Quyết định 2129/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các doanh nghiệp vừa và nhỏ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hoá chủ lực giai đoạn 2011-2020”
Số hiệu: 2129/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La Người ký: Bùi Đức Hải
Ngày ban hành: 20/09/2011 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

Y BAN NHÂN DÂN
TNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 2129/-UBND

Sơn La, ngày 20 tháng 9 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DỰ ÁN “ NÂNG CAO NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ SẢN XUẤT, KINH DOANH CÁC SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ CHỦ LỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2011-2020”

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn c Luật T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân các cấp ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn c Quyết định s 712/-TTg ngày 21/5/2010 ca Th ng Chính phphê duyệt Chương trình quc gia Nâng cao năng suất và chất lưng sn phm, hàng hoá ca doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020;

Căn c Thông tư số 20/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ Khoa hc và Công ngh quy đnh v t chc, quản lý và điu hành Chương trình quc gia Nâng cao năng sut và chất lưng sn phm, hàng hóa ca doanh nghiệp Vit Nam đến năm 2020 và ng dẫn xây dựng chương trình năng xuất cht lưng sản phẩm hàng hoá đa phương ca Ban điều hành chương trình quc gia Nâng cao năng suất và cht lưng sản phm, hàng hóa ca doanh nghiệp Vit Nam đến năm 2020 ban hành kèm theo Thông tư 20/2010/TT-BKHCN;

Xét đnghị ca SKhoa hc và Công nghtnh Sơn la, ti ttrình s298/TTr KHCN ngày 09 tháng 9 năm 2011.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt D án Nâng cao năng sut và chất lưng sn phm, hàng hoá của các doanh nghip va và nh sản xut, kinh doanh các sản phm, hàng hoá chủ lc trên đa bàn tỉnh Sơn La giai đon 2011-2020; gồm các nội dung chính sau:

1. Mục tiêu, nhiệm vụ chủ yếu ca D án:

1.1. Mục tiêu ca d án:

1.1.1. Mc tiêu tổng qt

- Tạo bưc chuyển biến v năng suất cht ng và năng lc cnh tranh cho các doanh nghip trong tỉnh (đặc bit là các doanh nghiệp sn xut, kinh doanh các sản phẩm trọng đim), tng bước ci thin chất lưng tăng trưng kinh tế da trên snâng cao t trng đóng p ca năng suất các nhân t tng hp (TPF);

- Xây dng phòng trào năng sut cht lưng tng qua việc xây dựng các hthống qun lý cht lưng kết hp vi áp dng các công cụ ci tiến năng suất cht lưng hin đi, đi mới công nghệ, xây dng thương hiu

- Nâng cao nhn thc, năng lc ci tiến ca các doanh nghip trên đa bàn vnăng sut và cht ng;

- Xây dng đội ngũ chuyên gia v năng suất cht lưng và các tổ chc đánh giá s phù hp đhtrợ các doanh nghiệp tham gia Dự án thc hiện các hot động năng sut cht ng;

1.1.2. Mc tiêu c th

a, Mc tiêu về cải tiến năng sut cht lưng:

- Xác định danh mc, đánh giá thc trng hoạt động cải tiến năng sut, cht lưng và cơ hội trin khai các d án ci tiến năng suất chất lưng ca các doanh nghiệp va và nh trên đa bàn năm 2011;

- Đến năm 2020, ti thiu 80 % các doanh nghip sn xut/cung cấp sn phm, hàng hoá trọng điểm triển khai các d án năng sut cht lưng; trong đó tối thiu 50% trin khai các công cụ/phương án ci tiến năng sut, cht lưng (Ứng dụng và chuyển giao tiến b khoa hc, đi mới công nghệ; áp dụng các công cụ cải tiến năng sut chất lưng tiên tiến; xây dng thương hiu, xây dng, áp dụng hthng qun lý cht lưng tiên tiến…)

- Xây dng 20 doanh nghiệp điển hình toàn din (thuộc nm doanh nghip sản xuất các sản phm hàng hoá trng điểm) về cải tiến năng suất cht lưng;

- Các doanh nghip điển hình đt được mc tăng năng sut ca từng nhân tthành phn đt 35% vào năm 2015; t trng tăng năng suất ca các nhân t tng hp vào tăng trưng doanh nghip đạt mc 30%.

