Quyết định 383/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch tinh giản biên chế hành chính sự nghiệp tỉnh Gia Lai giai đoạn 2015 - 2021
Số hiệu: 383/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Võ Ngọc Thành
Ngày ban hành: 25/04/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Cán bộ, công chức, viên chức, Tổ chức bộ máy nhà nước, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 383/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 25 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Điều 142 Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014; Luật Cán bộ, công chức năm 2008; Luật Viên chức năm 2010;

Căn cứ Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế; Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/04/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị đnh số 108/2014/NĐ-CP ;

Căn cứ Quyết định số 2218/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị;

Thực hiện Kế hoạch số 156-KH/TU ngày 20/7/2015 của Tỉnh ủy Gia Lai về tinh giản biên chế và cơ cu lại đội ngũ cán bộ công chức, viên chức giai đoạn 2015-2021;

Xét Đề án tinh giản biên chế của cơ quan, đơn vị và đề xuất của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điu 1. Phê duyệt kế hoạch tinh giản biên chế hành chính sự nghiệp tỉnh Gia Lai giai đoạn 2015 - 2021 (có bảng kế hoạch cụ thể kèm theo) gồm những nội dung chính sau đây:

1. Thông qua đề án tinh giản biên chế do các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, thành phố xây dựng.

2. Kế hoạch cắt giảm biên chế công chức, số lượng người làm việc của các sở, ban ngành, huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2015 - 2021 được thực hiện phân kỳ theo từng năm.

3. Trường hợp có tổ chức, đơn vị trong quá trình đang thực hiện kế hoạch này nhưng phải thực hiện việc sắp xếp lại bộ máy theo quy định riêng của cấp thẩm quyền thi sẽ điều chỉnh số lượng, tỷ lệ tinh giản biên chế theo Đề án, Quyết định riêng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giám đốc Sở Nội vụ:

- Thông báo cụ thể kế hoạch cắt giảm biên chế công chức, số lượng người làm việc cho từng cơ quan, đơn vị;

- Đxuất UBND tỉnh quyết định cắt giảm biên chế hàng năm theo kế hoạch và thông báo biên chế được phép sử dụng hàng năm cho các cơ quan, đơn vị.

- Hàng năm, xác định lại số lượng người làm việc tăng thêm của từng vị trí việc làm đã có trong phạm vi biên chế được phép sử dụng và đề xuất việc giải quyết tuyn dụng, tiếp nhận công chức, viên chức cho các cơ quan, đơn vị.

- Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh tình hình tinh giản biên chế theo kế hoạch được duyệt.

2. Các sở, ban ngành, UBND huyện, thị xã, thành phố:

- Trin khai nghiêm túc kế hoạch này và tỷ lệ tinh giản biên chế hàng năm do UBND tỉnh xác định.

- Tiếp tục rà soát, xác định đối tượng tinh giản theo quy định để đạt tỷ lệ tinh giản và mục tiêu tinh giản biên chế.

- Thực hiện nghiêm việc tuyn dụng, tiếp nhận công chức, viên chức trong phạm vi biên chế được phép sử dụng hàng năm.

- Chủ động quyết định hoặc đề xuất cấp thẩm quyền điều tiết biên chế trong cơ quan, đơn vị trực thuộc đsử dụng hiệu quả biên chế được giao.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh thtrưởng các cơ quan có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Ban TCTU;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: V
T, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 


KẾ HOẠCH

TINH GIẢN BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2015-2021
(Kèm theo Quyết định số:
383/QĐ-UBND ngày 25/4/2016 của Chủ tịch UBND tnh)

STT

Sở, ngành, địa phương và theo khu vực biên chế

Hiện trạng

Dự kiến tinh giản theo Đ án của đơn vị đề nghị

Kế hoạch cắt giảm biên chế tính đến 2021

Biên chế còn lại cuối giai đoạn

Ghi chú

biên chế được cấp thẩm quyền giao

Có mặt đến 9/2015

biên chế đã phân bổ chưa bố trí, tuyển dụng, tính đến tháng 9/2015

Tổng số

Thuộc đối tượng tinh giản

Ngh hưu đúng tuổi, thôi việc

Tng t lệ tinh gin dự kiến (%)

Tổng số sẽ cắt gim

Tỷ lệ tinh gin c giai đoạn (%)

Chia theo tiến độ từng năm

2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

 

A

1

2

3=1-2

4=5+6

5

6

7=4/1

8=10+11
+12 +13
+14+15

9=8/1

10

11

12

13

14

15

16

17

 

 

CNG = I + II

32719

31300

1419

3792

1164

2628

11,59

3111

9,51

286

675

487

415

409

433

406

29608

 

 

Hành chính

2988

2873

115

457

95

362

15,29

296

9,91

 

74

47

46

42

42

45

2692

 

 

Sự nghiệp

28105

26998

1107

3328

1062

2266

11,84

2711

9,65

286

589

361

364

364

388

359

25394

 

 

Tổ chức hội

65

62

3

 

 

 

 

65

100,00

 

 

65

 

 

 

 

 

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

1561

1367

194

7

7

 

0,45

39

2,50

 

12

14

5

3

3

2

1522

 

 

CẤP TỈNH

11211

10520

691

1246

397

849

11,11

1056

9,42

2

358

213

124

115

141

103

10155

 

 

Hành chính

1480

1424

56

234

27

207

15,81

149

10,07

 

39

25

23

21

22

19

1331

 

 

S nghip

9008

8413

595

1012

370

642

11,23

803

8,91

2

307

109

96

91

116

82

8205

 

 

T chức hội

65

62

3

 

 

 

 

65

100,00

 

 

65

 

 

 

 

 

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

658

621

37

 

 

 

 

39

5,93

 

12

14

5

3

3

2

619

 

1

S Kế hoạch và Đầu tư

64

59

5

8

 

8

12,50

7

10,94

 

4

1

1

 

1

 

57

Không có đối tượng tinh giản nên giảm số ngh hưu

 

Hành chính

50

46

4

7

 

7

14,00

5

10,00

 

2

1

1

 

1

 

45

Gim biên chế chưa sử dụng và và nghỉ hưu

 

S nghip khác

10

10

 

1

 

1

10,00

1

10,00

 

1

 

 

 

 

 

9

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

4

3

1

 

 

 

 

1

25,00

 

1

 

 

 

 

 

3

giảm chi tiêu chưa sử dụng

2

S Tư pháp

78

68

10

4

 

4

5,13

9

11,54

 

4

2

 

 

3

 

69

 

 

Hành chính

35

32

3

1

 

1

2,86

3

8,57

 

1

2

 

 

 

 

32

Không có đối tượng tinh giản, giảm s nghỉ hưu và chưa sử dụng hết

 

S nghip khác

39

35

4

3

 

3

7,69

4

10,26

 

1

 

 

 

3

 

35

01 trường hợp tinh giản (2016) và 03 ngh hưu

 

HĐLĐ theo NĐ68

4

1

3

 

 

 

 

2

50,00

 

2

 

 

 

 

 

2

không sử dụng hết

3

S Tài chính

59

59

 

 

 

 

 

6

10,17

 

1

 

1

1

2

1

53

 

 

Hành chính

56

56

 

 

 

 

 

6

10,71

 

1

 

1

1

2

1

50

01 trường hợp tinh giản (2016), còn lại do nghỉ hưu

 

HĐLĐ theo NĐ68

3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

4

S Ni v

94

88

6

12

1

11

12,77

10

10,64

 

3

2

2

1

1

1

84

 

 

Hành chính

74

68

6

11

1

10

14,86

7

9,46

 

2

2

1

1

 

1

67

01 trường hợp tinh giản (2016), gim số ngh hưu

 

S nghip khác

12

12

 

1

 

1

8,33

1

8,33

 

1

 

 

 

 

 

11

không có đi tượng tinh gin, gim s ngh hưu

 

HĐLĐ theo NĐ68

8

8

 

 

 

 

 

2

25,00

 

 

 

1

 

1

 

6

giảm cho đ tỷ lệ

5

S Khoa hc và CN

58

58

 

10

4

6

17,24

7

12,07

 

1

2

1

2

1

 

51

 

 

Hành chính

38

38

 

5

 

5

13,16

4

10,53

 

 

1

1

2

 

 

