Quyết định 36/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
Số hiệu: 36/2006/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Nguyễn Thị Thanh Bình
Ngày ban hành: 06/04/2006 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2006/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 06 tháng 4 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 665/TTr-CT ngày 23/3/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”.

Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 190/2002/QĐ-UB ngày 25/12/2002 và Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 21/9/2004 của UBND tỉnh. Các quy định khác trái với các quy định tại Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Bình

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh)

 Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN

Giá trị tài sản mới 100%

NHÃN HIỆU

SỐ LOẠI

A /

CÁC LOẠI XE GA

 

1

ATTILA

M9B

24.350

2

ATTILA

M9T

26.450

3

ATTILA

VICTORIA M9P

30.750

4

ATTILA

VICTORIA M9R

28.650

5

BET& WIN 150

-

53.000

6

CPI 125

-

18.000

7

CPI 125T-A

-

17.300

8

DAEHAN

SMART 125

23.050

9

DAEHAN

SUNNY 125

24.350

10

DAEHAN

SMART 125-A

23.400

11

DAESIN HALIM

-

23.500

12

DIO

-

33.800

13

DYOR

-

29.700

14

ESH @

-

24.200

15

ESH @

C125

21.750

16

EXCEL

H5K

34.450

17

EXCEL II

VS1

42.750

18

FASHION

125

16.250

19

FASHION

125-1

18.000

20

FASHION

125-2

16.300

21

FASHION

125-PMI

27.500

22

FASHION

125-ZS

16.000

23

FASHION

125-4; SAPPHIRE 125

22.800

24

FILLY 100

-

35.000

25

FLAME

-

23.300

26

FUSIN XSTAR

-

22.700

27

HAESUN

125 F1

17.400

28

HAESUN

125 F2

23.850

29

HAESUN

125 F3

16.300

30

HAESUN

125 F5

17.350

31

HAESUN

125 F6

18.400

32

HAESUN

125F

20.500

33

HAESUN

125SP

17.000

34

HAESUN

F

28.200

35

HAESUN

-

24.000

36

HALIM

FOLIO 125

28.650

37

HALIM

XO 125

28.450

38

HONDA

@150SE

73.500

39

HONDA

@STREAM(WH125T-2)

25.550

40

HONDA

CBR 150R

55.100

41

HONDA

DYLAN 125(SES 125)

58.000

42

HONDA

DYLAN 150(SES 150)

75.500

43

HONDA

SDH 125T-22

23.950

44

HONDA

SH 125

55.500

45

HONDA

SH 150

75.500

46

HONDA

SH 125i

64.800

47

HONDA

SH 150i

75.600

48

HONDA

SPACE GCCN

34.500

49

JOCKEY

C125

46.750

50

JOCKEY

SR 125

31.250

51

JOCKEY 125

-

44.000

52

JOYRIDE

M9A

53.000

53

KEEWAY

125F2

26.450

54

KEEWAY

F25

21.750

55

KIMCO

ZING 150

50.700

56

KIMCO

SOLONA 125

48.500

57

KIMCO VIVIO 125

VIVIO 125

24.350

58

LIFAN

125-A6

14.000

59

LIFAN

LF125T-2DF

17.800

60

LIFAN

LF125T-6A

14.200

61

LISOHAKA 125, 150

-

11.100

62

LONGBO

LB150T-26

26.150

63

MALAGUTI

MADISON 150

43.500

64

MOVIE 150

C150

51.250

65

NAGAKI

125

21.750

66

SANYANG(SYM)

HD170

37.150

67

SAVI

-

15.450

68

SHARK

H3B

47.000

69

SINDY 125

-

18.000

70

SINDY 125J (HONDA)

-

24.500

71

SINDY 125Y (AVENIC)

-

21.500

72

SINDY 125Z (ZONGSHEN)

