Quyết định 35/2004/QĐ-UB ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, thị trấn và các xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Số hiệu: 35/2004/QĐ-UB Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Đỗ Hoàng Ân
Ngày ban hành: 12/03/2004 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2004/QĐ-UB

Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG XẾP LOẠI CÁC ĐƯỜNG, ĐƯỜNG PHỐ, THỊ TRẤN VÀ CÁC XÃ NGOẠI THÀNH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về khung giá các loại đất;

Căn cứ Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12 tháng 9 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân thành phố về khung giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Cục thuế thành phố Hà Nội tại tờ trình số 18/TTLN-STCHN ngày 6 tháng 01 năm 2004.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, các thị trấn và các xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội, thay thế cho bảng xếp loại tên đường phố và các xã ban hành kèm theo Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 và Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/01/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố về khung giá các loại đất.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hoàng Ân

 

PHỤ LỤC I

BẢNG PHÂN LOẠI CÁC XÃ
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 2 và số 3 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

1/ Huyện Từ Liêm:

- Xã ven đô: Trung Văn, Cổ Nhuế, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Mỹ Đình, Mễ Trì.

- Xã loại 1: Thuỵ Phương, Phú Diễn, Minh Khai, Đại Mỗ, Tây Mỗ, Xuân Phương;

- Xã loại 2: Liên Mạc,Tây Tựu, Thượng Cát.

2/ Huyện Thanh Trì (xã đồng bằng)

- Xã ven đô: Tân Triều, Thanh Liệt, Tam Hiệp, Tứ Hiệp, Yên Mỹ.

- Xã loại 1: Ngũ Hiệp, Hữu Hoà, Ngọc Hồi, Vĩnh Quỳnh, Duyên Hà.

- Xã loại 2: Đông Mỹ, Liên Ninh, Tả Thanh Oai, Đại áng, Vạn Phúc.

3/ Huyện Gia Lâm (xã đồng bằng)

- Xã ven đô: Trâu Quỳ, Cổ Bi, Đông Dư.

- Xã loại 1: Yên Viên, Ninh Hiệp, Dương Xá, Phú Thị, Yên Thường, Đình Xuyên, Dương Hà.

- Xã loại 2: Kiêu Kị, Đa Tốn, Đặng Xá, Bát Tràng, Phù Đổng, Trung Mầu, Dương Quang, Kim Sơn, Lệ Chi, Kim Lan, Văn Đức.

4/ Huyện Đông Anh: (xã đồng bằng)

- Xã loại 1: Nguyên Khê, Uy Nỗ, Hải Bối, Tiên Dương, Cổ Loa, Xuân Canh, Đông Hội, Mai Lâm, Vĩnh Ngọc, Kim Chung, Nam Hồng, Võng La.

- Xã loại 2: Bắc Hồng, Vân Nội, Xuân Nộn, Việt Hùng, Kim Nỗ, Dục Tú, Tầm Xá, Vân Hà, Đại Mạch.

- Xã loại 3: Liên Hà, Thuỵ Lâm.

5/ Huyện Sóc Sơn (xã vùng đồng bằng và trung du)

a- Các xã vùng đồng bằng:

- Xã loại 1: Phù Lỗ, Phú Minh, Phú Cường.

- Xã loại 2: Thanh Xuân, Mai Đình, Quang Tiến.

- Xã loại 3: Xuân Thu, Kim Lũ, Trung Giã, Đức Hoà, Tân Minh, Bắc Phú, Đông Xuân, Tân Dân, Tân Hưng, Việt Long, Hiền Ninh, Xuân Giang, Tiên Dược, Phù Linh.

b- Các xã vùng trung du loại 1: Nam Sơn, Bắc Sơn, Minh Trí, Minh Phú, Hồng Kỳ.

 

PHỤ LỤC 2

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG NGOẠI THÀNH
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 3 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

TT

Đoạn đường

Phân loại

A

Huyện Đông Anh

 

a

Quốc lộ

 

1

Quốc lộ 3

 

2

- Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi

II

3

- Đoạn Thị trấn Đông Anh - Phù Lỗ

II

4

- Đường Bắc Thăng Long - Quốc lộ 3

II

5

- Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài

II

b

Đường địa phương

 

6

Chợ Tó - Cổ Loa

III

7

Chợ Tó - Ga Đông Anh

III

8

Đường từ quốc lộ 3 đi nông trường Đông Anh II

III

9

Đường từ bệnh viện đi đến Sái

III

10

Đường từ cầu Kênh giữa - Nam Hồng - Cầu Đò So

III

11

Đường từ Trạm biến thế đi đường cao tốc

III

12

Quốc lộ 3 đi ga Đông Anh, Uy Nỗ

III

13

Đường 23

III

14

Cầu kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ

III

15

Chợ Kim đi Nguyên Khê đi chợ Bắc Hồng

III

16

Ga Cổ Loa đi Cổng Trắng đi ấp Tó

III

17

Ga Kim Nỗ đi chợ Cổ Điển đi Quốc lộ 23

III

18

Ngã ba chợ Vân Trì đi chợ Bỏi

III

19

Ngã ba đồng Lủi đi chợ Cổ Loa

III

20

Quốc lộ 3 đi Xưởng phim đi Cổ Loa

III

B

Huyện Gia Lâm

 

a

Quốc lộ

 

1

- Quốc lộ 1:

+ Hà Huy Tập

 

II

 

+ Cuối phố Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội

II

2

- Quốc lộ 5

 

 

+ Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Trâu Quỳ

I

 

+ Dương Xá đến hết địa phận Hà Nội

II

3

- Quốc lộ 179

III

4

- Quốc lộ 181 (từ 179 đến hết địa phận Hà Nội)

III

b

Đường địa phương

 

5

- Cổ Bi

III

6

- Dốc Lã - Trung Mầu

III

7

- Dốc Vân - Dốc Lã (Yên Viên)

III

8

- Đường Kiên Thành (từ quốc lộ 5 đến 179 cũ)

III

9

- Đường từ ĐHNN 1 đi Bát Tràng (hoặc đê sông Hồng)

III

10

- Đường từ Đa Tốn đi đê Sông Hồng

III

11

- Đường từ Đa Tốn đi Kiêu Kị

III

12

- Đường trong Đại học NN1

II

13

- Ngô Xuân Quảng

II

14

- Ninh Hiệp - Đình Xuyên - Dương Hà

III

15

- Phan Đăng Lưu

III

16

- Thạch Bàn

II

17

- Thiên Đức (Hà Huy Tập - Dốc Vân)

II

18

- Từ Hà Huy Tập vào Đình Xuyên

III

19

- Vành đai III (đi Lạng Sơn)

I

C

Huyện Sóc Sơn

 

a

Quốc lộ

 

1

Quốc lộ 2

 

 

- Đoạn từ Phù Lỗ - Đường vào sân bay Nội Bài

I

 

- Đoạn từ chỗ rẽ sân bay Nội Bài đến hết địa phận Hà Nội

II

 

- Đoạn từ Quốc lộ 2 vào sân bay Nội Bài

II

2

Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài (thuộc các xã Phú Cường, Quang Tiến, Thanh Xuân)

II

3

Quốc lộ 3

 

 

- Đoạn thuộc xã Phù Lỗ

II

 

