Quyết định 1922/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đầm Hà
Số hiệu: 1922/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Đặng Huy Hậu
Ngày ban hành: 30/05/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1922/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 30 tháng 05 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐẦM HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc Hội khóa XIII thông qua ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai”;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ “về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh”;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà tại Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 458/TTr-TNMT-QHKH ngày 21 tháng 5 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đầm Hà với các nội dung chủ yếu như sau:

- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

(có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được HĐND tỉnh, Thường trực HĐND tỉnh thông qua.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ; khi điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đm Hà chưa được phê duyệt thì phải phù hợp với quy hoạch chung xây dựng huyện Đầm Hà, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đi với những nơi có quy hoạch chi tiết được phê duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh. Không được chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với khu vực đã có chủ trương của Tỉnh ủy, UBND tỉnh đồng ý cho các Nhà đầu tư nghiên cứu quy hoạch, dự án.

- Đối với khu vực chuyển mục đích còn lại: Trước khi UBND huyện Đầm Hà quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì phải có đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật; Trường hợp chuyển sang mục đích thương mại, dịch vụ với diện tích từ 5.000 m2 (0,5 ha) trở lên thì phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh cấp tỉnh trước khi quyết định cho hộ gia đình cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- CT, Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (thực hiện);
- V0, V2, QH3, QLĐĐ1-3;
- Lưu: VT, QLĐĐ1.
15 bản-QĐ71.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Huy Hậu

 

Biểu 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

(Kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Đầm Hà

Xã Quảng Lâm

Xã Quảng An

Xã Tân Bình

Xã Quảng Lợi

Xã Dực Yên

Xã Quảng Tân

Xã Đầm Hà

Xã Tân Lập

Xã Đại Bình

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+…+ (26)

 

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

32,691.07

 

369.19

8918.86

5904.45

4352.07

937.69

2114.83

603.47

3045.56

2147.48

4297.48

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,579.40

81.30

167.63

8349.57

5472.85

3258.88

678.59

1812.56

441.27

1765.36

1200.27

3432.42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,516.31

7.70

57.04

303.50

445.85

298.87

211.43

276.15

178.60

267.53

282.29

195.05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,743.14

5.33

48.45

170.82

299.79

230.26

128.84

149.21

136.69

241.14

188.23

149.71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

931.99

2.85

37.65

83.70

97.58

189.75

58.27

75.85

77.98

112.79

101.88

96.54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

809.46

2.48

43.83

98.86

85.31

148.97

48.93

82.74

50.47

67.96

92.40

89.99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,890.37

21.08

0.00

3693.87

861.36

541.09

 

 

 

456.69

342.02

995.34

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13,189.84

40.35

23.65

4163.17

3969.62

1577.43

336.90

1337.05

121.26

633.38

167.61

859.77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,188.71

6.70

5.46

6.47

9.52

497.13

7.90

20.77

9.85

226.98

211.95

1192.68

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

52.72

0.16

 

 

3.61

5.64

15.16

20.00

3.11

0.03

2.12

3.05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,745.73

8.40

182.67

447.11

336.86

412.07

218.29

257.26

139.27

283.06

234.64

234.50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

170.41

0.52

4.82

78.00

10.00

0.00

72.04

1.87

 

3.68

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2.96

0.01

1.07

 

 

 

 

1.89

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50.28

0.15

3.39

0.00

0.00

0.28

0.00

0.27

0.00

45.29

 

1.05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35.24

0.11

5.55

0.16

0.50

19.09

2.67

3.58

0.74

1.55

 

1.40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11.23

0.03

 

11.23

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

914.84

2.80

68.50

97.23

123.67

138.12

74.77

120.87

83.69

57.12

95.68

55.19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.00

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.58

 

 

 

 

 

 

0.58

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

268.27

0.82

0.00

25.48

42.46

33.00

17.02

24.37

25.39

42.99

34.23

23.33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56.57

0.17

56.57

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10.12

0.03

6.40

0.35

0.54

0.22

0.35

0.78

0.60

0.21

0.40

0.27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6.03

0.02

0.37

 

0.01

 

5.65

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7.32

0.02

 

 

 

 

 

6.64

 

