Quyết định 3627/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt đơn giá dịch vụ công ích năm 2010 trên địa bàn thành phố Biên Hòa do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
Số hiệu: 3627/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Trần Minh Phúc
Ngày ban hành: 27/12/2010 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3627/QĐ-UBND

Biên Hòa, ngày 27 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26/4/2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Xét đề nghị của Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai tại Văn bản số 128/MDN-KD ngày 17/12/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công ích năm 2010 trên địa bàn thành phố Biên Hòa (phụ lục đơn giá đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3793/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đơn giá dịch vụ công ích năm 2009 trên địa bàn thành phố Biên Hòa.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND thành phố Biên Hòa, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Phúc

 

DANH MỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 3627/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của UBND tỉnh)

ĐVT: Đồng

STT

Mã hiệu

Nội dung công việc

ĐVT

Đơn giá

A

MT

Công tác vệ sinh môi trường:

 

 

1

MT1.02.21

Quét dọn đường phố

m2

30,82

2

MT1.03.03

Công tác duy trì dải phân cách

m

208

3

MT1.07.02

Xúc rác

Tấn

178.889

4

MT2.07.03

Vận chuyển rác

Tấn

63.284

5

MT3.04.01

Xử lý rác

Tấn

32.563

B

CX

Chăm sóc công viên, cây xanh:

 

 

I

CX3.01.00

DUY TRÌ THẢM CỎ

 

 

1

CX3.01.11

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước lấy từ giếng khoan (bơm xăng)

100m2/lần

15.745

2

CX3.01.12

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước lấy từ giếng khoan (bơm điện)

100m2/lần

15.258

3

CX3.01.21

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy

100m2/lần

17.623

4

CX3.01.31

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

46.252

5

CX3.01.32

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

48.047

6

CX3.01.41

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, DPC) lấy nước từ giếng khoan (bơm xăng)

100m2/lần

15.315

7

CX3.01.42

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) lấy nước từ giếng khoan (bơm điện)

100m2/lần

15.334

8

CX3.01.51

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng nước máy

100m2/lần

16.175

9

CX3.01.61

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

47.472

10

CX3.01.62

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

45.868

11

CX3.02.11

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy

100m2/lần

25.845

12

CX3.02.12

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy

100m2/lần

19.283

13

CX3.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng phản (liềm to)

100m2/lần

90.233

14

CX3.02.22

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng phản (liềm to)

100m2/lần

72.189

15

CX3.02.31

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng liềm

100m2/lần

153.396

16

CX3.03.01

Xắn lề cỏ lá gừng

100m2/lần

59.555

17

CX3.03.02

Xắn lề cỏ nhung

100m2/lần

90.233

18

CX3.04.01

Làm cỏ tạp

100m2/lần

59.555

19

CX3.05.01

Trồng dặm cỏ lá gừng

100m2/lần

16.207

20

CX3.05.02

Trồng dặm cỏ nhung

100m2/lần

28.330

21

CX3.06.01

Phòng trừ sâu cỏ (sùng)

100m2/lần

55.994

22

CX3.07.01

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

131.404

II

CX3.08.00

DUY TRÌ BỒN HOA

100m2/lần

 

1

CX3.08.11

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào lấy nước từ giếng khoan

100m2/lần

15.745

2

CX3.08.12

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào lấy nước từ giếng khoan

100m2/lần

15.258

3

CX3.08.21

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy

100m2/lần

17.623

4

CX3.08.31

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

46.252

5

CX3.08.32

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

48.047

6

CX3.09.01

Công tác thay hoa giống

100m2/lần

1.900.952

7

CX3.09.02

Công tác thay hoa giỏ

100m2/lần

2.538.197

8

CX3.10.01

Phun thuốc trừ sâu

100m2/lần

31.387

9

CX3.11.01

Bón phân và xử lý đất

100m2/lần

206.830

III

CX3.12.00

DUY TRÌ BỒN CẢNH CÂY LÁ MÀU

100m2/lần

 

1

CX3.12.01

Duy trì bồn cảnh cây lá màu (công viên có hàng rào)

100m2/lần

5.544.507

2

CX3.12.02

Duy trì bồn cảnh cây lá màu (công viên không hàng rào)

100m2/lần

6.031.937

IV

CX3.13.00

DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO ĐƯỜNG VIỀN

 

 

1

CX3.13.01

Duy trì cây hàng rào đường viền cao <01m

100m2/lần

2.957.628

2

CX3.13.02

Duy trì cây hàng rào đường viền cao >01m

100m2/lần

4.502.412

3

CX3.14.01

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

100m2/lần

45.001

V

CX3.15.10

DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH

 

 

1

CX3.15.11

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình lấy nước từ giếng khoan (bơm xăng)

100 cây/lần

15.745

2

CX3.15.12

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình lấy nước từ giếng khoan (bơm điện)

100 cây/lần

15.258

3

CX3.15.21

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước máy

100 cây/lần

17.623

4

CX3.15.31

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3

100 cây/lần

46.252

5

CX3.15.32

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3

100 cây/lần

48.047

6

CX3.16.01

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100 cây/năm

11.167.799

7

CX3.16.02

Duy trì cây cảnh tạo hình trổ hoa

100 cây/năm

12.237.240

8

CX3.17.01

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100 cây/lần dặm

2.781.557

9

CX3.18.01

Duy trì cây cảnh tạo hình

100 cây/năm

9.346.773

VI

CX3.19.00

DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU

 

 

1

CX3.19.01

Tưới nước cây cảnh trồng chậu lấy nước từ giếng khoan (bơm xăng)

100 chậu/lần

249.583

2

CX3.19.02

Tưới nước cây cảnh trồng chậu lấy nước từ giếng khoan (bơm điện)

100 chậu/lần

248.807

3

CX3.19.21

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng nước máy

100 chậu/lần

249.336

4

CX3.19.31

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3

100chậu/lần

262.258

5

CX3.19.32

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3

100 chậu/lần

259.104

6

CX3.20.01

Thay đất, phân chậu cảnh

100 chậu/năm

2.912.256

7

CX3.21.01

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu/năm

5.883.475

8

CX3.22.01

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu/lần dặm

1.856.104

9

CX3.23.01

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chậu/năm

4.404.656

VII

CX3.24.00

DUY TRÌ PHONG LAN

 

 

1

CX3.24.01

Duy trì phong lan

10 quang/năm

9.108.545

VIII

CX3.25.00

DUY TRÌ CÂY LEO

 

 

1

CX3.25.01

Duy trì cây leo

10 cây/lần

30.449

IX

CX3.26.00

DUY TRÌ CÂY XANH

 

 

1

CX3.26.01

Duy trì cây xanh mới trồng (cây không bồn cỏ)

Cây/năm

320.185

2

CX3.26.02

Duy trì cây xanh mới trồng (cây có bồn cỏ)

Cây/năm

43.620

3

CX3.27.01

Duy trì thảm cỏ gốc cây xanh đường phố

Bồn/năm

1.220.759

4

CX3.28.01

Duy trì cây xanh loại 1 (cây không bồn cỏ)

Cây/năm

90.917

5

CX3.28.02

Duy trì cây xanh loại 1 (cây có bồn cỏ)

Cây/năm

33.337

6

CX3.29.01

Duy trì cây xanh loại 2 (cây không bồn cỏ)

Cây/năm

537.373

7

CX3.29.02

Duy trì cây xanh loại 2 (cây có bồn cỏ)

Cây/năm

493.962

8

CX3.30.01

Duy trì cây xanh loại 3 (cây không bồn cỏ)

Cây/năm

1.130.873

9

CX3.30.02

Duy trì cây xanh loại 3 (cây có bồn cỏ)

