dịch vụ tiện ích Sông Công 2 (Khu A)

Phường Lương Sơn, TP Sông Công

10,00

9,00

7,00

0,00

 

1,00

 

6

Khu đô thị và dịch vụ tiện ích Sông Công 2 (Khu B)

Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang, TP Sông Công

10,00

9,00

7,00

0,00

 

1,00

 

7

Khu dân cư đối ứng dự án đường vành đai công nghiệp Sông Công

Xã Bá Xuyên, TP Sông Công

10,00

9,50

8,00

0,00

0,00

0,50

0,00

8

Điểm dân cư nông thôn xã Bá xuyên

Xã Bá Xuyên, TP Sông Công

5,00

5,00

5,00

0,00

0,00

0,00

0,00

9

Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên

Xã Bá Xuyên, TP Sông Công

5,60

5,50

4,00

0,00

0,00

0,10

0,00

10

Xây dựng nhà một cửa xã Bá Xuyên

Xã Bá Xuyên, TP Sông Công

0,27

0,27

0,18

0,00

0,00

0,00

0,00

11

Công ty môi trường đô thị Sông Công

Phường Bách Quang, TP Sông Công

0,60

0,60

0,60

0

0

0,00

0

12

Xây dựng trụ sUBND phường Châu Sơn

Xã Vinh Sơn, TP Sông Công

1,00

1,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

13

Trụ sở Công an phường Bách Quang

Phường Bách Quang, TP Sông Công

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,15

0,00

14

Trường mầm non Lương Châu

Phường Lương Châu, TP Sông Công

0,50

0,50

0,30

0,00

0,00

0,00

 

15

Trường mầm non Bách Quang

Phường Bách Quang, TP Sông Công

0,60

0,60

0,50

0,00

0,00

0,00

 

16

Trường mầm non Việt Đức

Phường Thắng Lợi, TP Sông Công

0,20

0,20

0,20

0,00

0,00

0,00

 

17

Trường tiểu học và THCS Tân Quang

Tân Quang, TP Sông Công

0,60

0,60

0,30

0,00

0,00

0,00

0,00

18

Trường THCS Bá Xuyên

Xã Bá Xuyên, TP Sông Công

0,10

0,10

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

19

Trường mầm non Hoa Sen

Phường Mỏ Chè, TP Sông Công

0,50

0,50

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

20

Trường tiểu học Bình Sơn II

Xã Bình Sơn, TP Sông Công

1,00

1,00

0,60

0,00

0,00

0,00

0,00

21

Trường THCS Bình Sơn

Xã Bình Sơn, TP Sông Công

0,25

0,25

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

22

Nhóm trẻ Hoa Đào

Phường Mỏ Chè, TP Sông Công

0,20

0,20

0,20

0,00

0,00

0,00

 

23

Khu công nghiệp Sông Công 2

Xã Tân Quang, TP Sông Công

100,00

81,00

18,00

0,00

0,00

19,00

0,00

24

Siêu thị ALOHA MALL Sông Công

Phường Lương Châu, TP Sông Công

0,30

0,30

0,30

0,00

0,00

0,00

0,00

25

Cửa hàng xăng dầu Cải Đan

Phường Cải Đan, TP Sông Công

0,30

0,30

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

26

Câu lạc bộ thể thao Sông Công

Phường Cải Đan, TP Sông Công

0,10

0,10

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

27

Khu tổ hợp dịch vụ thương mại 168 Thái Nguyên

Xã Tân Quang, TP Sông Công

3,30

2,50

1,60

0,00

0,00

0,80

0,00

28

Dự án kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa, mỹ phẩm, giày dép, túi xách đồ gia dụng, sắt thép, dịch vụ cho thuê kho bãi

