Quyết định 3163/QĐ-UBND năm 2016 về chi trả tiền trợ cấp mai táng phí đối với đối tượng đã từ trần theo quy định tại Quyết định 290/2005/QĐ-TTg; Nghị định 150/2006/NĐ-CP và Quyết định 62/2011/QĐ-TTg
Số hiệu: 3163/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Đặng Quốc Vinh
Ngày ban hành: 10/11/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Chính sách xã hội, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3163/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CHI TRẢ TIỀN TRỢ CẤP MAI TÁNG PHÍ ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG ĐÃ TỪ TRẦN THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 290/2005/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ; NGHỊ ĐỊNH SỐ 150/2006/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ; Thông tư liên tịch số 10/2007/TTLT-BLĐTBXH-HCCBVN-BTC-BQP ngày 25/7/2007 của Bộ Lao động - TBXH, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư Liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07/12/2005 của liên Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - TBXH, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc;

Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Văn bản số 1897/SLĐTBXH-NCC ngày 04/11/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao Sở Tài chính trích 1.491.300.000 đồng (Một tỷ bốn trăm chín mươi mốt triệu ba trăm ngàn đồng) từ nguồn ngân sách bảo đảm xã hội năm 2016 chuyển cho các huyện, thành phố, thị xã để chi trả tiền trợ cấp mai táng phí cho 125 đối tượng đã từ trần theo quy định tại Nghị định số 150/2006/NĐ-CP của Chính phủ; Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành ph, thị xã; Thủ trưng các cơ quan liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VX
1;
- Gửi:
+ B
n giấy: UBND tnh; các Sở: LĐTBXH, TC, Kho bạc Nhà nước tnh;
+ Bản điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Quốc Vinh

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỐI TƯỢNG ĐÃ TỪ TRẦN ĐƯỢC HƯỞNG TRỢ CẤP MAI TÁNG PHÍ

(Kèm theo Quyết định số 3163/QĐ-UBND ngày 10/11/2016 của UBND tnh)

Số TT

Đơn v

Nội dung

Thành tiền

(Người)

(Đồng)

1

Thị xã Hồng Lĩnh

01

12.100.000

2

Huyện Lộc Hà

07

84.100.000

3

Huyện Hương Khê

14

166.400.000

4

Huyện Nghi Xuân

04

47.800.000

5

Huyện Thạch Hà

15

179.300.000

6

Thành phố Hà Tĩnh

04

47.800.000

7

Huyện Hương Sơn

08

94.400.000

8

Huyện Vũ Quang

02

24.200.000

9

Huyện Đức Thọ

12

144.600.000

10

Huyện Cẩm Xuyên

25

297.700.000

11

Huyện Can Lộc

09

108.300.000

12

Huyện Kỳ Anh

24

284.600.000

 

Tổng cộng

125

1.491.300.000

 

DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG TỪ TRẦN ĐƯỢC HƯỞNG TRỢ CẤP MAI TÁNG PHÍ

(Kèm theo Quyết định số 3163/QĐ-UBND ngày 10/11/2016 của UBND tỉnh)

Số TT

Đối tượng CCB, TNXP, DQTT, QNPV... từ trn

Năm sinh

Trú quán

Huyện, thành phố, thị xã

Loi đối tượng

Ngày, tháng từ trần

Họ tên thân nhân được hưởng trợ cấp

Quan hệ với NCC

Số tiền
(đồng)