- Đoạn thuộc các xã Tiên Dược, Phù Linh, Trung Giã, Tân Minh, Đông Xuân, Mai Đình

III

4

Đường 131

III

b

Đường địa phương

 

5

Đường Phù Lỗ - Đò Lo

III

6

Đường Nỉ đi Cà phê Tân Phúc (đường 35)

III

7

Đường từ Quốc lộ 3 đi đền Sóc

III

8

Đường từ Quốc lộ 3 đi Minh Trí, Xuân Hoà

III

9

Đường 35 đi Bắc Sơn

III

10

Đường 131 đi Bắc Phú

III

11

Đường 131 - Hiền Ninh

III

12

Núi Đôi - Thá

III

13

Quốc lộ 3 - Cầu Vát

III

D

Huyện Thanh Trì

 

a

Quốc lộ

 

1

Quốc lộ 1A từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết địa phận huyện Thanh Trì

II

2

Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ (địa phận huyện Thanh Trì)

I

b

Đường địa phương

 

3

Đường đê Sông Hồng (đoạn Huyện Thanh Trì)

III

4

Đường 70

+ Đoạn Đông Trạch - Ngọc Hồi

+ Đoạn Thị trấn Văn Điển - Giáp địa phận Hà Tây

 

II

II

5

Đường Liên xã (Thị trấn Văn Điển qua xã Tam Hiệp Hoàng Liệt)

III

6

Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc - Đê sông Hồng (Đông Mỹ - Đê sông Hồng)

III

7

Đường liên xã Liên Ninh (từ Liên Ninh - Đại áng)

III

8

Đường liên xã QL 70- Tả Thanh Oai (từ QL 70 đến hết xã Tả Thanh Oai)

III

9

Đường liên xã QL1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (Từ QL1A - Đông Mỹ)

III

10

Đường Ngọc Hồi - Yên Kiệu - Thị Lạc

III

11

Đường Thị trấn Văn Điển - Tứ Hiệp - Đê sông Hồng

III

12

Đường vào xã Vĩnh Quỳnh - Đại áng

III

13

Kim Giang (từ Đại Kim - QL 70)

III

E

Huyện Từ Liêm

 

a

Quốc lộ

 

 

- Đường 32

+ Cầu Diễn (Hồ Tùng Mậu - Cầu vượt đường sắt)

+ Cầu vượt đường sắt đến hết địa phận Hà Nội

 

I

II

2

+ Đường Láng - Hoà Lạc

I

b

Đường địa phương

 

3

Đường đê Sông Hồng (từ địa phận huyện Từ Liêm qua cầu Thăng Long đến hết địa phận Từ Liêm (xã Thượng Cát)

III

4

Đường 69 (đoạn Phạm Văn Đồng - Đê Sông Hồng)

II

5

Đường 70

+ Đoạn từ ngã ba đi Quốc Oai (biển sắt) đến hết địa phận Hà Nội

+ Đoạn từ ngã 3 Quốc Oai đến thôn Ngọc Trục xã Đại Mỗ

 

III

 

II

6

Đường 72 (ngã ba Biển Sắt - hết địa phận Từ Liêm)

II

7

Đường Kinh tế Miền Tây

III

8

Đường Liên Mạc - Phú Diễn

III

9

Đường Thuỵ Phương - Thượng Cát (tạm gọi) (Cống Liên Mạc - đường 70 xã Thượng Cát)

III

10

Đường Vành Khuyên (tạm gọi) (Nút giao thông Nam cầu Thăng Long thuộc địa phận xã Đông Ngạc - Xuân Đỉnh)

I

11

Đường vào Trại gà (Cầu Diễn - Sông Pheo)

III

12

Đường vào xí nghiệp Ướp lạnh

III

13

Đường vào xí nghiệp Vi sinh

III

14

Đường Yên Hoà đến xã Đại Mỗ

II

15

Đoạn từ đường 69 đi Đại học Cảnh sát, Mỏ Địa chất

III

 

PHỤ LỤC 3

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG CÁC THỊ TRẤN
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 4 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Tên thị trấn

Loại thị trấn

Đường loại I

Đường loại II

Đông Anh

I

Cầu Đôi đến hết thị trấn Đông Anh

Đường đi chợ Tó

Đường QL 3 qua địa phận thị trấn

Đường 131 qua địa phận thị trấn

Đường trục còn lại

 

 

Đường trục còn lại

Sóc Sơn

II

Quốc lộ I

Đường trục còn lại

Văn Điển

I

Quốc lộ I

Đường trục còn lại

Yên Viên

Cầu Diễn

II

I

(Loại đường xác định theo Bảng đường phố, đường giao thông trong khu đô thị mới huyện Từ Liêm)

 

 

PHỤ LỤC 4

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN BA ĐÌNH
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

An Xá

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

2

Bà Huyện Thanh Quan

Đầu đường

Cuối đường

II

A

3

Bắc Sơn

Đường Độc lập

Hoàng Diệu

I

A

4

Bắc Sơn

Ông ích Khiêm

Ngọc Hà

III

A

5

Cao Bá Quát

Đầu đường

Cuối đường

II

A

6

Cầu Giấy

Đầu đường

Cuối đường

I

B

7

Châu Long

Đầu đường

Cuối đường

II

A

8

Chùa Một Cột

Đầu đường

Cuối đường

II

A

9

Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

I

A

10

Cửa Bắc

Đầu đường

Cuối đường

I

B

11

Đào Tấn

Đầu đường

Cuối đường

II

B

12

Đặng Dung

Đầu đường

Cuối đường

II

B

13

Đặng Tất

Đầu đường

Cuối đường

II

A

14

Đốc Ngữ

Đầu đường

Cuối đường

III

B

15

Đội Cấn

Ngọc Hà

Liễu Giai

II

B

16

Đội Cấn

Liễu Giai

Đường Bưởi

III

A

17

Đội Nhân

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

18

Đường Độc lập

Đầu đường

Cuối đường

I

A

19

Đường Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

III

B

20

Điện Biên Phủ

Đầu đường

Cuối đường

I

A

21

Giảng Võ

Đầu đường

Cuối đường

I

A

22

Giang Văn Minh

Giảng Võ

Kim Mã

II

B

23

Giang Văn Minh

Đội Cấn

Kim Mã

II

A

24

Hàng Bún

Đầu đường

Cuối đường

I

B

25

Hàng Than

Đầu đường

Cuối đường

II

a

26

Hồng Hà

Đầu đường

Cuối đường

III

A

27

Hồng Phúc (Ba Đình)

Đầu đường

Cuối đường

III

A

28

Hùng Vương

Đầu đường

Cuối đường

I

A

29

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

I

A

30

Hoàng Hoa Thám

Mai Xuân Thưởng

Tam Đa

III

A

31

Hoàng Hoa Thám

Tam Đa

Đường Bưởi

III

B

32

Hoàng Văn Thụ

Đầu đường

Cuối đường

I

A

33

Hoè Nhai

Đầu đường

Cuối đường

II

A

34

Khúc Hạo

Đầu đường

Cuối đường

II

B

35

Kim Mã

Nguyễn Thái Học

Liễu Giai

I

A

36

Kim Mã

Liễu Giai

Voi Phục

I

B

37

Kim Mã Thượng

Đầu đường

Cuối đường

III

B

38

Láng Hạ (Ba Đình)

Đầu đường

Cuối đường

I

B

39

Lạc Chính

Đầu đường

Cuối đường

II

A

40

Lê Duẩn

Đầu đường

Cuối đường

I

B

41

Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

I

A

42

La Thành

Đầu đường

Cuối đường

III

A

43

Lê Trực

Đầu đường

Cuối đường

II

A

44

Linh Lang

Đầu đường

Cuối đường

III

B

45

Liễu Giai

Đầu đường

Cuối đường

I

B

46

Lý Văn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

III

A

47

Mạc Đĩnh Chi

Đầu đường

Cuối đường

III

A

48

Mai Xuân Thưởng

Đầu đường

Cuối đường

II

B

49

Nam Cao

Đầu đường

Cuối đường

III

A

50

Nam Tràng

Đầu đường

Cuối đường

III

B

51

Ngõ Hàng Bún

Đầu đường

Cuối đường

III

A

52

Ngọc Hà

Sơn Tây

Bộ NN và PTNN

II

A

53

Ngọc Hà

Bộ NN và PTNN

Hoàng Hoa Thám

III

A

54

Ngọc Khánh

Đầu đường

Cuối đường

II

B

55

Nghĩa Dũng

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

56

Ngũ Xã

Đầu đường

Cuối đường

III

B

57

Nguyên Hồng

Đầu đường

Cuối đường

III

A

58

Nguyễn Biểu

Đầu đường

Cuối đường

II

A

59

Nguyễn Công Hoan

Đầu đường

Cuối đường

III

B

60

Nguyễn Cảnh Chân

Đầu đường

Cuối đường

II

A

61

Nguyễn Chí Thanh

Đầu đường

Cuối đường

II

A

62

Nguyễn Khắc Hiếu

Đầu đường

Cuối đường

III

B

63

Nguyễn Khắc Nhu

Đầu đường

Cuối đường

III

A

64

Nguyễn Phạm Tuân

Đầu đường

Cuối đường

III

B

65

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

I

A

66

Nguyễn Thiệp (Ba Đình)

Đầu đường

Cuối đường

II

B

67

Nguyễn Trường Tộ

Đầu đường

Cuối đường

I

B

68

Nguyễn Tri Phương

Đầu đường

Cuối đường

II

B

69

Nguyễn Trung Trực

Đầu đường

Cuối đường

II

B

70

Nguyễn Văn Ngọc

Đầu đường

Cuối đường

III

B

71

Núi Trúc

Đầu đường

Cuối đường

II

B

72

Phạm Hồng Thái

Đầu đường

Cuối đường

III

A

73

Phạm Huy Thông

Đầu đường

Cuối đường

III

A

74

Phó Đức Chính

Đầu đường

Cuối đường

II

B

75

Phan Đình Phùng

Đầu đường

Cuối đường

I

A

76

Phan Huy ích

Đầu đường

Cuối đường

II

B

77

Phan Kế Bính

Đầu đường

Cuối đường

II

B

78

Phúc Xá

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

79

Quán Thánh

Đầu đường

Cuối đường

I

B

80

Ông ích Khiêm

Đầu đường

Cuối đường

II

B

81

Sơn Tây

Đầu đường

Cuối đường

II

A

82

Tôn Thất Đàm

Đầu đường

Cuối đường

II

B

83

Tôn Thất Thiệp

Đầu đường

Cuối đường

II

B

84

Tân ấp

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

85

Thành Công

Vi la Thành Công

Láng Hạ

III

A

86

Thành Công

La Thành

Hồ Thành Công

IV

A

87

Thanh Bảo (356 cũ)

Đầu đường

Cuối đường

III

A

88

Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

I

A

89

Trần Huy Liệu

Từ Giảng Võ

Đến hồ Giảng Võ

II

A

90

Trần Huy Liệu

Hồ Giảng Võ

Kim Mã

II

B

91

Trần Phú

Đầu đường

Cuối đường

I

B

92

Trần Tế Xương

Đầu đường

Cuối đường

III

B

93

Trấn Vũ

Thanh Niên

Chợ Châu Long

II

B

94

Trấn Vũ

Chợ Châu Long

Lạc Chính

III

A

95

Trúc Bạch

Đầu đường

Cuối đường

II

A

96

Vạn Bảo (ngõ 222 cũ)

Đầu đường

Cuối đường

III

A

97

Vạn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

III

A

98

Vĩnh Phúc

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

99

Yên Ninh

Đầu đường

Cuối đường

II

B

100

Yên Phụ

Đầu đường

Cuối đường

II

B

101

Yên Thế

Đầu đường

Cuối đường

III

A

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN CẦU GIẤY
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

Cầu Giấy

Đầu đường

Cuối đường

II

B

2

Chùa Hà

Đầu đường

Cuối đường

III

B

3

Dương Quảng Hàm

Đầu đường

Cuối đường

III

B

4

Doãn Kế Thiện

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

5

Dịch Vọng

Đầu đường

Cuối đường

III

B

6

Đông Quan

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

7

Đường 69

Đoạn địa phận Quận Cầu Giấy

IV

B

8

Đường nối từ Chùa Hà đến Nguyễn Văn Huyên

Chùa Hà

Nguyễn Văn Huyên

III

B

9

Đường ven sông Tô Lịch

UBND quận Cầu Giấy

Hoàng Quốc Việt

III

B

10

Đoạn Nguyễn Phong Sắc đi Phạm Hùng

Nguyễn Phong Sắc

Phạm Hùng

III

B

11

Đoạn Nhà máy nước Cáo Đỉnh

ngã tư Phạm Hùng

Khu TTCN

III

B

12

Hồ Tùng Mậu

Cầu vượt Mai Dịch

hết địa phận Cầu Giấy

III

B

13

Hoàng Quốc Việt

Đoạn địa phận quận Cầu Giấy

III

A

14

Hoàng Sâm

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

15

Hoa Bằng

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

16

Lạc Long Quân

Đoạn địa phận Cầu Giấy

III

A

17

Lê Đức Thọ

Đầu đường

Cuối đường

III

A

18

Mai Dịch

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

19

Nghĩa Tân

Đầu đường

Cuối đường

III

B

20

Nguyễn Khang

Đầu đường

Cuối đường

III

B

21

Nguyễn Ngọc Vũ

Đầu đường

Hết địa phận quận Cầu Giấy

III

B

22

Nguyễn Phong Sắc

Đầu đường

Cuối đường

III

B

23

Nguyễn Văn Huyên

Đầu đường

Cuối đường

III

A

24

Phạm Hùng

Địa phận quận Cầu Giấy

III

B

25

Phạm Văn Đồng

Cầu Vượt Mai Dịch

hết địa phận quận Cầu Giấy

III

 

26

Phan Văn Trường

Đầu đường

Cuối đường

III

B

27

Phùng Chí Kiên

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

28

Quan Nhân

Địa phận quận Cầu Giấy

IV

B

29

Tô Hiệu

Đầu đường

Cuối đường

III

B

30

Trần Đăng Ninh

Đầu đường

Cuối đường

III

A

31

Trần Bình

Hồ Tùng Mậu

Chợ Tạm

IV

B

32

Trần Duy Hưng

Đầu đường

hết địa phận quận Cầu Giấy

III

B

33

Trần Quốc Hoàn

Đầu đường

Cuối đường

III

B

34

Trung Hoà

Phố Trung Kính và khu đô thị mới Trung Yên

đến ngã 3 đường tạm gọi là Trung Yên 1

IV

A

35

Trung Kính

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

36

Xuân Thuỷ

Đầu đường

Cuối đường

II

B

37

Yên Hoà

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN ĐỐNG ĐA
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

Bích Câu

Đầu đường

Cuối đường

II

B

2

Cát Linh

Đầu đường

Cuối đường

I

B

3

Chùa Bộc

Đầu đường

Cuối đường

II

B

4

Chùa Láng

Đầu đường

Cuối đường

III

A

5

Đông Các

Đầu đường

Cuối đường

III

B

6

Đông Tác

Đầu đường

Cuối đường

III

B

7

Đào Duy Anh

Đầu đường

Cuối đường

II

AB

8

Đặng Tiến Đông

Đầu đường

Cuối đường

III

A

9

Đặng Trần Côn

Đầu đường

Cuối đường

III

B

10

Đặng Văn Ngữ

Đầu đường

Cuối đường

III

B

11

Đoàn Thị Điểm

Đầu đường

Cuối đường

II

A

12

Giải Phóng (phía đường tàu

Đào Duy Anh

Trường Chinh

III

B

13

Giảng Võ

Nguyễn Thái Học

Cát Linh

II

A

14

Giảng Võ

Cát Linh

Láng Hạ

I

B

15

Hàng Cháo

Đầu đường

Cuối đường

II

A

16

Hồ Đắc Di

Đầu đường

Cuối đường

III

A

17

Hồ Giám

Đầu đường

Cuối đường

III

B

18

Hoàng Cầu

Đầu đường

Cuối đường

III

B

19

Hoàng Ngọc Phách

Đầu đường

Cuối đường

III

B

20

Hoàng Tích Trí

Đầu đường

Cuối đường

III

B

21

Huỳnh Thúc Kháng

Đầu đường

Cuối đường

II

B

22

Khâm Thiên

Đầu đường

Cuối đường

II

A

23

Khương Thượng

Đầu đường

Cuối đường

III

B

24

Kim Hoa

Đầu đường

Cuối đường

III

A

25

Láng

Đầu đường

Cuối đường

III

A

26

Láng Hạ

Đầu đường

Cuối đường

II

A

27

Lương Đình Của

Đầu đường

Cuối đường

III

B

28

Lê Duẩn (phía đường tầu)

Ngã tư Cửa Nam

TCT Xi măng VN

III

A

29

Lê Duẩn (phía đường tầu)

TCT Xi măng VN

Đào Duy Anh

III

A

30

La Thành

Giảng Võ

Khâm Thiên

III

A

31

La Thành

Khâm Thiên

Kim Liên

IV

B

32

La Thành

Láng Hạ

Voi Phục

III

A

33

Lý Văn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

III

A

34

Ngõ Thông Phong

Tôn Đức Thắng

KS Sao Mai

III

A

35

Ngô Sỹ Liên

Đầu đường

Cuối đường

II

B

36

Ngô Tất Tố

Đầu đường

Cuối đường

III

A

37

Nguyên Hồng

Đầu đường

Cuối đường

III

A

38

Nguyễn Chí Thanh

Đầu đường

Cuối đường

II

A

39

Nguyễn Khuyến

Đầu đường

Cuối đường

II

A

40

Nguyễn Lương Bằng

Đầu đường

Cuối đường

I

B

41

Nguyễn Như Đổ

Đầu đường

Cuối đường

III

A

42

Nguyễn Phúc Lai

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

43

Pháo đài Láng

Đầu đường

Cuối đường

III

B

44

Phương Mai

Đầu đường

Cuối đường

III

B

45

Phạm Ngọc Thạch

Đầu đường

Cuối đường

II

B

46

Phổ Giác

Đầu đường

Cuối đường

III

A

47

Phan Phù Tiên

Đầu đường

Cuối đường

III

A

48

Phan Văn Trị

Đầu đường

Cuối đường

III

A

49

Phố Hào Nam

Đầu đường

Cuối đường

III

B

50

Quốc Tử Giám

Đầu đường

Cuối đường

II

A

51

Tôn Đức Thắng

Đầu đường

Cuối đường

I

A

52

Tôn Thất Tùng

Đầu đường

Cuối đường

III

A

53

Tây Sơn

Đầu đường

Cuối đường

I

B

54

Thái Hà

Tây Sơn

Láng Hạ

II

A

55

Thái Thịnh

Đầu đường

Cuối đường

III

A

56

Trần Quang Diệu

Đầu đường

Cuối đường

III

A

57

Trần Quý Cáp

Đầu đường

Cuối đường

II

B

58

Trường Chinh

Đầu đường

Cuối đường

II

B

59

Trịnh Hoài Đức

Đầu đường

Cuối đường

II

A

60

Trung Liệt

Đầu đường

Cuối đường

III

B

61

Văn Miếu

Đầu đường

Cuối đường

II

A

62

Vũ Ngọc Phan

Đầu đường

Cuối đường

III

A

63

Vũ Thanh

Đầu đường

Cuối đường

III

B

64

Vĩnh Hỗ

Đầu đường

Cuối đường

III

B

65

Y Miếu

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

66

Yên Thế

Đầu đường

Cuối đường

III

A

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN HAI BÀ TRƯNG
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

Bà Triệu

Nguyễn Du

Đại Cồ Việt

I

A

2

Bạch Đằng

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

3

Bạch Mai

Đầu đường

Cuối đường

II

A

4

Bùi Ngọc Dương

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

5

Bùi Thị Xuân

Đầu đường

Cuối đường

I

A

6

Cao Đạt

Đầu đường

Cuối đường

III

A

7

Cảm Hội (334)

Đầu đường

Cuối đường

III

A

8

Chùa Vua

Đầu đường

Cuối đường

III

A

9

Đại Cồ Việt

Đầu đường

Cuối đường

II

A

10

Đại La

Đầu đường

Cuối đường

II

B

11

Đồng Nhân

Đầu đường

Cuối đường

III

A

12

Đỗ Hữu Lợi

Đầu đường

Cuối đường

III

A

13

Đỗ Hạnh

Đầu đường

Cuối đường

III

A

14

Đỗ Ngọc Du

Đầu đường

Cuối đường

II

B

15

Đội Cung

Đầu đường

Cuối đường

III

A

16

Đống Mác (335)

Đầu đường

Cuối đường

III

B

17

Đoàn Trần Nghiệp

Đầu đường

Cuối đường

II

A

18

Giải Phóng

Đại Cồ Việt

Trường Chinh

II

B

19

Giải Phóng (Hai Bà Trưng)

Trường Chinh

Trương Định

III

A

20

Hương Viên

Đầu đường

Cuối đường

III

A

21

Hàn Thuyên

Đầu đường

Cuối đường

II

A

22

Hàng Chuối

Đầu đường

Cuối đường

II

A

23

Hồ Xuân Hương

Đầu đường

Cuối đường

II

A

24

Hồng Mai

Đầu đường

Cuối đường

III

B

25

Hoà Mã

Đầu đường

Cuối đường

II

A

26

Hoa Lư

Đầu đường

Cuối đường

II

A

27

Kim Ngưu

Đầu đường

Cuối đường

III

B

28

Lương Yên

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

29

Lãng Yên

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

30

Lạc Trung

Đầu đường

Cuối đường

III

B

31

Lê Đại Hành

Đầu đường

Cuối đường

II

A

32

Lê Duẩn

Nguyễn Du

Đại Cồ Việt

I

B

33

Lê Gia Định (336 cũ)

Đầu đường

Cuối đường

III

B

34

Lê Ngọc Hân

Đầu đường

Cuối đường

III

B

35

Lê Quý Đôn

Đầu đường

Cuối đường

III

A

36

Lê Thanh Nghị

Đầu đường

Cuối đường

II

A

37

Lê Văn Hưu

Đầu đường

Cuối đường

I

B

38

Lò Đúc

Nguyễn Công Trứ

Kim Ngưu

I

A

39

Lò Đúc

Đầu đường

Cuối đường

II

A

40

Lĩnh Nam

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

41

Mạc Thị Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

42

Mai Hắc Đế

Đầu đường

Cuối đường

I

B

43

Minh Khai

Chợ Mơ

Kim Ngưu

II

B

44

Minh Khai

Đầu đường

Cuối đường

III

A

45

Ngô Thì Nhậm

Đầu đường

Cuối đường

I

B

46

Ngõ Bà Triệu

Đầu đường

Cuối đường

II

B

47

Ngõ Huế

Đầu đường

Cuối đường

II

B

48

Nguyễn Đình Chiểu

Đầu đường

Cuối đường

II

A

49

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đầu đường

Cuối đường

II

A

50

Nguyễn Công Trứ

Từ Phố Huế

Lò Đúc

II

A

51

Nguyễn Công Trứ

Lò Đúc

Lê Thánh Tông

II

B

52

Nguyễn Cao

Đầu đường

Cuối đường

III

A

53

Nguyễn Du

Đầu đường

Cuối đường

I

A

54

Nguyễn Huy Tự

Đầu đường

Cuối đường

III

A

55

Nguyễn Khoái

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

56

Nguyễn Như Đổ (225)

Đầu đường

Cuối đường

III

B

57

Nguyễn Quyền

Đầu đường

Cuối đường

III

A

58

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường

Cuối đường

II

B

59

Nguyễn Trung Ngạn

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

60

Phạm Đình Hồ

Đầu đường

Cuối đường

II

A

61

Phố 221

Đầu đường

Cuối đường

III

B

62

Phố 362

Đầu đường

Cuối đường

III

A

63

Phố 8/3

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

64

Phố Huế

Đầu đường

Cuối đường

I

A

65

Phù Đổng Thiên Vương

Đầu đường

Cuối đường

II

B

66

Phùng Khắc Khoan

Đầu đường

Cuối đường

II

A

67

Quang Trung

Nguyễn Du

Trần Nhân Tông

I

A

68

Quỳnh Lôi

Đầu đường

Cuối đường

II

A

69

Quỳnh Mai

Đầu đường

Cuối đường

II

A

70

Tăng Bạt Hổ

Đầu đường

Cuối đường

I

A

71

Tô Hiến Thành

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

72

Tây Kết

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

73

Tạ Quang Bửu

Bạch Mai

Đại Cồ Việt

II

A

74

Thái Phiên

Đầu đường

Cuối đường

II

A

75

Thọ Lão

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

76

Thanh Nhàn

Đầu đường

Cuối đường

III

A

77

Thi Sách

Đầu đường

Cuối đường

II

A

78

Thiền Quang

Đầu đường

Cuối đường

II

B

79

Thể Giao

Đầu đường

Cuối đường

III

A

80

Thịnh Yên

Đầu đường

Cuối đường

II

A

81

Trần Bình Trọng

Nguyễn Du

Trần Nhân Tông

I

B

82

Trần Cao Vân

Đầu đường

Cuối đường

III

A

83

Trần Khánh Dư

Vạn Kiếp

Vân Đồn

III

B

84

Trần Khát Chân

Phố Huế

Lò Đúc

II

A

85

Trần Nhân Tông

Đầu đường

Cuối đường

I

A

86

Trần Thánh Tông

Đầu đường

Cuối đường

II

B

87

Trần Xuân Soạn

Đầu đường

Cuối đường

I

B

88

Triệu Việt Vương

Đầu đường

Cuối đường

I

A

89

Tuệ Tĩnh

Đầu đường

Cuối đường

II

A

90

Vân Đồn

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

91

Vân Hồ 1, 2, 3

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

92

Vạn Kiếp

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

93

Võ Thị Sáu

Đầu đường

Cuối đường

II

B

94

Vọng (Hai Bà Trưng)

Đại học KTQD

Đường Giải phóng

III

B

95

Vũ Lợi

Đầu đường

Cuối đường

II

B

96

Vĩnh Tuy

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

97

Y ét sanh

Đầu đường

Cuối đường

III

A

98

Yên Bái 1

Đầu đường

Cuối đường

III

A

99

Yên Bái 2

Đầu đường

Cuối đường

III

A

100

Yên Lạc

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

101

Yết Kiêu

Nguyễn Thượng Hiền

Nguyễn Dư

II

B

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN HOÀN KIẾM
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

