Quyết định 2840/QĐ-UBND năm 2014 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 2840/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Nguyễn Văn Cao
Ngày ban hành: 31/12/2014 Ngày hiệu lực: 31/12/2014
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Còn hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2840/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 11/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1802/TTr-SXD ngày 23 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế để các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế sử dụng nguồn vốn nhà nước do UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý.

Nội dung gồm:

- Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng.

- Chi tiết bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn việc áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị thi công và tổ chức thực hiện thống nhất trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;

- CT và các PCT UBND tỉnh;
- TAND tỉnh, Viện KSND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Thừa Thiên Huế;
- Lưu VT, XD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

(Công bố kèm theo Quyết định số 2840/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là Bảng giá ca máy) quy định chi phí cần thiết cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng phổ biến, dùng làm căn cứ để lập đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương và làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

2. Bảng giá ca máy xác định các loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng cần trục,... các thông số kỹ thuật này được căn cứ theo thông số của thiết bị phổ biến trên thị trường được nêu trong Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng và một số loại máy khác ngoài Thông tư 06/2010/TT-BXD .

3. Bảng giá ca máy này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị thi công đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong điều kiện làm việc bình thường.

4. Giá ca máy trong bảng này bao gồm các thành phần chi phí như sau:

4.1. Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Chi phí khấu hao được xác định theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 6, Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

4.2. Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để sửa chữa, bảo dưỡng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy. Chi phí sửa chữa được xác định theo hướng dẫn tại khoản 2, Điều 6, Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

4.3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện) và các loại nhiên liệu phụ như dầu, mỡ bôi trơn, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động. Chi phí nhiên liệu, năng lượng được xác định theo hướng dẫn tại khoản 3, Điều 6, Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng. Giá nhiên liệu, năng lượng dùng để xác định chi phí nhiên liệu (chưa bao gồm thuế VAT) như sau:

+ Xăng A92: 21.418 đồng/lít.

+ Dầu Diezel 0,05S: 19.200 đồng/lít.

+ Dầu mazut 3S: 14.418 đồng/lít.

+ Điện: 1.508,85 đồng/kWh.

4.4. Chi phí tiền lương thợ máy điều khiển: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định theo hướng dẫn tại khoản 4, Điều 6, Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

Chi phí nhân công trong Bảng giá ca máy được xác định trên cơ sở chi phí nhân công được công bố theo Bảng lương 1.1, Phụ lục nhân công xây dựng công bố kèm theo Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 11/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (áp dụng cho thành phố Huế). Riêng giá ca máy và thiết bị khảo sát xây dựng không tính chi phí tiền lương thợ điều khiển máy, chi phí này được tính trong chi phí nhân công khảo sát xây dựng.

Đối với giá ca máy của các công trình thuộc các nhóm khác hoặc công trình xây dựng các địa phương áp dụng bảng lương khác thì được điều chỉnh đơn giá nhân công phù hợp quy định theo hướng dẫn của Sở Xây dựng.

4.5. Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình, bao gồm:

- Bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng;

- Bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy;

- Đăng kiểm các loại;

- Di chuyển máy trong nội bộ công trình;

- Các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong đơn giá, dự toán công trình.

Chi phí khác được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 5, Điều 6, Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng.

5. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có Bảng giá ca máy này thì chủ đầu tư, tổ chức tư vấn, nhà thầu căn cứ phương pháp xác định giá ca máy hướng dẫn tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng và các điều kiện cụ thể của công trình, các thông số kỹ thuật của máy và thiết bị thi công và các quy định hiện hành của Nhà nước để xác định giá ca máy cho phù hợp với công trình làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật.

6. Bảng giá ca máy này được công bố làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân liên quan tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo hướng dẫn áp dụng của Sở Xây dựng.

Trong quá trình sử dụng Bảng giá ca máy nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh trực tiếp về Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế để tổng hợp trình UBND Tỉnh xem xét, giải quyết./.

 


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

Stt

Loại máy & thiết bị

Định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng 1 ca

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Chi phí năng lượng, nhiên liệu

Chi phí tiền lương

Giá ca máy (đng/ca)

1

2

3

4

5

6

7

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22 m3

32,4

lít diezel

1x4/7

653.184

224.062

1.430.089

2

0,3 m3

35,1

lít diezel

1x4/7

707.616

224.062

1.600.977

3

0,4 m3

42,66

lít diezel

1x4/7

860.026

224.062

1.841.398

4

0,5 m3

51,3

lít diezel

1x4/7

1.034.208

224.062

2.148.577

5

0,65 m3

59,4

lít điezel

1x3/7+1x5/7

1.197.504

454.477

2.657.690

6

0,8 m3

64,8

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.306.368

454.477

2.867.156

7

1 m3

74,52

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.502.323

529.922

3.276.522

8

1,2 m3

78,3

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.578.528

529.922

3.816.304

9

1,25 m3

82,62

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.665.619

529.922

3.938.067

10

1,6 m3

113,22

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.282.515

529.922

4.814.885

11

2 m3

127,5

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.570.400

582.336

5.725.081

12

2,3 m3

137,7

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.776.032

582.336

6.265.640

13

2,5 m3

163,71

lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.300.394

582.336

6.879.329

14

3,5 m3

196,35

t diezel

1x4/7+1x7/7

3.958.416

582.336

9.110.748

15

3,6 m3

198,9

lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.009.824

582.336

9.426.800

16

5,4 m3

218,28

lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.400.525

582.336

10.813.725

17

6,5 m3

332,01

lít diezel

1x4/7+1x7/7

6.693.322

582.336

14.951.725

18

9,5 m3

397,8

lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.019.648

582.336

20.286.667

19

10,4 m3

408

lít diezel

1x4/7+1x777

8.225.280

582.336

21.952.930

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện-dung tích gầu:

20

2,5 m3

672

kWh

1x4/7+1x7/7

1.084.924

582.336

4.493.213

21

4 m3

924

kwh

1x4/7+1x7/7

1.491.770

582.336

5.942.016

22

4,6 m3

1050

kWh

1x4/7+1x7/7

1.695.193

582.336

7.677.263

23

5 m3

1134

kWh

1x4/7+1x7/7

1.830.808

582.336

7.907.446

24

8 m3

2079

kWh

1x477+1x7/7

3.356.482

582.336

13.519.539

 

Máy đào một gầu, bánh hơi-dung tích gầu:

25

0,15 m3

29,7

lít diezel

1x4/7

598.752

224.062

1.317.084

26

0,30 m3

33,48

lít diezel

1x4/7

674.957

224.062

1.580.163

27

0,75 m3

56,7

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.143.072

454.477

2.642.771

28

1,25 m3

73,44

lít diezel

1x477+1x6/7

1.480.550

529.922

3.821.079

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây)-dung tích gầu:

29

0,4 m3

59,4

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.197.504

454.477

2.627.572

30

0,65 m3

64,8

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.306.368

454.477

2.833.933

31

1 m3

82,6

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.665.216

529.922

3.850.621

32

1,2 m3

113,2

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.282.112

529.922

4.714.330

33

1,6 m3

127,5

lít diezel

1x4/7+1x7/7

2.570.400

582.336

5.570.705

34

2,3 m3

163,7

lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.300.192

582.336

7.098.157

 

Máy xúc lật-dung tích gầu:

35

0,6 m3

29,1

lít diezel

1x4/7

586.656

224.062

1.390.875

36

1 m3

38,76

lít diezel

1x4/7

781.402

224.062

1.771.110

37

1,25 m3

46,5

lít diezel

1x3/7+1x5/7

937.440

454.477

2.283.726

38

1,65 m3

75,24

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.516.838

454.477

3.115.835

39

2 m3

86,64

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.746.662

454.477

3.339.804

40

2,3 m3

94,65

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.908.144

529.922

3.782.937

41

2,8 m3

100,8

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.032.128

529.922

4.242.899

42

3,2 m3

134,4

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.709.504

529.922

5.672.805

43

4,2 m3

159,6

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.217.536

529.922

6.991.907

44

Gầu đào thi công móng cọc, tường barrette

 

 

 

 

 

510.669

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm-dung tích gầu:

45

0,9 m3

51,84

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.045.094

454.477

4.329.161

46

1,65 m3

65,25

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.315.440

454.477

5.023.976

47

4,2 m3

89,04

lít diezel

1x477+1x6/7

1.795.046

529.922

8.690.048

 

Máy cào đá, động cơ điện-năng suất:

48

2 m3/ph

132

kwh

1x4/7+1x5/7

213.110

486.243

1.159.467

49

3 m3/ph

247,5

kwh

1x4/7+1x5/7

399.581

486.243

1.691.095

50

8 m3/ph

673,2

kWh

1x4/7+1x6/7

1.086.861

529.922

3.301.603

 

Máy ủi-công sut:

51

45 CV

22,95

lít diezel

1x4/7

462.672

224.062

1.086.567

52

54 CV

27,54

lít diezel

1x4/7

555.206

224.062

1.204.794

53

75 CV

38,25

t diezel

1x4/7

771.120

224.062

1.524.581

54

105 CV

44,1

lít diezel

1x3/7+1x5/7

889.056

454.477

2.092.061

55

108 CV

46,2

lít diezel

1x3/7+1x5/7

931.392

454.477

2.185.634

56

130 CV

54,6

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.100.736

454.477

2.577.685

57

140 CV

58,8

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.185.408

454.477

2.923.277

58

160 CV

67,2

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.354.752

454.477

3.261.508

59

180 CV

75,6

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.524.096

454.477

3.549.881

60

250 CV

93,6

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.886.976

498.156

4.334.505

61

271 CV

105,69

lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.130.710

498.156

4.791.832

62

320 CV

124,8

lít diezel

1x3/7+1x7/7

2.515.968

550.570

5.963.942

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích-dung tích thùng:

63

2,5 m3

37,67

lít diezel

1x4/7

759.427

224.062

1.617.405

64

2,75 m3

38,48

lít diezel

1x4/7

775.757

224.062

1.697.578

65

3 m3

40,5

lít diezel

1x4/7

816.480

224.062

1.773.923

66

4,5 m3

58,32

lít diezel

1x4/7

1.175.731

224.062

2.370.108

67

5 m3

58,32

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.175.731

454.477

2.639.209

68

8 m3

71,4

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.439.424

454.477

3.145.157

69

9 m3

76,5

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.542.240

498.156

3.400.656

 

Máy cạp tự hành-dung tích thùng:

70

9 m3

132

lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.661.120

498.156

4.753.034

71

10 m3

138

lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.782.080

498.156

4.892.606

72

16 m3

153,9

lít diezel

1x3/7+1x7/7

3.102.624

550.570

5.971.448

73

25 m3

182,4

lít diezel

1x3/7+1x7/7

3.677.184

550.570

7.125.443

 

Máy san tự hành-công suất:

74

54 CV

19,44

lít diezel

1x4/7

391.910

224.062

1.424.740

75

90 CV

32,4

lít diezel

1x4/7

653.184

224.062

1.840.546

76

108 CV

38,88

lít diezel

1x3/7+1x5/7

783.821

454.477

2.287.577

77

180 CV

54

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.088.640

454.477

3.199.876

78

250 CV

75

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.512.000

498.156

4.096.821

 

Máy đầm đất cầm tay-trọng lượng:

79

50 kg

3,06

lít xăng

1x3/7

67.505

192.296

303.537

80

60 kg

3,57

lít xăng

1x3/7

78.756

192.296

325.770

81

70 kg

4,08

lít xăng

1x3/7

90.007

192.296

341.375

82

80 kg

4,59

lít xăng

1x3/7

101.258

192.296

355.750

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích-trọng lượng:

83

9 T

36

lít diezel

1x4/7

725.760

224.062

1.333.357

84

12,5 T

38,4

lít diezel

1x4/7

774.144

224.062

1.396.159

85

18 T

46,2

lít diezel

1x4/7

931.392

224.062

1.651.049

86

25 T

54,6

lít diezel

1x5/7

1.100.736

262.181

2.004.851

87

26,5 T

63

lít diezel

1x5/7

1.270.080

262.181

2.209.111

 

Đầm bánh hơi tự hành-trọng lượng:

88

9 T

34

lít diezel

1x5/7

685.440

262.181

1.560.450

89

16 T

37,8

lít diezel

1x5/7

762.048

262.181

1.720.569

90

17,5 T

42

t diezel

1x5/7

846.720

262.181

1.876.345

91

25 T

54,6

lít diezel

1x5/7

1.100.736

262.181

2.198.687

 

Máy đầm rung tự hành-trọng lượng:

92

8 T

19,2

lít diezel

1x4/7

387.072

224.062

1.371.135

93

15 T

38,64

lít diezel

1x4/7

778.982

224.062

2.224.674

94

18T

52,8

lít diezel

1x4/7

1.064.448

224.062

2.718.088

95

25 T

67,2

lít diezel

1x4/7

1.354.752

224.062

3.154.135

 

Đầm chân cừu + đầu kéo-trọng lượng:

96

5,5 T

25,92

lít diezel

1x4/7

522.547

224.062

1.206.862

97

9 T

36

lít diezel

1x4/7

725.760

224.062

1.520.921

 

Đầm bánh thép tự hành-trọng lượng

98

8,5 T

24

lít diezel

1x3/7

483.840

192.296

1.022.707

99

10 T

26,4

lít diezel

1x4/7

532.224

224.062

1.207.339

100

12,2 T

32,16

lít diezel

1x4/7

648.346

224.062

1.362.125

101

13 T

36

lít diezel

1x4/7

725.760

224.062

1.478.638

102

14,5 T

38,4

lít diezel

1x4/7

774.144

224.062

1.598.486

103

15,5 T

41,76

lít diezel

1x4/7

841.882

224.062

1.777.997

 

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T)-trọng lượng:

104

10 T

40,32

lít diezel

1x4/7

812.851

224.062

1.573.152

 

Ô tô vận tải thùng-trọng tải:

105

2 T

12

lít xăng

1x2/4 loại < 3,5tấn

264.726

212.944

690.495

106

2,5 T

13

lít xăng

1x3/4 loại < 3,5tấn

286.787

251.063

783.979

107

4 T

20

lít xăng

1x2/4 loại 3,5¸7,5tấn

441.211

228.033

944.304

108

5 T

25

lít diezel

1x2/4 loại 3,5¸7,5tấn

504.000

228.033

1.089.308

109

6 T

29

lít diezel

1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

584.640

266.946

1.252.932

110

7 T

31

lít diezel

1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

624.960

266.946

1.371.988

111

10 T

38

lít diezel

1x2/4 loại 7,5¸16,5tn

766.080

242.327

1.616.998

112

12 T

41

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

826.560

282.035

1.766.943

113

12,5 T

42

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

846.720

282.035

1.827.268

114

15 T

46,2

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tn

931.392

282.035

2.016.745

115

20 T

56

lít diezel

1x3/4 loại 16,5¸25,0tấn

1.128.960

297.918

2.651.339

 

Ô tô tự đổ-trọng tải:

116

2,5 T

18,9

lít xăng

1x2/4 loại ≤ 3,5tấn

416.944

212.944

876.667

117

3,5 T

28,35

lít xăng

1x2/4 loại ≤ 3,5 tấn

625.416

212.944

1.126.707

118

4T

32,4

lít xăng

1x2/4 loại 3,5¸7,5tấn

714.761

228.033

1.265.409

119

5 T

40,5

lít diezel

1x2/4 loại 3,5¸7,5tấn

816.480

228.033

1.440.169

120

6T

43,2

lít diezel

1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

870.912

266.946

1.590.765

121

7 T

45,9

lít diezel

1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

925.344

266.946

1.746.120

122

9T

51,3

lít diezel

1x2/4 loại 7,5¸16,5tấn

1.034.208

242.327

1.913.957

123

10 T

56,7

lít diezel

1x2/4 loại 7,5¸16,5tấn

1.143.072

242.327

2.080.985

124

12 T

64,8

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

1.306.368

282.035

2.391.029

125

15 T

72,9

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tn

1.469.664

282.035

2.724.268

126

20 T

75,6

lít diezel

1x3/4 loại 16,5¸25,0tấn

1.524.096

297.918

3.076.040

127

22 T

76,95

lít diezel

1x3/4 loại 16,5¸25,0tấn

1.551.312

297.918

3.316.336

128

25 T

81

lít diezel

1x3/4 loại 25,0¸40,0tấn

1.632.960

335.243

3.744.917

129

27 T

86,4

lít diezel

1x3/4 loại 25,0¸40,0tn

1.741.824

335.243

4.150.621

130

32 T

91,68

lít diezel

1x3/4 loại 25,0¸40,0tấn

1.848.269

335.243

5.097.953

131

36 T

116,4

lít diezel

1x3/4 loại 25,0¸40,0tấn

2.346.624

335.243

6.318.141

132

42 T

130,56

lít diezel

1x3/4 loại > 40,0tấn

2.632.090

357.480

7.393.088

133

55 T

156

lít diezel

1x4/4 loại > 40,0tấn

3.144.960

417.835

8.318.853

 

Ô tô đầu kéo-công suất:

134

150 CV

30

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

604.800

282.035

1.406.573

135

180 CV

36

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

725.760

282.035

1.628.975

136

200 CV

40

lít diezel

1x3/4 loại 16,5¸25tấn

806.400

297.918

1.822.068

137

240 CV

48

lít diezel

1x3/4 loại 16,5¸25tấn

967.680

297.918

2.097.047

138

255 CV

51

lít diezel

1x3/4 loại 25,0¸40,0tấn

1.028.160

335.243

2.318.554

139

272 CV

56

lít diezel

1x3/4 loại 25,0¸40,0tấn

1.128.960

335.243

2.570.612

 

Ô tô chuyển trộn bê tông-dung tích thùng trộn:

140

5 m3

36

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

725.760

490.214

2.065.209

141

6 m3

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

866.880

490.214

2.333.870

142

8 m3

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5¸25tấn

1.008.000

518.009

3.046.112

143

8,7 m3

52

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5¸25tấn

1.048.320

518.009

3.337.375

144

10,7 m3

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5¸25tấn

1.290.240

518.009

4.194.444

145

14,5 m3

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 25¸40tấn

1.411.200

581.541

5.245.135

 

Ô tô tưới nước-dung tích:

146

4 m3

20,25

lít diezel

1x2/4 loại 3,5¸7,5tấn

408.240

228.033

1.071.454

147

5 m3

22,5

lít diezel

1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

453.600

266.946

1.186.988

148

6 m3

24

lít diezel

1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

483.840

266.946

1.286.459

149

7 m3

25,5

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

514.080

282.035

1.409.240

150

9 m3

27

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

544.320

282.035

1.535.692

151

16 m3

35,1

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

707.616

282.035

1.898.876

 

Xe bồn hút bùn, mùn khoang-dung tích:

152

2 m3 (3T)

18,9

lít diezel

1x2/4 loại ≤3,5tấn

381.024

212.944

1.066.315

153

3 m3 (4.5T)

27

lít diezel

1x3/4 loại 3,5, 7,5tấn

544.320

266.946

1.507.821

 

Xe ép rác-trọng tải:

154

1,2 T

16,1

lít diezel

1x2/4 loại ≤3,5tấn

324.576

212.944

957.544

155

1,5 T

18

lít diezel

1x2/4 loại ≤3,5tấn

362.880

212.944

1.013.371

156

2 T

20,8

lít diezel

1x2/4 loại ≤3,5tấn

419.328

212.944

1.238.195

157

4 T

40,5

lít diezel

1x2/4 loại 3,5¸7,5tấn

816.480

228.033

1.755.179

158

7 T

51,3

lít diezel

1x2/4 loại 3,5¸7,5tấn

1.034.208

228.033

2.064.833

159

10 T

64,8

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tn

1.306.368

282.035

2.483.000

160

Xe ép kín (xe hooklip)

64,8

lít diezel

1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

1.306.368

282.035

2.632.144

161

Xe tải thùng kín, tải trọng 1,5 T

20,8

lít diezel

1x2/4 loại ≤3,5tấn

419.328

212.944

1.050.461

162

Xe nhặt xác

15,1

lít diezel

1x2/4 loại ≤3,5tấn

304.416

212.944

1.704.741

 

Xe ô tô tải có gắn cần trục-trọng tải xe:

163

5 T

27

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

544.320

462.418

1.742.713

164

6 T

28,8

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

580.608

462.418

1.920.566

165

7 T

30,6

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5¸7,5tn

616.896

462.418

2.171.943

166

10 T

37,8

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

762.048

490.214

2.882.242

 

Ô tô bán tải-trọng tải:

167

1,5 T

18

lít xăng

1x2/4 loại ≤ 3,5tấn

397.090

212.944

1.043.009

 

Rơ mooc-trọng tải:

168

2 T

 

 

1x1/4 loại <3,5tấn

 

181.972

244.164

169

4 T

 

 

1x1/4 loại 3,5¸7,5tấn

 

195.472

278.594

170

7,5 T

 

 

1x1/4 loại 7,5¸16,5tấn

 

208.179

301.837

171

14 T

 

 

1x1/4 loại 7,5¸16,5tấn

 

208.179

352.235

172

15 T

 

 

1x1/4 loại 7,5¸16,5tấn

 

208.179

362.579

173

21 T

 

 

1x1/4 loại 16,5¸25tấn

 

220.091

399.252

174

40 T

 

 

1x1/4 loại ³40tn

 

262.975

541.432

175

100 T

 

 

1x1/4 loại ³40tấn

 

262.975

766.647

176

125 T

 

 

1x1/4 loại ³40tấn

 

262.975

827.141

 

Máy kéo bánh xích-công suất:

177

45 CV

21,6

lít diezel

1x4/7

435.456

224.062

930.240

178

54 CV

25,92

lít diezel

1x4/7

522.547

224.062

1.065.233

179

75 CV

32,4

lít diezel

1x4/7

653.184

224.062

1.245.807

180

110 CV

41,47

lít diezel

1x4/7

836.035

224.062

1.498.494

181

130 CV

49,92

lít diezel

1x4/7

1.006.387

224.062

1.699.290

 

Máy kéo bánh hơi-công suất:

182

28 CV

11,76

lít diezel

1x4/7

237.082

224.062

659.822

183

40 CV

16,8

lít diezel

1x4/7

338.688

224.062

778.601

184

50 CV

21

lít diezel

1x4/7

423.360

224.062

887.448

185

60 CV

25,2

lít diezel

1x4/7

508.032

224.062

1.000.390

186

80 CV

33,6

lít diezel

1x4/7

677.376

224.062

1.247.276

187

165 CV

55,44

lít diezel

1x4/7

1.117.670

224.062

1.764.114

188

215 CV

67,73

lít diezel

1x5/7

1.365.437

262.181

2.163.612

 

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá, nổ mìn trong hầm:

189

Tời ma tơ - 13kW

42,9

kWh

1x4/7+1x5/7

69.261

486.243

575.486

190

Xe goòng 3T

 

 

1x4/7+1x5/7

 

486.243

507.483

191

Xe goòng 5,8 m3

 

 

1x4/7+1x5/7

 

486.243

1.353.149

192

Đầu kéo 30 T

37,44

lít diezel

1x4/7+1x5/7

754.790

486.243

3.070.688

193

Quang lật 360 T/h

27

kWh

1x4/7+1x5/7

43.591

486.243

699.912

 

Cần trục máy kéo-sức nâng:

194

5 T

18

lít diezel

1x5/7

362.880

262.181

1.020.138

195

6 T

21

lít diezel

1x5/7

423.360

262.181

1.139.898

196

7 T

24

lít diezel

1x5/7

483.840

262.181

1.294.608

197

8 T

33

lít diezel

1x5/7

665.280

262.181

1.558.423

 

Máy đặt đường ống:

198

Cn trục TO -12-24 - sức nâng 15T

53,1

lít diezel

1x4/7+1x5/7 +1x6/7

1.070.496

792.103

3.474.314

199

Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo 7,5T

53,1

lít diezel

2x4/7+1x5/7 +1x6/7

1.070.496

1.016.165

2.997.333

 

Cần trục ô tô-sức nâng:

200

1 T

21,38

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại <3,5tấn

431.021

433.035

1.392.586

201

3 T

24,75

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại <3,5tấn

498.960

433.035

1.570.060

202

4 T

25,88

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

521.741

462.418

1.669.120

203

5 T

30,38

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

612.461

462.418

1.825.738

204

6 T

32,63

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5¸7,5tấn

657.821

462.418

2.045.758

205

10 T

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

745.920

490.214

2.425.484

206

16 T

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

866.880

490.214

2.750.691

207

20 T

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5¸25tấn

887.040

518.009

3.141.349

208

25 T

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5¸25tấn

1.008.000

518.009

3.498.140

209

30 T

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 25¸40tấn

1.088.640

581.541

3.899.370

210

35 T

60

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 25¸40tấn

1.209.600

581.541

4.363.345

211

40 T

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại ³40tấn

1.290.240

620.455

5.043.395

212

45 T

66

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại ³40tấn

1.330.560

620.455

5.594.583

213

50 T

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại ³40tấn

1.411.200

620.455

6.427.106

 

Cần trục bánh hơi-sức nâng:

214

16 T

33

lít diezel

1x3/7+1x5/7

665.280

454.477

2.136.534

215

25 T

36

lít diezel

1x4/7+1x6/7

725.760

529.922

2.502.437

216

40 T

49,5

lít diezel

1x4/7+1x6/7

997.920

529.922

3.948.460

217

63 T

60,5

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.219.680

529.922

4.617.436

218

90 T

68,75

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.386.000

582.336

7.088.836

219

100 T

74,25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.496.880

806.398

8.471.778

220

110 T

77,5

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.562.400

806.398

10.069.665

221

130 T

81

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.632.960

806.398

11.634.180

 

Cần trục bánh xích-sức nâng:

222

5 T

31,5

lít diezel

1x3/7+1x5/7

635.040

454.477

1.979.479

223

7 T

33

lít diezel

1x3/7+1x5/7

665.280

454.477

2.109.824

224

10 T

36

lít diezel

1x3/7+1x5/7

725.760

454.477

2.249.062

225

16 T

45

lít diezel

1x3/7+1x5/7

907.200

454.477

2.751.364

226

25 T

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

947.520

529.922

3.344.921

227

28 T

48,75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

982.800

529.922

3.742.045

228

40 T

51,25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.033.200

529.922

4.757.195

229

50 T

53,75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.083.600

529.922

5.135.949

230

63 T

56,25

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.134.000

582.336

6.008.411

231

100 T

58,95

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.188.432

806.398

8.104.130

232

110 T

62,78

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.265.645

806.398

9.101.465

233

130 T

72

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.451.520

806.398

12.136.634

234

150 T

83,25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

1.678.320

806.398

13.506.846

 