Xã Tân Quang, TP Sông Công

0,28

0,26

0,24

0,00

0,00

0,02

0,00

29

Cửa hàng xăng dầu gas Bắc Thái số 2

Xã Tân Quang, TP Sông Công

0,10

0,10

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

30

Xây dựng xưởng sản xuất, chế biến gỗ Chung Hà

Xã Bình Sơn, TP Sông Công

0,25

0,25

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

31

Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân

Phường Cải Đan, TP Sông Công

4,40

4,00

3,20

0,00

0,00

0,40

0,00

32

Đường vành đai Công nghiệp Sông Công

Xã Tân Quang, xã Bá Xuyên, TP Sông Công

15,50

14,00

5,00

 

 

1,50

0,00

33

Cải tạo nâng cấp tuyến đường đi Trung tâm hành chính xã Tân Quang

Xã Tân Quang, phường Bách Quang, TP Sông Công

3,70

2,80

0,90

 

 

0,90

0,00

34

Công trình dự án điện lực trên địa bàn thành phố Sông Công (Công ty điện lực miền Bắc)

Các xã, phường, TP Sông Công

0,30

0,30

0,20

0,00

0,00

0,00

0,00

35

Chuyển mục đích sang đất CLN

Các xã, phường, thành phố Sông Công

0,35

0,35

 

 

 

 

 

36

Đấu giá phần đất dôi dư dự án Khu dân cư đường Thống Nhất (Khu B)

Phường Cải Đan, thành phố Sông Công

0,12

 

 

 

 

0,12

 

37

Đấu giá quyền sử dụng đất vị trí quy hoạch chi tiết khu đất hợp tác xã Sơn Tía, xã Vinh Sơn (cũ)

Xã Vinh Sơn, thành phố Sông Công

0,07

 

 

 

 

0,07

 

38

Khách sạn, nhà hàng, siêu thị bán lẻ của Doanh nghiệp tư nhân Cường Phát

Phường Cải Đan, thành phố Sông Công

0,02

0,02

 

 

 

 

 

39

Cửa hàng xăng dầu số 82

Phường Bách Quang, thành phố Sông Công

0,16

0,12

 

 

 

0,04

 

40

Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng phường Phố Cò

Phường Phố Cò, thành phố Sông Công

4,20

3,70

 

 

 

0,50

 

41

Cửa hàng xăng dầu gas Bắc Thái số 1

Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công

0,09

0,09

 

 

 

 

 

42

Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất san lấp - Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hữu Huệ

Phưng Bách Quang, thành phố Sông Công

14,10

14,00

 

 

 

0,10

 

 

DANH MỤC CHI TIẾT, HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

(Kèm theo Quyết định số 4243/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Địa điểm (Xã, phường, thị trấn)

Thửa đất số

Tờ bản đồ số

Loại đất

Diện tích, loại đất xin chuyển mục đích (ha)

Tổng diện tích

Trong đó:

Sang đất ở

Sang đất trồng cây lâu năm (CLN)

Sang đất trồng cây hàng năm khác (HNK)

Sang đất nuôi trồng thủy sản (NTS)

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

3,233

0,689

0,543

 

 

 

Phường Mỏ Chè

 

 

 

 

0,010

0,010

 

 

 

1

Lê Văn Thúc

Mỏ Chè

252

49-I

BHK

0,0100

0,0100

 

 

 

 

Phường Cải Đan

 

 

 

 

0,202

0,089

0,113

 

 

1

Nguyễn Thị Nhạn

Cải Đan

356

51-III

CLN

0,0050

0,0050

 

 

 

2

Đào Thị Tuất (Đinh Xuân Lịch)

Cải Đan

339b

76-II

CLN

0,0200

0,0200

 

 

 

3

Phạm Kim Liên

Cải Đan

211d

76-II

CLN

0,0060

0,0060

 

 

 

4

Phạm Ngọc Bình

Cải Đan

433

76-II

CLN

0,0070

0,0070

 

 

 

5

Phạm Thị Mai

Cải Đan

434

76-II

CLN

0,0080

0,0080

 

 

 

6

Trần Văn Hải

Cải Đan

200f

65-III

CLN

0,0050

0,0050

 

 

 

7

Vũ Văn Toàn

Cải Đan

200a

65-III

BHK

0,0200

 

0,02

 

 