34

Không có đi tượng tinh giản, gim s ngh hưu

 

S nghip khác

16

16

 

5

4

1

31,25

3

18,75

 

1

1

 

 

1

 

13

chuyển đổi sang tự chủ

 

HĐLĐ theo NĐ68

4

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

6

Sở Giao thông vận tải

57

54

3

 

 

 

 

5

8,77

 

1

1

1

 

1

1

52

 

 

Hành chính

51

50

1

 

 

 

 

4

7,84

 

1

 

1

 

1

1

47

01 đối tượng tinh giản (2016), giảm nghỉ hưu

 

HĐLĐ theo NĐ68

6

4

2

 

 

 

 

1

16,67

 

 

1

 

 

 

 

5

 

7

Sở Tài nguyên và MT

169

160

9

16

1

15

9,47

18

10,65

 

7

4

4

 

2

1

151

 

 

Hành chính

49

47

2

9

1

8

18,37

5

10,20

 

2

1

2

 

 

 

44

01 đối tượng tinh giản (2018)

 

S nghip khác

114

107

7

7

 

7

6,14

12

10,53

 

5

2

2

 

2

1

102

Không có đi tượng tinh giản, gim s chưa sử dụng và ngh hưu

 

HĐLĐ theo NĐ68

6

6

 

 

 

 

 

1

16,67

 

 

1

 

 

 

 

5

 

8

Sở Công Thương

180

174

6

30

5

25

16,67

17

9,44

 

6

3

2

2

2

2

163

 

 

Hành chính

143

139

4

28

5

23

19,58

14

9,79

 

4

2

2

2

2

2

129

sở 03 đi tượng (2015: 02 người, 2016: 01 người tinh giản); CCQLTT 11 người

 

S nghip khác

17

17

 

2

 

2

11,76

2

11,76

 

1

1

 

 

 

 

15

không có đối tượng tinh giản, gim số ngh hưu

 

HĐLĐ theo NĐ68

20

18

2

 

 

 

 

1

5,00

 

1

 

 

 

 

 

19

gim do chưa sử dụng hết

9

Sở NN & PTNT

1241

1198

43

212

49

163

17,08

125

10,07

 

35

16

21

17

22

14

1116

 

 

Hành chính

527

520

7

109

16

93

20,68

54

10,25

 

10

8

8

9

10

9

473

 

 

S nghip khác

648

623

25

103

33

70

15,90

66

10,19

 

20

8

13

8

12

5

582

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

66

55

11

 

 

 

 

5

7,58

 

5

 

 

 

 

 

61

không sử dụng hết gm sở 03, CC Kim lâm 02

10

Sở Y tế

5050

4573

477

710

318

392

14,06

510

10,10

 

222

61

52

60

60

55

4540

 

 

Hành chính

70

66

4

11

 

11

15,71

7

10,00

 

2

1

2

2

 

 

63

 

 

SN giáo dc

40

40

 

11

 

11

27,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

SN y tế

4706

4233

473

688

318

370

14,62

503

10,69

 

220

60

50

58

60

55

4203

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

234

234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

234

 

11

S Giáo dc và Đào tạo

2859

2833

26

139

 

139

4,86

139

4,86

2

21

24

23

22

28

19

2720

Không đạt tỷ lệ tinh giản

 

Hành chính

50

50

 

7

 

7

14,00

5

10,00

 

 

1

1

1

1

1

45

không có đối tượng tinh giản, cắt gim hết số nghu

 

Sự nghiệp giáo dục

2698

2672

26

132

 

132

4,89

134

4,97

2

21

23

22

21

27

18

2564

không có đối tượng tinh giản, cắt gim hết số nghu

 

HĐLĐ theo NĐ68

111

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

 

12

S Xây dựng

44

43

1

 

 

 

 

4

0,09

 

1

 

1

1

1

 

40

 

 

Hành chính

35

34

1

 

 

 

 

3

8,57

 

1

 

1

1

 

 

32

không có đối tượng tinh giản, cắt gim hết số nghu

 

HĐLĐ theo NĐ68

9

9

 

 

 

 

 

1

11,11

 

 

 

 

 

1

 

8

 

