Quyết định 31/2010/QĐ-UBND ban hành Bảng phân loại đường phố tại khu vực các quận, thị xã Sơn Tây, các xã giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm, các thị trấn; phân loại đoạn giao thông chính; phân loại các xã trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Số hiệu: 31/2010/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Hoàng Mạnh Hiển
Ngày ban hành: 03/08/2010 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 31/2010/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 03 tháng 08 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ TẠI KHU VỰC CÁC QUẬN, THỊ XÃ SƠN TÂY, CÁC XÃ GIÁP RANH THUỘC HUYỆN TỪ LIÊM, CÁC THỊ TRẤN; PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH; PHÂN LOẠI CÁC XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỂ THU THUẾ ĐẤT

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh về thuế nhà, đất ngày 31/7/1992 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh về thuế nhà, đất ngày 19/5/1994;
Căn cứ Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 25/8/1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về thuế nhà, đất và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh về thuế nhà, đất;
Căn cứ Thông tư số 83/TC-TCT ngày 07/10/1994 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 25/8/1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về thuế nhà, đất;
Căn cứ Công văn số 8054/BTC-TCT ngày 21/6/2010 của Bộ Tài chính về việc áp dụng mức thu thuế đất đối với một số tuyến đường, tuyến phố đặc thù tại khu vực các xã giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm, Hà Nội;
Theo đề nghị tại Tờ trình số 10962/TTr-LN ngày 02/7/2009 của Liên ngành: Cục Thuế, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công văn số 1330/STP-VBPQ ngày 05/8/2009 của Sở Tư pháp, Công văn số 10722/CT-THNVDT ngày 28/6/2010 của Cục Thuế Hà Nội, về việc ban hành quyết định phân loại đường phố để thu thuế đất,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng phân loại đường phố tại khu vực các quận, thị xã Sơn Tây, các xã giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm, các thị trấn; phân loại đoạn giao thông chính; phân loại các xã trên địa bàn thành phố Hà Nội để thu thuế đất, cụ thể:

Bảng số I: Phân loại đường phố thuộc đô thị loại I tại khu vực các quận, các xã giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm;

Bảng số II: Phân loại đường phố thuộc đô thị loại III tại khu vực thị xã Sơn Tây;

Bảng số III: Phân loại đường phố tại các thị trấn;

Bảng số IV: Phân loại đoạn giao thông chính;

Bảng số V: Phân loại các xã.

Bảng phân loại đường phố trên để làm cơ sở thu thuế đất năm 2010, năm 2011. Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc đặt tên đường phố mới (nếu có), Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan lập đề án trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung, điều chỉnh việc phân loại đường phố mới được đặt tên để thu thuế đất theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định liên quan trước đây của UBND thành phố Hà Nội, UBND tỉnh Hà Tây, UBND tỉnh Vĩnh Phúc, UBND tỉnh Hòa Bình áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thường trực Thành ủy TP (để báo cáo);
- Thường trực HĐND TP (để báo cáo);
- CT.UBND Thành phố; (để báo cáo);
- Các PCT UBND TP;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính,
- Tổng cục Thuế;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Trung tâm công báo TP;
- PVPGiao, TH;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Mạnh Hiển

 

MỤC LỤC

TT

NỘI DUNG

I

Quyết định phân loại đường phố để thu thuế nhà đất

II

Bảng I: Bảng phân loại đường phố thuộc đô thị loại I tại khu vực các Quận, các xã giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm

1

Bảng phân loại đường phố quận Ba Đình

2

Bảng phân loại đường phố quận Cầu Giấy

3

Bảng phân loại đường phố quận Đống Đa

4

Bảng phân loại đường phố quận Hà Đông

5

Bảng phân loại đường phố quận Hai Bà Trưng

6

Bảng phân loại đường phố quận Hoàn Kiếm

7

Bảng phân loại đường phố quận Hoàng Mai

8

Bảng phân loại đường phố quận Long Biên

9

Bảng phân loại đường phố quận Tây Hồ

10

Bảng phân loại đường phố quận Thanh Xuân

11

Bảng phân loại đường phố các xã giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm

II

Bảng II: Bảng phân loại đường phố thuộc đô thị loại III tại khu vực thị xã Sơn Tây

III

Bảng III: Bảng phân loại đường phố các Thị trấn.

1

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Tây Đằng huyện Ba Vì

2

Bảng phân loại đường phố Thị trấn huyện Chương Mỹ

3

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Phùng huyện Đan Phượng

4

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Đông Anh huyện Đông Anh

5

Bảng phân loại đường phố Thị trấn huyện Gia Lâm

6

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức

7

Bảng phân loại đường phố Thị trấn huyện Mê Linh

8

Bảng phân loại đường phố Thị trấn huyện Đại Nghĩa Mỹ Đức

9

Bảng phân loại đường phố Thị trấn huyện Phú Xuyên

10

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Gạch huyện Phúc Thọ

11

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Quốc Oai huyện Quốc Oai

12

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn

13

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Liên Quan huyện Thạch Thất

14

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Kim Bài huyện Thanh Oai

15

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì

16

Bảng phân loại đường phố Thị trấn huyện Thường Tín

17

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Cầu Diễn huyện Từ Liêm

18

Bảng phân loại đường phố Thị trấn Vân Đình huyện Ứng Hòa

IV

Bảng IV: Bảng phân loại đoạn giao thông chính

1

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Ba Vì

2

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Chương Mỹ

3

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Đan Phượng

4

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Đông Anh

5

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Gia Lâm

6

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc quận Hà Đông

7

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Hoài Đức

8

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Mê Linh

9

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Mỹ Đức

10

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Phú Xuyên

11

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Phúc Thọ

12

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Quốc Oai

13

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Sóc Sơn

14

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc thị xã Sơn Tây

15

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Thạch Thất

16

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Thanh Oai

17

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Thanh Trì

18

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Thường Tín

19

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Từ Liêm

20

Bảng phân loại đoạn giao thông chính thuộc huyện Ứng Hòa

V

Bảng V: Bảng phân loại các xã

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN BA ĐÌNH
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

An Xá

Đầu đường

Cuối đường

III

2

Bà Huyện Thanh Quan

Đầu đường

Cuối đường

I

3

Bác Sơn

Đường độc lập

Hoàng Diệu

I

Ông Ích Khiêm

Ngọc Hà

I

4

Cao Bá Quát

Đầu đường

Cuối đường

II

5

Cầu Giấy

Địa phận quận Ba Đình

II

6

Châu Long

Đầu đường

Cuối đường

II

7

Chùa Một Cột

Đầu đường

Cuối đường

I

8

Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

I

9

Cửa Bắc

Đầu đường

Cuối đường

II

10

Đào Tấn

Đầu đường

Cuối đường

II

11

Đặng Dung

Đầu đường

Cuối đường

II

12

Đặng Tất

Đầu đường

Cuối đường

III

13

Đốc Ngữ

Đầu đường

Cuối đường

III

14

Đội Cấn:

Ngọc Hà

Liễu Giai

II

Liễu Giai

Đường Bưởi

III

15

Đội Nhân

Đầu đường

Cuối đường

IV

16

Đường Độc Lập

Đầu đường

Cuối đường

I

17

Đường Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

III

18

Điện Biên Phủ

Đầu đường

Cuối đường

I

19

Giảng Võ

Địa phận quận Ba Đình

I

20

Giang Văn Minh

Đội Cấn

Kim Mã

II

Giảng Võ

Kim Mã

III

21

Hàng Bún

Đầu đường

Cuối đường

II

22

Hàng Than

Đầu đường

Cuối đường

II

23

Hồng Hà

Địa phận quận Ba Đình

III

24

Hồng Phúc

Địa phận quận Ba Đình

III

25

Hùng Vương

Đầu đường

Cuối đường

I

26

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

I

27

Hoàng Hoa Thám

Hùng Vương

Tam Đa

II

Tam Đa

Đường Bưởi

III

28

Hoàng Văn Thụ

Đầu đường

Cuối đường

I

29

Hòe Nhai

Đầu đường

Cuối đường

II

30

Khúc Hạo

Đầu đường

Cuối đường

II

31

Kim Mã

Nguyễn Thái Học

 Liễu Giai

I

Liễu Giai

Cuối đường

II

32

Kim Mã Thượng

Đầu đường

Cuối đường

III

33

Láng Hạ

Đầu đường

Cuối đường

I

34

Lạc Chính

Đầu đường

Cuối đường

III

35

Lê Duẩn

Địa phận quận Ba Đình

I

36

Lê Hồng Phong

Điện Biên Phủ

Hùng Vương

I

Hùng Vương

Đội Cấn

II

37

La Thành

Địa phận quận Ba Đình

III

38

Lê Trực

Đầu đường

Cuối đường

II

39

Linh Lang

Đầu đường

Cuối đường

III

40

Liễu Giai

Đầu đường

Cuối đường

I

41

Lý Văn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

III

42

Mạc Đĩnh Chi

Đầu đường

Cuối đường

III

43

Mai Xuân Thưởng

Địa phận quận Ba Đình

II

44

Nam Cao

Đầu đường

Cuối đường

II

45

Nam Tràng

Đầu đường

Cuối đường

III

46

Ngõ Hàng Bún

Đầu đường

Cuối đường

III

47

Ngọc Hà

Sơn Tây

Bộ NN

II

Bộ NN

HH Thám

III

48

Ngọc Khánh

Đầu đường

Cuối đường

II

49

Nghĩa Dũng

Đầu đường

Cuối đường

IV

50

Ngũ Xã

Đầu đường

Cuối đường

III

51

Nguyên Hồng

Địa phận quận Ba Đình

III

52

Nguyễn Biểu

Đầu đường

Cuối đường

II

53

Nguyễn Công Hoan

Đầu đường

Cuối đường

III

54

Nguyễn Cảnh Chân

Đầu đường

Cuối đường

I

55

Nguyễn Chí Thanh

Địa phận Ba Đình

II

56

Nguyễn Khắc Hiếu

Đầu đường

Cuối đường

III

57

Nguyễn Khắc Nhu

Đầu đường

Cuối đường

III

58

Nguyễn Phạm Tuân

Đầu đường

Cuối đường

IV

59

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

I

60

Nguyễn Thiệp

Đầu đường

Cuối đường

III

61

Nguyễn Trường Tộ

Đầu đường

Cuối đường

II

62

Nguyễn Tri Phương

Đầu đường

Cuối đường

II

63

Nguyễn Trung Trực

Đầu đường

Cuối đường

III

64

Nguyễn Văn Ngọc

Đầu đường

Cuối đường

III

65

Núi Trúc

Đầu đường

Cuối đường

III

66

Phạm Hồng Thái

Đầu đường

Cuối đường

II

67

Phạm Huy Thông

Đầu đường

Cuối đường

II

68

Phó Đức Chính

Đầu đường

Cuối đường

II

69

Phan Đình Phùng

Đầu đường

Cuối đường

I

70

Phan Huy Ích

Đầu đường

Cuối đường

III

71

Phan Kế Bính

Đầu đường

Cuối đường

III

72

Phúc Xá

Đầu đường

Cuối đường

IV

73

Quan Thánh

Đầu đường

Cuối đường

I

74

Ông Ích Khiêm

Đầu đường

Cuối đường

II

75

Sơn Tây

Đầu đường

Cuối đường

II

76

Tôn Thất Đàm

Đầu đường

Cuối đường

II

77

Tôn Thất Thiệp

Đầu đường

Cuối đường

II

78

Tân Ấp

Đầu đường

Cuối đường

IV

79

Thành Công

Đầu đường

Cuối đường

III

80

Thanh Bảo

Đầu đường

Cuối đường

III

81

Thanh Niên

Địa phận Ba Đình

I

82

Trần Huy Liệu

Giảng Võ

Hồ Giảng Võ

II

Hồ Giảng Võ

Kim Mã

III

83

Trần Phú

Phùng Hưng

Cuối đường

I

84

Trần Tế Xương

Đầu đường

Cuối đường

III

85

Trấn Vũ

Đường Thanh niên

Chợ Châu Long

II

Châu Long

Cuối đường

II

86

Trúc Bạch

Điện Biên Phủ

Cuối đường

II

87

Vạn Bảo

Đầu đường

Cuối đường

III

88

Vạn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

III

89

Văn Cao

Đầu đường

Cuối đường

I

90

Vĩnh Phúc

Đầu đường

Cuối đường

III

91

Yên Ninh

Đầu đường

Cuối đường

II

92

Yên Phụ

Đầu đường

Cuối đường

II

93

Yên Thế

Đầu đường

Cuối đường

III

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN CẦU GIẤY
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Cầu Giấy

Địa phận quận Cầu Giấy

III

2

Chùa Hà

Đầu đường

Cuối đường

III

3

Dịch Vọng

Đầu đường

Cuối đường

III

4

Doãn Kế Thiện

Đầu đường

Cuối đường

IV

5

Đông Quan

Đầu đường

Cuối đường

IV

6

Đường nối từ Chùa Hà đến Nguyễn Văn Huyên

Chùa Hà

Nguyễn Văn Huyên

III

7

Dương Quảng Hàm

Đầu đường

Cuối đường

IV

8

Đường ven sông Tô Lịch

UBND quận Cầu Giấy

Hoàng Quốc Việt

IV

9

Hồ Tùng Mậu

Cầu vượt Mai Dịch

Hết địa phận quận Cầu Giấy

III

10

Hoa Bằng

Đầu đường

Cuối đường

IV

11

Hoàng Đạo Thúy

Địa phận quận Cầu Giấy

III

12

Hoàng Minh Giám

Địa phận quận Cầu Giấy

III

13

Hoàng Quốc Việt

Địa phận quận Cầu Giấy

III

14

Hoàng Sâm

Đầu đường

Cuối đường

IV

15

Khuất Duy Tiến

Địa phận quận Cầu Giấy

III

16

Lạc Long Quân

Đoạn địa phận quận Cầu Giấy

III

17

Lê Đức Thọ

Đầu đường

Cuối đường

III

18

Lê Văn Lương

Địa phận quận Cầu Giấy

III

19

Mai Dịch

Đầu đường

Cuối đường

IV

20

Nghĩa Tân

Đầu đường

Cuối đường

IV

21

Nguyễn Khang

Đầu đường

Cuối đường

IV

22

Nguyễn Khánh Toàn

Đầu đường

Cuối đường

III

23

Nguyễn Ngọc Vũ

Đầu đường

Hết địa phận quận Cầu Giấy

IV

24

Nguyễn Phong Sắc

Hoàng Quốc Việt

Phạm Hùng

III

25

Nguyễn Văn Huyên

Đầu đường

Cuối đường

III

26

Phạm Hùng

Địa phận quận Cầu Giấy

III

27

Phạm Văn Đồng

Cầu vượt Mai Dịch

Hết địa phận quận Cầu Giấy

III

28

Phạm Tuấn Tài

Đầu đường

Cuối đường

IV

29

Phan Văn Trường

Đầu đường

Cuối đường

IV

30

Phùng Chí Kiên

Đầu đường

Cuối đường

IV

31

Quan Nhân

Địa phận quận Cầu Giấy

IV

32

Tô Hiệu

Đầu đường

Cuối đường

III

33

Trần Bình

Hồ Tùng Mậu

Chợ Tạm

IV

34

Trần Cung (đoạn đường 69 cũ)

Địa phận quận Cầu Giấy

IV

35

Trần Đăng Ninh

Đầu đường

Cuối đường

III

36

Trần Duy Hưng

Đầu đường

Hết địa phận quận Cầu Giấy

II

37

Trần Quốc Hoàn

Đầu đường

Cuối đường

III

38

Trần Quý Kiên

Đầu đường

Cuối đường

III

39

Trung Hòa

Đầu đường

Cuối đường

IV

40

Trung Kính

Đầu đường

Cuối đường

IV

41

Xuân Thủy

Đầu đường

Cuối đường

III

42

Yên Hòa

Đầu đường

Cuối đường

IV

43

Hoàng Ngân

Địa phận quận Cầu Giấy

IV

44

Nguyễn Thị Định

Địa phận quận Cầu Giấy

III

45

Nguyễn Thị Thập

Địa phận quận Cầu Giấy

IV

46

Nguyễn Khả Trạc

Đầu đường

Cuối đường

IV

47

Phạm Thận Duật

Đầu đường

Cuối đường

IV

48

Trần Tử Bình

Đầu đường

Cuối đường

IV

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN ĐỐNG ĐA
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Bích Câu

Đầu đường

Cuối đường

III

2

Cát Linh

Đầu đường

Cuối đường

II

3

Chùa Bộc

Đầu đường

Cuối đường

II

4

Chùa Láng

Đầu đường

Cuối đường

III

5

Cầu Giấy

Địa phận quận Đống Đa

III

6

Đại La

Địa phận quận Đống Đa

III

7

Đông Các

Đầu đường

Cuối đường

III

8

Đông Tác

Đầu đường

Cuối đường

III

9

Đặng Văn Ngữ

Đầu đường

Cuối đường

III

10

Đào Duy Anh

Đầu đường

Cuối đường

II

11

Đặng Tiến Đông

Đầu đường

Cuối đường

III

12

Đặng Trần Côn

Đầu đường

Cuối đường

III

13

Đoàn Thị Điểm

Đầu đường

Cuối đường

III

14

Giải Phóng (Phía đối diện đường tàu)

Địa phận quận Đống Đa

II

Giải Phóng (Đi qua đường tàu)

Địa phận quận Đống Đa

III

15

Giảng Võ

Cát Linh

Láng Hạ

I

Nguyễn Thái Học

Cát Linh

II

16

Hàng Cháo

Đầu đường

Cuối đường

II

17

Hào Nam

Đầu đường

Cuối đường

III

18

Hồ Đắc Di

Đầu đường

Cuối đường

III

19

Hồ Giám

Đầu đường

Cuối đường

III

20

Hoàng Cầu

Đầu đường

Cuối đường

III

21

Hoàng Ngọc Phách

Đầu đường

Cuối đường

III

22

Hoàng Tích Trí

Đầu đường

Cuối đường

III

23

Huỳnh Thúc Kháng

Đầu đường

Cuối đường

II

24

Khâm Thiên

Đầu đường

Cuối đường

II

25

Khương Thượng

Đầu đường

Cuối đường

III

26

Kim Hoa

Đầu đường

Cuối đường

III

27

Mai Anh Tuấn

Đầu đường

Cuối đường

III

28

Láng

Đầu đường

Cuối đường

III

29

Láng Hạ

Đầu đường

Cuối đường

II

30

Lương Đình Của

Đầu đường

Cuối đường

III

31

Lê Duẩn (Không có đường tầu)

Địa phận quận Đống Đa

I

Lê Duẩn (Đi qua đường tầu đường tầu)

TT nhà dầu

Đại Cồ Việt

II

Địa phận quận Đống Đa

III

32

La Thành

Kim Hoa

Ô chợ Dừa

IV

Ô chợ Dừa

Hết địa phận quận Đống Đa

III

33

Lý Văn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

III

34

Ngõ Thông Phong

Tôn Đức Thắng

KS Sao Mai

III

35

Ngõ Hàng Bột

Đầu đường

Cuối đường

III

36

Ngô Sỹ Liên

Đầu đường

Cuối đường

III

37

Ngô Tất Tố

Đầu đường

Cuối đường

III

38

Nguyên Hồng

Địa phận quận Đống Đa

III

39

Nguyễn Chí Thanh

Địa phận quận Đống Đa

II

40

Nguyễn Khuyến

Đầu đường

Cuối đường

II

41

Nguyễn Lương Bằng

Đầu đường

Cuối đường

II

42

Nguyễn Như Đổ

Đầu đường

Cuối đường

III

43

Nguyễn Phúc Lai

Đầu đường

Cuối đường

IV

44

Nguyễn Trãi

Địa phận quận Đống Đa

III

45

Pháo Đài Láng

Đầu đường

Cuối đường

III

46

Phương Mai

Đầu đường

Cuối đường

III

47

Phạm Ngọc Thạch

Đầu đường

Cuối đường

II

48

Phổ Giác

Đầu đường

Cuối đường

III

49

Phan Phù Tiên

Đầu đường

Cuối đường

III

50

Phan Văn Trị

Đầu đường

Cuối đường

III

51

Quốc Tử Giám

Đầu đường

Cuối đường

II

52

Tôn Đức Thắng

Đầu đường

Cuối đường

I

53

Tôn Thất Tùng

Đầu đường

Cuối đường

III

54

Tây Sơn

Đầu đường

Cuối đường

II

55

Thái Hà

Tây Sơn

Láng Hạ

II

56

Thái Thịnh

Đầu đường

Cuối đường

III

57

Trần Quang Diệu

Đầu đường

Cuối đường

III

58

Trần Quý Cáp

Nguyễn Khuyến

Nguyễn Như Đổ

II

Nguyễn Như Đổ

Cuối đường

III

59

Trần Hữu Tước

Đầu đường

Cuối đường

III

60

Trường Trinh

Địa phận quận Đồng Đa

III

61

Trịnh Hoài Đức

Đầu đường

Cuối đường

II

62

Trung Liệt

Đầu đường

Cuối đường

III

63

Trúc Khê

Đầu đường

Cuối đường

III

64

Xã Đàn

Đầu đường

Cuối đường

II

65

Văn Miếu

Đầu đường

Cuối đường

II

66

Vọng

Địa phận quận Đống Đa

III

67

Võ Văn Dũng

Đầu đường

Cuối đường

III

68

Vũ Ngọc Phan

Đầu đường

Cuối đường

III

69

Vũ Thạnh

Đầu đường

Cuối đường

III

70

Vĩnh Hồ

Đầu đường

Cuối đường

III

71

 Y Miếu

Đầu đường

Cuối đường

III

72

Yên Thế

Địa phận Đống Đa

III

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN HÀ ĐÔNG
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Quốc lộ 6A

Địa phận Hà Đông

IV

2

Phố Ba la

Theo quyết định số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

3

Phố Xốm

Theo quyết định số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

4

Đường Phùng Hưng

Đầu đường

Cuối đường

IV

5

Bà Triệu

Đầu đường

Cuối đường

IV

6

Lê Lợi

Đầu đường

Cuối đường

IV

7

Trần Hưng Đạo

Đầu đường

Cuối đường

IV

8

Trưng Trắc

Đầu đường

Cuối đường

IV

9

Trưng Nhị

Đầu đường

Cuối đường

IV

10

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

IV

11

Đinh Tiên Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

IV

12

Hoàng Văn Thụ

Đầu đường

Cuối đường

IV

13

Minh Khai

Đầu đường

Cuối đường

IV

14

Nguyễn Trãi

Đầu đường

Cuối đường

IV

15

Bùi Bằng Đoàn

Đầu đường

Cuối đường

IV

16

Hoàng Hoa Thám

Đầu đường

Cuối đường

IV

17

Nhuệ Giang

Đầu đường

Cuối đường

IV

18

Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

IV

19

Chiến Thắng

Đầu đường

Cuối đường

IV

20

Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

IV

21

Trương Công Định

Đầu đường

Cuối đường

IV

22

Bế Văn Đàn

Đầu đường

Cuối đường

IV

23

Phan Đình Phùng

Đầu đường

Cuối đường

IV

24

Tô Hiệu

Đầu đường

Cuối đường

IV

25

Lý Thường Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

IV

26

Ngô Thì Nhậm

Đầu đường

Cuối đường

IV

27

Ao Sen

Đầu đường

Cuối đường

IV

28

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

IV

29

Trần Đăng Ninh

Đầu đường

Cuối đường

IV

30

Nguyễn Viết Xuân

QL6A

Ngô Thì Nhậm

IV

31

Tiểu công nghệ

Đầu đường

Cuối đường

IV

32

Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

IV

33

Phan Chu Trinh

Đầu đường

Cuối đường

IV

34

Trần Nhật Duật

Đầu đường

Cuối đường

IV

35

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Cuối đường

IV

36

Lý Tự Trọng

Đầu đường

Cuối đường

IV

37

Tây Sơn

Đầu đường

Cuối đường

IV

38

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

IV

39

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường

Cuối đường

IV

40

Ngô Gia Khảm

Đầu đường

Cuối đường

IV

41

Lương Ngọc Quyến

Đầu đường

Cuối đường

IV

42

Tô Hiến Thành

Đầu đường

Cuối đường

IV

43

Nguyễn Công Trứ

Đầu đường

Cuối đường

IV

44

Ngô Quyền

Đầu đường

Cuối đường

IV

45

Thành Công

Đầu đường

Cuối đường

IV

46

Phan Đình Giót

QL6A

CT cơ khí Đại Dương

IV

47

Tản Đà

Đầu đường

Cuối đường

IV

48

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

IV

49

Lương Văn Can

Đầu đường

Cuối đường

IV

50

Đại An

Đầu đường

Cuối đường

IV

51

An Hòa

Đầu đường

Cuối đường

IV

52

Lê Trọng Tấn

Đầu đường

Cuối đường

IV

53

Thanh Bình

Đầu đường

Cuối đường

IV

54

Nguyễn Khuyến

Đầu đường

Cuối đường

IV

55

Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

IV

56

Phan Huy Chú

Đầu đường

Cuối đường

IV

57

Trần Văn Chuông

Đầu đường

Cuối đường

IV

58

Huỳnh Thúc Kháng

Đầu đường

Cuối đường

IV

59

19/5

Đầu đường

Cuối đường

IV

60

Lê Lai

Đầu đường

Cuối đường

IV

61

Nguyễn Văn Trỗi

QL 6A

Ngã 3 đầu xóm lẻ Mỗ Lao

IV

62

Đường Nguyễn Trực

Theo quyết định số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

63

Đường Vạn Phúc

Theo quyết định số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

64

Đường Đa Sĩ

Theo quyết định số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

65

Đường nội bộ Khu Đô thị mới thành lập tại, phường

IV

66

Đường nội bộ Khu Đấu giá, đất dịch vụ tại phường

IV

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN HAI BÀ TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Bà Triệu

Nguyễn Du

Thái Phiên

I

Thái Phiên

Đại Cồ Việt

II

2

Bạch Đằng

Vạn Kiếp

Hết địa bàn HBT

IV

3

Bạch Mai

Đầu đường

Cuối đường

II

4

Bùi Ngọc Dương

Đầu đường

Cuối đường

III

5

Bùi Thị Xuân

Đầu đường

Cuối đường

I

6

Cao Đạt

Đầu đường

Cuối đường

III

7

Cảm Hội (334)

Đầu đường

Cuối đường

III

8

Chùa Vua

Đầu đường

Cuối đường

III

9

Đại Cồ Việt

Đầu đường

Cuối đường

II

10

Đại La

Địa phận quận Hai Bà Trưng

III

11

Đồng Nhân

Đầu đường

Cuối đường

III

12

Đỗ Hạnh

Đầu đường

Cuối đường

III

13

Đỗ Ngọc Du

Đầu đường

Cuối đường

III

14

Đội Cung

Đầu đường

Cuối đường

III

15

Đống Mác (335)

Đầu đường

Cuối đường

III

16

Đoàn Trần Nghiệp

Đầu đường

Cuối đường

II

17

Đê Tô Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

IV

18

Giải Phóng

Đại Cồ Việt

Phố Vọng

II

Phố Vọng

Hết địa phận HBT

III

19

Hương Viên

Đầu đường

Cuối đường

III

20

Hàn Thuyên

Đầu đường

Cuối đường

II

21

Hàng Chuối

Đầu đường

Cuối đường

II

22

Hồ Xuân Hương

Đầu đường

Cuối đường

II

23

Hồng Mai

Đầu đường

Cuối đường

III

24

Hòa Mã

Đầu đường

Cuối đường

II

25

Hoa Lư

Đầu đường

Cuối đường

II

26

Hoàng Mai

Địa phận Hai Bà Trưng

IV

27

Kim Ngưu

Đầu đường

Cuối đường

III

28

Lương Yên

Đầu đường

Cuối đường

III

29

Lãng Yên

Lương Yên

Cuối đường

IV

30

Lạc Trung

Đầu đường

Cuối đường

III

31

Lê Đại Hành

Đầu đường

Cuối đường

II

32

Lê Duẩn

Nguyễn Du

Trần Nhân Tông

I

Trần Nhân Tông

Đại Cồ Việt

II

33

Lê Gia Định (336 cũ)

Đầu đường

Cuối đường

III

34

Lê Ngọc Hân

Đầu đường

Cuối đường

II

35

Lê Quý Đôn

Đầu đường

Cuối đường

II

36

Lê Thanh Nghị

Đầu đường

Cuối đường

II

37

Lê Văn Hưu

Địa phận Hai Bà Trưng

I

38

Lò Đúc

Phan Chu Trinh

Trần Khát Chân

II

39

Mạc Thị Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

IV

40

Mai Hắc Đế

Đầu đường

Cuối đường

I

41

Minh Khai

Chợ Mơ

Kim Ngưu

III

Kim Ngưu

Cuối đường

III

42

Ngô Thì Nhậm

Đầu đường

Cuối đường

I

43

Ngõ Bà Triệu

Đầu đường

Cuối đường

II

44

Ngõ Huế

Đầu đường

Cuối đường

II

45

Nguyễn Hiền

Đầu đường

Cuối đường

III

46

Nguyễn An Ninh

Địa phận Hai Bà Trưng

III

47

Nguyễn Đình Chiểu

Đầu đường

Cuối đường

II

48

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đầu đường

Cuối đường

II

49

Nguyễn Công Trứ

Phố Huế

Lê Thánh Tông

II

50

Nguyễn Cao

Đầu đường

Cuối đường

III

51

Nguyễn Du

Phố Huế

Cuối đường

I

52

Nguyễn Huy Tự

Đầu đường

Cuối đường

II

53

Nguyễn Khoái

Đầu đường

Hết địa phận quận Hai Bà Trưng

IV

54

Nguyễn Quyền

Đầu đường

Cuối đường

II

55

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường

Cuối đường

I

56

Nguyễn Trung Ngạn

Đầu đường

Cuối đường

III

57

Phạm Đình Hổ

Đầu đường

Cuối đường

II

58

Phố 8/3

Đầu đường

Cuối đường

III

59

Phố Huế

Nguyễn Du

Nguyễn Công Trứ

I

Nguyễn Công Trứ

Đại Cồ Việt

II

60

Phù Đổng Thiên Vương

Đầu đường

Cuối đường

II

61

Phùng Khắc Khoan

Đầu đường

Cuối đường

I

62

Quang Trung

Nguyễn Du

Trần Nhân Tông

I

63

Quỳnh Lôi

Đầu đường

Cuối đường

III

64

Quỳnh Mai

Đầu đường

Cuối đường

III

65

Tăng Bạt Hổ

Đầu đường

Cuối đường

II

66

Tô Hiến Thành

Đầu đường

Cuối đường

II

67

Tây Kết

Đầu đường

Cuối đường

IV

68

Tạ Quang Bửu

Bạch Mai

Đại Cồ Việt

III

69

Thái Phiên

Đầu đường

Cuối đường

II

70

Thọ Lão

Đầu đường

Cuối đường

III

71

Thanh Nhàn

Đầu đường

Cuối đường

III

72

Thi Sách

Đầu đường

Cuối đường

II

73

Thiền Quang

Đầu đường

Cuối đường

II

74

Thể Giao

Đầu đường

Cuối đường

II

75

Thịnh Yên

Đầu đường

Cuối đường

II

76

Tương Mai

Địa bàn quận Hai Bà Trưng

IV

77

Trần Hưng Đạo

Địa bàn quận Hai Bà Trưng

I

78

Trần Bình Trọng

Nguyễn Du

Hết địa phận HBT

I

79

Trần Cao Vân

Đầu đường

Cuối đường

III

80

Trần Khánh Dư

Trần Hưng Đạo

Cuối đường

III

81

Trần Khát Chân

Phố Huế

Lò Đúc

II

Lò Đúc

Nguyễn Khoái

IV

82

Trần Nhân Tông

Đầu đường

Cuối đường

I

83

Trần Thánh Tông

Đầu đường

Cuối đường

II

84

Trần Đại Nghĩa

Đầu đường

Cuối đường

II

85

Trương Định

Bạch Mai

Hết địa phận HBT

III

86

Trần Xuân Soạn

Đầu đường

Cuối đường

I

87

Triệu Việt Vương

Đầu đường

Cuối đường

I

88

Tuệ Tĩnh

Đầu đường

Cuối đường

II

89

Vân Đồn

Đầu đường

Cuối đường

IV

90

Vân Hồ 1, 2, 3

Đầu đường

Cuối đường

IV

91

Vạn Kiếp

Đầu đường

Cuối đường

IV

92

Võ Thị Sáu

Đầu đường

Cuối đường

II

93

Vọng

Đại học KTQD

Đường G.Phóng

III

94

Vũ Lợi

Đầu đường

Cuối đường

II

95

Vĩnh Tuy

Đầu đường

Cuối đường

IV

96

Y éc Sanh

Đầu đường

Cuối đường

II

97

Yên Bái 1

Đầu đường

Cuối đường

III

98

Yên Bái 2

Đầu đường

Cuối đường

III

99

Yên Lạc

Đầu đường

Cuối đường

IV

100

Yết Kiêu

Nguyễn T Hiền

Nguyễn Du

I

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN HOÀN KIẾM
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Ấu Triệu

Đầu đường

Cuối đường

II

2

Bát Đàn

Đầu đường

Cuối đường

I

3

Bát Sứ

Đầu đường

Cuối đường

I

4

Ngõ Hàng Bông

Đầu đường

Cuối đường

II

5

Bà Triệu

Địa phận quận Hoàn Kiếm

I

6

Bảo Khánh

Đầu đường

Cuối đường

I

7

Bảo Linh

Đầu đường

Cuối đường

IV

8

Bạch Đằng

Hàm Tử Quan

Dốc Bác Cổ

IV

9

Cổ Tân

Đầu đường

Cuối đường

II

10

Cổng Đục

Đầu đường

Cuối đường

II

11

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

I

12

Cầu Đông

Đầu đường

Cuối đường

I

13

Cầu Đất

Đầu đường

Cuối đường

III

14

Cầu Gỗ

Đầu đường

Cuối đường

I

15

Cấm Chỉ

Đầu đường

Cuối đường

II

16

Chân Cầm

Đầu đường

Cuối đường

II

17

Chương Dương Độ

Đầu đường

Cuối đường

III

18

Chả Cá

Đầu đường

Cuối đường

I

19

Chợ Gạo

Đầu đường

Cuối đường

II

20

Cửa Đông

Đầu đường

Cuối đường

I

21

Cửa Nam

Đầu đường

Cuối đường

I

22

Dã Tượng

Đầu đường

Cuối đường

I

23

Đình Ngang

Đầu đường

Cuối đường

I

24

Đào Duy Từ

Đầu đường

Cuối đường

II

25

Đạo Tin Lành

Đầu đường

Cuối đường

II

26

Đặng Thái Thân

Đầu đường

Cuối đường

II

27

Đông Thái

Đầu đường

Cuối đường

III

28

Đồng Xuân

Đầu đường

Cuối đường

I

29

Đường Thành

Đầu đường

Cuối đường

I

30

Đinh Công Tráng

Đầu đường

Cuối đường

II

31

Đinh Công Tráng

Đầu đường

Cuối đường

II

32

Đinh Lễ

Đầu đường

Cuối đường

I

33

Đinh Liệt

Đầu đường

Cuối đường

I

34

Gầm Cầu

Đầu đường

Cuối đường

II

35

Gia Ngư

Đầu đường

Cuối đường

I

36

Hà Trung

Đầu đường

Cuối đường

I

37

Hàm Long

Đầu đường

Cuối đường

I

38

Hàm Tử Quan

Đầu đường

Cuối đường

III

39

Hàng Điếu

Đầu đường

Cuối đường

I

40

Hàng Bồ

Đầu đường

Cuối đường

I

41

Hàng Đào

Đầu đường

Cuối đường

I

42

Hàng Đồng

Đầu đường

Cuối đường

I

43

Hàng Đường

Đầu đường

Cuối đường

I

44

Hàng Đậu

Đầu đường

Cuối đường

I

45

Hàng Bông

Đầu đường

Cuối đường

I

46

Hàng Bài

Đầu đường

Cuối đường

I

47

Hàng Bạc

Đầu đường

Cuối đường

I

48

Hàng Bè

Đầu đường

Cuối đường

I

49

Hàng Bút

Đầu đường

Cuối đường

II

50

Hàng Buồm

Đầu đường

Cuối đường

I

51

Hàng Cá

Đầu đường

Cuối đường

I

52

Hàng Cân

Đầu đường

Cuối đường

I

53

Hàng Cót

Đầu đường

Cuối đường

I

54

Hàng Chai

Đầu đường

Cuối đường

II

55

Hàng Chiếu

Đầu đường

Cuối đường

I

56

Hàng Chỉ

Đầu đường

Cuối đường

II

57

Hàng Chĩnh

Đầu đường

Cuối đường

II

58

Hàng Da

Đầu đường

Cuối đường

I

59

Hàng Dầu

Đầu đường

Cuối đường

I

60

Hàng Gà

Đầu đường

Cuối đường

I

61

Hàng Gai

Đầu đường

Cuối đường

I

62

Hàng Giấy

Đầu đường

Cuối đường

I

63

Hàng Giầy

Đầu đường

Cuối đường

II

64

Hàng Hòm

Đầu đường

Cuối đường

I

65

Hàng Khay

Đầu đường

Cuối đường

I

66

Hàng Khoai

Đầu đường

Cuối đường

I

67

Hàng Lược

Đầu đường

Cuối đường

I

68

Hàng Mành

Đầu đường

Cuối đường

I

69

Hàng Mã

Đầu đường

Cuối đường

I

70

Hàng Mắm

Đầu đường

Cuối đường

I

71

Hàng Muối

Đầu đường

Cuối đường

I

72

Hàng Nón

Đầu đường

Cuối đường

I

73

Hàng Ngang

Đầu đường

Cuối đường

I

74

Hàng Phèn

Đầu đường

Cuối đường

I

75

Hàng Quạt

Đầu đường

Cuối đường

I

76

Hàng Rươi

Đầu đường

Cuối đường

I

77

Hàng Thiếc

Đầu đường

Cuối đường

I

78

Hàng Thùng

Đầu đường

Cuối đường

II

79

Hàng Tre

Đầu đường

Cuối đường

I

80

Hàng Trống

Đầu đường

Cuối đường

I

81

Hàng Vôi

Đầu đường

Cuối đường

I

82

Hàng Vải

Đầu đường

Cuối đường

I

83

Hồ Hoàn Kiếm

Đầu đường

Cuối đường

I

84

Hai Bà Trưng

Đầu đường

Cuối đường

I

85

Hồng Hà

Địa phận quận Hoàn Kiếm

IV

86

Hỏa Lò

Đầu đường

Cuối đường

II

87

Lãn Ông

Đầu đường

Cuối đường

I

88

Lương Ngọc Quyến

Đầu đường

Cuối đường

II

89

Lương Văn Can

Đầu đường

Cuối đường

I

90

Lê Duẩn

Địa phận quận Hoàn Kiếm

I

91

Lê Lai

Đầu đường

Cuối đường

I

92

Lê Phụng Hiểu

Đầu đường

Cuối đường

II

93

Lê Thái Tổ

Đầu đường

Cuối đường

I

94

Lê Thánh Tông

Đầu đường

Cuối đường

I

95

Lê Thạch

Đầu đường

Cuối đường

I

96

Lê Văn Linh

Đầu đường

Cuối đường

I

97

Liên Trì

Đầu đường

Cuối đường

I

98

Lò Rèn

Đầu đường

Cuối đường

I

99

Lò Sũ

Đầu đường

Cuối đường

I

100

Lý Đạo Thành

Đầu đường

Cuối đường

II

101

Lý Nam Đế

Đầu đường

Cuối đường

I

102

Lý Quốc Sư

Đầu đường

Cuối đường

I

103

Lý Thái Tổ

Đầu đường

Cuối đường

I

104

Lý Thường Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

I

105

Mã Mây

Đầu đường

Cuối đường

I

106

Nam Ngư

Đầu đường

Cuối đường

I

107

Ngô Quyền

Địa phận quận Hoàn Kiếm

I

108

Ngô Thì Nhậm

Địa phận quận Hoàn Kiếm

I

109

Ngô Văn Sở

Đầu đường

Cuối đường

I

110

Ngõ Bảo Khánh

Địa phận quận Hoàn Kiếm

II

111

Ngõ Tạm Thương

Đầu đường

Cuối đường

II

112

Ngõ Trung Yên

Đầu ngõ

Cuối ngõ

III

113

Ngõ Huyện

Đầu ngõ

Cuối ngõ

II

114

Ngõ Thọ Xương

Đầu ngõ

Cuối ngõ

II

115

Ngõ Gạch

Đầu ngõ

Cuối ngõ

I

116

Ngõ Hàng Hương

Đầu ngõ

Cuối ngõ

II

117

Ngõ Hàng Hành

Đầu ngõ

Cuối ngõ

II

118

Ngõ Hội Vũ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

II

119

Ngõ Phan Chu Trinh

Đầu ngõ

Cuối ngõ

II

120

Ngõ Trạm

Đầu ngõ

Cuối ngõ

II

121

Nguyễn Chế Nghĩa

Đầu ngõ

Cuối ngõ

II

122

Nguyễn Gia Thiều

Đầu ngõ

Cuối ngõ

I

123

Nguyễn Hữu Huân

Đầu đường

Cuối đường

I

124

Nguyễn Khắc Cần

Đầu đường

Cuối đường

II

125

Nguyễn Khiết

Đầu đường

Cuối đường

IV

126

Nguyễn Quang Bích

Đầu đường

Cuối đường

II

127

Nguyễn Siêu

Đầu đường

Cuối đường

I

128

Nguyễn Thiện Thuật

Đầu đường

Cuối đường

II

129

Nguyễn Thiếp

Hàng Đậu

Gầm Cầu

II

Gầm Cầu

Nguyễn . T. Thuật

I

130

Nguyễn Tư Giản

Đầu đường

Cuối đường

IV

131

Nguyễn Văn Tố

Đầu đường

Cuối đường

II

132

Nguyễn Xí

Đầu đường

Cuối đường

I

133

Nhà Chung

Đầu đường

Cuối đường

I

134

Nhà Hỏa

Đầu đường

Cuối đường

II

135

Nhà Thờ

Đầu đường

Cuối đường

I

136

Ô Quan Chưởng

Đầu đường

Cuối đường

I

137

Phạm Ngũ Lão

Đầu đường

Cuối đường

II

138

Phạm Sư Mạnh

Đầu đường

Cuối đường

II

139

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

I

140

Phan Chu Trinh

Đầu đường

Cuối đường

I

141

Phan Đình Phùng

Địa phận quận Hoàn Kiếm

I

142

Phan Huy Chú

Đầu đường

Cuối đường

II

143

Phố Huế

Địa phận quận Hoàn Kiếm

I

144

Phùng Hưng

Đầu đường

Cuối đường

I

145

Phủ Doãn

Đầu đường

Cuối đường

I

146

Phúc Tân

Đầu đường

Cuối đường

III

147

Quán Sứ

Đầu đường

Cuối đường

I

148

Quang Trung

Đầu đường

Cuối đường

I

149

Tô Tịch

Đầu đường

Cuối đường

II

150

Tông Đản

Đầu đường

Cuối đường

I

151

Tống Duy Tân

Đầu đường

Cuối đường

II

152

Tạ Hiền

Đầu đường

Cuối đường

I

153

Thanh Hà

Đầu đường

Cuối đường

II

154

Thanh Yên

Đầu đường

Cuối đường

IV

155

Thợ Nhuộm

Đầu đường

Cuối đường

I

156

Thuốc Bắc

Đầu đường

Cuối đường

I

157

Trương Hán Siêu

Đầu đường

Cuối đường

I

158

Tràng Thi

Đầu đường

Cuối đường

I

159

Tràng Tiền

Đầu đường

Cuối đường

I

160

Trần Bình Trọng

Đầu đường

Cuối đường

I

161

Trần Hưng Đạo

Đầu đường

Cuối đường

I

162

Trần Khánh Dư

Trần Q Khải

Dốc Vạn Kiếp

II

163

Trần Nguyên Hãn

Đầu đường

Cuối đường

II

164

Trần Nhật Duật

Đầu đường

Cuối đường

II

165

Trần Quang Khải

Đầu đường

Cuối đường

II

166

Trần Quốc Toản

Đầu đường

Cuối đường

II

167

Triệu Quốc Đạt

Đầu đường

Cuối đường

II

168

Vạn Kiếp

Địa phận quận Hoàn Kiếm

IV

169

Vọng Đức

Đầu đường

Cuối đường

II

170

Vọng Hà

Đầu đường

Cuối đường

IV

171

Xóm Hạ Hồi

Trần H Đạo

Nguyễn Du

II

172

Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

I

173

Yên Thái

Đầu đường

Cuối đường

II

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN HOÀNG MAI
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Định Công

Địa phận quận Hoàng Mai

IV

2

Đường Bằng B – Thanh Liệt

Thôn Bằng B – (P. Hoàng Liệt)

Thanh Liệt

IV

3

Đường Đại Kim đi Tân Triều

Kim Giang

Hết địa phận P. Đại Kim

IV

4

Đường đê Sông Hồng

Đầu đường

Cuối đường

IV

5

Đường Định Công – Lê Trọng Tấn

Đường vào P. Định Công

Lê Trọng Tấn

IV

6

Đường Giáp Nhất

Trương Định

UBND phường Phương Liệt

IV

7

Đường Kim Giang

Địa phận Hoàng Mai

IV

8

Đường Khuyến Lương

Đầu đường

Cuối đường

IV

9

Đường Lĩnh Nam

Nguyễn Tam Trinh

Đê sông Hồng

IV

10

Đường từ cuối phố Thanh Đàm – phố Nam Dư – Đê Sông Hồng

Cuối phố Thanh Đàm

Đê sông Hồng

IV

11

Đường Ngọc Hồi (QL1A) phía có đường tầu

Ngã ba Pháp Vân – Giải Phóng

Hết địa phận quận Hoàng Mai

IV

Đường Ngọc Hồi (QL1A) phía đối diện đường tầu

Ngã ba Pháp Vân – Giải Phóng

Hết địa phận quận Hoàng Mai

IV

12

Đường nối QL1A – Trương Định

Giải Phóng (QL1A)

Trương Định

IV

13

Đường Pháp Vân

Đầu đường

Cuối đường

IV

14

Đường Pháp Vân đến đê Sông Hồng (đường vành đai III)

Đường Pháp Vân

Đê sông Hồng

IV

15

Đường QL1A – Đồng Tầu

Giải Phóng (QL1A)

Đồng Tầu

IV

16

Đường QL1A – Khu Đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

Đường Ngọc Hồi

Khu Đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

IV

17

Đường QL1A – Nhà máy Ô tô số 1

Đường Ngọc Hồi (QL1A)

Nhà máy ô tô số 1

IV

18

Đường QL1B

Đường Pháp Vân (đường Vành đai III)

Hết địa phận quận Hoàng Mai

IV

19

Đường từ Phố Vĩnh Hưng – UBND phường Thanh Trì

Phố Vĩnh Hưng

UBND Phường Thanh Trì

IV

20

Đường Yên Sở - Trần Phú

Thôn Yên Duyên (P. Yên Sở)

Đường Lĩnh Nam

IV

21

Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)

Cầu Trắng

Ga Giáp Bát

IV

Ga Giáp Bát

Ngã ba Pháp Vân

IV

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Địa phận Hoàng Mai

IV

Cầu Trắng

Ngã ba Pháp Vân

III

22

Giáp Bát

Đầu đường

Cuối đường

IV

23

Hoàng Mai

Đầu đường

Cuối đường

IV

24

Kim Đồng

Đầu đường

Cuối đường

III

25

Lương Khánh Thiện

Đầu đường

Cuối đường

IV

26

Mai Động

Đầu đường

Cuối đường

IV

27

Nguyễn An Ninh

Đầu đường

Cuối đường

III

28

Nguyễn Đức Cảnh

Đầu đường

Cuối đường

IV

29

Nguyễn Tam Trinh

Minh Khai

Cầu rẽ vào khu Đô thị

III

Cầu rẽ vào khu Đô thị

Cuối đường

IV

30

Phố Đại Từ

Giải Phóng (QL1A)

Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim

IV

31

Phố Định Công Thượng

Cầu Lủ

Ngõ 217 Định Công Thượng

IV

32

Phố Đặng Xuân Bảng

Ngã ba phố Đại Từ

Công ty cổ phần kỹ thuật Thăng Long

IV

33

Phố Giáp Nhị

Đường Trương Định

Đình Giáp Nhị

IV

34

Phố Nam Dư

Đầu đường

Cuối đường

IV

35

Phố Nguyễn Chính

Đầu đường

Cuối đường

IV

36

Phố Nguyễn Duy Trinh

Đầu đường

Cuối đường

IV

37

Phố Nguyễn Hữu Thọ

Đầu đường

Cuối đường

IV

38

Phố Tây Trà

Ngõ 532 đường Lĩnh Nam

Đường vành đai III

IV

39

Phố Thanh Đàm

Đầu đường

Cuối đường

IV

40

Phố Thúy Lĩnh

Đê Sông Hồng

Nhà máy nước Nam Dư

IV

41

Phố Trần Thủ Độ

Đường vành đai III

Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân – Tứ Hiệp

IV

42

Phố Vĩnh Hưng

Đường Lĩnh Nam

Dốc đoàn kết

IV

43

Phố Yên Sở

Đầu đường

Cuối đường

IV

44

Tân Mai

Đầu đường

Cuối đường

IV

45

Tương Mai

Đầu đường

Cuối đường

IV

46

Trần Điền

Đầu đường

Cuối đường

IV

47

Trương Định

Địa phận Hoàng Mai

Cầu Sét

III

Cầu sét

Đuôi cá

IV

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN LONG BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Đê Sông Đuống

Cầu Đông Trù

Cầu Phù Đổng

IV

2

Đê Sông Hồng

Bắc cầu Long Biên

Hết địa phận Long Biên

IV

3

Đức Giang

Đầu đường

Cuối đường

IV

4

Phú Viên

Đầu dốc Đền Ghềnh

Cầu phao cũ

IV

5

Ngọc Thụy

Địa phận Long Biên

IV

6

Đường giữa khu TT Diêm và Gỗ

TT Diêm và Gỗ

Cuối đường

IV

7

Thạch Bàn

Đầu đường

Cuối đường

IV

8

Đường vào thôn Bắc Cầu

Đường Ngọc Thụy

Hết Bắc Cầu 2

IV

9

Đường vào Ngọc Thụy – Gia Quất

Đê sông Hồng

Ngõ Hải Quan

IV

10

Đường vào Thạch Cầu

Đê sông Hồng

Thạch Cầu

IV

11

Đường vào Thanh Am

Địa Phận Long Biên

IV

12

Đường vào Gia Thuy

Địa phận Long Biên

IV

13

Đường vào Tình Quang

Đê sông Đuống

Tình Quang lên Đê

IV

14

Đường vào Trung Hà

Đê sông Hồng

Hết thôn Trung Hà

IV

15

Đường vào Z 133 (ngõ 99)

Đức Giang

Z 133

IV

16

Gia Quất

Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm

Khu tập thể trung Học đường sắt

IV

17

Huỳnh Văn Nghệ

449 Nguyễn Văn Linh

Khu đô thị mới Sài Đồng

IV

18

Long Biên 1, 2

Cầu Long Biên

Ngọc Lâm

IV

19

Ngô Gia Khảm

Nguyễn Văn Cừ

Ngọc Lâm

IV

20

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Cuối đường

IV

21

Ngọc Lâm

Đê sông Hồng

Long Biên 2

IV

Hết Long Biên 2

Nguyễn Văn Cừ

III

22

Nguyễn Cao Luyện

434 Ngô Gia Tự

Giáp Nhà P3 Khu đô thị mới Việt Hưng

IV

23

Nguyễn Sơn

Ngọc Lâm

Sân bay Gia Lâm

III

24

Nguyễn Văn Cừ

Cầu Chương Dương

Cầu Chui

III

25

Nguyễn Văn Linh

Cầu Chui

Hết ĐP quận Long Biên

IV

26

Bồ Đề

Nguyễn Văn Cừ

Qua UBND phường Bồ Đề đến đê SH

IV

27

Hoa Lâm

Ngô Gia Tự (ngõ 170)

Khu đô thị mới Việt Hưng

IV

28

Lệ Mật

Đầu đường

Cuối đường

IV

29

Tư Đình

Đê Sông Hồng

Đơn vị A45

IV

30

Mai Phúc

Nguyễn Văn Linh

Cuối đường

IV

31

Ô Cách

Ngô Gia Tự

Cuối đường

IV

32

Sài Đồng

Nguyễn Văn Linh

C.ty nhựa Tú Phương

IV

33

Tân Thụy

Nguyễn Văn Linh

Cánh đồng Mai Phúc

IV

34

Thanh Am

Đê Sông Hồng

Khu tái định cư Xóm Lò

IV

35

Thượng Thanh

Ngô Gia Tự

Trường mầm non Thượng Thanh

IV

36

Trường Lâm

Ngô Gia Tự

Bệnh viện Đức Giang

IV

37

Vạn Hạnh

UBND Quận Long Biên

Nhà H1 Khu đô thị mới Việt Hưng

IV

38

Việt Hưng

Nguyễn Văn Linh

Giáp đình Lệ Mật

IV

39

Vũ Xuân Thiều

Nguyễn Văn Linh

Cống Hàm Rồng

III

40

Vũ Xuân Thiều kéo dài

TT Sài Đồng

Đến đê Sông Đuống

IV

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN TÂY HỒ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

An Dương

Đầu đường

Cuối đường

IV

2

An Dương Vương

Đầu đường

Cuối đường

IV

3

Âu Cơ

Đầu đường

Cuối đường

III

4

Dốc Tam Đa

Đầu đường

Cuối đường

III

5

Đặng Thai Mai

Yên Phụ

Biệt thự Tây Hồ

III

6

Đặng Thai Mai kéo dài

Biệt thự Tây Hồ

Cuối đường

III

7

Đường vào Công viên nước Hồ Tây

Lạc Long Quân

Âu Cơ

III

8

Hoàng Hoa Thám

Mai Xuân Thưởng

Dốc Tam Đa

II

Dốc Tam Đa

Đường Bưởi

III

9

Lạc Long Quân

Địa phận Tây Hồ

III

10

Mai Xuân Thưởng

Địa phận Tây Hồ

II

11

Nghi Tàm

Đầu đường

Cuối đường

II

12

Nguyễn Hoàng Tôn

Địa phận Tây Hồ

IV

13

Tô Ngọc Vân

Đầu đường

Cuối đường

III

14

Tây Hồ

Đầu đường

Cuối đường

III

15

Thụy Khê

Đầu đường Thanh Niên

Dốc Tam Đa

II

Dốc Tam Đa

Cuối đường

III

16

Thanh Niên

Địa phận Tây Hồ

I

17

Võng Thị

Đầu đường

Cuối đường

III

18

Phú Gia

Đầu đường

Cuối đường

IV

19

Xuân Diệu

Đầu đường

Cuối đường

III

20

Xuân La

Đầu đường

Cuối đường

IV

21

Yên Phụ

Địa phận Tây Hồ

II

22

Đường ven Hồ Tây đã được đầu tư hạ tầng

Vườn hoa Lý Tự trọng

Đường Lạc Long Quân

II

Câu Lạc Bộ đua thuyền hồ Tây

Đầm Bảy

III

Hồ Quảng Bá

Nhà nổi Hồ Tây

 III

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC QUẬN THANH XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Bùi Xương Trạch

Đầu đường

Cuối đường

IV

2

Chính Kinh

Đầu đường

Cuối đường

IV

3

Cù Chính Lan

Đầu đường

Cuối đường

IV

4

Cự Lộc

Đầu đường

Cuối đường

IV

5

Định Công

Địa phận quận Thanh Xuân

IV

6

Giáp Nhất

Đầu đường

Cuối đường

IV

7

Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)

Trường Chinh

Hết địa phận quận Thanh Xuân

IV

 

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Trường Chinh

Hết địa phận quận Thanh Xuân

III

8

Hạ Đình

Đầu đường

Cuối đường

IV

9

Hoàng Đạo Thành

Đầu đường

Cuối đường

IV

10

Hoàng Đạo Thúy

Địa phận quận Thanh Xuân

III

11

Hoàng Minh Giám

Địa phận quận Thanh Xuân

III

12

Hoàng Văn Thái

Đầu đường

Cuối đường

IV

13

Hoàng Ngân

Hoàng Đạo Thúy

Quan Nhân

IV

14

Khương Hạ

Đầu đường

Cuối đường

IV

15

Khương Đình

Đầu đường

Cuối đường

IV

16

Khương Trung

Đầu đường

Cuối đường

IV

17

Khuất Duy Tiến

Đầu đường

Cuối đường

III

18

Kim Giang

Địa phận quận Thanh Xuân

IV

19

Lê Văn Lương

Đầu đường

Cuối đường

III

20

Lê Văn Thiêm

Đầu đường

Cuối đường

IV

21

Lương Thế Vinh

Đầu đường

Cuối đường

IV

22

Lê Trọng Tấn

Đầu đường

Cuối đường

IV

23

Ngụy Như Kom Tum

Đầu đường

Cuối đường

IV

24

Nguyễn Thị Thập

Đầu đường

Cuối đường

IV

25

Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường

Cuối đường

IV

26

Nguyết Viết Xuân

Đầu đường

Cuối đường

IV

27

Nguyễn Huy Tưởng

Đầu đường

Cuối đường

IV

28

Nguyễn Ngọc Nại

Đầu đường

Cuối đường

IV

29

Nguyễn Quý Đức

Đầu đường

Cuối đường

IV

30

Nguyễn Trãi

Ngã Tư Sở

Hết địa phận quận Thanh Xuân

III

31

Nguyễn Tuân

Đầu đường

Cuối đường

IV

32

Nguyễn Thị Định

Đầu đường

Cuối đường

III

33

Nhân Hòa

Đầu đường

Cuối đường

IV

34

Phương Liệt

Đầu đường

Cuối đường

IV

35

Phan Đình Giót

Đầu đường

Cuối đường

IV

36

Quan Nhân

Địa phận quận Thanh Xuân

IV

37

Trường Chinh

Địa phận quận Thanh Xuân

III

38

Tô Vĩnh Diện

Đầu đường

Cuối đường

IV

39

Triều Khúc

Đầu đường

Cuối đường

IV

40

Vương Thừa Vũ

Đầu đường

Cuối đường

IV

41

Vọng

Địa phận quận Thanh Xuân

III

42

Vũ Hữu

Đầu đường

Cuối đường

IV

43

Vũ Trọng Phụng

Đầu đường

Cuối đường

IV

 

BẢNG I

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ KHU VỰC GIÁP RANH THUỘC HUYỆN TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

I

Quốc lộ

 

 

1

Hồ Tùng Mậu

IV

 

2

Đường Láng – Hòa Lạc

IV

 

II

Đường địa phương

 

 

1

Đường Trần Cung từ địa phận quận Cầu Giấy đến đường Phạm Văn Đồng

IV

 

2

Đường từ Phạm Văn Đồng vào khu Ngoại Giao đoàn

IV

 

3

Nguyễn Cơ Thạch

IV

 

4

Đường Mễ Trì

IV

 

5

Đường Xuân La – Xuân Đỉnh

IV

 

6

Hoàng Quốc Việt

III

 

7

Lê Quang Đạo

III

 

8

Lương Thế Vinh

IV

 

9

Nguyễn Trãi

III

 

10

Phạm Hùng

III

 

11

Phạm Văn Đồng

III

 

12

Đỗ Đức Dục

IV

 

13

Đường Đông Ngạc (thuộc địa phận xã Đông Ngạc)

IV

 

14

Đường 69:

 

 

-

Đường Cổ Nhuế từ Phạm Văn Đồng đến ngã ba vào trường Đại học Mỏ địa chất

IV

 

-

Đoạn từ đường Cổ Nhuế (ngã ba vào Trường Đại học Mỏ địa chất) đến hết địa phận xã Đông Ngạc

IV

 

15

Đường Kinh tế miền Tây (từ đường Vành Khuyên đến đường 69)

IV

 

16

Đường Vành Khuyên (tạm gọi) (Nút giao thông nam cầu Thăng Long thuộc địa phận xã Đông Ngạc – Xuân Đỉnh)

IV

 

17

Đường vào xí nghiệp vi sinh (đoạn qua xã Mỹ Đình)

IV

 

18

Đường Yên Hòa đến xã Đại Mỗ (đoạn qua xã Mỹ Đình – Mễ Trì)

IV

 

19

Đoạn từ đường 69 đi Đại học Cảnh sát

IV

 

20

Đường Nguyễn Hoàng Tôn (từ địa phận quân Tây Hồ đến đường Phạm Văn Đồng)

IV

 

21

Đường từ Phạm Văn Đồng (Chợ Tân Xuân) đến đường Vành Khuyên

IV

 

22

Đường K3 (từ hết địa phận thị trấn Cầu Diễn đến đường 69 đi trường Đại học Cảnh sát)

IV

 

23

Đường nối Khuất Duy Tiến – Lương Thế Vinh (Đường Hồ Mễ Trì)

IV

 

24

Đường Trung Văn

IV

 

 

BẢNG II

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THUỘC THỊ XÃ SƠN TÂY
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường

Từ

Đến

1

Bùi Thị Xuân

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

2

Cầu Trì

Từ đầu phố

Cuối phố

IV

3

Chùa Thông

Từ đầu phố (ngã tư viện 105)

Đến hết bến xe Sơn Tây

IV

4

Đinh Tiên Hoàng

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

5

Đốc Ngữ

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

6

Đường Đinh Tiên Hoàng đi đê Đại Hà

Từ đầu đường

Đến giao QL 32

IV

7

Hoàng Diệu

Từ đầu phố (trụ sở công an phường QT)

Cuối phố

IV

8

Hữu Nghị

Đầu đường

Cuối đường

IV

9

Lê Lai

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

10

Lê Lợi

Từ TT vườn hoa

Đến giáp cảnh Sơn Tây

IV

11

Lê Quý Đôn

Từ đầu phố

Cuối phố

IV

12

Ngô Quyền

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

13

Nguyễn Thái Học

Từ đầu phố (sân vận động)

Cuối phố

IV

14

Phạm Hồng Thái

Từ đầu phố

Cuối phố

IV

15

Phạm Ngũ Lão

Từ đầu phố

Cuối phố

IV

16

Phan Chu Trinh

Từ đầu phố

Cuối phố

IV

17

Phó Đức Chính

Từ đầu phố

Cuối phố

IV

18

Phú Nhi Phù Xa

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

19

Phùng Hưng

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

20

Phùng Khắc Khoan

Từ đầu phố (ngã tư bưu điện)

Đến chốt nghệ

IV

21

Quang Trung

Từ đầu phố

Cuối phố

IV

22

Thanh Vỵ

Từ đầu phố (ngã tư viện 105)

Đến hết địa phận phường Sơn Lộc

IV

23

Thuần Nghệ

Từ đầu đường

Đến cuối đường

IV

24

Trần Hưng Đạo

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

25

Trạng Trình

Từ đầu phố

Đến cuối phố

IV

26

Trưng Vương

Từ đầu phố

Cuối phố

IV

27

Viên Sơn Sen Chiểu

Đầu đường

Cuối đường

IV

28

Đường đôi

Từ QL21

Đến giáp Công ty du lịch Sơn Tây

IV

29

Đường QL32

Từ chốt nghệ Km41

Đường đường vào QL2C (đường vào bến đò Yên Thịnh)

IV

30

Đường tỉnh 414 (87A cũ)

Từ học viện ngân hàng

Đến giáp Ba Vì

IV

31

Đường tránh QL32

Đầu đường

Cuối đường

IV

32

Đường từ QL21 vào Z155 cũ

Từ đầu đường QL21

Đến hết Trường THCS Sơn Lộc (phường Sơn Lộc)

IV

Từ hết trường THCS Sơn Lộc

Đến hết địa phận phường Sơn Lộc

IV

33

Quốc Lộ 21

Từ ngã tư viện 105

Đến cổng làng Sơn Lộc

IV

Từ cổng làng Sơn Lộc

Đến Cầu Quan

IV

34

Phố Phù Sa

Theo qđ số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

35

Đường Phú Nhi

Theo qđ số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

36

Đường Đền Và

Theo qđ số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

37

Phố Vân Gia

Theo qđ số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

38

Đường Xuân Khanh

Theo qđ số 4476/QĐ-UBND ngày 28/8/2009

IV

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN TÂY ĐẰNG THUỘC HUYỆN BA VÌ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Đường Quốc lộ 32

 

 

Đoạn tiếp giáp Chu Minh đến Cống Nông Giang

II

 

Từ Cống Nông Giang đến tiếp giáp xã Vật Lại

II

 

2

Đường tỉnh lộ 412 (đường 90 cũ)

 

 

 

Từ tiếp giáp QL32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng

II

 

 

Từ UBND thị trấn Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai

II

 

 

Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ

II

 

3

Đường liên xã từ Tây Đằng đi Phú Châu

 

 

 

Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến hết vật tư nông nghiệp

II

 

 

Từ tiếp giáp vật tư nông nghiệp đến giáp đê Sông Hồng

II

 

 

BẢNG III

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ CÁC THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

a

Thị trấn Chúc Sơn

 

 

1

Quốc lộ 6A

I

 

2

Tỉnh lộ 419

II

 

3

Đường liên xã Ninh Sơn – An Phú (Đê đáy)

II

 

b

Thị trấn Xuân Mai

 

 

4

Quốc lộ 6A

 

 

Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group

I

 

Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897

I

 

Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến Cầu Ké

I

 

5

Đường Hồ Chí Minh

 

 

Đoạn từ Cầu sắt đến giáp Trường sĩ quan Đặc công

I

 

Đoạn từ Trường sĩ quan lục quân đến hết trụ sở làm việc Trường đại học Lâm nghiệp

I

 

Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai

I

 

6

Tỉnh lộ 81

II

 

7

Đường vào trường PTTH Xuân Mai

II

 

8

Đường Tân Bình – Hết sân vận động trung tâm

II

 

9

Đường vào Lữ đoàn 201

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN PHÙNG THUỘC HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Đường quốc lộ 32

I

 

2

Đường tỉnh lộ 417 (tỉnh lộ 83 cũ)

II

 

3

Phố Phùng Hưng

II

 

4

Phố Phượng Trì

II

 

5

Phố Thụy ứng

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN ĐÔNG ANH THUỘC HUYỆN ĐÔNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Cầu Đôi đến hết thị trấn Đông Anh

I

 

2

Đường Cao Lỗ (từ ngã tư biến thế đến xay sát Đông Quan)

I

 

3

Đường từ QL3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó

II

 

4

Đường Uy Nỗ

II

 

5

Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa

II

 

6

Đường Lâm Tiên

II

 

7

Đường từ QLộ 3 đi Công ty Đông Thành

I

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN GIA LÂM THUỘC HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

a

Thị trấn Yên Viên

 

 

1

Đường Hà Huy Tập

I

 

2

Đường Phan Đăng lưu

I

 

3

Đường Thiên Đức

I

 

4

Đường Đình Xuyên

II

 

b

Thị trấn Trâu Quỳ

 

 

5

Đường Nguyễn Đức Thuận

I

 

6

Đường từ Nguyễn Đức Thuận đến hết thị trấn Trâu Quỳ (QL5)

I

 

7

Đường Kiên Thành (từ Nguyễn Đức Thuận đến hết ĐP TT Trâu Quỳ)

II

 

8

Đường Ngô Xuân Quảng

II

 

9

Đường trong trường Đại học Nông nghiệp I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐH NN I)

II

 

10

Đường từ Đại học Nông nghiệp I đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ

II

 

11

Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành đến giáp đường từ Đại học NN1 đến hết địa phận TT Trâu Quỳ

II

 

12

Đường Trâu Quỳ đoạn từ công trường Đại học nông nghiệp I đến ngã tư gặp đường dự kiến quy hoạch (chạy qua địa phận xã Trâu Quỳ nối với đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng)

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN TRẠM TRÔI THUỘC HUYỆN HOÀI ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Quốc lộ 32

I

 

2

Đường tỉnh lộ 422

II

 

3

Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang

II

 

4

Đường trục giao thông chính của làng Giang (từ cổng làng Giang đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi)

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ CÁC THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN MÊ LINH
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

a

Thị trấn Quang Minh

 

 

1

Đường Bắc Thăng Long Nội Bài đi qua thị trấn

II

 

2

Đoạn từ Bắc Thăng Long Nội Bài đến giáp đường 35 đoạn đi qua thị trấn

II

 

b

Thị trấn Chi Đông

 

 

1

Tỉnh lộ 35 đi qua thị trấn

II

 

2

Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa đoạn qua thị trấn

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA THUỘC HUYỆN MỸ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Đường 424 đoạn qua thị trấn

 

 

1.1

Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0 + 800 đến km1 + 500)

II

 

1.2

Đoạn từ bến xe buýt đến hết địa phận thị trấn

II

 

2

Đường 419 đoạn qua thị trấn

 

 

2.1

Đoạn từ ngã 5 thị trấn đến trạm bơm Phù Lưu Tế 1 (Từ Km0+00 đến Km0+800)

II

 

2.2

Đoạn từ ngã 5 thị trấn đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ CÁC THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN PHÚ XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Thị trấn Phú Xuyên

 

 

 

Quốc lộ 1A (từ giáp xã Nam Phong đến giáp xã Phúc Tiến)

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

I

 

 

+ Phía đi qua đường tầu

II

 

 

- Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL1A đến giáp xã Sơn Hà)

II

 

 

