Quyết định 312/QĐ-TANDTC-KHTC năm 2021 về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành
Số hiệu: 312/QĐ-TANDTC-KHTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tòa án nhân dân tối cao Người ký: Nguyễn Văn Du
Ngày ban hành: 17/09/2021 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 312/QĐ-TANDTC-KHTC

Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐON 2021 - 2025

CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 62/2014/QH13;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14;

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 cho các dự án xây dựng trụ sở làm việc các đơn vị thuộc hệ thống Tòa án nhân dân là 4.100 tỷ đồng, phân theo lĩnh vực như sau:

- Lĩnh vực giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: 100 tỷ đồng;

- Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội: 4.000 tỷ đồng.

(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, chủ đầu tư dự án tập trung hoàn thành các dự án chuyển tiếp đúng tiến độ và triển khai thực hiện các dự án khởi công mới trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước đoạn 2021-2025 được giao theo đúng quy định hiện hành của nhà nước trong quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.

Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, Nghị quyết của Chính phủ và các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, chủ đầu tư dự án xây dựng trụ sở làm việc các đơn vị thuộc hệ thống Tòa án nhân dân trong danh mục kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đ/c Chánh án TANDTC (để b/c);
- Đ/c Nguyễn Văn Du, Phó Chánh án TANDTC (để chỉ đạo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- KBNN trung ương;
- Đăng
cổng TTĐT TANDTC;
- Lưu VP, Cục KHTC.

KT. CHÁNH ÁN
PHÓ CHÁNH ÁN




Nguyễn Văn Du

 

DANH MỤC

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG)
(Kèm theo Quyết định số 312/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 17/9/2021 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm

Năng lực thiết kế

Năm KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch trung hạn vốn NSTW GĐ 2021-2025

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn NSTW

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản ứng trước NSNN

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

14

15

16

17

 

TỔNG SỐ (I+II)

 

 

 

 

8.255.215

7.688.207

4.100.000

0

0

 

I

LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

 

 

 

 

279.000

279.000

100.000

0

0

 

1

Thực hiện dự án

 

 

 

 

279.000

279.000

100.000

0

0

 

1.1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016- 2020 sang giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

182.000

182.000

18.830

0

0

 

 

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020

 

 

 

 

182.000

182.000

18.830

0

0

 

1

Trường cán bộ Toà án

Hà Nội

50000

10-21

02-8/1/10

204c-30/8/19

450-28/12/20

82.000

82.000

3.280

 

 

 

2

Mở rộng Học viện Tòa án (GĐ 3)

Hà Nội

4450

18-21

229-17/10/17

451-28/12/20

100.000

100.000

15.550

 

 

 

1.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

97.000

97.000

81.170

0

0

 

 

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

97.000

97.000

81.170

0

0

 

(1)

Xây dựng, hoàn thiện CSVC HVTA (HVTA GĐ 4)

Hà Nội

4753

22-25

116-05/5/21

97.000

97.000

81.170

 

 

 

II

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

7.976.215

7.409.207

4.000.000

0

0

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

 

7.976.215

7.409.207

4.000.000

0

0

 

1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016- 2020 sang giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

4.597.237

4.378.351

1.774.545

0

0

 

a.

Dự án hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng đến 31/12/2020

 

 

 

 

406.134

394.028

22.804

0

0

 

 

Nhóm B

 

 

 

 

344.134

340.028

18.404

0

0

 

1

TAND TP Hồ Chí Minh

HCM

6000

15-21

388a-23/9/13

291-11/10/19

427-31/12/19

120.000

120.000

8.500

 

 

 

2

TAND tỉnh Bắc Giang (XM)

Bắc Giang

6500

15-21

307-19/7/13

446-23/12/20

84.106

80.000

2.404

 

 

 

3

TAND TP Cần Thơ (mới)

Cần Thơ

6500

15-21

130a-13/10/14

447-23/12/20

90.028

90.028

3.500

 

 

 

4

TAND quận Hải Châu

Đà Nẵng

4000

18-22

236-17/10/17

50.000

50.000

4.000

 

 

 

 

Nhóm C

 

 

 

 

62.000

54.000

4.400

0

0

 

1

TAND tỉnh Yên Bái (GĐ 2)

Yên Bái

1977

18-20

608a-27/10/17

715-24/12/20

30.000

30.000

1.000

 

 

 

2

TAND TP Đồng Hới

Quảng Bình

2227

16-21

16a-12/10/17

127-24/12/20

32.000

24.000

3.400

 

 

 

b.

