Quyết định 2394/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục 01 thủ tục hành chính mới lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Số hiệu: 2394/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Trương Duy Hải
Ngày ban hành: 05/11/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2394/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 05 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐA BÀN TỈNH BN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế về lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2576/TTr-SNN ngày 29 tháng 10 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ NN&PTNT;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND t
nh;
- S
NN&PTNT (kèm hồ sơ);
- Phòng KSTT (kèm hồ sơ),
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Duy Hải

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2394/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện).

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã.

Không.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.

 

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện).

- Trình t thc hin:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ gửi hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã để thực hiện xem xét thanh toán, giải ngân.

Bước 2: Đối với hồ sơ chưa đầy đủ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc từ chối thực hiện nếu hồ sơ không hp lệ.

Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt.

Ủy ban nhân dân cấp xã thanh toán nguồn vốn hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân đề nghị trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hp lệ.

- Cách thc thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị về việc hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng, tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018;

+ Hồ sơ được phê duyệt;

+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thi hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hp lệ.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở.

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thanh toán giải ngân vốn hỗ trợ.

- Phí, lệ phí: Không

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị về việc hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng, tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đối với Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước:

. Phù hp với quy hoạch chung xây dựng xã;

. Đảm bảo cấp nước, tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp cho tối thiểu 3 thành viên của tổ chức thy lợi cơ sở; được tt cả các thành viên hưởng lợi đng thuận đóng góp phần kinh phí còn lại; tổ chức thủy lợi cơ sở tự quản lý, khai thác công trình sau đầu tư.

+ Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước:

. Đối với cá nhân: Quy mô khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên việc hỗ trợ cho cá nhân được thông qua tổ chức thủy lợi cơ sở;

. Đối với tchức thủy lợi cơ sở: Quy mô khu tưới phải đạt từ 02 ha trở lên và phải có hợp đồng liên kết với hộ gia đình hoặc cá nhân trực tiếp sản xuất;

. Hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước tưới phục vụ các loại cây trồng là cây trồng chủ lực của quốc gia, địa phương, có lợi thế, phù hp với nhu cầu thị trường và thích ứng với biến đổi khí hậu từng vùng, miền.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.

 

PHỤ LỤC

MU ĐƠN Đ NGHỊ H TR
(Kèm theo Nghị định s 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……………., ngày……tháng…….năm 20…..

ĐƠN Đ NGHỊ

Về việc hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy li ni đồng, tưới tiên tiến, tiết kiệm nước

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã……….

Tên tổ chức thủy lợi cơ sở/cá nhân: ………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………………

Đề nghị Ủy ban nhân dân xã………. hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình………. với các nội dung sau:

1. Tên công trình: …………………………………………………………………………………………..;

2. Chủ đầu tư: ………………………………………………………………………………………………;

3. Địa điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………………...;

4. Mục tiêu đầu tư …………………………………………………………………………………………..

5. Quy mô công trình: ………………………………………………………………………………………;

- Diện tích phục vụ tưới: ………………………………………………………..ha.

- Diện tích đất xây dng công trình: …………………………………………….m2.

- Thông số kỹ thuật chủ yếu.

6. Số đối tượng được hưởng lợi từ công trình: ……………………………………hộ.

7. Tổng kinh phí đầu tư xây dựng công trình: ……………………………………….đồng.

Trong đó:

+ Kinh phí đề nghị nhà nước hỗ trợ: ………………đồng, tương đương ...%

+ Kinh phí các đối tượng hưởng lợi đóng góp: …………………………….đồng.

+ Kinh phí huy động khác (nếu có): …………………………………………đồng.

Đề nghị Ủy ban nhân dân xã………………. xem xét giải quyết./.

 

 

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi đầy đủ họ tên)