-

25.000

73

SINDY 50 I

-

8.000

74

SINDY 50 II

-

9.200

75

STREAM - PRIDE

-

16.500

76

STREAM I

125

28.850

77

STYLUX 125

-

17.200

78

SUZUKI

UH150

53.350

79

SUZUKI

BURGMAN 150

32.300

80

SUZUKI

UE 125 TA

28.850

81

SUZUKI

150

32.300

82

UNION

125

21.200

83

UNION

150

30.350

84

WUYANG

-

22.150

85

XIONGSHI 125

-

15.000

86

YAMAHA

BREEZE XC50BR

40.400

87

YAMAHA

CYGNUSX (NX125A)

44.100

88

YAMAHA

CYGNUSX (NXC125A)

44.400

89

YAMAHA

CYGNUSX NXC125T

25.500

90

YAMAHA

CYGNUSX SR 125 (NXC125A)

44.100

91

YAMAHA

FORCE 125 (XC125N)

33.250

92

YAMAHA

Mio- Amore 5wp6, 5wp2

16.250

93

YAMAHA

Mio- Amore 5WPE

17.850

94

YAMAHA

Mio- Classical 5wp5, 5wp1

17.300

95

YAMAHA

Mio- Classical 5wpA

16.250

96

YAMAHA

Mio- Maximo 5wp3, 5wp4

18.500

97

YAMAHA

Mio- UTIMO 5WP9

18.500

98

YAMAHA

NOUVO 2B51

24.850

99

YAMAHA

NOUVO 2B52

25.900

100

YAMAHA

NOUVO 5VD1

21.750

101

YAMAHA

VINO XC50TD

20.700

102

YAMAHA

ZY125T-3

22.800

I/

Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục A

 

 

1/

Các loại xe khác

 

 

1.1

Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 100cm3

 

25.000

1.2

Loại xe có dung tích từ trên 100cm3 đến 125cm3

 

45.000

1.3

Loại xe có dung tích từ trên 125cm3 đến 150cm3

 

80.000

1.4

Loại xe có dung tích từ trên 150cm3 đến 175cm3

 

95.000

1.5

Loại xe có dung tích trên 175cm3

 

100.000

2/

Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam

 

 

2.1

Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 100cm3

 

15.000

2.2

Loại xe có dung tích từ trên 100cm3 đến 125cm3

 

35.000

2.3

Loại xe có dung tích từ trên 125cm3 đến 150cm3

 

50.000

2.4

Loại xe có dung tích từ trên 150cm3 đến 175cm3

 

65.000

2.5

Loại xe có dung tích trên 175cm3

 

80.000

B /

CÁC LOẠI XE SỐ

 

I/

Các loại xe có dung tích xi lanh đến 50cm3

 

 

1/

Các loại xe sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam

 

7.000

2/

Các loại xe khác

 

10.000

II/

Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111cm3

 

 

1

ACE STAR

C110-1

7.200

2

AMA

110

6.500

3

AMA

110SS

7.850

4

AMA

C100M

15.300

5

AMA

-

7.900

6

AMIGO

SM1

11.200

7

AMIGO

II(SA1)

9.650

8

ANBER

110

6.600

9

ANGEL

II(VAD)

13.200

10

ANGEL

II(VAG)

13.700

11

ANGEL

-

13.850

12

ANGEL 100

VA2

13.050

13

ANGEL X

VA6

12.450

14

ANGEL X

VA8

12.800

15

ARROW

-

7.550

16

ARROW

110-5A

6.550

17

ARROW

100-6

6.000

18

ARROW.6

110D

8.500

19

ATHERA

 

