Quyết định 31/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013
Số hiệu: 31/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương Người ký: Nguyễn Mạnh Hiển
Ngày ban hành: 17/12/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2014/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 17 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2013

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 87/2014/NQ-HĐND15 ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phê chuẩn Quyết toán Ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013, như sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:

- Tổng số thu: 9.392.695 triệu đồng

Trong đó:

+ Thu cân đối NSNN: 8.533.079 triệu đồng

+ Thu quản lý qua ngân sách: 859.616 triệu đồng

- Địa phương được hưởng: 8.048.125 triệu đồng

2. Thu ngân sách địa phương: Tổng số: 10.436.352 triệu đồng

Bao gồm các khoản thu như sau:

- Thu nội địa(từ nguồn ĐP được hưởng): 5.609.815 triệu đồng

- Thu kết dư ngân sách năm 2012: 20.318 triệu đồng

- Thu chuyển nguồn từ năm 2012: 1.364.520 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 2.388.227 triệu đồng

- Thu các khoản vay: 160.000 triệu đồng

- Ghi thu từ vốn góp của nhà nước: 33.856 triệu đồng

- Thu quản lý qua ngân sách: 859.616 triệu đồng

( Chi tiết theo phụ lục số 01 đính kèm )

3. Chi ngân sách địa phương: Tổng số: 10.426 tỷ 151 triệu đồng

* Chi cân đối ngân sách: 9.566.801 triệu đồng, trong đó:

+ Chi đầu tư phát triển: 1.391.914 triệu đồng

+ Chi thường xuyên: 5.395.639 triệu đồng

+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.230 triệu đồng

+ Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW: 1.166.730 triệu đồng

+ Chi chuyển nguồn sang 2014: 1.611.288 triệu đồng

* Các khoản chi quản lý qua ngân sách: 859.350 triệu đồng

(Chi tiết theo phụ lục số 02 đính kèm)

4. Kết dư ngân sách địa phương năm 2013 :

Tổng số kết dư ngân sách (2)-(3): 10.201 triệu đồng, trong đó:

- Ngân sách tỉnh: 2.216 triệu đồng.

- Ngân sách huyện, thành phố : 3.388 triệu đồng.

- Ngân sách xã, phường, thị trấn: 4.597 triệu đồng.

Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2013:

1. Chuyển 50% kết dư ngân sách tỉnh 1 tỷ 108 triệu đồng vào thu ngân sách tỉnh năm 2014 và 50% kết dư ngân sách tỉnh: 1 tỷ 108 triệu đồng vào Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh.

2. Chuyển kết dư ngân sách huyện, thành phố 3 tỷ 388 triệu đồng vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2014

3 Chuyển kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn 4 tỷ 597 triệu đồng vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2014.

Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hiển

 


Phụ lục số 01

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

( Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2013

Quyết toán năm 2013

 

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT(%)

TW giao

HĐND quyết định

Thu NSTW

Tổng cộng NSĐP

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

TW giao

HĐND quyết định

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

A

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

6.213.000

6.213.000

9.392.695

1.344.570

8.048.125

6.401.758

1.148.120

498.247

151%

151%

I

THU ĐỂ CÂN ĐỐI NSNN

6.213.000

6.213.000

8.533.079

1.344.570

7.188.509

5.669.989

1.020.273

498.247

137%

137%

1

THU NỘI ĐỊA

4.988.000

4.988.000

5.638.117

28.302

5.609.815

4.371.591

835.491

402.733

113%

113%

1.1

THU TỪ DNNN TW QUẢN LÝ

730.000

730.000

1.061.512

0

1.061.512

1.061.362

150

0

145%

145%

 

Thuế giá trị gia tăng

472.800

472.800

521.971

0

521.971

521.821

150

0

110%

110%

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

130.000

130.000

397.513

0

397.513

397.513

0

0

306%

306%

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

110.000

110.000

118.925

0

118.925

118.925

0

0

108%

108%

 

Thuế tài nguyên

16.200

16.200

22.063

0

22.063

22.063

0

0

136%

136%

 

Thuế môn bài

370

370

387

0

387

387

0

0

105%

105%

 

Thu khác từ DNNN TW

630

630

653

 

653

653

0

0

104%

104%

1.2

THU TỪ DNNN ĐP QUẢN LÝ

62.000

62.000

81.519

0

81.519

80.834

685

0

131%

131%

 

Thuế giá trị gia tăng

47.900

47.900

53.013

0

53.013

52.898

115

0

111%

111%

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

11.500

11.500

18.204

0

18.204

17.725

479

0

158%

158%

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

0

0

0

0

0

0

 

 

 

Thuế tài nguyên

2.000

2.000

3.161

0

3.161

3.161

0

0

158%

158%

 

Thuế môn bài

100

100

119

0

119

111

8

0

119%

119%

 

Thu khác từ DNNN ĐP

500

500

7.022

0

7.022

6.939

83

0

1404%

 

1.3

THU TỪ DN CÓ VỐN ĐTNN

1.554.000

1.604.000

1.808.382

0

1.808.382

1.808.382

0

0

116%

113%

 

Thuế giá trị gia tăng

204.000

214.000

315.971

0

315.971

315.971

0

0

155%

148%

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

275.000

275.000

443.985

0

443.985

443.985

0

0

161%

161%

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.065.800

1.105.800

1.022.986

0

1.022.986

1.022.986

0

0

96%

93%

 

Thuế tài nguyên

600

600

1.009

0

1.009

1.009

0

0

168%

168%

 

Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước

7.000

7.000

10.732

0

10.732

10.732

0

0

153%

153%

 

Thuế môn bài

600

600

717

0

717

717

0

0

120%

120%

 

Thu khác từ DNĐTNN

1.000

1.000

12.982

 

12.982

12.982

0

0

1298%

1298%

1.4

THU TỪ KHU VỰC NQD

1.100.000

1.050.000

1.019.163

0

1.019.163

634.396

377.964

6.803

93%

97%

 

Thuế giá trị gia tăng

750.750

726.000

653.775

0

653.775

333.798

319.317

660

87%

90%

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

315.250

290.000

325.630

0

325.630

289.907

35.723

 

103%

112%

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

7.200

7.300

6.086

0

6.086

3.570

2.451

65

85%

83%

 

Thuế tài nguyên

6.000

4.400

5.613

0

5.613

1.028

4.573

12

94%

128%

 

Thuế môn bài

15.800

15.580

17.657

0

17.657

1.573

10.106

5.978

112%

113%

 

Thu khác KV NQD

5.000

6.720

10.402

0

10.402

4.520

5.794

88

208%

155%

1.5

CÁC KHOẢN THU TỪ ĐẤT

790.000

828.000

715.400

18

715.382

176.849

269.567

268.966

91%

86%

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

20.000

27.600

32.312

0

32.312

8.568

6.572

17.172

162%

117%

 

Thu tiền sử dụng đất

660.000

660.000

567.173

0

567.173

65.559

249.907

251.707

86%

86%

 

Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước

110.000

140.400

113.903

0

113.903

100.975

12.928

0

104%

81%

 

Thu tiền bán nhà,thuê nhà

 

 

2.012

18

1.994

1.747

160

87

 

 

1.6

THU PHÍ,LP THU SỰ NGHIỆP

227.000

217.000

240.237

11.282

228.955

76.261

132.673

20.021

106%

111%

 

Lệ phí trước bạ

175.000

165.000

182.930

0

182.930

47.141

128.029

7.760

105%

111%

 

Thu phí và lệ phí

52.000

52.000

57.307

11.282

46.025

29.120

4.644

12.261

110%

110%

 

-Phí,lệ phí TW quản lý

21.000

21.000

16.245

11.282

4.963

4.963

0

0

77%

77%

 

-Phí,lệ phí địa phương quản lý

31.000

31.000

41.062

0

41.062

24.157

4.644

12.261

132%

132%

1.7

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

380.000

380.000

417.041

0

417.041

388.887

28.154

0

110%

110%

1,8

THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

85.000

85.000

80.185

2.171

78.014

77.669

345

0

94%

94%

1.9

THU KHU VUC XA

45.000

17.000

86.450

0

86.450

0

0

86.450

192%

509%

 

Thu từ đất công ích đất công

 

 

32.372

0

32.372

0

0

32.372

 

 

 

Thu khác tại xã

 

 

9.613

0

9.613

0

0

9.613

 

 

 

Thu đền bù bị thu hồi

 

 

44.465

0

44.465

0

0

44.465

 

 

1.10

THU KHÁC NS(TW+T+HUYEN)

15.000

15.000

128.228

14.831

113.397

66.951

25.953

20.493

855%

855%

 

Tr.đó:+Thu huy động đóng góp

 

 

45.571

 

45.571

13.557

11.848

20.166

 

 

 

Thu phạt ATGT

 

 

26.734

9.065

17.669

16.761

904

4

 

 

 

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 

4.465

3.914

551

27

524

0

 

 

 

Thu khác

 

 

51.458

1.852

49.606

36.606

12.677

323

 

 

2

THU TỪ HĐ XUẤT NHẬP KHẨU

1.225.000

1.225.000

1.316.268

1.316.268

0

0

0

0

107%

107%

 

Thuế nhập khẩu

477.000

477.000

371.835

371.835

0

0

0

0

78%

78%

 

Thuế xuất khẩu

 

 

2.159

2.159

0

0

0

0

 

 

 

Thuế TTĐB hàng nhập khẩu

 

0

398

398

0

0

0

0

 

 

 

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

748.000

748.000

941.876

941.876

0

0

0

0

126%

126%

 

Các khoản thu khác

 

 

0

 

0

 

 

 

 

 

3

THU VAY ĐỂ ĐTPT

0

0

160.000

0

160.000

160.000

0

0

 

 

4

THU KẾT DƯ NS NĂM TRƯỚC

 

 

20.318

 

20.318

1.457

10.324

8.537

 

 

5

THU CHUYỂN NGUỒN

 

 

1.364.520

 

1.364.520

1.103.085

174.458

86.977

 

 

6

THU HĐ TỪ QUỸ DỰ TRỮ TC

 

 

0

 

0

 

 

 

 

 

6

GHI THU TỪ VỐN GÓP CỦA NHÀ NƯỚC

 

 

33.856

 

33.856

33.856

0

0

 

 

II

THU QUẢN LÝ QUA NS

 

 

859.616

0

859.616

731.769

127.847

0

 

 

 

Thu học phí

 

 

226.092

 

226.092

106.901

119.191

0

 

 

 

Thu viện phí

0

0

577.648

 

577.648

577.648

 

0

 

 

 

Thu phí,lệ phí quản lý qua NS

 

 

22.001

 

22.001

13.345

8.656

 

 

 

 

Thu từ xổ số

 

 

25.258

 

25.258

25.258

0

 

 

 

 

Thu viện trợ

 

 

5.859

 

5.859

5.859

 

 

 

 

 

Thu từ thu xổ số chuyển nguồn sang

 

 

2.758

 

2.758

2.758

 

 

 

 

B

THU BS TỪ NS CẤP TRÊN

0

0

6.750.688

0

6.750.688

2.388.227

3.306.634

1.055.827

 

 

 

Bổ sung cân đối ngân sách

 

 

3.659.056

 

3.659.056

436.125

2.593.990

628.941

 

 

 

Bổ sung có mục tiêu

 

 

3.038.823

 

3.038.823

1.899.293

712.644

426.886

 

 

 

Bổ sung từ vay ngoài nước

 

 

52.809

 

52.809

52.809

0

0

 

 

 

TỔNG THU NSNN(A+B)

0

0

16.143.383

1.344.570

14.798.813

8.789.985

4.454.754

1.554.074

 

 

 

Phụ lục số 02

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

( Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2013

Quyết toán chi ngân sách năm 2013

So sánh QT/DT(%)

TW giao

HĐND quyết định

Tổng chi ngân sách địa phương

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

TW giao

HĐND quyết định

1

2

3

 

5

6

7

8

9

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

7.075.294

7.085.294

9.566.801

4.752.323

3.265.001

1.549.477

135%

135%

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

1.032.400

1.032.400

1.391.914

706.888

258.998

426.028

135%

135%

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

0

1.029.400

1.341.914

656.888

258.998

426.028

 

130%

 

Chi XDCB tập trung

 

369.400

690.770

591.329

95.958

3.483

 

187%

 

Chi XDCB từ thu tiền SDĐ

 

660.000

651.144

65.559

163.040

422.545

 

99%

2

Chi trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi

 

3.000

50.000

50.000

0

0

 

1667%

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

5.003.210

4.986.538

5.395.639

1.942.911

2.536.972

915.756

0

108%

1

Chi sự nghiệp kinh tế

 

340.329

444.795

169.164

156.577

119.054

 

131%

 

+ Sự nghiệp nông,lâm nghiệp

 

33.025

50.037

32.770

9.396

7.871

 

152%

 

+ Sự nghiệp chống lụt bão

 

17.487

18.228

12.870

5.358

0

 

104%

 

+ Bù điện thuỷ lợi phí

 

29.297

29.297

29.297

0

0

 

100%

 

+ Sự nghiệp giao thông

 

96.928

110.834

53.316

49.167

8.351

 

114%

 

+ Kiến thiết thị chính

 

46.211

46.951

0

46.951

0

 

102%

 

+ Vệ sinh môi trường

 

64.462

62.352

23.394

35.089

3.869

 

97%

 

+ Quy hoạch dự án

 

8.600

13.537

5.350

8.187

0

 

157%

 

+CT nông nghiệp nông thôn

 

30.000

96.500

0

0

96.500

 

322%

 

+ Sự nghiệp kinh tế khác

 

14.319

17.059

12.167

2.429

2.463

 

119%

2

Chi sự nghiệp giáo dục

 

2.114.776

2.108.547

310.447

1.794.462

3.638

 

100%

3

Chi sự nghiệp đào tạo

 

179.231

179.274

157.402

21.872

0

 

100%

4

Chi sự nghiệp Y tế

 

479.922

495.482

495.482

0

0

 

103%

5

Chi sự nghiệp KH công nghệ

 

25.595

20.618

20.618

0

0

 

81%

6

Chi sự nghiệp văn hoá thể thao

 

66.503

77.093

35.637

25.299

16.157

 

116%

7

Chi sự nghiệp phát thanh TH

 

31.755

36.472

14.597

13.231

8.644

 

115%

8

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

 

467.771

488.842

255.853

159.130

73.859

 

105%

9

Chi quản lý NN,Đảng và đoàn thể

 

1.021.621

1.249.664

342.743

306.658

600.262

 

122%

 

+ Chi quản lý Nhà nước

 

627.198

777.040

193.858

179.185

403.997

 

124%

 

+ Chi hoạt động của Đảng

 

233.871

302.263

107.519

85.546

109.198

 

129%

 

+ Chi hỗ trợ hội,đoàn thể

 

160.552

170.361

41.367

41.927

87.067

 

106%

10

Chi hỗ trợ an ninh địa phương

 

50.965

81.920

35.308

8.535

38.077

 

161%

11

Chi SN quốc phòng địa phương

 

96.476

108.424

28.864

27.363

52.197

 

112%

12

Chi khác ngân sách

 

5.780

54.460

47.819

5.623

1.018

 

942%

13

Chi chương trình mục tiêu địa phương

0

44.814

50.049

28.977

18.222

2.850

 

112%

 

Chương trình GD trẻ em hư

 

100

100

100

0

0

 

100%

 

Chương trình PC ma tuý

0

6.904

6.904

5.118

0

1.786

 

100%

 

Ch.trình PC buôn bán PNTE

0

200

200

200

0

0

 

100%

 

Chương trình PC mại dâm

0

470

470

470

0

0

 

100%

 

Chương trình giống

0

33.900

36.442

17.156

18.222

1.064

 

107%

 

Ch.trình hỗ trợ lãi suất cho ND

0

3.000

5.693

5.693

0

0

 

190%

 

CT trợ giúp trẻ em khó khăn

0

140

140

140

0

0

 

100%

 

Chương trình phòng chống TNTE

 

100

100

100

0

0

 

100%

14

KP CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

 

61.000

 

 

 

 

 

 

IV

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

163.820

190.492

 

0

0

0

 

 

V

CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC

1.230

1.230

1.230

1.230

0

0

100%

100%

VI

CHI CTMT TW CĐ QUA NSĐP

874.634

874.634

1.166.730

841.563

205.297

119.870

133%

133%

1

Chương trình MTQG

 

 

180.737

134.123

5.009

41.605

 

 

2

Chi Trung ương bổ sung

828.634

 

933.184

654.631

200.288

78.265

 

 

3

Chi từ nguồn vốn ODA

46.000

 

52.809

52.809

0

0

 

 

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

1.611.288

1.259.731

263.734

87.823

 

 

B

CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

0

19.500

859.350

728.812

130.538

0

 

4407%

1

Chi từ nguồn thu xổ số

 

19.500

21.991

19.301

2.690

0

 

113%

3

Chi từ nguồn thu viện trợ

 

 

5.859

5.859

0

0

 

 

4

Chi từ thu học phí

 

 

226.093

106.901

119.192

0

 

 

5

Chi từ thu viện phí

 

 

577.648

577.648

0

0

 

 

7

Chi từ thu được để lại ghi thu ghi chi

 

 

22.001

13.345

8.656

0

 

 

8

Chi chuyển nguồn thu xổ số(ĐT)

 

 

5.759

5.759

0

0

 

 

C

CHI BỔ SUNG CHO NS CẤP DƯỚI

 

 

4.362.461

3.306.634

1.055.827

0

 

 

1

+ Bổ sung cân đối

 

 

3.222.931

2.593.990

628.941

0

 

 

2

+ Bổ sung có mục tiêu

 

 

1.139.530

712.644

426.886

0

 

 

 

TỔNG CHI NSĐP(A+B+C)

7.075.294

7.104.794

14.788.612

8.787.769

4.451.366

1.549.477

209%

208%