Quyết định 38/2010/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2010
Số hiệu: 38/2010/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Trần Minh Sanh
Ngày ban hành: 18/08/2010 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2010/QĐ-UBND

Vũng Tàu, ngày 18 tháng 8 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2010

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IV - kỳ họp thứ 14 về điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2010;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau:

I. Điều chỉnh tăng thu ngân sách địa phương: 525,287 tỷ đồng, gồm:

1. Nguồn dự kiến thưởng vượt thu ngân sách năm 2009 là: 313,502 tỷ đồng.

2. Nguồn dự kiến dư năm 2009 chuyển sang là: 211,785 tỷ đồng.

II. Điều chỉnh tăng chi ngân sách địa phương 525,287 tỷ đồng để chi cho các nhiệm vụ sau:

1. Chi đầu tư phát triển là: 350,7 tỷ đồng (biểu số 01 đính kèm), gồm:

- Chi đầu tư xây dựng cơ bản : 266 tỷ đồng.

- Chi thành lập quỹ phát triển đất : 84,7 tỷ đồng.

2. Chi thường xuyên là: 144,282 tỷ (biểu 02 đính kèm), gồm có:

- Chi bổ sung chương trình mục tiêu : 26,287 tỷ đồng.

- Chi bổ sung đảm bảo xã hội : 22,910 tỷ đồng.

- Chi bổ sung quản lý hành chính : 12,829 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp giáo dục đào tạo : 1,574 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp kinh tế : 35,565 tỷ đồng.

- Chi quy hoạch  : 2,510 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp thể dục thể thao : 6,869 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp văn hoá thông tin : 9,388 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp y tế : 26,350 tỷ đồng.

3. Thưởng vượt thu năm 2009 cho các huyện, thị, thành phố: 30,305 tỷ đồng (biểu số 3 đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chành Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Minh Sanh

 

Biểu số 1

BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐỐI THU, CHI BỔ SUNG 6 THÁNG CUỐI NĂM 2010

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Nội dung

Số tiền

A

Phần thu

525.287

1

Dự kiến nguồn thưởng vượt thu ngân sách năm 2009

313.502

2

Nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2009

211.785

B

Phần chi

525.287

I

Chi đầu tư phát triển

350.700

1

Chi thành lập quỹ phát triển đất

84.700

2

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

266.000

II

Chi thường xuyên

144.282

1

Chi chương trình mục tiêu, chương trình đề án tỉnh

26.287

2

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

22.910

3

Chi quản lý hành chính

12.829

4

Chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo

1.574

5

Chi sự nghiệp kinh tế

35.565

6

Chi quy hoạch

2.510

7

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

6.869

8

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

9.388

9

Chi sự nghiệp y tế

26.350

III

Thưởng vượt thu ngân sách năm 2009 cho khối huyện, thị, thành phố

30.305

 

Biểu số 2

BẢNG TỔNG HỢP BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN 6 THÁNG CUỐI NĂM 2010

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

 Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Nội dung

Đơn vị thực hiện

Kinh phí dự kiến bổ sung 06 tháng cuối năm 2010

Văn bản

Số tiền

Số

Ngày

A

B

C

1

2

3

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

144.282

I

Chương trình mục tiêu, chương trình đề án tỉnh

 

 

 

26.287

1

Dự án hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học cơ sở

Sở Giáo dục – Đào tạo

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

2.600

2

Đề án sữa học đường

Sở Giáo dục – Đào tạo

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

6.620

3

Đề án giảm thiểu tai nạn giao thông

Sở Giao thông - vận tải

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

1.000

4

Hỗ trợ dạy nghề cho lao động đặc thù, lao động nông thôn

Sở Lao động – Thương binh - Xã hội

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

5.500

5

Đề án giảm nghèo (dự kiến thay đổi chuẩn nghèo mới từ 300ng – 400ng lên 700ng – 900ng

Sở Lao động – Thương binh - Xã hội

 

20/5/2010

3.200

6

Chương trình mục tiêu quốc gia nước sách và vệ sinh môi trường nông thôn

Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

365

7

Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hoá

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

425

8

Chương trình xây dựng lực lượng vận động viên và nâng cao thành tích thi đấu thể thao

