Quyết định 2504/QĐ-UBND năm 2017 Danh mục quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu: 2504/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa Người ký: Trần Sơn Hải
Ngày ban hành: 24/08/2017 Ngày hiệu lực: 24/08/2017
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước, Tình trạng: Hết hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: 21/12/2018

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH H
ÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2504/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 24 tháng 08 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý và sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 249/HĐND ngày 15 tháng 8 năm 2017 về việc danh mục quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3096/TTr-STC ngày 16 tháng 8 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 đính kèm, cụ thể:

- Phụ lục 1: Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 1 đơn vị tài sản của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Khánh Hòa;

- Phụ lục 2: Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá dưới 500 triệu đồng trở lên trên 1 đơn vị tài sản của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Khánh Hòa;

Điều 2. Việc trang bị, thay thế máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị không được vượt quá tiêu chuẩn, định mức và mức giá đã được Chủ tịch UBND tỉnh quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các Ban quản lý dự án, chương trình do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Khánh Hòa;
- Ban Pháp chế HĐND tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- TT Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HB, HLe.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Sơn Hải

 

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN TRÊN MỘT ĐƠN VỊ TÀI SẢN CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm Quyết định số 2504/QĐ-UBND ngày 24 tháng 08 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

STT

Tên thiết bị

Đvt

Số lượng tối đa

Đơn giá cho một đơn vị tài sản (đồng)

A

KHỐI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH

 

 

 

I

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

Trạm cân xe lưu động

 

 

 

1

Thiết bị cân lưu động chuyên dùng gắn trên xe ô tô 79C-00516 và máy phát điện

bộ

1

666.000.000

 

Trung tâm Đăng kiểm xe Cơ giới Khánh Hòa

 

 

 

2

Thiết bị kiểm tra phanh trượt ngang

cái

5

1.250.000.000

3

Hệ thống xử lý khí thải

cái

2

634.000.000

4

Máy phát điện

cái

2

500.000.000

II

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

 

 

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

 

 

5

Hệ thống thiết bị kiểm định/hiệu chuẩn nhiệt độ dài từ-40 đến 1300oC

cái

1

1.600.000.000

6

Hệ thống máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

cái

1

4.200.000.000

7

Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha 12 vị trí

cái

1

1.200.000.000

8

Hệ thống sắc ký khí khối phổ (GC/MS)

cái

1

4.100.000.000

9

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

cái

1

2.800 000.000

10

Máy Quang Phổ Huỳnh Quang Tia X Phân Tích Kim Loại Quý

cái

1

1.800.000.000

11

Bộ TB phân tích đạm tự đng theo PP Dumas

cái

1

1.540.000.000

12

Lò vi sóng phá mẫu kim loại

cái

1

1.200.000.000

13

Máy siêu âm cọc khoan nhồi

cái

1

990 000.000

14

Thiết bị phân tích độc hại sử dụng Huỳnh quang tia X

cái

1

900.000.000

15

Hệ thống chiết béo 6 vị trí hoàn toàn tự động

cái

1

594.000.000

16

Thiết bị thu mẫu khí và bụi ống khói

cái

1

520.000.000

III

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

 

 

 

 

Trung tâm Nông nghiệp công nghệ cao

 

 

 

17

Thiết bị thú y

bộ

1

919.000.000

18

Hệ thống tưới nước vườn lan nhiệt đới

hệ thống

1

1.828.500.000

19

Hệ thống tưới nhỏ giọt khu trồng cây lâu năm

hệ thống

1

675.000.000

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

 

20

Hệ thống tách chiết DNA/RNA tự động

Bộ

1

1.500.000.000

IV

Sở Văn hóa và Thể thao

 

 

 

 

Thiết bị phục vụ hoạt động của Thư viện tỉnh

 

 

 

21

Máy chiếu chụp tài liệu khổ A2 bán tự động, chuyên dụng để tạo dữ liệu số của thư viện

cái

1

900.000.000

 

Thiết bị phục vụ hoạt động của Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng

 

 

 

 

Thiết bị âm thanh trong rạp

 

 

 

22

Bàn trộn âm kỹ thuật số

cái

1

1.600.000.000

 

Thiết bị âm thanh ngoài trời

 

 

 

23

Bàn trộn âm kỹ thuật số

cái

1

1.600.000.000

 

Thiết bị phục vụ hoạt động của Trung tâm Thi đấu Dịch vụ thể thao

 

 

 

24

Hệ thống tưới phun tự động sân cỏ và thiết bị cắt cỏ

hệ thống

1

800.000.000

 

Thiết bị phục vụ hoạt động của Trung tâm Điện ảnh

 

 

 

25

Hệ thống âm thanh surround

bộ

8

600.000.000

V

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

 

 

 

Trường Trung cấp nghề Diên Khánh

 

 

 

26

Máy hàn nhựa đa năng ESW

cái

1

651.074.000

 

Trường Trung cấp nghề Cam Ranh

 

 

 

27

Máy tiện CNC

cái

1

1.103.230.000

28

Máy cắt CNC

bộ

1

800.000.000

 

Trường Trung cấp nghề Ninh Hòa

 

 

 

29

Máy phay CNC

cái

1

1.175.559.000

30

Thiết bị hàn leo đa năng

bộ

1

683.260.000

31

Thiết bị mài mòn trong và ngoài vạn năng

bộ

1

1.134.309.000

32

Máy tiện CNC

cái

1

942.176.000

33

Máy tiện vạn năng

cái

7

1.023.307.000

34

Máy mài phẳng

cái

1

720.000.000

35

Bàn thực hành hàn o đa năng hai tay hàn

cái

1

1.954.000.000

36

Máy tiện CNC

Cái

2

500.000.000

37

Máy phay CNC

Cái

2

650.000.000

 

Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh

 

 

 

38

Hệ thống đào tạo xe cẩu container tự hành

hệ thống

1

2.610.169.000

39

Máy phay CNC

Chiếc

1

750.000.000

40

Máy đánh bóng COMEC AC

cái

1

631.560.000

VI

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

40

Máy đánh bóng COMEC AC

cái

1

631.560.000

VI

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

41

Máy phân tích dầu trong nước và bộ phụ kiện

cái

1

562.518.468

42

Bộ phá mẫu và chưng cất Kenda tự động

cái

1

505.750.549

43

Thiết bị phân tích kim loại và bộ phá mẫu vi sóng

cái

1

2.767.713.226

VII

Sở Y tế

 