xã, phường, thị trấn

1

Lê Thị Hường

1946

P Đức Thuận

TX Hồng Lĩnh

QĐ 290

23/9/2016

Trần Quang Nhị

Chồng

12.100.000

2

Lê Tiến Bơ

1957

Thạch Mỹ

Lộc Hà

QĐ 62

12/6/2016

Lê Tiến Minh

Anh trai

12.100.000

3

Nguyễn Thị Liên

1927

Hồng Lộc

Lc Hà

QĐ 290

14/7/2016

Nguyễn Huy Thiêm

Con trai

12.100.000

4

Trần Đình Kiểng

1938

Hồng Lộc

Lộc Hà

CCB

10/4/2016

Phan Thị Mỵ

V

11.500.000

5

Võ Văn Thái

1962

Thạch Bng

Lộc Hà

QĐ 62

01/6/2016

Phan ThĐức

V

12.100.000

6

Lê Xuân Tiến

1946

Ích Hu

Lộc Hà

CCB

24/8/2016

Lê Xuân Hà

Con trai

12.100.000

7

Phan Hùng

1951

Thạch Bng

Lộc Hà

CCB

27/9/2016

Phạm Thị Cháu

V

12.100.000

8

Dương Văn Chuẩn

1948

Thnh Lc

Lộc Hà

CCB

28/6/2016

Nguyễn Thị Sanh

Vợ

12.100.000

9

Trần Đình Trung

1957

Gia Phố

Hương Khê

QĐ 62

09/7/2016

Hà Thị Chương

Vợ

12.100.000

10

Phạm Văn Tứ

1943

Hương Vĩnh

Hương Khê

CCB

21/01/2016

Lê Thị Thiện

Vợ

11.500.000

11

Nguyễn Viết Lý

1957

Hương Vĩnh

Hương Khê

CCB

26/11/2015

Đinh ThSửu

Vợ

11.500.000

12

Nguyễn Văn Vinh

1963

Phương Điền

Hương Khê

QĐ 62

22/12/2015

Trần Thị Phú

Vợ

11.500.000

13

Đinh Xuân

1954

Hương Trạch

Hương Khê

QĐ 290

23/8/2016

Nguyễn Thị Lan

Vợ

12.100.000

14

Hồ Viết Quyền

1953

Lộc Yên

Hương Khê

CCB

15/02/2016

Hồ Uy

Anh trai

11.500.000

15

Trần Hữu Quế

1950

Phương Mỹ

Hương Khê

CCB

17/8/2016

Nguyễn Thị Lý

V

12.100.000

16

Lê Khc Thuần

1940

Hương Long

Hương Khê

TNXP

19/6/2016

Lê Khc Hiển

Con trai

12.100.000

17

Nguyễn Văn Liệu

1938

Hương Vĩnh

Hương Khê

CCB

11/7/2016

Thái Thị Sâm

V

12.100.000

18

Thái Bá Kỳ

1939

Hương Vĩnh

Hương Khê

QĐ 290

30/8/2016

Lê Thị Kỳ

Vợ

12.100.000

19

Trần S Thành

1930

Hòa Hải

Hương Khê

CCB

23/8/2016

Trần Xuân Hương

Con trai

12.100.000

20

Trần Văn Nam

1960

Hương Giang

Hương Khê

QĐ 62

28/8/2016

Phan Thị Hương

Vợ

12.100.000

21

Trần Văn Hnh

1955

Hương Thủy

Hương Khê

CCB

16/9/2016

Lê Thị Nguyệt

Vợ

12.100.000

22

Phan Thị Cúc

1931

Hương Thủy

Hương Khê

QĐ 290

13/02/2016

Lê Văn Linh

Con trai

11.500.000

23

Võ Trường Sinh

1958

Tiên Điền

Nghi Xuân

QĐ 62

26/8/2016

Trần Thị Cúc

Vợ

12.100.000

24

Võ Văn Thành

1957

Xuân Hi

Nghi Xuân

QĐ 62

11/4/2015

Võ ThHoa

Vợ

11.500.000

25

Lê Khắc Tứ

1951

Cương Gián

Nghi Xuân

CCB

11/9/2016

Lê Th Em

V

12.100.000

26

Phan Phương

1940

C Đm

Nghi Xuân

QĐ 290

06/6/2016

Trần Thị Liên

V

12.100.000

27

Nguyễn Văn Công

1963

Thch Tiến

Thch Hà

QĐ 62

29/7/2016

Nguyễn Thị Phiến

Vợ

12.100.000

28

Nguyễn Sỹ Được

1948

Phù Vit

Thạch Hà

CCB

07/7/2016

Nguyễn Thị Vân

