Quyết định 3458/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 3458/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành: 06/09/2021 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3458/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 06 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; s 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; s 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Kết luận s 560-KL/TU ngày 26/7/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 803/TTr-STNMT ngày 01/9/2021; của UBND huyện Quảng Xương tại Tờ trình số 185/TTr-UBND ngày 11/8/2021 (kèm theo hồ sơ có liên quan).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quảng Xương, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 17.446,94 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp: 6.976,68 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.245,78 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng: 224,48 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh dự kiến (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

17.446,94

100

17.446,94

 

7.446,94

100

1

Đất nông nghiệp

10.408,36

59,66

6.976,68

 

6.976,68

39,99

1.1

Đất trồng lúa

7.151,36

40,99

4.802,66

 

4.802,66

27,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.102,71

40,71

4.774,87

 

4.774,87

27,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.171,60

6,72

760,42

 

760,42

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

683,59

3,92

425,85

 

425,85

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

299,86

1,72

94,97

 

94,97

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

947,89

5,43

708,29

 

708,29

4,06

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

154,06

0,88

 

184,48

184,48

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

6.724,04

38,54

10.245,78

 

0.245,78

58,73

2.1

Đất quốc phòng

66,94

0,38

101,91

 

101,91

0,58

2.2

Đất an ninh

1,23

0,01

4,35

 

4,35

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

38,38

0,22

500,00

 

500,00

2,87

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

327,10

 

327,10

1,87

2.5

Đất thương mại dịch vụ

46,09

0,26

542,18

 

542,18

3,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,43

0,34

158,06

 

158,06

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

5,90

 

5,90

0,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.692,77

15,43

3.252,17

 

3.252,17

18,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.817,92

10,42

 

2.336,14

2.336,14

13,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

48,76

0,28

 

64,98

64,98

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,59

0,05

 

39,94

39,94

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

83,44

0,48

 

101,67

101,67

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

50,09

0,29

 

142,13

142,13

0,81

-

Đất công trình năng lượng

2,52

0,01

 

6,23

6,23

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,31

0,01

 

1,77

1,77

0,01

-

Đất thủy lợi

666,90

3,82

 

544,45

544,45

3,12

-

Đất chợ

11,21

0,06

 

13,87

13,87

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,01

0,01

1,01

 

1,01

0,01

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,53

0,04

21,20

 

21,20

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,89

0,06

16,33

 

16,33

0,09

2.12

Đất ở tại nông thôn

2.664,80

15,27

961,82

 

961,82

5,51

2.13

Đất ở tại đô thị

311,50

1,79

3.349,81

 

3.349,81

19,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,80

0,14

43,89

 

43,89

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,25

0,04

6,13

 

6,13

0,04

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

6,05

0,03

19,53

 

19,53

0,11

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,49

1,45

294,23

 

294,23

1,69

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,26

0,00

 

0,26

0,26

0,00

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

19,91

0,11

 

129,62

129,62

0,74

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,51

0,05

 

10,83

10,83

0,06

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

478,56

2,74

 

476,53

476,53

2,73

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,05

0,14

 

21,34

21,34

0,12

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

2,59

0,01

 

2,59

2,59

0,01

3

Đất chưa sử dụng

314,54

1,80

224,48

 

224,48

1,28

4

Đất đô thị *

1.463,66

8,39

12.299,10

 

2.299,10

70,49

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.439,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.284,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.264,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

407,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

300,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

185,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

240,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

20,72

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

66,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)

3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

90,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,62

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quảng Xương.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

17.446,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.855,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.301,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

289,24

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

442,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,45

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

554,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

344,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

337,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

79,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

47,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,08

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

25,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,29

(Chi tiết theo Phụ biểu số VI đính kèm)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021: Chi tiết theo Phụ biểu số VII đính kèm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương.

- Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quảng Xương; công bố, công khai quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện điều chỉnh, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.

- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.

- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện và chỉ đạo, hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.

- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Quảng Xương theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Quảng Xương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4, Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Quảng Xương;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC125.9.21)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang

 

Phụ biểu số I.1:

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn v hành chính (ha)

Thị trấn Tân Phong

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Định

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Long

Xã Quảng Lưu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.439,24

224,62

246,29

50,04

319,13

107,72

59,05

124,64

59,18

29,20

42,39

290,09

28,72

321,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.284,51

192,17

221,14

13,38

291,20

94,19

28,03

38,80

47,89

16,58

19,35

225,68

24,85

213,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.264,01

192,17

220,84

13,38

291,20

92,29

28,03

37,70

47,89

16,58

19,35

225,68

24,85

210,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

407,10

7,51

19,64

17,38

15,35

4,31

7,23

42,81

2,00

7,15

11,04

48,73

2,44

66,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

300,34

13,80

3,51

15,33

1,45

7,39

20,70

26,98

6,89

4,95

5,62

11,72

1,13

19,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

185,82

 

 

 

 

 

 

10,04

 

 

 

 

 

4,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

240,76

7,03

1,90

2,95

3,03

1,64

3,09

5,60

2,32

0,53

6,08

0,87

0,30

17,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

20,72

4,12

0,10

1,00

8,10

0,20

 

0,41

0,08

 

0,30

3,10

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

40,85

8,50

10,23

 

 

 

1,81

 

 

 

1,22

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

154,83

29,52

7,95

1,20

7,84

8,79

3,44

2,21

6,79

0,60

2,30

6,03

1,40

3,60

 

Phụ biểu số I.2:

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng   năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Phúc

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Trường

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Yên

Xã Tiên Trang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

55,99

130,26

176,40

89,14

65,43

85^49

87,76

99,40

93,14

65,12

43,27

328,56

216,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,42

90,60

0,90

74,09

19,10

42,75

38,85

84,89

1,68

40,94

35,79

314,36

72,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

41,42

90,60

0,90

73,09

19,10

29,79

38,85

84,89

1,68

40,94

35,79

314,36

72,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,72

7,42

16,26

5,41

40,35

20,54

4,20

0,15

2,49

0,05

2,45

1,62

49,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,91

22,95

15,20

7,88

5,44

3,20

20,51

12,59

2,00

1,12

2,71

10,58

48,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

80,14

 

 

6,60

19,40

 

 

20,60

 

 

44,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,94

8,28

63,90

1,76

0,54

12,40

4,80

0,07

86,97

1,81

2,32

2,00

1,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

1,01

 

 

 

 

 

1,70

 

0,60

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

3,20

 

 

 

 

14,29

 

 

1,60

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPHMKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

19,25

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4,65

7,90

 

8,40

5,36

11,80

3,40

5,28

0,40

4,10

5,52

9,15

7,20

 

Phụ biểu số II.1:

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Phong

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Định

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Long

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,44

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,62

1,20

 

 

0,10

 

 

9,95

0,65

0,40

 

5,64

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,75

 

 

 

 

 

 

8,75

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

6,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,64

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,05

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

43,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,37

 

 

 

0,10

 

 

1,20

0,65

 

 

 

 

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

1,05

1,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số II.2:

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Phúc

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Trường

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Yên

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,43

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,43

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

 

20,00

0,02

0,06

6,97

2,00

2,92

7,88

0,43

 

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

20,00

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

5,52

2,00

0,62

6,88

 

 

0,60

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

0,43

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

 

 

0,02

 

1,42

 

1,30

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số III.1:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Phong

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Định

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Long

Xã Quảng Lưu

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

17.446,94

1.463,66

712,78

535,98

587,36

633,03

382,26

408,67

637,24

699,49

641,78

544,10

629,29

693,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

9855,91

779,22

406,52

322,37

365,36

418,98

262,70

193,64

401,78

357,49

383,19

344,71

395,68

427,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.798,82

653,18

344,93

86,54

330,75

371,06

189,33

61,20

362,34

305,08

183,07

268,31

327,53

264,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.756,98

653,18

331,03

86,54

330,75

369,24

189,33

58,18

362,21

305,08

183,07

268,31

327,53

255,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.090,68

12,41

38,26

31,22

12,06

466

36,56

63,15

4 19

17,46

116,37

51,39

34 15

120,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

664,70

53,40

6,78

30,47

1 91

25,10

28,95

50,78

19 68

940

6 93

13,33

20,40

19 45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

237,45

 