- Đường đi vào sân vận động (từ giáp QL1A cũ đến Sân Vận Động)

II

 

 

- Đường Thao Chính xã Nam Triều (từ giáp QL1A cũ đến giáp xã Nam Triều)

II

 

 

- Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên (từ giáp QL1A cũ đến Cổng bệnh viện)

II

 

2

Thị trấn Phú Minh

 

 

 

Đường 429 (từ dốc Vệ Tinh đến giáp đê Sông Hồng)

II

 

 

Đoạn từ giáp đường 429 đến giáp xã Văn Nhân

II

 

 

BẢNG III

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN GẠCH THUỘC HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Quốc lộ 32

I

 

2

Đường tỉnh lộ 418

II

 

3

Đường xóm Mỏ Gang:

 

 

 

Từ QL32 đến đường vành đai quy hoạch

II

 

 

Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Giang

II

 

4

Đường trục thôn Kỳ Úc:

 

 

 

Từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn

II

 

5

Đường vào xóm Minh Tân:

 

 

 

Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch

II

 

 

Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân

II

 

6

Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN QUỐC OAI THUỘC HUYỆN QUỐC OAI
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Quốc lộ Láng Hòa Lạc thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai

I

 

2

Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ):

 

 

 

Đoạn từ giáp đường 419 đến hết địa phận Thị trấn Quốc Oai

II

 

 

Đoạn từ ngã ba hiệu sách Thị trấn (giáp đường 419) đến hết địa phận Thị trấn Quốc Oai

II

 

3

Tỉnh lộ 419 (đường 80 cũ) từ giáp xã Yên Sơn (đê Sông Đáy) đến hết địa phận Thị trấn Quốc Oai (giáp ngã 3 đấu nối đường 421A)

II

 

4

Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND Huyện Quốc Oai

II

 

5

Đoạn từ giáp đường 419 đến Công an Huyện Quốc Oai

II

 

6

Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN SÓC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Quốc QLộ 3 đi qua địa phận Thị trấn

I

 

3

Đường Đa Phúc

I

 

4

Đường Núi Đôi

I

 

5

Đường vành đai thị trấn

II

 

6

Đường Lưu Nhân Chung

II

 

7

Đường Thân Nhân Chung

II

 

8

Đường Khuông Việt

II

 

 

BẢNG III

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN LIÊN QUAN THUỘC HUYỆN THẠCH THẤT
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Đường 419 đoạn giáp xã Phú Kim đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)

II

 

2

Đoạn đường 420 từ giáp xã Kim Quan đến đường 419

II

 

3

Đoạn đường từ 420 đến đường 419 (giáp công an huyện)

I

 

4

Đường đê từ giáp xã Phú Kim đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN KIM BÀI THUỘC HUYỆN THANH OAI
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn

I

 

2

Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện huyện Thanh Oai

II

 

3

Đường vào thôn Cát Động:

 

 

3.1

Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động

II

 

3.2

Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy

II

 

4

Đường vào thôn Kim Bài: Đoạn từ giáp quốc lộ 21B đến đê sông Đáy

II

 

5

Đường vào xóm lẻ Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến xóm lẻ Kim Lâm

II

 

6

Đường Đìa muỗi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp địa phận xã Tam Hưng

II

 

7

Đường vào xã Đỗ Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến thôn Kim Lâm (Gồm 2 tuyến)

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN THUỘC HUYỆN THANH TRÌ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Đường Ngọc Hồi

 

 

 

Phía đối diện đường tầu

I

 

 

Phía đi qua đường tầu

II

 

2

Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

II

 

3

Đường vào Công An huyện Thanh Trì (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

II

 

4

Đường đôi từ Đường Ngọc Hồi đi qua cổng sau UBND huyện Thanh Trì rẽ ra đường vào Công An huyện và rẽ ra đường Tứ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi, đường vào Công an huyện Thanh Trì đến giáp đường Tứ Hiệp)

II

 

5

Đường Tựu Liệt (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

II

 

6

Đường Tứ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

II

 

7

Đường từ Phan Trọng Tuệ đi Vĩnh Quỳnh – đường Ngọc Hồi (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

II

 

8

Đường Ngọc Hồi đoạn từ Cổng Vôi đi nối với đường Tứ Hiệp

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN THƯỜNG TÍN THUỘC HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Quốc Lộ 1A (từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

I

 

 

+ Phía đi qua đường tầu

II

 

2

Đường 427a (từ giáp QL1A đến giáp xã Văn Bình)

II

 

3

Đường 427b:

 

 

 

- Đoạn giáp từ QL1A đến giáp cửa hàng lương thực huyện

II

 

 

- Đoạn từ cửa hàng lương thực huyện đến giáp xã Văn Phú

II

 

4

Đường giáp xã UBND huyện Thường Tín đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện

II

 

5

Từ giáp đường 427b đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín

II

 

 

BẢNG III

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN CẦU DIỄN THUỘC HUYỆN TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Hồ Tùng Mậu

I

 

2

Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) từ Hồ Tùng Mậu đến hết địa phận thị trấn Cầu Diễn:

I

 

3

Đường Hồ Tùng Mậu vào xí nghiệp ướp lạnh

II

 

4

Đường từ Hồ Tùng Mậu đi cầu sắt, cầu Nội (đường K3)

II

 

5

Đường từ Hồ Tùng Mậu vào Xí nghiệp vi sinh

II

 

6

Đường từ Hồ Tùng Mậu vào trường tiểu học Cầu Diễn

II

 

7

Đường từ đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) vào Trại Gà

II

 

8

Đường từ đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) đi Trại giam Hà Nội

II

 

 

BẢNG III

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH THUỘC HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

Loại đường

1

Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn

I

 

2

Đường 428 đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Hậu Xá

II

 

3

Đường đê:

 

 

3.1

Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến UBND xã Tân Phương

II

 

3.2

Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá

II

 

4

Đường Hoàng Văn Thụ:

 

 

4.1

Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình

II

 

4.2

Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình

II

 

5

Đường hai bên sông Nhuệ

 

 

5.1

Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí Nghiệp gạch

II

 

5.2

Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá

II

 

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN BA VÌ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Đường Quốc lộ

1

Quốc lộ 32

 

Từ tiếp giáp Sơn Tây đến giáp thị trấn Tây Đằng

 

Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng đến hết chợ Nhông xã Phú Sơn

 

Từ chợ Nhông xã Phú Sơn đến hết địa phận huyện Ba Vì

b

Đường địa phương:

I

Đường tỉnh lộ:

1

Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đê Sông Đà xã Cổ Đô

2

Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ):

 

Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: từ km0+00 đến hết trường THCS Vạn Thắng

 

Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng

3

Đường tỉnh lộ 413 (88 cũ):

 

Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An

 

Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà

 

Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà

4

Đường tỉnh lộ 413 (86 cũ):

 

Từ giáp đường 87A cũ (đường 414) đến hết UBND xã Ba Trại

 

Từ giáp UBND xã Ba Trại đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ

5

Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ):

 

Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng Bạt: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây Đa Bác Hồ

 

Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt)

6

Đường tỉnh lộ 414 (87A cũ):

 

Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh – Sơn Tây đến hết xã Tản Lĩnh

 

Từ giáp xã Tản Lĩnh đến ngã ba Đá Chông

7

Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)

 

Từ km 0+00 đến km 0+500

 

Từ km 0+500 đến Ngã ba đường 414 (trường cấp I, II Tản Lĩnh)

8

Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại: Nối từ đường 88 cũ đến đường 86 cũ

9

Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng: Từ Đá Chông xã Minh Quang đến Chẹ Khánh Thượng

10

Đường tỉnh lộ 84 qua địa phận xã Yên Bài, Vân Hòa, Tản Lĩnh: Từ cây xăng Tản Lĩnh đến Cổng làng Văn hóa dân tộc Việt Nam

II

Các tuyến đường khác:

11

Đường đất từ Bãi rác xã Tản Lĩnh đến giáp đường 87A cũ

12

Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ: Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh

13

Đường vào khu du lịch Ao Vua: từ giáp đường 87A cũ đến giáp khu du lịch Ao Vua

14

Đường vào Vườn Quốc gia: Từ giáp đường 87 A cũ đến giáp Vườn Quốc gia

15

Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa

16

Đường Từ Cổng vườn Quốc gia đến Suối Ổi

17

Đường Suối Ổi: Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa

18

Đường giao thôn liên xã Tiên Phong – Thụy An: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Quốc lộ 6A đoạn qua các xã Ngọc Hòa, Tiên Phương, Trường Yên, Đông Phương Yên, Thanh Bình, Đông Sơn, Thủy Xuân Tiên

2

Đường Hồ Chí Minh

 

Đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên

 

Đoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú

b

Đường địa phương

3

Tỉnh lộ 419

 

Đoạn qua xã Tiên Phong – Ngọc Hòa

 

Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị

 

Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính

4

Đường nối từ đường vào trường thể dục thể thao đến hết địa phận xã Phụng Châu (giáp địa bàn xã Đông Tiến huyện Quốc Oai)

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Đường Quốc lộ

1

Đường quốc lộ 32

Đoạn qua địa phận xã Tân Lập

Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp

b

Đường địa phương

1

Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ)

Đoạn từ giáp thị trấn Phùng đến giáp đê sông Hồng

Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp huyện Phúc Thọ

2

Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Lập, Tân Hội và Liên Hà

3

Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN ĐÔNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Quốc lộ 3

 

Đoạn Cầu Đuống – Cầu Đôi

-

Đoạn thị trấn Đông Anh – Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê)

-

Đoạn ngã tư Nguyên Khê – Phù Lỗ

2

Quốc lộ 23 và Đường 23B

-

Quốc lộ 23 từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch đến hết địa phận Hà Nội

-

Quốc lộ 23 qua Kim Chung – Võng La

-

Đường 23B đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng đến hết địa phận Hà Nội

3

Đường Bắc Thăng Long – Quốc lộ 3

4

Đường Bắc Thăng Long – Nội Bài (từ cầu Thăng Long đến hết địa phận huyện Đông Anh)

5

Quốc lộ 3 đi bến Phà Đông Trù (qua UBND xã Đông Hội đến đê sông Đuống)

b

Đường địa phương

6

Đường Cổ Loa

7

Đường từ Quốc Lộ 3 đi công ty Đông Thành đi ga mới Bắc Hồng (đoạn qua các xã Nguyên Khê, Tiên Dương, Bắc Hồng)

8

Đường từ Trung tâm Y tế huyện đi Đền Sái

9

Đường từ cầu kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng – cầu Đò So

10

Ga Đông Anh

11

Cầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội

12

Chợ Kim qua Nguyên Khê đi Bắc Hồng

13

Ấp Tó qua ga Cổ Loa đến UBND xã Dục Tú

14

Ngã ba chợ Vân Trì đi chợ Bỏi

15

Đào Duy Tùng

16

Chợ Sa vào khu di tích Cổ Loa

17

Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà, Dục Tú)

18

Đường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)

19

Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng

20

Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng

21

Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Việt Hùng)

22

Đường Cao Lỗ (đoạn thuộc xã Uy Nỗ)

23

Đường từ Bệnh viện Đông Anh đi đền Sái (đoạn từ ngã ba Lương Quy xã Xuân Nộn đê Cà Lồ)

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Quốc lộ 1:

-

Hà Huy Tập (đoạn qua xã Yên Viên)

-

Đặng Phúc Thông

2

Quốc lộ 5

-

Nguyễn Đức Thuận: từ cuối đường Nguyễn Văn Linh đến đường Kiên Thành (qua xã Phú Thị, Đặng Xá)

-

Đường Nguyễn Bình

3

Đường Ỷ Lan

-

Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181

-

Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê sông Đuống

4

Đường Kiêu Kỵ

5

Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận HN

6

Quốc lộ 181 (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)

-

Đoạn từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận xã Kim Sơn

-

Đoạn từ tiếp giáp xã Lệ Chi đến hết địa phận HN

b

Đường địa phương

9

Đường Ninh Hiệp

10

Quốc lộ 1B đi Trung Màu

11

Đường Yên Thường

12

Đường Kiên Thành (hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đến đường Ỷ Lan)

13

Đường từ hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đi ngã ba Đa Tốn

14

Đường Đa Tốn

15

Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ

16

Ninh Hiệp – Đình Xuyên – Dương Hà

17

Thiên Đức (Hà Huy Tập qua xã Yên Viên đến hết địa phận huyện Gia Lâm)

18

Đường Đình Xuyên (qua xã Đình Xuyên)

19

Đường đê Sông Hồng

20

Đê Sông Đuống:

-

Đường Bắc đê Sông Đuống:

+

Đoạn qua xã Yên Viên, xã Dương Hà (QL1A đến QL1B)

+

Đoạn qua xã Phù Đổng, xã Trung Màu (QL1B đến hết địa phận Hà Nội)

-

Đường Nam đê Sông Đuống (từ cầu Phù Đổng đến hết địa phận xã Lệ Chi)

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC QUẬN HÀ ĐÔNG
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Quốc lộ 6A

 

Quốc lộ 6A đoạn từ đường tầu Ba La – Cầu Mai Lĩnh

 

Quốc lộ 6A đoạn từ Cầu Mai Lĩnh – hết địa phận Hà Đông

2

Đường 21B đoạn từ cuối phố Xốm đến hết địa phận Hà Đông

b

Đường địa phương

3

Đường 72 đoạn qua xã Dương Nội

4

Đường 430 đoạn từ hết viện bỏng Quốc gia đến địa phận Hà Đông

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN HOÀI ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Đường quốc lộ

1

Đường quốc lộ 32

 

Đoạn qua địa phận xã Kim Chung

 

Đoạn qua địa phận xã Đức Giang, Đức Thượng

2

Đường Láng Hòa Lạc

 

Đoạn từ giáp huyện Từ Liêm đến đê tả Đáy

 

Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy

b

Đường địa phương

1

Đường tỉnh lộ 422

 

Đoạn qua xã Đức Giang, Kim Chung, Sơn Đồng đến đê tả Đáy

 

Đoạn từ đê tả Đáy đến Sông Đáy

 

Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận Sài Sơn Quốc Oai

2

Đường tỉnh lộ 422B

 

Đoạn qua xã Vân Canh

 