Cây/năm

1.087.561

10

CX3.31.01

Giải tỏa cành cây gãy, cây loại 1

Cây

113.551

11

CX3.31.02

Giải tỏa cành cây gãy, cây loại 2

Cây

288.918

12

CX3.31.03

Giải tỏa cành cây gãy, cây loại 3

Cây

681.015

13

CX3.32.01

Cắt thấp tán khống chế chiều cao, cây loại 2

Cây

1.289.050

14

CX3.32.02

Cắt thấp tán khống chế chiều cao, cây loại 3

Cây

1.812.554

15

CX3.33.01

Công tác gỡ phụ sinh cây cổ thụ

Cây

2.631.550

16

CX3.34.01

Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão, cây loại 1

Cây

892.733

17

CX3.34.02

Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão, cây loại 2

Cây

1.682.970

18

CX3.34.03

Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão, cây loại 3

Cây

3.517.768

19

CX3.35.01

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

Cây

716.882

20

CX3.35.02

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2

Cây

4.309.768

21

CX3.35.03

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3

Cây

7.561.037

22

CX3.36.01

Quét vôi gốc cây, cây loại 1

Cây

5.853

23

CX3.36.02

Quét vôi gốc cây, cây loại 2

Cây

9.259

24

CX3.36.03

Quét vôi gốc cây, cây loại 3

Cây

22.806

25

CX3.37.01

Tuần tra phát hiện cây hư hại

1000 cây/lần

13.383

26

CX3.38.11

Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy đổ do giông bão, cắt cành tạo tán, cây loại 1

Cây

1.533

27

CX3.38.12

Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy đổ do giông bão, cắt cành tạo tán, cây loại 2

Cây

24.692

28

CX3.38.13

Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy đổ do giông bão, cắt cành tạo tán, cây loại 3

Cây

67.078

29

CX3.38.21

Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 1

Cây

24.991

30

CX3.38.22

Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 2

Cây

99.994

31

CX3.38.23

Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3

Cây

403.404

32

CX3.38.31

Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao

Cây

199.814

33

CX3.38.41

Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây

100 bồn

9.465

X

CX4.01.00

DUY TRÌ, VỆ SINH CÔNG VIÊN

 

 

1

CX4.01.01

Quét rác đường nhựa, đường dall, đường gạch sin trong công viên

100m2/lần

38.065

2

CX4.01.02

Quét rác đường đất trong công viên

100m2/lần

68.806

3

CX4.01.03

Quét rác thảm cỏ

100m2/lần

85.950

4

CX4.01.04

Quét rác vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na…) trong CV

100m2/lần

43.209

5

CX4.02.01

Rửa vỉa hè

100m2/lần

31.254

6

CX4.03.01

Vệ sinh nền đá ốp lát (công viên không hàng rào)

100m2/lần

40.633

7

CX4.03.02

Vệ sinh nền đá ốp lát (công viên có hàng rào)

100m2/lần

33.768

8

CX4.04.01

Làm cỏ đường dall

100m2/lần

85.788

9

CX4.04.02

Làm cỏ đường đất

100m2/lần

171.570

10

CX4.05.01

Thay nước hồ cảnh (hồ <= 1000m2)

100m2/lần

702.415

11

CX4.05.02

Thay nước hồ cảnh (hồ > 1000m2)

100m2/lần

958.109

12

CX4.06.01

Vớt rác và lá khô trên mặt hồ

m3

584.800

13

CX4.07.01

Vận hành máy bơm hồ phun (hồ <= 1000m2)

Máy/ngày

171.570

14

CX4.07.02

Vận hành máy bơm hồ phun (hồ > 1000m2)

Máy/ngày

171.570

15

CX4.08.01

Duy trì bể phun < 20m2

Bể/lần

1.888.437

16

CX4.08.02

Duy trì bể phun >= 20m2

Bể/lần

3.776.867

17

CX4.08.03

Duy trì bể không phun <= 3m2

Bể/lần

215.991

18

CX4.08.04

Duy trì bể không phun < 20m2

Bể/lần

1.116.367

19

CX4.08.05

Duy trì bể không phun >= 20m2

Bể/lần

2.232.733

20

CX4.09.01

Vệ sinh ghế đá

10 cái/lần

14.243

21

CX4.10.01

Tua vỉa đường, múc bùn các hố ga trong công viên

m3

343.141

22

CX4.11.01

Vệ sinh đường tàu nằm trên bãi cỏ trong công viên

1000 m2/tháng

6.863.731

XI

CX4.12.00

BẢO VỆ CÔNG VIÊN, DẢI PHÂN CÁCH

 

 

1

CX4.12.01

Bảo vệ công viên kín (công viên có hàng rào)

<= Ha/ngày đêm

857.852

2

CX4.12.02

Bảo vệ công viên hở (vườn hoa, công viên không hàng rào)

<= Ha/ngày đêm

1.458.352

3

CX4.12.03

Bảo vệ dải phân cách

<= Ha/ngày đêm

1.029.423

XII

CX4.13.00

DUY TRÌ TƯỢNG, TIỂU CẢNH

 