 

 

 

 

 

10,04

 

 

 

 

 

4,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

900,79

35,02

12,22

173,04

5,34

12,04

7,85

7,36

14,44

14,35

69,70

8,20

13,57

13,38

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

163,46

25,22

4,34

1,10

15,31

6,12

 

1,11

1,13

11,20

7,12

3,48

0,02

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.301,79

679,56

305,58

205,65

221,16

213,67

119,25

198,46

230,68

317,41

258,59

189,36

226,66

256,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,64

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,23

1,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

116,80

 

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

192,36

3,11

1,07

0,13

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

35,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,10

14,94

13,14

0,96

3,00

1,29

0,99

0,30

 

17,42

 

 

0,04

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.729,09

281,62

120,05

79,60

84,19

79,42

50,63

61,80

108,67

105,22

117,93

61,25

101,09

89,39

-

Đất giao thông

DGT

1.869,99

210,16

86,76

47,48

61,15

61,96

36,87

50,54

83,99

74,60

44,68

39,79

64,97

70,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

48,95

7,74

2,21

0,83

1,75

2,83

0,86

1,31

0,88

4,49

1,42

1,16

1,93

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,59

2,97

0,73

0,27

0,09

0,25

0,14

0,22

0,19

0,23

0,35

0,40

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

88,19

18,09

6,14

1,90

1,82

3,12

3,49

2,37

2,56

1,77

2,26

1,38

2,69

1,86

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

50,09

9,71

1,63

0,97

1,72

1,37

1,89

0,86

1,40

2,73

0,57

0,71

2,74

2,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,26

0,60

0,12

 

 

0,28

0,47

0,04

0,33

0,08

0,01

0,17

0,01

0,27

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,31

0,48

0,02

 

0,02

0,02

0,02

0,02

0,04

0,02

0,08

0,03

0,03

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

643,49

30,66

21,59

27,48

17,63

9,32

6,19

5,85

18,87

21,17

68,42

16,95

27,96

12,88

-

Đất chợ

DCH

11,21

1,20

0,84

0,66

 

0,28

0,69

0,59

0,41

0,11

0,14

0,66

0,55

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,93

 

 

0,15

 

 

0,49

0,29

0,83

1,97

0,03

 

 

1,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,37

2,42

0,72

0,30

 

0,03

 

0,10

0,09

 

0,49

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.917,43

 

99,76

107,52

114,81

114,14

57,20

115,22

103,88

147,25

106,42

118,79

107,20

115,94

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

323,82

323,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,80

7,94

0,51

0,82

0,09

0,83

0,32

0,94

0,53

2,04

0,41

0,98

0,33

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,25

0,57

 

0,07

 

0,99

 

 

 

4,62

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,85

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,62

 

 

0,30

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

253,49

21,26

6,86

3,22

7,29

11,95

6,25

18,65

9,78

10,76

7,57

8,35

4,80

12,44

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

44,91

3,65

 

 

 

 

 

0,34

 

 

 

 

 

0,32

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,51

0,69

0,03

0,04

0,05

0,04

0,20

0,71

 

0,20

 

 

0,62

1,19

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,41

15,75

12,12

12,84

4,71

4,66

3,17

 

6,39

24,74

25,74

 

11,90

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,95

2,03

1,32

 

6,85

0,30

 

0,12

0,52

 

 

 

0,39

0,25

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,59

 

 

 

 

 

 

 

 

2,55

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

289,24

4,87

0,68

7,96

0,84

0,38

0,30

16,57

4,78

24,59

 

10,03

6,96

9,11

4

Đất đô thị*

KDT

1.463,66

1.463,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số III.2:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng   năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Phúc