13

Sở Lao đng, TB & XH

232

210

22

27

3

24

11,64

25

10,78

 

10

7

2

2

2

2

207

 

 

Hành chính

41

40

1

13

1

12

31,71

4

9,76

 

2

 

 

 

1

1

37

không có đối tượng tinh giản, cắt gim hết số nghu

 

SN giáo dục

87

82

5

 

 

 

 

10

11,49

 

5

5

 

 

 

 

77

Giảm s biên chế chưa sử dng

 

SN khác

54

50

4

14

2

12

25,93

6

11,11

 

1

1

1

1

1

1

48

đi tượng tinh giản 02, ngh hưu 3

 

HĐLĐ theo NĐ68

50

38

12

 

 

 

 

5

10.00

 

2

1

1

1

 

 

45

Giảm biên chế, s lượng người làm việc chưa sử dụng

14

Sở văn hóa, TT & DL

343

314

29

50

13

37

14,58

36

10,50

 

20

4

5

1

5

1

307

 

 

Hành chính

45

45

 

7

 

7

15,56

4

8,89

 

 

1

 

1

1

1

41

không có đi tượng tinh giản, cắt giảm số ngh hưu

 

SN giáo dục

51

45

6

1

 

1

1,96

6

11,76

 

6

 

 

 

 

 

45

Giảm s biên chế chưa sử dng

 

SN văn hóa

203

182

21

42

13

29

20,69

26

12,81

 

14

3

5

 

4

 

177

Gim s bn chế dôi dư do sắp xếp 2 DVSNCL và 02 hợp đng (lái xe, bảo vệ) ca Nhà hát Đam San

 

HĐLĐ theo NĐ68

44

42

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

 

15

S Thông tin và TT

46

42

4

6

1

5

13,04

5

10,87

 

2

1

1

 

1

 

41

 

 

Hành chính

31

29

2

6

1

5

19,35

3

9,68

 

1

 

1

 

1

 

28

01 đi tượng tinh gin, 02 gim do ngh hưu

 

S nghip khác

12

10

2

 

 

 

 

2

16,67

 

1

1

 

 

 

 

10

đơn v s nghiệp có thu

 

HĐLĐ theo NĐ68

3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

16

Thanh tra tnh

43

39

4

2

2

 

4.65

5

11,63

 

2

1

1

 

 

1

38

 

 

Hành chính

41

37

4

2

2

 

4,88

5

12,20

 

2

1

1

 

 

1

36

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

17

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

44

40

4

9

 

9

20,45

5

11,36

 

2

1

 

 

1

1

39

 

 

Hành chính

35

32

3

9

 

9

25,71

5

14,29

 

2

1

 

 

1

1

30

không có đối tượng tinh giản, cắt giảm số ngh hưu, chưa sử dng hết

 

S nghip khác

3

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

6

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

18

Văn phòng UBND tỉnh

86

72

14

11

 

11

12,79

9

10,47

 

3

3

1

1

1

 

77

 

 

Hành chính

60

51

9

9

 

9

15,00

6

10,00

 

3

2

 

 

1

 

54

không có đối tượng tinh giản, cắt giảm số ngh hưu, chưa sử dng hết

 

S nghip khác

12

7

5

2

 

2

16,67

2

16,67

 

 

1

1

 

 

 

10

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

14

14

 

 

 

 

 

1

7,14

 

 

 

 

1

 

 

13

 

19

Ban Dân tc

24

21

3

 

 

 

 

2

8,33

 

1

1

 

 

 

 

22

 

 

Hành chính

22

19

3

 

 

 

 

2

9,09

 

1

1

 

 

 

 

20

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

20

BQL các Khu Kinh tế

35

33

2

 

 

 

 

4

11,43

 

2

 

1

1

 

 

31

 

 

Hành chính

27

25

2

 

 

 

 

3

11,11

 

2

 

 

1

 

 

24

 

 

HĐLĐ theo ND6S

8

8

 

 

 

 

 

1

12,50

 

 

 

1

 

 

 

7

 

B

ĐVSN THUC TỈNH

329

311

18

 

 

 

 

32

9,73

 

10

3

4

4

7

4

297

 

21

Cao đẳng nghề GL

104

100

4

 

 

 

 