 

 

 

Bệnh viện đa khoa tỉnh

 

 

 

44

Bàn chỉnh hình phẫu thuật đa năng

Cái

2

890.000.000

45

Bàn mổ chuyên khoa cột sống 2010

Cái

3

768.453.340

46

Bộ dụng cụ cắt đốt siêu âm

Bộ

2

1.800.000.000

47

Bộ dụng cụ mổ hở cho nhi

Bộ

2

1.649.000.000

48

Bộ dụng cụ phẫu thuật dùng cho phẫu thuật tim hở và phẫu thuật mạch vành

Bộ

3

3.555.395.937

49

Bộ khung đỡ đầu mổ cột sống

Bộ

3

700.742.112

50

Bộ nội soi buồng tử cung

Bộ

1

1.198.000.000

51

Bộ nội soi tụy mật ngược dòng ERCP

Bộ

3

905.574.422

52

Bộ Phẫu thuật nội soi nhi

Bộ

1

1.690.798.410

53

Bộ phẫu thuật nội soi ổ bụng Wolf

Bộ

7

1.845.803.238

54

Bộ phẫu thuật nội soi thần kinh

Cái

1

1.845.803.238

55

Bộ phụ tùng cho máy nội soi PentaX

Bộ

3

573.753.910

56

Bộ soi treo thanh quản ánh sáng lạnh.

Bộ

1

500.000.000

57

Cắt hút siêu âm(CUSA)

Cái

1

1.000.000.000

58

Cưa pin rung cho chấn thương

Cái

2

670.000.000

59

Dao mổ cao tần

Bộ

3

615.000.000

60

Dây nội soi dạ dày

Dây

8

600.000.000

61

Dây nội soi đại tràng

Dây

6

700.000.000

62

Dây nội soi đường mật Video 4 hướng

Dây

2

1.100.000.000

63

Đèn mổ gắn trần công nghệ LED thế hệ thứ 2

Bộ

6

738.150.000

64

Đèn mổ treo trần 02 nhánh

Cái

6

1.604.562.418

65

Dụng cụ Nội soi ống mềm

Bộ

2

550.000.000

66

Dụng cụ phẫu thuật theo chuyên khoa

Bộ

6

550.000.000

67

Ghế răng và dụng cụ chữa răng

Cái

24

522.818.958

68

Hệ thống áp lực dương cho các phòng mổ (HSCC, Khám)

Hệ thống

2

4.620.249.636

69

Hệ thống báo gọi y tá và thông báo khẩn

Hệ thống

2

2.105.059.686

70

Hệ thống chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

Hệ thống

2

24.578.745.000

71

Hệ thống DR

Hệ thống

4

3.550.000.000

72

Hệ thống hút áp lực trung tâm

HT

9

2.000.000.000

73

Hệ thống khí oxy

Hệ thống

2

5.657.333.400

74

Hệ thống lập kế hoạch điều trị Nucletron

Cái

2

3.295.807.406

75

Hệ thống màn hình Camera phu thuật 02

Hệ thống

3

603.590.171

76

Hệ thống máy phẫu thuật nội soi

Cái

3

1.951.620.529

77

Hệ thống máy hấp Autoclave

Hệ thống

2

2.000.000.000

78

Hệ thống máy truyền máu hoàn hồi

Hệ thống

1

2.134.240.549

79

Hệ thống monitoring trung tâm

Hệ thống

2

780.000.000

80

Hệ thống nội soi khớp gối - vai - cổ chân

Bộ

1

4.500.000.000

81

Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp

Hệ thống

4

1.710.606.604

82

Hệ thống rửa màng lọc+ dây chạy thận nhân tạo

Hệ thống

10

540.000.000

83

Hệ thống siêu âm màu 4D

Cái

3

1.870.000.000

84

Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm bằng khí nén

ht

1

600.000.000

85

Hệ thống XQ s hóa CR

Hệ thống

3

2.492.061.000

86

Kéo nội soi thần kinh ống mềm (đường kính 2,7 mm)

Cái

1

560.000.000

87

Khung cố định đầu

Cái

3

603.716.281

88

Kính hiển vi phẫu thuật thần kinh cột sống

Cái

2

2.248.565.506

89

Kính vi phẫu cho chấn thương

Cái

1

2.000.000.000

90

Máy cắt đốt siêu âm

Cái

3

1.777.096.011

91

Máy cấy máu (cỡ 60 mẫu) - đặt máy

Cái

1

1.000.000.000

92

Máy chụp cắt lớp quang học (OCT) có chức năng đo phân suất dự trữ vành (FFR)

Cái

1

2.500.000.000

93

Máy chụp CT Scanner 128 lát cắt

Cái

3

29.157.235.900

94

Máy chụp XQ vú

Cái

3

1.120.354.400

95

Máy chuyển mô tự động

Bộ

3

700.000.000

96

Máy chuyển mô tự động chu trình khép kín.

Cái

1

2.500.000.000

97

Máy cộng hưởng từ MRI

Cái

2

12.143.736.661

98

Máy cộng hưởng từ thế hệ mới (1.5T)

Cái

2

31.000.000.000

99

Máy CT mô phỏng cho xạ

Cái

1

15.000.000.000

100

Máy CT-Scanner

Cái

3

7.012.023.330

101

Máy CT-Scanner 8 lát cắt

Cái

1

6.782.877.550

102

Máy đặt bóng dội ngược động mạch chủ

Cái

2

2.489.875.418

103

Máy định danh vi khuẩn - đặt máy

Cái

1

1.000.000.000

104

Máy đo áp lực nội sọ

Cái

1

2.200.000.000

105

Máy đo chức năng hô hấp

Cái

4

540.000.000

106

Máy đo công suất thủy tinh thể IOL Master 700

Cái

1

1.800.000.000

107

Máy đo khí máu

Cái

3

564.905.949

108

Máy đo liều xa trị JMC (đếm tia Gama) 03

Cái

3

597.573.185

109

Máy đo thị trường HFA 860

Cái

1

1.400.000.000

110

Máy đông máu tự động

Cái

2

1.600.000.000

111

Máy ép huyết tương

Cái

1

1.200.000.000

112

Máy gây mê dùng cho phẫu thuật tim mạch

Cái

3

1.300.123.560

113

Máy gây mê kèm thở + máy khí nén

Máy

30

997.500.000

114

Máy gây mê người lớn

Cái

10

1.206.000.000

115

Máy giải trình gen điện di mao quản

Cái

1

3.500.000.000

116

Máy giảm đau PCA

cái

4

680.000.000

117

Máy giặt

Cái

7

698.500.000

118

Mấy hấp khử trùng loại lớn

Cái

4

2.628.214.900

119

Máy hấp khử trùng loại trung

Cái

6

767.799.196

120

Máy hóa mô miễn dịch

Bộ

1

2.000.000.000

121

Máy kéo dãn cột sống kỹ thuật số.