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Trường

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Yên

Xã Tiên Trang

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

621,75

887,12

398,96

678,51

1.174,63

342,87

401,21

487,54

748,99

687,11

678,29

737,75

1.033,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,20

565,41

100,36

425,48

750,41

109,24

123,67

272,54

423,48

459,53

432,72

320,51

424,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

320,12

486,86

3,42

394,71

250,95

27,55

31,59

237,37

20,08

343,78

378,65

294,96

261,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

319,28

486,86

3,42

390,82

250,06

19,49

31,59

237,37

20,08

343,78

378,65

294,96

261,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,44

12,78

13,74

8,27

396,22

5,41

5,91

1,42

33,61

8,34

27,71

4,26

24,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,58

38,75

15,60

13,79

75,70

11,71

47,58

22,07

19,60

15,36

14,67

10,12

56,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

0,66

36,61

 

12,66

44,65

20,54

 

 

49,90

1,85

 

56,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,14

14,75

30,99

8,71

8,75

19,92

14,50

6,15

350,20

7,59

9,85

8,47

19,26

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,93

11,60

 

 

6,12

 

3,55

5,52

 

34,56

 

2,70

7,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

230,81

296,04

263,66

250,66

412,96

228,00

229,25

211,88

299,61

226,17

240,96

407,68

581,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,61

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

10,63

 

55,02

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

16,80

 

 

 

 

 

 

50,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,04

 

123,20

0,01

 

 

 

0,09

6,80

 

 

14,19

8,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

 

1,79

 

0,90

4,69

0,03

2,23

2,23

 

3,78

9,02

6,59

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

99,06

130,60

40,43

86,87

178,47

47,48

70,39

98,85

124,39

85,64

91,27

130,15

204,66

-

Đất giao thông

DGT

73,19

94,58

35,35

69,22

87,99

26,15

62,96

77,13

67,87

54,50

60,10

94,53

132,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,50

1,98

0,62

0,60

2,95

0,54

1,21

1,70

0,52

1,70

2,18

2,85

1,89

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,33

0,23

0,17

0,27

0,24

0,26

0,28

0,18

0,13

0,38

0,22

0,17

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,15

4,67

2,31

2,44

5,17

1,50

1,65

1,56

2,01

2,36

1,78

5,38

5,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,71

3,46

0,91

2,30

2,76

2,20

0,67

0,66

0,56

2,03

2,08

0,75

1,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,29

0,41

 

0,55

0,09

0,01

0,02

0,05

0,02

0,02

0,04

0,31

1,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

0,08

0,02

0,02

0,05

0,02

0,03

0,03

0,02

0,04

0,03

0,03

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

18,84

24,19

0,87

11,48

78,74

16,30

3,31

17,11

52,71

23,80

24,23

26,13

60,81

-

Đất chợ

DCH

 

1,00

0,17

 

0,47

0,49

0,26

0,44

0,57

0,81

0,61

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

0,95

0,41

0,51

0,09

 

0,27

0,14

0,47

0,06

 

0,25

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

0,50

 

 

 

 

0,61

 

2,86

0,02

0,05

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

97,49

148,04

54,12

149,21

104,89

109,99

140,03

94,51

88,33

102,48

114,80

195,43

209,97

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,49

1,08

0,23

0,31

1,28

0,48

0,44

0,60

0,54

0,79

0,56

0,90

1,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

0,11

1,17

3,28

2,01

 

 

1,19

0,16

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,87

8,40

2,88

7,84

18,69

6,36

14,36

6,13

4,34

4,97

9,72

12,34

14,40

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

0,97

0,80

 

 

 

 

25,00

13,84

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

0,84

 

0,43

0,76

0,10

0,22

0,48

0,06

0,03

1,74

0,37

0,03

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,71

5,51

39,72

4,85

102,76

37,19

 

8,36

67,70

29,97

8,25

19,64

17,73

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,06

0,12

 

0,52

3,91

0,65

0,09

0,49

1,88

1,04

0,01

0,39

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,74

25,67

34,95

2,38

11,26

5,64

48,29

3,13

25,89

1,41

4,61

9,56

26,66

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số IV.1:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn v hành chính (ha)

Thị trấn Tân Phong

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Định

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Long

Xã Quảng Lưu

1

Đất nông nghiệp

NNP

442,62

16,77

60,03

2,70

12,60

17,86

4,96

2,17

3,06

3,77

0,12

10,41

0,20

8,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

277,30

14,68

57,03

2,00

7,74

15,37

4,44

0,04

2,96

1,22

 