11

10,58

 

4

1

1

2

2

1

93

 

 

SN giáo dc

98

96

2

 

 

 

 

10

10,20

 

3

1

1

2

2

1

88

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

6

4

2

 

 

 

 

1

16,67

 

1

 

 

 

 

 

5

 

22

Bài Phát thanh - Truyn hình tỉnh

114

101

13

 

 

 

 

12

10,53

 

5

1

 

1

3

2

102

 

 

SN văn hóa

110

97

13

 

 

 

 

11

10,00

 

5

1

 

1

3

1

99

không có đối tượng tinh giản, cắt giảm số ngh hưu, chưa sử dng hết

 

HĐLĐ theo NĐ68

4

4

 

 

 

 

 

1

25,00

 

 

 

 

 

 

1

3

 

23

Bảo tàng HCM chi nhánh GL-KT

24

24

 

 

 

 

 

3

12,50

 

 

1

1

 

1

 

21

 

 

SN văn hóa

17

27

 

 

 

 

 

2

11,76

 

 

1

 

 

1

 

15

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

7

7

 

 

 

 

 

1

14,29

 

 

 

1

 

 

 

6

 

24

BQL VQG Kon Ka Kinh

87

86

1

 

 

 

 

6

6,90

 

1

 

2

1

1

1

81

Không đạt tỷ lệ tinh giản

 

SN khác

61

60

1

 

 

 

 

2

3,28

 

1

 

1

 

 

 

59

không có đối tượng tinh giản, trừ hết số ngh hưu, chưa sử dng

 

HĐLĐ theo NĐ68

26

26

 

 

 

 

 

4

15,38

 

 

 

1

1

1

1

22

 

C

TỔ CHỨC HỘI

76

71

5

 

 

 

 

76

100,00

 

 

76

 

 

 

 

 

 

 

Viên chức

65

62

3

 

 

 

 

65

100,00

 

 

65

 

 

 

 

 

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

11

9

2

 

 

 

 

11

100,00

 

 

11

 

 

 

 

 

 

25

Liên minh HTX tỉnh

17

13

4

 

 

 

 

17

100,00

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Viên chức

15

12

3

 

 

 

 

15

100,00

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

2

1

1

 

 

 

 

2

100,00

 

 

2

 

 

 

 

 

 

26

Hội Chữ thập đỏ

17

16

1

 

 

 

 

17

100,00

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Viên chức

15

15

 

 

 

 

 

15

100,00

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

2

1

1

 

 

 

 

2

100,00

 

 

2

 

 

 

 

 

 

27

Hội Văn học nghệ thuật

12

12

 

 

 

 

 

12

200

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

Viên chức

10

10

 

 

 

 

 

10

100,00

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

2

2

 

 

 

 

 

2

100,00

 

 

2

 

 

 

 

 

 

28

Hội Nhà Báo

4

4

 

 

 

 

 

4

100,00

 

 

4

 

 

 

 

 

 

29

LH các hội Khoa học kỹ thuật tỉnh

7

7

 

 

 

 

 

7

100,00

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

Viên chức

6

6

 

 

 

 

 

6

100,00

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

1

1

 

 

 

 

 

1

100,00

 

 

1

 

 

 

 

 

 

30

Hội Đông y tỉnh

3

3

 

 

 

 

 

3

100,00

 

 

3

 

 

 

 

 

 

31

Hội Nạn nhân CĐDC/ Dioxin

12

12

 

 

 

 

 

12

100,00

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

Viên chức

8

8

 

 

 

 

 

8

100,00

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

4

4

 

 

 

 

 

4

100,00

 

 

4

 

 

 

 

 

 

32

Hội Người cao tuổi tnh

1

1

 

 

 

 

 

1

100,00

 

 

1

 

 

 

 

 

 

33

Hội Người mù

3

3

 

 

 

 

 

3

100,00

 

 

3

 

 

 

 

 

 

II

CP HUYỆN

21508

20780

728

2546

767

1779

11,84

2055

9,55

284

317

274

291

294

292

303

19453

 

 

Hành chính

1508

1449

59

223

68

155

14,79

147

9,75

 

35

22

23

21

20

26

1361

 

 