Cái

1

525.000.000

122

Máy khoan mài xương có tay cầm

Cái

3

501.990.069

123

Máy khoan mổ tai

Bộ

1

695.000.000

124

Máy khoan sọ não tự động

cái

5

750.000.000

125

Máy Laser điều trị u máu

Cái

1

2.500.000.000

126

Máy Laser quang đông

Cái

1

1.800.000.000

127

Máy lọc máu liên tục

Cái

4

600.000.000

128

Máy lọc máu liên tục dành cho nhi

Cái

1

600.000.000

129

Máy miễn dịch

Cái

2

2.500.000.000

130

Máy mô phỏng và các th.bị đ.khiển

Cái

3

11.511.734.474

131

Máy nhũ ảnh DR

cái

1

3.800.000.000

132

Máy nhuộm Tiêu bản tự động (Autocolor Staining)

Bộ

1

700.000.000

133

Máy nội soi sản phụ khoa

Cái

3

1.229.859.479

134

Máy nội soi đại tràng

Cái

4

1.800.000.000

135

Máy nội soi

Bộ

1

1.800.000.000

136

Máy ni soi não úng thủy ống mềm

Cái

4

732.262.437

137

Máy OCT

Cái

1

3.500.000.000

138

Máy phân tích đo đàn hồi cục máu Rotem detal

Cái

1

800.000.000

139

Máy phân tích huyết học tự động có đếm dịch tế bào ngoài cơ thể

Cái

2

9.000.000.000

140

Máy phân tích khí máu và điện giải

Cái

5

801.202.874

141

Máy phát điện 500 KVA

Cái

5

1.106.783.127

142

Máy phát điện dự phòng

Cái

4

2.026.074.846

143

Máy rửa màng lọc thận nhân tạo

Cái

6

554.426.079

144

Máy sấy

Cái

4

2.000.000.000

145

Máy Shaver-Xomed

Bộ

1

1.900.000.000

146

Máy siêu âm

Cái

1

2.800.000.000

147

Máy siêu âm Doppler 3 D

Cái

2

1.938.360.489

148

Máy siêu âm 3 D

Cái

1

1.500.000.000

149

Máy siêu âm di động

Cái

7

649.950.000

150

Máy siêu âm Doppler màu

Cái

2

1.476.733.736

151

Máy siêu âm Doppler màu tim mạch

Cái

4

3.536.938.663

152

Máy siêu âm màu 4 D

Cái

4

2.894.481.471

153

Máy Siêu âm màu doppler-4D-đàn hồi

cái

4

2.894.481.471

154

Máy siêu âm tim

Cái

2

3.536.938.663

155

Máy siêu âm tim màu + đầu dò thực quản

Cái

1

2.894.481.471

156

Máy siêu âm tổng quát

Cái

3

649.950.000

157

Máy soi dạ dày

Cái

3

1.994.400.000

158

Máy tách chế phẩm máu

cái

1

955.000.000

159

Máy tách tiểu cầu tự động

Cái

3

1.843.490.788

160

Máy tán sỏi niệu bằng Laser

Cái

2

550.000.000

161

Máy thận nhân tạo

Cái

42

543.388.893

162

Máy thở

Cái

4

675.724.500

163

Máy thở dùng cho trẻ em

Cái

9

789.600.000

164

Máy thở cao cấp

Cái

24

1.580.000.000

165

Máy thở cao tần HFO

Cái

1

1.372.073.401

166

Máy thở cao tần trẻ em

Cái

1

789.600.000

167

Máy tim phổi nhân tạo dùng trong phẫu thuật tim

Cái

3

4.419.988.884

168

Máy X- quang răng toàn cảnh

Cái

1

1.200.000.000

169

Máy xạ gia tốc

Cái

1

3.500.000.000

170

Máy xạ hình xương

Cái

1

25.000.000.000

171

Máy xạ trị Coblt Theratronics

Cái

2

11.650.298.905

172

Máy xét nghiệm huyết học

Cái

5

1.512.678.500

173

Máy xét nghiệm sinh hóa

Cái

5

1.815.215.077

174

Máy xông nóng

Cái

1

520.000.000

175

Máy XQ 500mA

Cái

3

1.234.920.298

176

Máy XQ cao tần

Cái

3

578.000.000

177

Máy XQ di động

Cái

3

1.259.165.000

178

Máy XQ Trophy

Cái

3

1.192.888.000

179

Máy X-quang DR cố định

cái

3

3.500.000.000

180

Máy X-quang DR tại giường

cái

3

2.100.000.000

181

Máy xử lý mô tự động chu trình khép kín

Cái

1

2.000.000.000

182

Nội soi buồng tử cung

Cái

1

1.000.000.000

183

Nội soi phẫu thuật ổ bụng

Cái

1

2.000.000.000

184

Thiết bị phẫu thuật robot

Bộ

1

80.000.000.000

185

Tủ âm sâu âm 86 độ (DW - 40L 188, DW - 40L 100)

cái

3

750.000.000

186

Tủ sấy inox dụng cụ y tế

Cái

6

518.339.338

187

Tủ sấy inox dụng cụ y tế

Hệ thống

1

1.000.000.000

 

Bệnh viện đa khoa khu vực Ninh Hòa

 

 

 