5,76

 

3,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

270,50

14,68

57,03

2,00

7,74

13,47

4,44

0,04

2,96

1,22

 

5,76

 

3,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,80

1,60

2,50

0,40

4,20

0,66

0,02

1,50

 

1,31

0,05

4,30

 

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,93

0,45

0,50

0,30

0,44

0,99

0,10

0,33

0,10

1,21

0,07

0,30

0,20

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,88

0,04

 

 

0,22

0,84

0,40

 

 

0,03

 

0,05

 

4,80

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,45

4,58

9,20

 

0,64

3,25

0,27

0,01

0,59

0,20

 

2,35

 

0,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

48,39

3,01

9,20

 

0,39

3,25

0,27

 

0,59

0,20

 

2,35

 

0,80

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,57

1,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,24

 

 

 

0,15

 

 

0,01

 

 

 

 

 

0,02

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số IV.2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn v hành chính (ha)

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Phúc

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Trường

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Yên

Xã Tiên Trang

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,93

10,65

69,42

4,04

4,61

40,45

23,90

10,23

3,74

2,70

0,25

79,36

46,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,81

9,95

0,50

3,65

4,16

18,76

17,32

9,89

1,68

2,70

0,05

74,75

16,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,81

9,95

0,50

3,65

4,16

13,86

17,32

9,89

1,68

2,70

0,05

74,75

16,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

0,30

12,22

0,02

 

15,64

2,48

 

0,04

 

 

 

23,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,08

0,40

 

0,37

0,21

0,25

4,10

0,34

 

 

0,10

4,61

3,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

56,70

 

 

2,80

 

 

 

 

 

 

2,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

 

 

 

0,24

3,00

 

 

2,02

 

0,10

 

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,90

2,40

0,50

1,30

0,70

14,60

0,40

0,53

0,40

0,80

0,05

8,38

1,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,90

2,40

 

1,30

0,70

14,60

0,40

 

 

0,80

 

7,03

0,20

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

0,50

 

 

 

 

0,53

0,40

 

0,05

1,35

1,23

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số V.1:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn v hành chính (ha)

Thị trấn Tân Phong

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Định

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Long

Xã Quảng Lưu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

554,16

25,34

68,23

2,70

15,34

17,86

5,93

2,17

3,06

3,77

0,12

10,41

0,20

8,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

344,60

23,25

63,53

2,00

10,47

15,37

5,41

0,04

2,96

1,22

 

5,76

 

3,42

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

337,80

23,25

63,53

2,00

10,47

13,47

5,41

0,04

2,96

1,22

 

5,76

 

3,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

79,86

1,60

4,20

0,40

4,20

0,66

0,02

1,50

 

1,31

0,05

4,30

 

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,97

0,45

0,50

0,30

0,44

0,99

0,10

0,33

0,10

1,21

0,07

0,30

0,20

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

47,02

0,04

 

 

0,23

0,84

0,40

 

 

0,03

 

0,05

 

4,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,30

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,08

 

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

33,82

2,39

2,80

 

0,24

3,25

0,25

 

0,59

0,20

 

2,35

 

0,80

 

Phụ biểu số V.2:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn v hành chính (ha)

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Phúc

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Trường

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Yên

Xã Tiên Trang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,93

10,65

104,42

4,15

4,71

40^45

23,90

17,89

3,74

2,76

0,25

114,96

59,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,81

9,95

0,50

3,65

4,26

18,76

17,32

17,55

1,68

2,70

0,05

110,35

21,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,81

9,95

0,50

3,65

4,26

13,86

17,32

17,55

1,68

2,70

0,05

110,35

21,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

0,30

12,22

0,02

 

15,64

2,48

 

0,04

 

 

 

30,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,08

0,40

 

0,37

0,21

0,25

4,10

0,34

 

0,04

0,10

4,61

3,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

56,70

 

 

2,80

 

 

 

 

 

 

2,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

 

35,00

0,11

0,24

3,00

 

 

2,02

0,02

0,10

 

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VI.1:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn v hành chính (ha)

Thị trấn Tân Phong

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Định

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Long

Xã Quảng Lưu

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,29

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

22,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VI.2:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng     năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Phúc