 

1

CX4.13.01

Duy trì tượng công viên

Tượng/lần

42.891

2

CX4.13.02

Duy trì tiểu cảnh

100m2/lần

56.621

XIII

CX5.01.00

DUY TRÌ THÁP HOA

 

 

1

CX5.01.01

Xe thang 12m phục vụ chăm sóc tháp hoa

100m2/lần

743.917

C

CS

Duy tu hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu GT:

 

 

1

CS1.01.074

Đào hố móng trụ đường nhựa bê tông atphan 03 lớp

m3

946.379

2

CS1.01.082

Đào hố móng trụ đường nhựa bê tông atphan 01 lớp

m3

605.682

3

CS1.01.083

Đào hố móng trụ đường nhựa bê tông atphan 02 lớp

m3

757.104

4

CS1.01.093

Đào rảnh tiếp địa đường nhựa bê tông atphan 02 lớp

m3

709.781

5

CS1.01.113

Đào hố móng bằng máy đường nhựa bê tông atphan 02 lớp

m3

413.981

6

CS1.03.001

Lát gạch rảnh cáp

m3

103.378

7

CS2.01.011

Đổ bê tông móng cột tập trung rộng <= 250cm

m3

1.090.484

8

CS2.01.012

Đổ bê tông móng cột tập trung rộng >= 250cm

m3

1.057.367

9

CS3.01.013

Lắp dựng cột thép bằng thủ công cao <= 08m

Cột

4.720.418

10

CS3.01.014

Lắp dựng cột thép bằng thủ công cao <= 10m

Cột

5.717.165

11

CS3.01.015

Lắp dựng cột thép bằng thủ công cao <= 12m

Cột

6.677.595

12

CS3.03.011

Lắp cần đèn dài <= 2,8m

Cần

759.327

13

CS3.03.013

Lắp cần đèn dài <= 3,6m

Cần

873.747

14

CS3.03.015

Lắp cần đèn dài <= 04m

Cần

963.471

15

CS3.01.021

Lắp dựng cột BTLT ≤ 10m

Cột

2.484.326

16

CS3.01.023

Lắp dựng cột thép cao ≤ 8m

Cột

4.326.022

17

CS3.01.024

Lắp dựng cột thép cao ≤ 10m

Cột

5.343.242

18

CS3.01.025

Lắp dựng cột thép cao ≤ 12 m

Cột

5.844.557

19

CS3.02.011

Lắp chụp đầu cột vào cột BTLT cao ≤ 10,5m

Cái

695.562

20

CS3.02.020

Lắp chụp đầu cột tận dụng vào cột hạ thế

Cái

883.448

21

CS3.05.001

Lắp chóa đèn cao áp cao ≤ 12m

Cái

1.172.415

22

CS3.07.021

Bảng kê đơn giá kéo dây tiếp địa Ø 10

m

24.410

23

CS3.07.022

Bảng kê đơn giá kéo dây tiếp địa Ø 14

m

27.305

24

CS3.07.023

Bảng kê đơn giá kéo dây tiếp địa Ø 18

m

35.557

25

CS3.07.030

Bảng kê đơn giá làm tiếp địa cho cột

Cột

337.920

26

CS3.07.040

Bảng kê đơn giá làm bộ néo chằng

Bộ

731.417

27

CS3.07.012

Bảng kê đơn giá đóng cọc tiếp địa 2,4m

Cọc

216.855

28

CS4.01.021

Phát quang CS điều kiện làm việc bình thường

01 điểm

182.105

29

CS4.01.022

Phát quang CS điều kiện lưới đang vận hành

01 điểm

202.371

30

CS4.02.022

Kéo cáp 26 - 48mm2 đang vận hành

m

110.956

31

CS4.01.012

Kéo cáp 6 - 25mm2 đang vận hành