Dự án chuyn tiếp sang giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

4.191.103

3.984.323

1.751.741

0

0

 

 

- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

4.191.103

3.984.323

1.751.741

0

0

 

 

Nhóm B

 

 

 

 

3.112.562

2.927.782

1.427.306

0

0

 

1

TAND tỉnh Yên Bái

Yên Bái

5280

12-21

1120-08/9/08,

160-16/8/17,

77b-15/6/18

448-28/12/20

50.000

50.000

1.656

 

 

 

2

TAND TP Biên Hoà (XM)

Đồng Nai

6350

14-21

456a- 30/10/13,

169-16/8/17,

78a-15/6/18

75.000

75.000

500

 

 

 

3

TAND quận Cầu Giấy

Hà Nội

6016

15-21

369-24/10/14

439-23/12/20

70.000

40.000

1.500

 

 

 

4

TPT TATC Hồ Chí Minh

HCM

22450

15-19

389a-23/9/13

444-23/12/20

430.000

430.000

13.600

 

 

 

5

TAND tỉnh Long An

Long An

6500

15-21

132-22/10/14

441-23/12/20

80.000

80.000

3.000

 

 

 

6

TAND tỉnh Ninh Bình

Ninh Bình

7930

16-20

35-8/5/15

440-23/12/20

83.780

80.000

5.000

 

 

 

7

Trùng tu TANDTC tại 48 Lý Thường Kiệt (GĐ2)

Hà Nội

6016

18-22

228-17/10/17

131-03/7/19

81-12/3/20

452-28/12/20

44-16/3/21

668.603

668.603

646.976

 

 

 

8

TAND tỉnh Bắc Ninh

Bắc Ninh

6500

17-21

709-31/10/16

80.000

30.000

2.500

 

 

 

9

Xây dựng mới trụ sở TANDTC số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, HN

Hà Nội

33996

19-23

209-19/10/18

122a-24/6/19

781.366

781.366

190.893

 

 

 

10

Trang thiết bị trụ sở mới TANDTC tại 43 Hai Bà Trưng, HN

Hà Nội

33996

20-21

164-02/7/20

145.940

145.940

40.940

 

 

 

11

TAND quận Lê Chân

Hải Phòng

3000

17-23

815-30/6/14

863-12/7/18

1361-25/12/20

50.000

50.000

38.368

 

 

 

12

Tu bổ bảo tồn TAND TP Hồ Chí Minh

HCM

12500

19-23

206-19/10/18

98.631

98.631

93.131

 

 

 

13

TAND tỉnh Bình Thuận

Bình Thuận

11600

20-23

09-10/10/19

150.000

110.000

109.000

 

 

 

14

TAND TP Sóc Trăng

Sóc Trăng

4750

20-23

158-23/6/20

65.000

45.000

44.000

 

 

 

15

TAND tỉnh An Giang

An Giang

9800

20-23

331-06/11/20

152.000

127.000

126.000

 

 

 

16

TAND tỉnh Thừa Thiên Huế

TT Huế

8747

20-23

456-30/12/20

132.242

116.242

110.242

 

 

 

 

Nhóm C

 

 

 

 

1.078.541

1.056.541

324.435

0

0

 

1

TAND huyện Bắc Tân Uyên

Bình Dương

2000

16-21

14-30/10/15

166-25/6/18

205-15/7/20

512-24/12/20

25.938

25.938

840

 

 

 

2

TAND huyện Bầu Bàng

Bình Dương

2000

16-21

15-30/10/15

165-25/6/18

204-15/7/20

513-24/12/20

26.498

26.498

840

 

 

 

3

TAND huyện Bù Gia Mập

Bình Phước

2000

16-21

16-30/10/15

11-30/6/18

57a-28/12/20

27.225

27.225

400

 

 

 

4

TAND huyện Hớn Quản

Bình Phước

2000

16-21

17-30/10/15,

12-30/6/18

58-28/12/20

26.691

26.691

420

 

 

 

5

TAND huyện Ia H'Drai

Kon Tum

2000

16-21

18-30/10/15

183-30/6/18

87-29/4/20

29-12/12/20

27.000

27.000

300

 

 

 

6

TAND huyện Cờ Đỏ

Cần Thơ

2000

16-21

19-30/10/15,

27-28/6/18

53-22/12/20

26.942

26.942

640

 

 

 

7

TAND huyện Hồng Ngự

Đồng Tháp

2000

16-21

20-30/10/15

1656-26/9/16

150-13/4/20

336-30/12/20

25.540

25.540

480

 

 

 

8

TAND huyện Giang Thành

Kiên Giang

2000

16-21

21-30/10/15,

129-24/8/17

122-15/12/20

26.291

26.291

3.291

 

 

 

9

TAND TX Cai Lậy

Tiền Giang

2800

16-21

816-30/10/15

70-30/6/18

89-06/4/20

125-09/12/20

37.393

37.393

650

 

 

 

10

TAND huyện Tân Phú Đông

Tiền Giang

2000

16-21

815-30/10/15

71-30/6/18

111-16/4/20

126-09/12/20

28.061

28.061

750

 

 

 

11

TAND huyện Yên Sơn

Tuyên Quang

2000

16-21

26-30/10/15

09-30/6/18

05-16/3/20

20-22/12/20

25.802

25.802

720

 

 

 

12

TAND huyện Lâm Bình

Tuyên Quang

2000

16-21

27-30/10/15 10-30/6/18

03-18/02/20

21-24/12/20

25.560

25.560

500

 

 

 

13

TAND huyện Hàm Tân

Bình Thuận

2000

16-21

339-11/8/17

335-23/12/20

27.950

27.950

700

 

 

 

14

TAND TX Hoàng Mai

Nghệ An

2878

16-21

444-20/10/17

125-25/3/20

557-20/11/20

41.267

41.267

840

 

 

 

15

TAND huyện Nậm Pồ

Điện Biên

2000

18-20

02-30/10/17

07-20/2/20

24-10/12/20

30.649

30.649

1.080

 

 

 

16

TAND huyện Sơn Tịnh

Quảng Ngãi

2000

16-21

93-30/10/17

30-31/3/20

96-24/12/20

26.380

26.380

510

 

 

 

17

TAND huyện Quảng Trạch

Quảng Bình

2000

16-21

3a-10/4/17

11-17/3/20

128-24/12/20

29.806

29.806

320

 

 

 

18

TAND huyện Kỳ Anh

Hà Tĩnh

2000

16-21

02-30/10/17

02-26/5/20

10A-30/5/20

30.649

30.649

1.080

 

 

 

19

TAND huyện Phú Riềng

Bình Phước

2000

16-21

15-27/10/17

29-28/12/20

27.655

27.655

890

 

 

 

20

TAND huyện Trần Đề

Sóc Trăng

2000

16-21

34-30/10/17

53-28/12/19

10-09/12/20

32.472

32.472

1.120

 

 

 

21

TAND huyện Mỹ Xuyên

Sóc Trăng

2000

16-21

369-30/10/18

36-05/02/20

20-09/12/20

33.023

33.023

7.921

 

 

 

22

TAND huyện Na Rì

Bắc Cạn

2000

16-21

93-30/10/17

53-10/12/20

26.886

26.886

1.030

 

 

 

23

TAND huyện Duyên Hải

Trà Vinh

2000

16-21

235-30/10/17

399-30/10/18

32.463

32.463

17.863

 

 

 

24

TAND huyện Long Mỹ

Hậu Giang

2000

16-21

21-27/10/17

224-24/10/18

35.000

35.000

12.800

 

 

 

25

TAND TP Việt Trì

Phú Thọ

3100

19-21

716a-15/10/18

39.000

39.000

20.350

 

 

 

26

TAND TP Tam Điệp

Ninh Bình

3800

20-22

1256-17/8/20

44.800

44.800

37.800

 

 

 

27

TAND huyện Đại Lộc

Quảng Nam

2520

20-22

359-8/9/20

39.000

39.000

34.700

 

 

 

28

TAND huyện Lạc Thủy

Hòa Bình

2080

20-22

195-28/7/20

40.800

34.800

26.800

 

 

 

29

TAND huyện Trảng Bàng

Tây Ninh

4045

20-22

17-20/8/20

44.800

41.800

36.800

 

 

 

30

TAND huyện Đồng Hỷ

Thái Nguyên

2710

20-22

393-16/7/20

40.000

27.000

25.000

 

 

 

31

TT ĐT CBTA Quảng Bình (GĐ2)

Quảng Bình

6100

20-22

30-5/6/2020

14.800

14.800

9.800

 

 

 

32

TAND TP Vinh (GD2)

Nghệ An

3850

20-22

403-25/9/20

9.500

9.500

6.500

 

 

 

33

TAND TP Đông Hà

Quảng Trị

2904

20-22

35-24/7/20

14.500

14.500

9.500

 

 

 

34

TAND huyện Tánh Linh

Bình Thuận

1500

20-22

07-02/7/20

14.500

14.500

12.500

 

 

 

35

TAND TP Quảng Ngãi

Quảng Ngãi

1500

20-22

59-25/8/20

14.800

14.800

9.800

 

 

 

36

TAND huyện Long Thành

Đồng Nai

1000

20-22

592-24/11/20

14.800

14.800

9.800

 

 

 

37

TAND TP Cao Lãnh

Đồng Tháp

1000

20-22

303-04/6/20

14.800

14.800

9.800

 

 

 

38

TAND TP Cam Ranh

Khánh Hòa

950

20-22

201A-9/10/20

14.800

14.800

9.800

 

 

 

39

TAND huyện Ninh Hòa

Khánh Hòa

1150

20-22

202A-9/10/20

14.500

14.500

9.500

 

 

 

2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

3.378.978

3.030.856

2.225.455

0

0

 

a.

- Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng GĐ 2021-2025

 

 

 

 

1.682.457

1.408.306

1.395.931

0

0

 

 

Nhóm B

 

 

 

 

1.213.141

1.002.490

992.540

0

0

 

1

Dự án Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị ghi âm, ghi hình cho phòng xét xử của TAND các cấp

Hà Nội

 

23-25

109-04/5/21

100.000

100.000

100.000

 

 

 

2

Trùng tu trụ sở TANDTC tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội (GĐ 3)

Hà Nội

 

22-25

107-04/5/21

100.000

100.000

100.000

 

 

 

3

TAND tỉnh Hưng Yên

Hưng Yên

10000

21-24

34a-02/3/21

136.791

136.791

130.791

 

 

 

3

TAND tỉnh Cà Mau

Cà Mau

9001

21-24

453-28/12/20

151.000

151.000

150.200

 

 

 

5

TAND tỉnh Đắc Lắc

Đắc Lắc

10520

21-24

66-9/4/21

149.307

149.307

148.607

 

 

 

4

TAND tỉnh Sơn La

Sơn La

9107

22-25

127-12/5/20

130.592

130.592

129.892

 

 

 

7

TAND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Bà Rịa-VT

11479

22-25

113b-06/5/21

180.000

30.000

29.250

 

 

 

5

TAND tỉnh Hà Tĩnh

Hà Tĩnh

8068

22-25

67-09/4/21

140.800

140.800

140.800

 

 

 

9

TAND TP Vĩnh Long

Vĩnh Long

3216

22-25

112-06/5/20

49.000

49.000

48.500

 

 

 

6

TAND TX Chí Linh

Hải Dương

4300

22-25

118-06/5/20

75.651

15.000

14.500

 

 

 

 

Nhóm C

 

 

 

 

469.316

405.816

403.391

0

0

 

1

TAND TX Phú Thọ

Phú Thọ

2866

21-23

212-21/12/20

44.700

44.700

44.225

 

 

 

2

TAND huyện Việt Yên

Bắc Giang

2805

21-23

12-14/01/20

41.600

21.600

20.600

 

 

 

3

TAND TX Quảng Yên

Quảng Ninh

3000

21-23

05-31/12/20

43.000

43.000

42.500

 

 

 

4

TAND huyện Long Điền

Bà Rịa-VT

2800

21-23

120b-08/5/21

44.500

5.000

4.550

 

 

 

5

TAND tỉnh Nam Định (GĐ 2)

Nam Định

1000

21-23

149-08/6/20

11.500

11.500

11.500

 

 

 

6

Trang thiết bị TAND TP Hà Nội

Hà Nội

 

21-23

101-04/5/21

15.000

15.000

15.000

 

 

 

7

TAND huyện Trực Ninh

Nam Định

1045

21-23

398-18/11/20

14.664

14.664

14.664

 

 

 

8

TAND huyện Thủy Nguyên

Hải Phòng

2080

21-23

397-18/11/20

23.426

23.426

23.426

 

 

 

9

TAND TP Phan Rang Tháp Chàm

Ninh Thuận

450

21-22

400-20/11/20

12.757

12.757

12.757

 

 

 

10

TAND huyện Trấn Yên

Yên Bái

500

21-22

404-20/11/20

7.000

7.000

7.000

 

 

 

11

TAND TX Điện Bàn

Quảng Nam

1490

21-23

399-20/11/20

12.455

12.455

12.455

 

 

 

12

Cải tạo TAND cấp huvện thuộc tỉnh Bình Phước

Bình Phước

 

21-23

124-05/5/21

14.500

14.500

14.500

 

 

 

13

TAND huyện Ứng Hòa

Hà Nội

446

22-24

100-04/5/21

15.000

15.000

15.000

 

 

 

14

TAND tỉnh Quảng Ngãi

Quảng Ngãi

3000

22-24

401-20/11/20

44.850

44.850

44.850

 

 

 

15

TAND huyện Hà Quảng

Cao Bằng

2200

22-24

402-20/11/20

39.540

39.540

39.540

 

 

 

16

TAND TX Hoài Nhơn

Bình Định

2800

22-24

91-04/5/21

44.824

44.824

44.824

 

 

 

17

TAND huyện Quảng Xương

Thanh Hóa

2500

23-25

95-04/5/21

40.000

36.000

36.000

 

 

 

b

- Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025

 

 

 

 

1.696.521

1.622.550

829.524

0

0

 

 

Nhóm B

 

 

 

 

1.252.000

1.252.000

586.550

0

0

 

1

TAND tỉnh Điện Biên

Điện Biên

7100

23-26

118-05/5/21

113.000

113.000

79.100

 

 

 

2

TAND tỉnh Bạc Liêu

Bạc Liêu

9419

23-26

125-12/5/20

140.000

140.000

97.250

 

 

 

3

TAND tỉnh Kon Tum

Kon Tum

9000

23-26

120-08/5/20

141.000

141.000

97.900

 

 

 

4

TAND tỉnh Phú Yên

Phú Yên

7153

23-26

111-04/5/21

130.000

130.000

91.000

 

 

 

5

TAND huyện Thanh Khê

Đà Nẵng

4100

24-27

122-05/5/21

60.000

60.000

30.000

 

 

 

6

TAND tỉnh Kiên Giang

Kiên Giang

9500

24-27

114-05/5/20

145.000

145.000

50.000

 

 

 

7

TAND TP Hòa Bình

Hòa Bình

3400

24-27

92-04/5/21

50.000

50.000

25.000

 

 

 

8

TAND tỉnh Bình Dương

Bình Dương

11000

25-28

206-31/7/20

158.000

158.000

38.750

 

 

 

9

TAND tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng

7150

25-28

93-04/5/21

125.000

125.000

31.250

 

 

 

10

TAND quận 1

TP HCM

5500

25-28

112-05/5/21

100.000

100.000

24.300

 

 

 

11

TAND huyện Hóc Môn

TP HCM

6000

25-28

113-05/5/21

90.000

90.000

22.000

 

 

 

 

Nhóm C

 

 

 

 

444.521

370.550

242.974

0

0

 

1

TAND huyện Cái Bè

Tiền Giang

3300

24-26

105-04/5/21

44.500

44.500

31.150

 

 

 

2

TAND TX Quảng Trị

Quảng Trị

2431

24-26

98-04/5/21

40.000

28.000

19.600

 

 

 

3

TAND huyện Lục Ngạn

Bắc Giang

2350

24-26

126-05/5/20

38.638

23.638

17.000

 

 

 

4

TAND huyện Mỹ Hào

Hưng Yên

3000

24-26

116-06/5/20

43.971

37.000

25.400

 

 

 

5

TAND huyện Đức Trọng

Lâm Đồng

3200

24-26

104-04/5/21

42.000

42.000

29.400

 

 

 

6

TAND huyện Phú Lộc

TT Huế

2450

24-26

97-04/5/21

40.000

40.000

27.500

 

 

 

7

TAND huyện Nghi Lộc

Nghệ An

2391

24-26

99-04/5/21

39.000

39.000

27.300

 

 

 

8

TAND Huyện Cần Đước

Long An

3000

24-26

106-04/5/21

40.000

40.000

28.000

 

 

 

9

TAND huyện Kiến Thụy

Hải Phòng

2400

25-27

103-04/5/21

40.312

40.312

14.000

 

 

 

10

TAND huyện Tân Phú

Đồng Nai

2450

25-27

119-05/5/21

38.300

18.300

12.000

 

 

 

11

TAND huyện Vĩnh Cửu

Đồng Nai

2468

25-27

121-05/5/21

37.800

17.800

11.624