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

1.573

9

Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hoá gia đình

Sở Y tế

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

2.250

10

Chương trình bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng

Sở Y tế

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

480

11

Chương trình phòng chống lao

Sở Y tế

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

145

12

Chương trình tiêm chủng mở rộng

Sở Y tế

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

89

13

Chương trình phòng chống sốt rét

Sở Y tế

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

80

14

Chương trình phòng chống sốt xuất huyết

Sở Y tế

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

200

15

Dự án phòng chống HIV/AIDS

Sở Y tế

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

200

16

Chương trình mục tiêu quốc gia đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Sở Y tế

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

500

17

Đề án xây dựng thị xã văn hoá giai đoạn 2006 -2010

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

845/SKHĐT-VX

20/5/2010

1.060

II

Chi đảm bảo xã hội

 

 

 

22.910

1

Cấp bổ sung sinh hoạt phí cho đối tượng bảo trợ xã hội tại trung tâm xã hội

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

11/2010/QĐ-UBND

17/3/2010

1.353

2

Hỗ trợ tiền tái hoà nhập công đồng và tiền thuốc đặc trị cho đối tượng tâm thần tại Trung tâm xã hội

Sở Lao động Thương binh và xã hội

11/2010/QĐ-UBND

17/3/2010

324

3

Cấp bổ sung sinh hoạt phí cho đối tượng 05, 06 tại Trung tâm Giáo dục lao động dạy nghề

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

11/2010/QĐ-UBND

17/3/2010

1.013

4

Hỗ trợ tiền tái hoà nhập công đồng và tiền mai táng cho đối tượng tại Trung tâm Giáo dục lao động dạy nghề

Sở Lao động Thương binh và xã hội

11/2010/QĐ-UBND

17/3/2010

62

5

Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh, các cháu mẫu gáo hộ nghèo

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

3885/QĐ-UBND

25/11/2009

779

6

Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh, các cháu mẫu gáo hộ nghèo

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

3885/QĐ-UBND

25/11/2009

131

7

Kinh phí thực hiện đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh

Ban Chỉ đạo chương trình mục tiêu quốc gia

47/2009/QĐ-UBND

29/7/2009

1.330

8

Kinh phí hỗ trợ thay thế xe công nông, xe lôi máy, xe cơ giới 3 bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh thuộc diện đình chỉ tham gia giao thông.

 

548/QĐ-TTg

29/4/2009

16.029

 

- Khối huyện, thị, thành phố

Ủy ban nhân dân các huyện

69/2008/QĐ-UBND

28/11/2008

15.000

 

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

69/2008/QĐ-UBND

28/11/2008

615

 

- Sở Giao thông vận tải

Sở Giao thông vận tải

69/2008/QĐ-UBND

28/11/2008

414

9

Bổ sung kinh phí bảo hiểm thất nghiệp 2009 phần còn thiếu cho các trường phổ thông trung học thuộc Sở Giáo dục – Đào tạo quản lý

Sở Giáo dục – Đào tạo

127/NĐ-CP

12/12/2008

630

10

Bổ sung kính phí Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội tăng 1% cho các trường phổ thông trung học thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo quản lý

Sở Giáo dục – Đào tạo

62/NĐ-CP

27/7/2009

1.260

III

Chi quản lý hành chính

 

 

 

12.829

1

Bổ sung dự toán chi thường xuyên do tăng biên chế

Ban Quản lý các khu công nghiệp

408/PC-UBND

14/5/2010

380

2

Kinh phí tổ chức đại hội lần thứ IV (nhiệm kỳ 2010-2015) của Hội Nhà báo tỉnh

Hội Nhà báo

2617/UBND-VP

05/4/2010

73

3

Kinh phí sửa chữa trụ sở Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnh

Hội Nông dân

1827/UBND-VP

04/02/2010

657

4

Kinh phí mua sắm tài sản cho Hỗ trợ nông dân tỉnh

Hội Nông dân

1827/UBND-VP

04/02/2010

154

5

Kinh phí triển khai chương trình phối hợp năm 2010 của Phòng Dân tộc và Hội Nông dân tỉnh (Trung tâm Hỗ trợ nông dân thực hiện)

Hội Nông dân

2582/UBND - TP

05/4/2010

250

6

Bổ sung dự toán thường xuyên năm 2010 (tăng 01 biên chế)

Phòng dân tộc

949/QĐ-UBND

20/4/2010

37

7

Kinh phí xây dựng website đăng ký cấp phép qua mạng tại Sở Công thương

Sở Công thương

666/QĐ-UBND

17/3/2010

207

8

Kinh phí thực hiện kế hoạch phát triển thương mại điện tử tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Công thương

