Quyết định 41/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức và diện tích công trình sự nghiệp của cơ sở hoạt động sự nghiệp
Số hiệu: 41/2019/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Ngày ban hành: 29/11/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2019/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 29 tháng 11 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUN, ĐỊNH MC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CỦA CƠ QUAN, TCHỨC VÀ DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP CỦA CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định s 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chun, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình s 742/TTr-STC ngày 07/10/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tchức; tiêu chun, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập theo khoản 2 Điều 7 và khoản 2, khoản 3 Điều 9, Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ như sau:

1. Tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức.

(Có phụ lục kèm theo)

Cơ quan, người có thm quyền quyết định giao, đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê, bố trí sử dụng căn cứ nhu cầu sử dụng, khả năng cân đối ngun kinh phí của ngân sách nhà nước để quyết định cho phù hp (không cao hơn diện tích quy định tại quyết định này), đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

2. Phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập:

- Căn cứ quy định, hướng dẫn của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội; UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý.

- Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp khác (ngoài lĩnh vực Y tế, Giáo dục và đào tạo).

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập

1. Sở Tài chính:

- Thẩm định, trình cấp có thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại khon 2, Điều 1 Quyết định này.

- Hướng dẫn các đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Sở Xây dựng: Tham gia ý kiến về diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp công lập đối với các đơn vị được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2019.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tchức, đơn vị sự nghiệp công lập và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (B/c);
- TT HĐND t
nh (B/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Phó Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Như Điều 3;
- S
Tư pháp;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TH, Hà 100 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định s: 41/2019/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của UBND tỉnh)

STT

Loại diện tích

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng phục vụ hành chính

 

 

 

1.1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

1.100

 

 

1.2

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

 

80

 

1.3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

 

 

40

2

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

48

48

36

3

Diện tích sử dụng cho quản trị, giám sát, điều hành hệ thống công nghệ thông tin

48

48

36

4

Hội trường lớn, hội nghị (từ 100 chỗ ngồi trở lên) (m2/chỗ)

 

 

 

4.1

Hội trường chỉ có ghế tựa

1,2

1,2

1,2

4.2

Hội trường, hội nghị có trang bị bàn viết

2

2

2

5

Diện tích kho chuyên ngành

 

 

 

5.1

Ngành nông nghiệp

(Kho bảo quản vắc xin, kho để tang vật, ...)

300

100

 

5.2

Ngành giao thông vận tải

(Quản lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính,...)

350

100

 

5.3

Kho bảo quản chứng từ có giá, hồ sơ dự án

150

200

100

6

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức

 

 

 

 

Diện tích phòng trực trực tuyến phòng chống thiên tai

100

100

50

Ghi chú:

- Đối với diện tích sử dụng cho hội trường lớn được tính trên quy mô chỗ ngồi theo thiết kế, diện tích này không bao gồm diện tích sân khấu.

- Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin: Bao gồm cả phòng máy chủ, phòng điu hành. Riêng đi với diện tích quản trị, giám sát, điu hành hệ thống công nghệ thông tin thuộc Sở Thông tin và Truyền thông là 150 m2.

- Diện tích kho chuyên ngành Nông nghiệp, Giao thông vận ti là diện tích/1 cơ quan, t chức trực thuộc ngành.