8

Nguyễn Văn Canh

Cải Đan

278

64-II

CLN

0,0100

0,0100

 

 

 

9

Ngô Công Sự

Cải Đan

320

77-II

LUK

0,0708

0,0200

0,0508

 

 

10

Nguyễn Thu Hà

Cài Đan

289

76-I

CLN

0,0078

0,0078

 

 

 

11

Ngô Quang Hùng

Cải Đan

14

64-IV

LUK

0,0419

 

0,0419

 

 

 

Phường Lương Châu

 

 

 

 

1,254

0,223

0,031

 

 

1

Đồng Văn Hải

Lương Châu

86c

35-IV

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

2

Dương Thị Lâm

Lương Châu

26a

35-IV

LUC

0,0223

0,007

0,0153

 

 

3

Trần Thái Dũng

Lương Châu

300

35-IV

LUC

0,0279

0,0125

0,0154

 

 

4

Phạm Văn Nhã

Lương Châu

121

35-IV

CLN

0,0060

0,006

 

 

 

5

Đồng Canh Ngọ

Lương Châu

308

35-II

CLN

0,0070

0,007

 

 

 

6

Nguyễn Lâm Tịnh

Lương Châu

90

34-IV

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

7

Phạm Ngọc Minh

Lương Châu

118A

34-IV

CLN

0,0060

0,006

 

 

 

8

Trần Quý Hưng

Lương Châu

68D

36-I

CLN

0,0200

0,020

 

 

 

9

Trần Quý Hoài

Lương Châu

68E

36-I

CLN

0,0209

0,0209

 

 

 

10

Trần Quý Hải

Lương Châu

68b

36-I

CLN

0,0280

0,028

 

 

 

11

Trương Thị Thanh

Lương Châu

67b

36-I

BHK

0,0096

0,0096

 

 

 

12

Đồng Đức Luận

Lương Châu

36b

36-III

CLN

0,0070

0,007

 

 

 

13

Hà Sơn Tuấn

Lương Cháu

4C

36-III

CLN

0,0050

0,005

 

 

 

14

Hà Sơn Tú

Lương Châu

4D

36-III

CLN

0,0050

0,005

 

 

 

15

Phạm Hùng Dũng

Lương Châu

1C

36-III

CLN

0,0213

0,0213

 

 

 

16

Hà Thị Thái

Lương Châu

70c

36-I

CLN

0,0150

0,015

 

 

 

17

Nguyễn Văn Khanh

Lương Châu

46

36-III

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

18

Dương Thị Lụa

Lương Châu

94

34-II

BHK

1,0050

0,005

 

 

 

19

Hoàng Văn Bá

Lương Châu

3C

34-III

CLN

0,0070

0,007

 

 

 

20

Nguyễn Tiến Hùng

Lương Châu

75B

34-III

BHK

0,0060

0,006

 

 

 

21

Tạ Minh Thi

Lương Châu

211

34-II

CLN

0,0050

0,005

 

 

 

 

Phường Phố Cò

 

 

 

 

0,156

0,101

0,055

 

 

1

Trịnh Thị Soạn

Phố Cò

112

76-I

LUC

0,0696

0,015

0,0546

 

 

2

Trần Thị Thanh Nhung

Phố Cò

274

63-III

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

3

Dương Thị Bình

Phố Cò

358

90-I

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

4

Lưu Xuân Thu

Phố Cò

150

77-III

CLN

0,0112

0,0112

 

 

 

5

Tạ Văn Viên

Phố Cò

264a

89-II

CLN

0,0087

0,0087

 

 

 

6

Dương Hồng Cương

Phố Cò

65a

76-IV

BHK

0,0035

0,0035

 

 

 

7

Trần Thị Kim Oanh

Phố Cò

159D

76-IV

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

8

Trần Văn Xuân

Phố Cò

159

76-IV

BHK

0,0080

0,008

 

 

 

9

Phạm Xuân Năm

Phố Cò

263

89-I

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

10

Nguyễn Thị Thuyết

Phố Cò

28

89-IV

CLN

0,0150

0,015

 