Đoạn qua xã Di Trạch, Kim Chung, Sơn Đồng

3

Đường tỉnh lộ 423

 

Đoạn từ giáp ranh Hà Đông đến đê tả Đáy

 

Đoạn từ đê tả Đáy qua các xã vùng bãi đến tiếp giáp huyện Quốc Oai

4

Đường tỉnh lộ 70 (đoạn qua xã Vân Canh)

5

Đường Sơn Đồng – Song Phương (từ ngã Tư Sơn Đồng đến đê tả Đáy)

6

Đường Tiền Yên – Lại Yên

 

Đoạn từ đê tả Đáy đến ngã tư Phương Bảng

 

Đoạn từ ngã tư Phương Bảng đến ngã ba Cầu Khum

7

Đường Lại Yên – An Khánh (đoạn từ ngã ba Cầu Khum đến tiếp giáp đường 423)

8

Đường Cầu Khum Vân Canh (đoạn từ ngã ba Cầu Khum đến giáp đường 422B)

 

BẢNG IV

BẢNG GIÁ PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN MÊ LINH
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Đường Bắc Thăng long Nội Bài

 

Đoạn từ giáp Đông Anh đến hết địa phận Thị trấn Quang Minh

 2

Quốc lộ 23

2.1

Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh

2.2

Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh

2.3

Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm

b

Đường địa phương

1

Tỉnh lộ 301

 

Đoạn từ giáp Đông Anh đến giáp đường 23

2

Tỉnh lộ 50

 

Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân Đê Tráng Việt

 

Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng

 

Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng

3

Tỉnh lộ 35

 

Đoạn thuộc địa phận các xã và thị trấn: Chi Đông; Đại Thịnh; Thanh Lâm

4

Tỉnh lộ 312

 

Đoạn thuộc địa phận xã Tam Đồng; Thạch Đà

5

Tỉnh lộ 308

 

Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thắng, xã Liên Mạc

 

Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thịnh, xã Tự Lập

c

Đường liên xã

 

Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến đường 308

 

Đoạn dốc Mốc đến hết xã Tiến Thịnh

 

Đoạn từ địa phận xã Yên Nội đến điểm gác đê số 2

6

Đoạn từ Bắc Thăng Long Nội Bài đến giáp đường 35

7

Đường 24m trong khu đô thị Hà Phong

8

Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23

9

Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc quán Ngói

10

Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa

11

Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ

12

Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2

13

Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà đến giáp địa phận xã Liên Mạc

14

Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà

15

Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Tiến Thịnh

16

Đoạn từ giáp xã Vạn Yên đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Tiến Thịnh

17

Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 thuộc xã Thanh Lâm

18

Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Vạn Yên

19

Đoạn từ tổ dân phố số 1 đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh

19

Đoạn từ chợ Yên Thị đến hết xóm 5 thuộc xã Tiến Thịnh

20

Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà đến giáp đường 312

21

Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Thạch Đà

22

Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Thạch Đà

23

Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Vạn Yên

24

Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Tiến Thịnh thuộc xã Chu Phan

25

Đường gom chân đê thuộc xã Tráng Việt

26

Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Tiến Thịnh

27

Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh đến trường tiểu học

28

Đoạn từ trường tiểu học xã Tiến Thịnh đến giáp đường 308

29

Đoạn từ giáp xã Thạch Đà đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc

30

Đoạn từ Xóm Tơi đến xóm Nội Đồng thuộc xã Văn Khê

31

Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập

32

Đường gom chân đê thuộc xã Hoàng Kim, Thạch Đà, Văn Khê

33

Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm

34

Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Thanh Lâm

35

Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Thanh Lâm

36

Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Thanh Lâm

37

Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm

38

Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Kim Hoa

39

Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Kim Hoa

40

Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Kim Hoa

41

Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Kim Hoa

42

Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp xã Nguyệt Đức thuộc xã Vạn Yên

43

Đoạn từ cầu xóm 4 xã Chu Phan đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Chu Phan

44

Đoạn từ thôn Tiên Đài đến thôn Yên Nội, Cẩm Vân thuộc xã Vạn Yên

45

Đoạn từ thôn Yên Nội đến thôn Vạn Phúc thuộc xã Vạn Yên

46

Đoạn từ thôn Vạn Phúc đến thôn Trung Xuyên thuộc xã Vạn Yên

47

Đoạn từ thôn Cẩm Vân đến thôn Trung Xuyên thuộc xã Vạn Yên

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN MỸ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã An Phú

b

Đường địa phương

1

Đường 429

 

Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 3 xã Phúc Lâm

 

Đoạn từ ngã 3 xã Phúc Lâm đến hết địa phận huyện Mỹ Đức

 

Đường 419

2

Đường 419

 

Đoạn qua địa phận các xã: Phúc Lâm, An Mỹ, Hương sơn

 

Đoạn qua địa phận các xã: Mỹ Thành, Hồng Sơn, Lê Thanh, Xuy Xá, Phù Lưu Tế, Đại Hưng, Vạn Kim, Đốc Tín, Hùng Tiến

3

Đường 424

 

Đoạn giáp địa phận thị trấn Đại Nghĩa đến giáp đập tràn xã Hợp Tiến

 

Đoạn từ đập tràn xã Hợp Tiến đến hết địa phận huyện Mỹ Đức

4

Đường Đại Hưng – Hùng Tiến: Đoạn giáp tỉnh lộ 419 đến xã Hùng Tiến

5

Đường Đại Nghĩa – An Phú: Đoạn giáp tỉnh lộ 429 (Thị trấn Đại Nghĩa) đến xã An Phú

6

Đường Hợp Tiến – An Tiến: Đoạn giáp đường 424 (xã Hợp Tiến) đến An Tiến.

7

Đường An Mỹ - Đồng Tâm: Đoạn giáp đường 419 (xã An Mỹ) đến xã Đồng Tâm

8

Đường Phúc Lâm – Đốc Tín: Đoạn giáp đường 429 (xã Phúc Lâm) đến Đốc Tín

9

Đường Đại Nghĩa – An Tiến: Đoạn giáp tỉnh lộ 419 đến xã An Tiến.

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN PHÚ XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ 1A

1

Đoạn từ huyện Thường Tớn đến giáp thị trấn Phú Xuyên

 

+ Phía đối diện đường tàu

 

+ Phía đi qua đường tàu

2

- Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên đến Cầu Giẽ

 

+ Phía đối diện đường tàu

 

+ Phía đi qua đường tàu

3

Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can đến hết địa phận Phú Xuyên

 

+ Phía đối diện đường tàu

 

+ Phía đi qua đường tàu

4

Đoạn tránh QL1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp QL1A cũ đến giáp đường cao tốc)

b

Đường địa phương

1

Đường 429

1.1

- Đoạn xã Phượng Dực (Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín đến xã Giáp Hồng Minh)

1.2

- Đoạn xã Hồng Minh (Từ giáp xã Phượng Dực đến giáp xã Phú Túc)

1.3

- Đoạn xã Phú Túc (Từ giáp xã Hồng Minh đến địa phận ứng Hòa)

2

Đường 428a

 

Đoạn xã Phú Yên (từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần ứng Hòa)

3

Đường 428b

3.1

- Đoạn xã Phúc Tiến (Từ giáp quốc lộ 1A đến hết xã Phúc Tiến)

3.2

- Đoạn xã Tri Thủy (Từ giáp xã Phúc Tiến đến giáp xã Minh Tân)

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Đường quốc lộ

1

Đường quốc lộ 32

 

Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng đến giáp thị trấn

 

Từ giáp thị trấn đến giáp Sơn Tây

b

Đường địa phương

I

Đường Tỉnh lộ:

1

Đường tỉnh lộ 418

 

Từ giáp đê Võng Xuyên đến giáp thị trấn Gạch

 

Từ giáp thị trấn Gạch đến giáp xã Cổ Đông – Sơn Tây

2

Đường tỉnh lộ 417

 

Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc đến kênh tưới Phù xa xã Xuân Phú

 

Đoạn còn lại qua xã: Sen Chiểu, Cẩm Đình, Xuân Phú, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn

3

Đường tỉnh lộ 421

 

Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệp: Từ tiếp giáp QL 32 đến tiếp giáp huyện Quốc Oai

4

Đường tỉnh lộ 420

 

Địa phận xã Liên Hiệp:

II

Đường giao thông khác

1

Đường trục làng nghề Tam Hiệp: Từ giáp QL 32 đến giáp đình Thượng Hiệp

2

Đường Tam Hiệp – Hiệp Thuận: Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận

3

Đường xã Hiệp Thuận: Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp QL 32 (Bốt Đá)

4

Đường xã Liên Hiệp: Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp trường THCS Liên Hiệp

5

Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn: Từ giáp cầu Bảy QL32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN QUỐC OAI
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ:

1

Đường Láng Hòa Lạc:

1.1

Đoạn giáp Hoài Đức đến giáp Thị trấn Quốc Oai

1.2

Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai đến hết địa phận Quốc Oai

2

Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh): đoạn giáp Thạch Thất đến hết địa phận Quốc Oai

b

Đường địa phương

1

Đường 421 A (đê 46 cũ):

1.1

Đoạn giáp Láng Hòa Lạc đến Cống tiêu Tây Ninh

 

+ Đoạn giáp Láng Hòa Lạc đến Cống tiêu Tây Ninh (thuộc xã Sài Sơn) ngoài đê

1.2

Đoạn giáp Láng Hòa Lạc đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)

2

Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai đến dốc Phúc Đức B (ngã 3 đường 421A)

+

Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (Láng Hòa Lạc) đến Cây xăng Sài Khê

+

Đoạn giáp Cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B

3

Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 – ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai

+

Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7)

+

Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến Ngã 3 Cầu Muống

+

Đoạn từ Ngã 3 Cầu Muống đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)

+

Đoạn từ Đê Tả Tích đến hết địa phận huyện Quốc Oai

4

Đường 419 (đường 80 cũ)

 

+ Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (Km17+100) đến hết địa phận xã Tân Hòa (Km23+100) ngoài đê

5

Đường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 4 Cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc Oai

5.1

Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)

5.2

Đoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp đến hết địa phận huyện Quốc Oai

6

Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa

7

Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch

8

Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây

8.1

Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu

8.2

Đoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu đến mỏ đá San Uây

9

Đường 422 (đường 79 cũ): Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) đến hết địa phận huyện Quốc Oai

10

Đường 423: Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) đến Hết địa phận Huyện Quốc Oai

11

Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên

12

Đoạn giáp đường 419 đến hết địa phận Quốc Oai (giáp xã Phụng Châu, Chương Mỹ)

13

Đoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 Cầu Muống – xã Thạch Thán)

13.1

Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu

13.2

Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống – xã Thạch Thán)

14

Đoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát

14.1

Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Làng Nông Lâm

14.2

Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN SÓC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Quốc lộ 2

-

Đoạn từ Phù Lỗ đến hết địa phận Hà Nội (bao gồm cả đoạn xã Tân Dân)

-

Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài

2

Đường Bắc Thăng Long – Nội Bài (thuộc các xã Phú Cường, Quang Tiến, Thanh Xuân)

3

Quốc lộ 3

-

Đoạn từ Phù Lỗ đến hết Phù Linh

-

Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ

4

Đường 131 (đoạn từ cuối đường Đa Phúc đi Thanh Xuân)

b

Đường địa phương

5

Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)

6

Quốc lộ 35

7

Đường từ Quốc Lộ 3 đi đền Sóc

8

Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa

9

Đường 35 đi Bắc Sơn

-

Đoạn qua xã Hồng Kỳ

-

Đoạn qua xã Bắc Sơn

10

Đường 131 đi Bắc Phú

11

Đường 131 – Hiền Ninh

12

Núi Đôi – Thá

13

Quốc lộ 13 – Cầu Vát

14

Đường đền Sóc đi hồ Đông Quan

15

Đường đền Sóc đi hồ Thanh Trì

16

Đường Quốc lộ 3 đi trường lương thực thực phẩm

17

Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143-418 sang Bắc Phú

18

Đường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá

19

Đường Quốc Lộ 3 đi Khu CN nội bài nối với đường 131

20

Đường quốc lộ 3 đi TT sát hạch lái xe đi Thá

21

Quốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)

22

Đoạn quốc lộ 2 đi Cầu thống nhất (qua xã Thanh Xuân)

23

Đường 25 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC CÁC XÃ VÀ CÁC PHƯỜNG THỊ XÃ SƠN TÂY
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Đường quốc lộ

1

Đường quốc lộ 32 thuộc địa bàn xã Đường Lâm

2

Đường quốc lộ 21 (Từ Cầu Quan đến cầu Hòa Lạc)

b

Đường địa phương

1

Đường tỉnh lộ 83 (đường tỉnh 417) thuộc địa bàn phường Viên Sơn

2

Đường tỉnh lộ 416 thuộc địa bàn xã Kim Sơn

3

Đường tỉnh lộ 82 (đường 418) thuộc địa bàn xã Sơn Đông, Cổ Đông

4

Đường tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88):

Từ ngã ba Vị Thủy đến hết trụ sở UBND xã Xuân Sơn

Từ hết trụ sở UBND xã Xuân Sơn đến hết địa phận xã Xuân Sơn

5

Đường tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn

6

Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân

7

Đường từ quốc lộ 21 đến giáp đơn vị 916

8

Đường vào trường Trung cấp quân y

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THẠCH THẤT
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

A

Quốc lộ

I

Đường Láng – Hòa Lạc

1

Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc đến hết xã Hạ Bằng

2

Đoạn địa phận xã Thạch Hòa

3

Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Láng – Hòa Lạc) đến hết địa bàn xã Tiến Xuân, Yên Bình

II

Đường Quốc lộ 21A

1

Đoạn giáp Sơn Tây đến ngã ba cao tốc (Láng – Hòa Lạc)

2

Từ ngã ba cao tốc (Láng – Hòa Lạc) đến hết Thạch Thất

III

Đường 32 (qua xã Đại Đồng)