12.100.000

29

Nguyễn Văn Vĩnh

1964

TT Thch Hà

Thạch Hà

QĐ 62

16/8/2016

Nguyễn Thị Bình

V

12.100.000

30

Dương Kim Bng

1944

Tượng Sơn

Thạch Hà

QĐ 290

18/8/2016

Dương Thị Hi

Con gái

12.100.000

31

Đặng Đình Khôi

1955

Thạch Hi

Thạch Hà

QĐ 62

11/8/2016

Nguyễn Thị Hoa

V

12.100.000

32

Nguyễn Văn Thông

1936

Thạch Hải

Thạch Hà

QĐ 290

21/8/2016

Nguyễn Văn Cận

Con trai

12.100.000

33

Nguyễn Văn Hạp

1929

Thạch Vĩnh

Thạch Hà

CCB

27/8/2016

Nguyễn Thị Năm

Vợ

12.100.000

34

Nguyễn Văn Chương

1949

Thạch Trị

Thạch Hà

CCB

30/7/2016

Phan Thị Hồng

V

12.100.000

35

Trương Thị Thảo

1954

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 290

18/6/2016

Nguyễn Xuân Chất

Chồng

12.100.000

36

Phạm Như Ngô

1927

Thạch Vĩnh

Thạch Hà

CCB

25/8/2015

Phạm Thị Thọ

V

11.500.000

37

Lê Đình Uyển

1960

Thạch Long

Thạch Hà

QĐ 62

19/9/2012

Nguyễn Thị Lan

Vợ

10.500.000

38

Phạm Trân

1952

Thạch Bàn

Thạch Hà

CCB

22/8/2016

Võ Th

Vợ

12.100.000

39

Phan Hữu Giáo

1952

Thạch Trị

Thạch Hà

CCB

22/5/2016

Nguyễn Thị Kỳ

Vợ

12.100.000

40

Phan Viết Thừa

1954

Thạch Hải

Thạch Hà

QĐ 290

03/10/2016

Nguyễn Thị Xuân

Vợ

12.100.000

41

Trần Văn Nuôi

1952

Thch Xuân

Thạch Hà

CCB

24/9/2016

Dương Thị Quyết

Vợ

12.100.000

42

Lê Đình Sinh

1957

P Nguyễn Du

TP Hà Tĩnh

QĐ 62

13/01/2016

Đậu Thị Nhung

V

11.500.000

43

Lê Văn Minh

1956

P Nam Hà

TP Hà Tĩnh

CCB

02/9/2016

Trần Thị Hương

Vợ

12.100.000

44

Nguyễn Danh Dần

1958

P Nam Hà

TP Hà Tĩnh

QĐ 62

30/8/2016

Phan Thị Nhung

Vợ

12.100.000

45

Nguyễn Văn Lộc

1945

Thạch Hạ

TP Hà Tĩnh

CCB

20/5/2016

Nguyễn Thắng

Con trai

12.100.000

46

Nguyễn Đình Nhu

1960

Sơn Phúc

Hương Sơn

QĐ 62

20/6/2016

Đoàn Thị Hồng

Vợ

12.100.000

47

Thái Giang Nam

1952

Sơn Bằng

Hương Sơn

CCB

29/8/2016

Dương Thị Mỹ

Vợ

12.100.000

48

Nguyễn Đình Thiệp

1937

Sơn Lễ

Hương Sơn

CCB

15/4/2016

Nguyễn Thị Lan

V

11.500.000

49

Nguyễn Văn Hải

1963

Sơn Tây

Hương Sơn

QĐ 62

03/9/2016

Cao Thị Tuyết

Vợ

12.100.000

50

Nguyễn Văn Trường

1943

Sơn Trường

ơng Sơn

CCB

15/4/2016

Đoàn Thị Hường

Vợ

11.500.000

51

Lương Hậu

1936

Sơn Mỹ

Hương Sơn

CCB

23/4/2016

Lương Văn Đạt

Con trai

11.500.000

52

Võ Văn Xưng

1959

Sơn Trường

Hương Sơn

QĐ 62

28/12/2014

Nguyễn Thị Liên

Vợ

11.500.000

53

Trần Quốc Tùng

1930

Sơn Thịnh

Hương Sơn

CCB

10/8/2016

Trần Trọng Bằng

Con trai

12.100.000

54

Nguyễn Trọng Bình

1954

Hương Thọ

Vũ Quang

CCB

16/5/2016

Trần Thị Hiến

Vợ

12.100.000

55

Đặng Chí Thanh

1941

Đức Liên

Vũ Quang

QĐ 290

21/8/2016

Nguyễn Thị Nhung