Cần trục tháp-sức nâng:

235

3 T

37,5

kWh

1x3/7+1x5/7

60.543

454.477

1.031.198

236

5 T

42

kWh

1x3/7+1x5/7

67.808

454.477

1.226.105

237

8 T

52,5

kWh

1x3/7+1x5/7

84.760

454.477

1.318.809

238

10 T

60

kWh

1x3/7+1x5/7

96.868

454.477

1.581.870

239

12 T

67,5

kWh

1x3/7+1x5/7

108.977

454.477

1.819.075

240

15 T

90

kWh

1x3/7+1x5/7

145.302

454.477

1.979.139

241

20 T

112,5

kWh

1x3/7+1x5/7

181.628

454.477

2.209.230

242

25 T

120

kWh

1x3/7+1x6/7

193.736

498.156

2.873.351

243

30T

127,5

kWh

1x3/7+1x6/7

205.845

498.156

3.437.786

244

40 T

135

kWh

1x3/7+1x6/7

217.953

498.156

3.851.930

245

50 T

142,5

kWh

2x4/7+1x6/7

230.062

753.984

4.917.445

246

60 T

198

kWh

2x4/7+1x6/7

319.665

753.984

5.990.456

247

Cẩu tháp MD 900

480

kWh

2x4/7+1x6/7+1x7/7

774.945

1.112.258

19.324.386

 

Cần cẩu nổi kéo theo-sức nâng:

248

30 T

81

lít diezel

t.ph2. 1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

1.632.960

1.230.012

7.013.032

 

Cần cẩu nổi tự hành-sức nâng:

249

100 T

117,6

lít diezel

t.tr1/2+t.pII. 1/2+4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4

2.370.816

1.813.936

10.399.292

 

Lao lắp dầm:

250

Cẩu lao dầm, cẩu K33-60

232,56

kWh

1x3/7+4x4/7 +1x6/7

375.461

1.394.404

4.929.227

 

Cổng trục-sức nâng:

251

10 T

81

kWh

1x3/7+1x5/7

130.772

454.477

1.170.216

252

25 T

86,4

kWh

1x3/7+1x5/7

139.490

454.477

1.364.614

253

30 T

90

kWh

1x3/7+1x6/7

145.302

498.156

1.550.138

254

60 T

144

kWh

1x3/7+1x7/7

232.484

550.570

1.983.147

 

Cần trục-sức nâng:

255

30 T

48

kWh

1x3/7+1x6/7

77.495

498.156

773.831

256

40 T

60

kWh

1x3/7+1x6/7

96.868

498.156

818.045

257

50 T

72

kWh

1x3/7+1x6/7

116.242

498.156

867.118

258

60 T

84

kWh

1x3/7+1x7/7

135.615

550.570

989.425

259

90 T

108

kWh

1x3/7+1x7/7

174.363

550.570

1.101.912

260

110 T

132

kWh

1x3/7+1x7/7

213.110

550.570

1.277.687

261

125 T

144

kWh

1x3/7+1x7/7

232.484

550.570

1.374.133

262

180 T

168

kWh

1x3/7+1x7/7

271.231

550.570

1.590.322

263

250 T

204

kWh

1x3/7+1x7/7

329.352

550.570

1.866.151

 

Máy vận thăng-sức nâng:

264

0,3T - H nâng 30 m

8,4

kWh

1x3/7

13.562

192.296

264.076

265

0,5T - H nâng 50 m

15,75

kWh

1x3/7

25.428

192.296

323.310

266

0,8T- H nâng 80 m

21

kWh

1x3/7

33.904

192.296

380.663

267

2,0T-H nâng 100 m

31,5

kWh

1x3/7

50.856

192.296

440.577

268

3,0T -H nâng 100 m

39,4

kWh

1x3/7

63.610

192.296

482.976

 

Máy vận lồng-sức nâng:

269

3 T - H nâng 100 m

47,3

kWh

1x3/7

76.364

192.296

732.621

 

Cần trục thiếu nhi-sức nâng:

270

0,5 T

3,6

kWh

1x3/7

5.812

192.296

212.346

 

Ti điện-sức kéo:

271

0,5 T

3,78

kWh

1x3/7

6.103

192.296

203.619

272

1 T

4,5

kWh

1x3/7

7.265

192.296

206.256

273

1,5 T

5,58

kWh

1x3/7

9.009

192.296

218.946

274

2 T

6,3

kWh

1x3/7

10.171

192.296

228.176

275

2,5 T

9,18

kWh

1x3/7

14.821

192.296

241.430

276

3 T

10,8

kWh

1x3/7

17.436

192.296

251.252

277

3,5 T

11,3

kWh

1x3/7

18.244

192.296

256.273

278

4T

11,7

kWh

1x3/7

18.889

192.296

259.160

279

5 T

13,5

kWh

1x3/7

21.795

192.296

269.702

 

Pa lăng xích-sức nâng:

280

3 T

 

 

1x3/7

 

192.296

201.089

281

5 T

 

 

1x3/7

 

192.296

203.095

 

Bộ kích chuyên dùng:

282

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)