- Xây dng ti thiểu 04 t chc đánh giá s phù hp đ năng lực đánh giá chứng nhn phù hợp tiêu chun, quy chun k thuật cho các sn phẩm trng điểm ca tnh;

- Xây dng ti thiu 02 phòng Th nghim trng điểm đạt tiêu chun quốc tế đ năng lc th nghiệm chất lưng sản phẩm hàng hoá trọng điểm ca tnh.

b, Mc tiêu v đào to và phát triển ngun nhân lc:

- Đến năm 2013, 100% cán b chuyên môn của các S, Ban, Ngành tham gia Dự án được đào tạo về các công c ci tiến năng sut chấtng hiện đi;

- Đến năm 2015, 100% các doanh nghiệp sản xut/cung cp sn phm, hàng hoá trọng điểm nhân lc được đào tạo v công c cải tiến năng suất chất lưng hin đi;

- Hình thành mng ới năng sut cht lưng ca tỉnh vi đại din ca ti thiu 50% doanh nghiệp sn xut/cung cấp sản phm, hàng hoá trọng đim. Hàng năm t chc hội ngh thưng niên đ triển khai chương trình.

c, Mc tiêu vtuyên truyền nâng cao nhận thc:

- Đến năm 2012 nh thành và duy t hoạt động ca 01 cổng thông tin Năng sut Cht lưng ca tnh là nơi qung bá, chia s tng tin, kiến thc và sinh hot ca mng lưi năng sut cht lưng. Xây dựng kho dliu vtiêu chun, quy chuẩn k thuật Vit Nam và Quốc tế cho các sn phẩm trng điểm ca tnh;

- Xây dng và phát sóng tối thiểu 04 chương trình truyền hình/năm vphong trào Năng sut Chất lưng.

1.2. Nhim vụ ca dán:

1.2.1. Xây dng, áp dng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đánh giá sphù hp, bao gm các ni dung:

- Kho sát, đánh giá hin trng việc xây dựng, áp dụng tiêu chun, quy chuẩn k thuật và đánh giá s phù hợp tại các doanh nghip sn xut kinh doanh trên đa bàn tỉnh;

- Thông tin tuyên truyn, đào to tp huấn v công tác tiêu chuẩn hóa và hoạt đng đánh giá sự phù hp cho các doanh nghip, các cơ quan qun lý nhà nưc;

- Htrợ các doanh nghiệp thc hin xây dng, áp dụng tiêu chun, quy chuẩn k thuật và đánh giá s phù hp;

- Tăng ng năng lc k thut và thc hin các hthống qun lý hot đng đo lường th nghiệm đ đảm bảo s cnh xác trong đánh giá phù hp tiêu chun, quy chuẩn k thut;

1.2.2. H tr xây dng áp dụng h thống quản lý tiên tiến các công cụ ci tiến đ nâng cao năng sut cht lượng ca các doanh nghip tnh Sơn La:

+ Thông tin tuyên truyn, đào to, tp hun vxây dng và áp dng hthống quản lý tiên tiến và các công cụ cải tiến nhằm nâng cao năng sut cht lượng;

+ H trợ cho các doanh nghip xây dng, áp dng h thng qun lý cht lượng tiên tiến.

1.2.3. Đi mới công nghệ, nâng cao năng sut và chất lưng sn phm hàng hóa ca doanh nghiệp trên đa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn đến năm 2020:

- Đi mới công ngh, thiết b dây chuyền sản xuất ca doanh nghip;

- Hoàn thin dây chuyền công nghệ, dây chuyền sản xut.

- Chuyển giao công nghmới và tiên tiến ;

- Chuyển giao công ngh sn xut sn phẩm mi, sản phẩm chđo ca tnh.

1.2.4. H tr phát triển i sn s hu trí tu

- Thông tin tuyên truyn, đào to tập huấn và ph biến kiến thc v phát triển tài sn s hu t tuệ;

- Điều tra, kho sát, đánh giá tiềm năng trong các doanh nghip, các làng nghề, các vùng cây - con đặc sn nhằm đxuất gii pháp khai thác hiệu qu;

- H trợ các doanh nghip, làng nghxác lp, khai thác, bo vvà phát trin tài sn s hu t tuệ;

1.2.5. y dng đi ngũ chuyên gia đánh giá trình đ cht lưng ca sn phmng hoá; đo lưng năng sut cht lưng thuc các ngành ca tỉnh:

- Lựa chn và thành lập nhóm chuyên gia v đánh giá trình đ chất lưng ca sản phm, hàng hoá; đo lưng năng sut;

- Phi hợp vi Bộ Khoa hc và Công ngh đào to, tp hun v các chỉ tiêu đánh giá, ni dung và k năng đánh giá cho các chuyên gia năng sut ca tỉnh;

- Thc hin thng kê, đánh giá các chỉ tiêu v năng sut cht ng ti các doanh nghip các ngành;

- Tổng hp, phân ch và công b kết qu đánh giá trưc, trong và khi kết thúc d án.

2. Phm vi, đi tưng thực hin, cơ quan thực hin, cơ quan phi hp:

2.1. Phm vi: t năm 2011-2020;

2.2. Đi tưng:

- Các doanh nghiệp va và nh sản xut, kinh doanh các sn phm, hàng hoá ch lc ca tỉnh; các doanh nghiệp khác tham gia d án năng suất chất lưng địa phương;

- Các cơ quan tchức có liên quan: SKhoa học và Công nghệ, Stài chính, Sở Kế hoch và đầu tư, Sở Công thương, Sở ng nghip và Phát trin nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở xây dng, S Y tế, Sở giao thông vn ti, UBND các huyn, thành phố, liên minh các Hợp tác xã

- Sản phm, hàng hoá ch lc ca đa phương.

2.3. Cơ quan ch trì: UBND tỉnh Sơn La

2.4. Cơ quan thực hin: S Khoa hc và Công ngh

2.5. Cơ quan phi hp: STài chính, SKế hoch và đầu , Sở Công thương, Sở Nông nghip và Phát trin ng tn, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở xây dựng, Sở Y tế, Sở giao thông vn ti, UBND các huyn, thành phố, liên minh các Hợp tác xã.

3. Các gii pháp thc hiện:

3.1. V t chức: Thành lập Ban qun lý D án đ điu phi quá trình thc hin.

3.2. Vtài chính:

- Nguồn vn ca doanh nghiệp là chyếu đ: Xây dựng và áp dng hthống quản lý chất ng, chứng nhận hợp chun, hp quy, đi mới công nghệ, xác lập quyền shu t tuệ, đăng ký bo h nguồn gc xuất xứ...

- Ngun vn t ngân sách nhà c đ trin khai thc hin các hoạt đng sau: Hoạt động tuyên truyn, đào to, tư vn, chuyển giao công nghệ, xác lập quyền shu t tu; tăng cưng tiềm lc KHCN cho các cơ quan thuc chương trình (đào tạo chuyên gia năng sut cht lưng, chuyên gia đánh giá, nh thành các t chc chứng nhn, nâng cao năng lc đo lưng th nghiệm đáp ứng yêu cầu kiểm tra cht lưng các sản phm hàng hoá trng đim...)

 (Ni dung chi, chế đ chi, các hạng mục đưc chi đưc thực hin theo các quyết định hin nh).

4. Trách nhiệm thực hiện D án:

Giám đốc các S: Khoa hc và Công ngh, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghip phát triển ng tn, Công Thương, Y tế, Xây dựng, Giao thông, Văn hoá Thông tin và Truyền thông; Ch tịch U ban nhân dân các huyn; các tổ chc và cá nhân có liên quan và các doanh nghiệp nh và va tham gia Dự án.

