Quyết định 309/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
Số hiệu: 309/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Ngày ban hành: 08/04/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 309/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 08 tháng 04 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KON RẪY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Kon Rẫy;

Xét Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 146/TTr-STNMT ngày 29 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kon Rẫy, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

(kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNTN1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Ngọc Tuấn

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đắk Rve

Xã Đắk Kôi

Xã Đắk Tơ Lung

Xã Đắk Ruồng

Xã Đắk Pne

Xã Đắk Tờ Re

Xã Tân Lập

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

91.390,34

5.093,91

32.627,71

12.420,10

6.888,24

16.160,03

10.932,83

7.267,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

78.014,21

4.379,33

28.838,41

10.284,05

5.195,69

14.954,60

8.790,53

5.571,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

898,65

48,52

137,31

93,00

190,64

98,44

174,36

156,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.495,73

913,82

994,83

1.341,54

1.935,74

1.032,83

3.018,41

1.258,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.679,84

888,31

526,22

245,84

756,58

694,03

3.180,15

1.388,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.396,10

2.406,80

13.417,40

84,40

293,00

186,20

-

8,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42.414,13

118,20

13.762,10

8.518,13

1.964,48

12.929,30

2.416,81

2.705,11

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

15,71

3,68

0,55

1,14

5,25

0,25

0,80

4,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

114,05

-

-

-

50,00

13,55

-

50,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.885,68

452,44

671,54

476,50

696,23

342,49

743,05

503,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

156,27

12,73

-

127,00

6,85

4,35

3,72

1,62

2.2

Đất an ninh

CAN

2,82

0,72

-

-

2,10

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

-

-

-

20,00

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,24

0,19

0,05

0,05

1,37

-

1,28

3,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,37

-

0,40

-

35,87

0,40

2,20

2,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.068,77

221,09

383,96

117,11

373,07

228,15

540,64

204,75

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,36

-

0,08

0,06

-

-

-

1,22

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,78

0,73

0,25

0,16

3,91

0,15

0,45

0,13

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

33,48

5,87

3,13

3,60

10,84

3,05

4,63

2,36

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,76

0,93

0,12

2,29

1,79

1,58

1,06

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,12

-

-

-

-

-

0,12

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

721,32

124,57

88,27

58,83

102,82

99,34

138,44

109,05

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

314,27

18,06

4,31

39,24

89,63

102,45

40,59

19,99

2.9.9

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,34

0,30

0,02

0,08

0,40

0,02

0,48

0,05

2.9.10

Đất chợ

DCH

2,27

0,50

-

-

1,75

-

-

0,02

2.9.11

Đất Năng lượng

DNL

981,07

70,14

287,79

12,86

161,93

21,57

354,86

71,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,05

-

0,04

-

3,01

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,80

1,80

-

-

1,00

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

214,73

-

19,79

15,76

54,65

35,79

43,06

45,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,21

45,21

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,85

1,14

0,31

0,47

0,50

0,43

0,47

5,52

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DGN

-

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,09

1,35

0,08

-

1,17

-

-

1,49

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,08

-

-

-

0,48

-

1,10

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

45,39

2,96

9,33

11,51

8,55

0,94

6,35

5,75

2.20

Đất sx vật liệu xây dựng

SKX

39,66

4,11

-

-

21,90

-

13,65

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,79

0,95

0,38

0,78

1,29

0,71

1,62

1,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,23

1,23

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.167,84

158,98

216,89

203,78

164,41

71,71

124,51

227,56

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,44

-

40,31

-

-

-

4,45

3,68

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

 

Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đắk Rve

Xã Đắk Kôi

Xã Đắk Tơ Lung

Xã Đắk Ruồng

Xã Đắk Pne

Xã Đắk Tờ Re

Xã Tân Lập

 

Tng diện tích

 

788,40

-

3,76

189,14

188,06

167,11

108,63

131,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

570,10

-

0,66

140,90

183,97

12,69

100,18

131,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,20

-

-

2,00

-

-

-

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

274,35

-

0,03

96,54

86,37

7,09

15,82

68,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

240,47

-

0,63

25,29

75,75

5,60

71,20

62,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

52,93

-

-

17,07

21,70

-

13,16

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

-

-

-

0,15

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,43

-

1,10

0,24

1,09

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,76

 

 

0,24

0,52

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,57

-

-

-

0,57

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,10

-

1,10

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

 

215,87

-

2,00

48,00

3,00

154,42

8,45

-

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất trồng lúa chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đắk Rve

Xã Đắk Kôi

Xã Đắk Tơ Lung

Xã Đắk Ruồng

Xã Đắk Pne

Xã Đắk Tờ Re

Xã Tân Lập

I

Tổng diện tích chuyển mục đích

 

631,56

52,51

1,96

141,64

185,38

12,89

102,28

134,90

1.1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

387,42

0,20

0,86

99,40

137,29

12,89

101,88

34,90

1.1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,20

-

-

2,00

-

-

-

0,20

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

157,87

0,2

0,23

55,04

58,69

7,29

16,02

20,4

1.1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

174,27

-

0,63

25,29

56,75

5,60

72,70

13,30

1.1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,93

-

-

17,07

21,70

-

13,16

 

1.1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

-

-

-

0,15

-

-

-

1.2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

236,50

47,50

-

42,00

47,00

-

-

100,00

1.2.1

Đất trồng cây hàng năm khác sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

42,00

-

-

42,00

-

-

-

-

1.2.2

Đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

53,00

-

-

-

28,00

-

-

25,00

1.2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang đất rừng sản xuất

HNK/RSX

25,00

-

-

-

-

-

-

25,00

1.2.4

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

44,00

-

-

-

19,00

-

-

25,00

1.2.5

Đất trồng cây lâu năm sang đất rừng sản xuất

CLN/RSX

25,00

-

-

-

-

-

-

25,00

1.2.6

Đất rừng sản xuất sang đất trồng cây hàng năm

RSX/HNK

27,50

27,50

-

-

-

-

-

-

1.2.7

Đất rừng sản xuất sang đất trồng cây hàng năm

RSX/CLN

20,00

20,00

-

-

-

-

-

-

1.3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

7,64

4,81

1,10

0,24

1,09

-

0,40

-

1.3.1

Đất ở chuyển sang đất hạ tầng

ONT/PNN

0,76

-

-

0,24

0,52

-

-

-

1.3.2

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

DGT/TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3.3

Đất nghĩa trang sang đất phi nông nghiệp

NTD/PNN

0,57

-

-

-

0,57

-

-

-

1.3.4

Đất sông suối sang đất phi nông nghiệp

SON/PNN

4,31

2,81

1,10

-

-

-

0,40

-

1.3.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất ở

TSC/ONT

2,00

2,00

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất trồng lúa chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

(Kèm theo Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đắk Rve

Xã Đắk Kôi

Xã Đắk Tơ Lung

Xã Đắk Ruồng

Xã Đắk Pne

Xã Đắk Tờ Re

Xã Tân Lập

 

Tng diện tích

 

218,32

1,30

2,00

48,00

4,15

154,42

8,45

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

153,00

-

-

-

3,00

150,00

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

150,00

-

-

-

-

150,00

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,00

-

-

-

3,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,32

1,30

2,00

48,00

1,15

4,42

8,45

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

35,00

-

2,04

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,83

-

2,00

13,00

-

2,38

8,45

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,45

1,30

-

-

1,15

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-