Quyết định 290/2013/QĐ-UBND quy định bảng giá tối thiểu xe máy, ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ
Số hiệu: 290/2013/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Nguyễn Văn Thành
Ngày ban hành: 28/01/2013 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 290/2013/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU XE MÁY, XE Ô TÔ, TÀU THUYỀN, GIÁ NHÀ XÂY DỰNG MỚI VÀ TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn c Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 126/TTr/STC-QLG ngày 14/01/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định bảng giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ như sau:

- Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô nhập khu: Phụ lục số 1.

- Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước: Phụ lục số 2.

- Giá tối thiểu đối với các loại xe máy: Phụ lục số 3.

- Giá tối thiểu đối với các loại tàu thuyền: Phụ lục số 4.

- Giá tối thiểu đối với các loại nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà: Phụ lục s 5.

Mức giá tối thiểu tại các phụ lục đã bao gồm thuế VAT.

Đối với các phương tiện xe máy, xe ô tô, tàu thuyền không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của y ban nhân dân tỉnh.

Trường hợp mức giá tối thiểu các loại phương tiện xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà quy định trong bảng giá chưa phù hợp, hoặc chưa có quy định trong bảng giá; Cục Thuế tỉnh, Sở Xây dựng đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính để trình y ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế nội dung quy định giá tối thiểu xe máy, ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ tại các quyết định: số 1947/2009/QD-UBND ngày 19/6/2009; số 696/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010; số 1484/2012/QĐ-UBND ngày 18/6/2012, mục b đim 2.3 khoản 2 Điều 1 Quyết định số 4041/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
-
Bộ Tài chính (đ báo cáo);
-
TT. Tnh ủy, HĐND Tỉnh (báo cáo);
-
CT và các PCT. UBND Tỉnh;
-
Như Điều 3 (thực hiện);
-
S TT & TT, Đài PT&TH (tuyên truyền)
-
Lãnh đạo Văn phòng;
-
Các CV: TM2-4, GT1, TH1;
-
Trung tâm Thông tin;
-
Lưu VT, TM4, KSTT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn
Thành

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI XE ÔNHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Tên loại phương tiện

Hãng, đơn vị sản xuất, nước sản xuất

Trọng tải, công suất hoặc dung tích sử dụng

Mức giá (1.000 đ)

I

XE NHÃN HIỆU FORD

 

 

 

1

CROWN VICTORIA LX

Nhập khẩu

4 số tự động dung tích xi lanh 4.606cc

1.235.000

2

CROWN VICTORIA STANDARD

Nhập khẩu

5 số tự động dung tích xi lanh 4.606cc

1.104.000

3

EXPEDITION Eddie Bauer 4x2

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.756.000

4

EXPEDITION Eddie Bauer 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.895.000

5

EXPEDITION EL Eddie Bauer 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.893.000

6

EXPEDITION EL XLT 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.813.000

7

EXPEDITION Limeted 4x2

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.814.000

8

EXPEDITION XLT 4x2

Nhập khẩu

9 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.672.000

9

EXPEDITION XLT 4x4

Nhập khẩu

9 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.596.000

10

FUSION S 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

775.000

11

FUSION SE 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

807.000

12

FUSION SEL 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

854.000

13

FUSION V6 SE 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

923.000

14

FUSION V6 SE AWD 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

1.002.000

15

FUSION V6 SEL 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

970.000

16

FUSION V6 SEL AWD 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

1.049.000

17

MONDEO BA7

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ số tự động, động cơ xăng, 2.3L

1.012.000

18

RANGER 4x4 XL Base MT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng hàng sau.

592.000

19

RANGER 4x2 Wildtrack

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, có thùng hàng sau.

766.000

20

RANGER 4x2 XLS AT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng sau.

632.000

21

RANGER 4x2 XLS MT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng hàng sau.

605.000

22

RANGER 4x4 XLT

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, có thùng hàng sau.

744.000

23

RANGER Base - Chasis 4x4 XL MT

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, không có thùng hàng sau

582.000

24

Ranger UF4L 901

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sa, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

582.200

25

Ranger UF4L LAD

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

557.200

26

Ranger UF4MLAC

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT

670.200

27

Ranger UF5F901

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

622.200

28

Ranger UF5F902

Nhập khẩu/2011

Ô tải -Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

708.200

29

Ranger UF5FLAA

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

595.200

30

Ranger UF5FLAB

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

681.200

31

Ranger UG 1H 901

Nhập khẩu /2012

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 92kw, lắp chụp thùng sau canopy

631.000

32

Ranger UG 1H LAD

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 92kw

605.000

33

Ranger UG U901

Nhập khẩu /2012

Ô tải cab - pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu) cơ sở, Diesel, công suất 92kw, lắp chụp thùng sau canopy

618.000

34

Ranger UG 1J LAB

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel, công suất 92kw

592.000

35

Ranger UG 1J LAC

Nhập khẩu

Ô tải Chasiss cab - pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel, công suất 92kw

582.000

36

Ranger UG 1S 901

Nhập khẩu/2012

Ô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 110kw, lắp chụp thùng sau canopy

658.000

37

Ranger UG 1S LAA

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 110kw

632.000

38

Ranger UG 1T 901

Nhập khẩu /2012

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110kw, lắp chụp thùng sau canopy

770.000

39

Ranger UG 1T LAA

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110kw

744.000

40

Ranger UG 1V LAA

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel Wildtrak, công suất 110kw

766.000

41

Ranger 6F901 (WILDTRAK)

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT Wildtrak

718.200

42

Rdge SE AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.209.000

43

Rdge SE FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.137.000

44

Rdge SEL AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.296.000

45

Rdge SEL FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.224.000

46

Rdge SEL Plus AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.373.000

47

Rdge SEL Plus FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.301.000

48

Taurus Limited 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

395.000

49

Taurus Limited AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

422.000

50

Taurus SEL 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

343.000

51

Taurus SEL AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, 4 bánh chỗ động

370.000

II

XE NHÃN HIỆU HONDA

 

 

 

1

ACCORD 2.0

Sản xuất 2009

Xe 5 chỗ

920.000

2

ACCORD 2.4 AT

Thái lan / 2011

05 chỗ, dung tích 2.354cm3

1.435.000

3

ACCORD 2.4L

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

780.000

4

ACCORD 3.5 AT

Thái lan / 2011

05 chỗ, dung tích 3.471cm3

1.780.000

5

ACCORD EX

Nhật Bản

Xe 5 chỗ

800.000

6

ACURA MD

Canada

Xe 5 chỗ

1.700.000

7

CRV EX

Đài Loan

Xe 5 chỗ

928.000

8

CRV SX 2.0L

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

650.000

9

PILOT EX -L

M-2010

08 chỗ, dung tích 3.471cm3

1.750.000

III

XE NHÃN HIỆU HUYNDAI

 

 

 

1

30 CW

Hàn Quc 2011 - 2012

5 chỗ, xăng 1.6 lít, số tự động 4 cấp.

661.800

2

Accent

Hàn Quc 2011 - 2012

05 chỗ, xăng 1.4 lít, số sàn 5 cấp

522.100

3

Accent

Hàn Quc 2011- 2012

05 chỗ, xăng 1.4 lít, số tự động 4 cấp

552.900

4

ACCENT 1.4L

Nhập khẩu

Xăng, số sàn xe du lịch

454.000

5

ACCENT 1.5L

Nhập khẩu

Xăng, số sàn xe du lịch

507.000

6

CLICK

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

377.000

7

ELANTRA 1.6

Nhập khẩu

Số tự động, xe du lịch

507.000

8

ELANTRA 1.6

Nhập khẩu

Số sàn, xe du lịch

471.000

9

EON

Ấn độ 2011-2012

Ô tô 5 chỗ, động cơ xăng 0.8L, hộp số sàn 5 cấp

328.000

10

Equus VL500

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 5 chỗ, xăng 5.0 lít, số tự động

3.935.100

11

Equus VL500 Limousine

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 5 chỗ, xăng 5.0 lít, số tự động

3.935.100

12

Equus VS380

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 5 chỗ, xăng 3.81, số tự động

2.688.500

13

Equus VS460

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 5 chỗ, xăng 4.6 lít, số tự động

3.205.500

14

Genesis Coupe 2.0

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 4 chỗ, xăng 2.0l, số tự động 5 cấp

1.080.700

15

GETZ 1.1L

Nhập khẩu

Số sàn, xăng

320.000

16

GETZ 1.4

Nhập khẩu

Số tự động

360.000

17

GETZ 1.4L

Nhập khẩu

Số sàn, xăng

347.000

18

Grand Starex 2.4L

Nhập khẩu

Số sàn, xăng, 8 chỗ, xe du lịch

578.000

19

Grand Starex 2.4L

Nhập khẩu

Số tự động, xăng, 9 chỗ, xe du lịch

650.000

20

Grand Starex 2.4L

Nhập khẩu

Xăng, số sàn, 6 chỗ, xe chuyển tiền

532.000

21

Grand Starex 2.4L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 6 chỗ, xe cứu thương

454.000

22

Grand Starex 2.5L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 6 chỗ, xe chuyển tiền

532.000

23

Grand Starex 2.5L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 6 chỗ, xe cứu thương

454.000

24

Grand Starex 2.5L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 9 chỗ, xe du lịch

614.000

25

Grand Starex 2.5L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 12 chỗ, xe du lịch

650.000

26

H-1, 06 chỗ

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 6 chỗ, xăng 2.4 lít, số sàn 5 cấp

723.800

27

H-1, 09 chỗ

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 9 chỗ, xăng 2.4 lít, số sàn 5 cấp

785.900

28

H-1, 09 chỗ Diesel

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 9 chỗ, Diesel 2.5 lít, số sàn 5 cấp

847.900

29

H-1, Van

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô tải Van, động cơ Diesel 2.5 lít, số sàn 5 cấp

665.500

30

H100 Porter 1,25

Nhập khẩu

Ô tô tải Van, động cơ Diesel 3 chỗ ngồi, 5 số tiến, 1 số lùi

250.000

31

I10, 1.1 L

n Độ -2011- 2012

05 chỗ, xăng 1.1 lít, số sàn 5 cấp

362.400

32

I10, 1.2L

n Độ - 2011- 2012

05 chỗ, xăng 1.2 lít, số tự động 4 cấp

430.000

33

I20

n Độ 2011 - 2012

05 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng 1.4l

519.600

34

I30

Hàn Quốc 2012

Xe 5 chỗ

721.800

35

Santa Fe 2.0L - 4x2

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 07 chỗ, Diesel 2.0l, số tự động 6 cấp

1.116.800

36

Santa Fe 2.2L - 4x2

Hàn Quốc 2012

Ô tô 07 chỗ, Diesel 2.2l, số tự động 6 cấp

1.266.800

37

Santa Fe 2.4L - 4x2

Hàn Quốc 2011

Ô tô con 7 chỗ, xăng 2.4 lít, số tự động 6 cấp

1.116.800

38

Santa Fe 2.4L - 4x2

Hàn Quốc 2012

Ô tô con 7 chỗ, xăng 2.4 lít, số tự động 6 cấp

1.236.800

39

Santa Fe 2.4L - 4x4

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô con 7 chỗ, xăng 2.4 lít, số tự động 6 cấp

1.137.500

40

SANTAFE 2.200 cm3

Nhập khẩu

Du lịch hiệu Huyn dai, động cơ xăng

795.000

41

SANTAFE 2.200 cm3

Nhập khẩu

Du lịch hiệu Huyn dai, động cơ Diesel

785.000

42

SANTAFE

Nhập khẩu

dầu 2.2L, số sàn, 7 chỗ

703.000

43

SANTAFE

Nhập khẩu

dầu 2.2L, số tự động, 7 chỗ

809.000

44

SANTAFE, 2.7L

Nhập khẩu

động cơ xăng, số tự động, 7 chỗ, xe du lịch

774.000

45

SANTAFE, 2.7L

Nhập khẩu

số sàn, 7 chỗ, xe du lịch

667.000

46

SANTAFF - CLX

Nhập khẩu

Xe 7 chỗ

630.000

47

SANTAFF - GOLD

Nhập khẩu

Xe 7 chỗ

640.000

48

SANTAFF - MLX 2.0

Nhập khẩu

Xe 7 chỗ

670.000

49

Sonata 2.0L

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 05 chỗ

945.600

50

STAREX SUX

Nhập khẩu

 

250.000

51

Tucson 2.0

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô con 5 chỗ, động cơ xăng 2.01, số tự động 6 cấp

904.100

52

TUCSON LMX 2.0 AT;

Nhập khẩu- năm 2010

Xe 05 chỗ chạy xăng

825.000

53

Veloster

Hàn Quốc 2011 - 2012

4 chỗ, động cơ xăng 1.6l, số tự động 6 cấp.

817.000

54

VERACRUZ

Nhập khẩu

động cơ Diesel V6 3.000 cm3 Du lịch hiệu Huyn dai

1.230.000

55

VERACRUZ

Nhập khẩu

động cơ Xăng V6 3.800 cm3 Du lịch hiệu Huyn dai

1.118.000

56

VERACRUZ 3.0

Nhập khẩu

Số tự động 7 chỗ, dầu

1.243.000

57

VERACRUZ 3.8

Nhập khẩu

Số tự động, 7 chỗ, xăng

1.137.000

IV

XE NHÃN HIỆU KIA

 

 

 

1

Cerato KOUP (KNAFW612BA)

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, máy xăng, số tự động, nhập khẩu CBU

746.000

2

CERATO KOUP 2.0

Hàn Quốc /2009

Xe 05 chỗ

550.000

3

FORTE 1.6

Hàn Quốc /2009

Xe 05 chỗ, số sàn

445.000

4

KORTE 1.6

Hàn Quốc /2009

05 chỗ, Số tự động 2009

500.000

5

KAREN EX

Hàn Quốc

động cơ xăng, số tự động, 7 chỗ

534.000

6

Magentis

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, máy xăng, số tự động

889.000

7

MONING

Hàn Quốc

05 chỗ, máy xăng, số tự động

300.000

8

New Carnival

Nhập khẩu /2011

08 chỗ, máy xăng, số sàn (GMT)

850.000

9

New Carnival

Nhập khẩu /2011

11 chỗ, máy dầu, số sàn (DSLMT)

780.000

10

New Carnival

Nhập khẩu /2011

08 chỗ, máy xăng, số tự động (GAT)

780.000

11

PICACTO

Hàn Quốc

05 chỗ, 4 cửa, máy xăng, số sàn

338.000

12

RIO- 4GMT

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, 4 cửa, máy xăng, số sàn

414.000

13

RIO- 5GAT

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, 5 cửa, máy xăng, số tự động

569.000

14

RIO- 5GMT

Hàn Quốc /2011

05 chỗ, 5 cửa, máy xăng, số sàn

439.000

15

Sorento 2WD DSL MT

Nhập khẩu /2011

07 chỗ, máy dầu, số sàn 1 cầu

889.000

16

Sorento 2WD GAS AT

Khập khẩu /2011

07 chỗ, máy xăng, số tự động, 1 cầu

970.000

17

Sorento 2WD GAS MT

Nhập khẩu /2011

07 chỗ, máy dầu, số sàn, 1 cầu

928.000

18

Sorento GAT4WD AT

Nhập khẩu /2011

07 chỗ, máy xăng, số tự động, 2 cầu

985.000

19

Sorento GMT4WD MT

Nhập khẩu /2011

07 chỗ, máy xăng, số sàn, 2 cầu

947.000

20

SPORTAGE (KNAPC811CB)

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, nhập khẩu CBU, máy xăng, số sàn, 2 cầu

829.000

21

SPORTAGE (KNAPC811DB)

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, nhập khẩu CBU, máy xăng, số tự động, 2 cầu

869.000

V

XE NHÃN HIỆU MERCEDES

 

 

 

1

BENZ A170

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, số sàn

700.000

2

BENZ CLS 350

Nhập khẩu

Xe 4 chỗ

2.508.000

3

BENZ E350

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

1.400.000

4

BENZ GL 450

Nhập khẩu

07 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

3.022.000

5

BENZ GL 550 5.5L

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp

2.935.000

6

BENZ ML 350

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp

2.346.000

7

BENZ ML 500

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp

2.400.000

8

BENZ R 350

Nhập khẩu

07 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

2.062.000

9

BENZ R 500

Nhập khẩu

07 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

2.615.000

10

BENZ S 350

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

3.184.000

11

BENZ S 500

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

3.965.000

12

BENZ SLK 350

Nhập khẩu

02 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

1.985.000

13

CL 500

Nhập khẩu

04 chỗ ngồi

6.876.000

14

CLS 300

Nhập khẩu-2011

4 chỗ, CLS 300

3.219.000

15

E 350

Nhập khẩu-2011

4 chỗ, E 350 Coupe

3.114.000

16

GL 450 4MATIC

Nhập khẩu-2011

7 chỗ ngồi

4.514.000

17

R 300L

Nhập khẩu-2011

7 chỗ ngồi

3.114.000

18

S 300L

Nhập khẩu-2011

5 chỗ ngồi

4.264.000

19

S500L

Nhập khẩu-2011

5 chỗ, S 500 BlueEfficiency

5.643.000

20

SL 350

Nhập khẩu-2011

2 chỗ, SL 350

5.204.000

21

SLK 200

Nhập khẩu-2011

02 chỗ ngồi

2.088.000

VI

XE NHÃN HIỆU MITSHUBISHI

 

 

 

1

L300 cứu thương

Nhập khẩu/2012

Ô tô cứu thương 6 + 1 chỗ, dung tích máy 1997 cc

865.935

2

Pajero cứu thương

Nhập khẩu-2012

Ô tô cứu thương 4+1 chỗ, dung tích máy 2972 cc

1.184.820

3

Triton DC GL

Nhập khẩu 2011- 2012

Ô tô tải 5 chỗ, pick up, ca bin kép, dung tích máy 2.351cc

527.560

4

Triton DC GLS

Nhập khẩu 2011- 2012

Ô tô tải 5 chỗ, pick up, ca bin kép, dung tích máy 2.477cc

647.020

5

Triton DC GLS (AT)

Nhập khẩu 2011 - 2012

Ô tô tải 5 chỗ, số tự động, pick up, ca bin kép, dung tích máy 2.477cc

674.300

6

Triton DC GLX

Nhập khẩu 2009- 2011-2012

Ô tô tải 5 chỗ, pick up, ca bin kép, dung tích máy 2.477cc

563.640

VII

XE NHÃN HIỆU PORSCHE

 

 

 

1

911 Carrera

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.436cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp

5.636.180

2

911 Carrera Cabriolet

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.436cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp

6.386.160

3

911 Carrera Cabriolet S

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.800cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp

7.245.480

4

911 Carrera S

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.800cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp

6.487.690

5

Boxster

Nhập khẩu 2012

2 chỗ, dung tích xi lanh 2.700cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp

3.068.010

6

Boxster S

Nhập khẩu 2012

2 chỗ, dung tích xi lanh 3.436cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp

3.898.840

7

Cayenne

Nhập khẩu 2011

5 chỗ, dung tích xi lanh 3.598cc, động cơ V6, tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp

3.206.940

8

Cayenne GTS

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 8 cấp Tiptronic S

5.105.430

9

Cayenne S

Nhập khẩu 2011

5 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 8 cấp Tiptronic S

4.267.670

10

Cayenne S Hybrid

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, dung tích xi lanh 2.995cc động cơ V6, tự động 8 cấp Tiptronic S

4.726.920

11

Cayenne Turbo

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 8 cấp Tiptronic S

6.667.760

12

Panamera

Nhập khẩu 2011 - 2013

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.605cc động cơ V6, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp

4.224.220

13

Panamera 4

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.605cc động cơ V6, tự động 7 cấp ly hợp kép

4.292.000

14

Panamera 4S

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 7 cấp ly hợp kép

5.500.000

15

Panamera S

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp

4.840.000

VIII

XE NHÃN HIỆU NISSAN

 

 

 

1

BLUEBIRD2.0

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

620.000

9

Juke MT MR16DDT UPPER

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, số sàn FDPALUYF15UWCC- DJA

1.345.000

3

370Z AT VQ37 LUX

Nhập khẩu 2012

2 chỗ; mã Model: GJ SALHLZ34EWA-U

3.102.000

4

Juke CVT HR16 UPPER

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, số tự động FDTALUZF15EWCCADJB

1.219.000

5

Murano CVT VQ35 LUX

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, mã Model: TLJNLWWZ51ERA - ED

2.789.000

6

Navara LE

Nhập khẩu 2012

Xe bán tải, 2 cầu chủ động ca bin kép, Số sàn 6 cấp

686.500

7

Navara XE

Nhập khẩu 2012

Xe bán tải, 2 cầu chủ động ca bin kép, Số tự động 5 cấp

769.950

8

OASHOAI LE AWD

Anh/2011

Ô tô con 05 chỗ, dung tích xy lanh 1997 cm3

819.000

9

QASHOAI SE

Anh/2010

Ô tô con, dung tích xy lanh 1997cm3

800.000

10

ROGUE SL AWD

Nhật/2010

Ô tô con 05 chỗ. dung tích xi lanh 2488cc

1.024.000

11

ROGUES

Nhập khẩu -Nhật

05 chỗ, hộp số Xtronic CVT

800.000

12

Teana VQ35 LUX

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, số tự động

2.425.000

13

TEANE 2.0

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

750.000

14

TEANE 2.5

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

1.100.000

15

X - Trail CVT QR25 LUX

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, 2 cầu

TDBNLJWT31EWABKDL

1.811.000

16

Xe tải ben NISSAN

Nhập khẩu

Xe 13 tấn

1.650.000

IX

XE NHÃN HIỆU SUZUKI

 

 

 

1

Grand Vitara

Nhật bản/2011

Ô tô 5 chỗ, thể tích 1995 cm3, số loại Grand Vitara

854.905

2

SL410R WARON R

Nhập khẩu

 

247.000

3

Super Carry Pro

Indonesia/2011

Ô tải không trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry

223.000

4

Super Carry Pro

lndonesia/2011

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry

232.750

5

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 số loại Carry, màu bạc Metallic

240.000

6

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry, màu ánh kim

233.700

7

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry, có điều hòa

242.250

8

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry, có điều hoà, màu ánh kim

243.200

9

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry, có điều hoà, có trợ lực, Màu bạc Metallic

250.000

10

SWHT 1,5 AT

Nhập khẩu

05 chỗ, số tự động

560.000

11

SWHT 1,5 MT 5 chỗ

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

524.000

12

Suzuki - Swift

Nhập khẩu

05 chỗ

569.050

13

SX4 Hatch 2.0 AT

Nhập khẩu

05 chỗ, số tự động

607.000

14

SX4 Hatch 2.0 MT

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

582.000

15

VITARA SE416

Nhập khẩu

xe 2 cầu 5 chỗ

354.000

16

Xe khách APV GL

Nhập khẩu

xe 8 chỗ

443.000

X

XE NHÃN HIỆU TOYOTA

 

 

 

1

CAMRY 2.0 E

Đài loan/2011

05 chỗ ngồi, dung tích 1.998cc

1.100.000

2

CAMRY 2.4 L

Nhập khẩu - Mỹ

05 chỗ ngồi, số tự động

1.050.000

3

CAMRY 2007 LE 3.5

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

1.316.000

4

CAMRY GLX

Nhập khẩu- Mỹ

05 chỗ ngồi, số tự động

850.000

5

CAMRY LE 2.5

Nhập khẩu- năm 2009

05 chỗ ngồi, số tự động

1.050.000

6

CAMRY LE 2.4

Mỹ năm 2007

05 chỗ ngồi, số tự động

950.000

7

CAMRY LE 2.4

Mỹ năm 2008

05 chỗ ngồi, số tự động

1.000.000

8

CAMRY SE 2.5

Nhập khẩu/2010

05 chỗ ngồi, số tự động

1.100.000

9

COROLLA 1.6 XLI P/S

Đài Loan - 2010

Ô tô con 5 chỗ, dung tích 1598 cm3

850.000

10

COROLLA 1.8L

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số sàn

738.000

11

COROLLA 1.8L

Nhập khẩu Mỹ

05 chỗ ngồi, số tự động

650.000

12

PORIUNCR SR5

Nhập khẩu

7 chỗ , máy xăng, 2,7L

615.000

13

Hiace

Nhập khẩu 2012- 2013

Xe 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494cm3

1.145.000

14

Hiace

Nhập khẩu 2012 - 2013

Xe 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng 2.693cm3

1.066.000

15

Hilux E

Nhập khẩu 2012 - 2013

Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 585 kg.

627.000

16

Hilux E KUN15L-PRMSYM

Nhập khẩu/2011- 2012

Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.494 cm3, 4 x 2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 545 kg.

579.000

17

Hilux G KU26L-PRMSYM

Nhập khẩu /2011 2012-2013

Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.982 cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520 kg.

723.000

18

Hilux KNUN26L-PRMSYM

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, trọng tải chở hàng 530kg

603.000

19

JEE COMMANDER

Nhập khẩu- Mỹ

Xe 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494cm3

1.200.000

20

Land Cruiser PARADO GX

Nhập khẩu

Xe 8 chỗ

1.250.000

21

Land Cruiser Prado TX - L

Nhập khẩu 2012 - 2013

Xe 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2,694 cm3, 4x4

1.912.000

22

Land Cruiser Prado TX - L TRJ150L-GKPEK

Nhập khẩu 2011 - 2012

Xe 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2,694 cm3, 4x4

1.923.000

23

Land Cruiser UZJ200L-GNAEK

Nhập khẩu

Xe 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2,694 cm3, 4x4

1.920.000

24

Land Cruiser VX

Nhập khẩu 2012 - 2013

Xe 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4608 cm3, 4x4 ghế da, mâm đúc

2.650.000

25

Land Cruiser VX URJ202L- GNTEK

Nhập khẩu 2012

Xe 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4608 cm3, 4x4 ghế da, mâm thép

2.410.000

26

Land Cruiser VX UZJ200L- GNAEK

Nhập khẩu 2011- 2012

Xe 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 4664 cm3, 4x4

2.608.000

27

LANDCRUISER 2.7

Nhập khẩu- Hàn Quốc năm 2009

07 chỗ ngồi, số tự động

1.400.000

28

LEXUS GX 470

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

1.750.000

29

LEXUS LS 430

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

2.250.000

30

LEXUS LX 570

Đài Loan – năm 2009

07 chỗ ngồi, số tự động

3.300.000

31

LEXUS RX 350

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

1.779.000

32

LEXUS RX 400H (Hybrib)

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

2.050.000

33

LEXUS RX 450 H

Nhập khẩu Nhật Bản

05 chỗ, hộp số ECVT-i

2.200.000

34

LEXUS RX GX 470

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

2.046.000

35

LEXUS-GS 350

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

1.200.000

36

PRADO Diesel 3.0

Nhập khẩu

07 chỗ ngồi, số tự động, nhiên liệu Diesel

1.370.000

37

RAV-4 2,2L

Nhập khẩu

Xe 7 Chỗ

820.000

38

RAV-4 2,4L

Nhập khẩu

Xe 7 Chỗ

910.000

39

Toyota 86

Nhập khẩu 2012 - 2013

Coupes, 2 cửa, 4 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

1.651.000

40

VENZA 2.7

Nhập khẩu- Hàn Quốc năm 2009

05 chỗ

1.050.000

41

VRAA4 BASE

Nhập khẩu

Sản xuất tại Nhật

800.000

42

YARIS

TOYOTA - Nhật

05 chỗ ngồi, số sàn, dung tích 1500cc, động cơ xăng

550.000

43

Yaris NCP91L-AHPRKM

Nhập khẩu 2011- 2012

5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1.497cc

658.000

44

Yaris NCP91L-AHPRKM - E

Nhập khẩu 2012 - 2013

Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497cc, ghế nỉ

650.000

45

Yaris NCP91L-AHPRKM - RS

Nhập khẩu 2012 - 2013

Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497cc, ghế da

688.000

XI

XE NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

 

 

 

1

New Beetle 1.6 mui cứng

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.595cc, 6 số tự động

995.000

2

New Beetle 1.6 mui cứng

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.595cc, 6 số tự động

1.055.000

3

New Beetle 2.0 mui cứng

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.168.000

4

Passat

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.359.000

5

Passat CC

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.595.000

6

Passat CC

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.661.000

7

Passal CC Sport

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1,984cc, 6 số tự động

1.661.000

8

Scirocco 2.0 TSI Sport

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 7 số tự động

1.393.900

9

Scirocco Sport

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.394cc, 7 số tự động

796.000

10

Tiguan 2.0 TSI 4 Motion

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động 6

1.495.000

11

Tiguan 2.0 TSI 4 Motion

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động 6

1.525.000

12

Tiguan 2.0 TSI 4 Motion

Nhập khẩu 2011

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.555.000

XII

XE NHÃN HIỆU BMW

 

 

 

1

BMW 730Li

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

2.200.000

2

BMW 745 Li

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

2.250.000

3

BMW X5 4.8

Nhập khẩu

Xe 07 chỗ, 08 số tự động

2.300.000

4

BMW 750i

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

2.490.000

5

BMW 320I

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 6 số tự động, động cơ xăng, dung tích xy lanh 1.995cc

1.400.000

6

BMW 3-Series 318i

Nhập khẩu

Xe 05 chỗ ngồi, số tự động, nhiên liệu xăng

880.000

7

BMW 3-Series 325i

Nhập khẩu

Xe 05 chỗ ngồi, số tự động, nhiên liệu xăng

1.040.000

Xlll

XE NHÃN HIỆU AUDI

 

 

 

1

AUDI A1 1.4 TFSI

Nhập khẩu - 2010

Xe 4 chỗ, dung tích xy lanh 1.390cc

900.000

2

AUDI Q5 2.0 TFSI Quattro

Nhập khẩu - 2012

Xe 5 chỗ, dung tích xy lanh 1.984cc, động cơ xăng

2.400.000

3

AUDI A6, 2.0T

Nhập khẩu - 2011

Ô tô con 05 chỗ, tay lái thuận

2.597.000

XIV

XE NHÃN HIỆU MAZDA

 

 

 

1

MAZDA 3 2.0, 05 chỗ

Nhật Bản

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

620.000

2

MAZDA CX9

Nhật Bản-2012

Xe 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động

1.800.000

XV

XE NHÃN HIỆU FIAT

 

 

 

1

FIAT ALBEA EL X

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

349.000

2

FIAT ALBEA HL X

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

445.000

3

FIAT DOBLO 1.6

Nhập khẩu

07 chỗ, số sàn

397.000

4

FIAT SIENA

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

354.000

XVI

XE NHÃN HIỆU KHÁC

 

 

 

1

Xe tải HINO

Nhật Bản

Xe trọng tải 22 tấn

850.000

2

Xe tải BEIFANG BEN CHI

Trung Quốc

Xe trọng tải 17,5 tấn

700.000

3

Xe tải CAME

Trung Quốc

Xe trọng tải 9,936 tấn

1.100.000

4

Xe tải CNHTC, HOWO ZZ3257M3641

Trung Quốc

Xe trọng tải 11,52 tấn

730.000

5

Xe tải có cần cẩu DONGFENG EQ 1208GJ6

Trung Quốc

Xe 8,2 tấn

1.439.000

6

Xe tải HOWO 336 lốp 1200-20

Trung Quốc

Xe trọng tải 11,52 tấn

730.000

7

Xe tải HOWO 371 lốp 1200-24

Trung Quốc

Xe trọng tải 11,52 tấn

820.000

8

Xe tải HOYUN 336 lốp 1200-20

Trung Quốc

Xe trọng tải 11,52 tấn

720.000

9

Xe tải SHAANXI Lốp 1200-24

Trung Quốc

Xe trọng tải 11 tấn

820.000

10

Xe Việt Trung VT4025D II

Trung Quốc

 

181.000

11

Xe tải VOLVO FM12

Trung Quốc

Xe trọng tải 25 tấn

2.465.000

12

Xe tải VOLVO FM400

Trung Quốc

Xe trọng tải 27,67 tấn

2.788.000

13

CNHTC - DUMP TRUCK (HOWO 6X40

Trung Quốc

Trọng tải 9,3 tấn

820.000

14

CNHTC - HOWO ZZ 3257 N 3647B

Trung Quốc

Trọng tải 9,77 tấn

650.000

15

FEUGOT 107

Nhập khẩu

Xe 4 chỗ

300.000

16

LACETTI PREMIERE CDX 1.6

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

450.000

17

Landrover Range Rover sport Autobiography

Anh/2011

Xe 05 chỗ, tay lái thuận, dung tích xy lanh ,5000cm3, động cơ xăng

2.200.000

18

Rolls-Royce Exteded Wheelbase

Anh/2011

Xe 04 chỗ, tay lái thuận, dung tích xy lanh 6.750cm3, động cơ xăng

18.000.000

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Tên loại phương tiện

Hãng, đơn vị sản xuất, nước sản xuất

Trọng tải công suất hoặc dung tích sử dụng

Mức giá (1.000 đ)

I

XE NHÃN HIỆU CỬU LONG

 

 

 