188

Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi TMH

Bộ

1

641.411.491

189

Dây soi dạ dày Olympus

cái

3

598.500.000

190

Hệ thống AeroDR

HT

1

895.600.000

191

Hệ thống CT scanner 64 lát cắt

HT

1

15.000.000.000

192

Hệ thống CT-Scanner cấu hình 2 lát cắt

HT

1

5.019.511.000

193

Hệ thống đầu đọc và xử lý hình ảnh X- quang kỹ thuật số

HT

1

989.000.000

194

Hệ thống định danh vi khun và kháng sinh đồ

HT

1

1.600.000.000

195

Hệ thống hút chân không

HT

1

650.000.000

196

Hệ thống khí nén

HT

1

650.000.000

197

Hệ thống mổ nội soi

HT

2

1.723.470.000

198

Hệ thống Monitor trung tâm

HT

1

884.000.000

199

Hệ thống nội soi đại tràng thế hệ Video Olympus

HT

2

938.236.018

200

Hệ thống oxy

HT

1

550.000.000

201

Hệ thống oxy cao áp

HT

1

850.000.000

202

Máy chạy thận nhân tạo

cái

10

950.000.000

203

Máy chụp cộng hưởng từ toàn thân (MRI)

HT

1

12.000.000.000

204

Máy gây mê + máy thở thế hệ mới

cái

2

950.000.000

205

Máy nội soi khớp

cái

1

700.000.000

206

Máy siêu âm chuyên tim mạch

cái

1

1.200.000.000

207

Máy siêu âm màu 4D

cái

2

950.000.000

208

Máy siêu âm màu Doopler

cái

2

1.212.291.354

209

Máy X-Quang

cái

1

871.440.996

 

Bệnh viện đa khoa khu vực Cam Ranh

 

 

 

210

Máy rửa và khử khuẩn 250 lít

Cái

1

625.250.066

211

Nồi hấp

Cái

1

680.910.000

212

Lò đốt chất thải rắn y tế

Cái

1

824.352.409

213

Máy phu thuật PhaCo

Cái

1

681.940.000

214

Máy siêu âm màu

Cái

1

1.544.430.681

215

Máy thở trẻ em

bộ

1

557.536.688

216

Bộ dụng cụ chỉnh hình vách ngăn qua nội soi

Bộ

1

520.000.000

217

Bộ dụng cụ phẫu thuật khớp vai

Bộ

1

650.000.000

218

Bộ dụng cụ vá nhĩ (đơn thuần + nội soi)

Bộ

1

520.000.000

219

Dàn máy nội soi phế quản

Cái

1

1.084.332.956

220

Dàn máy nội soi tai mũi họng thanh quản

Gồm màn hình, video in/out, phần điều chỉnh, camera

Cái

1

607.000.000

221

Dàn máy phu thuật nội soi khớp gối

Cái

1

1.202.870.000

222

Dàn máy phu thuật nội soi tiêu hóa + tiết niệu

Cái

1

607.000.000

223

Hệ thống nội soi dạ dày

Gồm hệ thống hình ảnh, dụng cụ điều trị, ống nội soi, sản phẩm năng lượng.

Cái

1

1.097.250.000

224

Hệ thống nội soi dạ dày-đại tràng

Gồm hệ thống hình ảnh, dụng cụ điều trị, ống nội soi, sản phẩm năng lượng.

Cái

1

1.438.400.860

225

Hệ thống nội soi khớp

Bộ

1

2.200.000.000

226

Hệ thống nội soi phế quản

Cái

1

1.084.332.956

227

Kính hiển vi phẫu thuật mắt

Cái

1

523.637.252

228

Máy chạy thận nhân tạo

Cái

1

650.000.000

229

Máy đo điện tim gắng sức Fullvison

Gồm máy in + máy vi tính

Cái

1

557.970.000

230

Máy gây mê kèm thở+máy nén khí

Cái

2

1.250.386.074

231

Máy gây mê Saturevo

Cái

1

809.000.000

232

Máy giặt 55 kg

Cái

1

713.500.000

233

Máy giúp thở người lớn và trẻ em

Cái

1

517.805.182

234

Máy giúp thở người lớn và trẻ em

Cái

4

517.805.000

235

Máy huyết học tự động

Cái

1

827.200.000

236

Máy khử khuẩn nước sinh hoạt bằng ozone

Cái

6

625.250.000

237

Máy phân tích sinh hóa tự động có hệ thống lạnh

bộ

1

553.372.589

238

Máy siêu âm

Cái

3

1.668.000.000

239

Máy siêu âm Doppler màu 4D

Cái

1

1.544.430.681

240

Máy sinh hóa tự động A25 không hệ thống lạnh

Gồm: màn hình+CPU+Máy in Lase

Bộ

1

508.000.000

241

Máy tán sỏi băng lazer

Cái

1

1.400.000.000

242

Máy thở

Cái

1

517.805.000

243

Máy X quang C-ARM

Gồm: tủ phát tia, tổ hợp bóng, bộ chuẩn trực, cánh tay chữ C, ống tăng sáng, máy ảnh, hệ thống TV

ht

1

1.826.089.370

244

Máy xét nghiệm miễn dịch tự động

Cái

1

5.500.000.000

245

Nồi hấp áp lực chạy điện dung tích lớn

Cái

1

753.756.553

246

Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp

Cái

1

1.558.990.094

247

Tủ khử khuẩn dụng cụ y tế bằng ozone

Cái

1

680.910.000

 

Bệnh viện lao và Bệnh phổi

 

 

 

248

Bộ dụng cụ can thiệp cơ bản phế quản bao gồm:

1/ Kềm sinh thiết phế quản:

2/ Chổi quét tế bào

3/ Bóng nong

4/ Kim chọc hút

5/ Kềm gắp dị vật

6/ Rọ lấy dị vật

7/ Tay cầm cho rọ lấy sỏi:

Bộ

1

798.000.000

249

Dàn ELIZA, máy đọc, máy in, máy rửa, ủ

Bộ

1

1.085.576.789

250

Đèn mổ treo trần 2 nhánh

Cái

1

608.000.000

251

Hệ thống chụp City Scan

Bộ

1

5.920.000.000

252

Hệ thống máy PCR

Cái

1

1.195.000.000

253

Hệ thống nội soi khí phế quản và sinh thiết MP

Bộ

1

1.853.250.000

254

Máy cấy Lao

Bộ

1

2.784.600.000

255

Máy li tâm an toàn sinh học

Cái

1

513.600.000

256

Máy siêu âm màu

Cái

3

2.932.000.000

257

Máy tiểu đường

Cái

1

1.500.000.000

258

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Bộ

2

1.300.000.000

259

Máy Xquang

Bộ

1

1.219.500.000

260

Ống soi khí phế quản thế hệ video hỗ trợ NBI (chẩn đoán ung thư sớm)