m

83.046

32

CS4.04.010

Rải cáp ngầm

m

168.756

33

CS4.08.010

Luồn dây lên đèn

m

25.378

34

CS4.06.010

Sơn số trụ

Trụ

41.176

35

CS4.03.010

Làm đầu coose khô

Bộ

165.538

36

CS4.03.020

Làm cầu chì đuôi cá

Bộ

66.533

37

CS4.05.010

Luồn cáp cửa cột

Cửa

40.533

38

CS4.07.010

Lắp bảng điện cửa cột

Cửa

55.251

39

CS4.07.020

Lắp cửa cột

Cửa

76.765

40

CS4.09.010

Lắp giá đở tủ

Giá

652.382

41

CS4.09.010

Lắp đặt tủ điện

Tủ

9.429.014

42

CS5.01.010

Lắp dựng cột đèn công viên bằng thủ công

Trụ

11.866.379

43

CS5.01.020

Lắp dựng cột đèn công viên bằng xe cơ giới

Trụ

11.697.916

44

CS5.02.010

Lắp đèn lồng công viên

Bộ

2.026.550

45

CS5.03.010

Lắp đèn cầu công viên

Bộ

1.181.476

46

CS5.03.030

Lắp đặt đèn chiếu thảm cỏ

Bộ

1.649.559

47

CS6.01.001

Lắp các thiết bị tủ điều khiển

Tủ

12.370.882

48

CS6.01.002

Lắp dựng cột đèn THGT bằng thủ công + cơ giới

Trụ

7.511.437

49

CS6.05.010

Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông

Khung

954.398

50

CS6.03.010

Lắp bộ đèn tín hiệu giao thông

Bộ

4.062.450

51

CS7.01.021

Đèn dây rắn 25W ngang đường

10m

820.255

52

CS7.01.022

Đèn dây rắn 10W ngang ngã 3 - 4

10m

1.151.309

53

CS7.03.022

Đèn dây rắn 10W viền kiến trúc

10m

1.081.634

54

CS7.04.022

Đèn màu trang trí cây 03W

100 bóng

460.285

55

CS7.05.022

Đèn dây rắn đèn ống lên biểu tượng

100 bóng

1.081.634

56

CS7.06.012

Lắp đèn pha cao ≥ 03m

Bộ

2.654.257

57

CS7.06.020

Lắp đèn pha dưới nước

Bộ

998.909

58

CS8.01.023

Thay bóng đèn cao áp Metahali 1000W

Bóng

2.227.247

59

CS8.01.020

Thay bóng đèn cao áp Metahali 400W

Bóng

520.388

60

CS8.01.020

Thay bóng đèn cao áp Sodium 250W

Bóng

477.748

61

CS8.01.020

Thay bóng đèn cao áp Sodium 150W

Bóng

373.748

62

CS8.03.011

Thay lốp đơn độ cao <= 10m

10 lốp

12.874.909

63

CS8.03.014

Thay lốp kép độ cao <= 10m

10 lốp

15.554.799

64

CS8.08.016

Thay dây AV 50mm2

40m

1.581.579

65

CS8.08.015

Thay dây AV 35mm2

40m

1.456.779

66

CS8.04.14

Thay chấn lưu Metal Halide (Ballast) 1000W

Bộ

1.526.525

67

CS8.04.011

Thay chấn lưu Metal Halide (Ballast) 400W

Bộ

736.340

68

CS8.04.011

Thay chấn lưu (Ballast) các loại

Bộ

591.780

69

CS8.04.011

Thay chấn lưu (Ballast) 150W

Bộ

586.580

70

CS8.04.011

Thay chấn lưu (Ballast) cao áp cho đèn neonsign

Bộ

763.380

71

CS8.04.021

Thay bộ mồi (tụ kích)