ấu Triệu

Đầu đường

Cuối đường

II

B

2

Bát Đàn

Đầu đường

Cuối đường

II

A

3

Bát Sứ

Đầu đường

Cuối đường

II

A

4

Bông Lờ

Đầu đường

Cuối đường

II

B

5

Bà Triệu

Hàng Khay

Nguyễn Du

I

A

6

Bảo Khánh

Đầu đường

Cuối đường

II

A

7

Bảo Linh

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

8

Bạch Đằng

Hàm Tử Quan

dốc Bác Cổ

IV

A

9

Cổ Tân

Đầu đường

Cuối đường

II

A

10

Cổng Đục

Đầu đường

Cuối đường

III

A

11

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

II

B

12

Cầu Đông

Đầu đường

Cuối đường

I

B

13

Cầu Đất

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

14

Cầu Gỗ

Đầu đường

Cuối đường

I

B

15

Cấm Chỉ

Đầu đường

Cuối đường

II

B

16

Chân Cầm

Đầu đường

Cuối đường

II

A

17

Chương Dương

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

18

Chả Cá

Đầu đường

Cuối đường

I

B

19

Chợ Gạo

Đầu đường

Cuối đường

II

A

20

Cửa Đông

Đầu đường

Cuối đường

II

A

21

Cửa Nam

Đầu đường

Cuối đường

I

A

22

Dã Tượng

Đầu đường

Cuối đường

II

A

23

Đình Ngang

Đầu đường

Cuối đường

II

A

24

Đào Duy Từ

Đầu đường

Cuối đường

II

A

25

Đạo Tin Lành

Đầu đường

Cuối đường

II

B

26

Đặng Thái Thân

Đầu đường

Cuối đường

II

A

27

Đồng Thái

Đầu đường

Cuối đường

III

A

28

Đồng Xuân

Đầu đường

Cuối đường

I

A

29

Đường Thành

Đầu đường

Cuối đường

II

A

30

Đinh Công Tráng

Đầu đường

Cuối đường

III

A

31

Đinh Lễ

Đầu đường

Cuối đường

II

A

32

Đinh Tiên Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

I

A

33

Đinh Liệt

Đầu đường

Cuối đường

I

A

34

Gầm Cầu

Đầu đường

Cuối đường

III

A

35

Gia Ngư

Đầu đường

Cuối đường

II

A

36

Hà Trung

Đầu đường

Cuối đường

II

A

37

Hàm Long

Đầu đường

Cuối đường

I

B

38

Hàm Tử Quan

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

39

Hàng Bồ

Đầu đường

Cuối đường

I

A

40

Hàng Đào

Đầu đường

Cuối đường

I

A

41

Hàng Đồng

Đầu đường

Cuối đường

I

B

42

Hàng Đường

Đầu đường

Cuối đường

I

A

43

Hàng Đậu

Đầu đường

Cuối đường

I

A

44

Hàng Điếu

Đầu đường

Cuối đường

I

A

45

Hàng Bông

Đầu đường

Cuối đường

I

A

46

Hàng Bài

Đầu đường

Cuối đường

I

A

47

Hàng Bạc

Đầu đường

Cuối đường

I

A

48

Hàng Bè

Đầu đường

Cuối đường

I

B

49

Hàng Bút

Đầu đường

Cuối đường

III

A

50

Hàng Buồm

Đầu đường

Cuối đường

I

A

51

Hàng Cân

Đầu đường

Cuối đường

I

A

52

Hàng Cót

Đầu đường

Cuối đường

I

A

53

Hàng Chai

Đầu đường

Cuối đường

III

A

54

Hàng Chiếu

Đầu đường

Cuối đường

I

A

55

Hàng Chiếu

Đào Duy Từ

Trần Nhật Duật

II

B

56

Hàng Chỉ

Đầu đường

Cuối đường

II

A

57

Hàng Chĩnh

Đầu đường

Cuối đường

II

B

58

Hàng Da

Đầu đường

Cuối đường

I

A

59

Hàng Dầu

Đầu đường

Cuối đường

I

A

60

Hàng Dầu

Đầu đường

Cuối đường

I

A

61

Hàng Gà

Đầu đường

Cuối đường

I

A

62

Hàng Gai

Đầu đường

Cuối đường

I

A

63

Hàng Giấy

Đầu đường

Cuối đường

I

B

64

Hàng Hòm

Đầu đường

Cuối đường

I

B

65

Hàng Khay

Đầu đường

Cuối đường

I

A

66

Hàng Khoai

Đầu đường

Cuối đường

I

A

67

Hàng Lược

Đầu đường

Cuối đường

I

A

68

Hàng Mành

Đầu đường

Cuối đường

II

A

69

Hàng Mã

Phùng Hưng

Hàng Lược

I

B

70

Hàng Mã

Hàng Lược

Đồng Xuân

I

A

71

Hàng Mắm

Đầu đường

Cuối đường

II

A

72

Hàng Muối

Đầu đường

Cuối đường

II

A

73

Hàng Nón

Đầu đường

Cuối đường

I

B

74

Hàng Ngang

Đầu đường

Cuối đường

I

A

75

Hàng Phèn

Đầu đường

Cuối đường

II

A

76

Hàng Quạt

Đầu đường

Cuối đường

I

B

77

Hàng Rươi

Đầu đường

Cuối đường

II

A

78

Hàng Thiếc

Đầu đường

Cuối đường

II

A

79

Hàng Tre

Đầu đường

Cuối đường

II

A

80

Hàng Trống

Đầu đường

Cuối đường

I

A

81

Hàng Vôi

Đầu đường

Cuối đường

II

A

82

Hàng Vải

Đầu đường

Cuối đường

II

A

83

Hồ Hoàn Kiếm

Đầu đường

Cuối đường

I

B

84

Hai Bà Trưng

Lê Thánh Tông

Lê Duẩn

I

A

85

Hồng Hà

Đầu đường

Cuối đường

III

A

86

Hồng Phúc

Đầu đường

Cuối đường

III

A

87

Hoả Lò

Đầu đường

Cuối đường

II

A

88

Lãn Ông

Đầu đường

Cuối đường

I

A

89

Lương Ngọc Quyến

Đầu đường

Cuối đường

I

B

90

Lương Văn Can

Đầu đường

Cuối đường

I

A

91

Lê Duẩn

Đầu đường

Cuối đường

I

B

92

Lê Lai

Trần Quang Khải

Lý Thái Tổ

II

B

93

Lê Lai

Lý Thái Tổ

Đinh Tiên Hoàng

II

A

94

Lê Phụng Hiểu

Đầu đường

Cuối đường

II

B

95

Lê Thái Tổ

Đầu đường

Cuối đường

I

A

96

Lê Thánh Tông

Đầu đường

Cuối đường

I

B

97

Lê Thạch

Đầu đường

Cuối đường

II

A

98

Lê Văn Linh

Đầu đường

Cuối đường

II

A

99

Liên Trì

Đầu đường

Cuối đường

II

A

100

Lò Rèn

Đầu đường

Cuối đường

I

B

101

Lò Sũ

Đầu đường

Cuối đường

I

B

102

Lý Đạo Thành

Đầu đường

Cuối đường

II

B

103

Lý Nam Đế

Đầu đường

Cuối đường

II

A

104

Lý Quốc Sư

Đầu đường

Cuối đường

II

A

105

Lý Thái Tổ

Đầu đường

Cuối đường

I

A

106

Lý Thường Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

I

A

107

Mã Mây

Đầu đường

Cuối đường

II

A

108

Nam Ngư

Đầu đường

Cuối đường

II

B

109

Ngô Quyền

Đầu đường

Cuối đường

I

A

110

Ngô Thì Nhậm

Đầu đường

Cuối đường

I

B

111

Ngô Văn Sở

Đầu đường

Cuối đường

II

B

112

Ngõ Gạch

Đầu đường

Cuối đường

II

A

113

Ngõ Hàng Hương

Đầu đường

Cuối đường

III

A

114

Ngõ Hàng Hành

Đầu đường

Cuối đường

II

B

115

Ngõ Hội Vũ

Đầu đường

Cuối đường

II

B

116

Ngõ Phan Chu Trinh

Đầu đường

Cuối đường

III

A

117

Ngõ Trạm

Đầu đường

Cuối đường

II

B

118

Nguyễn Chế Nghĩa

Đầu đường

Cuối đường

III

A

119

Nguyễn Gia Thiều

Đầu đường

Cuối đường