Bộ

1

798.000.000

261

Máy đo chức năng hô hấp

Cái

5

1.100.000.000

262

Máy giúp thở

Cái

5

1.754.156.250

263

Máy Xquang kỹ thuật số

Bộ

1

2.500.000.000

264

Monitor theo dõi bệnh nhân

Cái

5

593.250.000

 

Bệnh viện chuyên khoa tâm thần

 

 

 

265

Máy điện não

cái

3

532.000.000

266

Máy phân tích tế bào máu tự động 22 thông số, 5 thành phần bạch cầu

cái

1

830.000.000

267

Máy siêu âm màu 4d, 3 đầu dò

cái

1

853.000.000

268

Máy điện não video

cái

1

955.500.000

 

Bệnh viện Da liễu

 

 

 

269

Máy Cắt Tiêu Bản

Cái

2

600.000.000

270

Máy Triệt Lông Trẻ Hóa

Cái

2

600.000.000

271

Thiết bị Nuôi Cấy Vi Sinh

Cái

2

700.000.000

272

Máy Laser Y

Cái

3

738.150.000

273

Máy Sinh Hóa Tự Động

Cái

3

838.950.000

274

Máy Caspian Q-Switched Nd-Yag laser thế hệ 4

Cái

2

1.000.000.000

275

Máy Sinh Học Phân Tử PCR RealTime

Cái

2

1.100.000.000

276

Máy Xét Nghiệm Dị Ứng Miễn Dịch Lâm Sàng

Cái

2

1.100.000.000

 

Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng

 

 

 

277

Bàn mổ

Cái

1

600.000.000

278

Bồn massage toàn thân

Cái

2

550.000.000

279

Hệ thống chụp cắt lớp vi tính

HT

1

20.000.000.000

280

Hệ thống sắc, đóng thuốc

HT

1

600.000.000

281

Máy cắt trĩ

Cái

1

620.000.000

282

Máy chụp X - quang cao tần

Máy

1

1.500.000.000

283

Máy dập viên

Cái

1

500.000.000

284

Máy điện cơ

Cái

1

1.000.000.000

285

Máy điện não vi tính

Cái

1

900.000.000

286

Máy điều trị bằng sóng ngắn

Cái

1

720.000.000

287

Máy ép vi

Cái

1

1.800.000.000

288

Máy gây mê kèm thở

Cái

1

1.800.000.000

289

Máy giặt công nghiệp

Cái

1

600.000.000

290

Máy huyết học tự động 18 thông số

Cái

1

800.000.000

291

Máy kéo cột sống - thắt lưng

Cái

3

600.000.000

292

Máy làm viên hoàn cứng

Cái

1

500.000.000

293

Máy nội soi dạ dày tá tràng

Cái

1

1.800.000.000

294

Máy phát điện dự phòng công suất tối thiểu 250kW

Cái

1

900.000.000

295

Máy sấy đồ vải

Cái

1

600.000.000

296

Máy thủy liệu điều trị

Cái

2

650.000.000

297

Máy xét nghiệm miễn dịch

Cái

1

800.000.000

 

Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới

 

 

 

298

Hệ thống Cobas TaqMan 48 (Real time PCR)

Cái

1

4.500.000.000

299

Hệ thống gây mê kèm th

cái

1

700.000.000

300

Hệ thống máy sinh hóa tự động

Cái

1

1.274.619.555

301

Hệ thống nội soi Đại tràng

Cái

1

2.500.000.000

302

Hệ thống nội soi thực quản

Cái

1

2.400.000.000

303

Hệ thống X-Quang kỹ thuật số (DR)

Cái

1

3.280.000.000

304

Máy cấy máu tự động

Cái

1

594.000.000

305

Máy chụp cắt lớp vi tính đa dãy đầu dò

Cái

1

12.000.000.000

306

Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động

Cái

1

1.900.000.000

307

Máy Elisa tự động hoàn toàn

Cái

1

1.250.000.000

308

Máy giặt 30kg

Cái

2

506.754.492

309

Máy giúp thở cao cấp người lớn, trẻ em và sơ sinh

Cái

8

675.339.615

310

Máy giúp thở hồi sức

Cái

3

650.000.000

311

Máy lọc máu liên tục

Cái

2

1.247.400.000

312

Máy miễn dịch tự động

Cái

1

3.200.000.000

313

Máy phân tích huyết học tự động 29 thông số (5 thành phần bạch cầu)

Cái

2

537.589.774

314

Máy siêu âm chuẩn đoán

Cái

3

3.800.000.000

315

Máy siêu âm trắng đen (02 đầu dò: convex, linerr)

Cái

2

520.000.000

316

Máy xét nghiệm dị ứng miễn dịch lâm sàng

Cái

1

780.000.000

317

Máy XQ di động cao tần 160mA

Cái

1

537.278.617

318

Nồi hấp triệt trùng tự động 575 lít St

Cái

1

2.359.088.778

 

Trung tâm huyết học truyền máu

 

 

 

319

Tủ an toàn sinh học

Bộ

1

600.000.000

320

Máy xét nghiệm hóa phát quang

Bộ

1

1.300.000.000

321

Máy ly tâm lạnh 12 túi máu

Cái

1

1.500.000.000

322

Hệ thống sàng lọc máu bằng kỹ thuật NAT (Nucleic Acid Test)

Bộ

1

1.700.000.000

323

Máy tách tiểu cầu

Cái

1

1.300.000.000

 

Trung tâm kiểm dịch y tế quốc tế

 

 

 

324

Máy đo thân nhiệt

ht

1

665.000.000

325

Máy đo nhiệt độ từ xa

Bộ

11

1.000.000.000

326

Xe xét nghiệm an toàn thực phẩm lưu động (test nhanh)

Chiếc

1

1.500.000.000

 

Trung tâm kiểm nghiệm

 

 

 