Bộ

529.905

72

CS8.04.021

Thay bộ tụ bù công suất 20 - 30 mF

Bộ

393.145

73

CS8.12.020

Sơn chụp, sơn cần đèn

Cần

553.804

74

CS8.14.011

Bảo dưỡng, vệ sinh chóa đèn

Chóa

87.494

75

CS8.12.010

Sơn cột sắt

Trụ

1.061.840

76

CS8.15.010

Thay chóa đèn cầu nhựa D300

Cái

1.026.253

77

CS8.01.011

Bóng tiết kiệm điện

Bóng

87.052

78

CS8.01.011

Bóng đèn halogen 75W - 120W

Bóng

139.052

79

CS8.01.011

Bóng đèn neonsigne

m

227.452

80

CS8.05.012

Thay xà đơn dài 1,2m; 04 sứ cột tròn

Bộ

1.340.790

81

CS8.05.022

Thay xà kép dài 1,2m; 04 sứ cột tròn

Bộ

1.405.462

82

CS8.06.021

Cần bình thường

Bộ

1.232.770

83

CS8.06.022

Chụp liền cần

Bộ

1.337.256

84

CS8.06.023

Chụp cột đơn kép

Bộ

1.304.270

85

CS8.08.020

Thay cáp treo

m

46.587

86

CS8.08.031

Thay cáp ngầm trên nền đất

m

296.776

87

CS8.08.032

Thay cáp ngầm trên hè phố

m

345.416

88

CS8.08.033

Thay cáp ngầm trên đường nhựa

m

395.557

89

CS8.08.034

Thay cáp ngầm trên đường bêtông atsphan

m

506.009

90

CS8.12.030

Bảng kê đơn giá sơn cột đèn chùm

Cột

1.315.568

91

CS8.12.040

Bảng kê đơn giá sơn tủ điện cả giá đỡ

Cột

400.215

92

CS8.13.010

Bảng kê đơn giá thay sứ cũ

Cái

157.772

93

CS8.09.010

Thay tủ điện

Tủ

12.339.395

94

CS8.11.011

Thay cột BTLT 8,5m

Cột

5.855.727

95

CS9.05.010

Thay bộ nhận lệnh (đồng hồ hẹn giờ)

Cái

1.142.782

96

CS9.01.001

Lắp APTOMAT 100A-200A

Cái

3.031.385

97

CS9.01.002

Lắp khởi động từ 100A-150A

Cái

2.380.345

98

CS9.02.050

Quản lý vận hành trạm đèn (tủ điện)

Trạm/ngày

105.384

99

CS9.07.011

Xử lý chạm chập sự cố nổi

Vụ

717.817

100

CS9.07.012

Xử lý chạm chập sự cố chìm

Vụ

1.034.907

101

CS9.01.004

Bảng kê đơn giá thay role thời gian

Cái

2.872.265

102

CS9.03.010

Quản lý kiểm tra máy biến thế

Trạm

162.133

103

CS9.04.010

Sửa chữa bộ nhận lệnh và block thiết bị ĐK

Bộ

4.520.038

104

CS9.05.010

Thay bộ nhận lệnh và block thiết bị ĐK

Bộ

4.377.182

105

CS9.06.010

Kiểm tra định kỳ ĐKTĐ & tủ nhận lệnh

Lần

1.135.193

106

CS9.06.020

Kiểm tra bóng tối cao áp

Lần

29.871

107

CS9.06.030

Kiểm tra thông số điện

Trạm/lần

67.216

108

CS9.06.040

Kiểm tra tủ điện

Tủ/lần

538.177

109

CS9.06.050

Kiểm tra thông số chiếu sáng

Tủ/lần

2.791.136

110

CS9.06.060

Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển

Tủ/lần

512.287

111

CS10.01.01

Quản lý đèn tín hiệu giao thông

Nút/ngày

129.707

112

CS10.02.01

Sửa chữa bộ điều khiển tín hiệu giao thông

Bộ

3.267.982

113

CS10.03.01

Thay bộ điều khiển tín hiệu giao thông

Bộ

7.038.669

114

CS10.04.01

Thay APTOMAT 25A

Bộ

170.533

115

CS10.04.15

Thay biến thế đổi điện

Bộ

108.133

116

CS10.05.01

Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển

Tủ

272.901

117

CS10.06.01

Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu

Cột

585.026

118

CS10.06.02

Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn mặt đèn

Cột

493.333

119

CS10.09.01

Thay lưỡi trai

Cái

124.068

120

CS10.12.01

Xử lý sự cố chạm chập

01 nút

2.355.696

121

CS10.17.00

Thay đèn xanh D 200mm

Đèn

3.980.843

122

CS10.17.00

Thay đèn đỏ D 200mm

Đèn

3.424.448

123

CS10.17.00

Thay đèn vàng D 200mm

Đèn

3.424.448

124

CS10.17.00

Thay đèn xanh D 300mm

Đèn

4.984.448

125

CS10.17.00

Thay đèn đỏ D 300mm

Đèn

4.360.448

126

CS10.17.00

Thay đèn vàng D 300mm

Đèn

4.360.448

127

CS10.17.00

Thay led cho đèn tín hiệu giao thông

100 led

408.448

D

TN

Duy tu bảo dưỡng thường xuyên cầu đường, nạo vét mương cống:

