Quyết định 2117/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình
Số hiệu: 2117/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình Người ký: Bùi Văn Khánh
Ngày ban hành: 20/09/2021 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2117/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 20 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÒA BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật T chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kim soát thủ tục hành chính; Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đi, b sung một s điều của các nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 05/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình;

Căn cứ Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công b thủ tục hành chính mới ban hành/bãi bỏ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình s 53/TTr-SKH&CN ngày 16/9/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực (07 thủ tục) lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Văn phòng y ban nhân dân tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn). Trang Thông tin điện tử Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh (địa chỉ: http://sokhoahoc.hoabinh.gov.vn).

Điều 2. Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân công bố tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh k từ ngày ký.

- Giao Sở Khoa học và Công nghệ:

+ Chủ trì, phối hợp với Văn phòng y ban nhân dân tỉnh và cơ quan liên quan, căn cứ thủ tục hành chính tại Quyết định này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết. Thời gian trước ngày 30/9/2021.

+ Chủ trì, phối hp với Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ th của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công tỉnh, Trang Thông tin điện tử của Sở, Ngành liên quan và niêm yết, công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các t chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Cng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.05b)

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Khánh


PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÒA BÌNH
(
Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình).

Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. TTHC BAN HÀNH MỚI

TT

Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/lệ phí

Căn cứ pháp lý

*

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

 

 

 

 

1

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

2.002379.000.00.00.H28

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

200.000 đồng/1 chứng chỉ

- Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ;

- Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN, ngày 31/12/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

2

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002380.000.00.00.H28

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí

Nt

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 3.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/1 thiết bị.

- Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ;

- Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN, ngày 31/12/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

3

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002381.000.00.00.H28

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí

Nt

75% phí thẩm định cấp giấy phép mới

- Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ;

- Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN, ngày 31/12/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

4

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002382.000.00.00.H28

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nt

Không có

- Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ;

- Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN, ngày 31/12/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

5

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002383.000.00.00.H28

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có)

Nt

Không có

- Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ;

- Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN, ngày 31/12/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

6

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002384.000.00.00.H28

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nt

Không có

- Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ;

- Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN, ngày 31/12/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

7

Thủ tục khai báo thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

2.002385.000.00.00.H28

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khai báo

Nt

Không có

- Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ;

- Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN, ngày 31/12/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

II. TTHC BỊ BÃI BỎ (Công bố tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình).

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

1

2.000086.000.00.00.H28

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

2

2.000081.000.00.00.H28

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

3

1.000184.000.00.00.H28

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

4

2.000069.000.00.00.H28

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

5

2.002254.000.00.00.H28

Thủ tục cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

6

2.000065.000.00.00.H28

Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang y tế)

7

2.002131.000.00.00.H28

Thủ tục Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN