Quyết định 2127/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tư pháp
Số hiệu: 2127/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Nguyễn Văn Tùng
Ngày ban hành: 09/09/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Hành chính tư pháp, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2127/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 09 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ;

Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Tờ trình: số 853/TTr-STP ngày 03/6/2019; số 1264 ngày 20/8/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tư pháp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức thực hiện việc công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP; Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP UBND TP;
- Đài PT&THHP, Báo HP, Báo ANHP;
- Cổng TTĐTTP;
- Phòng: KSTTHC, KTGS&TĐKT;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (02 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Sở Tư pháp

UBND thành phố

 

 

Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4

Dịch vụ bưu chính công ích

 

Lĩnh vực bổ trợ tư pháp

1

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường; phương án xây dựng Ban Chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

07 ngày làm việc

15 ngày

UBND thành phố

Không

 

Nộp hồ sơ

- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013;

- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018.

2

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

 

07 ngày làm việc

UBND thành phố

Không

 

Nộp hồ sơ

- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013;

- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP (05 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4

Dịch vụ bưu chính công ích

I. Lĩnh vực trọng tài thương mại (03 thủ tục)

1

Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

15 ngày

Sở Tư pháp

1.500.000 đồng

 

Nộp hồ sơ

- Luật Trọng tài thương mại năm 2010;

- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011;

- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018;

- Thông tư số 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012;

- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016.

2

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

10 ngày làm việc

Sở Tư pháp

1.000.000 đồng

 

Nộp hồ sơ

- Luật Trọng tài thương mại năm 2010;

- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011;

- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018;

- Thông tư số 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012;

- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016.

3

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

10 ngày làm việc

Sở Tư pháp

5.000.000 đồng

 

Nộp hồ sơ

- Luật Trọng tài thương mại năm 2010;

- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011;

- Nghị định số 124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018;

- Thông tư số 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012;

- Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016.

II. Lĩnh vực trợ giúp pháp lý (02 thủ tục)

1

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

07 ngày làm việc

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

Không

Mức độ 3

Nộp hồ sơ

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017.

2

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

07 ngày làm việc

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

Không

Mức độ 3

Nộp hồ sơ

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017.

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (01 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4

Dịch vụ bưu chính công ích

Lĩnh vực nuôi con nuôi

1

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

30 ngày

UBND cấp xã

400.000đ (miễn lệ phí đối với TH cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau làm con nuôi: trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AID; người có công với cách mạng nhận con nuôi)

 

 

- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019;

- Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (02 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Sở Tư pháp

UBND thành phố

 

 

Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4

Dịch vụ bưu chính công ích

 

Lĩnh vực nuôi con nuôi

1

- Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài thông qua thủ tục giới thiệu trẻ em;

- Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với TH người nước ngoài đang làm việc, học tập ở Việt Nam từ 12 tháng trở lên nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

- Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con nuôi: 30 ngày;

- Cục Con nuôi kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày;

- Cục con nuôi thông báo cho Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú;

- Sở Tư pháp trình UBND TP: 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Cục Con nuôi.

- UBND TP có ý kiến để chuyển hồ sơ cho Bộ Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con nuôi: 10 ngày;

- UBND TP ra quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài: 14 ngày.

Sở Tư pháp

- Lệ phí: 9.000.000 đồng/ trường hợp; TH nhận 2 trẻ em trở lên là anh chị em ruột làm con nuôi thì từ trẻ em thứ hai trở đi được giảm 50% mức lệ phí.

- Chi phí: 50.000.000 đồng/ trường hợp;

TH nhận trẻ em khuyết tật, mắc bệnh hiểm nghèo: thì được miễn nộp chi phí;

 

 

- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016;

- Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014;

- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 07/9/2012;

- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.

2

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp nhận con riêng, cháu ruột làm con nuôi

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến, xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi: 50 ngày;

- Cục Con nuôi kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày;

- Cục con nuôi thông báo cho Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú;

- Sở Tư pháp trình UBND TP: 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Cục Con nuôi.

UBND TP ra quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài: 14 ngày.

Sở Tư pháp

- Lệ phí: 4.500.000 đồng/ trường hợp; TH nhận 02 trẻ em trở lên là anh chị em ruột thì giảm 50% lệ phí đối với mỗi trẻ em.

- Chi phí: miễn nộp chi phí.

 

 

- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011;

- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019;

- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016;

- Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014;

- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (02 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài thông qua thủ tục giới thiệu trẻ em

Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của Chính phủ

Nuôi con nuôi

Bộ Tư pháp (Cục Con nuôi), UBND thành phố, Sở Tư pháp

2

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp nhận con riêng, cháu ruột làm con nuôi và người nước ngoài đang làm việc, học tập ở Việt Nam từ 12 tháng trở lên nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019 của Chính phủ

Nuôi con nuôi

Bộ Tư pháp (Cục Con nuôi), UBND thành phố, Sở Tư pháp

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP (05 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Trả lại tài sản

Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017

Bồi thường nhà nước

Sở Tư pháp

2

Chi trả tiền bồi thường

Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017

Bồi thường nhà nước

Sở Tư pháp

3

Thu hồi Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Quyết định số 1540/QĐ-BTP ngày 06/7/2018 của Bộ Tư pháp

Trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

4

Thu hồi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

Quyết định số 1540/QĐ-BTP ngày 06/7/2018 của Bộ Tư pháp

Trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

5

Đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý

Quyết định số 1540/QĐ-BTP ngày 06/7/2018 của Bộ Tư pháp

Trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (03 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Trả lại tài sản

Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017

Bồi thường nhà nước

UBND cấp huyện

2

Chi trả tiền bồi thường

Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017

Bồi thường nhà nước

UBND cấp huyện

3

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017

Bồi thường nhà nước

UBND cấp huyện

D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (02 thủ tục)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Trả lại tài sản

Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017

Bồi thường nhà nước

UBND cấp xã

2

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017

Bồi thường nhà nước

UBND cấp xã

 





Nghị định 19/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Nuôi con nuôi Ban hành: 21/03/2011 | Cập nhật: 24/03/2011

Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính Ban hành: 08/06/2010 | Cập nhật: 11/06/2010