327

Máy quang phổ hồng ngoại chuỗi

Cái

1

590.880.000

328

Máy phá mẫu vi sóng

Cái

1

616.000.000

329

Máy sắc ký lỏng cao áp Agilent

Cái

1

629.769.000

330

Máy sắc ký khí

Cái

1

696.492.000

331

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis)

Chiếc

1

802.750.000

332

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC đầu dò UV)

Chiếc

1

1.500.000.000

333

Máy AAS

Cái

1

3.495.000.000

334

Máy sắc ký khí ghép khối phổ (HPGC/MS/MS)

Chiếc

1

9.500.000.000

 

Trung tâm pháp y

 

 

 

335

Hệ thống sắc ký khí khối phổ và thiết bị động bộ

bộ

1

7.252.000.000

336

Máy phân tích sinh hóa tự động (định lượng cồn trong máu)

bộ

1

1.350.000.000

337

Máy X Quang kỹ thuật số

bộ

1

1.200.000.000

338

Máy điện não đồ EEG

bộ

1

845.000.000

339

Máy đo thần kinh cơ 4 kênh

bộ

1

828.000.000

 

Trung tâm giám định y khoa

 

 

 

340

Máy siêu âm 4D

Cái

1

1.815.000.000

341

Máy sinh hóa tự động

Cái

1

742.000.000

342

Máy X-Quang cao tần

Bộ

1

681.545.400

 

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

 

 

 

343

Hệ thống chuyển đổi Xquang số hóa CR

Cái

1

1.292.500.000

344

Hệ thống nội soi buồng tử cung

bộ

1

2.854.000.000

345

Kính soi CTC - Olympus

Cái

1

615.300.000

346

Máy chụp nhũ ảnh

Cái

1

1.278.959.656

347

Máy miễn dịch tự động

Cái

1

1.320.000.000

348

Máy siêu 5D

Cái

1

3.000.000.000

349

Máy siêu âm 4D

Cái

2

1.016.000.000

350

Máy siêu âm màu

Cái

1

662.500.000

351

Máy siêu âm màu đàn hồi mô

Cái

1

2.500.000.000

352

Máy X quang thường quy

Cái

1

1.000.000.000

 

Trung tâm y tế dự phòng

 

 

 

353

Hệ thống ELISA tự động

HT

1

900.000.000

354

Hệ thống Real Time PCR

HT

1

1.400.000.000

355

Hệ thống X Quang kỹ thuật số CR

Chiếc

1

1.200.000.000

356

Máy đo độ phóng xạ α,β

Chiếc

2

590.000.000

357

Máy đo khí máu

Chiếc

2

650.000.000

358

Máy phân tích dầu mỡ trong nước thải

HT

1

600.000.000

359

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-Vis

Chiếc

4

600.000.000

360

Máy sắc ký khí GC/MS

Chiếc

1

10.000.000.000

361

Máy sắc ký khí lỏng HPLC/MS

Chiếc

1

5.000.000.000

362

Máy siêu âm màu

HT

3

1.662.500.000

363

Máy Siêu âm màu 4D

Cái

1

510.000.000

364

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Chiếc

4

1.282.500.000

365

Máy X-Quang

HT

3

1.192.500.000

366

Quang phổ hấp thu nguyên tử.

Cái

1

2.500.000.000

 

Trung tâm phòng chống sốt rét-KST-CT

 

 

 

367

Máy siêu âm đầu dò ổ bụng

cái

1

1.216.142.536

 

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

 

 

 

368

Máy đếm CD4

cái

1

607.591.550

369

Máy đếm tế bào CD

cái

1

1.398.600.000

 

Trung tâm cấp cứu 115

 

 

 

370

Máy giúp thở

cái

3

574.804.000

 

Trung tâm y tế Diên Khánh

 

 

 

371

Máy phân tích sinh hóa tự động

bộ

1

515.093.393

372

Máy giặt công nghiệp

Cái

2

520.000.000

373

Nồi hấp ướt

Bộ

2

603.750.000

374

Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ

bộ

1

625.250.066

375

Máy nén khí chuyên dùng trong y tế

bộ

1

648.807.600

376

Máy siêu âm màu 3D

Bộ

5

853.000.000

377

Máy siêu âm màu 4D

bộ

1

887.000.000

378

Máy giúp thở

Cái

4

890.000.000

379

Máy X-Quang

Bộ

2

1.428.000.000

380

Bộ dụng cụ phu thuật Nội soi ổ bụng

Bộ

1

2.500.000.000

381

Máy chụp cắt lớp 32 dãy

Bộ

1

5.800.000.000

 

Trung tâm y tế Vạn Ninh

 

 

 

382

Máy Xquang răng

Cái

1

962.994.000

383

Bộ phẫu thuật nội soi ổ bụng

bộ

1

2.532.600.000

384

Hệ thống máy X-Quang số hóa CR

hệ thống

1

1.380.000.000

385

Kính hiển vi phẫu thuật mắt

Cái

1

523.637.252

386

Lò đốt chất thải y tế rắn

Cái

1

728.467.500

387

Máy chụp CT scaner

Cái

1

5.470.000.000

388

Máy gây mê kèm thở + máy nén khí

Cái

3

1.068.900.000

389

Máy phân tích huyết học tự động 20 thông số

Cái

1

510.904.205

390

Máy phân tích sinh hóa tự động

Cái

2

553.373.589

391

Máy phẫu thuật phaco

Cái

1

2.350.000.000

392

Máy rửa và khử khuẩn 250 lit
máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn : 1

Cái

1

625.250.000

393

Máy siêu âm chẩn đoán loại xách tay

Cái

1

511.860.824

394

Máy siêu âm Dopper màu

Cái

1

1.544.431.000

395

Máy thở người lớn và trẻ em

Cái

2

1.035.610.000

396

Máy thở trẻ em

Cái

1

557.538.000

397

Máy Xquang cao tầng 500mA

Cái

1

976.793.000

398

Nồi hấp áp lực chạy điện dung tích lớn

Cái

1

753.757.000

 

Trung tâm y tế Ninh Hòa

 

 

 

399

Máy phân tích sinh hóa tự động

Cái

3

515.093.393

400

Máy giặt vắt 30kg

Cái

3

517.650.000

401

Máy thở (chạy điện, dùng khí nén tự cấp)