0.68

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

61.46

0.19

0.70

4.54

4.34

13.36

6.88

6.64

3.32

12.58

4.81

4.29

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21.68

0.07

10.53

2.15

1.43

4.74

0.00

0.00

1.11

1.72

0.00

0.00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8.64

0.03

0.83

0.48

0.93

1.28

0.53

0.29

0.87

0.82

1.04

1.57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.72

0.01

2.59

0.20

0.10

0.00

0.21

0.22

0.10

0.30

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.26

0.01

0.35

0.06

 

0.61

0.23

0.25

 

0.41

0.13

0.22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958.91

2.93

21.00

106.23

152.88

187.93

37.94

88.71

23.45

102.31

98.35

140.11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

153.21

0.47

 

121.00

 

13.44

 

0.30

 

13.40

 

5.07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,365.95

10.30

18.89

122.18

94.74

681.12

40.81

45.01

22.93

997.14

712.57

630.56

 

Biểu 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

(Kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Đầm Hà

Xã Quảng Lâm

Xã Quảng An

Xã Tân Bình

Xã Quảng Lợi

Xã Dực Yên

Xã Quảng Tân

Xã Đầm Hà

Xã Tân Lập

Xã Đại Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(7)+… + (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

405.85

4.02

79.47

34.01

16.33

86.87

28.05

14.28

5.56

136.38

0.88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.94

0.70

0.47

7.80

2.13

2.25

5.53

2.00

1.47

0.90

0.69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.11

0.30

0.47

 

 

0.05

2.03

 

 

0.04

0.22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.94

2.43

0.80

4.11

2.20

0.39

9.77

0.18

0.59

0.47

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.25

0.79

 

6.00

6.00

6.00

6.25

6.00

 

0.02

0.19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.00

 

 

 

 

 

 

 

3.20

15.80

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

298.22

0.10

78.20

14.00

4.00

76.14

4.50

4.00

0.30

116.98

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12.50

 

 

2.10

2.00

2.09

2.00

2.10

 

2.21

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.82

0.03

0.00

1.60

1.60

1.60

1.60

1.60

0.00

5.79

0.00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8.08

 

 

1.60

1.60

1.60

1.60

1.60

 

0.08

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.03

0.03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.71

 

 

 

 

 

 

 

 

5.71

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(Kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Đầm Hà

Xã Quảng Lâm

Xã Quảng An

Xã Tân Bình

Xã Quảng Lợi

Xã Dực Yên

Xã Quảng Tân

Xã Đầm Hà

Xã Tân Lập

Xã Đại Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

292.14

9.55

80.10

34.77

25.10

87.64

30.69

14.70

2.41

6.00

1.18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26.58

1.70

0.50

7.80

2.14

2.25

5.93

2.00

1.47

2.10

0.69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.54

1.30

0.50

 

 

0.05

2.43

 

 

1.04

0.22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25.26

4.47

0.80

4.21

2.31

0.49

10.51

0.44

0.74

1.19

0.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33.09

1.48

0.30

6.16

6.00

6.17

6.45

6.00

0.20

0.14

0.19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

194.71

1.90

78.50

14.50

12.65

76.64

5.80

4.16

 

0.36

0.20

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12.50

 

 

2.10

2.00

2.09

2.00

2.10

 

2.21

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

217.75

 

2.50

0.00

21.38

15.00

20.00

1.50

6.30

144.62

6.45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

20.68

 

2.50

0.00

2.78

0.00

0.00

0.00

0.00

12.00

3.40

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3.50

 

 

 

2.00

 

 

 

1.50

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

20.00

 

 

 

 

 

 

 

3.2

15.8

1.00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

173.57

 

 

 

16.60

15.00

20.00

1.50

1.60

116.82

2.05

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

(Kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cp xã

Thị trấn Đầm Hà

Xã Quảng Lâm

Xã Quảng An

Xã Tân Bình

Xã Quảng Lợi

Xã Dực Yên

Xã Quảng Tân

Xã Đầm Hà

Xã Tân Lập

Xã Đại Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.70

 

 

3.00

22.70

 

 

 

0.20

26.80

2.00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.00

 

 

 

 

 

 

 

 

5.00

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

44.00

 

 

 

20.00

 

 

 

0.20

21.80

2.00

1.8

Đất làm muối

LMU

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.70

 

 

3.00

2.70

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.29

0.20

 

 

0.04

 

0.03

0.02

 

 

1.00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.07

 

 

 

0.04

 

0.03

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.02

 

 

 

 

 

 

0.02

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.20

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014