417/QĐ-UBND

20/02/2009

150

9

Kinh phí trang phục ngành thanh tra của Sở Công thương

Sở Công thương

413/SCT.VP

11/5/2010

13

10

Bổ sung 03 biên chế cho Văn phòng Sở

Sở Giáo dục – Đào tạo

3456/QĐ-UBND

08/10/2009

168

11

Kinh phí điều tra khảo sát nhu cầu dạy nghề lao động nông thôn

Sở Lao động Thương binh Xã hội

3102/UBND-VP

26/5/2010

927

12

Kinh phí mua sắm máy phát điện cho Trung tâm Xã hội

Sở Lao động Thương binh Xã hội

490/PC-UB

01/6/2010

350

13

Kinh phí chi trả phụ cấp cho nhân viên thú y xã, phường – Chi cục thú y

Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn

8583/UBND-VP

29/12/2009

1.274

14

Kinh phí thực hiện đề án xây dựng kiện toàn mạng mạng lưới thú y cấp xã – Chi cục thú y

Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn

3412/QĐ-UBND

02/10/2009

810

15

Kinh phí thực hiện tập huấn kiểm tra quản lý lĩnh vực chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi – Chi cục Thú y

Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn

2644/UBND-VP

06/5/2010

108

16

Kinh phí xây dựng các mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi – Chi cục Quản lý Thuỷ nông

Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn

408/QĐ-UBND

03/02/2010

472

17

Kinh phí sửa chữa tàu KN – Thanh tra Sở Nông nghiệp

Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn

1986/UBND-VP

08/4/2010

115

18

Bổ sung kinh phí trang phục thanh tra, tài liệu tập huấn, hoạt động tổ kiểm tra liên ngành bồi thường giải phóng mặt bằng

Sở Tài nguyên – Môi trường

2882/UBND.VP

18/5/2010

49

19

Kinh phí sửa chữa duy trì thiết bị phòng chống lụt bão

Sở Thông tin Truyền thông

2983/UBND-VP

20/5/2010

190

20

Kinh phí mua sắm máy phát điện của Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Sở Thông tin - Truyền thông

2471/UBND-VP

28/4/2010

180

21

Bổ sung kinh phí thực hiện công tác gia đình năm 2010

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

3015/UBND-VP

21/5/2010

478

22

Kinh phí đối ứng của tỉnh để đầu tư xe ô tô chuyên dùng chiếu bóng

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

2269/UBND.VP

19/4/2010

184

23

Sửa chữa Văn phòng Sở Ngoại vụ

Sở Ngoại vụ

2631/UBND.VP

05/5/2010

280

24

Bổ sung kinh phí thành lập Phòng Hạ tầng Kỹ thuật

Sở Xây dựng

2541/QĐ-UBND; 864/CV-SXD

20/10/20; 10/5/2010

238

25

Kinh phí kiểm định 02 công trình khu nhà ở tái định cư Vạn Hạnh và khu nhà ở tái định cư H20

Sở Xây dựng

361/QĐ-UBND; 918/SXD-VP

02/02/20;20/5/2010

422

26

Hỗ trợ hoạt động thường xuyên và mua sắm tài sản (thành lập Trung tâm Quy hoạch tỉnh)

Sở Xây dựng

95/TB-UBND

28/4/2010

400

27

Bổ sung kinh phí mua 03 xe ô tô (phần tăng thêm)

Sở Y tế

223/TT-HĐND

16/7/2008

912

28

Kinh phí Công nghệ thông tin năm 2010

Thanh tra tỉnh

2302/UBND.VP

22/4/2010

70

29

Kinh phí sửa chữa hội trường Nhà Thiếu nhi phục vụ Liên hoan Búp sen hồng

Tỉnh đoàn

2744/UBND-VP

11/5/2010

400

30

Kinh phí mua máy lạnh trang bị cho nhà khách Ủy ban nhân dân tỉnh

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

2959/UBND.VP

19/5/2010

97

31

Kinh phí sửa chữa 03 xe ô tô của Ủy ban nhân dân tỉnh

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

2831/UBND.VP

14/5/2010

639

32

Kinh phí sữa chữa nhà số 17 Lý Thường Kiệt

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

1618/UBND.VP

25/3/2010

200

33

Kinh phí đại hội Đảng cấp huyện (phần còn thiếu so với dự toán đầu năm (6.132tr - 8.077tr)

Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố

1105/UBND.VP

26/02/2010

1.945

IV

Chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo

 

 

 

1.574

1

Trợ cấp do nâng mức tiền ăn học sinh khuyết tật, khiếm thị

Sở Giáo dục – Đào tạo

3719/QĐ-UBND

11/5/2009

280

2

Đào tạo y sỹ, bác sỹ theo địa chỉ

Sở Y tế

67/2009/QĐ-UBND

26/8/2009

244

3

Sửa chữa ký túc xá sinh viên

Trường Cao đẳng Sư phạm

433/PC-UBND

20/5/2010

800

4

Nâng cấp trạm điện chính và đường dây tổng thể

Trường Cao đẳng Sư phạm

433/PC-UBND

20/5/2010

250

V

Chi sự nghiệp kinh tế

 

 

 

35.565

1

Kinh phí mua cây giống Tết trồng cây năm 2009

Sở Nông nghiệp –Phát triển nông thôn

683/UBND-VP

02/02/2010

144

2

Hỗ trợ phát triển kinh tế dịch vụ trong nông nghiệp, thuỷ sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

1350/QĐ-UBND.SNN

26/5/2010

697

3

Kinh phí xây dựng và bảo hộ nhãn hiệu tập thể mãng cầu ta tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Chi cục phát triển Nông thôn

Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

885/QĐ-UBND

07/4/2010

362

4

Kinh phí lập đề án xây dựng nông thôn mới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020, Chi cục Phát triển Nông thôn

Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

835/QĐ-UBND

31/3/2010

424

5

Kinh phí lập dự án ứng dụng hệ thống chất lượng xây dựng vùng sản xuất nhãn xuồng đạt tiêu chuẩn VietGap tại xã Hoà Hiệp – Xuyên Mộc, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

3622/QĐ-UBND

27/10/2009

22

6

Kinh phí tiêm phòng bắt buộc vacsin cho gia súc, gia cầm (quyết định phê duyệt dự trù dự toán 10.610tr, đã chi 4.478tr, số kinh phí còn chưa cấp phát 231tr; số đề nghị bổ sung 5.900tr)

Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

445/QĐ-UBND

10/02/2010

5.901

7

Kinh phí thực hiện vệ sinh tiêu độc, khử trùng môi trường phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm năm 2010 – Chi cục Thú y

Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

550/QĐ-UBND

04/3/2010

1.433

8

Kinh phí xây dựng chuồng heo nọc tại trại heo Hoà Long, Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư

Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn

897/QĐ-UBND

08/4/2010

324

9

Kinh phí lắp đặt thiết bị điều chỉnh 2 cấp công suất, tiết kiệm điện

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

322/UBND-VP

10/01/2010

1.004

10

Kinh phí lắp đặt thiết bị điều chỉnh 2 cấp công suất, tiết kiệm điện

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

1983/UBND-VP

08/4/2010

1.133

11

Kinh phí di dời đèn tín hiệu giao thông Quốc lộ 51

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

2661/UBND-VP

06/5/2010

4.823

12

Kinh phí sửa chữa đường giao thông nông thôn năm 2010

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

3474/UBND-VP

10/6/2010

17.700

13

Kinh phí sơn bia tưởng niệm chiến thắng Bình Giã

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

583/STC-NS

30/3/2010

98

14

Kinh phí thẩm định giá cho các đơn vị tư vấn

Sở Tài chính

84/2007/NĐ-CP

25/5/2007

1.500

IV

Chi quy hoạch

 

 

 

2.510

1

Kinh phí lập quy hoạch xây dựng phân khu hành chính Vườn Quốc Gia Côn Đảo

Ban Quản lý Vườn Quốc gia Côn Đảo

28/2005/NĐ-CP

28/01/2005

243

2

Kinh phí để lập 03 quy hoạch phát triển thuỷ sản

Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn

5760/UBND-VP

11/9/2009

459

3

Cấp bổ sung kinh phí phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành: điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Vũng Tàu

Sở Xây dựng

832/QĐ-UBND; 801/SXD-VP

31/3/201; 29/4/2010

113

4

Cấp bổ sung kinh phí lập quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2025