Cái

4

639.450.000

402

Máy gây mê kèm thở + máy nén khí

Cái

4

682.500.000

403

Máy X-quang cao tần 400mA + Chì ốp + Kính chì

Cái

4

1.149.750.000

404

Máy siêu âm 4D

Cái

4

1.198.189.000

405

Xử lý XQ kỹ thuật số

Cái

3

1.300.000.000

406

Máy chụp CT-scanner 2 lát Brivo CT325 GE

Cái

1

1.400.000.000

407

Hệ thống máy phu thuật nội soi ổ bụng

Cái

1

1.850.000.000

408

Hệ thống khí y tế

Cái

1

2.910.600.000

 

Trung tâm y tế khánh sơn

 

 

 

409

Máy sinh hóa tự động FA 400

Cái

1

524.409.958

410

Máy gây mê, kèm thở + máy nén khí

Cái

2

620.000.000

411

Máy siêu âm 3D

Cái

2

1.900.000.000

412

Máy siêu âm 4D

Cái

3

2.000.000.000

 

Trung tâm y tế Cam Lâm

 

 

 

413

Hệ thống báo cháy tự động, chống sét và máy bơm nước

Bộ

1

2.233.144.818

414

Hệ thống báo gọi Y tá

Bộ

1

734.296.000

415

Hệ thống đèn mổ

Bộ

1

1.366.860.000

416

Hệ thống điều hòa không khí trung tâm và máy điều hòa

Bộ

1

1.862.932.500

417

Hệ thống khí oxy

Bộ

1

3.401.251.000

418

Hệ thống nội soi dạ dày tá trang

Bộ

1

1.836.450.000

419

Hệ thống xếp hàng lấy số tự động

Cái

1

593.272.000

420

Hệ thống xử lý nước thải

Bộ

1

1.958.000.000

421

Lò đốt chất thải rắn Y tế (120kg/ngày)

Bộ

1

1.219.680.000

422

Máy chụp cắt lớp vi tính (CT) xoắn ốc, đa dãy đầu dò Siemens 16 lát

Cái

1

9.000.000.000

423

Máy đo khí trong máu

Cái

1

570.000.000

424

Máy gây mê kèm thở

Cái

1

588.000.000

425

Máy gây mê kèm thở + Máy nén khí ADSII

Cái

1

976.500.000

426

Máy giặt vắt >=30kg

Cái

1

807.000.000

427

Máy giúp thở trẻ em

Cái

1

772.000.000

428

Máy phân tích đông máu tự động

Cái

1

885.000.000

429

Máy phát điện dự phòng (90KVA)

Cái

1

594.000.000

430

Máy siêu âm 4D

Cái

1

1.760.000.000

431

Máy siêu âm xách tay kèm máy in

Cái

1

582.000.000

432

Máy thở (chạy điện, dung khí nén tự cấp)

Cái

1

570.000.000

433

Máy Xquang cao tần >-400mA

Cái

1

653.000.000

434

Máy Xquang k thuật số

Cái

1

3.000.000.000

 

Trung tâm y tế Khánh Vĩnh

 

 

 

435

Hệ thống Oxy trung tâm

Bộ

1

792.043.000

436

Máy gây mê có trợ thở

Bộ

1

977.550.000

437

Máy giúp thở

Cái

5

640.000.000

438

Máy giúp thở trẻ em

Cái

2

670.000.000

439

Máy hút nhớt

Chiếc

1

917.928.000

440

Máy nội soi dạ dày

Cái

2

651.000.000

441

Máy Siêu âm màu 4D

Bộ

1

1.310.000.000

442

Máy XQ

Bộ

1

920.000.000

443

Máy XQ kỹ thuật số

Bộ

2

700.000.000

 

Trung tâm y tế Nha Trang

 

 

 

444

Bộ dụng cụ cắt amydal (tại phòng mổ)

bộ

2

600.000.000

445

Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể

bộ

2

620.000.000

446

Bộ dụng cụ mổ xoang (tại phòng mổ)

Bộ

1

600.000.000

447

CT Scanner 64 lát cắt

cái

1

8.450.000.000

448

Hệ thống báo gọi y tá

HT

1

1.000.000.000

449

Hệ thống lấy số tự động

HT

1

500.000.000

450

Hệ thống mạng máy tính và chuông báo gọi y tá

HT

1

1.000.000.000

451

Hệ thống phẫu thuật mắt Phaco

HT

1

3.000.000.000

452

Kính hiển vi phẫu thuật mắt

Cái

2

580.000.000

453

Kính hiển vi phẫu thuật TMH (tại phòng mổ)

Cái

1

600.000.000

454

Máy chụp X.Quang kỹ thuật số Simen

Cái

1

3.400.000.000

455

Máy điện thở

Cái

1

1.800.000.000

456

Máy đo khúc xạ tự động

Cái

1

500.000.000

457

Máy gây mê

Cái

4

840.000.000

458

Máy giặt 30kg

Cái

1

500.000.000

459

Máy giúp thở

Cái

4

1.800.000.000

460

Máy lade điều trị các loại

Cái

2

600.000.000

461

Máy nội soi dạ dày

Cái

1

1.800.000.000

462

Máy nội soi hậu môn trực tràng ống cứng+ thắt trĩ

Cái

1

1.800.000.000

463

Máy nội soi trực tràng ống mềm = nguồn sáng

Cái

1

1.800.000.000

464

Máy phát điện Mitsubishi Nhật

Cái

1

600.000.000

465

Máy sấy khô

Cái

1

2.100.000.000

466

Máy siêu âm

Cái

2

800.000.000

467

Máy siêu âm Simen

Cái

2

2.160.000.000

468

Máy sinh hóa tự động Roche C311

Cái

1

2.100.000.000

469

Máy thở

Cái

6

1.800.000.000

470

Máy thở trẻ em

Cái

2

1.800.000.000

471

Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp plasma

Cái

1

8.000.000.000

472

Máy xét nghiệm miễn dịch Roche Cobas

Cái

1

7.000.000.000

473

Máy X-quang răng

Cái

1

500.000.000

474

Sinh hiển vi khám mắt

Cái

2

600.000.000

475

Tủ bảo quản tử thi

Cái

1

600.000.000

VIII

Tỉnh ủy Khánh Hòa

 

 

 

 

Ban Bảo vệ sức khỏe và Chăm sóc cán bộ

 