1

CUU LONG 2810D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 0,8 tấn

129.000

2

CUU LONG 3810DA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1 tấn

130.000

3

CUU LONG 3810T

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1 tấn

118.000

4

CUU LONG 4025

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,5 tấn

143.000

5

CUU LONG 4025D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

169.000

6

CUU LONG 4025D2B

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

193.000

7

CUU LONG 4025DA2

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

190.000

8

CUU LONG 4025DG3A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

213.000

9

CUU LONG 4025DG3B

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

188.000

10

CUU LONG 4025DG3C

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

168.000

11

CUU LONG 4025QT6

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,5 tấn

135.000

12

CUU LONG 4025QT7

CT CP ô tỏ TMT

Trọng tải 2.25 tấn

141.000

13

CUU LONG 5220D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2 tn

195.000

14

CUU LONG 5830DA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3 tấn

176.000

15

CUU LONG 5840D2

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,45 tấn

204.000

16

CUU LONG 5840DQ

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,45 tấn

238.000

17

CUU LONG 7540DA1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,45 tấn

210.000

18

CUU LONG 7550D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 4,6 tấn

240.000

19

CUU LONG 7550D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 4,75 tấn

233.000

20

CUU LONG 7550D2B

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 4,6 tấn

249.000

21

CUU LONG 7550DGA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 4,75 tấn

236.000

22

CUU LONG 7550QT1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 5 tấn

190.000

23

CUU LONG 7550QT1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 6,08 tấn

208.000

24

CUU LONG 7550QT2, 7550QT4

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 6,08 tấn

233.000

25

CUU LONG 7550QT2, 7550QT4

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 5 tấn

199.000

26

CUU LONG 9650

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 5 tấn

288.000

27

CUU LONG CNHTC CL331HP- MB

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 13,35 tấn

745.000

28

CUU LONG DFA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,25 tấn

131.000

29

CUU LONG DFA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,5 tấn

140.000

30

CUU LONG DFA 1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,05 tn

120.000

31

CUU LONG DFA 1.6T5

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,6 tấn

129.000

32

CUU LONG DFA 1.8T4

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,8 tấn

135.000

33

CUU LONG DFA 1/TK

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,25 tấn

131.000

34

CUU LONG DFA 2.70T5

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,7 tấn

144.000

35

CUU LONG DFA 2.90T4

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,9 tấn

150.000

36

CUU LONG DFA 2.95T3

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,95 tấn

164.000

37

CUU LONG DFA 2.95T3 /MB

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,75 tấn

164.000

38

CUU LONG DFA 3.2T1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,2 tấn

209.000

39

CUU LONG DFA 3.2T1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,45 tấn

209.000

40

CUU LONG DFA 3.451

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3.45 tấn

209.000

41

CUU LONG DFA 7027T

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2 tấn

155.000

42

CUU LONG DFA 7027T1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,75 tấn

140.000

43

CUU LONG DFA 7027T2/TK

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,1 tấn

145.000

44

CUU LONG DPA 702713

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,25 tấn

141.000

45

CUU LONG DFA 9960T

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 6 tấn

295.000

46

CUU LONG DFA 9960T1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 5,7 tấn

295.000

47

CUU LONG DFA 9970T

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 7 tấn

293.000

48

CUU LONG SINOTRUK ZZ1201G60C5W

CT CP ô tô TMT

Xe sát xi

510.000

49

CUU LONG SINOTRUK ZZ1251M6041W

CT CP ô tô TMT

Xe sát xi

612.000

50

CUU LONG SINOTRUK ZZ3257N3847B

CT CP ô tô TMT

Trng tải 10,07 tấn

730.000

51

CUU LONG SINOTRUK ZZ3257N3847B

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 9,77 tấn

712.000

52

CUU LONG SINOTRUK ZZ4187M3511V

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 8,4 tấn

494.000

53

CUU LONG SINOTRUK ZZ4257M3231V

CT CP ô tô TMT

Trọng ti 15.72 tấn

525.000

54

CUU LONG SINOTRUK ZZ4257M3241V

CT CP ô tô TMT

Trọng ti 15.5 tấn

567.000

55

CUU LONG SINOTRUK ZZ4257N3241V

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 14,5 tấn

567.000

56

CUU LONG SINOTRUK ZZ5257GJBM3647W

CT CP ô tô TMT

Trọng ti 10,56 tấn

886.000

57

CUU LONG SINOTRUK ZZ5257GJBN3641W

CT CP ô tô TMT

Trọng ti 11,77 tn

916.000

II

XE NHÃN HIỆU DEAWOO

 

 

 

1

AVEO 1.5 LT

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

403.872

2

Buýt BS090DL

Vit Nam

động cơ Diesel, máy thẳng hàng, có turbo tăng áp DE08TIS, công suất 225 mã lực

800.000

3

Buýt BS106D

Việt Nam

Số chỗ 27 số sàn, nhiên liệu Diesel

1.189.000

4

Cap 2.4 LT G - New

Việt Nam-2012

7 chỗ ngồi

880.440

5

Cap 2.4 LT Z G - New

Việt Nam-2012

7 chỗ ngồi

915.148

6

CHEVROLET kí hiệu CAPTIVA KLAC1FF

Việt Nam

05 chỗ, s sàn

525.000

7

Cruize 1.8 LTZ

Việt Nam -2012

5 chỗ ngồi

631.050

8

GDW6900

Việt Nam

25 chỗ ngồi

713.000

9

GENTRA S

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

334.000

10

GENTRA SX

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

345.000

11

Gentra SX 1.5MT

Việt Nam -2011

Ô tô con 5 chỗ

370.000

12

LACETTI MAX

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

422.000

13

LANOS LX

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

280.000

14

LANOS SX

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

290.000

15

MAGNUS EAGLE 2.0

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

514.000

16

MAGNUS L6

Việt Nam

05 chỗ, số tự động

600.000

17

MATIZ

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

250.000

18

Orlando LS

Việt Nam-2012

7 ch ngồi

671.016

19

Orlando LT

Việt Nam-2012

7 ch ngồi

692.051

20

Orlando LTE

Việt Nam-2012

7 chỗ ngồi

734.121

21

Spark 1.2 LS

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

364.957

22

Spark 1.2 LT

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

382.416

23

Spark Lite 0.8 LT

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

306.059

24

Spark Lite 0.8 Van

Việt Nam-2012

2 chỗ ngồi và thùng hàng tải trọng 300kg

220.867

25

Spark LS 1.0

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

313.500

26

Spark LT 1.0

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

339.700

27

Xe khách BH115E

Việt Nam

46 chỗ, nhiên liệu Diesel

1.344.000

28

Xe khách BH115E-G2

Việt Nam

46 chỗ, nhiên liệu Diesel

1.338.000

29

Xe khách BS090-D

Việt Nam

25 chỗ, nhiên liệu Diesel

800.000

30

Xe khách BS090-D4 (hoặc D3)

Việt Nam

34 chỗ, nhiên liệu Diesel

952.000

31

Xe khách BS090-HGF

Việt Nam

34 chỗ, nhiên liệu Diesel

1.004.000

32

Xe khách BS106A

Việt Nam

45 chỗ, nhiên liệu Diesel

1.223.000

33

Cruize 1.6 LS

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

496.426

34

Cruize 1.8 LT

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

599.497

III

XE NHÃN HIỆU DAIHATSU

 

 

 

1

CITIVAN (S92LV) Loại Semi- Deluxe

Việt Nam

07 chỗ, nhiên liệu xăng

210.000

2

CITIVAN (S92LV) Loại Super Deluxe

Việt Nam

07 chỗ, nhiên liệu xăng

240.000

3

DEVAN

Việt Nam

07 chỗ, nhiên liệu xăng

175.000

4

HIJET JUMBO

Việt Nam

Xe tải thùng kín, trọng tải 1

148.000

IV

XE NHÃN HIỆU FORD

 

 

 

1

Escape EV 24

Việt Nam 2010 -2011 - 2012

5 chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hp số t đng, hai cầu,

790.000

2

Escape EV 65

Việt Nam 2010 -2011 - 2012

5 chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hp số t đng, 1 cầu, XLS

729.000

3

ESCAPE XLS 2.0L MT

Việt Nam

5 chỗ, hai cầu

495.000

4

ESCAPE XLS 2.3L I4 AT

Việt Nam

Xăng 2.3L DURATEC VVT DOHC 16 van

645.000

5

ESCAPE XLT 3.0L V6 AT

Việt Nam

Xe con 5 chỗ ngồi, 6 số tự động

702.000

6

EVEREST Petrol XL 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ xăng

531.000

7

EVEREST UV 9F 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ xăng

545.000

8

EVEREST UV 9G 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

535.000

9

EVEREST UV 9H 4x4

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

660.000

10

EVEREST UV 9P 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ xăng

608.000

11

EVEREST UV 9R 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

590.000

12

EVEREST UV 9S 4x4

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

738.000

13

Everest UW 151-2

Việt Nam - 2011

7 chỗ, hộp số cơ khí, 1 cầu, động cơ Diesel, dung tích 2499 cc

773.000

14

EVEREST UW 152-2

Việt Nam

7 chỗ, hộp số cơ khí, 1 cầu, động cơ Diesel, dung tích 2499 cc

773.000

15

EVEREST UW 851-2

Việt Nam

7 chỗ, hộp số cơ khí, 1 cầu, động cơ Diesel, dung tích 2499 cc

920.000

16

EVEREST UW 852-2

Việt Nam

Xe 7 chỗ

745.000

17

Everest UW151-7

Việt Nam -2011

7 chỗ, hộp số tự động, 1 cầu, động cơ Diesel, dung tích

829.000

18

EVEREST XL 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

547.000

19

EVEREST XLT 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

664.000

20

EVEREST XLT 4x4

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

664.000

21

Fiesta JA8 4D M6JA- MT

Việt Nam -2010-2011 - 2012

5 chỗ, số sàn, động cơ xăng, dung tích xy lanh

609.000

22

Fiesta JA8 4D TSJA- AT

Việt Nam VN-2011

5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích xy lanh 1596 cm3, 4 cửa

565.000

23

Fiesta JA8 5D TSJA- AT

Việt Nam VN -2010- 2011 -2012

5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích xy lanh 1596 cm3, 5 cửa

553.000

24

FOCUS DA3 G6DH AT

Việt Nam VN-2011

Ô tô con 5 chỗ, dung tích xy lanh 1.997 cc

795.000

25

FOCUS DA3 QQDD AT

Việt Nam VN -2011

Ô tô con 5 chỗ, 5 cửa ICA2, dung tích xy lanh

624.000

26

FOCUS DB3 AODB AT

Việt Nam VN -2011

Ô tô con, 5 chỗ, 4 ca ICA2, dung tích xy lanh

597.000

27

FOCUS DB3 QQDD MT

Việt Nam -2011

Ô tô con 5 chỗ, 4 ca ICA2, dung tích xy lanh

597.000

28

FOCUS DYB 4D PNDB AT

Việt Nam- 2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích xy lanh 1596cc, 5 cửa C346

749.000

29

FOCUS DYB 4D PNDB AT

Việt Nam- 2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích lanh 1999cc, GDI 4 ca

849.000

30

FOCUS DYB 5D PNDB AT

Việt Nam-2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích lanh 1596cc, 5 cửa C346

749.000

31

FOCUS DYB 5D PNDB AT

Việt Nam- 2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích lanh 1999cc, GDI 4 cửa

843.000

32

FOCUS DYB4D PNDB MT

Việt Nam -2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng, dung tích lanh 1596cc, 4 cửa C346

689.000

33

FOCUS 1.6L MT

Việt Nam

5 chỗ, động cơ xăng, dung tích 1598

512.000

34

FOCUS 1.8L AT

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tự động, động cơ xăng, dung tích 1798

569.000

35

FOCUS 1.8L MT

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tay, động cơ xăng, dung tích 1798

550.000

36

FOCUS 2.0L AT

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tự động, động cơ xăng, dung tích 1999

640.000

37

FOCUS 2.0L MT

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tay, động cơ xăng, dung tích 1999

630.000

38

FOCUS 5 DOOR 2.0L

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tự động, 5 cửa, động cơ xăng, dung tích

648.000

39

FOCUS DA3 AODB AT

Việt Nam

Động cơ xăng 2.0L, 5 chỗ

699.000

40

PORD ESCAPE 3.0L Centennial

Việt Nam

5 chỗ ngồi, hai cầu, số tự động

620.000

41

FORD RANGER 2AW

Việt Nam

Xe Pick-up ca bin kep chở

407.000

42

LASER Ghia 1.8L MT

Việt Nam

5 chỗ, số sàn

410.000

43

LASER Ghina 1.8L AT

Việt Nam

6 chỗ, số tự động

601.000

44

LASER Lxi

Việt Nam

Xe 5 chỗ

430.000

45

MONDEO 2.0

Việt Nam

Xe 5 chỗ

734.000

46

MONDEO 2.0L

Việt Nam

Xe 5 chỗ

790.000

47

MONDEO 2.51 Gina

Việt Nam

Xe 5 chỗ

846.000

48

MONDEO B4Y- CJBB

Việt Nam

Xe 5 chỗ

626.000

49

MONDEO B4Y- LCBD

Việt Nam

Xe 5 chỗ

746.000

50

MONDEO BA7

Việt Nam 2011

5 chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hộp số tự động

892.200

51

MONDEO GHIA 2.5L

Việt Nam

Xe con 5 chỗ

725.000

52

RANGER CF-VHTT

Việt Nam

Xe bán tảì

470.000

53

RANGER UV7C Disel XLT

Việt Nam

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, trang bị tiêu

603.000

54

TRANSIT

Việt Nam

16 chỗ - Máy xăng và máy

425.000

55

Transit FAC6 PHFA

Việt Nam - 2011

Ô tô tải VAN. động cơ Diesel, EURO2

599.000

56

TRANSIT FCA6 GZFB

Việt Nam

10 chỗ DIESEL

656.000

57

TRANSIT FCA6 SWFA 9S

Việt Nam

9 chỗ DIESEL

667.000

58

TRANSIT FCA6 SWFA VAN

Việt Nam

Ô tô tải, DIESEL

454.000

59

TRANSIT FCC6 GZFB

Việt Nam

16 chỗ PETROL

635.000

60

Transit FCC6 PHFA

Việt Nam - 2011

Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, EURO2

770.000

61

TRANSIT FCC6 SWFA

Việt Nam

16 chỗ DIESEL

644.000

62

TRANSIT FCCY - E5FA

Việt Nam

Xe 16 chỗ, động cơ xăng

570.000

63

TRANSIT FCCY - HFFA

Việt Nam

Xe 16 chỗ ngồi, động cơ

575.000

64

TRANSIT FCCY - HFFA Limited

Việt Nam

Ô tô khách 16 chỗ ngồi, động cơ dầu

600.000

65

Transit JX6582T - M3

Việt Nam

Ô tô khách 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thoả mãn tiêu chuẩn EURO2

825.000

V

XE NHÃN HIỆU HONDA

 

 

 

1

CIVIC 1.8 MT

Việt Nam-2012

Có số khung bắt đầu từ RLHFB252CCY2xxxxx

725.000

2

CIVIC 1.8 MT

Việt Nam 2012

Những xe có số khung khác số khung đề cập ở trên

689.000

3

CIVIC 1.8MT

Việt Nam -2011

5 chỗ, dung tích 1.799cc

675.000

4

CIVIC 1.8 AT

Việt Nam -2012

Có số khung bắt đầu từ RLHFB262CCY 2xxxxx

780.000

5

CIVIC 1.8 AT

Việt Nam -2012

Những xe có số khung khác số khung đề cập ở trên

754.000

6

CIVIC 2.0 AT

Việt Nam

5 chỗ ngồi

621.000

7

CIVIC 2.0 AT

Việt Nam - 2011

5 chỗ, dung tích 1.799cc

850.000

8

CIVIC 2.0 AT

Việt Nam - 2012

Có số khung bắt đầu từ RLHFB362CCY2xxxxx

860.000

9

CIVIC 2.0 AT

Việt Nam - 2012

Những xe có số khung khác số khung đề cập ở trên

850.000

10

CR-V 2.4 AT

Việt Nam - 2011

05 chỗ, dung tích 2.354

1.100.000

11

CR-V Special Edition

Việt Nam -2011

05 chỗ, kí hiệu 2.4L AT

1.138.000

12

CR-V 2.4 AT RE3

Việt Nam-2011

05 chỗ, phiên bản thường

1.069.563

13

CR-V 2.4 AT RE3

Việt Nam-2011

05 chỗ, phiên bản đặc biệt

1.074.283

VI

XE NHÃN HIU HUYNDAI

 

 

 

1

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải 1 tấn

200.000

2

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải 2,5 tấn đến 3,5 tấn

250.000

3

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải dưới 1 tấn

180.000

4

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải trên 1 tấn đến 1,5 tấn

250.000

5

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn

350.000

6

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn

600.000

7

HYUNDAI Avante HD-16 GS-A5

Việt Nam - 2011-2012

05 chỗ, động cơ xăng 1.6, hộp số tự động 4 cấp

547.600

8

HYUNDAI Avante HD-16 GS-M4

Việt Nam -2011-2012

5 chỗ, động cơ xăng 1.6, số sàn 5 cấp

486.600

9

HYUNDAI Avante HD-20 GS-A4

Việt Nam - 2011-2012

5 chỗ, động cơ xăng 2.0, số tự động 4 cấp

608.500

10

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi ACCENT

Việt Nam

Động cơ Diesel 1.500 cm3

495.000

11

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi ACCENT

Việt Nam

Động cơ Xăng 1.400 cm3

445.000

12

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loại ELANTRA

Việt Nam

Động cơ Xăng; Số tự động 1.600 cm3

558.000

13

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi GETZ

Việt Nam

Động cơ Xăng 1.100 cm3

498.000

14

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi GETZ

Việt Nam

Động cơ Xăng 1.400 cm3

358.000

15

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi GRAND STAREX

Việt Nam

Động cơ Dầu 2.500 cm5

638.000

16

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loại GRAND STAREX

Việt Nam

Động cơ Xăng 2.400 cm3

410.000

17

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loại GRAND STAREX

Việt Nam

Động cơ Xăng 2.500 cm3 (12 chỗ)

603.000

18

HYUNDAI Elantra HD-16-M4

Việt Nam -2011-2012

Ô tô 05 chỗ, xăng 1.6l, số sàn 5 cấp

456.400

19

HYUNDAI H100/TC-MP

Việt Nam -2011-2012

Ô tô tải có mui, Diesel 2.5l, số sàn 5 cấp

405.000

20

HYUNDAI H100/TC-TK

Việt Nam - 2011

Ô tô tải, Diesel 2.5l, số sàn 5 cấp

410.000

21

HYUNDAI H100/TC-TL

Việt Nam -2011

Ô tô tải, Diesel 2.5l, số sàn 5 cấp

399.000

22

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TK

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Hyundai MIGHTY HD72

475.000

23

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TL

Việt Nam - 2012

Ô tô tải hiệu Hyundai MIGHTY HD72

464.000

24

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TMB

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (có mui) hiệu Hyundai MIGHTY HD72

472.000

25

HYUNDAI MIGHTY HD65

Việt Nam - 2012

Ô tô sát xi tải hiệu Hyundai MIGHTY HD65

440.000

26

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TBH

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (có mui) hiệu Hyundai MIGHTY HD65

452.000

27

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TK

Việt Nam -2012

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Hyundai MIGHTY HD65

455.000

28

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TKH

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Hyundai MIGHTY HD65

455.000

29

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TL

Việt Nam - 2012

Ô tô tải hiệu Hyundai MIGHTY HD65

444.000

30

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TLH

Việt Nam - 2012

Ô tô tải hiệu Hyundai MIGHTY HD65 hạ tải

444.000

31

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TMB

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (có mui) hiệu Hyundai MIGHTY HD65

452.000

32

HYUNDAI MIGHTY HD72

Việt Nam - 2012

Ô tô sát xi tải hiệu Hyundai MIGHTY HD72

460.000

33

HYUNDAI Santa Fe-CM7UBC

Việt Nam - 2011

Ô tô 07 chỗ, Diesel 2.0, số tự động 6 cấp

1.090.800

34

HYUNDAI Sonata YE-BB6AB-1

Việt Nam - 2011 - 2012

Ô tô 05 chỗ, xăng 2.0, số tự động 6 cấp

936.700

35

Xe Du lịch hiệu Huyn dai số loại SantaPe

Việt Nam

Động cơ Xăng 2.700 cm3

750.000

VII

XE NHÃN HIỆU ISUZU

 

 

 

1

ISUZU D-MAX LS 3.0 AT

Việt Nam

Xe bán tải, số tự động, dung tích xi lanh 2999cc

572.000

2

ISUZU D-MAX LS 3.0 MT

Việt Nam

Xe bán tải, số sàn, dung tích xi lanh 2999cc

545.000

3

ISUZU D-MAX S2.5 MT

Việt Nam

Xe bán tải, số sàn, dung tích xi lanh 2999cc

475.000

4

ISUZU HI-LANDER LX MT

Việt Nam

5 số tay, nhiên liệu Diesel

466.000

5

ISUZU Hl-LANDER V-Spec AT

Việt Nam

xe 8 chỗ số tay nhiên liệu Diesel

570.000

6

ISUZU Hl-LANDER V-Spec MT

Việt Nam

xe 8 chỗ, số sàn, nhiên liệu Diesel

544.000

7

ISUZU HI-LANDER X-Treme AT

Việt Nam

xe 8 chỗ, số tay, nhiên liệu Diesel

585.000

8

ISUZU HI-LANDER X-Treme MT

Việt Nam

xe 8 chỗ, số sàn, nhiên liệu Diesel

560.000

VIII

XE NHÃN HIỆU VINAXUKI

 

 

 

1

JINBEN SY1021 DMF3

Việt Nam

Trọng tải 1,2 tấn

125.000

2

JINBEN SY1022 DEF

Việt Nam

Trọng tải 0,65 tấn

100.000

3

JINBEN SY1062

Việt Nam

Trọng tải 3,5 tấn

244.000

4

JINBEN SY3030

Việt Nam

Trọng tải 4,5 tấn

245.000

5

JINBEN SY3030 DFH2

Việt Nam

Trọng tải 1,2 tấn

145.000

IX

XE NHÃN HIỆU Ô TÔ JRD VIỆT NAM

 

 

 

1

JRD DAILY PICKUP 4x2

Việt Nam

Xe bán tải, 07 chỗ ngồi, nhiên liệu Diesel

257.000

2

JRD DAILY PICKUP, DAILY PICKUPA 4x2

Việt Nam - năm 2012

5 chỗ máy dầu có TURBO; Dung tích 2.8L

270.000

3

JRD DAILY PICKUP, DAILY PICKUPA 4x3

Việt Nam - năm 2007

6 chỗ máy dầu có TURBO; Dung tích 2.8L

240.000

4

JRD DAILY PICKUP, DAILY PICKUPA 4x4

Việt Nam - năm 2008

7 chỗ máy dầu có TURBO; Dung tích 2.8L

250.000

5

JRD DAILY PICK UP 4x4

Việt Nam

 

274.000

6

JRD EXCEL -C

Việt Nam

Trọng tải 1,95 tấn, 3 chỗ

235.000

7

JRD EXCEL -D

Việt Nam

Trọng tải 2,2 tấn, 3 chỗ

195.000

8

JRD EXCEL -I

Việt Nam

Trọng tải 1,45 tấn, 3 chỗ

200.000

9

JRD EXCEL -II

Việt Nam

Trọng tải 2,5 tấn, 3 chỗ

190.000

10

JRD EXCEL -S

Việt Nam

Trọng tải 4 tấn, 3 chỗ

315.000

11

JRD MANJIA -I

Việt Nam

Trọng tải 600kg, 2 chỗ; Máy xăng 1,1L

126.000

12

JRD MANJIA II

Việt Nam

Trọng tải 400kg, 2 chỗ; Máy xăng 1,1L

150.000

13

JRD MANJIA II.D

Việt Nam

Máy xăng, Fuel Ijecion; 8 chỗ; dung tích 1,1l

191.600

14

JRD MEGA I

Việt Nam

Máy xăng, 07 chỗ ngồi, dung tích 1051cc

131.000

15

JRD MEGA II

Việt Nam

Máy xăng, 07 chỗ ngồi, dung tích 1051 cc

111.000

16

JRD PICUP

Việt Nam

1 cầu, 5 chỗ, máy dầu, 2.8l, TURBO

218.000

17

JRD STORM I

Việt Nam

Trọng tải 980kg, 2 chỗ

136.000

18

JRD STORM I

Việt Nam - năm 2007

Trọng tải 980kg, 2 chỗ

159.000

19

JRD STORM I

Việt Nam - năm 2008

Trọng tải 980kg, 2 chỗ

161.000

20

JRD SUV DAILY I (4x2)

Việt Nam

7 chỗ máy dầu có TURBO; Dung tích 2,8L

333.000

21

JRD SUV DAILY I (4x2)

Việt Nam - năm 2008

8 chỗ máy dầu có TURBO; Dung tích 2.8L

328.000

22

JRD SUV DAILY II (4x2)

Việt Nam

7 chỗ động cơ diesel

304.000

23

JRD SUV DAILY II (4x2)

Việt Nam

7 chỗ động cơ xăng

288.000

24

JRD SUV DAILY II (4x4)

Việt Nam

7 chỗ động cơ diesel

336.000

25

JRD SUV DAILY II

Việt Nam

1 cầu, 7 chỗ, máy dầu, 2.8l, TURBO

230.000

26

JRD SUV DAILY II, A (4X2)

Việt Nam

1 cầu, 7 chỗ, máy dầu, dung tích 2.8l, TURBO

324.000

27

JRD SUV DAILY II, A (4X2)

Việt Nam năm 2006; 2007

2 cầu, 7 chỗ, máy dầu, dung tích 2.8l, TURBO

294.000

28

JRD SUV DAILY II, A (4X2)

Việt Nam năm 2008

3 cầu, 7 chỗ, máy dầu, dung tích 2.8l, TURBO

304.000

29

JRD TRAVEL

Việt Nam

5 chỗ, máy xăng

174.000

30

JRD TRAVEL

Việt Nam

Máy xăng, Fuel Ijecion; 5 chỗ; dung tích 1,1l

191.000

31

JRD TRAVEL

Việt Nam năm 2007

Máy xăng, Fuel Ijecion; 5 chỗ; dung tích 1,1l

176.000

32

JRD TRAVEL

Việt Nam năm 2008

Máy xăng, Fuel Ijecion; 5 chỗ; dung tích 1,1l

181.000

X

XE NHÃN HIỆU KIA

 

 

 

1

KIA Caren FGFC42

Việt Nam

7 chỗ, máy xăng, số sàn, động cơ 1.6

475.000

2

KIA Caren HGKA 43

Việt Nam -2011

07 chỗ, máy xăng, số tự động, động cơ 2.0

524.000

3

KIA Caren PGKA42

Việt Nam-2011

7 chỗ, máy xăng, số sàn, động cơ 2.0

483.000

4

KIA Carens 16 CBU

Việt Nam -2011

5 chỗ, máy xăng, số sàn

544.000

5

KIA CARNIVAL GS 2.5L

Việt Nam

Xe 7 chỗ, khoá cửa điều khiển từ xa, Gập gương điện

558.000

6

KIA CARNIVAL LS 2.5L

Việt Nam

Xe 7 chỗ, khoá cửa tay

576.000

7

KIA Cerato (5 cửa - KNAFW511BB)

Việt Nam-2011

05 chỗ, máy xăng, số tự động

685.000

8

KIA Forte TD16GE 2AT

Việt Nam-2011

5 chỗ, máy xăng, số tự động, SXAT

589.000

9

KIA Forte TD16GE 2MT

Việt Nam-2011

05 chỗ, máy xăng, số sàn, SXMT

555.000

10

KIA Forte TDFC42

Việt Nam-2011

5 chỗ, GMTH, máy xăng, số sàn

509.000

11

KIA K2700

Việt Nam-2011

Ô tô tải 1 tấn

330.000

12

KIA K2700 II

Việt Nam-2011

Ô tô tải 1,25 tấn

250.000

13

KIA K2700 II/THACO-TK-C

Việt Nam-2011

Ô tô tải thùng kín 1 tấn

266.100

14

KIA K2700 II/THACO-TMB-C

Việt Nam-2011

Ô tô tải thùng có mui phủ 1

263.300

15

KIA K3000S

Việt Nam-2011

Xe tải; 1,4 tấn

286.000

16

KIA K3000S/THACO-TK-C

Việt Nam-2011

Ô tô tải thùng kín 1,1 tấn

302.100

17

KIA K3000S-MBB-C

Việt Nam-2011

Ô tô tải thùng có mui phủ, 1,2 tấn

299.400

18

KIA K3000S-TMB-C

Việt Nam-2011

Ô tô tải thùng có mui phủ, 1,2 tấn

299.800

19

KIA Morning BAH42F8

Việt Nam-2011

5 chỗ, máy xăng, số sàn

319.000

20

KIA Morning BAH42F8

Việt Nam-2011

5 chỗ, máy xăng, số sàn

303.000

21

KIA Morning BAH43F8

Việt Nam-2011

05 chỗ, máy xăng, số tự động - SX

322.000

22

KIA Morning EXMTH - MORNING TA 12G E2 MT

Việt Nam-2011

05 chỗ, máy xăng, số sàn 5 cấp 1,2L

377.000

23

KIA Optima

Việt Nam-2011

05 chỗ, máy xăng, số tự động

945.000

24

Xe tải hiệu KIA -K30005 do Việt Nam sản xuất

Việt Nam-2011

Thùng kín, trọng tải 1,1 tấn

221.000

XI

XE NHÃN HIỆU MAZDA

 

 

 

1

MAZDA 2 AT

Việt Nam - 2011

05 chỗ, Hatchbach, máy xăng, số tự động

615.000

2

MAZDA 2 MT

Việt Nam - 2011

05 chỗ, Hatchbach, máy xăng, số sàn

589.000

3

MAZDA 3 AT

Việt Nam

5 chỗ động cơ xăng dung tích xi lanh 1.995cc

750.000

4

MAZDA 3 AT

Việt Nam -2011

05 chỗ, Sedan, máy xăng, số tự động 1.6L

862.000

5

MAZDA 3 BL- AT

Việt Nam - 2011

05 chỗ, động cơ xăng, dung tích 1.999cc

750.000

6

MAZDA 3 MT

Việt Nam - 2011

05 chỗ, Sedan, máy xăng, số sàn

810.000

7

MAZDA 6 2.0L

Việt Nam

05 chỗ, máy xăng

545.000

8

MAZDA 6 2.3L

Việt Nam

6 chỗ, máy xăng

627.000

9

MAZDA 6 AT

Việt Nam - 2011

05 chỗ, Sedan, máy xăng, số tự động 2,0L

850.000

10

MAZDA BT50

Việt Nam - 2011

05 chỗ, máy xăng, số sàn 2

599.000

11

MAZDA CX 9

Việt Nam - 2011

07 chỗ, máy xăng, số tự động 2 cầu

1.716.000

12

MAZDA PREMANCY

Việt Nam

07 chỗ, máy xăng

402.000

XII

XE NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

 

 

 

1

C180K Sport 5 Speed Automatic

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

944.000

2

C280K Avantgarde 7 Speed Automatic

Việt Nam

 

1.088.000

3

E200K Avantgarde 5 Speed Automatic

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.424.000

4

E200K Elegance 5 Speed Automatic

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.200.000

5

C180K Classic 5 Speed Automatic

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

787.000

6

C180K Elegance 5 Speed Automatic

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

944.000

7

C200 BlueEfficiency

Việt Nam

05 chỗ, C200

1.315.000

8

C250 BlueEfficiency

Việt Nam

5 chỗ, C250 BlueEfficiency

1.409.000

9

C300

Việt Nam

05 chỗ ngồi

1.607.000

10

E200K Avantgarde 7 Speed Automatic

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

2.016.000

11

E250 CGI

Việt Nam

5 chỗ, E250 CGI

1.963.000

12

E280K Elegance 7 Speed Automatic

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.745.000

13

E300

Việt Nam

05 chỗ, E300

2.487.000

14

G500

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số 7G-TRONIC

3.700.000

15

GL 320 CDI

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số 7G-TRONIC

2.615.000

16

GL550 4MATIC

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

3.922.000

17

GLK300 4MATIC

Việt Nam

05 chỗ GLK, 4MATIC

1.618.000

18

ML 320 GDI

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.930.000

19

ML 500

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

764.000

20

ML63 AMG

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.272.000

21

R 63 AMG

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.301.000

22

R320 CDI

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.945.000

23

R500

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

2.232.000

24

S500

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

3.790.000

25

SLK 55 AMG Roadster

Việt Nam

02 chỗ ngồi, số tự động

2.762.000

26

Spinter 311CDI

Việt Nam

16 chỗ, 311CD

909.000

27

Spinter 313 CDI

Việt Nam

16 chỗ, 313 CDI

961.000

28

SPINTER CDI 311 Sandard

Việt Nam

16 chỗ, số sàn

606.000

29

SPINTER GDI 311 Special 313

Việt Nam

16 chỗ, số sàn

646.000

30

SPINTER CDI 311 Special Edition

Việt Nam

16 chỗ, số sàn

622.000

31

Spinter Panel Van 311CDI 1,25T

Việt Nam

Xe chở hàng hiệu Panel Van 311CDI 1,25T

673.000

XIII

XE NHÃN HIỆU MITSUBISHI

 