7.450

20

ATLANTIC

-

5.700

21

ATLANTIE

-

5.600

22

AVONA

-

5.500

23

AWARD

100

5.000

24

AWARD

-

5.200

25

BACKHAND

II 100

7.700

26

BACKHAND

110

8.750

27

BACKHAND

-

9.600

28

BALMY

-

5.000

29

BECKAM

-

5.850

30

BEGIN

110

5.150

31

BELITA

C110

5.150

32

BELITA

-

5.550

33

BEST FAIRY

-

5.450

34

BEST FAIRY

C110-1

6.500

35

BEST SWAN

-

6.400

36

BESTERY

-

7.700

37

BIMDA

-

6.050

38

BOSS

SB1

8.550

39

BOSS

VKLX100, SB4

9.150

40

CALYN

-

7.400

41

CANARY

-

5.150

42

CHAIYO LALITA

S 120

18.750

43

CHICILONG

110

5.600

44

CICERO

-

6.000

45

CIRIZ

-

8.100

46

COMELY

110

6.000

47

CPI

100

6.650

48

CPI

-

6.200

49

CPI

110F

7.800

50

CPI

BD100-D

7.600

51

CUPFA

-

7.600

52

CYBER

-

5.350

53

DAEHAN

-

10.500

54

DAEHAN

A, 110A

8.600

55

DAEHAN

NOVA 100

10.000

56

DAEHAN

NOVA 110

11.900

57

DAEHAN

II 100-A

10.500

58

DAEHAN

II 100-B

9.300

59

DAEHAN

SUPER 100-A

8.850

60

DAEHAN

SUPER 100-B

7.300

61

DAELIM SUPER HALIM

-

14.000

62

DAEMOT

-

7.000

63

DAESIN HALIM

-

11.100

64

DAISAKI

110-6

5.700

65

DAME

-

7.050

66

DAMSAN

110

6.150

67

DAMSAN

-

6.050

68

DAMSAN

100H-3

6.050

69

DAMSAN

110B

5.700

70

DAMSAN

110B-2

5.200

71

DAMSAN

100H-4

5.900

72

DAMSAN

100H-5

5.700

73

DAMSEL

-

6.100

74

DAYANG

100-D

7.650

75

DAYANG

DY 100-1

6.150

76

DAYANG

-

7.000

77

DAZE

-

5.800

78

DAZE

100

5.100

79

DELIGHT

-

5.700

80

DEMAND

-

7.800

81

DENRIM

-

7.350

82

DERRY

-

5.750

83

DETECH

-

7.100

84

DETECH

DT 110- T

7.600

85

DINAMO

-

6.800

86

DRAGON

-

5.600

87

DRAGON

II 100

6.500

88

DRAHA

-

6.700

89

DRAMA

-

5.400

90

DRASTIC

110

5.900

91

DRIN

-

5.500

92

DRINI

-

5.550

93

DRINIOI

-

5.700

94

DRUM

-

5.600

95

DUCAL

100TB1

5.650

96

DUCAL

110TB

5.950

97

DUCAL

-

6.900

98

ELATED

110

6.400

99

EMFIRE

-

5.450

100

EMPIRE

100, 110

5.000

101

ESPECIAL

100, 110

6.050

102

ESPECIAL

100V

5.450

103

ESPECIAL

-

7.550

104

ESPECIAL

110V

5.700

105

ESPERO

-

7.150

106

ESPERO

110

7.700

107

FAIRY

110

5.700

108

FANLIM

-

5.800

109

FANLIM II

-

8.550

110

FANTOM

-

5.050

111

FASHION

-

7.850

112

FASHION

100

7.300

113

FASHION

100HM

7.300

114

FASHION

110S-1

8.200

115

FASTER

-

6.600

116

FAVOUR

-

4.950

117

FERVOR

-

5.150

118

FERVOR

-

5.200

119

FIMEX

-

8.900

120

FIMEX

110A

8.250

121

FIMEX V

110

10.000

122

FLASH

110

5.400

123

FLOTUS

-

8.700

124

FLOWER

 

7.350

125

FOCOL

100; 110; 110D

5.100

126

FOCOL

-

5.300

127

FOREHAND

100

6.650

128

FOREHAND

-

6.700

129

FREEWAY

-

6.700

130

FUGIAR

C100

5.550

131

FULJIR

-

7.300

132

FUNNY

-

6.600

133

FUSACO

-

6.050

134

FUSIN

-

8.700

135

FUSIN

C100-C

7.700

136

FUSIN

C100-C; C110-A

7.200

137

FUSIN

C100-FF1

8.750

138

FUSIN ( KIỂU DREAM)

IIIC100-FS

8.500

139

FUZIX

110

6.500

140

FWZIX

 