Vợ

12.100.000

56

Nguyễn Văn Ngôn

1961

Đức Lập

Đức Th

QĐ 62

19/8/2016

Phan ThMinh

Vợ

12.100.000

57

Hồ Xuân Đường

1951

Trung L

Đức Th

CCB

06/3/2016

Hồ Văn Bình

Em trai

11.500.000

58

Lê Văn Thanh

1957

Đức Thủy

Đức Thọ

CCB

07/6/2016

Phan Thị Vinh

Vợ

12.100.000

59

Nguyễn Văn Thảo

1955

Đức Thịnh

Đức Thọ

QĐ 62

26/7/2016

Bùi Thị An

Vợ

12.100.000

60

Nguyễn Văn Tần

1954

Đức Nhân

Đức Th

CCB

04/6/2016

Hoàng Thị Huệ

Vợ

12.100.000

61

Nguyễn Văn Đường

1964

Đc Châu

Đức Thọ

QĐ 62

18/8/2016

Nguyễn Thị Nhân

V

12.100.000

62

Nguyễn Văn Việt

1949

Đức Yên

Đức Thọ

QĐ 290

19/8/2016

Nguyễn Thị Chất

Vợ

12.100.000

63

Phạm Lục Sáu

1920

Đức Dũng

Đức Thọ

CCB

29/8/2016

Phạm Th Lân

Con gái

12.100.000

64

Trần Thanh Thy

1959

Bùi Xá

Đức Th

QĐ 62

08/9/2016

Bùi Th

Vợ

12.100.000

65

Nguyn Kim Chung

1938

Trường Sơn

Đức Thọ

CCB

15/8/2016

Nguyễn Thị Huyn

Con dâu

12.100.000

66

Nguyn Đức Bình

1930

Đức Đồng

Đức Thọ

CCB

18/9/2016

Nguyễn Đức Truyền

Con trai

12.100.000

67

Phan Thị Hường

1951

Thái Yên

Đức Thọ

QĐ 290

26/9/2016

Phan Công Đạt

Chồng

12.100.000

68

Nguyễn Xuân Sơn

1956

Cm Quan

Cm Xuyên

QĐ 62

26/5/2016

Nguyễn Thị Nhung

V

12.100.000

69

Lê Văn Nghĩa

1958

Cẩm Phúc

Cẩm Xuyên

QĐ 62

02/7/2016

Nguyễn Thị Thành

Vợ

12.100.000

70

Lê Văn Tam

1959

Cẩm Mỹ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

16/6/2016

Đặng Thị Hoa

Vợ

12.100.000

71

Nguyễn Đình Thăng

1964

Cẩm Dương

Cấm Xuyên

QĐ 62

18/11/2013

Đặng Thị Anh

Vợ

11.500.000

72

Vũ Đình Đi

1960

Cm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

26/6/2016

Lê ThThảnh

V

12.100.000

73

Nguyễn Viết Thành

1950

Cẩm Thạch

Cẩm Xuyên

CCB

22/8/2016

Phạm Thị Vịnh

V

12.100.000

74

Nguyễn Trọng Mạo

1940

TT Thiên Cm

Cm Xuyên

CCB

25/4/2016

Nguyễn Th Lan

V

11.500.000

75

Trương Nho Tương

1956

TT Thiên Cầm

Cẩm Xuyên

CCB

28/3/2016

Nguyễn Thị Nhị

Vợ

11.500.000

76

Nguyễn Đức Hùng

1952

Cẩm Quang

Cm Xuyên

CCB

01/5/2016

Nguyễn Đức Tứ

Con trai

12.100.000

77

Nguyễn Đình Thắng

1930

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

CCB

28/6/2016

Nguyễn Văn Hòa

Con trai

12.100.000

78

Thái Văn V

1930

Cẩm Hòa

Cẩm Xuyên

CCB

10/4/2016

Thái Văn Quý

Con trai

11.500.000

79

Nguyễn Thị Sáu

1952

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

CCB

13/7/2016

Nguyễn Thị Hạnh

Em chồng

12.100.000

80

Trần Đình Thọ

1964

Cẩm Thịnh

Cẩm Xuyên

CCB

16/10/2015

Nguyễn Thị Thành

Vợ

11.500.000

81

Nguyễn Phi Hiếu

1925

Cẩm Mỹ

Cẩm Xuyên

CCB

31/8/2015

Nguyễn Phi Luật (Anh)

