Quyết định 419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 419/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày ban hành: 01/03/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 419/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 01 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thành phố Bảo Lộc tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 05/02/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 89/TTr-STNMT ngày 12/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Bảo Lộc đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Bảo Lộc và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND thành phố Bảo Lộc;
- Phòng TN&MT thành phố Bảo Lộc;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ t

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường 2

Phường 1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam B'ri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Đại Lào

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tng diện tích t nhiên

 

23.315,23

2.513,62

1.276,04

674,12

429,55

533,03

1.220,72

3.298,41

2.118,98

1.627,39

3.634,33

5.989,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.911,03

1.994,92

1.081,38

391,62

152,55

362,79

825,17

2.920,79

1.948,30

1.441,67

3.172,55

5.619,29

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

106,46

70,96

 

8,48

14,57

1,97

0,19

9,55

 

 

0,15

0,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18.228,23

1.917,45

1.076,85

370,48

133,04

359,43

816,86

2.789,16

1.939,24

1.437,48

3.039,14

4.349,10

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

770,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50,88

719,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

728,64

 

 

 

 

 

 

113,36

 

 

70,18

545,10

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

74,32

6,51

4,53

10,06

4,94

1,39

8,12

8,72

9,06

4,19

12,20

4,60

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,60

 

 

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.404,20

518,70

194,66

282,50

277,00

170,24

395,55

377,62

170,68

185,72

461,78

369,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,64

35,58

 

3,02

 

 

 

 

 

 

0,24

2,80

2.2

Đất an ninh

CAN

2,87

0,05

0,06

2,11

0,62

0,02

0,01

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

178,57

 

 

 

 

 

178,57

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

76,47

10,83

5,73

15,27

8,63

3,00

24,30

7,03

0,03

0,67

0,08

0,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,37

 

 

0,31

3,84

 

3,19

1,19

 

8,60

3,21

6,03

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

81,28

36,19

9,09

 

 

 

 

 

 

 

36,00

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyn, cấp xã

DHT

1.055,22

114,38

95,29

156,66

102,37

54,89

68,34

123,60

52,81

80,84

109,69

96,36

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,56

 

 

 

 

 

 

4,56

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,26

2,00

 

 

 

 

 

6,26

 

 

 

6,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

412,86

 

 

 

 

 

 

82,67

61,84

47,65

151,31

69,39

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

551,09

140,26

70,49

93,46

69,76

78,99

87,53

10,00

 

 

0,30

0,30

2.12

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

19,29

2,13

0,45

1,88

7,61

2,47

1,30

0,56

1,84

0,39

0,23

0,43

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

71,77

7,73

3,73

3,71

0,47

5,79

4,60

12,52

22,17

2,34

3,79

4,92

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,23

3,07

3,97

2,86

0,09

6,82

5,25

22,20

5,51

5,71

10,34

1,41

2.15

Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

134,14

 

 

 

 

 

 

10,20

 

3,07

62,60

58,27

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,10

0,20

0,04

0,33

0,38

0,33

1,22

1,60

0,33

0,09

0,03

0,55

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

49,39

25,07

 

 

23,61

 

0,01

 

 

 

0,70

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,31

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

1,06

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

377,34

8,70

5,81

2,88

1,53

9,04

17,14

76,26

15,00

36,37

82,21

122,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

233,39

132,51

 

 

58,07

8,63

4,08

18,96

11,14

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ t

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường 2

Phường 1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam B'ri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Đại Lào

1

Đất NN chuyển sang PNN

201,86

40,83

0,88

2,46

10,81

23,76

23,13

18,14

0,13

5,24

67,33

9,15

-

Đất trồng cây lâu năm

195,86

40,83

0,88

2,46

10,81

23,76

23,13

18,14

0,13

5,24

67,33

3,15

-

Đất rừng sản xuất

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

2

Chuyển nội bộ đất PNN

5,93

 

 

0,22

1,19

0,61

1,00

 

0,06

0,75

1,40

0,70

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ t

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lộc Phát

Phường Lộc Tiến

Phường 2

Phường 1

Phường B'Lao

Phường Lộc Sơn

Xã Đam B'ri

Xã Lộc Thanh

Xã Lộc Nga

Xã Lộc Châu

Đại Lào

I

Đất nông nghiệp

233,73

43,33

1,88

3,97

12,67

25,61

26,68

19,64

0,82

6,13

81,01

11,99

 

Đất trồng cây lâu năm

227,73

43,33

1,88

3,97

12,67

25,61

26,68

19,64

0,82

6,13

81,01

5,99

 

Đất rừng sn xuất

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

II

Đất phi nông nghiệp

3,37

 

 

0,41

1,22

0,61

0,12

 

 

0,71

0,30