Quyết định 2951/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Số hiệu: 2951/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày ban hành: 28/12/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ
GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2951/QĐ-UBND

Giang, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BẮC MÊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Bắc Mê tại Tờ trình số 310/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 462/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Mê với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Mê;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bắc Mê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;

- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CV KTN (đ/c Hải-TN, Hồng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định
số 2951/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lc Nông

Xã Minh Sơn

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

85.606,46

7.006,08

4.829,06

4.256.54

7.321,10

8.024,73

4.691,37

14.696,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.585,44

6.183,41

4.165,45

3.890.83

6.088,74

5.957,71

3.523,58

10.909,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.687,21

361,41

343,24

382,92

563,63

195,72

144,11

431,34

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,05

83,77

55,92

28,53

9,11

74,69

48,3

70,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.320,84

941,04

1.170,08

676,18

549,3

181,14

395,52

900,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.937,13

174,34

145,81

78,56

193,35

141,74

228,5

67,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.760,75

1.929,40

859,29

252,7

1.463,37

1.438,21

141,99

2.531,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.132,96

 

 

 

 

2.733,02

1.625,93

3.921,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.588,82

2.716,71

1.640,78

2.494,33

3.313,00

1.262,55

985,92

3.051,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,78

9,47

6,25

6,14

5,58

5,33

1,37

6,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,96

51,05

 

 

0,01

 

0,24

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.019,09

406,6

222,59

178,7

229,46

369,34

312,43

936,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,22

1,91

2,1

3

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,29

0,5

 

 

 

 

0,79

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,8

0,4

 

0,05

 

0,04

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,33

1,42

 

 

 

0,25

 

0,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

944,75

121,32

 

 

84,32

 

12

727,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.852,81

107,62

117,73

76,46

65,58

287,34

268,22

65,7

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,03

0,08

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,28

0,51

 

0,15

 

 

1,12

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

310,08

 

31,47

29,44

35,17

17,85

22,55

36,79

2.14

Đất ở đô thị

ODT

47,71

47,71

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

8,03

1,4

0,25

0,35

0,24

0,29

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

16,82

3,8

 

1,54

0,07

0,14

 

0,52

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

3,54

0,04

0,74

0,44

0,42

 

0,28

0,46

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,2

 

 

0,2

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

803,34

113,24

69,15

67,17

43,55

63,45

7,18

105,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,28

0,02

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.001,94

416,07

441,02

187,01

1.002,90

1.697,68

855,36

2.850,16

6

Đất đô th*

KDT

7.006,09

7.006,09

 

 

 

 

 

 

 

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019 (CÁC XÃ TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

85.606,46

2.602,45

4.455,99

7.119,61

9.087,82

7.782,97

3.732,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.585,44

2.516,47

3.859,46

5.043,35

8.139,38

7.385,73

2.922,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.687,21

74,01

223

36,99

454,12

280,66

196,06

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,05

 

70,37

11,76

37,26

108,05

56,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.320,84

411,38

223,69

318,58

1.315,82

74,38

163,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.937,13

26,73

76,31

89,74

62,78

608,62

43,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.760,75

1.312,30

2.286,54

1.655,50

2.085,41

3.347,30

457,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.132,96

 

 

2.851,69

 

1,13

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.588,82

691,54

1.044,31

90,37

4.211,31

3.028,25

2.058,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,78

0,51

5,61

0,49

9,84

10,39

3,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,96

 

 

 

0,1

35

0,4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.019,09

55,59

95,37

570,89

302,61

165,06

173,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,22

 

 

 

4,21

 

3

2.2

Đất an ninh

CAN

1,29

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,8

 

 

 

 

0,31

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,33

 

 

 

 

2,42

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

944,75

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.852,81

23,5

41,17

547,31

128,08

56,33

67,77

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,03

 

 

 

0,95

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,28

 

 

 

 

0,5

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

310,08

11,9

21,16

15,27

41,98

28,52

17,98

2.14

Đất ở đô thị

ODT

47,71

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

0,27

0,18

0,31

0,62

0,77

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

16,82

 