64,6

kWh

2x4/7+1x5/7 +1x7/7

104.295

1.068.579

2.044.182

283

Bộ kích lắp dựng tháo dỡ ván khuôn 50 - 60T

14,1

kWh

2x1x4/7

22.764

448.124

574.869

 

Kích nâng-sức nâng (T):

 

 

 

 

 

 

284

10 T

 

 

1x4/7

 

224.062

229.480

285

30 T

 

 

1x4/7

 

224.062

230.893

286

50 T

 

 

1x4/7

 

224.062

235.604

287

100 T

 

 

1x4/7

 

224.062

245.701

288

200 T

 

 

1x4/7

 

224.062

255.268

289

250 T

 

 

1x4/7

 

224.062

274.173

290

500 T

 

 

1x4/7

 

224.062

332.826

291

Kích thông tâm YCW - 150T

 

 

1x4/7

 

224.062

235.679

292

Kích thông tâm YCW - 250T

 

 

1x4/7

 

224.062

241.943

293

Kích đẩy liên tục tự động ZLD - 60 (60T, 6C)

29,38

kWh

1x4/7+1x5/7

48.434

486.243

791.070

294

Kích thông tâm YCW - 500T

 

 

1x4/7

 

224.062

279.184

295

Kích sợi đơn YDC, 500T

 

 

1x4/7

 

224.062

244.106

296

Kích thông tâm RRH, 100T

 

 

1x4/7

 

224.062

307.884

297

Kích thông tâm RRH, 300T

 

 

1x4/7

 

224.062

490.334

 

Máy luồn cáp-công suất:

298

15 kW

27

kWh

1x4/7

43.591

224.062

339.691

 

Máy cắt cáp-công suất:

299

1 kW

1,8

kWh

1x3/7

2.906

192.296

201.472

300

10 kW

12,6

kWh

1x3/7

20.342

192.296

236.974

 

Trạm bơm dầu áp lực-công suất:

301

40 MPA (HCP-400)

13,65

kWh

1x4/7

22.038

224.062

281.683

302

50MPA (ZB4-500)

19,5

kWh

1x4/7

31.482

224.062

300.617

 

Xe nâng hàng - sức nâng

303

1,5 T

7,92

lít diezel

1x4/7

159.667

224.062

546.240

304

2 T

9

lít diezel

1x4/7

181.440

224.062

583.600

305

3 T

10,08

lít diezel

1x4/7

203.213

224.062

649.551

306

3,2 T

11,52

lít diezel

1x4/7

232.243

224.062

700.918

307

3,5 T

14,4

lít diezel

1x4/7

290.304

224.062

788.925

308

5 T

16,2

lít diezel

1x4/7

326.592

224.062

875.541

 

Máy nâng hàng phục vụ thi công hầm - công suất:

309

135 CV

44,55

lít diezel

1x4/7

898.128

224.062

1.758.155

 

Máy trộn bê tông - dung tích:

310

100 lít

6,72

kWh

1x3/7

10.849

192.296

241.686

311

150 lít

8,4

kWh

1x3/7

13.562

192.296

255.352

312

200 lít

9,6

kWh

1x3/7

15.499

192.296

262.418

313

250 lít

10,8

kWh

1x3/7

17.436

192.296

282.793

314

425 lít

24

kWh

1x4/7

38.747

224.062

388.968

315

500 lít

33,6

kWh

1x4/7

54.246

224.062

405.755

316

800 lít

60

kWh

1x4/7

96.868

224.062

493.037

317

1150 lít

72

kWh

1x4/7

116.242

224.062

557.166

318

1600 lít

96

kWh

1x4/7

154.989

224.062

676.640

 

Máy trộn vữa - dung tích:

319

80 lít

5,28

kWh

1x3/7

8.524

192.296

229.567

320

110 lít

7,68

kWh

1x3/7

12.399

192.296

237.677

321

150 lít

8,4

kWh

1x3/7

13.562

192.296

245.770

322

200 lít

9,6

kWh

1x3/7

15.499

192.296

253.867

323

250 lít

10,8

kWh

1x3/7

17.436

192.296

260.938

324

325 lít

16,8

kWh

1x3/7

27.123

192.296

291.927

 

Trạm trộn bê tông - năng suất:

325

16 m3/h

92,4

kWh

1x3/7+1x5/7

149.177

454.477

1.607.801

326

20 m3/h

92,4

kWh

1x3/7+1x5/7

149.177

454.477

1.776.749

327

22 m3/h

99

kWh

1x3/7+1x5/7

159.832

454.477

1.923.889

328

25 m3/h

115,5

kWh

1x3/7+1x5/7

186.471

454.477

2.029.095

329

30m3/h

171,6

kWh

2x3/7+1x5/7

277.043

646.773

2.677.603

330

50 m3/h

198

kWh

2x3/7+1x5/7

319.665

646.773

3.766.153

331

60 m3/h

265,2

kWh

2x3/7+1x5/7

428.157

646.773

4.010.250

332

75 m3/h

417,6

kWh

2x3/7+1x4/7 +1x6/7

674.202

914.514

4.977.157

333

125 m3/h

445,5

kWh

2x3/7+1x4/7 +1x6/7

719.246

914.514

7.259.720

334

160 m3/h

553,1

kWh

3x3/7+1x4/7+1x6/7

892.963

1.106.810

7.851.072

 

Máy bơm vữa - năng suất:

335

2 m3/h

12

kWh

1x4/7

19.374

224.062

398.383

336

4 m3/h

16,8

kWh

1x4/7

27.123

224.062

445.912

337

6 m3/h

18,9

kWh

1x3/7+1x4/7

30.513

416.358

697.791

338

9 m3/h

33,6

kWh

1x3/7+1x4/7

54.246

416.358

785.784

339

32 - 50 m3/h

72

kWh

1x3/7+1x477

116.242

416.358

940.318

 

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

340

50 m3/h

52,8

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5¸25tn

1.064.448

518.009

4.287.072

341

60 m3/h

60

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5¸25tấn

1.209.600

518.009

4.705.210

 

Máy bơm bê tông - năng suất:

342

40-60 m3/h

181,5

kWh

1x3/7+1x5/7

293.026

454.477

2.094.143

343

60-90 m3/h

247,5

kWh

1x4/7+1x5/7

399.581

486.243

2.737.269

 

Máy phun vẩy - năng suất:

344

9 m3/h (AL 285)

54

kWh

2x3/7+1x4/7 +1x6/7

87.181

914.514

3.037.252

345

16 m3/h (AL 500)

429

kWh

2x3/7+1x4/7+ 1x5/7+1x6/7

692.607

1.176.695

9.639.341

346

Máy trải bê tông SP 500

72,6

lít diezel

1x6/7+1x5/7 +2x3/7

1.463.616

952.633

10.450.748

 

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

347

0,4 kW

1,8

kWh

1x3/7

2.906

192.296

206.355

348

0,6 kW

2,7

kWh

1x3/7

4.359

192.296

210.725

349

0,8 kW

3,6

kWh

1x3/7

5.812

192.296

214.408

350

1,0 kW

4,5

kWh

1x3/7

7.265

192.296

218.779

 

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

351

1,0 kW

4,5

kWh

1x3/7

7.265

192.296

214.661

 

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

352

0,6 kW

2,7

kWh

1x3/7

4.359

192.296

210.039

353

0,8 kW

3,6

kWh

1x3/7

5.812

192.296

215.611

354

1,0 kW

4,5

kWh

1x3/7

7.265

192.296

216.829

355

1,5 kW

6,75

kWh

1x3/7

10.898

192.296

222.397

356

2,8 kW

12,6

kWh

1x3/7

20.342

192.296

236.456

357

3,5 kW

15,75

kWh

1x3/7

25.428

192.296

275.115

 

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

358

11 m3/h

29,4

kWh

1x3/7

47.465

192.296

273.947

359

35 m3/h

75,6

kWh

1x4/7

122.054

224.062

393.516

360

45 m3/h

96,6

kWh

1x4/7

155.958

224.062

439.199

 

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

361

6 m3/h

63

kWh

1x3/7+1x4/7

101.712

416.358

1.049.154

362

20 m3/h

315

kWh

1x3/7+1x4/7

508.558

416.358

2.671.387

363

25 m3/h

357

kWh

2x3/7+1x4/7

576.366

608.654

3.397.739

364

125 m3/h

630

kWh

2x3/7+1x4/7

1.017.116

608.654

9.098.596

 

Máy nghiền đá thô - năng suất:

365

14 m3/h

134,4

kWh

1x3/7+1x4/7

216.985

416.358

910.739

366

200 m3/h

840

kWh

1x3/7+2x4/7 +1x5/7+1x6/7

1.356.154

1.208.461

4.932.116

 

Trạm trộn bê tông Asphan - năng suất:

367

25 T/h (140 T/ca)

210

kWh

4x3/7+4x4/7 +3x5/7+1x6/7

339.039

2.757.835

8.050.186

368

30 T/h (156 T/ca)

234

kWh

4x3/7+4x4/7 +3x5/7+1x6/7

377.786

2.757.835

9.079.595

369

40 T/h (176 T/ca)

264

kWh

5x3/7+5x4/7 +4x5/7+1x6/7

426.220

3.436.374

10.478.933

370

50 T/h (200 T/ca)

300

kWh

5x3/7+5x4/7 +4x5/7+1x6/7

484.341

3.436.374

10.926.200

371

60 T/h (216 T/ca)

324

kWh

5x3/7+5x4/7 +4x5/7+1x6/7

523.088

3.436.374

12.132.556

372

80 T/h (256 T/ca)

384

kWh

5x3/7+5x4/7 +4x5/7+1x6/7

619.956

3.436.374

12.139.738

 

Máy phun nhựa đường - công suất:

373

190 CV

57

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5¸16,5tấn

1.149.120

490.214

3.322.782

 

Máy rải hỗn hợp, bê tông nhựa - năng suất:

374

65 T/h

33,6

lít diezel

1x3/7+1x5/7

677.376

454.477

3.119.228

375

100 T/h

50,4

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.016.064

454.477

3.822.513

376

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất 130 CV đến 140 CV

63

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.270.080

454.477

5.899.117

 

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:

377

60 m3/h

30,2

lít diezel

1x3/7+1x5/7

608.832

454.477

3.962.517

378

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000c

92,4

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.862.784

486.243

5.809.642

379

Thiết bị kẻ sơn YHK 10A

 

 

1x4/7

 

224.062

304.783

380

Lò nấu sơn YHK 3A

10,54

lít diezel

1x4/7

212.486

224.062

848.478

381

Thiết bị đun rót Mastic

3,7

lít xăng

1x4/7

81.624

224.062

350.649

382

Nồi nấu nhựa

 

 

1x4/7