Sở Xây dựng

660/QĐ-UBND; 626/SXD-VP

16/3/201; 06/4/2010

473

5

Dự án quy hoạch chung xây dựng hệ thống thoát nước thị trấn Phước Hải, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ đến năm 2020 cho Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị

Sở Xây dựng

487/QĐ-UBND

10/02/2010

143

6

Dự án quy hoạch chung xây dựng hệ thống thoát nước đô thị Long Điền, huyện Long Điền đến năm 2020 cho Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị

Sở Xây dựng

3429/QĐ-UBND

01/10/2008

280

7

Kinh phí quy hoạch chung xây dựng các cụm công nghiệp tập trung tại xã Đá Bạc

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

674/SKHĐT-QHPT

26/4/2010

800

VII

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

 

 

 

6.869

1

Bổ sung kinh phí đề án đội bóng đá

Sở Văn hoá Thể thao Du lịch

2502/UBND-VP

28/4/2010

4.000

2

Mua 01 xe chuyên dùng trên 45 chỗ cho các đội bóng đá của tỉnh

Sở Văn hoá Thể thao Du lịch

 

 

2.000

3

Kinh phí thể thao thành tích cao

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

2184/UBND-VP

14/4/2010

869

VIII

Chi sự nghiệp văn hoá – thông tin

 

 

 

9.388

1

Kinh phí lễ hội và các sự kiện

Các đơn vị

 

 

7.700

2

Kinh phí lễ hội thần công Bình Giã

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

3127/UBND-VP

27/05/2010

1.688

IX

Chi sự nghiệp y tế

 

 

 

26.350

1

Phụ cấp ưu đãi, thu hút, học tập,… cán bộ y tế vùng khó khăn

Sở Y tế

06/2010/TTLT-BYT-BTC

22/3/2010

11.000

2

Trợ cấp 30% cho cán bộ ngành y tế

Sở Y tế

82/2009/QĐ-UBND

18/12/2009

15.350

 

Biểu số 3

BẢNG TỔNG HỢP SỐ THƯỞNG VƯỢT THU NĂM 2009

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Tên đơn vị

Sắc thuế

Quyết toán năm 2008

Dự toán năm 2009

Thực hiện năm 2009

Chênh lệch

Số đề nghị trích thưởng

A

B

1

2

3

4

5=4-3

6

1

Thành phố Vũng Tàu

 

422.895

395.375

484.111

88.736

14.375

Thuế VAT

267.297

303.220

371.122

67.902

 

Thuế TNDN

161.808

88.495

106.020

17.525

 

Thuế TTĐB

4.790

3.660

6.969

3.309

 

2

Thị xã Bà Rịa

 

59.575

46.170

69.699

23.529

3.812

Thuế VAT

31.439

37.840

56.708

18.868

 

Thuế TNDN

27.794

8.030

12.343

4.313

 

Thuế TTĐB

342

300

648

348

 

3

Huyện Tân Thành

 

172.552

175.070

217.170

42.100

6.820

Thuế VAT

140.189

155.180

184.329

29.149

 

Thuế TNDN

32.159

19.890

32.841

12.951

 

Thuế TTĐB

204

 

 

0

 

4

Huyện Long Điền

 

59.619

52.030

63.617

11.587

1.868

Thuế VAT

45.475

46.250

52.361

6.111

 

Thuế TNDN

14.020

5.680

11.056

5.376

 

Thuế TTĐB

124

100

200

100

 

5

Huyện Đất Đỏ

 

16.038

12.400

16.545

4.145

671

Thuế VAT

11.739

11.590

14.016

2.426

 

Thuế TNDN

4.252

750

2.457

1.707

 

Thuế TTĐB

47

60

72

12

 

6

Huyện Châu Đức

 

83.756

80.655

82.658

2.003

324

Thuế VAT

76.603

79.150

80.654

1.504

 

Thuế TNDN

7.153

1.505

2.004

499

 

Thuế TTĐB

 

 

 

0

 

7

Huyện Xuyên Mộc

 

26.524

21.670

35.666

13.996

2.267

Thuế VAT

20.184

20.770

34.280

13.510

 

Thuế TNDN

6.334

900

1.384

484

 

Thuế TTĐB

6

 

2

2

 

8

Huyện Côn Đảo

 

4.146

3.090

4.133

1.043

168

Thuế VAT

2.568

2.400

3.534

1.134

 

Thuế TNDN

1.565

680

588

-92

 

Thuế TTĐB

13

10

11

1

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

30.305