II

A

120

Nguyễn Hữu Huân

Đầu đường

Cuối đường

I

B

121

Nguyễn Khắc Cần

Đầu đường

Cuối đường

II

B

122

Nguyễn Khiết

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

123

Nguyễn Lai Thạch

Đầu đường

Cuối đường

III

A

124

Nguyễn Quang Bích

Đầu đường

Cuối đường

II

B

125

Nguyễn Siêu

Đầu đường

Cuối đường

II

A

126

Nguyễn Thiện Thuật

Đầu đường

Cuối đường

I

B

127

Nguyễn Thiếp

Hàng Đậu

Gầm Cầu

II

B

128

Nguyễn Thiếp

Gầm cầu

Nguyễn Thiện Thuật

I

B

129

Nguyễn Văn Tố

Đầu đường

Cuối đường

II

B

130

Nguyễn Xí

Đầu đường

Cuối đường

II

A

131

Nhà Chung

Đầu đường

Cuối đường

II

A

132

Nhà Hoả

Đầu đường

Cuối đường

II

A

133

Nhà Thờ

Đầu đường

Cuối đường

II

A

134

Ô Quan Chưởng

Đầu đường

Cuối đường

II

A

135

Phạm Ngũ Lão

Đầu đường

Cuối đường

II

B

136

Phạm Sư Mạnh

Đầu đường

Cuối đường

II

B

137

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

I

B

138

Phan Chu Trinh

Đầu đường

Cuối đường

I

A

139

Phan Huy Chú

Đầu đường

Cuối đường

II

A

140

Phan Thanh Giản

Đầu đường

Cuối đường

III

A

141

Phố Huế

Đầu đường

Cuối đường

I

A

142

Phùng Hưng

Đầu đường

Cuối đường

II

A

143

Phủ Doãn

Đầu đường

Cuối đường

II

A

144

Phúc Tân

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

145

Quán Sứ

Đầu đường

Cuối đường

I

B

146

Quang Trung

Đầu đường

Cuối đường

I

B

147

Tô Tịch

Đầu đường

Cuối đường

II

B

148

Tông Đản

Đầu đường

Cuối đường

II

A

149

Tạ Hiền

Đầu đường

Cuối đường

I

B

150

Thanh Hà

Đầu đường

Cuối đường

III

A

151

Thanh Yên

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

152

Thợ Nhuộm

Đầu đường

Cuối đường

II

A

153

Thuốc Bắc

Đầu đường

Cuối đường

I

B

154

Trương Hán Siêu

Đầu đường

Cuối đường

II

B

155

Tràng Thi

Đầu đường

Cuối đường

I

A

156

Tràng Tiền

Trần Nhật Duật

QT CM Tháng 8

II

A

157

Tràng Tiền

QT CM tháng 8

Hàng Bài

I

A

158

Trần Bình Trọng

Đầu đường

Cuối đường

II

A

159

Trần Hưng Đạo

Trần Khánh Dư

Trần Thánh Tông

II

B

160

Trần Hưng Đạo

Trần Thánh Tông

Lê Duẩn

I

A

161

Trần Khánh Dư

Trần Quang Khải

Dốc Vạn Kiếp

II

A

162

Trần Nguyên Hãn

Đầu đường

Cuối đường

I

B

163

Trần Nhật Duật

Đầu đường

Cuối đường

I

B

164

Trần Quang Khải

Đầu đường

Cuối đường

II

A

165

Trần Quốc Toản

Đầu đường

Cuối đường

II

A

166

Triệu Quốc Đạt

Đầu đường

Cuối đường

II

A

167

Vọng Đức

Đầu đường

Cuối đường

II

B

168

Vọng Hà

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

169

Xóm Hạ Hồi

Đầu đường

Cuối đường

II

B

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN HOÀNG MAI
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

Đường Đại Kim đi Tân Triều

Kim Giang

hết địa phận Đại Kim

IV

B

2

Đường đê Sông Hồng

Đoạn thuộc quận Hoàng Mai

IV

B

3

Đường Định Công - Lê Trọng Tấn

Đường vào P. Định Công

Lê Trọng Tấn

III

B

4

Đường Bắc Hồ Linh Đàm

QL1A

Cầu Dậu

III

Bq

5

Đường Kim Giang

Khương Đình

Cầu Dậu

III

B

6

Đường liền thôn Bằng B - Thanh Liệt

Thôn Bằng B

Thanh Liệt

IV

B

7

Đường Lĩnh Nam

Nguyễn Tam Trinh

Đê sông Hồng

IV

B

8

Đường Lĩnh Nam - Thanh Trì

Đê Sông Hồng

Đường Lĩnh Nam

IV

B

9

Đường nối QL1A - Trương Định

QL1A (Giải Phóng)

Trương Định

III

B

10

Đường Pháp Vân

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

11

Đường Pháp Vân đến đê Sông Hồng (đường vành đai III)

QL1A

Đê sông Hồng

III

B

12

Đường QL1A

Bến xe Giáp Bát

Cầu Văn Điển

III

A

13

Đường QL1A - đoàn xe Du lịch - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

QL1A

Hết địa phận khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

IV

A

14

Đường QL1A - Đồng Tầu

QL1A

Đồng Tầu

IV

A

15

Đường QL1B

đường Vành đai III

Hết địa phận quận Hoàng Mai

III

B

16

Đường QL1- Nhà máy Ô tô số 1

QL1A

Nhà máy ô tô số 1

IV

A

17

Đường UBND phường Thanh Trì - đê Sông Hồng (đường Cầu Nghè - Thuế)

UBND phường Thanh Trì

Đê Sông Hồng

IV

A

18

Đường vào thôn Đại Từ

QL1A

Thôn Đại Từ

IV

A

19

Đường vào thôn Giáp Nhất

Trương Định

UBND phường Thịnh Liệt

IV

A

20

Đường vào Định Công

QL1A UBND phường Định Công

UBND phường Kim Giang

III

IV

B

A

21

Đường Vĩnh Tuy - Thanh Trì (đoạn qua UBND - Vĩnh Tuy)

Đê sông Hồng

Đường Lĩnh Nam

IV

B

22

Đường Yên Sở - Trần Phú

Thôn Yên Duyên (Yên Sở)

Đường Lĩnh Nam

IV

B

23

Giáp Bát

Giải Phóng

Trương Định

IV

A

24

Giải Phóng

Cầu Trắng

Thanh Trì

III

A

25

Hoàng Mai

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

26

Kim Đồng

Đầu đường

Cuối đường

III

A

27

Lương Khánh Thiện

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

28

Làng Tám

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

29

Mai Động

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

30

Nguyễn Đức Cảnh

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

31

Nguyễn An Ninh

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

32

Nguyễn An Ninh ra Vọng

Đầu đường

Cuối đường

III

B

33

Nguyễn Tam Trinh

Đầu đường

Cuối đường

III

B

34

Tân Mai

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

35

Trương Định

Bạch Mai

 Cầu Sét

Cầu Sét

 Đuôi Cá

III

IV

A

A

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN LONG BIÊN
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

Đê Sông Hồng

Cầu Phù Đổng

Đê Sông Hồng

IV

A

2

Đê Sông Hồng

Đê Sông Đuống

Ngã ba Thạch Bàn

IV

A

3

Đê Sông Hồng

Ngã ba Thạch Bàn

Vành đai III

IV

B

4

Đường đi Đền Gềnh

Đê Sông Hồng (chân cầu Chương Dương)

Cầu Phao cũ

IV

A

5

Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

6

Đường Thạch Bàn

Nguyễn Văn Linh quan UBND P. Thạch Bàn

Đê Sông Hồng

IV

A

7

Đường vào đơn vị A45

Đê Sông Hồng

Đơn vị A45

IV

B

8

Đường vào thôn Bắc Cầu

Đê Sông Hồng

Bãi Sông Hồng

IV

B

9

Đường vào thôn Ngọc Thuỵ - Gia Quất

Đê Sông Hồng

Ngõ Hải Quan

IV

B

10

Đường vào thôn Tình Quang

Đê sông Đuống qua

Thôn Tình Quang lên đê

IV

B

11

Đường vào thôn Thạch Cầu

Đê sông Hồng

Thôn Thạch Cầu

IV

B

12

Đường vào thôn Thanh Am

Ngô Gia Tự

Đê sông Đuống

IV

A

13

Đường vào thôn Thượng Cát

Ngô Gia Tự

Thôn Thượng Cát

IV

A

14

Đường vào thôn Trung Hà

Đê sông Hồng

Hết thôn Trung Hà

IV

B

15

Đường vào UBND phường Gia Thuỵ

Nguyễn Văn Linh

Khu CN Sài Đồng A

III

B

16

Đường vào P. Bồ Đề

Nguyễn Văn Cừ

UBND P. Bồ Đề

IV

A

17

Đường vào Z 133 (ngõ 99)

Đức Giang

Z 133

IV

A

18

Đức Giang

Ngô Gia Tự

Đê Gia Thượng

III

B

19

Long Biên 1, 2

Cầu Long Biên

Ngọc Lâm

IV

A

20

Ngô Gia Khảm

Nguyễn Văn Cừ

Ngọc Lâm

IV

A

21

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Cuối đường

III

A

22

Ngô Gia Tự qua thôn Quán Tình lên đê

Ngô Gia Tự

Lên đê sông Đuống

IV

B

23

Ngọc Lâm

Long Biên 1, 2

Nguyễn Văn Cừ

III

B

24

Nguyễn Sơn

Ngọc Lâm

Sân bay Gia Lâm

IV

A

25

Nguyễn Văn Cừ

Cầu Chương Dương

Địa phận phường Gia Thuỵ

III

A

26

Nguyễn Văn Linh

Cầu Chui

Thị trấn Sài Đồng

III

B

27

Sài Đồng

Nguyễn Văn Linh

C.ty nhựa Thu Phương

III

B

28

Trường Lâm

Ngô Gia Tự

Trung tâm y tế

III

B

29

Vũ Xuân Thiều

Nguyễn Văn Linh

Cống Hàm Rồng

III

B

30

Vũ Xuân Thiều kéo dài

Cuối Vũ Xuân Thiều (TT. Sài Đồng)

Lên đê Sông Đuống

IV

A

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN TÂY HỒ
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

An Dương

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

2

An Dương Vương

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

3

Âu Cơ

Đầu đường

Cuối đường

III

A

4

Dốc Tam Đa

Đầu đường

Cuối đường

III

B

5

Đê Nhật Tân

Đầu đường

Cuối đường

III

B

6

Đặng Thai Mai

Yên Phụ

Biệt thự Tây Hồ

III

A

7

Lạc Long Quân

Hoàng Hoa Thám

Hồ Tây

III

A

8

Lạc Long Quân

Phường Xuân La

Đê Sông Hồng

III

B

9

Mai Xuân Thưởng

Đầu đường

Cuối đường

II

A

10

Nghi Tàm

Đầu đường

Cuối đường

II

B

11

Nguyễn Hoàng Tôn

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

12

Tô Ngọc Vân

Đầu đường

Cuối đường

III

A

13

Tây Hồ

Đầu đường

Cuối đường

III

A

14

Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

I

A

15

Thuỵ Khuê

Thanh Niên

Dốc Tam Đa

II

A

16

Thuỵ Khuê

Dốc Tam Đa

Lạc Long Quân

III

A

17

Võng Thị

Đầu đường

Cuối đường

III

B

18

Xuân Diệu

Đầu đường

Cuối đường

III

A

19

Xuân La

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

20

Yên Phụ

Đầu đường

Cuối đường

II

A

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN THANH XUÂN
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

Bùi Xương Trạch

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

2

Chính Kính

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

3

Cù Chính Lan

Đầu đường

Cuối đường

III

B

4

Cự Lộc

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

5

Định Công

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

6

Đường 361

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

7

Giáp Nhất

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

8

Giải Phóng (phía đường tàu)

Trường Chinh

Hết phường Phương Liệt

III

B

9

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Trường Chinh

Hết phường Phương Liệt

III

A

10

Hoàng Đạo Thành

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

11

Hạ Đình

Đầu đường

Cuối đường

III

B

12

Hoàng Văn Thái

Đầu đường

Cuối đường

III

B

13

Khương Hạ

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

14

Khương Đình

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

15

Khương Trung

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

16

Khuất Duy Tiến

Đầu đường

Cuối đường

III

B

17

Kim Giang

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

18

Láng Hạ (kéo dài)

Đầu đường

Cuối đường

II

B

19

Lương Thế Vinh

Đầu đường

Cuối đường

III

B

20

Lê Trọng Tấn

Đầu đường

Cuối đường

III

B

21

Lủ Cầu

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

22

Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

23

Nguyễn Viết Xuân

Đầu đường

Cuối đường

III

B

24

Nguyễn Huy Tưởng

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

25

Nguyễn Ngọc Nại

Đầu đường

Cuối đường

III

B

26

Nguyễn Quý Đức

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

27

Nguyễn Trãi

Đầu đường

Cuối đường

II

B

28

Nguyễn Tuân

Đầu đường

Cuối đường

III

B

29

Nhân Hoà

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

30

Phương Liệt

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

31

Phan Đình Giót

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

32

Quan Nhân

Đầu đường

Cuối đường

IV

B

33

Trường Chinh

Đầu đường

Cuối đường

II

B

34

Tô Vĩnh Diện

Đầu đường

Cuối đường

III

B

35

Triều Khúc

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

36

Vương Thừa Vũ

Đầu đường

Cuối đường

III

B

37

Vọng

Đầu đường

Cuối đường

III

B

38

Vũ Hữu

Đầu đường

Cuối đường

IV

A

39

Vũ Trọng Phụng

Đầu đường

Cuối đường

III

B

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ HUYỆN TỪ LIÊM
Kèm theo Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố

(áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Mức

Từ

Đến

1

Đường 69 - đoạn I

Hoàng Quốc Việt

Phạm Văn Đồng

IV

B

2

Đường vào khu đoàn ngoại giao

Phạm Văn Đồng

Khu đoàn ngoại giao

IV

A

3

Đường vào khu Mỹ Đình I, II

Hồ Tùng Mậu

Sân vận động Mỹ Đình

IV

A

4

Đường vào sân vận động quốc gia

Phạm Hùng

Lê Đức Thọ

IV

A

5

Đường Xuân La - Xuân Đỉnh

Phạm Văn Đồng đi Xuân La Xuân Đỉnh

Hết địa phận Từ Liêm

IV

B

6

Hồ Tùng Mậu

địa phận Từ Liêm

địa phận thị trấn Cầu Diễn

III

B

7

Hoàng Quốc Việt

Đoạn thuộc địa giới huyện Từ Liêm

II

B

8

Lương Thế Vinh

Nguyễn Trãi

đường Láng - Hoà Lạc

II

A

9

Lê Đức Thọ

Địa phận huyện Từ Liêm

Láng - Hoà Lạc

III

A

10

Nguyễn Trãi

Đoạn thuộc địa giới huyện Từ Liêm

II

B

11

Phạm Hùng

Ngã tư Trần Duy Hưng

Hết địa phận huyện Từ Liêm

III

B

12

Phạm Văn Đồng

Ngã ba Hoàng Quốc Việt - Phạm Văn Đồng

Cầu Thăng Long

III

B