Sự nghiệp

19097

18585

512

2316

692

1624

12,13

1908

9,99

284

282

252

268

273

272

277

17189

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

903

746

157

7

7

 

0,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

903

 

 

Công chức xã

 

 

 

216

216

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TP Pleiku

2583

2495

88

572

150

422

22,14

252

9,76

90

29

26

28

26

27

26

2331

 

 

Hành chính

116

112

4

15

 

15

12,93

12

10,34

 

4

1

3

1

2

1

104

 

 

Sự nghiệp

2388

2324

64

557

150

407

23,32

240

10,05

90

25

25

25

25

25

25

2148

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

79

59

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

 

 

Công chức xã

 

 

 

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thị xã An Khê

1014

982

32

167

13

154

16,47

99

9,76

16

17

16

12

10

11

17

915

 

 

Hành chính

92

84

8

16

 

16

17,39

11

11,96

 

3

2

2

1

1

2

81

 

 

Sự nghiệp

881

865

16

151

13

138

17,14

88

9,99

16

14

14

10

9

10

15

793

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

41

33

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

 

 

Công chức xã

 

 

 

7

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thị xã Ayun Pa

709

703

6

103

7

96

14,53

66

9,31

8

11

8

11

9

7

12

643

 

 

Hành chính

84

82

2

11

1

10

13,10

7

8,33

 

1

1

1

1

1

2

77

 

 

Sự nghiệp

594

593

1

92

6

86

15,49

59

9,93

8

10

7

10

8

6

10

535

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

31

28

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

 

 

Công chức xã

 

 

 

12

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Đức Cơ

1162

1133

29

98

34

64

8,43

111

9,55

8

13

12

19

23

24

12

1051

 

 

Hành chính

86

83

3

11

3

8

12,79

8

9,30

 

2

1

1

1

1

2

78

 

 

Sự nghiệp

1021

1000

21

87

31

56

8,52

103

10,09

8

11

11

18

22

23

10

918

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

55

50

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

 

 

Công chức xã

 

 

 

3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Ia Grai

1453

1378

75

113

10

103

7,78

137

9,43

11

19

19

22

19

22

25

1316

 

 

Hành chính

84

79

5

15

6

9

17,86

6

7,14

 

1

1

 

1

1

1

78

 

 

Sự nghiệp

1310

1276

34

98

4

94

7,48

131

10,00

11

18

18

21

18

21

24

1179

giảm hết số nghỉ hưu và tinh giản cho đủ tỷ lệ

 

HĐLĐ theo NĐ68

59

23

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

 

 

Công chức xã

 

 

 

35

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Chư Prông

1746

1695

51

190

43

147

10,88

175

10,02

9

41

23

20

29

22

31

1571

 

 

Hành chính

93

90

3

19

4

15

20,43

8

8,60

 

2

1

1

1

2

1

85

 

 

Sự nghiệp

1578

1533

45

171

39

132

10,84

167

10,58

9

39

22

19

28

20

30

1411

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

75

72

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

Công chức xã

 

 

 

15

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Huyện Ia Pa

922

902

20

94

24

70

10,20

95

10,30

9

22

11

12

15

13

13

827

 

 

Hành chính

89

85

4

11

2

9

12,36

12

13,48

 

4

2

2

1

1

2

77

 

 

Sự nghiệp

792

779

13

83

22

61

10,48

83

10,48

9

18

9

10

14

12

11

709

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

41

38

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

 

 

Công chức xã

 

 

 

20

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Huyện Chư Păh

1187

1147

40

73

11

62

6,15

120

10,11

10

18

21

18

22

16

15

1067

 

 

Hành chính

86

84

2

 

 

 

 

9

10,47

 

3

1

1

2

1

1

77

 

 

Sự nghiệp

1043

1025

18

73

11

62

7,00

111

10,64

10

15

20

17

20

15

14

932

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

58

38

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

 

 

Công chức xã

 

 

 

13

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Huyện KBang

1287

1215

72

108

39

69

8,39

123

9,56

24

16

19

14

13

15

22

1164

 

 

Hành chính

88

86

2

14

6

8

15,91

9

10,23

 

1

2

2

1

1

2

79

 

 