Con trai

11.500.000

82

Hà Văn Quyết

1952

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

CCB

08/7/2016

Bùi Th Châu

V

12.100.000

83

Bùi Thị Búp

1924

TT Cm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 290

15/6/2016

Đặng Thị Miên

Con gái

12.100.000

84

Lê Văn Sở

1933

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 290

03/5/2016

Lê Hồng Đức

Con trai

12.100.000

85

Phan Th Tin

1932

Cẩm Dương

Cẩm Xuyên

QĐ 290

12/6/2016

Đặng Quốc Duận

Con trai

12.100.000

86

Trần Thị Cnh

1941

TT Thiên Cầm

Cm Xuyên

QĐ 290

22/5/2016

Nguyễn Hữu Bình

Con trai

12.100.000

87

Trần Bá Giao

1942

Cẩm Hòa

Cẩm Xuyên

QĐ 290

22/4/2016

Trần Bá Vân

Anh trai

11.500.000

88

Nguyễn Đình Đạt

1923

Cẩm Yên

Cẩm Xuyên

QĐ 290

26/5/2016

Nguyễn Đình Thân

Con trai

12.100.000

89

Nguyễn Xuân Thanh

1932

Cm Bình

Cẩm Xuyên

QĐ 290

15/01/2016

Nguyn Xuân Hùng

Con trai

11.500.000

90

Trần Văn Tĩnh

1943

Cm Hưng

Cẩm Xuyên

QĐ 290

26/6/2016

Lê Thị Văn

12.100.000

91

Lê Văn Tri

1944

Cẩm Phúc

Cẩm Xuyên

QĐ 290

15/7/2016

Lê Thị Mỹ

Vợ

12.100.000

92

Trần Văn Sãnh

1930

Cẩm Phúc

Cm Xuyên

QĐ 290

27/7/2016

Trần Quốc Kỳ

Con trai

12.100.000

93

Nguyễn Hữu Toàn

1949

Xuân Lộc

Can Lộc

CCB

29/02/2016

Phan Thị Tuệ

Vợ

11.500.000

94

Nguyễn Đức Lệ

1945

Tùng Lộc

Can Lc

CCB

13/7/2016

Đặng Thị Biên

Vợ

12.100.000

95

Nguyn Xuân Lượng

1923

Tùng Lộc

Can Lc

CCB

12/7/2016

Nguyn Xuân Kiêm

Con trai

12.100.000

96

Lê Neo

1922

Trường Lộc

Can Lộc

CCB

19/7/2016

Lê Văn Lý

Con trai

12.100.000

97

Phan Mai

1930

Trường Lộc

Can Lộc

CCB

21/7/2016

Nguyễn Thị Thanh

Vợ

12.100.000

98

Trần Đức Sâm

1951

Kim Lộc

Can Lc

CCB

14/9/2016

Nguyễn Thị Huệ

Vợ

12.100.000

99

Phan Văn Vững

1924

Tiến Lộc

Can Lộc

QĐ 290

30/5/2016

Phan Văn Hồng

Con trai

12.100.000

100

Nguyễn Văn Đức

1945

Thuần Thin

Can Lộc

CCB

12/9/2016

Trần Thị Thng

Vợ

12.100.000

101

Ngô Đức Toàn

1930

Tiến Lộc

Can Lc

CCB

10/9/2016

Nguyễn Thị Thnh

Vợ

12.100.000

102

Nguyễn Văn Lực

1927

Kỳ Giang

Kỳ Anh

CCB

29/8/2015

Nguyễn Thị Tuế

Vợ

11.500.000

103

Nguyễn Tiến Chân

1950

Kỳ Đồng

Kỳ Anh

CCB

01/8/2016

Nguyễn Trọng Sỹ

Con trai

12.100.000

104