6.500

141

GCV

C100-L1

6.900

142

GCV

-

8.100

143

GENIE

100A

5.650

144

GENIE

-

5.850

145

GENZO

-

4.700

146

GHINT

-

5.450

147

GLAD

-

5.050

148

GLINT

-

5.500

149

GUANGTA

100, 110

7.400

150

GUIDA

-

5.450

151

GUIDA

GD100

5.000

152

HAARMONY

-

5.350

153

HADO

-

12.500

154

HAESUN

-

10.000

155

HAESUN

A

9.000

156

HAESUN

F14

11.200

157

HAESUN

F14-F

10.900

158

HAESUN

F14-Fs

11.400

159

HAESUN

II (RC)

10.350

160

HAESUN

II

10.000

161

HAESUN

F14-FH

10.800

162

HALIM

-

9.300

163

HALIM

100-I

8.800

164

HALIM

100-VI

9.000

165

HALLEY

II 100

7.550

166

HALONG

-

6.300

167

HALONG

110

7.150

168

HALONG

110A

7.700

169

HAMCO

-

6.900

170

HAMCO

100N

7.300

171

HAMCO

110

7.650

172

HAMSON

-

8.750

173

HAND @

-

7.950

174

HANDA

-

7.950

175

HANDLE

100

7.200

176

HANDLE

-

7.300

177

HANMUN

-

8.200

178

HANMUN SPEED

-

7.450

179

HANSOM

-

8.000

180

HAVICO

-

6.000

181

HAVICO

HV100

8.550

182

HECMEC

-

5.700

183

HECMEC

100, 110

5.700

184

HISUDA

-

6.000

185

HOASUNG

-

6.600

186

HONCITI

-

5.700

187

HONDA

WAVE ALPHA KTLK

12.900

188

HONDA

WAVE ALPHA KTLN

12.900

189

HONDA

WAVE ALPHA KRSR

13.300

190

HONDA

WAVE RS KTLN

14.900

191

HONDA

SUPER DREAM KFVN

21.900

192

HONDA

FUTURE KFLR

24.900

193

HONDA

FUTURE KFLS

24.900

194

HONDA

FUTURE KFLP

26.900

195

HONDA

WAVE ALPHA KRSM

12.900

196

HONDA

WAVE ZX KTLK

14.400

197

HONDA

SUPER DREAM KFVW

17.000

198

HONDA

SUPER DREAM KFVZ-STD

15.900

199

HONDA

SUPER DREAM KFVZ-LTD

16.900

200

HONDA

-

25.000

201

HONDA GMN

-

15.000

202

HONGCIN

C100

5.350

203

HONGCIN

-

5.550

204

HONLEI

-

6.600

205

HONLEI

100-A1

7.200

206

HONLEI

110

7.050

207

HONOR

110

5.550

208

HONOR

100

5.700

209

HOPE

-

7.000

210

HUANGHE

-

6.500

211

INTERNAL

110, 100

5.100

212

INTIMEX

-

6.050

213

INTIMEX

FX110A

7.550

214

JAMOTO

110

7.100

215

JARGON

-

4.600

216

JIULONG

-

6.100

217

JOLAX

-

5.350

218

JUNON

-

6.850

219

KAISER

-

7.050

220

KAZU

-

6.800

221

KIMPO

-

5.900

222

KITAFU

100

6.800

223

KITOSU

-

5.750

224

KITOSU

110

6.050

225

KOBE

 

7.300

226

KOKOLI

-

6.400

227

KRIS

100; 110

6.650

228

KRIS

C110

6.650

229

KRIS

-

6.800

230

KWA

CKD 110

7.650

231

LANDA

-

5.600

232

LANKHOA

100; 110

4.950

233

LEVER

100

7.300

234

LEVER

100 I

7.500

235

LEVIN

110

5.150

236

LEVIN

-

5.550

237

LIFAN

LF110-4C

7.800

238

LIFAN

GM 110

8.900

239

LIFAN

-

6.750

240

LIFAN

LF100-4C

6.750

241

LIFAN

LF100

6.650

242

LIFAN

LF100-3B

6.800

243

LIFAN

LF110-2

6.800

244

LIFAN (Minh Thành)