5. Dkiến tng ngun vn: 133,910 tđng, trong đó: Vn ngân sách (vn s nghiệp khoa hc và đầu tư phát triển KHCN) 40,510 t đồng; vn ca các doanh nghip 63,43 t đồng; vn lồng ghép gia các chương tnh 29,97 t đồng (bao gm các ngun vn ngun vn phục v chương trình v sinh an toàn thc phm, Chương trình khuyến nông, Chương trình khuyến công...)

6. Hiệu quả ca dự án:

6.1. Hiệu quả về kinh tế:

- Góp phn nâng cao t trọng ca năng suất và các yếu t tng hợp (TPF) trong tc đ tăng trưng tổng sn phẩm ca tnh lên 30% và năm 2015 và 35% vào các năm tiếp theo;

- Nâng cao sc cnh tranh ca các sn phm trọng điểm ca tnh; nh thành các chui cung cấp t nguyên liu đến thành phm, bán thành phẩm cho các sn phẩm ch lc ca tỉnh góp phn nâng cao sc cnh tranh, nâng cao t trng các sản phẩm qua chế biến, hàng hoá xut khu ca tnh

6.2. Hiệu quả về xã hi và phát triển bền vững:

- Hình thành phong trào năng sut chất lưng trên đa bàn tnh với ng ct là 100 chuyên gia v năng sut cht lưng ca các doanh nghiệp, các huyn, các cơ quan qun lý

- Bo đảm s phát triển bền vững ca các doanh nghiệp nh và va, bo đảm công ăn việc làm cho ngưi lao động và đáp ng kịcp thời các yêu cầu vphát trin ngun lc cho s nghip công nghip hoá, hiện đi hoá tỉnh Sơn La.

6.3. Hiệu quả về t chức, phát triển ngun lực:

- Hình thành 02 quan đánh giá chng nhn hp chun, hp quy đ năng lc đánh giá chng nhn cho các sản phm công nghip, xây dựng; nông nghip; các sản phẩm thc phẩm và các sn phm khác trong đó chú trng các sản phẩm phải chng nhận phù hp Quy chuẩn k thuật đáp ứng yêu cu quản lý nhà nưc, yêu cầu kiểm tra cht lưng sn phẩm hàng hoá xut, nhập khu và nhu cu nâng cao cht lưng sn phm hàng hoá ca các doanh nghip;

- Hoàn thiện 01 Trung tâm đo lưng th nghiệm và kiểm soát an toàn bc x tp trung đ năng lc đo th nghiệm cht lưng các sn phẩm hàng hoá chlc, đáp ứng yêu cầu ca các cơ quan qun lý nhà nưc, các doanh nghip; tránh lãng phí do đu tư dàn tri, đ năng lc phc v yêu cầu ca các cơ quan qun lý nhà nưc, các doanh nghiệp trên đa bàn;

- Hoàn thiện 04 phòng th nghiệm chuyên ngành được đu tư các trang thiết b kiểm tra nhanh đ hoàn thiện năng lc kiểm tra nhanh các nh vc được phân công

(Ni dung chi tiết có bn Dán đưc phê duyệt kèm theo Quyết đnh này)

Điều 2: Các Ông ( ): Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Trưng Ban ch đo thc hiện Dự án; Giám đốc các s: Khoa hc Công nghệ, Ni vụ, Tài chính, Kế hoạch đu tư, Văn hoá thông tin và các doanh nghiệp tham gia D án chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này.

Quyết đnh có hiu lc kt ngày ./.

 

 

Nơi nhận:
- TT Tỉnh uỷ (B/C);
- TT HĐND tỉnh (B/C);
- Như điều 3;
- Lưu VT,KTN,(01),20b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TCH




Bùi Đức Hải

 

 





Hiện tại không có văn bản nào liên quan.