 

 

 

Phường Thắng Lợi

 

 

 

 

0,051

0,051

 

 

 

1

Lê Mạnh Tùng

Thắng Lợi

157A

47-IV

CLN

0,0030

0,003

 

 

 

2

Nguyễn Hậu

Thng Lợi

53B

47-III

CLN

0,0030

0,003

 

 

 

3

Đinh Thị Hoa

Thắng Lợi

41

62-IV

CLN

0,0040

0,004

 

 

 

4

Lưu Mạnh Dũng

Thắng Lợi

95

62-IV

BHK

0,0100

0,010

 

 

 

5

Lương Minh Dũng

Thắng Lợi

66A

62-IV

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

6

Lê Quang Trung

Thắng Lợi

247

48-IV

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

7

Giáp Văn Tỉnh

Thắng Lợi

149A

62-IV

CLN

0,0055

0,0055

 

 

 

8

Hoàng Thị Ước

Thắng Lợi

82

47-IV

CLN

0,0050

0,005

 

 

 

 

Phường Bách Quang

 

 

 

 

1,072

0,072

 

 

 

1

Dương Văn Bắc

Bách Quang

6B

37-IV

CLN

0,0200

0,020

 

 

 

2

Dương Ngọc Linh

Bách Quang

291

37-IV

CLN

0,0250

0,025

 

 

 

3

Lê Thị Hài

Bách Quang

241

26-IV

CLN

1,0080

0,008

 

 

 

4

Lê Thị Bích Hiệt

Bách Quang

242

26-IV

CLN

0,0079

0,0079

 

 

 

5

Đặng Cẩm Linh

Bách Quang

205A

49-II

CLN

0,0050

0,005

 

 

 

6

Nguyễn Văn Hoàng

Bách Quang

59F

12-I

CLN

0,0060

0,006

 

 

 

 

Phường Lương Sơn

 

 

 

 

0,040

0,040

 

 

 

1

Phạm Văn Tuấn

Lương Sơn

1745

17

CLN

0,0200

0,020

 

 

 

2

Dương Thị Loan

Lương Sơn

793

16

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

3

Hoàng Thị Lương

Lương Sơn

5005

12

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

 

Xã Bá Xuyên

 

 

 

 

0,035

0,000

0,035

 

 

1

Vũ Thị Vọng

Bá Xuyên

207

98-II

BHK

0,0349

 

0,0349

 

 

 

Xã Vinh Sơn

 

 

 

 

0,35

0,05

0,30

 

 

1

Nguyễn Văn Lịch

Vinh Sơn

6

60-III

CLN

0,0030

0,003

 

 

 

2

Phạm Thị Thuận

Vinh Sơn

32

33-IV

CLN

0,0100

0,010

 

 

 

3

Nguyễn Thị Hải

Vinh Sơn

67b

59-I

CLN

0,0200

0,020

 

 

 

4

Trần Văn Cảnh

Vinh Sơn

199

59-III

CLN

0,0050

0,005

 

 

 

5

Đào Văn Trung

Vinh Sơn

185

46-IV

BHK

0,0571

 

0,0571

 

 

6

Nguyễn Văn Vinh

Vinh Sơn

271

59-I

BHK

0,0410

 

0,041

 

 

7

Ngô Thanh Hưng

Vinh Sơn

420

46-II

RSX

0,2144

0,015

0,1994

 

 

 

Xã Bình Sơn

 

 

 

 

0,021

0,008

0,013

 

 

1

Đặng Quang Dũng

Bình Sơn

83

30-I

LUK

0,0130

 

0,013

 

 

2

Nguyễn Văn Ngọc

Bình Sơn

124a

110-IV

BHK

0,0080

0,008

 

 

 

 

Xã Tân Quang

 

 

 

 

0,0425

0,0425

 

 

 

1

Dương Thị Hương

Tân Quang

198

10-IV

CLN

0,0320

0,032

 

 

 

2

Dương Xuân Cấp

Tân Quang

151A

11-II

CLN

0,0105

0,0105