 

 

476

Máy siêu âm Doppler 4D HD 11

Cái

1

3.099.172.000

IX

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

 

 

 

477

Camera ghi hình Full HD

Bộ

3

540.000.000

478

Bộ Chuyển mạch số

Bộ

1

1.227.540.000

479

Hệ thống phát sóng tự động

Bộ

2

2.410.800.000

480

Hệ thống truyền dẫn trực tiếp qua mạng

Bộ

1

3.498.000.000

481

Bộ máy trực tiếp bản tin truyền hình cho Studio (Air Studio) chuẩn SD/HD

Bộ

1

628.408.000

482

Hệ thống Server quản lý MAM, hỗ trợ SD/HD, hoạt động Load Balance Cluster

Bộ

2

558.349.000

483

Hệ thống lưu trữ tư liệu Online (Online Storage) - 48TB

Bộ

2

636.900.000

484

Hệ thống quản lý & lưu trữ tư liệu Near-line (Near-line Storage)

Bộ

1

836.462.000

485

Bộ HD Live Video Production System with 11 HDSDI Inputs, 6 keyers

Bộ

1

633.715.500

486

Màn hình LED đa sắc, ngàng 3039mm x cao 1545mm, Indoor SDI/Fiber Input hãng sản xuất: S&B&MEGA OEM

Bộ

1

844.954.000

487

Hệ thống phim trường ảo

Bộ

1

1.395.235.600

488

Steadicam chịu tải khoảng tối đa 13,6kg, và các phụ kiện kèm theo

Bộ

1

987.000.000

489

Máy phát hình màu 1kw tiếp phát CT VTV2

cái

1

992.866.375

490

Máy phát hình 2kw Đèo Bánh Ít

cái

1

782.816.000

491

Studio Thời sự

hệ thống

1

8.346.392.000

492

Hệ thống truyền hình Viba số

hệ thống

1

1.698.279.000

493

Thiết bị phát thanh

Bộ

1

2.673.072.407

494

Thiết bị truyền hình

Bộ

1

8.873.129.264

495

Hệ thống thiết bị phi tuyến sản xuất hậu kỳ và cẩu Bộ om

hệ thống

1

6.909.257.305

496

Máy phát hình 5kw

cái

1

3.364.290.758

X

Cao đẳng Nghề Nha Trang

 

 

 

497

Hệ thống cơ điện tử

Bộ

1

1.500.000.000

498

Hệ thống MPS® 203-Fieldbus - cơ điện tử và công nghệ fieldbus với gói mô phỏng và hỗ trợ cơ điện tử

Bộ

3

950.000.000

499

Robot Hàn

bộ

1

990.000.000

500

Mô hình xe ô tô Vios

Chiếc

1

845.000.000

501

Mô hình xe ô tô Inova

Chiếc

1

585.000.000

502

Máy tiện vạn năng

Chiếc

6

598.850.000

503

Máy phay lăn răng.

Chiếc

1

500.000.000

504

Xe nâng FORKLIFT

cái

1

600.000.000

505

Mô hình tủ đông gió.

Bộ

2

650.000.000

506

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm AHU gas.

Bộ

1

500.000.000

507

Mô hình sản xuất đá cây

Bộ

2

500.000.000

508

Máy nén trục vít(loại bán kín 25hp)

Bộ

1

550.000.000

509

Máy điều hòa không khí trung tâm VRV

Bộ

2

1.000.000.000

510

Mô hình tủ đông tiếp xúc.

Bộ

2

680.000.000

511

Mô hình hệ thống lạnh 2 cấp cấp đông (nhiệt độ lạnh - 45 đến - 50độC)

Bộ

3

780.000.000

512

Mô hình máy lạnh ghép tầng

Bộ

3

640.000.000

513

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm Water Chiller (Giải nhiệt dàn ngưng bằng gió)

Bộ

2

700.000.000

514

Máy sắc ký lỏng HPLC

Bộ

1

1.200.000.000

515

Máy sắc ký khí GC

Bộ

1

1.500.000.000

516

Máy sấy chân không thăng hoa

Bộ

1

540.000.000

517

Bộ thí nghiệm robot thông minh

Bộ

3

2.800.000.000

518

Máy rửa bát băng chuyền

Chiếc

1

564.000.000

XI

Cao đẳng Y tế

 

 

 

519

Máy X-Quang 4 chiêu

Cái

1

4.580.000.000

520

Máy siêu âm 4D

Cái

2

1.582.500.000

521

D31. hệ thống mô phỏng nha khoa, bộ tổn...

Cái

20

718.767.000

522

Máy thở

Cái

1

531.130.159

523

Máy X-Quang nha khoa toàn ảnh kỹ thuật số

Cái

1

1.281.727.000

524

Máy X-Quang nhũ ảnh (Mammography)

Cái

1

2.399.890.000

525

Máy phân tích sinh hóa tự động

Cái

1

794.600.000

526

Máy điện di tự động GEINIOS

Cái

1

733.200.000

527

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao

Cái

1

1.376.500.000

528

Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao

Cái

1

1.376.500.000

529

Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch

Cái

1

1.912.700.000

530

Máy phân tích huyết học 26 thông số

Cái

1

1.436.500.000

531

Máy nội soi dạ dày

Cái

1

1.427.800.000

532

Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch

Cái

1

1.912.700.000

533

Ghế răng với thiết bị soi răng truyền hình

Cái

10

1.247.500.000

534

Máy phân tích huyết học 26 thông số

Cái

1

1.436.500.000

535

Máy nội soi dạ dày

Cái

1

1.427.800.000

536

Máy phân tích sinh hóa tự động

Cái

1

794.600.000

537

Máy điện di tự động

Cái

1

733.200.000

538

Máy phân tích sinh Hóa tự động

Cái

1

794.600.000

539

Máy điện DI Di động

Cái

1

733.200.000

540

Máy X-Quang nha khoa toàn ảnh kỹ thuật số (Panorama)

Cái

1

1.281.727.000

541

Máy X-Quang nhũ ảnh (Mammography)

Cái

1

2.399.890.000

542

Máy phân tích sinh hóa tự động

Cái

1

794.600.000

543

Máy điện di tự động

Cái

1

733.200.000

544

D34.Máy xét nghiệm sính hóa tự động