LF110-4

6.750

245

LINDA

110

6.150

246

LINDA

LD110

6.150

247

LINDA

-

7.400

248

LINDA LIFAN

-

5.900

249

LISOHAKA

100-A, 100-A1, 100-A2

4.800

250

LISOHAKA

PRETY PT110

5.350

251

LISOHAKA

PRETY PT100

5.550

252

LISOHAKA

-

5.200

253

LISOHAKA

PRETYPT100, PT100-IIA1

4.950

254

LONCSTARLX

110

6.650

255

LUSARY

110

6.300

256

LUXARY

-

6.450

257

MAGIC 110

VAA

16.050

258

MAGIC 110R

VA9

17.750

259

MAGIC 110RR

VA1

19.200

260

MAJESTY

FT100

4.950

261

MAJESTY

-

5.400

262

MANCE

MC100, MC110

6.000

263

MANGOSTIN

-

5.700

264

MEDAL

-

5.500

265

MEGYC

-

6.300

266

MERITUS

-

5.100

267

METALIC

110

5.550

268

METALIC

-

5.700

269

METALLIC

-

5.700

270

METALLICSTAR

100

5.700

271

METALLISTAR

-

5.550

272

MIKADO

-

5.000

273

MILKYWAY

-

5.000

274

MINGXING

100II, 100II-U

7.700

275

MINGXING

100B-U

8.000

276

MINGXING

MX110SC

8.100

277

MINGXING

MX100-II

7.650

278

MINGXING

MX 100B-U

7.850

279

MODELL

110

5.900

280

MOTO STAR 110

M3H

18.000

281

MOTO STAR 110

M3G

18.500

282

MOTO STAR MET-IN

VR3

14.800

283

NAGAKI

-

7.300

284

NAKASEI

-

5.000

285

NAKASEL

-

5.150

286

NAKITA

-

6.700

287

NAORI

-

5.650

288

NARCATO

-

6.650

289

NATURE

-

6.100

290

NESTA

-

4.700

291

NEW ANGEL HI

M4B

13.200

292

NEW ANGEL HI

M5B

13.400

293

NEW VMC

110

6.950

294

NEWE

-

8.050

295

NEWEI

-

7.800

296

NEWEI

110

7.950

297

NEWEI

110-5

7.200

298

NEWEI

110-6

5.750

299

NONGSAN

-

5.900

300

NORINCO

110

6.050

301

NORINCO

-

6.150

302

NOVEL FORCE

-

5.750

303

NOVIA

-

6.500

304

OASIS

-

6.100

305

ORIENTAL

-

7.000

306

PANLIM

II

6.300

307

PASSION

-

5.600

308

PENMAN

-

5.500

309

PLASMA

-

7.950

310

PLAYER

-

8.500

311

PLUS

-

4.900

312

PLYER

-

7.500

313

POLISH

-

5.000

314

POLISH

110

5.200

315

POMUSPACYAN

-

5.250

316

PREALM

-

7.350

317

PREALM

C100-3

7.450

318

PREALM II

CR100-3

5.750

319

PRETY

-

6.900

320

PRIME

-

5.000

321

PUSAN

-

8.050

322

PUZEKO

-

5.750

323

QUANGTA

-

7.300

324

QUICK NEWWAVE 110

110

12.700

325

QUNIMEX

-

5.200

326

RECORD

100

5.700

327

REMEX

-

6.400

328

RIVER

-

6.000

329

RIVER

110S

6.250

330

ROBOT

110

5.050

331

ROBOT

-

5.500

332

ROMATIC

-

7.800

333

ROONEY

-

6.300

334

ROSSINO

-

5.350

335

ROSSINO

100

6.300

336

RS110

RS1

10.200

337

RUBITHAI'S

110

6.450

338

SADOKA

-

7.300

339

SAMWEI

110-5

5.800

340

SAVAHA

-

5.400

341

SAVANT

110

5.100

342

SAVI

100

7.700

343

SAVI

-

7.950

344

SEASPORT

-

5.950

345

SEASPORTS

-

6.000

346

SEAWAY

-

5.600

347

SHOZUKA

-

6.850

348

SIDO

-

8.700

349

SILVA

-

5.600

350

SIMBA

-

10.500

351

SINOSTAR

X110

6.250

352

SINOSTAR

X

7.400

353

SINUDA

-

7.000

354

SINUDA

C110

6.650

355