 

-

1

CANTER GRANDIS

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

720.000

2

CANTER 1.9LW FE535E6LDD3

Việt Nam

Xe tải

300.000

3

CANTER 3.5 WIDE C&C FE645E

Việt Nam

Xe tải

329.000

4

CANTER 3.5 WIDE TCK 3,5T- TTK

Việt Nam

Xe tải thùng kín

372.000

5

CANTER 3.5 WIDE TNK FE645E-SAMCO TM1

Việt Nam

Xe tải thùng kín

360.000

6

CANTER 4.5 GREAT C&C FE659F6LDD3

Việt Nam

Xe sát xi tải

347.000

7

CANTER 4.5 GREAT TCK 659F6LLDD3-ALL TTK

Việt Nam

Xe tải

396.000

8

CANTER 4.5 GREAT TNK FE659F6LLDD3 (TK)

Việt Nam

Xe tải

385.000

9

CANTER 4.5 WIDE

Việt Nam

Xe tải

302.000

10

CANTER 4.5LW

Việt Nam

Xe tải

278.000

11

CANTER 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1

Việt Nam 2011-2012

Ô tô sát xi tải, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

585.530

12

CANTER 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1 (TC)

Việt Nam -2011

Ô tô tải, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

609.620

13

4.7LW FE73PE6SLDD1 (TK)

Việt Nam -2011

Ô tô tải thùng kín, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

640.310

14

CANTER 6.5 WIDE C&C FE84PE6SLDD1

Việt Nam 2009-2010- 2011-2012

Ô tô tải, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

614.460

15

CANTER 6.5 WIDE FE84PE6SLDD1 (TC)

Việt Nam - 2011

Ô tô tải, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

655.600

16

CANTER 6.5 WIDE FE84PE6SLDD1 (TK)

Việt Nam - 2011

Ô tô tải thùng kín, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

686.290

17

CANTER 7.5 GREAT C&C FE85PG6SLDD1

Việt Nam 2011 - 2012

Ô tô sát xi tải, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

641.630

18

CANTER 7.5 GREAT FE85PG6SLDD1 (TC)

Việt Nam - 2011

Ô tô tải, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

688.050

19

CANTER 7.5 GREAT FE85PG6SLDD1 (TK)

Việt Nam-2011

Ô tô tải thùng kín, 3 chỗ ngồi dung tích 3.908cc

724.570

20

CANTER 1.9LW TCK FE535E6LDD3-TTK

Việt Nam

Xe tải thùng kín

337.000

21

Canter 1.9LW TNK FE535E6LDD3-SAMCO TM5

Việt Nam

Xe tải thùng kín

332.000

22

Grandis

Việt Nam-2011

7 chỗ, dung tích 2.378cc

1.033.340

23

Grandis Limited

Việt Nam-2011

7 chỗ, dung tích 2.378cc

1.074.590

24

JOLlE MB

Việt Nam

08 chỗ ngồi, số sàn, nhiên liệu xăng

304.000

25

Jolie MB VB2WLNJEYVT

Việt Nam

08 chỗ ngồi, số sàn, nhiên liệu xăng

338.000

26

JOLIE SS

Việt Nam

08 chỗ ngồi, số sàn, nhiên liệu xăng

320.000

27

Jolie SS VB2WLNJEYVT

Việt Nam

08 chỗ ngồi, số sàn, nhiên liệu xăng

356.000

28

L300

Việt Nam

Xe cứu thương, nhiên liệu

459.000

29

LANCER 1.6 MT

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số sàn

409.000

30

LANCER Gala 1.6AT

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số sàn

491.000

31

LANCER Gala 2.0

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

591.000

32

Lancer GaLa hiệu Mitsubishi

Lancer CS3ASTJELVT

Việt Nam

Xe 5 chỗ ngồi

400.000

33

PAJERO (V93WLNDVQL)

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số sàn

700.000

34

PAJERO GL

Việt Nam

Xe tải 7 chỗ

1.155.000

35

PAJERO GL V6 V33VH

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số sàn

694.000

36

PAJERO GLS A/T

Việt Nam

Xe tải 7 chỗ

1.371.000

37

PAJERO GLS M/T

Việt Nam

Xe tải 7 chỗ

1.322.000

38

PAJERO Supreme

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số sàn

880.000

39

PAJERO XX

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số sàn

720.000

40

Triton GL

Việt Nam

Xe tải, Pick-up cabin kép

399.000

4]

Triton GL 4WD

Việt Nam

Xe tải, Pick-up cabin đơn

328.000

42

Triton GLS A/T

Việt Nam

Xe tải, Pick-up cabin kép

523.000

43

Triton GLS M/T

Việt Nam

Xe tải, Pick-up cabin kép

510.000

44

Triton GLX

Việt Nam

Xe tải, Pick-up cabin kép

477.000

45

Zinger GL

Việt Nam

8 chỗ ngồi

532.000

46

Zinger GLS (AT)

VC4WLRHEYVT)

Việt Nam 2011-2012

Xe 8 chỗ, dung tích xi lanh 2351cm3

742.280

47

Zinger GLS (VC4WLN HEYVT)

Việt Nam 2009-2010- 2011- 2012

8 chỗ, dung tích xi lanh 2351cm3

707.080

48

Pajero Sport D.2WD.AT

Việt Nam 2011- 2012

7 chỗ, dung tích máy 2.477cc

860.750

49

Pajero Sport D.4WD.MT

Việt Nam 2011- 2012

7 chỗ, dung tích máy 2.477cc (KH4WGNMZL

871.310

50

Pajero Sport G.2WD.AT (SE)

Việt Nam-2012

7 chỗ, dung tích máy

995.725

51

Pajero Sport G.2WD.AT (STD)

Việt Nam-2012

7 chỗ, dung tích máy

977.245

XIV

XE NHÃN HIỆU NISSAN

 

 

 

1

Grand Livina L10A

Việt Nam - 2011

7 chỗ, 5 cửa số tự động dung tích xi lanh

635.000

2

Grand Livina L10A

Việt Nam- 2012

7 chỗ, 5 cửa số tự động dung tích xi lanh

655.000

3

Grand Livina L10M

Việt Nam - 2011

7 chỗ, 5 cửa số sàn dung tích xi lanh 1.978cm3

613.500

4

Grand Livina L10M

Việt Nam - 2012

7 chỗ, 5 cửa số sàn dung tích xi lanh 1.978cm3

633.500

XV

XE NHÃN HIỆU SUZUKI

 

 

 

1

APV GL

Việt Nam

Ô tô 8 chỗ, thể tích 1590 cm3, số loại APV GL

495.000

2

APV GLX

Việt Nam

Ô tô 8 chỗ, số sàn

425.000

3

Carry Blind Van

Việt Nam-2011

Ô tải van, thể tích 970 cm3, số loại SK410 BV

239.000

4

Carry Truck

Việt Nam

Ô tô tải Van số loại SK410K, thể tích làm việc

195.700

5

Carry Window Van, Màu bạc ánh kim

Việt Nam

Ô tô 7 chỗ, thể tích 970 cm3, số loại SK410 WV

367.000

6

Carry Window Van, Màu bạc Metallic

Việt Nam

Ô tô 7 chỗ, thể tích 970 cm3, số loại SK410 WV

366.000

7

SK410 BV

Việt Nam

Xe tải nhẹ thùng kín

172.000

8

SK410 K

Việt Nam

Xe tải nhẹ

155.000

9

SK410 WV

Việt Nam

7 chỗ

240.000

10

SL410R WGON R

Việt Nam

Ô tô 04 chỗ, số tự động

222.000

11

SUPER CARY BLIND VAN

Việt Nam

Ô tô tải van, 02 chỗ ngồi

145.000

12

SUPER CARY BLIND có máy điều hoà

Việt Nam

Ô tô tải van, 02 chỗ ngồi, số sàn

161.000

13

SUPER CARY TRUCK

Việt Nam

Xe chở hàng, trọng tải 0,65 tấn, số sàn

199.000

14

SUPUR CARY WINDOW VAN

Việt Nam

02 chỗ ngồi, số sàn

200.000

15

SUPUR CARY WINDOW VAN có máy điều hoà

Việt Nam

02 chỗ ngồi, số sàn

220.000

16

SUZUKI APV-Van GL

Việt Nam

Ô tô 8 chỗ, số sàn

314.000

17

SWIFT 1.5 AT

Việt Nam

5 chỗ ngồi

515.000

18

SWIFT 1.5 MT

Việt Nam

5 chỗ ngồi

490.000

19

SX4 Hatch 2.0 AT

Việt Nam

5 chỗ ngồi

596.000

20

SX4 Hatch 2.0 MT

Việt Nam

5 chỗ ngồi

572.000

21

VITARA

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số sàn, nhiên liệu xăng

319.000

22

Window Van

Việt Nam-2011

Ô tô 7 chỗ, thể tích 970 cm3, số loại SK410 WV

349.000

XVI

XE NHÃN HIỆU THACO

 

 

 

1

THACO 110SE II

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

47 chỗ ngồi

1.195.000

2

THACO 110SEIII

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

43 chỗ ngồi

1.205.000

3

THACO 110SL

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

47 chỗ ngồi

995.000

4

THACO 110SLII

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

43 chỗ ngồi

1.100.000

5

THACO COUTY

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

29 chỗ ngồi

798.000

6

THACO COUTY

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

31 chỗ ngồi

828.000

7

THACO tấn FOTO

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

đầu kéo 25,5 tấn

615.000

8

THACO FOTO

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

đầu kéo 28,925 tấn

708.000

9

THACO FD200-4WD

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

2 tấn

222.000

10

THACO FD2700A

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

2 tấn

182.000

11

THACO FD3500A

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

3,45 tấn

219.000

12

THACO FD350DA

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

3,45 tấn

237.000

13

THACO FD3800A

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

2 tấn

205.000

14

THACO FD4100A

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

4,5 tấn

231.000

15

THACO FLC450-MBB-1

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Ô tô tải có mui 4 tấn

357.400

16

THACO FTC345-MBB-1

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Ô tô tải có mui phủ 3,05 tấn

459.300

17

THACO FTC450-MBB-1

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Ô tô tải có mui phủ 4 tấn

459.300

18

THACO FTC450-TK

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Ô tô tải thùng kín 4 tấn

459.700

19

THACO HB 120ESL

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Xe khách có giường nằm

2.900.000

20

THACO HB 120SL

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Xe khách có giường nằm

2.740.000

21

THACO HB 120SLS

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Xe khách có giường nằm

2.720.000

22

THACO HB 120SSL

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Xe khách có giường nằm

2.920.000

23

THACO HYUNDAI

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

29 chỗ ngồi

785.000

24

THACO JB70

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

28 chỗ ngồi

484.000

25

THACO KB 115SEI

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

51 chỗ ngồi

1.845.000

26

THACO KB 115SEII

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

47 chỗ ngồi

1.847.000

27

THACO KB 115SSEIII

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

43 chỗ ngồi

1.840.000

28

THACO OLIN800-MBB-1

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Ô tô tải có mui phủ 7,1 tấn

536.000

29

THACO tải FOTON

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Ô tô tải

169.000

30

Xe tải tự đổ hiệu FOTON BJ 1043 V8JB5-2

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Trọng tải 1,5 tấn

167.000

31

Xe tải tự đổ hiệu THACO FD100A

CT TNHH SX và lắp ráp Chu Lai Trường Hải

Trọng tải 4,5 tấn

245.000

XVII

XE NHÃN HIỆU TOYOTA

 

 

-

1

4Runner Limeted V8

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

1.805.000

1

4Runner Sport Edition V6

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

1.363.000

3

4Runner Sport Edition V8

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

1.423.000

4

4Runner SR5 V6

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

1.269.000

5

4Runner SRS5 V8

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động, nhiên liệu xăng

1.355.000

6

Avalon Limited

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động,

1.610.000

7

Avalon Touring

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.237.000

8

Avalon XL

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.290.000

9

Avalon XLS

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.310.000

10

Camry 2.4 G Model ACV40L- JEAEKU

Việt Nam

5 chỗ ngồi

927.000

11

Camry 3.0 V

Việt Nam

5 chỗ ngồi

1.080.000

12

Camry 3.5 Q Model GSV40L- JETGKU

Việt Nam

5 chỗ ngồi

1.202.000

13

Camry -ACV40L-JEAEKU 2.4G

Việt Nam -2011

5 chỗ, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích

1.093.000

14

Camry ASV50L-JETEKU - Camry 2.5G

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 2,494 cm3, điều hòa tự động

1.129.000

15

Camry ASV50L- JETEKU - Camry 2.5Q

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 2,494 cm3, điều hòa tự động

1.241.000

16

Camry GSV40L - JETGEKU 3.5 Q

Việt Nam-2011

5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích

1.507.000

17

Corolla ZRE142L- GEFGKH - 1.8MT

Việt Nam

5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích

734.000

18

Corolla ZRE142L- GEXGKH - 1.8CVT

Việt Nam

5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798 cm3

786.000

19

Corolla 1.8AT ZZE142L- GEPGKH

Việt Nam

5 chỗ ngồi

662.000

20

Corolla 1.8MT ZZE142L- GEMGKH

Việt Nam

5 chỗ ngồi

621.000

21

Corolla Altis Model ZZE122L- GEMEKH

Việt Nam

5 chỗ ngồi

600.000

22

COROLLA ZRE142L -GEXGKH, 1.8 MT

Việt Nam

5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích

723.000

23

COROLLA ZRE142L – GEXGKH, 1.8CVT

Việt Nam

5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798 cm3

773.000

24

COROLLA ZRE143L- GEXVKH: 2.0 CVT

Việt Nam

5 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng, dung tích 1987 cm3

855.000

25

COROLLA ZRE143L- GEXVKH; 2.0 RS

Việt Nam

5 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng, dung tích 1987 cm3

899.000

26

FJ Cruiser 4x2

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.076.000

27

FJ Cruiser 4x4 AT

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.156.000

28

FJ Cruiser 4x4 MT

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số sàn

1.007.000

29

FORTUNER KUN60L - NKMSHU-G

Việt Nam - 2011

07 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494

840.000

30

Fortuner TGN51L -NKPSKU - V4x4

Việt Nam - 2012

07 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694 cm3, 4x4

1.028.000

31

FORTUNER TGN51L - NKPSKl – V -TRD Sportivo

Việt Nam - 2011

07 chỗ, số tự động 4 cấp, dung tích 2694cm3, động cơ xăng, bộ ốp thân xe thể

1.060.000

32

Fortuner TGN61L-NKPSKU - V4x2

Việt Nam -2012

07 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2

924.000

33

FOTUNER TGN51L-NKPSKU-V

Việt Nam -2012

07 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694 cm3, 4x4

1.012.000

34

Hiace (KDH 212 L - JEMDYU) Commuter

Việt Nam-2011

16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494cc

704.000

35

HIACE COMMUTER

Việt Nam

động cơ xăng

492.000

36

Hiace Commuter

Việt Nam

Diesel Model KDH212L- JFMDYU, 16 chỗ

584.000

37

Hiace Commuter Gasoline

Việt Nam

Model TRH213L - JFMDK,16 chỗ

564.000

38

Hiace Super Wagon Model TRH213L-JDMNKU

Việt Nam

10 chỗ ngồi

683.000

39

Hiace TRH213L - JDMNKU - Super Wagon

Việt Nam - 2011

10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích

823.000

40

Hiace TRH213L - JEMDKU, Commuter

Việt Nam - 2011

16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, 2.694cc

681.000

41

Innova G SR TGN40L - GKMNKU

Việt Nam - 2011

7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1998 cm3.

754.000

42

Innova G SR TGN40L - GKMNKU

Việt Nam - 2011

7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1998 cm3.

