Quyết định 2799/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
Số hiệu: 2799/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày ban hành: 27/12/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2799/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MÈO VẠC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Mèo Vạc tại Tờ trình số 313/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 441/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mèo Vạc với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Mèo Vạc;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Mèo Vạc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh phụ trách;
- UBMTTQ VN tỉnh H
à Giang;
- LĐ VP Đoàn ĐBQH-HĐND và UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (đ/c Hải-TN, Hồng, Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2799/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

I

LOẠI ĐẤT

 

57.418,21

1.700,30

2.803,28

1.541,30

3.590,31

2.001,79

2.723,41

1.751,43

2.542,05

4.668,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.266,02

1.455,75

2.581,49

1.387,71

3.345,28

1.899,64

2.562,49

1.647,18

2.212,38

4.332,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.359,28

9,44

91,36

37,52

125,90

7,16

24,76

-

-

95,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

152,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.661,48

635,69

1.630,79

547,46

1.872,30

821,72

1.767,26

530,89

808,25

1.577,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.028,30

5,00

-

-

21,96

7,37

-

68,44

57,57

57,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.233,80

305,00

858,70

658,20

1.292,70

1.014,16

770,47

956,50

1.313,66

2.546,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.562,44

485,20

-

103,40

-

26,29

-

68,27

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.415,29

15,42

0,64

41,13

27,92

22,94

-

23,08

32,89

54,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,94

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,50

-

-

-

4,50

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.958,26

76,35

61,06

77,37

209,22

38,82

128,02

52,36

73,16

223,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,67

2,06

0,62

-

11,98

1,54

-

-

-

25,47

2.2

Đất an ninh

CAN

2,61

0,51

-

-

-

1,85

-

-

-

0,25

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,08

1,00

0,67

1,07

-

1,52

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,51

0,49

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

161,20

-

-

-

18,35

-

1,80

-

-

50,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.024,70

30,26

10,02

48,77

148,75

12,37

48,60

22,72

40,23

100,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

495,11

-

32,89

20,11

29,28

19,05

77,47

28,57

32,07

41,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

30,75

30,75

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,88

3,75

1,20

0,14

0,43

0,34

0,14

0,23

0,36

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,13

1,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,24

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,68

0,56

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,35

-

-

-

0,35

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,11

-

0,01

0,04

0,08

-

-

0,06

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,64

0,35

0,29

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

168,82

-

15,35

7,21

-

2,15

-

-

-

5,58

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,60

0,22

-

-

-

-

-

0,78

0,50

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.193,93

168,20

160,73

76,22

35,80

63,33

32,90

51,90

256,52

113,40

 

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020 (Các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

I

LOẠI ĐẤT

 

57.418,21

2.795,82

3.506,22

3071,506

3320,583

4070,286

4989,305

4168,7

2965,999

5207,237

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.266,02

2.713,36

3.365,16

2822,148

3227,279

3930,706

4558,316

4005,14

2737,437

4482,493

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.359,28

39,93

3,66

5,3879

61,4987

169,3342

251,816

82,2601

121,1235

232,366

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

152,12

-

-

-

-

-

72,16

-

-

79,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.661,48

597,18

1.424,30

1.989,60

1.335,84

1.033,92

618,43

2.932,33

1.552,66

985,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.028,30

12,63

16,56

14,75

164,91

270,67

55,61

85,06

29,22

160,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.233,80

959,95

1.895,85

781,87

725,50

1.411,10

2.088,79

886,07

783,55

2.984,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.562,44

1.063,30

-

-

909,20

977,50

929,28

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.415,29

40,05

24,79

30,54

30,33

68,18

613,95

19,42

250,88

118,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,94

0,32

-

-

-

-

0,44

-

-

0,18

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.958,26

64,32

54,99

145,12

50,22

88,56

92,47

163,30

137,56

222,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,08

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,51

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

161,20

6,00

-

-

-

-

-

85,05

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.024,70

32,19

36,72

76,06

27,20

51,30

65,60

55,16

91,05

127,62

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,07

-

-

-

-

 

-

-

 

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,03

-

-

-

-

-

-

,

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

495,11

20,82

18,05

19,83

22,06

20,75

24,60

21,61

25,30

40,98

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

30,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,88

0,24

0,22

0,38

0,05

0,50

0,88

1,46

0,17

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,13

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,68

2,33

-

-

-

-

-

-

0,36

0,42

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,11

0,04

-

0,11

0,33

-

0,41

0,03

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

168,82

0,99

-

47,07

-

16,01

0,97

-

20,68

52,81

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,60

0,88

-

1,67

0,55

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.193,93

18,15

86,08

104,24

43,08

51,02

338,52

0,26

91,01

502,58

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2799/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp

NNP

163,60

7,88

7,19

1,22

0,23

2,77

0,13

0,12

0,68

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,74

-

1,45

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,37

2,80

5,68

0,90

0,17

2,71

0,13

0,06

0,62

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đt rừng sản xuất

RSX

75,82

5,08

0,06

0,32

0,06

0,06

-

0,06

0,06

0,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,32

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,64

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

41,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

163,60

5,31

0,13

0,13

0,18

0,12

45,46

21,54

12,59

57,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,74

-

-

-

-

-

1,29

-

1,37

2,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,37

5,06

0,07

0,07

0,12

0,06

11,96

19,36

8,92

20,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,04

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,53

-

-

-

-

-

0,77

-

-

0,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

75,82

0,25

0,06

0,06

0,06

0,06

31,42

2,18

2,30

33,67

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,32

-

-

-

-

-

2,76

-

11,84

30,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,21

-

-

-

-

-

0,60

-

-

0,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,64

-

-

-

-

-

0,01

-

1,25

1,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

41,47

-

-

-

-

-

2,15

-

10,59

28,73

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2799/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

163,60

7,88

7,19

1,22

0,23

2,77

0,13

0,12

0,68

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,74

-

1,45

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

84,37

2,80

5,68

0,90

0,17

2,71

0,13

0,06

0,62

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,82

5,08

0,06

0,32

0,06

0,06

-

0,06

0,06

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó:

 

4,50

-

-

-

4,50

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

4,5

-

-

-

4,5

-

-

-

-

-

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

163,60

5,31

0,13

0,13

0,18

0,12

45,46

21,54

12,59

57,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,74

-

-

-

-

-

1,29

-

1,37

2,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

84,37

5,06

0,07

0,07

0,12

0,06

11,96

19,36

8,92

20,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,04

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,53

-

-

-

-

-

0,77

-

-

0,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,82

0,25

0,06

0,06

0,06

0,06

31,42

2,18

2,30

33,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó:

 

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2799/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.740,00

50,00

200,00

330,000

220,000

220,000

70,00

110,00

430,00

840,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.090,00

30,00

200,00

300,00

200,00

200,00

70,00

90,00

400,00

800,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

650,00

20,00

-

30,00

20,00

20,00

-

20,00

30,00

40,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG  NĂM 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.740,00

540,00

620,00

330,00

230,00

450,00

700,00

-

600,00

1.800,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.090,00

500,00

600,00

300,00

200,00

400,00

600,00

-

500,00

1.700,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

650,00

40,00

20,00

30,00

30,00

50,00

100,00

-

100,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,05

-

-

-

-

-

0,35

15,00

3,18

3,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,00

-

-

-

-

-

-

15,00

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,05

-

-

-

-

-

0,35

-

3,18

3,52