SINUDA

110

7.700

356

SINVA

-

9.400

357

SINVA 110

-

9.000

358

SIRENA

110

5.850

359

SIRENA

-

6.000

360

SKYGO

LF110-12

7.200

361

SKYWAY

-

7.050

362

SKYWAY

C100A-X

7.050

363

SOCO

-

5.600

364

SOCO

100

5.950

365

SOLID

110

6.500

366

STEED

100, 110

5.050

367

STEED

-

5.300

368

STORM

-

4.800

369

STREAM

EX

6.450

370

STREAM

-

11.500

371

STREAM

ST 100-2

6.500

372

STREAM

ST 100-1

6.900

373

STREAM

JD

7.000

374

STREAM I

EX

6.400

375

SUCCESSFUL

-

6.000

376

SUCCESSFUL

C100-SF1

5.600

377

SUCCESSFUL

C100-LFS

6.150

378

SUCCESSFUL

C110-SF

6.150

379

SUCCESSFUL

C110-F

6.450

380

SUCCESSFUL

C100F1

6.650

381

SUFAT

100

6.650

382

SUFAT

-

7.200

383

SUMOTO

-

6.400

384

SUNFAT

110

7.750

385

SUNGGU

-

7.450

386

SUNKI

110

6.650

387

SUNKI

-

6.800

388

SUNTAN

-

5.300

389

SUNTAN

110S

5.450

390

SUPER HAESUN

-

9.200

391

SUPER HALIM

100

11.550

392

SUPER HALIM

I, II

11.750

393

SUPERB

-

5.750

394

SUPPORT

-

9.000

395

SURIKA BEST

110

11.250

396

SUSABEST

-

4.900

397

SUVINA

-

6.400

398

SUZUKI

SMASH FD110 XCD

14.450

399

SUZUKI

SMASH FD110 XCSD

15.450

400

SUZUKI

SMASH FD110 XCDL

14.550

401

SUZUKI

VIVA FD110 CDX

21.100

402

SUZUKI

VIVA FD110 TSD

22.500

403

SUZUKI

VIVA FD110 CSD

22.300

404

SUZUKI

-

22.500

405

SWAN

II 100

4.850

406

SWAN

110S

5.150

407

SWAN

-

5.300

408

SWAN

110LF-D

5.850

409

SWEAR

-

6.250

410

SYW POWER HI

X23

12.700

411

TALENT

100;110

5.150

412

TEAM

-

6.000

413

TECHINIC

-

5.500

414

TENGFA

-

5.900

415

TENSIN

-

6.600

416

TIANMA

-

6.150

417

TIANMA

TM100-1

6.400

418

TIANMA

TM100-6

6.450

419

TIANMA

TM100-3

8.200

420

TIANMA

100

7.050

421

TIRANA

110

5.700

422

TIRANA

-

5.800

423

TMEC

-

6.850

424

VALOUR

110

5.000

425

VECSTAR

110 VN

5.400

426

VECSTAR

-

6.150

427

VECSTAR

110 LC-T

7.500

428

VESSEL

-

5.200

429

VESSEL

110

5.750

430

VICTORY

-

6.200

431

VICTORY

110 S1

5.950

432

VIDID

C110

6.100

433

VIGOUR

-

5.850

434

VINA

-

5.800

435

VINA MOTOR

100

8.650

436

VINA MOTOR

110

9.000

437

VINASHIN

-

5.350

438

VINAWIN

-

5.450

439

VYEM

-

6.300

440

WAIT

100A

7.100

441

WAIT

-

7.200

442

WANA

-

6.350

443

WANA

CR110-6, 110

6.750

444

WANA PUSAN

CR110-1, CR110-2

8.350

445

WAND

-

5.500

446

WANHAI

-

5.400

447

WANHAI

110

5.050

448

WARE

-

5.000

449

WARE

110

5.350

450

WARM

-

5.700

451

WAROVA

-

6.050

452

WAROVA

C110

6.200

453

WAVINA

-

5.200

454

WAVINA

110-A

5.750

455

WAVINA

100

5.800

456

WAVINA

110

6.050

457

WAYEC

-

5.650

458

WAYMAN

110TH3

5.700

459

WAYMAN

-

5.800

460

WAYMAN

TH1

7.300

461

WAYSEA

110

6.000

462

WAYTEC

C100-1,C110-1

5.550

463

WAYTEC

-

6.800

464

WAYTHAI

-

5.600

