Quyết định 289/QĐ-UBND năm 2014 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01 và 02
Số hiệu: 289/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Võ Anh Kiệt
Ngày ban hành: 28/02/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 289/QĐ-UBND

An Giang, ngày 28 tháng 02 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 01 VÀ 02 NĂM 2014.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BXD ngày 22/02/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng (sau đây gọi là Thông tư 02);

Căn cứ công văn số 1659/BXD-KTXD ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ Xây dựng về việc triển khai thực hiện Thông tư số 02/2011/TT-BXD ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Bộ Xây dựng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 330/SXD-KTXD ngày 18 tháng 02 năm 2014 về việc công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01 và 02 năm 2014.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nội dung công bố:

Công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01 và 02 năm 2014 kèm theo quyết định này. Cụ thể gồm có 01 phụ lục, trong đó có 3 bảng:

- Bảng 1: Chỉ số giá xây dựng và thiết bị công trình;

• Bảng 1a: Chỉ số giá phần xây dựng công trình;

• Bảng 1b: Chỉ số giá phần thiết bị công trình.

- Bảng 2: Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công;

- Bảng 3: Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng và tổ chức thực hiện:

1. Lập và điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá trị dụ thầu, điều chỉnh giá trị hợp đồng (trong các trường hợp quy định pháp luật cho phép được điêu chỉnh) và quy đôi chi phí đầu tư xây dựng công trình thuộc dự án có từ 30% nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước;

2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

3. Riêng về áp dụng đê điều chỉnh hợp đồng: chủ đầu tư tổ chức xác định cụ thể trình Sở Xây dựng xem xét có ý kiến trước khi thực hiện;

4. Theo định kỳ hàng tháng, quý, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiếp tục công bố chỉ số giá xây dựng này, chủ đầu tư và các cơ quan quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng có liên quan cập nhật bổ sung và sử dụng bộ tài liệu này đê thực hiện các việc nêu tại mục 1, 2, 3 của điêu này theo đúng quy định;

5. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc thì liên hệ với Sở Xây dựng để được hướng dẫn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ XD (b/c);
- TT.: TU, HĐND, UBND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban ngành cấp tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP và các phòng;
- Lưu: P. HCTC.
(đính kèm bảng chỉ số giá xây dựng tháng 01, 02 năm 2014)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Anh Kiệt

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THÁNG 01 VÀ 02 NĂM 2014 MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

(Đính kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Bảng 1a: Chỉ số giá phần xây dựng (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 01-2014

Tháng 02-2014

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

 

 

 

- Công trình Trường học

114, 20

114, 20

 

- Công trình Nhà ở

113, 82

113, 82

 

- Công trình Trạm y tế

118, 23

118, 23

 

- Công trình Trụ sở cấp huyện (trở lên)

116, 55

116, 55

 

- Công trình Trụ sở cấp xã

118, 09

118, 09

2

Chỉ số giá công trình giao thông

 

 

 

- Công trình Đường Bê tông xi măng

108, 22

108, 22

 

- Công trình Đường Láng nhựa

106, 75

106, 69

 

- Công trình Cầu bê tông cốt thép, L<= 30m

106, 59

106, 59

 

- Công trình Cầu sắt nông thôn

113, 16

113, 16

3

Chỉ số giá công trình thủy lợi

- Công trình Cống hộp

114, 51

114, 51

4

Chỉ số giá công trình hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

- Công trình Trạm cấp nước <= 600m3/ngày

110, 19

110, 19

 

- Công trình Cống thoát nước

117, 71

117, 71

5

Chỉ số giá công trình công nghiệp

 

 

 

- Công trình Đường dây trung thế, hạ thế

102, 18

102, 18

 

- Công trình Trạm biến áp

104, 14

104, 14

 

Bảng 1b: Chỉ số giá phần thiết bị (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 01-2014

Tháng 02-2014

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

 

 

 

- Công trình trường học

108, 57

108, 57

 

- Công trình trạm y tế

100, 00

100, 00

 

- Công trình trụ sở cấp huyện (trở lên)

92,62

92,62

 

Bảng 2: CM số giá vật liệu, nhân công, máy thi công (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 01-2014

Tháng 02-2014

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

- Công trình Trường học

 

97, 36

 

153, 58

 

112, 61

 

97, 36

 

153, 58

 

112, 61

 

- Công trình Nhà ở

99, 92

153, 58

112, 61

99, 92

153, 58

112, 61

 

- Công trình Trạm y tế

99, 50

153, 58

112, 61

99, 50

153, 58

112, 61

 

- Công trình Trụ sở cấp huyện (trở lên)

95, 75

153, 58

112, 61

95, 75

153, 58

112, 61

 

- Công trình Trụ sở cấp xã

95, 82

153, 58

112, 61

95, 82

153, 58

112, 61

2

Chỉ số giá công trình giao thông

- Công trình Đường Bê tông xi măng

 

97, 79

 

153, 58

 

112, 61

 

97, 79

 

153, 58

 

112, 61

 

- Công trình Đường Láng nhựa

101, 71

153, 58

112, 61

101, 65

153, 58

112, 61

 

- Công trình cầu bê tông cốt thép, L<= 30m

94, 41

153, 58

112, 61

94, 41

153, 58

112, 61

 

- Công trình cầu sắt nông thôn

109, 34

153, 58

112, 61

109, 34

153, 58

112, 61

3

Chỉ số giá công trình thủy lợi

- Công trình cống hộp

 

95, 88

 

153, 58

 

112, 61

 

95, 88

 

153, 58

 

112, 61

4

Chỉ số giá công trình hạ tầng kỹ thuật

- Công trình Trạm cấp nước <= 600m3/ngày

 

98, 18

 

153, 58

 

112, 61

 

98, 18

 

153, 58

 

112, 61

 

- Công trình cống thoát nước

104, 75

153, 58

112, 61

104, 75

153, 58

112, 61

5

Chỉ số giá công trình công nghiệp

- Công trình Đường dây trung thế, hạ thế

 

103, 07

 

100, 00

 

100, 00

 

103, 07

 

100, 00

 

100, 00

 

- Công trình Trạm biến áp

105, 87

100, 00

100, 00

105, 87

100, 00

100, 00

 

Bảng 3: CM số giá vật liệu xây dựng chủ yếu (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Các loi vật liu

Tháng 01-2014

Tháng 02-2014

1

Xi măng

101, 64

101, 64

2

Cát xây dựng

92, 80

92, 80

3

Đá xây dựng

98, 64

98, 64

4

Gạch xây

102, 94

102, 94

5

Gỗ xây dựng

117, 28

117, 28

6

Cừ tràm

127, 77

127, 77

7

Thép xây dựng

86, 58

86, 58

8

Nhựa đường

108, 91

108, 91

9

Gạch ốp lát

109, 52

109, 52

10

Vật liệu tấm lợp, bao che

98, 43

98, 43

11

Sơn vật liệu sơn

116, 87

116, 87

12

Vật tư ngành điện

117, 87

117, 87

13

Vật tư, đường ống nước

102, 48

102, 48

14

Cầu cơ khí mạ kẽm

118, 23

118, 23

15

Cống BTLT, cấp tải tiêu chuẩn

102, 61

102, 61

16

Dầm BTCT DƯL

100, 25

100, 25

17

Máy biến thế

100, 00

100, 00

Ghi chú:

- Hệ số nhân công, máy thi công áp dụng cho các công trình được tính bằng bình quân hệ số nhân công tại Tp. Long Xuyên và tại địa bàn các huyện.