 

 

1

 

Duy tu cầu đường bê tông nhựa

đ/km

66.696.034

2

 

Duy tu đường cấp phối

đ/km

72.172.148

3

 

Duy tu cầu

đ/md

1.196.922

4

TN1.01.13C

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

đ/m3 bùn

637.944

5

TN1.01.21N

Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống 300 ÷ 600mm

đ/m3 bùn

998.189

6

TN1.01.22N

Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống 700 ÷ 1.000mm

đ/m3 bùn

968.170

7

TN1.01.23N

Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính ống >1.000mm

đ/m3 bùn

938.147

8

TN1.01.33C

Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B ≥ 300 ÷ 1.000mm; H ≥ 400 ÷ 1.000mm, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống

đ/m3 bùn

795.555

9

TN1.02.13A

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 06m (không có hành lang, không có lối vào), lượng bùn ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương)

đ/m3 bùn

689.276

10

TN1.02.18A

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 06m (có hành lang lối vào), lượng bùn ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương)

đ/m3 bùn

601.286

11

TN1.02.23A

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 06m (không có hành lang, không có lối vào), lượng bùn ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương)

đ/m3 bùn

674.602

12

TN1.02.28A

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 06m (có hành lang lối vào), lượng bùn ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương)

đ/m3 bùn

571.955

13

TN1.03.01F

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước - chiều rộng mương, sông ≤ 06m

đ/01 km

586.610

14

TN1.03.02F

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước - chiều rộng mương, sông ≤ 15m

đ/01 km

645.271

15

TN1.03.03F

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước - chiều rộng mương, sông > 15m

đ/01 km

835.927

16

TN2.01.01

Nạo vét bùn cống ngầm đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 03T - cự ly vận chuyển 08 km

đ/m3 bùn

96.418

17

TN2.01.02

Nạo vét bùn cống ngầm đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 03T - cự ly vận chuyển 10 km

đ/m3 bùn

97.970

18

TN2.01.03

Nạo vét bùn cống ngầm đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 03T - cự ly vận chuyển 12 km

đ/m3 bùn

99.507

19

TN2.01.04

Nạo vét bùn cống ngầm đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 03T - cự ly vận chuyển 15 km

đ/m3 bùn

101.782

20

TN2.01.05

Nạo vét bùn cống ngầm đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 03T - cự ly vận chuyển 18 km

đ/m3 bùn

104.057

21

TN2.01.06

Nạo vét bùn cống ngầm đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương bằng xe hút bùn 03T - cự ly vận chuyển 20 km

đ/m3 bùn

105.594

22

TN3.01.01

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn - cự ly vận chuyển 08 km

đ/m3 bùn

223.399

23

TN3.01.02

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn - cự ly vận chuyển 10 km

đ/m3 bùn

225.443

24

TN3.01.03

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn - cự ly vận chuyển 12 km

đ/m3 bùn

227.490

25

TN3.01.04

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn - cự ly vận chuyển 15 km

đ/m3 bùn

230.557

26

TN3.01.05

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn - cự ly vận chuyển 18 km.

đ/m3 bùn

233.626

27

TN3.01.06

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn - cự ly vận chuyển 20 km

đ/m3 bùn

235.669

28

TN3.01.11

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 04 tấn - cự ly vận chuyển 08 km

đ/m3 bùn

168.810

29

TN3.01.12

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 04 tấn - cự ly vận chuyển 10 km

đ/m3 bùn

171.065

30

TN3.01.13

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 04 tấn - cự ly vận chuyển 12 km

đ/m3 bùn

173.320

31

TN3.01.14

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 04 tấn - cự ly vận chuyển 15 km

đ/m3 bùn

176.669

32

TN3.01.15

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 04 tấn - cự ly vận chuyển 18 km

đ/m3 bùn

180.086

33

TN3.01.16

Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 04 tấn - cự ly vận chuyển 20 km

đ/m3 bùn

182.342

34

TN4.01.01

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

đ/01 km

3.044.684

35

TN4.02.01

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi

đ/01 km

2.232.769