715.000

43

Innova GTGL40L-GKMNKU G

Việt Nam-2011

8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cc, cửa sổ điện

640.000

44

Innova JTGN40L-GKMRKU J

Việt Nam-2011

8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cc, cửa sổ chỉnh tay

1.012.000

45

Innova TGN40L-GKMDKU- E

Việt Nam-2012

8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cc, cửa sổ chỉnh điện

686.000

46

Innova TGN40L-GKMRKU J

Việt Nam-2011

8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cc, cửa sổ chỉnh tay

644.000

47

Innova TGN40L-GKPDKU G

Việt Nam-2011

8 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích

727.000

48

Innova TGN40L-GKPNKU V

Việt Nam-2011

7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung

794.000

49

Innova VTGN40L-GKPNKU V

Việt Nam-2011

8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung

790.000

50

LAND CRUISER GX 4.5

Việt Nam-2011

07 chỗ ngồi, số tự động

1.148.000

51

Matrix 4x2

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

677.000

52

Matrix XR 4x2

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

726.000

53

Prius 4-Door Liftback

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

970.000

54

Prius touring

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

1.006.000

55

RAV4 Sport 14

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

1.035.000

56

Sienna CE FWD

Việt Nam

7 chỗ ngồi

1.033.000

57

Sienna LE AWD

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

1.410.000

58

Sienna LE FWD

Việt Nam

8 chỗ ngồi

1.105.000

59

Sienna XLE AWD

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

1.410.000

60

Sienna XLE Limited AWD

Việt Nam

07 chỗ ngồi, số tự động

1.593.000

61

Tundra Regular Cab 4x4

Việt Nam

Xe bán tải, 03 chỗ ngồi, nhiên liệu Diesel

1.145.000

62

Vios NCP93L-BEPGKU G

Việt Nam-2011

5 chỗ, số tay 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cc, cửa sổ chỉnh điện

602.000

63

VIOS 1.5G

Việt Nam

05 chỗ ngồi, số tự động

400.000

64

Vios G Model NCP 93L - BEPGKU

Việt Nam

5 chỗ ngồi

602.000

65

Vios NCP93L- BEMDKU LIMO

Việt Nam-2011

5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cc, cửa sổ chỉnh tay

520.000

66

Vios NCP93L-BEMRKU-E

Việt Nam-2011

05 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1497 cm3, cửa sổ điện

552.000

67

ZACE

Việt Nam

08 chỗ ngồi, số sàn

432.000

XVIII

XE NHÃN HIỆU TRANSINCO

 

 

 

1

TRANSINCO 1-5 B40

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

440.000

2

TRANSINCO 1-5 B40/H8 (1) EURO2 (D4D8)

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Hàn Quốc

660.000

3

TRANSINCO 1-5 B45 - EURO 2

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

510.000

4

TRANSINCO 1-5 B50

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

550.000

5

TRANSINCO 1-5 B60E

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

680.000

6

TRANSINCO 1-5 B65B

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

530.000

7

TRANSINCO 1-5 K29/H6

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

445.000

8

TRANSINCO 1-5 K29-H7-EURO 2

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

470.000

9

TRANSINCO 1-5 K29H8 EURO 2 (D4D8)

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Hyundai Hàn Quốc

775.000

10

TRANSINCO 1-5 K29NJ (1)

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

770.000

11

TRANSINCO 1-5 K29NJ (2)

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

740.000

12

TRANSINCO 1-5 K35-39

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

445.000

13

TRANSINCO 1-5 K46D

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

695.000

14

TRANSINCO 1-5 K51C1

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

540.000

15

TRANSINCO 1-5 K51C2

Nhà máy sản xuất 1-5

Gầm Trung Quốc

620.000

XIX

XE NHÃN HIỆU VINAXUKI

 

 

 

1

VINAXUKI - 1240T/ MB1

NM ô tô Xuân Kiên - CN Vĩnh Phúc

Xe tải thùng 1.24 tấn, nhiên liệu Diesel

144.000

2

VINAXUKI - 1990BA

NM ô tô Xuân Kiên - CN Vĩnh Phúc

Xe tải ben 1.99 tấn, nhiên liệu Diesel

159.000

3

VINAXUKI - 4500BA

NM ô tô Xuân Kiên - CN Vĩnh Phúc

Xe tải ben 4,5 tấn, nhiên liệu Diesel

245.000

4

VINAXUKI - 990T/TK1

NM ô tô Xuân Kiên - CN Vĩnh Phúc

Xe tải 0,99 tấn, nhiên liệu Diesel

134.000

 

CÁC LOẠI XE KHÁC

 

 

 

1

Xe ben tự đổ FAW CA3250P1K2T1

CT TNHH Hoàng Trà

Trọng tải 9,69 tấn

668.000

2

Xe ben tự đổ FAW CA3256P2K2T1A80

CT TNHH Hoàng Trà

Trọng tải 18,23 tấn

788.000

3

Xe ben tự đổ FAW CA3311P2K2T4A80

CT TNHH Hoàng Trà

Xe ben tự đổ

985.000

4

Xe ben tự đổ FAW CA3320P2K15T1A80

CT TNHH Hoàng Trà

Xe ben tự đổ

928.000

5

Xe ben tự đổ HEIBAO SM 1023

CT TNHH Hoàng Trà

Trọng tải 0,66 tấn

119.000

6

Xe ben tự đổ Hoàng Trà CA3041K5L

CT TNHH Hoàng Trà

Trọng tải 1,65 tấn

138.000

7

Xe chở khách Hoàng Trà

CT TNHH Hoàng Trà

24 chỗ ngồi

331.000

8

Xe chở khí HT5314GYQ

CT TNHH Hoàng Trà

Xe chở khí

1.352.000

9

Xe chở xi măng LG5246GSNA

CT TNHH Hoàng Trà

Xe chở xi măng

1.050.000

10

Xe chở xi măng LG5319GFL

CT TNHH Hoàng Trà

Xe chở xi măng

1.206.000

11

Xe chuyên dùng chở xăng LG5153GJP

CT TNHH Hoàng Trà

Xe chuyên dùng chở xăng

1.005.000

12

Xe chuyên dùng chở xăng LG5163GJP

CT TNHH Hoàng Trà

Xe chuyên dùng chở xăng

761.000

13

Xe chuyên dùng chở xăng LG5252GJP

CT TNHH Hoàng Trà

Xe chuyên dùng chở xăng

880.000

14

Xe đầu kéo FAW CA4143P11K2A80

CT TNHH Hoàng Trà

Xe đầu kéo

428.000

15

Xe đầu kéo FAW CA4161P1K2A80

CT TNHH Hoàng Trà

Xe đầu kéo

468.000

16

Xe đầu kéo FAW CA4252P21T1A80

CT TNHH Hoàng Trà

Xe đầu kéo

648.000

17

Xe đầu kéo FAW CA4258P2K21A80

CT TNHH Hoàng Trà

Xe đầu kéo

728.000

18

Xe khách YC6701C1

CT TNHH Hoàng Trà

29 chỗ ngồi

398.000

19

Xe tải hiệu JIE FANG-CA1010A2

CT TNHH Hoàng Trà

Xe tải hiệu

67.000

20

Xe tải nặng FAW

CA1258P1K2L11T1-HT.MB-58

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 12 tấn

733.000

21

Xe tải nặng FAW

CA1258P1K2L11T1-HT.MB-59

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 13 tấn

733.000

22

Xe tải nặng FAW

CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng kín, trọng tải 11,25 tấn

744.000

23

Xe tải nặng FAW

CA1258P1K2L11T1 –HT-TTC-53

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 13 tấn

688.000

24

Xe tải nặng FAW

CA1258P1K2L11T1-HT-TTC-60

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 14 tấn

688.000

25

Xe tải nhẹ HEIBAO SM 1023

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 0,86 tấn

119.000

26

Xe tải nhẹ HEIBAO SM 1023- HT.MB-27

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 0,71 tấn

125.000

27

Xe tải nhẹ CA1031K4.SX- HT.MB.51

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 0,97 tấn

129.500

28

Xe tải nhẹ CA1031K4.SX- HT.TTC-52

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 1,105 tấn

124.000

29

Xe tải nhẹ CA1041K2L2.SX- HT.MB.54

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 1,495 tấn

175.000

30

Xe tải nhẹ CA1041K2L2.SX- HT.TK.50

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng kín, trọng tải 0,975 tấn

138.000

31

Xe tải nhẹ CA1041K2L2.SX- HT.TK.55

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng kín, trọng tải 1,45 tấn

188.500

32

Xe tải nhẹ CA1041K2L2.SX- HT.TTC-49

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 1,495 tấn

168.000

33

Xe tải nhẹ CA1041K2L2.SX- HT.TTC-61

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 1,85 tấn

168.000

34

Xe tải trung FAW CA1061HK26L4-HT.MB-67

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 2,85 tấn

267.000

35

Xe tải trung FAW

CA1061HK26L4-HT.TK-44

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng kín, trọng tải 2.645 tấn

271.000

36

Xe tải trung FAW

CA1061HK26L4-HT.TTC-32

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 2,96 tấn

239.000

37

Xe tải trung FAW

CA1061HK26L4-HT.TTC-41

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 3,5 tấn

239.000

38

Xe tải trung FAW

CA1061HK26L4-HT.TTC-62

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 3,4 tấn

239.000

39

Xe tải trung FAW

CA1200PK2L7P3A80

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 8,5 tấn

605.000

40

Xe tải trung FAW CA5166 XXYP1K21L5-HT.MB-43

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 8 tấn

539.000

41

Xe tải trung FAW CA5166 XXYP1K21L5-HT.TTC-46

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 8 tấn

498.000

42

Xe tải trung FAW

CA5200XXYPK2L7T3A80-1

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng mui bạt, trọng tải 8 tấn

615.000

43

Xe tải trung FAW CAH1121 K28L6R5-HT.KM-37

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 8 tấn

320.000

44

Xe tải trung FAW CAH1121 K28L6R5-HT.MB-38

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng phủ bạt, trọng tải 5,2 tấn

320.000

45

Xe tải trung FAW CAH1121 K28L6R5-HT.TK-45

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng kín, trọng tải 4,45 tấn

327.000

46

Xe tải trung FAW CAH1121 K28L6R5-HT.TTC-33

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 5,5 tấn

288.000

47

Xe tải trung FAW HT.TTC-68

CT TNHH Hoàng Trà

Thùng tiêu chuẩn, trọng tải 8,4 tấn

558.000

48

LG5257GJB

CT TNHH Hoàng Trà

Xe trộn bê tông

1.103.000

49

KAMAZ -6520-728

 

Xe tải tự đổ

923.000

50

Xe tải tự đổ hiệu KRAZ

 

Trọng tải 11,035 tấn

687.000

51

Xe tải tự đổ hiệu KAMAZ-55111-0000017-01

 

Trọng tải 12,925 tấn

494.000

52

Việt Hà -VF 0 3,5A

Việt Hà

Xe tải tự đổ

148.000

53

Xe tải VOLVO FM12 (Xe đóng thùng tại Việt Nam)

 

Trọng tải 25 tấn

2.150.000

54

Xe tải VOLVO FM400 (Xe đóng thùng tại Việt Nam)

 

Trọng tải 27,67 tấn

2.250.000

55

Ô tô tải DF-TD4,95T

CT TNHH chế tạo cơ giới nông nghiệp Miền Bắc

Xe tải

260.000

56

Ôtô khách COUNY - HMK29A

CT CP cơ khí XD-Giao thông

Xe khách 29 chỗ ngồi, nhiên liệu Diesel

855.000

57

Ôtô tải tự đổ FORCIA - Kí hiệu HN 888 TD2

CT CP ô tô, xe máy Hà Nội

Xe tải tự đổ

99.000

58

PMC PREMIO

PMC

Xe bán tải, 05 chỗ ngồi, nhiên liệu Diesel

280.000

59

PMC PREMIO 2.31

PMC

Xe bán tải, 05 chỗ ngồi, nhiên liệu Diesel

280.000

60

PMC PRONTO DX

PMC

Xe bán tải, 05 chỗ ngồi, nhiên liệu Diesel

400.000

61

PMC PRONTO GX

PMC

Xe bán tải, 05 chỗ ngồi, nhiên liệu Diesel

424.000

62

SSANG YONG MUSSO libero

 

Xe 05 chỗ ngồi, số tự động, nhiên liệu xăng

544.000

63

TRƯỜNG GIANG TD 4,5 T 4x4

CT Trường Giang

Trọng tải 4,5 tấn

290.000

64

HD1000 A

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 1 tấn

152.000

65

HD1250 A

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 1,25 tấn

165.000

66

HD1800 A

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 1,8 tấn

170.000

67

HD2000TL

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 2 tấn

180.000

68

HD2000TL/MB1

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 2 tấn

188.000

69

HD2350

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 2,35 tấn

185.000

70

HD2350. 4X4

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 2,35 tấn

210.000

71

HD3250

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3,25 tấn

242.000

72

HD3250. 4X4

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3,25 tấn

266.000

73

HD3450

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3,45 tấn

252.000

74

HD3450.4x4

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3,45 tấn

275.000

75

HD3600

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3,6 tấn

255.000

76

HD4500 4x4

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 4,5 tấn

215.000

77

HD4650

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 4,65 tấn

250.000

78

HD4650 4x4

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 4,65 tấn

275.000

79

HD5000

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 5 tấn

270.000

80

HD5000. 4X4

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 5 tấn

295.000

81

HM990TI.

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 0,99 tấn

104.000

82

T. 3T

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3 tấn

206.000

83

T. 3T/MB1

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3 tấn

218.000

84

TĐ2TA-1

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 2 tấn

205.000

85

TĐ3T (4X4) - 1

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3 tấn

260.000

86

TĐ3TC-1

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 3 tấn

236.000

87

TĐ4,5T

CTTNHH Hoa Mai

Trọng tải 4,5 tấn

195.000

88

MEKONG tải tự đổ QINGQI MEKO 2B1022BDA - F1

MEKONG AUTO

Trọng tải 0,7 tấn

108.000

89

KAMAZ 6520 - 728

CT CP công nghiệp ô tô - TKV

Trọng tải 20 tấn

1.215.000

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Tên loại phương tiện

Hãng, đơn vị sản xuất, nước sản xuất

Thông số

Mức giá (1.000 đ)

A

XE NHẬP KHU

 

 

 

1

HONDA PS 150I (PES 150)- 152,7cc

ITALIA

dung tích xi lanh 152,7cc

110.000

2

PIAGGIO FLY 125

ITALIA

dung tích xi lanh 125 cc

65.000

3

PIAGGIO VESPA LX150

ITALIA

dung tích xi lanh 150 cc

100.000

4

PIAGGIO LIBERTY 125

ITALIA - 2010

dung tích xi lanh 125 cc

143.000

5

PIAGGIO VESPA LX 125

ITALIA - 2010 -2012

dung tích xi lanh 125 cc

120.000

6

YAMAHA FOTSE -C125

LD VN-ĐÀI LOAN

dung tích xi lanh 125 cc

25.000

7

PIAGGIO VESPA PX 125

Nhập khẩu - 2011 -2012

dung tích xi lanh 124cc

122.800

8

HONDA DHi 150cc

NHT

dung tích xi lanh 150 cc

105.000

9

HONDA SPACY 125

NHẬT

dung tích xi lanh 125 cc

95.000

10

HONDA Joying C 110

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 110 cc

29.000

11

HONDA Lead C110

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 110 cc

34.000

12

HONDA @ STREAM C125

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 125 cc

28.000

13

HONDA SCR-C110

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 110 cc

33.000

14

HONDA SDH-C125

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 125 cc

31.000

15

HONDA SPACY 110

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 110 cc

30.000

16

YAMAHA AVENNUEZY 125 T-2 125cm3

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 125 cc

30.000

17

YAMHA CYGNUSZ (ZY 125T-4) 125 cm3

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 125 cc

30.000

18

PIAGGIO ZIP- 100

TRUNG QUỐC

dung tích xi lanh 100 cc

28.000

B

XE SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

 

 

 

1

ZONAM chất lượng cao 100 cc

CT CP KD hàng CN Nam Định

dung tích xi lanh 100 cc

5.900

2

AVENNUEZY 125T- 2 125 cm3

YAMAHA - Trung Quốc

dung tích xi lanh 125 cc

30.000

3

SACHS SKY 125

CT CP I.D.P PHÚ YÊN

dung tích xi lanh 125 cc

14.000

4

PUSANKIRI

CT CP quan hệ Quốc tế đầu tư

 