1,89

 

8,18

0,02

0,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2

 

 

 

 

 

2

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

3,54

 

0,14

0,26

0,37

0,07

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,2

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

803,34

19,92

30,83

7,74

118,22

75,86

81,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,28

 

 

 

 

0,26

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.001,94

30,39

501,16

1.505,37

645,83

232,18

636,81

6

Đất đô th*

KDT

7.006,09

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 2951/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lc Nông

Xã Minh Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1,00

Đất nông nghiệp

NNP

151,44

7,67

5,95

4,31

4,70

26,17

13,88

2,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,55

0,67

0,95

0,21

0,05

-

0,55

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,33

1,20

1,30

1,05

0,05

0,17

3,02

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,75

1,10

0,50

-

-

-

0,50

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30,00

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,00

-

-

-

-

2,00

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,81

4,70

3,20

3,05

4,60

24,00

9,81

1,90

2,00

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,24

0,66

0,25

0,05

-

-

0,18

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,55

0,50

-

0,05

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34

-

0,11

-

-

-

0,18

-

2.9

Đất ở đô thị

ODT

0,16

0,16

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

-

0,14

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

-

-

-

-

-

-

-

 

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 (CÁC XÃ TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1,00

Đất nông nghiệp

NNP

151,44

0,66

0,40

46,03

30,00

5,56

3,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,55

-

0,40

0,67

-

-

-

-

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

.

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,33

0,66

-

0,01

0,40

0,66

0,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,75

-

-

-

2,60

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30,00

-

-

25,00

5,00

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,00

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,81

-

-

20,35

22,00

4,90

3,30

2,00

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,24

-

0,05

0,05

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,55

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34

-

-

0,05

-

-

-

2.9

Đất ở đô thị

ODT

0,16

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

-

0,05

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2951/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lc Nông

Xã Minh Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

ĐẤT NÔNG NGHIP CHUYN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

158,91

9,84

6,2

4,83

4,9

26,4

14,13

2,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,59

0,67

0,95

0,21

0,05

0,01

0,55

0,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,04

 

 

 

 

0,01

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,79

3,27

1,5

1,25

0,2

0,34

3,22

0,7

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5

1,1

0,5

 

0,05

0,05

0,5

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

30

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2

 

 

 

 

2

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

104,53

4,8

3,25

3,37

4,6

24

9,86

1,95

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

558

131

 

 

 

100

100

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

558

131

 

 

 

100

100

 

2.7

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 (CÁC XÃ TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

ĐẤT NÔNG NGHIP CHUYN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

158,91

0,91

0,65

46,38

30,25

5,82

5,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,59

 

0,4

0,69

 

0,01

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,04

 

 

0,03

 

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,79

0,86

0,2

0,28

0,6

0,86

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5

0,05

 

0,05

2,6

0,05

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

30

 

 

25

5

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2

 

 

0

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

104,53

 

0,05

20,35

22,05

4,9

5,35

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

558

 

 

 

 

227

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

558

 

 

 

 

227

 

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
Kèm theo Quyết định
số 2951/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Phú

Xã Đường Âm

Xã Đường Hồng

Xã Giáp Trung

Xã Minh Ngọc

Xã Lc Nông

Xã Minh Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.380,00

310

360

260

1.200,00

230

200

180

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.420,00

310

360

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

950

 

 

 

 

230

200

180

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.010,00

 

 

260

1.200,00

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,24

 

 

 

 

 

0,24

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,34

0,48

 

 

 

0,25

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,4

0,4

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

15,08

0,08

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,5

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 (CÁC XÃ TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phiêng Luông

Xã Phú Nam

Xã Thượng Tân

Xã Yên Cường

Xã Yên Định

Xã Yên Phong

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.380,00

30

450

340

880

1.300,00

640

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.420,00

 

450

 

 

1.300,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

950

 

 

340

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.010,00

30

 

 

880

 

640

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,24

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,34

 

 

10,11

5

0,5

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,4

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,25

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

15,08

 

10

 

5

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,5

 

 

 

 

0,5

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

 

0,11