Sự nghiệp

1136

1078

58

93

32

61

8,19

114

10,04

24

15

17

12

12

14

20

1022

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

63

51

12

1

1

 

1,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

 

 

Công chức xã

 

 

 

13

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Huyện Krông Pa

1329

1291

38

143

62

81

10,76

124

9,33

15

15

16

17

17

21

23

1205

 

 

Hành chính

83

80

3

10

3

7

12,05

5

6,02

 

 

1

2

1

 

1

78

 

 

Sự nghiệp

1187

1163

24

133

59

74

11,20

119

10,03

15

15

15

15

16

21

22

1068

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

59

48

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

 

 

Công chức xã

 

 

 

7

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Huyện Chư Sê

1629

1618

11

247

122

125

15,16

155

9,52

39

20

20

19

19

19

19

1474

 

 

Hành chính

86

80

6

21

10

11

24,42

6

6,98

 

1

1

1

1

1

1

80

 

 

Sự nghiệp

1484

1479

5

226

112

114

15,23

149

10,04

39

19

19

18

18

18

18

1335

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

59

59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

 

 

Công chức xã

 

 

 

19

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Huyện Kông Chro

1007

925

82

47

24

23

4,67

94

9,33

8

15

14

14

14

14

15

913

 

 

Hành chính

85

85

 

6

2

4

7,06

8

9,41

 

2

1

1

1

1

2

77

 

 

Sự nghiệp

878

806

72

41

22

19

4,67

86

9,79

8

13

13

13

13

13

13

792

Giảm hết số nghỉ hưu và tinh giản cho đủ tỷ lệ

 

HĐLĐ theo NĐ68

44

34

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

 

 

Công chức xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Huyện Mang Yang

1109

1028

81

99

44

55

8,93

108

9,74

11

18

16

15

16

15

17

1001

 

 

Hành chính

89

85

4

18

4

14

20,22

11

12,36

 

3

2

1

2

1

2

78

 

 

Sự nghiệp

970

909

61

81

40

41

8,35

97

10,00

11

15

14

14

14

14

15

873

Giảm hết số nghỉ hưu và tinh giản cho đủ tỷ lệ

 

HĐLĐ theo NĐ68

50

34

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

Công chức xã

 

 

 

38

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Huyện Đak Đoa

1494

1472

22

159

42

117

10,64

143

9,57

9

16

15

27

25

29

22

1351

 

 

Hành chính

90

87

3

24

14

10

26,67

9

10,00

 

1

1

1

2

2

2

81

 

 

Sự nghiệp

1339

1324

15

135

28

107

10,08

134

10,01

9

15

14

26

23

27

20

1205

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

65

61

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

 

 

Công chức xã

 

 

 

20

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Huyn Đak Pơ

756

738

18

93

11

82

12,30

81

10,71

14

14

11

11

12

12

7

675

 

 

Hành chính

89

85

4

17

7

10

19,10

12

13,48

 

4

1

1

2

2

2

77

 

 

Sự nghiệp

634

620

14

74

2

72

11,67

69

10,88

14

10

10

10

10

10

5

565

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

33

33

 

2

2

 

6,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

 

 

Công chức xã

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Huyn Phú Thiện

1092

1073

19

111

43

68

10,16

77

7,05

 

17

12

16

12

9

11

1015

Không đạt tỷ lệ tinh giản

 

Hành chính

85

82

3

8

2

6

9,41

8

9,41

 

2

2

1

1

1

1

77

 

 

Sự nghiệp

957

942

15

99

37

62

10,34

69

7,21

 

15

10

15

11

8

10

888

Trừ hết số ngh hưu và tinh gin biên chế

 

HĐLĐ theo NĐ68

50

49

1

4

4

 

8,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

Công chức xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Huyên Chư Puh

1029

985

44

129

88

41

12,54

95

9,23

3

16

15

16

13

16

16

934

 

 

Hành chính

83

80

3

7

4

3

8,43

6

7,23

 

1

1

1

1

1

1

77

 

 

Sự nghiệp

905

869

36

122

84

38

13,48

89

9,83

3

15

14

15

12

15

15

816

 

 

HĐLĐ theo NĐ68

41

36

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

 

 

Công chức xã

 

 

 

12

12