5.000

5

ADUKA - 100

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 100 cc

4.500

6

ADUKA - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.500

7

ANSSI- 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

8

CITINEW - 100

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 100 cc

4.300

9

CITINEW- 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

10

DOSILX - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

11

FLAZIX 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.400

12

GANASSI - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.600

13

HONLEI VINA K110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

5.500

14

KASAI - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

15

KENLI - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

16

KIXINA - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

17

KRIS - 100

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 100 cc

5.500

18

KRIS - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

5.600

19

KSHAHI - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

20

NAKADO - 110

CT CP lập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

21

PLACO 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.400

22

PLAMA - 100

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 100 cc

4.100

23

PLAMA - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.200

24

PLAZIX 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.100

25

PLUZA - 100

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 100 cc

4.100

26

PLUZA - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.200

27

ROSSINO 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

5.000

28

ROSSINO 125

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 125 cc

6.500

29

SAYOTA - 100

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 100 cc

4.100

30

SAYOTA - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.200

31

SPARI @ 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

5.000

32

SPARI @ 125

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 125 cc

6.500

33

SYMEN - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

34

SYMENX - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

35

TELLO- 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

36

TELLO - 125

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 125 cc

6.600

37

VISOUL - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

38

VVATC - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

39

XOLEX - 110

CT CP tập đoàn HONLEI

dung tích xi lanh 110 cc

4.300

40

DACMOT 100

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

41

DACMOT 110

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

42

FUNCOMOTO 100

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

43

KUNCOMOTO 110

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

44

HANDLE 100

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

45

HANDLE 110

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

46

INJECTION SHI 150

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 150 cc

37.500

47

JAMOTO 100

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

48

JAMOTO 110

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

49

LENOVA 100

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

50

LENOVA 110

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

51

NEOMOTO 100

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

52

NEOMOTO 110

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

53

NEWWAVE -110

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.000

54

NOMUZA 100

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

55

NOMUZA 110

CT CP XM

điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

56

ORIENTAL 100

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

57

ORIENTAL 110

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

58

SADOCA 100

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

59

SADOCA 110

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

7.000

60

YAMOTOR 100

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

61

YAMOTOR 110

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

62

SYMAX 100

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

63

SYMAX 110

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

64

WAIT 100

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.400

65

WAIT 110

CT CP XM điện máy Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.700

66

SKYGO X110

CT LD chế tạo máy LIFAN

dung tích xi lanh 110 cc

7.500

67

LIFA - LF100-4CF

CT LD chế tạo máy LIFAN

dung tích xi lanh 100 cc

7.500

68

VICKY 110

CT LD chế tạo máy LIFAN

dung tích xi lanh 110 cc

5.700

69

IMONO 110

CT TNHH Duy Thịnh

dung tích xi lanh 110 cc

5.000

70

NAGAKI- 110T

CT TNHH Duy Thịnh

dung tích xi lanh 110 cc

7.500

71

ROBOT- 110

CT TNHH Duy Thịnh

dung tích xi lanh 110 cc

5.000

72

SAPPHIRE - 125

CT TNHH sản xuất Thương Mại Tiến Lộc

dung tích xi lanh 125 cc

19.000

73

SAPPHIRE 125S

CT TNHH sản xuất Thương Mại Tiến Lộc

dung tích xi lanh 125 cc

24.500

74

SAPPHIRE BELLA 125

CT TNHH sản xuất Thương Mại Tiến Lộc

dung tích xi lanh 125 cc

19.000

75

DYOR 125

CT TNHH sản xuất Thương Mại Tiến Lộc

dung tích xi lanh 125 cc

9.500

76

BACKHAND II (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

7.500

77

BACKHAND SPORT (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

11.000

78

FINEHAND(100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

5.500

79

FORENHAND (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

5.500

80

KOBE (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

5.500

81

OYEM (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

5.500

82

RENDO (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

8.000

83

RETOT (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

8.000

84

SAGAWA (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

5.500

85

SUFAT (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

6.500

86

SVN (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

6.700

87

TENSIN (100CC, 110CC)

CT TNHH SUFAT

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

5.500

88

AMGIO-110

CT TNHH T&T

dung tích xi lanh 110 cc

5.500

89

AURIGA 110

CT TNHH T&T

dung tích xi lanh 110 cc

6.500

90

FAMOUS -110

CT TNHH T&T

dung tích xi lanh 110 cc

5.000

91

GABON 110

CT TNHH T&T

dung tích xi lanh 110 cc

6.000

92

GUIDA-GD50-2

CT TNHH T&T

 

5.200

93

JONQUIL -100

CT TNHH T&T

dung tích xi lanh 100 cc

5.000

94

PRSENT- 110

CT TNHH T&T

dung tích xi lanh 110 cc

5.500

95

AVARICE 100

CT TNHH Thuỷ Hải

dung tích xi lanh 100 cc

5.500

96

AVARICE 110

CT TNHH Thuỷ Hải

dung tích xi lanh 110 cc

6.500

97

REBAT 110TH1

CT TNHH Thuỷ Hải

dung tích xi lanh 110 cc

4.700

98

FUSIN C100 Xe số

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 100 cc

5.000

99

FUSIN C110 Xe số

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 110 cc

5.000

100

FUSIN C125 Xe ga

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 125 cc

10.000

101

FUSIN C125 Xe số

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 125 cc

6.000

102

FUSIN C150 Xe ga

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 150 cc

10.000

103

KUSIN C50 Xe số

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 150 cc

5.000

104

SDH C125-S Xe ga

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 125 cc

12.000

105

SILIVA 110

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 110 cc

16.000

106

SUKAWA C110 Xe số

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 110 cc

5.000

107

SUKAWA C125 Xe ga

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 125 cc

10.000

108

SUKAWA C125 Xe số

CT TNHH xe máy Đô Thành

dung tích xi lanh 125 cc

6.000

109

HANWON- 110

CTCP công nghiệp và TMại S.T.C

dung tích xi lanh 110 cc

5.500

110

CM-125

CTCP LISOHAKA

dung tích xi lanh 125 cc

6.000

111

LISOHAKA 100

CTCP LISOHAKA

dung tích xi lanh 100 cc

4.000

112

LISOHAKA 150

CTCP LISOHAKA

dung tích xi lanh 150 cc

6.000

113

DANIC 110-6

CTCP ô tô TMT - Hưng Yên

dung tích xi lanh 110 cc

5.400

114

DANIC 110-6A

CTCP ô tô TMT - Hưng Yên

dung tích xi lanh 110 cc

5.500

115

DANY 110-6

CTCP ô tô TMT - Hưng Yên

dung tích xi lanh 110 cc

6.000

116

NEWEI 110-6

CTCP ô tô TMT - Hưng Yên

dung tích xi lanh 110 cc

5.500

117

SUNDAR 110-6

CTCP ô tô TMT - Hưng Yên

dung tích xi lanh 110 cc

5.600

118

DURAB - 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

4.700

119

FIGO- 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.400

120

FIONDASCR 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.900

121

HOIVDATHAILAN 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.900

122

HOIYDAZX - 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.400

123

HONPAR 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.900

124

JUNON - 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.400

125

KAISER - 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.400

126

REIONDA 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.900

127

SHUZA - 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

4.700

128

SOLID - 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.400

129

TEAM - 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

4.700

130

YATTAHA 110

CTCP ô tô xe máy 25/8

dung tích xi lanh 110 cc

5.900

131

ATZ - 110

CTCP ô tô xe máy 25-8

dung tích xi lanh 110 cc

4.500

132

HONSHA 100

CTCP Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.500

133

HONSHA 110

CTCP Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.900

134

HUNDACPI 100

CTCP Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

6.500

135

HUNDACPI 110

CTCP Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

6.900

136

Max III Plus 100

CTCP Phương Đông

dung tích xi lanh 100 cc

7.000

137

Max III Plus C50

CTCP Phương Đông

dung tích xi lanh 50 cc

6.600

138

SCR 110

CTCP Phương Đông

dung tích xi lanh 110 cc

7.100

139

FOTRE 125, 124 cm3

CTCP TM Nghệ an

dung tích xi lanh 125 cc

27.000

140

KYMCO CANDY - 111.7 cm3

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 111,7 cc

27.500

141

KYMCO DANCE 100cc

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 100 cc

10.000

142

KYMCO JOCKEY DULUX 125cc (thng đĩa)

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 125 cc

25.500

143

KYMCO JOCKEY SR 125cc phanh cơ

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 125 cc

25.500

144

KYMCO JOCKEY SR 125cc phanh đĩa

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 125 cc

27.500

145

KYMCO SOLONA 125cc

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 125 cc

42.000

146

KYMCO SOLONA 165cc

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 165 cc

45.000

147

KYMCO VIVIO 125cc

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 125 cc

22.500

148

KYMCO ZING 150cc

CTCP xe máy Hoa Lâm KYMCO

dung tích xi lanh 150 cc

46.500

149

FLAME 125

CTLD VINA SIAM

dung tích xi lanh 125 cc

13.000

150

FORCE ONE 125

CTLD VINA SIAM

dung tích xi lanh 125 cc

13.000

151

NEWINDO (100CC, 110CC)

CTTMTH Hương Thành

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

5.600

152

W.GRAND (100CC, 110CC)

CTTMTH Hương Thành

dung tích xi lanh 100CC, 110CC

6.000

153

ESPERO 110

DETECH MOTOR

dung tích xi lanh 110 cc

6.000

154

Maestro 110 nhãn hiệu MAESTRO 110

DETECH MOTOR

dung tích xi lanh 110 cc

5.800

155

Wave 110 nhãn hiệu FULAI 110

DETECH MOTOR

dung tích xi lanh 110 cc

5.300

156

Wave 110 nhãn hiệu SUPERWAYS 110

DETECH MOTOR

dung tích xi lanh 110 cc

5.500

157

Win 110 nhãn hiệu ESPERO 110BS

DETECH MOTOR

dung tích xi lanh 110 cc

4.400

158

FOTRE 125

HONDA

dung tích xi lanh 125 cc

18.000

159

FUTURE NEO

HONDA

Phanh cơ, vành nan hoa

21.500

160

FUTURE NEO

HONDA

Phanh đĩa, vành đúc

24.000

161

FUTURE NEO F1

HONDA

phanh đĩa, vành nan hoa

27.000

162

FUTURE NEO F1

HONDA

phanh đĩa, vành đúc

28.000

163

SUPER DREAM C100 Super Dream-STD

HONDA

dung tích xi lanh 100 cc

15.900

164

AIR BLADE FI - JF 27 (Phiên bản sơn từ tính)

HONDA -2011

Màu vàng bạc đen (Y209); xám bạc đen (NHB43)

38.990

165

AIR BLADE FI - JF 27 (Phiên bản thể thao)

HONDA -2011

Đen vàng(NHB25F); Trắng, đỏ, đen (NHB35K0), Đen đỏ (NHB25K)

37.990

166

AIR BLADE FI - JF 27 (Phn bản thường)

HONDA -2011

Đen Xám (NHB25), Trắng, xám đen (NHB35); Đỏ đen (R340)

36.990

167

FUTURE NEO

HONDA

Phanh đĩa, vành nan hoa

22.500

168

LEAD 110

HONDA

dung tích xi lanh 110 cc

18.000

169

LEAD JF24 LEAD SC

HONDA

dung tích xi lanh 110 cc

33.000

170

LEAD-JF240

HONDA -2011

Các mầu khác

34.990

171

LEAD-JF240

HONDA -2011

Mầu vàng nhạt đen

35.490

172

PCX-JF 30

HONDA -2011

4 màu: Trng nâu đen; Đen nâu; Đỏ nâu đen; Vàng nâu đen

58.990

173

SAPPHIRE 125

HONDA

dung tích xi lanh 125 cc

19.000

174

SH 125cc

HONDA-2012

JF 42 SH 125i

62.255

175

SH 150cc

HONDA-2012

KF 14 SH 150I

75.463

176

Super Dream

HONDA -2011

HA08 Super Dream

16.990

177

SUPER DREAM + C100 Super Dream-HT

HONDA

dung tích xi lanh 100 cc

16.300

178

VISION JF33

HONDA -2011

6 màu: Vàng bạc đen; Trắng bạc đen; Đen bạc; Đỏ bạc đen; Xanh bạc đen; Nâu bc đen

27.143

179

WAVE 10 CLARD 110

HONDA

dung tích xi lanh 110 cc

6.000

180

WAVE 100S

HONDA

dung tích xi lanh 100 cc

16.600

181

WAVE 110 FULAI 110

HONDA

dung tích xi lanh 110 cc

6.000

182

WAVE 110 RSX (vành đúc)

HONDA - 2011

JC 432 WAVE RSX ©

20.290

183

WAVE 110 RSX (vành nan hoa)

HONDA - 2011

JC 432 WAVE RSX

18.790

184

WAVE 110 S (phanh cơ/vành nan hoa)

HONDA -2011

JC 431 WAVE S (D)

15.490

185

WAVE 110 S (phanh đĩa/vành nan hoa)

HONDA -2011

JC 431 WAVE S

16.490

186

WAVE Alpha

HONDA -2011

HC 120 WAVE a

15.750

187

WAVE RSX FIAT (vành đúc)

HONDA - 2011

JA08 WAVE RSX FI AT ©

30.590

188

WAVE RSX FI AT (vành nan hoa)

HONDA -2011

JA08 WAVE RSX FI AT

29.590

189

WAVE S (phanh cơ/vành nan hoa)

HONDA -2011

JC521 WAVE S (D)

16.790

190

WAVE S (Phanh đĩa, vành nan hoa)

HONDA - 2011

JC521 WAVE S

17.990

191

WAVE S LTD (Phanh cơ, vành nan hoa)

HONDA -2011

JC521 WAVE S (D)

16.990

192

WAVE S LTD (Phanh đĩa, vành nan hoa)

HONDA -2011

JC521 WAVE S

17.990

193

WHING 125E

HONDA

dung tích xi lanh 125 cc

19.000

194

Fly 125 i.e -110

PIAGGIO- VN-2011

dung tích xi lanh 124cc

43.900

195

FIy 125 i.e -310

PIAGGIO- VN-2011

dung tích xi lanh 150cc

48.500

196

Liberty 125i.e - 110

PIAGGIO - VN-2011

Liberty 125e.i -110

56.800

197

Liberty 125i.e -100 (màu ghi)

PIAGGIO - VN-2012

dung tích xi lanh 124cc

57.900

198

LIBERTY 125i.e-100

PIAGGIO-VN-2011

dung tích xi lanh 124cc

56.800

199

LIBERTY 150i.e -200

PIAGGIO-VN-2011

dung tích xi lanh 150cc

70.700

200

VESPA LX 125 3V i.e -500

PIAGGIO - VN-2012

LX 125 3V i.e -500

66.900

201

VESPA LX 125 i.e

PIAGGIO-VN-2011

dung tích xi lanh 124cc

67.900

202

VESPA LX 150 3V i.e-600

PIAGGIO - VN-2012

LX 125 3V i.e -600

80.700

203

VESPA LX 150 i.e

PIAGGIO - VN-2011

dung tích xi lanh 150cc

80.500

204

VESPA LX 125i.e

PIAGGIO - VN-2012

LX125i.e – 300 phiên bản đặc biệt

67.900

205

VESPA PX125 (M74/1/00)

PIAGGIO - VN-2013

PX125 (M74/1/00)

122.800

206

VESPA S 125 3V i.e - 501

PIAGGIO - VN-2012

LX 125 3V i.e -501

69.700

207

VESPA S 125 i.e

PIAGGIO - VN-2011

dung tích xi lanh 124cc

69.500

208

VESPA S 150 3V i.e -601

PIAGGIO - VN-2012

LX 125 3V i.e -600

82.200

209

VESPA S 150 i.e

PIAGGIO - VN-2011

dung tích xi lanh 150cc

82.000

210

Zip 100-310

PIAGGIO - VN-2011

dung tích xi lanh 100cc

30.900

211

HAYATE 125SS

SUZUKI -VN-2011

dung tích xi lanh 124 cc; 146 kg

28.000

212

Attila Elizabet EFI -VUA

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 111,1 cc

34.500

213

ATTILA ELIZABETH-VTB

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 124,6cm3

33.000

214

ATTILA ELIZABETH-VTC

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 124,6cm3

33.000

215

ATTILA VICTORIA-VT3

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 124,6cc

29.000

216

ATTILA VICTORIA-VTJ

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 124,6 cm3

28.000

217

ATTLIA VICTORIA- VTG

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 124,6 cm3

24.000

218

ATTLIA VICTORIA- VTH

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 124,6 cc

26.000

219

ELEGANT-SR - phanh cơ

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 97,2cc

12.700

220

ELEGANT-SR - phanh đĩa

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 97,2cc

13.700

221

JOYRIDE - VWD

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 111,1 cc

31.000

222

SHARK - 170

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 170cc

60.000

223

SHARK - VVB - 125

SYM- VN-2011

dung tích xi lanh 124,6cc

43.500

224

AMITY 125

SUZUKI VN

dung tích xi lanh 125 cc

25.900

225

HAYATE 125 SC

SUZUKI VN

dung tích xi lanh 125 cc

23.000

226

SHOGUN R 125

SUZUKI VN

dung tích xi lanh 125 cc

22.500

227

ATTILA

VMEP

phanh cơ (dung tích cc)

24.000

228

ATTILA VICTORIA

VMEP

phanh cơ (dung tích cc)

24.000

229

ATTILA VICTORIA

VMEP

phanh đĩa (dung tích cc)

25.000

230

Magic 110 (VAA)

VMEP

dung tích xi lanh 110 cc

12.400

231

Magic 110R (VA9)

VMEP

dung tích xi lanh 110 cc

13.500

232

Magic 110RR (VA1)