465

WAYXIN

-

5.350

466

WAZELET

-

6.150

467

WAZELET

100A

8.800

468

WELCOME

-

9.700

469

WELCOME

LF110

9.000

470

WELL

-

5.600

471

WIFE

-

5.450

472

WINDOW

100

4.900

473

WIRUCO

-

7.000

474

WISE

-

5.300

475

WISE

WS 110

6.700

476

WISH

110

6.050

477

WISH

-

6.350

478

WONDER

-

6.500

479

WUSPOR

 

6.800

480

WUSPOS

110

6.200

481

XINHA

-

5.250

482

XIONGSHI

-

5.950

483

XIONGSHI

100

6.200

484

XIONGSHI

110

7.750

485

YAMAHA

-

25.700

486

YAMAHA

JUPITER 5SD2

24.200

487

YAMAHA

JUPITER - 2S01

24.150

488

YAMAHA

JUPITER - 2S11

23.100

489

YAMAHA

JUPITER - 4B21

25.700

490

YAMAHA

JUPITER - 5SD1

25.000

491

YAMAHA

JUPITER - 5SD4

26.200

492

YAMAHA

JUPITER - 5VT1

22.350

493

YAMAHA

JUPITER - 5VT2

23.400

494

YAMAHA

JUPITER - 5VT3

24.650

495

YAMAHA

JUPITER - 5VT7

27.500

496

YAMAHA

SIRIUS - 3S31

15.850

497

YAMAHA

SIRIUS - 3S41

16.900

498

YAMAHA

SIRIUS 5HU8

13.000

499

YAMAHA

SIRIUS 5HU9

14.000

500

YAMAHA

SIRIUS 5HU2

19.800

501

YAMAHA

SIRIUS 5HU3

21.500

502

YAMEN

100-110

5.000

503

YAMEN

-

6.700

504

YASUTA

-

7.200

505

YASUTA

100TT02

6.650

506

YINXIANG

-

5.850

507

YUMATI

110

7.150

508

ZALUKA

-

5.000

509

ZALUKA

100, 110

6.200

510

ZEKKO

-

5.300

511

ZIPSTAR

-

7.500

512

ZONGSHEN

-

8.100

513

ZUKEN

-

4.900

514

ZYMAS

110

6.300

II.1/

Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục II

 

 

1/

Các loại xe khác

 

 

1.1

Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 90cm3

 

15.000

1.2

Loại xe có dung tích từ 90cm3 đến 111cm3

 

23.000

2/

Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam

 

7.500

III /

Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111cm3 đến 125cm3

 

 

1

FUSIN

C125i;C125-i1

10.900

2

HONDA

FUTURE II KTMA

22.500

3

HONDA

FUTURE NEO KTMJ

22.500

4

SAVI

125A

15.350

5

SAVI (KIỂU WAVE)

-

8.925

6

SUZUKI

SHOGUN FD125 XSD

23.000

III.1/

Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục III

 

 

1/

Các loại xe khác

 

30.000

2/

Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam

 

25.000

IV/

Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 125cm3 đến 150cm3

 

 

1

YAMAHA

EXCITER - 1S91

28.150

2

YAMAHA

EXCITER - 1S92

29.650

IV.1/

Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục IV

 

 

1

Các loại xe khác

 

45.000

2

Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam

 

35.000

V/

Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 150cm3 đến 175cm3

 

 

1

Các loại xe khác

 

70.000

2

Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam

 

55.000

VI/

Các loại xe có dung tích xi lanh trên 175cm3

 

90.000

C /

CÁC LOẠI XE MÔ TÔ 3 BÁNH

 

1/

Các loại xe khác

 

40.000

2/

Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam

 

25.000