1

Địa phận xã Đại Đồng

B

Tỉnh Lộ

I

Đường tỉnh lộ 419

1

Từ giáp đường 32 qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng

2

Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim

3

Từ giáp thị trấn Liên Quan đến hết địa phận xã Tràng Sơn

4

Từ giáp xã Tràng Sơn đến cuối xã Bình Phú

5

Từ giáp xã Bình Phú đến giáp huyện Quốc Oai

II

Đường 420

1

Đoạn từ Quốc Lộ 21 đến hết xã Bình Yên

2

Đoạn giáp xã Bình Yên đến hết xã Kim Quan

3

Đoạn giáp đường 419 đến hết xã Hương Ngải

4

Giáp xã Hương Ngải đến giáp huyện Phúc Thọ

III

Đường 446

1

Từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) đến hết địa bàn xã Tiến Xuân

2

Từ giáp xã Tiến Xuân đến hết địa phận xã Yên Bình

3

Đoạn từ giáp xã Yên Bình đến xã Yên Trung

C

Đường địa phương

I

Đường nhánh của đường 419

1

Từ đường 419 đến hết xã Cẩm Yên

2

Từ giáp xã Cẩm Yên đến hết địa bàn xã Lại Thượng

3

Đoạn xã Lại Thượng đến xã Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc giáp đường Láng Hòa Lạc

4

Đoạn giáp đường 419 đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)

5

Đoạn giáp đường 419 đến hết địa phận xã Thạch Xá

6

Đoạn giáp xã Thạch Xá đến xã Cần Kiệm và hết địa bàn xã Hạ Bằng

7

Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã hữu Bằng

8

Đoạn giáp đường 419 đến UBND xã Tràng Sơn

II

Đường nhánh của đường 420

1

Đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu

III

Đường nhánh của đường 446

1

Xã Tiến Xuân:

1.1

Đoạn từ suối Ngọc Bia bà đến giáp Đại học Quốc Gia

1.2

Từ giáp đường 446 xóm gò chói đến xóm trại mới

2

Xã Yên Bình:

2.1

Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà)

2.2

Đoạn giáp đường 446 đến đường Láng Hòa Lạc kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)

2.3

Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài

3

Xã Yên Trung:

3.1

Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THANH OAI
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Quốc lộ 21B

1.1

Đoạn giáp Thành phố Hà Đông đến giáp Thị trấn Kim Bài

1.2

Đoạn giáp thị trấn Kim Bài đến hết địa phận xã Hồng Dương

b

Đường tỉnh lộ

1

Đường 427b: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Thanh Thùy

2

Đường 429

2.1

Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Cao Dương

2.2

Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương đến hết địa phận xã Xuân Dương

c

Đường địa phương

1

Đường Bích Hòa – Cự Khê: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Nhuệ

2

Đường Bích Hòa – Cao Viên: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Ngã tư thôn Trung, xã Cao Viên

3

Đường Thanh Cao – Cao Viên: Đoạn từ chợ Bộ xã Cao Viên đến đỉnh Thượng Thanh xã Thanh Cao

4

Đường Tam Hưng – Mỹ Hưng: Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến đê sông Nhuệ thuộc thôn Quang Minh, xã Mỹ Hưng

5

Đường trục xã Thanh Cao: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy

6

Đường Hồng Dương – Liên Châu: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Trụ sở UBND xã Liên Châu

7

Đường Liên Châu – Tân Ước: Đoạn từ trụ sở UBND xã Liên Châu đến giáp đường trục Vác – Thanh Văn

8

Đường Vác – Thanh Văn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427

9

Đường Kim Bài – Đỗ Động: Đoạn giáp thị trấn Kim Bài đến quán Cháo xã Đỗ Động

10

Đường Đìa Muỗi: Đoạn giáp thị trấn Kim Bài đến giáp tỉnh lộ 427

11

Đường trục xã Hồng Dương:

Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị

12

Đường trục xã Tam Hưng:

Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến trụ sở UBND xã Tam Hưng.

13

Đường trục xã Bình Minh: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến chợ mới thôn Minh Khai

14

Đường trục xã Phương Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy

15

Đường trục xã Thanh Mai: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy.

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THANH TRÌ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Quốc lộ

1

Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi)

 

+ Phía đối diện đường tàu

 

+ Phía đi qua đường tàu

 

- Quốc lộ 1A đoạn từ Cầu Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì

 

+ Phía đối diện đường tàu

 

+ Phía đi qua đường tàu

 

- Quốc lộ 1A đoạn từ hết địa phận xã Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì

 

+ Phía đối diện đường tàu

 

+ Phía đi qua đường tàu

2

Quốc lộ 1B Pháp Vân – Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì

b

Đường địa phương

1

Đường gom chân QL 1B (từ hết địa phận quận Hoàng Mai đến hết địa phận huyện Thanh Trì)

2

Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Tứ Hiệp đến địa phận Huyện Thanh Trì)

3

Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết đường Ngũ Hiệp)

6

Đường Liên xã (Thị trấn Văn Điển qua xã Tam Hiệp Hoàng Liệt)

4

Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ)

5

Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng)

6

Đường Liên Ninh – Đại áng (từ giáp đường QL1A đến giáp đường Vĩnh Quỳnh – Đại Áng)

7

Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp đường rẽ vào thôn Siêu Quần)

8

Đường liên xã Quốc lộ 1A – Liên Ninh – Đông Mỹ (từ giáp đường QL1A đến hết đường liên xã Liên Ninh – Đông Mỹ)

9

Đường Ngọc Hồi – Yên Kiện – Lạc Thị (từ giáp QL 1A đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại áng)

10

Đường Vĩnh Quỳnh – Đại áng

 

+ Từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh

 

+ Từ hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh đến hết địa phận xã Đại áng

11

Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Vĩnh Quỳnh, Tả Thanh Oai)

12

Đường Cầu Bươu (đoạn qua xã Tả Thanh Oai)

13

Đường từ đê Sông Hồng đi xã Yên Mỹ (từ giáp đê Sông Hồng đến hết xã Yên Mỹ)

14

Đường liên xã Duyên Hà – Vạn Phúc (từ giáp đê Sông Hồng đến qua UBND xã Vạn Phúc)

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường

a

Quốc lộ

1

Quốc lộ 1A

 

Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì đến giáp thị trấn Thường Tín

 

+ Phía đối diện đường tầu

 

+ Phía đi qua đường tầu

 

Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín đến giáp xã Quất Động

 

+ Phía đối diện đường tầu

 

+ Phía đi qua đường tầu

 

Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên

 

+ Phía đối diện đường tầu

 

+ Phía đi qua đường tầu

4

Đoạn qua xã Tô Hiệu, xã Vân Tự (từ giáp xã Thắng Lợi đến giáp xã Vạn Điểm)

 

+ Phía đối diện đường tầu

 

+ Phía đi qua đường tầu

5

Đoạn qua xã Vạn Điểm, xã Minh Cường (từ giáp xã Văn Tự đến giáp huyện Phú Xuyên)

 

+ Phía đối diện đường tầu

 

+ Phía đi qua đường tầu

b

Đường địa phương

2

Đường 427a

 

Đoạn xã Liên Phương, Vân Tảo (từ giáp thị trấn Thường Tín đến hết xã Vân Tảo)

 

Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo đến hết xã Hồng Vân)

3

Đường 427b

 

Đoạn xã Văn Phú (Từ giáp thị trấn Thường Tín đến hết xã Vân Phú)

 

Đoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang (Từ giáp xã Văn Phú đến giáp huyện Thanh Oai)

4

Đường 429

 

Đoạn xã Tô Hiệu (từ giáp QL1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên)

 

Đoạn xã Nghiêm Xuyên (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp huyện phú Xuyên)

 

Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường (từ giáp QL1A đến giáp thị trấn Phú Minh)

c

Đường Liên xã

1

Đường Quán Gánh – Ninh Sở

1.1

- Đoạn Duyên Thái (từ giáp QL1A đến giáp QL 1B)

1.2

- Đoạn Ninh Sở (từ giáp QL 1B đến giáp Đê Sông Hồng)

2

Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427b

2.1

- Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp QL 1A đến giáp Cầu Vân)

2.2

- Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình)

2.3

- Đoạn Hòa Bình – 427b (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427b)

3

Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi

3.1

- Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427b đến giáp đê Sông Nhuệ)

3.2

- Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong)

3.3

- Đoạn qua xã Nguyễn Trãi (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Nguyễn Trãi)

4

Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi

4.1

- Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp QL1A đến giáp QL1B)

4.2

- Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp QL1B đến giáp đê Sông Hồng)

5

Đường qua các xã Thắng Lợi, Dũng Tiến (từ giáp QL1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m)

6

Đường Tía – Dấp (qua các xã Tô Hiệu – Thống nhất)

6.1

- Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp QL1A đến giáp xã Thống Nhất)

6.2

- Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng)

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

I

Quốc lộ

1

Đường Cầu Diễn (QL 32)

-

Từ hết địa phận thị trấn Cầu Diễn đến ngã tư Nhổn:

-

Từ ngã tư Nhổn đến hết địa phận huyện Từ Liêm:

2

Đường Láng Hòa Lạc (đoạn qua xã Tây Mỗ - Đại Mỗ)

II

Đường địa phương:

1

Đường kinh tế miền Tây (từ đường 69 đến Sông Nhuệ)

2

Đường Phú Diễn – Liên Mạc (từ đường Cầu Diễn (QL 32) đến đường đê Sông Hồng xã Liên Mạc)

3

Đường Đông Ngạc (đê Sông Hồng từ cuối địa phận xã Đông Ngạc đến Cống Chèm)

4

Đường Liên Mạc

5

Đường Thượng Cát

6

Đường 69 từ cuối địa phận xã Đông Ngạc đến đê Sông Hồng

7

Đường 70

-

Đoạn từ ngã ba đi Quốc Oai đến hết địa phận huyện Từ Liêm

-

Đoạn từ thôn Ngọc Trục – Đại Mỗ đến ngã ba Biển Sắt

-

Đường Tây Mỗ: đoạn từ ngã ba Biển Sắt đến đường Láng Hòa Lạc

-

Đoạn từ Láng Hòa Lạc đến ngã tư Canh

-

Đường Xuân Phương: đoạn từ ngã tư Canh đến ngã tư Nhổn

-

Đoạn từ Nhổn đến đê Sông Hồng

8

Đường 72 (từ ngã ba Biển Sắt đến hết địa phận huyện Từ Liêm)

9

Đường Thụy Phương – Thượng Cát (tạm gọi) (Cống Liên Mạc – đường 70 xã Thượng Cát)

10

Đường vào Trại Gà (từ hết địa phận thị trấn Cầu Diễn – Sông Pheo)

11

Đường vào xí nghiệp vi sinh (đoạn qua xã Xuân Phương – Tây Mỗ)

12

Đường Yên Hòa đến xã Đại Mỗ

13

Đoạn từ Đại học Cảnh sát đến đường 70

 

BẢNG IV

BẢNG PHÂN LOẠI ĐOẠN GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND TP Hà Nội)

TT

Tên đường phố

a

Đường Quốc lộ

1

Quốc lộ 21B

1.1

Đoạn giáp địa phận Thanh Oai đến giáp thị trấn Vân Đình

1.2

Đoạn giáp thị trấn Vân Đình đến hết địa phận xã Hòa Nam

1.3

Đoạn giáp xã Hòa Nam đến hết địa phận huyện Ứng Hòa

b

Đường tỉnh lộ

1

Đường 428A: Đoạn giáp địa phận thị trấn đến hết địa phận huyện Ứng Hòa

2

Đường 432: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê

3

Đường 426: Đoạn giáp tỉnh lộ 428 đến giáp Quốc lộ 21B

4

Đường 429B

4.1

Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Cao Thành

4.2

Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành đến Đình Ba Thá

4.3

Đoạn từ địa phận xã Viên An đến hết địa phận huyện Ứng Hòa

5

Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận huyện Ứng Hòa

6

Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu

c

Đường địa phương

1

Đường Cần Thơ – Xuân Quang:

Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận xã Đội Bình

2

Đường Minh Đức – Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận huyện Ứng Hòa

 

BẢNG V

PHÂN LOẠI CÁC XÃ
(Kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 3/8/2010 của UBND Thành phố)

1. Huyện Từ Liêm:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã Trung Văn, Cổ Nhuế, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Mỹ Đình, Mễ Trì

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại

2. Huyện Thanh Trì:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã Tân Triều, Thanh Liệt, Tứ Hiệp, Tam Hiệp, Hữu Hòa

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

3. Huyện Gia Lâm:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã Cổ Bi, Đông Dư, Thị trấn Trâu Quỳ.

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại

4. Huyện Đông Anh: Vùng đồng bằng   

5. Huyện Sóc Sơn:

- Vùng trung du: Các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, Minh Trí, Minh Phú, Hồng Kỳ

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại

6. Huyện Ba Vì

- Miền núi: Các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài

- Vùng trung du: Các xã Cẩm Lĩnh, Phú Sơn, Sơn Đà, Thuần Mỹ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vật Lại.

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại

7. Huyện Chương Mỹ: Vùng đồng bằng

8. Huyện Đan Phượng: Vùng đồng bằng

9. Thành phố Hà Đông: Vùng đồng bằng

10. Huyện Hoài Đức: Vùng đồng bằng

11. Huyện Mê Linh: Vùng đồng bằng

12. Huyện Hoài Đức: Vùng đồng bằng

13. Huyện Mỹ Đức:

- Miền núi: Xã An Phú

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại

14. Huyện Phú Xuyên: Vùng đồng bằng

15. Huyện Phúc Thọ: Vùng đồng bằng

16. Huyện Quốc Oai:

- Miền núi: Các xã Phú Mãn, Đông Xuân

- Vùng trung du: Các xã Đông Yên, Hòa Thạch, Phú Cát  

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại

17. Thành phố Sơn Tây:

- Vùng trung du: Các xã Đường Lâm, Thanh Mỹ, Xuân Sơn, Sơn Đông, Cổ Đông, Kim Sơn

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại

18. Huyện Thạch Thất:

- Miền núi: Các xã Yên Trung, Yên Bình, Tiến Xuân

- Vùng trung du: Các xã Cần Kiệm, Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc, Thạch Hòa, Lại Thượng, Cẩm Yên

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

19. Huyện Thanh Oai: Vùng đồng bằng

20. Huyện Ứng Hòa: Vùng đồng bằng