VMEP

dung tích xi lanh 110 cc

14.400

233

NEW MOTO STAR 110 VAE

VMEP

dung tích xi lanh 110 cc

12.400

234

AVENUEZY C125

YAMAHA

dung tích xi lanh 125 cc

30.000

235

CUXI-1DW1

YAMAHA-2010

dung tích 101,8cc

32.000

236

CYGNUSZ ZY125-T4

YAMAHA

dung tích xi lanh 125 cc

31.000

237

EXCITER GP-552P2

YAMAHA-2012

kí hiệu 55P2

39.000

238

EXCITER- RC-551P1

YAMAHA-2011

kí hiêu 55P1

38.800

239

FORCE 125 Cm3

YAMAHA

dung tích xi lanh 125 cc

30.000

240

JUPITER GRAVITA

YAMAHA

phanh đĩa (5B95)

22.100

241

JUPITER GRAVITA

YAMAHA

vành đúc (5B96)

23.700

242

JUPITER F1

YAMAHA-2011

Vành đúc, phanh đĩa, ký hiệu IPB3

 

243

JUPITER GRAVITA F1

YAMAHA - 2011

Phanh đĩa, ký hiệu IPB2

 

244

JUPITER GRAVITA STD

YAMAHA

kí hiu 31C4

24.400

245

JUPITER MX phanh cơ

YAMAHA-2011

kí hiu 5B94

22.600

246

JUPITER MX phanh đĩa

YAMAHA-2011

kí hiu 5B95

23.900

247

JUPITER RC

YAMAHA

kí hiu 31C5

26.600

248

LUVIAS

YAMAHA - 2011

kí hiu 44S1

25.900

249

MIO CLASSICO

YAMAHA - 2011

kí hiu 23C1

22.500

250

MIO MAXIMO phanh đĩa (23B2)

YAMAHA

phanh đĩa (23B2)

20.500

251

NOUVO LX- STD

YAMAHA

kí hiu 5P11

32.700

252

NOUVO LX-RC/LTD

YAMAHA

kí hiu 5P11

33.000

253

NOUVO SX- GP

YAMAHA

kí hiệu 1DB1

36.000

254

NOUVO SX RC

YAMAHA

kí hiu 1DB1

35.700

255

NOUVO SX- STD

YAMAHA

kí hiu 1DB1

34.700

256

NOZZA

YAMAHA -2011

kí hiu 1DR1

32.700

257

SIRIUS cơ - 5C6E

YAMAHA -2011

cơ- kí hiu 5C63

17.000

258

SIRIUS

YAMAHA - 2011

đĩa 5C6D- kí hiệu 5C64

18.000

259

SIRIUS đĩa - đúc- 5C6F

YAMAHA - 2011

đĩa - đúc kí hiu 5C64

20.000

260

SIRIUS phanh đĩa 5C6G

YAMAHA -2011

phanh đĩa kí hiệu 5C64

20.300

261

TAURUS

YAMAHA

phanh cơ 16S2

15.390

262

TAURUS

YAMAHA-2011

phanh đĩa 16S1

16.390

263

LIEAN 110

LD Việt Nam-Trung Quốc

dung tích xi lanh 110 cc

6.800

 

PHỤ LỤC SỐ 4

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI CÁC LOẠI TÀU THUYỀN
(Kèm theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của y ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

Số TT

Loại phương tiện

Mức giá (1.000 đ)

 

Tầu thuyền không bao gồm tổng thành máy thuỷ

 

1

Tầu chở hàng

 

A

VỎ G

 

1

Tầu trọng tải dưới 1 tấn

8.000

2

Tầu trọng tải từ 1 đến 3 tấn

14.000

3

Tầu trọng tải từ 3 đến 6 tấn

29.000

4

Tầu trọng tải từ 6 đến 9 tấn

45.000

5

Tầu trọng tải từ 9 đến 12 tấn

56.000

6

Tầu trọng tải từ 12 đến 15 tấn

70.000

7

Tầu trọng tải từ 15 đến 18 tấn

85.000

8

Tầu trọng tải từ 18 đến 20 tấn

110.000

9

Tầu trọng tải từ 20 đến 25 tấn

134.000

10

Tầu trọng tải từ 25 đến 30 tấn

160.000

11

Tầu trọng tải từ 30 đến 35 tấn

192.000

12

Tầu trọng tải từ 35 đến 40 tấn

224.000

13

Tầu trọng tải từ 40 đến 45 tấn

256.000

14

Tầu trọng tải từ 45 đến 50 tấn

288.000

15

Tầu trọng tải từ 50 đến 55 tấn

320.000

16

Tầu trọng tải từ 55 đến 60 tấn

352.000

17

Tầu trọng tải từ 60 đến 65 tấn

480.000

18

Tầu trọng tải từ 65 đến 70 tấn

480.000

19

Tầu trọng tải từ 60 đến 100 tấn

480.000

B

VỎ SẮT

 

1

Tàu có trọng tải từ 1 tấn trở xuống

20.000

2

Tàu có trọng tải trên 01 tấn đến 05 tấn

100.000

3

Tàu có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn

200.000

4

Tàu có trọng tải trên 10 tấn đến 30 tấn

600.000

5

Tàu có trọng tải trên 30 tấn đến 50 tấn

1.000.000

6

Tàu có trọng tải trên 50 tấn đến 100 tấn

1.900.000

7

Tàu có trọng tải trên 100 tấn đến 200 tấn

2.700.000

8

Tàu có trọng tải trên 200 tấn đến 300 tấn

3.600.000

9

Tàu có trọng tải trên 300 tấn đến 400 tấn

4.600.000

10

Tàu có trọng tải trên 400 tấn đến 500 tấn

5.700.000

11

Tàu có trọng tải trên 500 tấn đến 600 tấn

6.900.000

12

Tàu có trọng tải trên 600 tấn đến 700 tấn

8.200.000

13

Tàu có trọng tải trên 700 tấn đến 800 tấn

9.600.000

14

Tàu có trọng tải trên 800 tấn đến 900 tấn

11.100.000

15

Tàu có trọng tải trên 900 tấn đến 1000 tấn

12.700.000

16

Tàu có trọng tải trên 1000 tấn đến 1200 tấn

14.400.000

17

Tàu có trọng tải trên 1200 tấn đến 1400 tấn

16.200.000

18

Tàu có trọng tải trên 1400 tấn đến 1 600 tấn

18.100.000

19

Tàu có trọng tải trên 1600 tấn đến 1 800 tấn

20.100.000

20

Tàu có trọng tải trên 1800 tấn đến 2000 tấn

22.200.000

21

Tàu có trọng tải trên 2000 tấn đến 2200 tấn

24.400.000

22

Tàu có trọng tải trên 2200 tấn đến 2400 tấn

26.700.000

23

Tàu có trọng tải trên 2400 tấn đến 2600 tấn

29.100.000

24

Tàu có trọng tải trên 2600 tấn đến 2800 tấn

31.600.000

25

Tàu có trọng tải trên 2800 tấn đến 3000 tấn

34.200.000

26

Tàu có trọng tải trên 3000 tấn trở lên

12 triệu đồng x trọng tải tàu

II

XÀ LAN VỎ SẮT

 

A

XÀ LAN T HÀNH

 

1

Xà lan tự hành có trọng tải dưới 10 tấn

200.000

2

Xà lan tự hành có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn

600.000

3

Xà lan tự hành có trọng tải từ 30 tấn đến dưới 50 tấn

1.000.000

4

Xà lan tự hành có trọng tải từ 50 tấn đến dưới 100 tấn

1.900.000

5

Xà lan tự hành có trọng tải từ 100 tấn đến dưới 150 tấn

2.850.000

6

Xà lan tự hành có trọng tải từ 150 tấn đến dưới 300 tấn

3.600.000

7

Xà lan tự hành có trọng tải từ 300 tấn đến dưới 500 tấn

5.700.000

8

Xà lan tự hành có trọng tải từ 500 tấn đến dưới 700 tấn

8.200.000

9

Xà lan tự hành có trọng tải từ 700 tấn đến dưới 900 tấn

11.100.000

10

Xà lan tự hành có trọng tải từ 900 tấn đến dưới 1.100 tấn

14.000.000

11

Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.100 tấn đến dưới 1.300 tấn

17.000.000

12

Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.300 tấn đến dưới 1.500 tấn

20.100.000

13

Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.500 tấn đến dưới 1.700 tấn

23.300.000

14

Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.700 tấn đến dưới 1.900 tấn

26.700.000

15

Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.900 tấn đến dưới 2.000 tấn

30.200.000

16

Xà lan tự hành có trọng tải từ 2.000 tấn trở lên

16 triệu đng x trng tải tàu

B

XÀ LAN LASH

 

1

Xà lan lash có trọng tải dưới 10 tấn

140.000

2

Xà lan lash có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn

400.000

3

Xà lan lash có trọng tải từ 30 tấn đến dưới 50 tấn

660.000

4

Xà lan lash có trọng tải từ 50 tấn đến dưới 100 tấn

1.260.000

5

Xà lan lash có trọng tải từ 100 tấn đến dưới 150 tấn

1.900.000

6

Xà lan lash có trọng tải từ 150 tấn đến dưới 300 tấn

2.400.000

7

Xà lan lash có trọng tải từ 300 tấn đến dưới 500 tấn

3.800.000

8

Xà lan lash có trọng tải từ 500 tấn đến dưới 700 tấn

5.460.000

9

Xà lan lash có trọng tải từ 700 tấn đến dưới 900 tấn

7.400.000

10

Xà lan lash có trọng tải từ 900 tấn đến dưới 1.100 tấn

9.300.000

11

Xà lan lash có trọng tải từ 1.100 tấn đến dưới 1.300 tấn

11.300.000

12

Xà lan lash có trọng tải từ 1.300 tấn đến dưới 1.500 tấn

13.400.000

13

Xà lan lash có trọng tải từ 1.500 tấn đến dưới 1.700 tấn

15.500.000

14

Xà lan lash có trọng tải từ 1.700 tấn đến dưới 1.900 tấn

17.800.000

15

Xà lan lash có trọng tải từ 1.900 tấn đến dưới 2.000 tấn

20.200.000

16

Xà lan lash có trọng tải từ 2.000 tấn trở lên

16 triệu đồng x trọng tải tàu

III

Tầu đánh cá vỏ gỗ

 

1

Tầu trng tải dưới 1 tấn

11.000

2

Tầu trng tải từ 1 đến 3 tấn

17.000

3

Tầu trọng tải từ 3 đến 6 tấn

33.000

4

Tầu trọng tải từ 6 đến 9 tấn

51.000

5

Tầu trọng tải từ 9 đến 12 tấn

70.000

6

Tầu trọng tải từ 12 đến 15 tấn

90.000

7

Tầu trọng tải từ 15 đến 18 tấn

107.000

8

Tầu trọng tải từ 18 đến 20 tấn

136.000

9

Tầu trọng tải từ 20 đến 25 tấn

166.000

10

Tầu trọng tải từ 25 đến 30 tấn

203.000

11

Tầu trọng tải từ 30 đến 35 tấn

240.000

12

Tầu trọng tải từ 35 đến 40 tấn

280.000

13

Tầu trọng tải từ 40 đến 45 tấn

320.000

14

Tầu trọng tải từ 45 đến 50 tấn

360.000

15

Tầu trọng tải từ 50 đến 55 tấn

400.000

16

Tầu trọng tải từ 55 đến 60 tấn

440.000

17

Tầu trọng tảì từ 60 đến 65 tấn

480.000

18

Tầu trọng tải từ 65 đến 70 tấn

520.000

19

Tầu trọng tải từ 70 đến 75 tấn

560.000

20

Tầu trọng tải từ 75 đến 100 tấn

600.000

IV

Tầu chở khách

 

A

Vỏ gỗ

 

1

Tầu khách dưới 20 chỗ ngồi

140.000

2

Tầu khách từ 20 đến 24 chỗ ngồi

170.000

3

Tầu khách từ 25 đến 29 chỗ ngồi

213.000

4

Tầu khách từ 30 đến 40 chỗ ngồi

272.000

5

Tu khách từ 41 đến 45 chỗ ngồi

340.000

6

Tầu khách từ 46 đến 48 chỗ ngồi

442.000

7

Tầu khách 48 chỗ ngồi

560.000

8

Tầu khách dưới 20 chỗ ngồi có buồng ngủ

300.000

9

Tầu khách từ 20 đến 24 chỗ ngồi có buồng ngủ

400.000

10

Tầu khách từ 25 đến 29 chỗ ngồi có buồng ngủ

500.000

11

Tầu khách từ 30 đến 40 chỗ ngồi có buồng ngủ

600.000

12

Tầu khách từ 41 đến 44 chỗ ngồi có buồng ngủ

700.000

13

Tầu khách từ 45 đến 48 chỗ ngồi có buồng ngủ

800.000

B

Vỏ sắt

 

1

Tầu khách từ 25 đến 40 chỗ ngồi không có phòng ngủ

3.000.000

2

Tầu khách từ 41 đến 45 chỗ ngồi không có phòng ngủ

3.500.000

V

Xuồng chở khách

 

A

Vỏ xuồng

 

1

Xuồng chở khách dưới 15 chỗ ngồi

100.000

2

Xuồng chở khách từ 15 đến 20 chỗ ngồi

150.000

3

Xuồng chở khách từ 21 đến 25 chỗ ngồi

200.000

B

Tổng thành máy thuỷ - Động cơ hai kỳ

 

1

Loại từ 6HP đến dưới 8HP

20.000

2

Loại từ 8HP đến dưới 10HP

24.000

3

Loại từ 10HP đến dưới 15HP

32.000

4

Loại từ 15HP đến dưới 20HP

48.000

5

Loại từ 20HP đến dưới 30HP

67.000

6

Loại từ 30HP đến dưới 40HP

73.000

7

Loại từ 40HP đến dưới 50HP

92.000

8

Loại từ 50HP đến dưới 60HP

113.000

9

Loại từ 60HP đến dưới 70HP

123.000

10

Loại từ 70HP đến dưới 80HP

135.000

11

Loại từ 80HP đến dưới 90HP

150.000

12

Loại từ 90HP đến dưới 100HP

165.000

VI

Mảng gỗ

 

1

Trọng tải dưới 01 tấn

7.000

2

Trọng tải 01 đến 3 tấn

11.000

3

Trọng tải từ 3 đến 6 tấn

21.000

4

Trọng tải từ 6 đến 9 tấn

32.000

5

Trọng tải từ 9 đến 12 tấn

44.000

6

Trọng tải từ 12 đến 15 tấn

56.000

7

Trọng tải từ 15 đến 18 tấn

67.000

8

Trọng tải từ 18 đến 20 tấn

85.000

9

Trọng tải từ 20 đến 25 tấn

104.000

10

Trọng tải trên 25 tấn

7 triệu đồng x trọng tải

11

Mảng tre và mảng làm bng vật liệu khác được tính bng 80% mảng gỗ

 

 

PHỤ LỤC SỐ 5

ĐƠN GIÁ TỐI THIỂU NHÀ XÂY MỚI VÀ TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ
(Kèm theo Quyết định số 290
/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của y ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

I. Đơn giá nhà xây mới:

STT

Loại Công trình

Đơn vị tính

Đơn giá (Đồng)

1

Nhà cấp I, nhà chung cư

Chiều cao >25 tầng hoặc tổng diện tích từ 10.000 m2 đến < 15.000m2

 

m2 sàn

 

8.114.000

2

Nhà cấp II, nhà chung cư

Chiều cao từ 9 tầng đến 25 tầng hoặc tổng diện tích từ 5.000m2 đến < 10.000 m2

 

m2 sàn

 

7.863.000

3

Nhà cấp II, nhà chung cư

Chiều cao từ 9 tầng đến 25 tầng hoặc tổng diện tích từ 5.000m2 đến < 10.000 m2

 

m2 sàn

 

6.141.000

4

Nhà biệt thự

m2 sàn

8.322.000

5

Nhà riêng lẻ từ 2 đến 5 tng

m2 sàn

4.845.000

6

Nhà ở riêng lẻ, nhà cấp IV

Nhà 1 tầng, tường chịu lực

m2 sàn

1.700.000

II. Tỷ lệ chất lượng nhà (Đối với kê khai lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi):

Đơn vị tính (%)

STT

Thời gian sử dụng

Nhà 1 tầng, cấp IV

Nhà ở riêng lẻ từ 2 đến 5 tầng

Nhà chung cư từ 4 đến 8 tầng

Nhà chung cư từ 9 đến 25 tầng

Nhà chung cư > 25 tầng

1

Dưới 5 năm

80

80

80

90

90

2

Từ 5 đến 10 năm

65

65

65

80

80

3

Từ 10 năm đến 20 năm

35

35

35

55

60

4

Trên 20 năm đến 50 năm

 

15

25

35

40

5

Trên 50 năm

 

 

20

25

25