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Trường

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Yên

Xã Tiên Trang

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

20,00

0,02

 

1,33

 

1,50

 

 

 

 

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

0,02

 

1,30

 

0,90

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VII:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng     năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm
(đến cấp xã, phường, thị trấn)

Diện tích

Sử dụng vào loại đất

A

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

Đồn biên phòng xã Quảng Nham

0,70

 

0,70

CQP

Xã Quảng Nham

B

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông nối thị xã Sầm Sơn với Khu kinh tế Nghi Sơn (giai đoạn 2 đường ven biển)

2,53

 

1,23

DGT

Xã Quảng Thạch

 

 

1,30

DGT

Xã Quảng Nham

C

Công trình, dự án được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua

 

 

 

 

 

I

Dự án Khu dân cư đô thị

18,03

 

18,03

 

 

-

Xây dựng khu dân cư mới

5,50

 

2,48

ODT

Thị trấn Tân Phong (Thị trấn Quảng Xương cũ)

 

3,02

DGT

-

Xây dựng khu dân cư mới

7,50

 

3,38

ODT

Thị trấn Tân Phong (xã Quảng Tân cũ)

 

4,12

DGT

-

Xây dựng khu xen cư

0,03

 

0,03

ODT

Thị trấn Tân Phong (xã Quảng Tân cũ)

-

Khu tái định cư đường Thanh Niên, thị trấn Tân Phong

5,00

 

2,25

ODT

Thị trấn Tân Phong

 

2,75

DGT

II

Dự án Khu dân cư nông thôn

256,88

 

256,88

 

 

1

Xã Quảng Giao

4,30

 

4,30

 

 

-

Khu dân cư mới thôn 4 và thôn 5 xã Quảng Giao

4,30

 

2,17

ODT

Xã Quảng Giao

 

2,13

DGT

2

Xã Quảng Hòa

3,00

 

3,00

 

 

-

Khu dân cư thôn 1

1,40

 

0,70

ONT

Xã Quảng Hòa

0,70

DGT

 

Khu dân cư thôn 1+2

1,60

 

1,00

ONT

Xã Quảng Hòa

 

0,60

DGT

3

Xã Quảng Hợp

3,30

 

3,30

 

 

-

Xây dựng khu dân cư mới thôn Linh Hưng

1,20

 

0,84

ONT

Xã Quảng Hợp

 

0,36

DGT

-

Xây dựng khu dân cư mới thôn Bình Danh

0,20

 

0,20

ONT

Xã Quảng Hợp

-

Xây dựng khu dân cư mới thôn Hp Lực

1,10

 

1,10

ONT

Xã Quảng Hợp

-

Xây dựng khu dân cư mới thôn Hp Gia

0,80

 

0,80

ONT

Xã Quảng Hợp

4

Xã Tiên Trang

80,65

 

80,65

 

 

-

Khu dân cư mới xã Tiên Trang

14,50

 

6,52

ONT

Xã Tiên Trang

 

7,98

DGT

-

Khu dân cư mới thôn Thủ Lộc, xã Tiên Trang

2,50

 

1,75

ONT

Xã Tiên Trang

 

0,75

DGT

-

Khu dân cư mới Hồng Phong tại xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương

12,69

 

5,53

ONT

Xã Tiên Trang

 

7,16

DGT

-

Khu dân cư mới thôn Lộc Tại xã Tiên Trang

14,00

 

6,30

ONT

Xã Tiên Trang

 

7,70

DGT

-

Đô thị du dịch sinh thái biển tiên Trang

36,96

 

16,63

ONT

Xã Tiên Trang, Quảng Thái; Quảng Thạch

 

 

20,33

DGT

5

Xã Quảng Ngọc

9,35

 

9,35

 

 

-

Khu xen cư mới thôn Bất Động

1,85

 

1,30

ONT

Xã Quảng Ngọc

 

0,55

DGT

-

Khu dân cư mới (thôn Xuân Thắng, Xuân Mộc)

7,50

 

3,75

ONT

Xã Quảng Ngọc

 

3,75

DGT

6