Nguyễn Tiến Hồng

1955

Kỳ Châu

Kỳ Anh

CCB

02/6/2016

Nguyễn Tiến Ký

Con trai

12.100.000

105

Nguyễn Văn Hảo

1964

Kỳ Bắc

Kỳ Anh

QĐ 62

18/6/2016

Nguyễn Thị Hiệp

Vợ

12.100.000

106

Trn Ngọc Sơn

1940

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 290

01/6/2016

Nguyễn Thị Lan

V

12.100.000

107

Trương Văn Lưỡng

1948

Kỳ Hi

Kỳ Anh

CCB

21/4/2016

Trương Văn Đồng

Con trai

11.500.000

108

Nguyễn Tiến Nghĩa

1935

Kỳ Hợp

Kỳ Anh

CCB

16/6/2016

Võ Th Lai

V

12.100.000

109

Hoàng Thọ

1952

Kỳ Khang

Kỳ Anh

CCB

20/6/2016

Đào Thị Nhịnh

Vợ

12.100.000

110

Nguyễn Thị Châu

1951

Kỳ Khang

Kỳ Anh

TNXP

20/7/2016

Hoàng Văn Hậu

Con trai

12.100.000

111

Trịnh Đình Thống

1950

Kỳ Khang

Kỳ Anh

CCB

06/4/2016

Phạm Thị Long

V

11.500.000

112

Nguyễn Thị Lợi

1956

Kỳ Lâm

Kỳ Anh

CCB

21/6/2016

Hồ Văn Din

Chồng

12.100.000

113

Phan Văn Vị

1948

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 290

05/3/2016

Phùng Thị Nga

Vợ

11.500.000

114

Nguyễn Quốc Anh

1958

Kỳ Phú

Kỳ Anh

QĐ 62

16/7/2016

Phm ThLài Đào

Vợ

12.100.000

115

Nguyễn Văn Thân

1966

Kỳ Sơn

Kỳ Anh

QĐ 62

20/5/2014

Nguyễn Thị Thanh

Vợ

11.500.000

116

Đào Công Nam

1964

Kỳ Tân

Kỳ Anh

QĐ 62

23/5/2016

Đào Văn Bắc

Con trai

12.100.000

117

Hoàng Văn Long

1951

Kỳ Tân

Kỳ Anh

CCB

20/4/2016

Lê Th Khiêm

Vợ

11.500.000

118

Nguyễn Khiên

1923

Kỳ Tân

Kỳ Anh

QĐ 290

30/8/2016

Nguyễn Văn Hải

Con trai

12.100.000

119

Phạm Đình Dòa

1945

Kỳ Tân

Kỳ Anh

CCB

05/7/2016

Nguyễn Thị Sen

Vợ

12.100.000

120

Nguyễn Hoàng Đại

1940

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 290

19/7/2016

Đặng Thị Phê

V

12.100.000

121

Nguyễn Tất Sơn

1924

Kỳ Thượng

Kỳ Anh

QĐ 290

27/5/2016

Nguyễn Tất Thượng

Con trai

12.100.000

122

Lê Văn Luần

1931

Kỳ Thượng

Kỳ Anh

CCB

13/8/2016

Lê Văn Hiều

Con trai

12.100.000

123

Lê Thị Luỵn

1941

Kỳ Thượng

Kỳ Anh

CCB

03/7/2015

Trần Th Thơm

Con gái

11.500.000

124

Nguyễn Văn Hóa

1965

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 62

18/6/2012

Nguyn Văn Trường

Con trai

10.500.000

125

Hoàng Văn Tài

1952

Kỳ Trung

Kỳ Anh

CCB

09/8/2016

Hoàng Văn Công

Con trai

12.100.000

Tng cộng

 

 

 

 

 

 

 

1.491.300.000